Phân tích yêu cầu phần mềm.. Phân tích yêu cầu phần mềm... Phân tích yêu cầu phần mềm... Phân tích yêu cầu phần mềm... Phân tích yêu cầu phần mềm.. Có thể truy vết Traceable - Bạn c n p
Trang 1VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- -
B 3
Giảng viên: G T H T
Danh sách sinh viên: (nhóm 3 )
H Nội – 4/2014
Trang 2Phân tích yêu cầu phần mềm Page 2
ụ lụ
I i n ng ản ả ê n 3
1.1 T n úng ắn ( orre ) 3
1.2 T n oàn ỉn ( o e e) 3
1.3 T n n q án ( onsis en ) 4
1.4 T n k ả i (Fe si e) 4
1.5 T n ó ể ổi ( odifi e) 5
1.6 T n n iế (Ne ess r ) 5
1.7 Có iên (Priori ized) 6
1.8 Có ể r vế (Tr e e) 6
1.9 K ông n ậ n ằng (Un ig o s) 7
1.10 Kiể r (Verifi e) 7
II Cá Ti s ể viế ả ê n , sử dụng iếng Việ 8
Trang 3Phân tích yêu cầu phần mềm Page 3
I Mười ư ầ ầ ề
1.1 T ú ắn (correct)
- ả ê n à ọi ê xá ịn
ải n á ứng ỗi ê n ô ả n xá ứ năng
xâ dựng Sự ả ảo o n úng ắn ó à iế ến ng ồn
ê , ó ó ể à k á àng o ả ê ệ ng ứ
o ơn ê n à x ng với ê ệ ng ơng ứng ì à k ông úng ắn C ỉ sự rìn à ng i dùng ới ó
ể xá ịn n úng ắn ê ng i dùng, i ó o iế ại s o khi rà soát ê n sự ó n ng i dùng o ng i ại diện ọ
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en Specifi ion (S S) với n nà ể ả ảo n á ứng
á ả ê n Đâ ũng à iê ể án giá n ó
á ứng á ê ng i dùng k ông
1.2 Tính hoàn chỉnh (complete)
- ỗi ê n ô ả ứ năng ển gi o Nó ải
ứ ả á ông in n iế ể n à á riển iế kế và ự i ứ
giá òn iế k i nói v ê ó, ọ sẽ án d ê ó à "TBD -
To Be Determined" - â à ký iệ ẩn rong N vậ k i rà soá oàn ài iệ S S, úng ì á ê ị án d TBD ể iế
ụ oàn iện S S
- P ải xá ịn kế q ả á dữ iệ vào, iệ à ải
xá ịn kế q ả n ững dữ iệ vào ệ và dữ iệ vào
k ông ệ
- P ải ó nhãn và ài iệ k ảo o ả á s iệ , ảng
iể , sơ ồ rong S S và ịn ng ĩ ả á i k oản và ơn vị o
ng
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en
S e ifi ion (S S) với n nà ể ả ảo ỗi ê ô ả
Trang 4Phân tích yêu cầu phần mềm Page 4
1.3 Tính nh t quán (consistent)
-Cá ê n k ông x ng với á ê n k á
o á ê o ơn ( ệ ng o kin do n ) T ả á â
n rong ê n ải ân giải r ớ k i q á rìn á riển diễn r Bạn ó ể k ông iế ê ơn n (sing e requirement) nào ó à úng ắn o ến ận k i ạn iến àn s ng iên ứ nào ó
v ê nà
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en
S e ifi ion (S S) với n nà ể ả ảo á ê n không x ng n n , ả ảo n n q án á ê n
1.4 Tính kh thi (Feasible)
- K ả i ó ng ĩ à ó ể ự i ỗi ê rong á k ả năng và giới ạn iế ệ ng và ôi r ng oạ ng ệ ng
ê k ông ó n k ả i nế nó k ông ể ự iện o ó ể
ự iện n ng ê i ớn (v n ân ự , v ài n , v ài ng ên
n ứng, n , o v ứ ạ n oán)
- Để rán á ê k ông k ả i, n àn viên n ó dự án
à việ với n ững n ân viên án àng o á n à ân ê rong q á rìn xử ý ê (e i i ion ro ess) Ng i nà sẽ án giá v
n k ả i á ê v k ậ o ỉ r á ê ó ể
ự i n ng với i ớn
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en
S e ifi ion (S S) với n nà ể ả ảo á ê r ó
ể ự iện rong ự ế Nế ê k ông ể oàn àn ì
nó sẽ ản ng ới oàn dự án ê ó ó ể à ng
ng ớn ông sứ , ài ng ên à e ại i q á n o dự án T ê vào ó, việ k ông ể oàn àn ê ản ng r ớn ới n
ng i á riển n Vì vậ , S S n ả ảo ọi ê
Trang 5Phân tích yêu cầu phần mềm Page 5
ó n k ả i
1.5 Tính có thể ổi (Modifiable)
- S S ó ể ổi n ả ảo ỗi k i n ổ s ng, sử ổi oại ê nào ó ì ông việ nà n ự iện á
n n óng, n xá và v n ả ảo n n q án với á ê òn
ại
- Để ăng n ổi ê n , viế á ê ậ
rõ ràng, ạ ạ (fine gr in f s ion), gán n n k á n o ỗi ê
Ng i ọ k ông n ìn á d àng rong ài iệ , vì
k i dò ì á ê , ải dò q ừng ê ụ ể - n i gi n
và không rõ ràng (vì k ông ó n n) rong n ững á ể oại á
d , ó à sắ xế á ê eo ảng ữ ái - n ế dùng ữ
ái ể gán n n
- S S ó ể ng iên ứ ại k i n iế và n ải d rì ông
in diễn iến ổi ỗi ê Đi nà òi i ỗi ê dán n n d n và diễn giải riêng rẽ với á ê k á s o o
ỗi ê iế n xá ỗi ê ỉ x iện
d n n rong S S ể rán sự k ông n q án giữ á ể iện (ins n e) ùng ê ại n ững nơi k á n ảng n i d ng ( e of on en s), index, d n sá iế éo ( ross – referen e is ing) sẽ à S S dễ sử ữ ơn
- - ỗ r xâ dựng S S với n ng nà ể ó
ể iế kiệ i gi n, i o q á rìn à án và q ản ý ê
n S S ó n ó ể sử ổi sẽ giú việ sử ổi ỉ
n à s nơi S S, ồng i k ông n o ắng v việ n ững
ổi nà â n với á ê r ớ ó
1.6 Tính cần thiết (Necessary)
- ỗi ê n ải ài iệ oá ái gì ó à k á àng ậ sự
Trang 6Phân tích yêu cầu phần mềm Page 6
n o ệ ng k á ên ngoài n á k á ể xá n ận n
n iế à ê ó x ừ ên à ạn iế r rõ rằng
ng i ó ó q n r ê
- Nế ê n k ông á ứng ng ện vọng kì
k á àng ệ ng nào ì nó à ê k ông n iế , n ải oại Việ ự iện ê nà k ông ng ại i nào o dự án n , ỉ à ng ông sứ , ài ng ên
- - ỗ r xâ dựng S S với n ng nà ể
ả ảo ọi ê r rong S S n iế o dự án n C ỉ á ê ậ sự n iế ới n i gi n, ông sứ ể oàn àn
1.7 Có ư i n (Prioritized)
- Gán ỗi ứ ự iên o ỗi ê , n năng (fe re), o se
se ể ó ể ìn d ng ị rìn á riển á iên ản n Nế
ả á ê oi à q n rong n n ì q ản rị dự án sẽ
k ông xá ịn á ứ i ông k i ê ới á sin rong
q á rìn i ông dự án, n sẽ k ông kiể soá ngân sá , ị
iể và n ân ụ sự án
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en
S e ifi ion (S S) với n nà ể ả ảo ng i q ản rị dự án án giá n xá ứ q n rong ỗi ê Tù ó ó sự án giá, kiể soá ả á ê iện ó và á ê á sin ê
Ng i q ản rị sẽ úng ứ với ừng ê ơng ứng với ứ iên nó
1.8 Có thể truy vết (Traceable)
- Bạn c n phải liên kết các yêu c u tới nguồn phát sinh c a nó, tới các
ph n tử thiết kế, mã nguồn, các test cases thực thi và kiểm tra sự úng ắn trong việc thi công các yêu c u Các yêu c u có thể theo vế c gán nhãn
Trang 7Phân tích yêu cầu phần mềm Page 7
duy nh t và c viết theo m t cách có c u trúc, chi tiết và c thuyết
in
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en
S e ifi ion (S S) với n nà ể ng i à dự án ì ng i
ỗi ê n ừ ng ên n ân á sin ến ú iế kế ể á ứng ê ó rong n ỗi ê n xá ịn á
rõ ràng ng ồn á sin , vị r nó rong k â iế kế Tr viế giú ng i à dự án ì r ỗi s i n ững iế só ê
á n n óng n do iế vế i ê ó
1.9 Không nhập nhằng (Unambiguous)
- T t cả những i k i ọc bản báo cáo yêu c u có cùng m t cách hiểu, m t cách diễn giải nh t quán v n i dung c a các yêu c u Do ngôn ngữ tự nhiên là có tính nhập nhằng cao nên viết m t yêu c u rõ ràng, cụ thể,
ơn nghĩa không phải là dễ Cách hiệu quả ể loại b tính nhập nhằng là mô
tả các báo cáo yêu c u bằng các ngôn ngữ hình thức nh use-case chẳng hạn, qua các kịch bản sử dụng cụ thể
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en
S e ifi ion (S S) với n nà ể giú o S S rìn à rõ ràng
n , ng in n T ả á ê k ông ó sự rùng rùng ý
ng ĩ với n vì nế i nà ó rong S S ì dự án r dễ d n ến ại
n k ông ể rùng á ứ năng với n ó à n
ồi
1.10 Kiể r ư c (Verifiable)
- H kiể r ỗi ê ể xe iệ ạn ó ể ng ĩ r s ng
n á é es s o sử dụng á iế ận kiể r k á n n
r (ins e ion) o ứng in (de ons r ion) ể iế iệ ê ó
ài ệ rong sản ẩ k ông Nế ê k ông ể kiể r ì xá ịn iệ nó ó ài úng ắn k ông sẽ r
Trang 8Phân tích yêu cầu phần mềm Page 8
àn v n gâ r n i Cá ê k ông n q án, k ông k ả i
o n ậ n ằng ì ũng k ông ể kiể r
- Cá iể - ỗ r xâ dựng Sof re eq ire en
S e ifi ion (S S) với n nà ể ng i à dự án kiể r ài ê
ó , s i o i n S S kiể r sẽ
n n á iện ỗi ỗi ê rong q á rìn riển k i dự án giú giả i v i n ạ và n ân ự ể sử ữ
II Các Ti s ể viế c t yêu cầu phần mềm
1 Đ r á án giá dự rên gó n ìn n à á riển
B kể i á r ê nào, q n iể nào, nên ứng rên
q n iể n à á riển ể án giá ê ó Bản ân i
á k i r ê n nào, ng gó n ìn và q n iể
ọ T ông ng, ọ k ông ải à ng i rong ngàn ông ng ệ ông in, và vì ế sẽ k ông iể ế rõ ù ông việ á riển
n ũng n n ững k ả năng á n Do ó, ôn ải
án giá, n ận xé á ê n rên gó n ìn n à á riển
2 Là nổi ậ á ê ằng rú ân Và ũng nên s ng ĩ,
án giá dự eo rú ân nà B i ản ân rú ân
ng rong nó n i n ững ông in v i q n ệ ogi giữ ê : ê ớn, ê n , ê – on, á ê ùng ứ
ân … C n rú nà giú việ án giá r nên n xá ,
ý, và sá ơn Đ iệ án giá dự rên ìn ản rự q n o gi ũng dễ dàng ơn à ỉ s ng ĩ v n rong à k ông ó ìn ản
ỗ r Và ự ế ũng ứng in , ế ọi ng i i với á
v n ứ ạ ằng rú ân (nó ân r v n ớn àn á
v n n - iể và ó ể giải q ế ) Nế k ông iể diễn eo
rú ân , k ó ó ể n ận r i q n ệ ogi giữ á ê / ụ ê , k ó n ận r â à ê ớn, â à ê n , …
3 C gắng viế á â và oạn ngắn - ơn giản ( ri e on ise ):
Trang 9Phân tích yêu cầu phần mềm Page 9
o Trán á oạn văn nói dài B i ôi k i oạn văn dài, với n i
ý, i ùng ại k ông ê à nó nói ới n xá à cái gì!
o Dùng ngữ á , n ả, và ngắ â ù (nên ể ng i ông
ạo ngôn ngữ sử dụng ể viế S S)
o Dùng ừ vựng rong ĩn vự kin do n
( ôi k i việ k ông sử dụng n xá ừ ũng à ổi oàn ý
ng ĩ à ê n diễn ạ )
Trong oạn nói v ê n nào ó, ó ể ó r
n i ông in q n rọng, n ng ại k ông ỉ rõ r ê nà n
xâ dựng ái gì! T vì ó, ừng ể ê v ứ năng viế rong oạn q á dài, á ô ả n n ảng ( ddi ion des ri ive backgro nd), on ex ứ năng r ngoài, á ạ với ô ả ứ năng
Đừng ê ng i k á rà soá ại ài iệ kiể r ngữ á - n ả
Sẽ ơn nế ó i ó gi i ngôn ngữ rà soá ại S S, ì r á v n
v dùng ừ và â , ể o r ài iệ v diễn ạ ê
n
4 P ải ó văn ản ô ả o ả á àn vi ong n n các
ngoại ệ - C úng ong i ệ ng oạ ng eo úng n ững àn
vi à ong n, n iên, ơng rìn viế ùng với r
n i n ững oạn ể xử ý ỗi, ngoại ệ Và nế úng k ông xá
ịn á ỗi, ngoại ệ ũng n á xử ý chúng trong quá trình xây dựng ê n , sẽ ó 2 vân ! à deve o ers sẽ ỉ r ngoại
ệ ó và gắng iế kế xử ý ngoại ệ ó eo á à ké ý ng
ơn ừ q n iể ng i dùng 2 à sẽ k ông i ng ĩ v ỗi/ngoại ệ
ó Và n iên ơng rìn g ỗi, ngoại ệ ó, nó r s !
Công việ ỉ r á ngoại ệ ị iế nên ự iện i es er,
i ọ sẽ ng ĩ v ọi i ồi ệ ó ể xả r với ơng rìn
5 Trán á ràng iế kế (design ons r in s) k ông n iế
Trán việ vào S S q á n i ý ng giải q ế (so ion ide s)
Có ng ĩ à ừng q á n i ràng iế kế vào ài iệ S S ằng
á kế q á n i ý ng giải á rong ài iệ ớng d n, rừ
Trang 10Phân tích yêu cầu phần mềm Page 10
k i ó ý do iệ áng
6 Viế á ê ứ i iế ý
K ó ể xá ịn xe ài iệ S S n viế i iế ến ứ nào, rong n ững ớng d n, ó à i á ê n r àn
á ận à ó ể ậ kiể r
Cá ừ " nd" và "or" xá ịn á ê n ó kế với n k ông V dụ k i g ừ " nd" rong ê n ,
sẽ r â i, ải ăng 2 vế ừ " nd" à ùng ê ?
H úng v ogi à 2 ê k á n và n i r (s i )?
7 Viế á ê á n xá , ụ ể, k ông ơ ồ và gâ n
n
s ậ rìn viên ôi k i á ê n ơ ồ, gâ
n n, ể k i ắ vào xâ dựng, ọ ó ể xâ dựng ái gì à ọ
n ? Và ậ ng i dùng ũng á ê ơ ồ, gâ n
n, i nó o é ọ ịn ng ĩ ại ê ó eo ý à ọ n ại
i iể ụ ể! Đi nà k ông ú nào o việ xâ dựng
n ng !
Có s ừ nên sử dụng ể viế ê , và s ừ nên rán Nên sử dụng á ừ "sẽ", " ải" vì nói "nên", " ó ẽ", " ó ể",… (s o d, , ig , o d, n, if ossi e, if o fee ike, if
o ve i e, if o ge ro nd) Nên ọn s ậ ngữ và sử dụng nó
á n q án ừ ến i S S k i nói v á ứ năng ệ
ng
ng i ạn á giả g i ý à ế ừ s o d ằng ụ ừ
" ro on' ( ó ẽ sẽ k ông)", và i ý kiến ng i dùng ó ồng ý với ê ( n ) ó k ông, và ông ng, ng i dùng nói
k ông ( ứ à ản ân ụ ừ ro on' ũng ơ ồ, k ông rõ ràng)
s ng i viế ê n sử dụng s o d - nói ến ứ năng ê rong ệ ng, ig - ứ năng ong n
ó rong ệ ng, và - ứ năng ù ọn; i nà ự sự k ông , i n ản ân n ững ừ nà rong gi o iế àng ngà n i
sử dụng ế n C n i ó sẽ k iến o việ sử dụng úng à văn ản r nên iế n n q án, á ê iế n