Biết phân tử khối của MSO4 nặng gấp 2 lần phân tử khối của đồng II oxit... Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là: A.. Hòa tan A vào lượng dư dung dịch HCl thì A không tan hế
Trang 1Môn : HÓA HỌC Lớp : 8
Thời gian làm bài : 60 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Câu 1: (1,5 điểm)
Cho công thức hóa học MSO4 Biết phân tử khối của MSO4 nặng gấp 2 lần phân tử khối của đồng (II) oxit Xác định nguyên tử khối của M và cho biết M là nguyên tố nào?
Câu 2: (2 điểm)
a, Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Tính giá trị của x
b, Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là
YH2 Hãy lập công thức hoá học hợp chất của X với Y
Câu 3: (3 điểm)
Lập các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau:
1, R + Cl2 -> FeCln
2, A + H2SO4 -> A2(SO4)x + H2
3, FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2
4, FexOy + H2 -> Fe + H2O
5, KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3
6, CxHy + O2 -> CO2 + H2O
Câu 4: (3,5 điểm )
Đốt cháy 11,8 gam hỗn hợp Cu và Al trong khí Oxi vừa đủ (đktc) thu được hỗn hợp hai Oxit Biết rằng trong hỗn hợp khối lượng của Cu nhiều hơn khối lượng của Al là 1 gam
a, Viết phương trình phản ứng
b, Tính thể tích Oxi cần dùng
c, Tính phần trăm theo khối lượng mỗi Oxit trong hỗn hợp thu được
_HẾT _
Học sinh được sử dụng bảng trang 42 / SGK hóa 8
Trang 2PHÒNG GD &ĐT THÀNH PHỐ LẠNG SƠN HƯỚNG DẪN
TRƯỜNG THCS QUẢNG LẠC CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
***** NĂM HỌC 2011-2012
Môn : HÓA HỌC Lớp 8
Câu 1
(1,5
đ)
Gọi NTK của nguyên tố M là M
4 2
96 2.80
160 96 64
=
M M
0,5
0,5 0,5
Câu 2
(2 đ)
2 3 2
2 3
27 1 27
x x
b T X O H tr c X l III
T YH H tr c Y l II
V CTHH c h ch c t l X Y
=>
=>
0,5 0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
Câu 3
(3 đ)
1, 2R + nCl2 → 2FeCln
2, 2A + xH2SO4 →A2(SO4)x + xH2
3, 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
4, FexOy + yH2 → xFe + yH2O
5, 6KOH + Al2(SO4)3 → 3K2SO4 + 2Al(OH)3
6, CxHy + (x+y
4) O2 → xCO2 + yH2O
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 4
(3,5
đ)
a, PT: 2Cu + O2 → t 0 2CuO (1)
0,1 mol 0,05mol 0,1 mol
4Al + 3O2 → t 0 2Al2O3 (2)
0,2mol 0,15mol 0,1 mol
b, Ta có
Cu Al
Cu Al
=> mCu = 6,4 gam; mAl = 5,4 gam
=>nCu= 0,1 mol; nAl = 0,2 mol
Theo (1)(2) nO2 = 0,05 0,15 0,2mol + = => VO2 = 0,2.22,4 4,48lit =
2Oxit
m 0,1.80 8gam ; m 0,1.102 10,2gam
m 8 10,2 18,2
=> = + =
Vậy % CuO=44%; % Al2O3= 56%
0,25 0,25
0,5 0,5
0,5 0,5 0,25 0,25 0,5
Học sinh làm cách khác đúng , hợp lý vẫn được điểm tối đa
Trang 3Môn : HÓA HỌC
Lớp : 9
Thời gian làm bài : 60 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1: Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit
Sunfuric loóng Thể tớch khí thu được là 2,24 lít (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,4 và 1,6 gam B.2,2 và 1,8 gam C 1,2 và 1,8 gam D 1,8 và 1,2 gam
Câu 2: Có hai dung dịch NaOH 15% và NaOH 10%
Cần phải trộn dung dịch NaOH 15% với dung dịch NaOH 10% theo tỉ lệ khối
lượng bao nhiêu để thu được dung dịch có nồng độ 12%
A 1
2 B 1
5
Câu 3: Khi phân tích một oxit của sắt thấy oxi chiếm 30% về khối lượng Oxit đó là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D.Cả 3 oxit trên.
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm)
Thực hiện dãy biến hóa sau:
Fe2O3 1 → Fe 2 → FeCl2 3 → Fe(OH)2 4→ FeSO4
5
FeCl3 6→Fe(NO3)3 7→ Fe(OH)3 8→Fe2O3 9→Fe2(SO4)3 →10 Fe(NO3)3
Câu 2: (1,5 điểm)
Nung nóng bột đồng ngoài không khí thu được chất rắn A Hòa tan A vào lượng dư dung dịch HCl thì A không tan hết Cho A vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì tan hết thu được khí B Cho B sục qua dung dịch brôm thấy dung dịch mất màu Giải thích và viết phương trình hóa học.
Câu 3:(1,5 điểm)
Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 20% (d = 1,137g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2
5,2% thu được kết tủa A và dd B Tính khối lượng kết tủa A và nồng độ % các chất trong B
Câu 4 :(1,5 điểm)
Hòa tan hết 2,8g CaO vào nước được dung dịch A Cho 1,68 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch A Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.
_HẾT _
Ba = 137 Ca - 40 Fe = 56 Mg = 24
Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn và bảng tính tan
Trang 4PHÒNG GD &ĐT THÀNH PHỐ LẠNG SƠN HƯỚNG DẪN
TRƯỜNG THCS QUẢNG LẠC CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
***** NĂM HỌC 2011-2012
Môn : HÓA HỌC
Lớp : 9
Phân I : Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Phần II: Tự luận (7 điểm )
Câu 1
1 Fe2O3 + 3H2
0
t
→ 2Fe + 3H2O
2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3 FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl
4 Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2O
5 Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
6 FeCl3+ 3AgNO3 → 3AgCl↓ + Fe(NO3)3
7 Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaNO3
8 2Fe(OH)3
0
t
→ Fe2O3 + 3H2O
9 Fe2O3+ 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
10 Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Fe(NO3)3 + BaSO4↓
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2
Cu + O2
0
t
→ CuO
* A Không tan hết trong HCl dư => Trong A có : Cu dư và CuO
Chỉ có CuO phản ứng với HCl
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
* A tan hết trong H2SO4 đặc nóng
CuO + H2SO4 →CuSO4 + H2O
Cu + 2 H2SO4đặc
0
t
→ CuSO4 + SO2 + 2 H2O Khí B là SO2 Sục B qua dd Brom
SO2 + Br2 +2 H2O → H2SO4 + 2HBr
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 3
PTHH : BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + 2HCl
0,1 0,1 0,1 0,2
4
2 4 4
0,232 0,1
µ 0,1.233 23,3( )
dd åm : µ Ta cã: 100.1,137 400 23,3 490,4( )
m 0,2.36,5 7,
BaSO
sau
HCl
〉 =>
7,3
490,4
12,936 (0,232 0,1).98 12,936( ) % 100% 2,64%
490,4
HCl
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 5Câu 4
2
2
2
2
( )
( )
2,8
56 1,68
0,075( ) 22,4
0,075
0,05
CO
CO
Ca OH
n
n
< = < =>
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (2)
x x x
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (3)
y y/2 y/2
+ =
+ = =
3
3 2
( )
(2)(3) : 0,075
0,025 0,05 0,05
2 (2) : 0,025.100 2,5( )
0,05 (2) : 162 4,05( )
2
CaCO
Ca HCO
Theo
x
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Học sinh làm cách khác đúng , hợp lý vẫn được điểm tối đa PTHH chưa cân bằng trừ nửa số điểm cho PTHH đó