PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP Do sách hướng dẫn tự học là giáo án nên kế hoạch này chuẩn bị các nội dung kiến thức hỗ trợ học sinh Phần soạn của tôi vẫn còn nhiều khuyết điểm kính mong các thầy cô
Trang 1To¸n 6 Vnen
Ngµy d¹y: 24/08/2015
TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
(Do sách hướng dẫn tự học là giáo án nên kế hoạch này chuẩn bị các nội dung kiến thức hỗ trợ học sinh)
Phần soạn của tôi vẫn còn nhiều khuyết điểm kính mong các thầy cô giáo tham khảo và chỉnh sửa cho phù hợp.
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Một hộp đựng đồ dùng học tập
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Tập hợp các số có một chữ sốTập hợp các đôi giầy trên giáB={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Bài 1a) 15∈A; a∈B; 2∉B 1b) M={Bút}
Trang 2Tiết 2 Ngµy so¹n: 18/08/2015
Ngµy d¹y: 26/08/2015
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Trang 3- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Giá trị chữ số 4
Hoạt động
luyện tập
Bài 1a/tr16Bài 1b/tr16
Bài 2/tr 16Bài 3a/tr 16Bài 3b/tr 16Bài 4/tr16Bài 5a/tr16Bài 5b/tr16
Trang 4Dạng tổng quát của số có hai chữ số là: 100.a+10.b+c (a,b,c là các số có một chữ số, a≠0)
Ngµy d¹y: 28/08/2015
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung hoạt động khởi động.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 5- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 6Tiết 6 Ngµy so¹n: 23/08/2015
Ngµy d¹y: 31/08/2015
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Trang 7- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
d) 25.5.4.27.2 = 2700a) 996+45 = 996+4=41 =1041b) 37+198 = =235
Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lần thì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần
(k.a).b = k.(a.b)a) =; b) <; c >; d) <
25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 30034.11 = 34(10+1) =340+34 = 37416.19=16(20-1)=320-16=304
46.99=46.(100-1)=4600-46=4554
35.98=35.(100-2)=3500-70=3430
a) x=34b) x=17Hoạt động
Trang 8Tiết 8 Ngµy so¹n: 29/08/2015
Ngµy d¹y: 7/09/2015
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Trang 9- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :Hoạt động
Trang 10Tiết 10 Ngµy so¹n: 05/09/2015
Ngµy d¹y: 14/09/2015
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung D.E trang 35
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
g) 537.46= 24702h) 375:15 = 25i) 578:18 thương là 32 dư 2
a) 5500-375+1182 = 6307b) 8376-2453-699 = 5224c) 1054+987-1108 =933d) 1540:11+1890:9+982 =1332a) 7080-(1000-536) = 6616b) 5347+(2376-734)= 6989c) 2806-(1134+950)-280=442d) 136.(668-588)-404.25= 780e) 1953+(17432-56.223):16=2262g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
Trang 11- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0
a) x = 1263b) x = 148c) x= 2005d) 1875e) x = 2007g) x=1
Trang 12Tiết 12 Ngµy so¹n: 08/09/2015
Ngµy d¹y: 16/09/2015
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
22 : hai mũ hai ( hai luỹ thừa hai, hai bình phương)
23: hai mũ ba ( Hai lập phương …)
Trang 13- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
Bài E.1/tr42 Khối lượng trái đất khoảng: 5,972.1024 kg
Khối lượng mặt trăng khoảng: 7,347.1022 kg
Ngµy d¹y: /09/2015
Trang 14CHIA HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c và AB.1.d
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.1
II Nội dung cần chuẩn bị :
Bài AB.1.d/tr43
Bài AB.2.a/tr44
Viết kết quả phép tính sau dưới dạng tích một luỹ thừa.
3 5 3 3 = 3 8 ; 3 8 :3 3 = 3 5 ; 3 8 :3 5 = 3 3 Điền số thích hợp vào ô trống
356 =3.10 2 +5.10 1 +6.10 0 ; 3243=3.10 3 +2.10 2 +4.10 1 +3.10 0
abbc =a.10 3 +b.10 2 +b.10 1 +c.10 0 Hoạt động
vận dụng
Bài D.1/tr 45 Bài D.2/tr 45 Bài D.3/tr 45
a) 300; b) 11; c) 196; d) 64.
a) 6 3 :3 3 =(6:3) 3 b) 10 2 :5 2 =(10:5) 2 Khối lượng trái đất gấp mặt trăn khoảng 5,972.10 24 :7,347.10 22 ≈ 81 (lần)
Trang 15To¸n 6 Vnen
THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Tính: a) 77; b) 124 c) 4 3.(10-8):2+4 =7
a) 18; b) 3Tìm x: a) x=24;
Ngµy d¹y: 28/09/2015
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 16I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Bài C.5/trang 50
a) 27.75+25.27-150 = 27.(75+25)-150 =270-150=120b) 3.52 – 16:22 =75-4 = 71
c) 20 – [30-(5-1)2] = 20-14=6
d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:20 = 3
Tìm số tự nhiên x biếta) 70 -5(x-3) = 45 ⇔ 5(x-3) = 25 ⇔ x- 3 = 5 ⇔ x=8b) x = 3
Tính giá trị của biểu thức48000-(2500.2+9000.3+9000.2:3) = 10 000
An mua hai bút chì giá 2500 đ Ba quyển vở giá 9000 đ, một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua baquyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là 48000 đ Tính tiền một gói phong bì
Cộng đồng dân tộc Việt Nam có số dân tộc là 34-33 =54Đáp án C (6)
a) (12-8):4=1 b) (4+8).5-4.5=40c) 12.(4+2)-12=60 d) 10:(5+5).9.9 =81
Tiết 17; 18
Ngµy so¹n:
20/09/2015 Ngµy d¹y:
28/09/2015; 30/09/2015
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
Trang 17To¸n 6 Vnen
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
AB.3.c /trang 54
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi tồn tai số tự nhiên q sao cho a =b.q
VD: 10 chia hết cho 5 vì tồn tại số 2 mà 10 = 5.2
6 chia hết cho 2 kí hiệu 6 M 2
7 2 Nếu aM m, bMm thì (a +b) Mm
72M3; 15M3; 36M3 ⇒ 72-15 M 3; 36-15M3; 15+36+72M3Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho m ( m>0)
80+16M4; 80-16M4; 80+12M4; 80-12M4;
32+40+24M4; 32+40-12M4VD: 4 3; 5 3; 4+5 =9 M3
Chốt: Tổng số dư của các số khi chia cho m mà chia hết cho m thì tổng các số chia hết cho m
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 54 C.2/trang 54C.3/trang 54C.4/trang 54C.5/trang 54
48+56M 4; 80+17 454-36M6; 60-14 635+49+210 M7; 42+50+140 7; 560+18+3M7a) đúng; b) sai; c) sai
aM4 vì a=12q+8 M 4; a 6 vì a= 12q+8
a) đúng; b) sai; c) đúng; d) đúnga) (a+b) M 3
b) (a+b) M 2c) (a+b) M 3
Tiết 19; 20
Ngµy so¹n: 27/09/2015
Ngµy d¹y: 05/10/2015
Trang 18DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 2 CHO 5
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr56, B.2.a/tr57.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c/tr 57.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
B.2.a/tr 57B.2.c/tr 58
43x M 2 khi x ∈{0;2;4;6;8}; 43x 2 khi x ∈{1;3;5;7;9}Trong các số sau số nào chia hết cho 2, số nào không chia nhết cho 2
328; 1234 M2; 1437; 895 2
43x M 5 khi x ∈{0;5}; 43x 5 khi x ∈{1;2;3;4;6;7;8;9}68* M 5 khi * ∈{0;5}
1234 : 5 dư 4; 789:5 dư 4; 835: 5 dư 0; 23456:5 dư 1176167:5 dư 2; 388:5 dư 3
Số lồng cần dùng là: 3+5+3+5+3+2 = 21Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 59E.1/trang 59
Trang 19- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr59, B.2.a/tr60, B.3a/tr61
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.c/tr 62.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Bài A.a/tr 59Bài A.b/tr 59
B.3.a/tr 61B.3.c/tr 62
Mọi số đều có thể viết dưới dạng tổng của số chia hết cho 9 và tổng các chữ số của nó
a) 378 = (3+7+8)+ (số chia hết cho 9) M9 ⇒ KL1 KL2
621 có: 6+2+1 =9 M9 ⇒ 621M9Tương tự: 1205 ; 1327 9; 6354M9; 2351 9
2013 M 3 ⇒ KL1 KL2157* 3 M ⇒ (1+5+7+*)M 3 ⇒ * ∈{2;5;8}
81 M 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8
⇒ tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3)
Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đó chia hết cho
9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9 Số đó là 90
Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lại a) Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là453; 435; 543;534; 345;354
Trang 2027/09/2015 Ngµy d¹y:
12/10/2015
ƯỚC VÀ BỘI
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở AB.2.a/trang 64
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c/trang 64; AB.2.c/trang 65
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
AB.1.e/ tr64AB.2.c/ tr65
45= 15.3 = 5.954=18.3 =27.2=9.6
72 là bội của 6; 12 là ước của 72
72 là ước (bội ) của 72, 0 là bội của 72 Hao bội của 49 là: 49; 98
Hai ước của 108 là: 2; 3
Ư(12) = {1;2;3;4;6;12} B(5)={0;5;10;15; }
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 65 C.2/trang 66
C.3/trang 66
a) đúng; b) sai; c) sai 2.2.2.3.5a) Bội nhỏ hơn 40 của 7 là {0;7;14;21;28;35}
b) Ư(120)={1;2;3;4;5;6;8;10;12;15;20;30;40;60;120}a) x ∈{20;30;40;50}
- Nếu nhiều nhất 1 lần đi là 4 thì:
Vì 18: 4 thương là 4 dư 2 nên đi 5 lần, 4 lần mỗi lần 4 ô,
1 lần đi 2 ô ( 3 lần đi 4 ô, 2 lần đi 3 ô)
Trang 21To¸n 6 Vnen
06/10/2015 Ngµy d¹y:
14/10/2015
SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr67, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 68.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A.1.b/trang 67A.2./trang 67
4=1.4 = 2.2; 9=1.9 = 3.3; 12=1.12=2.6=3.4a)
hình thành
kiến thức
B.1.b/trang 68B.2.b/trang 68
Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2;3;5;7Các số nguyên tố nhỏ hơn 50 là:
2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;41;43;47
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 69C.2/trang 69C.3/trang 69C.4/trang 69
Tiết 25;26 Ngµy so¹n:
Trang 2211/10/2015 Ngµy d¹y:
19/10/2015
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪ SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr71, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 72; B.2.b/tr 72.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 71 12=22.3 ( 2 và 3 đều là các số nguyên tố)
20= 22.5; 36 = 22.32.Hoạt động
a) 30= 2.3.5; 70 =2.5.7; 42 =2.3.7b) 16 = 24; 48 = 24.3; 36 = 22.32; 81 = 34.c) 10 = 2.5; 100 = 22.52; 1000 = 23.53; 10000 = 24.54;
An làm không đúng24=23.3; 84 = 22.3.7; 40=23.5 (đúng)
4 số nguyên tố nằm giữa 200 và 230 là 211; 223; 227; 229
Trang 23To¸n 6 Vnen
Tiết 27;28
Ngµy so¹n:
13/10/2015 Ngµy d¹y:
21/10/2015; 26/10/2015
ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr74.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 75.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
5 là ước chung của 20 và 35
0 là bội chung của 47 và 13
36 là ước chung của 72 và 108 đồng thời là bội chung của
C.6/trang 77
a) Sai; b) sai; c) đúng
Hai ước của 33 là: 3;11; Hai ước của 54 là: 2; 6Hai bội của 33 là: 33; 66; Hai bội của 54 là 54; 108.
a) Giao của hai tập hợp là số học sinh học giỏi cả hai môn văn và toán.
b) Giao của hai tập hợp là các số chia hết cho 10.
A={0;6;12;18;24;30;36}
B={0;9;18;27;36}; C={0;18;36}
Số học sinh nam và nữ ở mỗi tổ bằng nhau
(HS nam và nữ được chia đều cho các tổ)
Vì ƯC(18;24) = {1;2;3;6} nên có thể chia lớp thành 1;2;3;6 tổ.
Trang 24Tiết 29;30
Ngµy so¹n:
18/10/2015 Ngµy d¹y:
26/10/2015; 28/10/2015
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/79, B.2c/80, B.3b,c/80
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1,2,3/78
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
B.3c/ trang 80
c) ƯC(24, 18) = {1; 2; 3; 6}; ƯCLN(24, 18) = 6d) ƯCLN(26, 52) = 26
ƯCLN(26, 27, 1) = 1; ƯCLN(24, 46) = 2ƯCLN(24, 60) = 22.3 = 12 ƯCLN(35, 7) = 7 ƯCLN(24, 23) = 1 ƯCLN(35, 7, 1) = 1ƯCLN(27, 45) = 32 = 9
Ư(9) = {1; 3; 9}
ƯC(27, 45) = {1; 3; 9}
-B.1a/78, B.2b/ 79, B.3a/80 -ƯCLN của 2 hay nhiều số là 1 số.
-Tìm ƯC của 2 hay nhiều số nên thông qua ƯCLN của chúng.
Cách 1: ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
ƯC(24, 36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Cách 2: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12};
Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36};
Trang 251)Hai số nguyên tố cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số là : 8
và 9 ƯCLN(8, 9) = 12) ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
so¹n: 24/10/2015 Ngµy d¹y: 02/11/2015
LUYỆN TẬP VỀ ƯCLN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.2/82
- Chiếu nội dung E/ 83
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
C.2/82
C.3/82C.4/82
10 < x <20 , 112 x, 140 x
⇒ x ∊ ƯC(112, 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Do đó: x = 14 ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ; ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}ƯCLN(180, 234)=18⇒ ƯC(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}ƯCLN(60, 90, 135) =15⇒ƯC(60, 90, 135) = {1; 3; 5; 15}
Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cắt được là ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15
mà a > 2 nên a = 4c)Mai mua số hộp bút chì màu là: 28:4 = 7 (hộp)Lan mua số hộp bút chì màu là: 36:4 = 9 (hộp)
Số đĩa nhiều nhất có thể chia là ƯCLN(80, 36, 104) = 4Khi đó, mỗi đĩa có số quả là:
80 : 4 = 20 (quả cam)
36 : 4 = 9 (quả quýt)
Trang 26104 : 4 = 26 (quả mận)Nx: Mận ở thời điểm trung thu_rằm tháng 8 mà có là mận trái mùa, ko nên ăn vì quả trái mùa thường nhiều thuốc trừ sâu và chất bảo quản.
Ngµy d¹y: 02/11/2015; 04/11/2015
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/85, B.2c/86, B.3b,c/87
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
a)4 bội chung của 4 và 6 là: 0; 12; 24; 36 (số bé dễ nhẩm)
Số nhỏ nhất khác 0 trong 4 bội chung này là 12
BCNN (26, 2, 1) = 26; BCNN (24, 36) = 72d)BCNN (24, 15) = 23.3.5 = 120
BCNN (12, 27, 35) = 22.33.5.7 = 3780 (số to quá_thay bằng số nhỏ)
BCNN(12, 8, 7) = 23.3.7 = 168 e) BCNN(24, 12) = 24 (thấy 24 12) BCNN (35, 7, 1) = 35 ( thấy 35 7 và 35 1)g)A = {x∊N/ x8, x18, x30, x < 1000}= {0; 360; 720}BCNN (15, 18) = 2.32 5 = 90
BC (15, 18) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; ….}
Hoạt động
luyện tập C.1/88
a)BCNN(8, 1) = 8b) BCNN (8, 1, 12) = BCNN (8, 12)= 23.3 = 24c) BCNN (36, 72) = 72 vì 72 36
d) BCNN (24, 5) = 24.5 = 120 vì 24 và 5 là 2 số nguyên tốcùng nhau
Trang 27c) BCNN(56, 140) = 23.5.7 =280a) BCNN(17, 27) = 17.27 = 459b) BCNN(45, 48) = 24.32.5 = 720c) BCNN(60, 150) = 22.3.52 = 300a)BCNN(30, 150) = 150
b)BCNN(40, 28, 140) =280 c)BCNN(100, 120, 200) = 600
Tiết 34 Ngµy so¹n: 02/11/2015
Ngµy d¹y: 09/11/2015
LUYỆN TẬP VỀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.1/trang 88
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
C.2/trang 88
C.3/trang 89C.4/trang 89C.5/trang 89C.6/trang 89
x 15; x180 ⇒x∈BC(15;180) BCNN(15;180)= 180 ⇒ x=180.k ( k∈N*)BCNN(30;45)=90 ⇒ bội chung nhỏ hơn 500 cuarb30 và
D/trang 89 a) HS sinh năm 2004 là Can: Giáp, chi: Thân ( Giáp Thân)
Năm 1944; năm 2064 cũng là năm Giáp Thân
b) Năm 2016 là năm Bính Thân, năm Bính Thân tiếp thep
là năm 2076
Năm Bính Thân đầu tiên của thiên niên kỷ thứ ba là năm 3036.Hoạt động E.1/trang 90 Gọi x là số HS ( x∈N*) ⇒ x+1 chia hêt cho 2;3;4;5;6
Trang 28Đoàn quân có: 4224 người
Tiết 35;36 Ngµy so¹n: 02/11/2015
Ngµy d¹y: 09/11/2015; 11/11/2015
ÔN TẬP CHƯƠNG I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu 6 bảng trang 91;92;93
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
C.1/ 93C.2/ 93C.3/ 93
b) a =835.123+318; a∉ Pc) b= 2.5.6-2.29; b ∈ P
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
A= {12}
B={180}
Gọi số sách là x ( x∈N*) x10, x12, x15 ⇒ xBCNN(10,12,15) =60
Trang 29HS: Tự đọc tham khảo “có thể em chư biết”
Tiết 37;38 Ngµy so¹n: 08/11/2015
Bài 3(2 điểm): Hai bạn Trung và Nam cùng học một trường, nhưng ở hai lớp khác nhau Trung cứ 10 ngày
lại trực nhật, Nam cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn trực nhật vào cùng một ngày
a) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật.
b) Nếu hai bạn cùng trực nhật vào ngày 1/12/2015 thì lần trực nhật cùng nhau tiếp theo là vào ngày nào?
Bài 4(2 điểm): Trên tia Ox, lấy điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6 cm.
a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh OM và MN Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?
Bài 5(1 điểm): Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết rổ trứng
của bác bán hàng, chỉ còn lại 10 quả Bác bán trứng rất tức giận nhưng nhìn nét mặt tái mét của cậu học sinh, bác không lỡ bắt đền Bác ra điều kiện là nếu bạn đó tính được số trứng cần đền thì bác sẽ bỏ qua không bắt đền Bác bán trứng gợi ý: Nếu đếm theo đơn vị chục thì dư 6 quả, còn đếm theo đơn vị tá thì dư 8 qủa và số trứng trong khoảng từ 100 đến 120 quả Bạn học sinh đó đã tìm ra đúng số trứng phải đền và bác bán trứng đã vui vẻ bỏ qua và chúc bạn học thật giỏi Bạn học sinh đó đã hứa với bác là từ giờ về sau sẽ đi đứng cẩn thận và chăm chỉ học.
Về đến nhà bạn học sinh vẫn suy nghĩ mãi về bác bán trứng, bạn còn nhẩm tiếp ra số tiền thiệt hại của bác bán trứng hôm nay nếu giá mỗi quả trứng là 4 nghìn đồng Bạn ấy đã nghĩ bác thật tốt bụng, và đã tự hứa với bản thân là đi đường phải cẩn thận hơn và nhất là phải học tập cho thật giỏi.
Em hãy tính xem bạn học sinh đó đã tính ra số trứng và số tiền phải đền là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi câu đúng 1 điểm a) = 97; b) =32
Trang 30Câu 2: Mỗi câu đúng 3 điểm
a) x=27; b) x=2; c) x ∈ Ư(6);
Câu 3: Mỗi câu đúng 1 điểm
a) sau BCNN(10;12) = 60 (ngày) hai bạn cùng trực.
b) Từ ngày 1/12/2015 thêm 60 ngày nữa vào ngày 30/1/2016
Câu 4: Chứng minh dúng mỗi câu 1 điểm
a) OM<ON và M,N thuộc tia Ox ⇒ M nằm giữa O và N
b) Tính MN sau đó suy ra kết luận
Câu 5: a chia cho 10 dư 6, chia cho 12 dư 8 và 100 ≤ a≤ 120 ⇒ a = 116
Tiết 39 Ngµy so¹n: 10/11/2015
Ngµy d¹y: 18/11/2015
CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 95
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 96; B.2.b trang 97
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A/ trang 95 1 Quan sát bảng nhiệt độ
2 Các số màu đỏ có dấu “–” đằng trước
HS: Tự nghiên cứu B.1
a HS tự nghiên cứu B.2.a
b Điểm A biểu diễn số -5 Điểm B biểu diễn số -2 Điểm C biểu diễn số +1 Điểm D biểu diễn số +5Hoạt động
luyện tập
C.1/ trang 97C.2/ trang 98
C.3/ trang 98C.4/ trang 98
C.5.b/ tr98
Nhiệt độ trên các nhiệt kế lần lượt là:
-80C; -60C; 00C; -40C;
Độ cao đỉnh núi Ê-vơ-rét là dương 8848 m
Độ cao đáy vực Ma-ri-an là âm 11524 mThế vận hội đầu tiên diễn ra năm -776
Điểm A biểu diễn số -4 Điểm B biểu diễn số -1 Điểm C biểu diễn số 0 Điểm D biểu diễn số +3 Điểm E biểu diễn số +5Khoảng cách từ điểm gốc O đến các điểm -8;6;-50;15 lần
Trang 31a) Thứ tự năm sinh của các nhà toán học theo thời gian ra đời sớm nhất đến muộn nhất là:
Py-ta-go; Ác-si-met; Lương Thế Vinh; Gau-xơ
b) HS: tự biểu diễn trên trục sốc) Thứ tự năm sinh từ sớm đến muộn của các nhà toán học tương ứng với các điểm từ trái qua phải trên trục số
-9;-8;-7;-6Điểm +3 và -3 cách điểm 0 3 đơn vịCác điểm cách đều điểm 0 là: +1 và -1; +2 và -2; +9 và -9
Tiết 40 Ngµy so¹n: 15/11/2015
Ngµy d¹y: 23/11/2015
TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 99
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 100; B.2.b trang 102
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A/ trang 99 1 Các bạn A,B,C,D nói các số: +7; -3; 0; -110
2 HS đại diện nhóm đọc các số ghi trên trục số
Hoạt động
luyện tập
C.1/102
C.2/102C.3/102
C.4/103C.5/103
-4∈ N: (s); 4∈ N: (đ); 0 ∈ Z: (đ); 5∈ N: (đ);
-1∈ N: (s); 1∈ N: (đ);
Dấu “+” biểu thị chiều cao, dấu “–” biểu thị chiều sâu
a) +50C biểu diễn 5 độ trên 00C
b) +3143 là biểu diễn độ cao 3143 trên mực nước biển
Số đối của +2;5;-6;-1;-18 lần lượt là: -2;-5;+6;+1;+18Điểm B cách điểm M 2 km về hướng Đông
Trang 32Kim tự tháp Khê-ốp Ai Cập cao +139 ma) đúng; b) sai; c) sai; d) đúng; e đúng
Tiết 41 Ngµy so¹n: 15/11/2015
Ngµy d¹y: 23/11/2015
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 104
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 105; B.2.b trang 105; B.3.b trang 106
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết -5<-3Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên2 lớn hơn -3, và viết 2 >-3Khoanh tròn đáp án đúng là: (A) và (C)
2 < 7; -2 > -7; 0 < 3; 4 > -4
Số liền sau của -7 và 7 lần lượt là: -6; 8
Số liền trước của -5; -1, a (a∈N*) lần lươt là: -6; 0; a-1
Số liền sau của 2; -8; 0; -1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0
Số liền trước của -4; 0; 1; -25 lần lươt là: -5; -1; 0; -26
A là số 0Hoạt động
luyện tập
C.1/tr106C.2/tr106
C.3/tr107
3 < 5; -3 > -5; 4 > 6; 10> -10a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: -17; -2; 0; 1; 2; 5.b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 2014; 15; 7; 0; -8; -101
Tìm x biết:
Trang 33-9>-6 (s); +3<+8 (đ); -5 < +2 (đ); +6 < -8 (s)a) 0< +2;
b) -15 < 0c) -10 <+6; -10 < -6d) -3< +9; +3 < +9 Phát minh ra xà phòng ra đời sớm nhất khoảng năm -3000
Tiết 42 Ngµy so¹n: 17/11/2015
Ngµy d¹y: 25/11/2015
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 trang 108
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2/ trang 109; B.4 trang 110
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
luyện tập
C.1/tr110
C.2/tr110C.3/tr110
C.4/tr110
A=(1;-3;2;3;-7;5;-5}
Các số nguyên có cùng GTTĐ là: -3 và 3; -5 và 5
So sánh: a) -6>-8; b) -9<0; c) 15>-16; d) –(-7) > -7Các số viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
-100; -20; -3; 4; 5; 70; 360
a) 5+-5=10; b) -25--20=5;
Trang 34a) Biểu diễn các số: -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3.
b) Biểu diễn các số: -5; -4; -3; -2; -1
B={-2;2}; C={-5; 5}
a) x+y=20 ⇒ x+y = 20 vì x,y>0 ⇒x=x; y=y
b) Vì x,y <0 ⇒x=-x; y=-y ⇒x+y=(-x)+(-y) = 20 ⇒ x+y = -20
Tiết 43 Ngµy so¹n:
22/11/2015 Ngµy d¹y: 30/11/2015
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A trang 111
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1; b.2/ trang 112
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
(-3)+(-2) = (-5) ( HS: thực hiện theo hướng dẫn sách tự học)a) (-4)+(-3) = -7; b) -4+-3= 4+3 =7
a) (+23)+(+52) = +75; b) (-13)+(-317) =-330;c) -23+15 = 23+15 =38; d) (-512)+(-7) = -519
Nhiệt độ buổi chiều cùng ngày ở Mát-xcơ-va là:
(-3) + (-2) = -5 (0C)
Trang 35To¸n 6 Vnen
Hoạt động
vận dụng
D.1/114D.2/114
Ngµy d¹y: 30/11/2015; 02/12/2015
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 115
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 117
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
a) -20C; b) 30C; c) 00C
(-123)+15 = -(123-15) = - 108(-46) + 73 = +(73-46) = +2740+(-40) = 0
Hoạt động
luyện tập
C.1/117
C.2/117C.3/118
Điền dấu “x” vào ô trống
Kết quả của phép tính Đúng Sai
Trang 36au thế vận hội đó 206 năm.
Năm sinh của nhà Bác học Py-ta-go là:
-776+206 = - 570Sau tháng thứ nhất cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
32 560 000+3 200 000 = 35 760 000 (đ)Sau tháng thứ hai cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
35 760 000+(-1 650 000) = 34 110 000 (đ)Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/tr 118E.2/tr 118
HS: Tự thu thập số liệu với cộng đồng, ghi kết quả vào vở E.1 và E.2
Tiết 46;47 Ngµy so¹n:
29/11/2015 Ngµy d¹y: 07/12/2015
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 119, B.2.b/trang 121
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2.a/ trang 120.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A/trang 119 Ai nhanh hơn
a) (-235)+15=-220; b) (-46)+46 =0; c) (-157)+(-233)= -390d) x+(-57)= 12+(-57) = -45; e) 56+(-65) = -9
Xem ai tính nhanh nhất(-12)+(-35)+(-8) =[(-12) +(-8) ]+(-35)= (-20)+(-35) = - 65(-37)+65+(-12)+(-1) = [(-37) +(-12)+(-1)] +65 =(-50)+65 =15Hoạt động C.1/trang 121 Tính: a) (-214)+(-120)+(-16) =[(-214) +(-16) ]+(-120)
Trang 37b) -4<x<4 ( tương tự câu a, tổng bằng 0)Tính: a) 7+(-13)+5+(-7)+8+(-15)
= [7+(-7)]+ [(-13)+5+8]+(-15) = -15b) 117+(-32)+(-117)+(-18) =[117+(-117)]+[(-32) +(-18)]= -50 Hoạt động
vận dụng
D.1/trang 121D.2/trang 122
Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh lúc 9 giờ là:
-10 +(-2)+7 = -5 (0C)
7650+2357+(-1320) = 8687 (km)Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 122E.2/trang 122E.3/trang 122
a) 0; b) -7 c) 0a) 22; b) -69Nếu a≤0 thì S = 0, nếu a>0 thì S = 2014.a
Tiết 48;49
Ngµy so¹n: 01/12/2015
Ngµy d¹y: 09/12/2015; 14/12/2012
PHÉP TRỪ SỐ HAI NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1/trang 122; B.1/trang 123
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 123;
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 122A.2/trang 123
Tính: a) 14+(-6) = 8; b) 12+(-16)= -4c) (-21)+30+21+(-40) = -10; d) 325+(-162)+(-208)+15=-30Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 124C.2/trang 124C.3/trang 124
Tính: a) 12-6=6; b) 23-(-35) = 12; c) (-145)-(-254)=109Tính: a) [(-3)-4]+8 = (-7)+8 = 1
b) (-2)-(-4)-5 =-3; c) 0-(-2)+6 =8Tìm số nguyên x biết
a) x-(-2) =6 ⇔ x =4; b)-x+23=14-47 ⇔ -x+23 =-33
Trang 38⇔ x =56
Hoạt động
vận dụng
D.1/trang 124D.1/trang 124D.1/trang 124
Nhiệt độ Mát-xcơ-va ngày hôm sau là: -4-3 = -7(0C)Nam còn lại số tiền là:
120 000 – 85 000 – 17 000 = 18 000 (đ)Tuổi của nhà bác học Ác-si-mét là:
Tiết 50 Ngµy so¹n:
06/12/2015 Ngµy d¹y: 14/12/2015
QUY TẮC DẤU NGOẶC I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/ 126, B.2a/128
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2c/ 128
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Trang 39To¸n 6 Vnen
B.3/128
1 + [(-5) + 15] = 11
1 – (5 – 15) = 11Nx: 1 + (-5) + 15 = 1 + [(-5) + 15] = 1 – (5 – 15) +) Chú ý tính 2 chiều của các công thức sau:
+ (a + b – c + d) = a + b – c + d
– (a + b – c + d) = – a – b + c – d +) Có thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng
Hoạt động
luyện tập
C.1/129 C.2/129 C.3/129
a)25 + (–13 + 8 ) = 25 –13 + 8 = (25 + 8) –13 = 20b) 7 + (–12 + 43) – [2 + (19 – 34)] =
a)214 + [120 –(214 +120)] = 214 + 120 –214 – 120 = 0b)(-321) – [(-321+35) – 235] = -321 +321– 35 + 235= 200a)(18+29)+(158 – 29 – 18)= 18+29+158 – 29 – 18 = 158b)(13 –135 + 49) –(13+49) = 13–135 +49–13– 49 = -135Hoạt động
vận dụng
D.1/129
D.2/129
a) 2 +(-5) +(-42) = [2 +(-42)] +(-5)=(-40)+(-5)= -45b) 0 +(-34) +(-16) = (-34) +(-16) =-50
(a-b) – (b+c) + (c – a) + (a+b – c)
= a – b – b – c + c – a + a + b – c = a – b – c Hoạt động
tìm tòi mở
a) (a – b) + (a + b – c) –( a – b – c) = a + bb) (a – b) – (b – c) + (c – a) – (a – b – c) = – a – b +cc) (– a + b +c) – (a – b+c) – ( – a + b – c) = – a + b +c
Tiết 51 Ngµy so¹n:
08/12/2012 Ngµy d¹y: 16/12/2015
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.B.1a/131, A.B.1c/131, A.B.2a/131
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu A.B.2c/132.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Trang 40C.D.3/133
C.D.4/133
A, B, D đúnga)x – 3 = - 6 b) x– (– 5) = 4
ÔN TẬP HỌC KỲ I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Bảng phụ mục C.4/134
III Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
C.1/134
C.2/134 C.3/134 C.4/134 C.5/134
A = {0; 2; 4; ….; 16; 18}
B = {0; 4; 8;12; 16}
C = {0; 2; 6; 8}
a)C ⊂ A, B ⊂ Ab) A ∩B = Bc) { 0; 2; 6} {0; 2; 8} {2; 6; 8} {0; 6; 8}
a)A = {12} b)B = {180}
a)x = 2600 ; b)x=107 ; c)x = 105 ; d)x = 2Các khẳng định sai là: (A), (C), (G)
x8, x10, x15, 1000 < x < 2000
x ∊ {1020; 1080; 1140; … 1920; 1980}