Hai vectơ cùng phương, cùng hướng Đường thẳng qua AB gọi là giá của vectơ AB.. Hai vectơ bằng nhau Khoảng cách giữa hai điểm A, B gọi là độ dài của vectơ AB và kí hiệu |AB| = AB.. Định n
Trang 1NGUYEN VU THANH - TRAN MINH CHIEN
IẢI BÀI TẬP
sinB = cosC ; sinC = cosB ;
tanB = colC ; tanC = colB
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC GUỐC GIÁ HÀ NỘI
Trang 2NHA XUAT BAN
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
NGUYEN VU THANH-TRAN MINH CHIEN
Giai bac tap HINH HOC 10
NANG CAO
Đơn vị liên kết :
Céng ty sack hoahéng
Trang 3Lai néi déiw
Quyển sách GIẢI BÀI TẬP HÌNH HỌC 10
NÂNG CAO được biên soạn theo sách giáo khoa
Hinh học 10 dùng cho Ban Khoa học Tự nhiên
và được trình bày như sau:
— Tom tat giao khoa
~ Néu phuong phap và giải bài tập theo
sách giáo khoa
~ Bổ sung một sổ bài tập làm thêm
Cuối sách có bổ sung một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh làm quen với cách làm bài trắc nghiệm
Với cách trình bày như trên, chúng tôi hi vọng quyển sách này sẽ là tài liệu tham khảo tốt trong quá trình học tập, rèn luyện và ôn tập ở nhà
Quỷ thầy cô và quý phụ huynh có thể xem quyển sách này như tài liệu tham khảo thêm
Chúng tôi mong đón nhận ý kiến xây dựng từ
quý độc giả
CÁC TÁC GIẢ GBT HÌNH HỌC 10 NC - 3
Trang 4Crug I VECTO
§1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
A TÓM TẮT GIÁO KHOA
1 Vectơ
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của
đoạn thẳng, đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm cuối
Kí hiệu vectơ AB là AB hoặc 4, b
Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là vectơ — không, kí
hiệu là Õ
2 Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Đường thẳng qua AB gọi là giá của vectơ AB
Hai vectơ gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
Vectơ-không Ö cùng phương với mọi vectơ
Hai vecto cùng phương thì chúng có thể cùng hướng, hoặc chúng ngược hướng
3 Hai vectơ bằng nhau
Khoảng cách giữa hai điểm A, B gọi là độ dài của vectơ AB và kí
hiệu |AB| = AB
Độ dài của vectơ ä được kí hiệu là |ä|
Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Nếu hai vectơ ä và b bằng nhau ta viết ä = b
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Vectơ khác uới đoạn thẳng như thế nào?
e Trả lời: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, điểm đầu gọi là gốc, và điểm cuối gọi là ngọn
2 Các khẳng định sau đây có đúng không?
a) Hai uectơ cùng phương uới một 0ectơ thứ ba thì cùng phương
G8T HÌNH HỌC 10 NC - Õð
Trang 5b) Hai uectơ cùng phương uới một 0ectơ thứ ba khác uectơ-không 0 thi
cùng phương
c) Hai uectơ cùng phương uới một 0ectơ thứ ba thì cùng hướng
đ) Hai uectơ cùng phương uới một oectơ thứ ba khác 0ectơ-không 0 thi cùng hướng
e) Hai uectơ ngược hướng uới một uectơ khác uectơ-không 0 thì cùng phương
Ð Điều kiện cần va du để hai vecto bằng nhau là chúng có độ dài
3 Trong hinh bén, hay chi ra
cde vecto cung phitong, cdc
vecto cing hướng va cdc vecta
Trang 6Cc BAI TAP LAM THEM
Cho tam giác ABC nội tiếp
đường tròn tâm O- Gọi H là trực
tâm của tam giác ABC
a) Gọi D là điểm đối xứng của A qua O Chứng mình: BD = HC
b) Gọi K là trung điểm của AII uà I là trung điểm của BC Chứng
minh; OK =IH va OI = KH
®@ Hướng dẫn Chứng minh các tứ giác BDCH và KOIH là hình bình hành Cho hinh vuéng ABCD tam O Trong các 0ectơ có diểm đầu va điểm
cuối là hai trong các điểm A, B, C, D, O
a) Hay tim cdc vecto bang vdi vecta AB, OC
b) Hãy tìm các uectơ có độ dài bằng độ dài các uectơ AC, AB, OC Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Vẽ AD = BC va DE =GB
Chứng mình GE =0
® Hướng dẫn Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác
§2 TỔNG HAI VECTƠ
A TÓM TẮT GIÁO KHOA
Định nghĩa tổng của hai vectơ
Cho hai vectơ ä và b Lấy một điểm A nào đó rồi xác định các điểm B
va C sao cho: AB=a, BC =b Khi đó vectơ AC được gọi là tổng của hai vecto a va b
Trang 7a) Nếu M là trung điểm đoạn AB thì MA+MB =0
b) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA +@GB+G€ = ö
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
6 Chứng minh rằng nếu AB = CŨ thì AC = BD
® Giải Áp dụng hệ thức ba điểm ta có:
AB=CD = AC + CB = CB + BD = AG = BD
7 Tứ giác ABCD là hình gì nếu AB = D và I ABI= I BI ?
e Giải Từ AB = DC suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành, còn
AB = BC thì tứ giác ABCD là hình bình hành có hai cạnh lên tiếp
bằng nhau nên ABCD là hình thoi
8 Cho bốn điểm bất kì M, N, P, Q Chứng mình các đẳng thức sai:
Trang 89 Các hệ thức sau đây đúng hay sai (Uới mọi d 0à b)
@ Gidi a) Sai lay a,b không cùng phương thì la+bl<lal+ibl
b) Dung Ap dung: la+bl<lal+lbl
Ta có: lá-bl+lIbl>läa-b+bl=lảl=lä-bl>lảl-IBbI
10 Cho hình bình hành ABCD tâm O
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai ?
c) Sai vi OA + OB = (OC + CA) + (OD + DB)
= (OC + OD) + (CA + DB) + OC + OD (do CA + DB = 0)
d) Ding vi : BD + AC = (BC + CD) + +(AD + DC)
= (BC + AD) + (CD + DC) = AD +BC
12 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O
a) Hay xác định các điểm M, N, P sao cho :
OM = OA+OB, ON = OB+OC, OP = OC +OA
GBT HÌNH HỌC 10NC - 9
Trang 9b) Chitng minh rang : OA + OB + OC = 0
a) Theo quy tắc hình bình hành: từ
OM=OA+OB suy ra tứ giác
AOBM là hình bình hành Gọi I a °
là trọng tâm tâm giác ABC nên
Do đó O là trung điểm MC, tức MC là đường kính của đường tròn Tương tự ta cũng có : M, N, P thuộc đường tròn (O) sao cho CM, AN,
BP là các đường kính của (O)
b) O là trung điểm của MC nên OM + OC = 0
Ma OM=OA+OB nên OA + OB + O€ = 0
13 Cho hai lực F),F, cùng có điểm đặt tại O Tìm cường độ lực tổng hợp
của chúng trong các trường hợp sau :
a) F, va Ể, đều có cường độ là 100N, góc hợp bởi F, uà F; bằng 1209 b) Cường độ của F, là 40N, của Ê; là 30N va góc giữa F, uà F; bằng 90
® Giải
a) Vẽ hình bình hành AOBC thì AOBC là hình thoi
OC là phân giác góc AOB
C BAI TAP LAM THEM
1 Cho hình bình hành ABCD uà M là điểm tuỳ ý Chứng mình rằng :
MÃ + MC = MB + MD
® 1ướng dẫn Áp dụng quy tắc ba điểm
1Ö - GBT HÌNH HỌC 10 NC
Trang 10Cho lục giác điều ABCDEF cà M tuỳ ý Chứng mình rằng :
MÃ + MC + ME = MB + MŨ + MỸ
@ Inésng dan: MA + MC + ME =(MB + BA) +(MD + DC) + (MF + FE)
Ching minh: BA+DC+FE=0
Cho tam gidc ABC Vé vé phia ngodi tam giác cúc hình bình hành
ABMN, BCPQ, CARS
Ching minh: QM +NR+SP =0
© Huéng dan: — QM = QB+ BM; NR = NA+ AR;SP = SC + CP
Cho hai lực F),E, đặt tại điểm O đều có cường độ là 100N, góc hợp
bởi F),E, bằng 600 Tìm cường độ lực tổng hợp của chúng
1 Vectơ đối của một vectơ
« Nếu tổng của hai vectơ ä và b là vectơ - không thì ta nói ä là vectơ
đối của b hay b là vectơ đối của ä
« Vectơ đối của vectơ á ký hiệu là - ä
ä+(-ä) = (-ä) + (ả) = Ö
« Vecto déi của vectơ ä là vectơ ngược hướng với vectơ ä và có cùng
độ dài với vectơ a
« Vectơ đối của vectơ Ö là vectơ Ö
Hiệu của hai vectơ
« Hiệu của hai vectơ ả và b, kí hiệu ả-b là tổng của vectơ ä và vectơ đối của vectơ b tức là ã-b = á +(- b)
Phép lấy hiệu của hai vectơ gọi là phép trừ vectơ
« _ Quy tắc về hiệu vectơ :
MN là một vectơ đã cho và O là điểm tuỳ ý
Taco: MN=ON-OM
GBT HÌNH HỌC 10 NC - 1]
Trang 11B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
14 Trả lời các câu hỏi sau đây:
a) Vectơ đối của uectơ -ä là uectơ nào ?
b) Vectơ đối của uectơ Ö là uectơ nào ?
c) Vectơ đối của uectơ ä+ b là uectơ nào ?
® Trả lời a) Vectơ đối của vectơ —ä là vectơ -(—-ä) = á
b) Vectơ đối của vectơ Ö là vectơ Ö
e) Vectơ đối của vectơ ä + b là vectơ -(ä+b ) =- ã - b
a-(b-é) = a-(b + (-@)] = a-b-(-@) = a- bre b
16 Cho hình bình hanh ABCD tém O Méi khdng dinh sau déy ding hay
e) Ding vi CD-CO = OD và BD - BỐ = OD nên CD - CÓ = Bồ - BÖ
17 Cho hai điểm A, B phân biệt :
12 - G8T HÌNH HỌC 10 NC
Trang 12a) Tim tap hop cac diém O sao cho OA = OB
b) Tim tap hợp các điểm O sao cho OA = -OB
® Giải
a) Nếu có điểm O sao cho OA = OB thi A =B (vo li) Vay tap hợp
diểm O thỏaOA = OB là tập rỗng
b) Ta có: OA=-OB «> OA+OB=0
« O là trung điểm đoạn AB
Vậy tập hợp các điểm O sao cho OA = -OB chỉ có một điểm chung duy nhất là trung điểm của đoạn AB
(IA - 1B) + (ID -IC) = 6 > BA+CD = 6 = AB=CD
20 Che sáu điểm A, B, C, D, E, F Chúng mình rằng :
AD + BE + CF = AE+ BF +CD = AF + BD+CE
® Giỏi
Cách 1: Gọi O là điểm bất kì ta có :
AD + BE + CF = (OD - 0A) +(OE - 0B) +(OF - OC)
= OD+O0E+OF -O0A - OB -0C qa)
GBT HINH HOC 10NC - 13
Trang 13AE + BF + CD = (OE - OA) +(OF - OB) +(OD - OC)
Mat khéc: AD+BE+CF = (AF + FD) +(BD + DE) + (CE + EF)
= (AF + BD + CE) +(ED + DF + FE) = AF + BD + CE (5) Tir (4) va (5) suy ra dpem
1 Cho bốn điểm A, B, C,D Chứng minh rằng AB- CŨ = AC + DBì
2 Cho hai vecto khdc 0,4 va b Tim méi quan hé gida a va b
Biét |\a+bl =1a-bl
Đáp số : ä Lb
3 Cho hình uuông ABCD cạnh a Tìm độ dài các Uectơ :
AB+AD;AB- B€ uà CB- CD
4 Cho tam giác ABC, xác định điểm I thỏa điều biện: IA - IB - IÖ = Ö
§4 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
A TÓM TẮT GIÁO KHOA
1 Định nghĩa
Tích của vectơ ã với số thực k là một vectơ, kí hiệu là kả được xác định
như sau:
e Nếu k >0 thì vectơ käã cùng hướng với vectơ a
Nếu k < 0 thì vectơ kã ngược hướng với vectơ a
14 - GBT HÌNH HỌC 10 NC
Trang 14* 66 dai vecto k a= IkI.lal
Phép lấy tích của một vectơ với một số gọi là phép nhân vectơ với một
SỐ
2 Tỉnh chất
Với hai vectơ á,b bất kì và mọi số thực k, / ta cĩ :
k(ä) = (kl) a (k+l) da =k.atla k(a+b)=k.a+k.b;k(a - b)=k.a -k.b
»« k.ả= 0œ k=0hoặc ä = Ư
3 Điều kiện để hai vectơ cùng phương
Vectơ b cùng phương với vectơ ä (ä z0) khi và chỉ khi cĩ số k sao cho
b=k.a
Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng là cĩ số k
sao cho: AB = kAC
4 Biểu thị một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
Cho hai vectơ khơng củng phương a va b Khi đĩ mọi vectơ X đều cĩ
thể hiển thị được một cách duy nhất qua hai vectơ ả và b, nghĩa là cĩ duy nhất cặp số m và n sao cho x =mậ +nb
E PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
21 Cho tam giác uuơng cân OAB vdi OA = OB = a Hay dung cdc vecta sau đây va tinh độ dài của chúng :
OA+OB; OA-OB; 3Ộ + 408; Š 0Ä + 2,508; “104 -2 0B;
® Giải Về hình vuơng AOBC ta cĩ :
OA +OB=OC
=> IOA+OBI = IOỔI = a/2
OA-OB=BA
+ IƯA-OBI = IBÄI = aV2
Vẽ hình chữ nhật MONP thì:
OM + ON = OP = 30A + 40B = OP
= VOM? + ON? = V9a?+16a? =5a o A M
GBTHINH HOC toc - 15
Trang 1522 Cho tam giác OAB Gọi M, N lần lượt là trung diém hai canh OA va
OB Hãy tìm những số m, n thích hợp trong các đẳng thức sau đây :
Vay 2MN = AC+ BD = AD+BC
24 Cho tam giác ABC uà diém G
a) Chứng minh rằng nếu GA+GB+GC =0 thì G là trọng tâm tam
giác ABC
b) Chứng mình rằng nếu có điểm O sao cho OG = 2(0Ä +0B -O1C)
thi G la trong tam tam gide ABC
16 - GBT HINH HOC 10 NC
Trang 16Vậy G là trọng tâm tam giác ABC
0) Goi G, la trọng tâm tam giác ABC ta có :
OG - 4 (OA + OB + OC)
= 4 (306, +G,A+G,B +G,C) -O0G, > G=G,
Vậy G là trọng tâm tam giác ABC
25 Goi G la trong tam tam giác ABC Dạt d : GA, b - GB Hãy biểu thị méi vecta AB,GC,BC,CA qua cdc vecto a va b
© Giải Vi G la trong tam tam gidc nén GA + GB + GC = 0
Taco: AB=GB GA=b-a=-a+b
đủ để hai tam giác ABC và A TC “có trọng tâm trùng nhau
® Giải G là trọng tâm tam giác AC nên ta có: GA+GB+GC =Ö
G là trọng tâm tam giác A'B'C' nên ta có: G'A'+G'B'+G'C =0
Trang 17PQ +RS+TU = 2 AC + CB + 2 EÄ - 1(AC 2 2 2 2 + CE+ EA) - 0
Áp dụng kết quả bài 26 thì hai tam giác RU! p
PRT và QSU có trọng tâm trùng nhau
Cách khác : Ta có thể giải bài 27 trực tiếp B
Lấy O bất ki và gọi K,G lần lượt là trọng
tâm tam giác PRT và QSU ta có : A
30G = OP + OR + Oi = 2(0A + OB) + (OC + OD) + > (0E + OF| 2 2 2
>(OA + OB + 06 + OB + OF + OF) (1)
ae - 00.08 00 ~ 1/08 08) lon on) oR ox
30K = 0G + OS + OU = 5 (OB + OC) + 5(OD + OF) + 5(OF + 0A)
= 5(OA +08 + 0 + OD + OF + OF) (2)
Từ (1) và (2) suy ra OG = OK tite G2 K
Vậy hai tam giác PRT và QSU có trọng tâm trùng nhau :
28 Cho tứ giác ABCD Chứng mình rằng :
a) Cé mét điểm G duy nhất sao cho GA +GB+GC+GD=0 Đim G
như thế gọi là trọng tâm của bốn điểm A, B, C, D
Tuy nhiên, người ta uẫn quen gọi G là trọng tâm của tứ giác A3CD
b) Trọng tâm G là trung điểm của các đoạn thẳng nối trung điển hai
cạnh đối uới tứ giác, nó cũng là trung điểm hai đường chéo cỉa tử
Trang 18Goi M, N lan luot la trung diem cua hai A D
GA + GB+GC4 GD =(GA+ GC) + (GB GD) B J
= 2GM+2GN_ 0
=> GM+GN =0 > G là trung điểm của MN
e€ Gọi K là trọng tâm của tam giác BCD ta có :
GB+ GC+GD=3GK -> GA+38GK =0
> GA =-2GK = G, A, K thang hàng
"Tương tự cho các trường hợp còn lại Vậy G nằm trên các đoạn
tháng nối một đỉnh của tứ giác và trọng tâm của tam giác tạo bởi
ba đỉnh còn lại
C BÀI TẬP LÀM THÊM
1 Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC va CD
Chung minh rang : AB + AI + JÄ + DA = Š D8
® Hướng dẫn Áp dụng quy tắc ba điểm
2 Cho tam giác ABC có trọng tâm GŒ Gọi I là điểm đối xứng của B qua
G, M là trung điểm BC Chứng minh rang :
5 Cho A, B cố dịnh M tuỳ y va diém P la diém xdc dinh bdéi
MP - MA +3MB Chứng mình đường thẳng MP đi qua điểm cố định
+ Hướng dẫn — Gọi [ là điểm thoả IÄ + 31B = Ö
Chứng minh M, P, I thang hang do MP = 4MI
6 Cho tứ giác ABCD
© Xác định diém I thoả 1Ä - 21B + 41C = Ö
GBT HÌNH HỌC 10NC - 19
Trang 19b) Với M bất kì, chứng mình : MA- 2MB + 4MC = 3MI
c) Cho diém M théa | MA - 2MB + 4MCI = 3l MD]
Chứng mình M chạy trên đường thẳng cố định
b) Biéu dién PQ va PR theo AB va AC Từ đó suy ra P, Q, R là ba diém thdng hang
@ Huéng dẫn
«) a8 = SAB+2AC ; AQ=-2AC ; AR -
b) PQ = AQ - AP = -
Suy ra PQ = APR Ba diém P, Q, R thang hang
§5 TRUC TOA DO VA HE TRUC TOA DO
A TOM TAT GIAO KHOA
1 Trục toạ độ
e Trục toạ độ là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O và một vectơ ï có độ dài bằng 1
e Diém O goi la géc toa dé, vecto i gọi là vectơ đơn vị của trục toạ độ
se Cho trục x'Ox có vectơ đơn vị ¡ Vectơ ũ nằm trên trục thì có số a sao cho ũ = ai Số a gọi là toạ độ của vectơ ủ đối với trục x'Ox
2Ô - GBT HÌNH HỌC 10 NC
Trang 20
« Điểm M trên trục x'Ox thì có số m sao cho OM = mi Số m gọi là toạ
độ của điểm M đối với trục x'Ox
« - Độ dài đại số của vectơ trên trục
Nếu hai điểm A,B nằm trên trục Ox thì toạ độ của vectơ AB được kí
hiệu là AB và gọi là độ dài đại số của vectơ AB trên trục Ox Vậy
AB=AB-i
Taco: a) AB =CD AB =CD
b) AB+BC = AC AB+BC = AC
Hệ trục toạ độ
Hệ trục toạ độ vuông góc bao gồm hai trục toạ độ Ox
và Oy vuông góc với nhau vectơ đơn vị trên trục Ox là
¡ ,vectơ đơn vị trên trục Oy là j O gọi là gốc toạ độ
Truc Ox gọi là trục hoành, trục Oy gọi là trục tung
Hệ trục toạ độ được kí hiệu là Oxy hay (O, ï, j )
Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ
Đối với hệ trục toạ độ (O, ï,j), nếu ä= xỉ +yj thì cặp số (x;y) gọi là toạ
độ của vectơ ä, kí hiệu là ä = (x,y) hay ä(x,y) x gọi là hoành độ, y gọi
là tung độ của avecto
Ta có: ả(X;y)=b(X;y')© Ũ - Š,
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Cho a(x;y) = b(x';y') khi đó :
a) ả+b=(x+x;y+y) ; ả-b=(x-xy-y
b) ka =(kx;ky) vdik eR
c) Vectơ b cùng phương với vectơ ä z Õ khi và chỉ khi có số k sao cho
x’ = kx, y’ = ky
Toa d6 cua diém
Trong mat phang toa dé Oxy, toa dé ctla vecto OM dude goi là toạ độ
của điểm M kí hiệu là M(x;y) hoặc M = (x;y).x gọi là hoành độ của M, y
gọi là tung độ của M
Với M(Xu;Yw),N(xu;yN) ta có: MÑ = (Xu ~ VwzYn ~ Yụ)
Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác
Giả sử M(xu;Y),N(Xu;Yn), trung điểm P(xp;yp) của đoạn MN thì:
GBT HÌNH HỌC 10NC - 2]
Trang 21_XM!XN.v YM + Yu
nn LIP g
G là trọng tâm của tam giác ABC thì
x„ - XA †Xg tXC,v_ YA +Yg tÝc G=————¡Ye=— AT”
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
29 Trong mặt phẳng toa độ, mỗi mệnh đề sau đúng hay sai ?
a) Hai vecto G = (26;9) va b = (9;26) bằng nhau
b) Hai vecto bing nhau khi va chi khi chuing cé hodnh dé bang nhau
uà tung độ bằng nhau
e) Hai uectơ đối nhau thì chúng có hoành độ đối nhau
d) Vectơ ä cùng phương uới vecto i nếu ä có hoành độ bằng 0
e) Vectơ ä có hoành độ bằng 0 thì nó cùng phương uới 0ectơ J
® Trả lời a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Sai e) Dung
30 Tìm độ dòi của các uectơ sau trong mặt phẳng toạ độ
31 Cho vecto a = (2;1) ; b= (3;4); & = (7;2)
a) Tìm toạ độ của uectơ :ủ = 2ä - 3B + ẻ
b) Tìm uectơ # sao cho : #+ä =b-ẽ
Trang 22® Giải Jiải Ti Ta có : ú :u=|- (2
2 u,v cing phuong <>c6 sé 1 sao cho V = lu
¡-8], v =(k;-4)
<> (k;-4) = (5:-s1) CS 2 ©
Vậy với k= = thi ủ,v cùng phương
33 Trong các mệnh đê sau mệnh đê nào dúng ?
a) Toạ độ của điểm A bang toa dé cua vecto OA, voi O là gốc toa dé b) Hoành độ của một điểm bằng 0 thì điểm đó nằm trên trục hoành
e) Điểm A nằm trên trục tung thì A có hoành độ bằng 0
d) P là trung điểm của đoạn thẳng AB khi va chỉ khi hoành độ của điểm P bằng trung bình cộng các hoành độ của A,B
e) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi va chi khi:
2y =YA tyc =Yp +Yp
34 Trong mát phẳng toạ độ, cho ba điểm A (-3;4), B(1;1), C(9;-5)
a) Chung minh rằng ba điểm A, B, C thẳng hang
b) Tìm toạ đô điểm D sao cho A là trung điểm của BD
c) Tim toa dé E trén trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
® Giải
a) Ta có: AB =(xg -XA,Yg -YA) = (4;-3)
AG = (xe -Xạ,yc -yA) = (12-9)
Vi AC = 3AB nén A, B, C thang hang
b) Gọi D (xp,yp) sao cho A là trung điểm của BD
Trang 23c) Giả sử E (xg,0) trên Ox sao cho A, B, E thẳng hang
35 Cho diém M(x; y) Tìm toạ độ của các điểm
a) M, đối xứng uới M qua trục Ox
b) M; đốt xúng uới M qua trục Oy
c) M; đối xứng uới M qua gốc toạ độ O
® Giải a) M, (x ; ~y); b) Mo (-x ; y); e) Mg (-x ; -y)
36 Trong mặt phẳng toạ độ, cho ba diểm A(—4 ; 1), B(2 ; 4), C(2 ; -2)
a) Tim tog dé trong tam tam gidc ABC
b) Tim toa dé điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD
c) Tim toa dé điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
Yc = qÚYA +Yp +yc)= a(I+4-2)= =1
b) Goi D(xp, yp) sao cho C la trong tâm tam giác ABD
Trang 24Cc BAI TAP LAM THEM
1 Trong mat phdng toa dé vho ba diém Mol; 1), N(2; 3), P(-1; 4), lén lượt là trung diém ba canh AB, BC, CA cia tam gide ABC Tim toa dé
ba dinh va toa dé trong tam tam giac ABC
e@ Muéng dan Giải hệ phương trình
[XA + Xụ =2 Ya +¥p =2 tXp tXc =4 ;JYp tYc =6
[xe + xq = -2 lk tya =8
Suy ra A(-2; 2), B(4; 0), C(0; 6) Trọng tâm G (2.5)
33 Cho tam giác ABC có cúc đính A(I; -3), B(0; 4), C(3; 2) Tìm toạ độ điểm D thỏa một trong các trường hợp sau -
a) Dla điểm đối xứng của A qua B
® Hướng dẫn AB cùng phương với AC Suy ra m =1
Chứng mình các điểm sau đây là các đình của một hình uuông :
A(2; 2), B(-1;6), C(-5;3), D(-3;-1)
Hướng dẫn Chitng minh Spe a8 « ADP
Cho hai điểm A(2; 4), B(—2; 1) Tim diém C trén truc hoành sao cho :
a) Tam giác ABC cân tai A
b) Tam giác ABC cân tại C
Trang 25ON TAP CHUONG I
A BAI TAP ON CHUONG |
1 Cho tam giác ABC Hãy xác định các uectơ : AB + BC;CB + BA;
AB + CA; BA + CB; BA + CA; CB - CA; AB - CB; BC - AB
© Gidi Ta cé6 : AB + BC = AC
CB + BA = CA
AB + CA = CA + AB = CB
BA +CB = CB + BA = CA
BA + CA = BA + AD = BD (Với D thoả CA = AD, tức D
là điểm đối xứng của C qua A) CB- CA = AB
AB - CB = AB+ BC = AG
BC - AB = BC+ BA = BE (ttc E là điểm sao cho ABCE
la hinh binh hanh )
2 Cho ba điểm O, A, B không thẳng hang Tim điều biện A
cần uà đủ để uectơ OA + ÔB có giá là đường phân giác 8
4 Cho tam giác ABC
a) Tìm các điểm M uà N sao cho:
26 - G8T HÌNH HỌC 10 NC
Trang 26= CM = BA <> M la điểm sao cho ABCM là hình bình hành
Gọi I là trung điểm của BC ta cĩ:
NB+ NC = 2NI suy ra 2NA +2NI =0
= NA +NÍ =0 = N là trung điểm của AI
b) Chọn A làm gốc ta sẽ biểu diễn AM và AN qua AB và AC, ta cĩ:
MA - MB + MC=0 c› -AM-(AB - AM) + AC - AM =0
<> AM = -AB+ AC
2NA +NH + NC =0 «3 -2AN + AB - AN + AC- AN =0
<2 4AN = AB + AG <> AN = 2(AB + AC) Vay: MN = AN ~ AM = “(AB + AG) + AB ~ AG = (5A - 3A€]
= AB - “AC 4 4 Do đĩ p= =o ` ;q 4
ð Cho đoạn thẳng AB va diém I sao cho 2IA + 31B =0
a) Tim s6k sao cho AI = kAB
b) Ching minh réng vdi moi diém M, ta cé: MI = 2MA + 3 MB
® Giải
a) Ta cĩ: 3IA + 31B = Ú c+ -9Ạ + 3(AB - Al) = 0
° -BAÍ - -8AB es Ạ = 3.8 Vay k = 3
b) Ty 21A + 31B = 0 suy ra 2(MA -Mi)+ 3(MB - Mi) = 6
=> SML=2MA + SMB = MÍ= MA MB
6 Cho mat phẳng tọa độ Oxy, cho ba diém A(-1; 3), B(4; 2), C(3; 5)
a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C khơng thẳng hang
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD = -3BC
c) Tim tọa độ điểm D sao cho O là trọng tâm tam giác ABE
GBT HINH HỌC 10NC - 2Ï
Trang 27® Giải
a) Ta có: ÄB =(xp -XẠ,Yp -YA) = (ð; ~1)
AC = (Xe - XA,yc —yA) = (4; 2)
Vi oe -5 nên AB và AC không cùng phương Do đó A, B, C
c) Goi E(xg; yg) ta có : 1
Yo= SỮA +Yp +yE)
1
Tư = a(3+2+ ve) 1
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Cho tam giác ABC Gọi A’, B, C' lần lượt là trung
điểm của các cạnh BC, CA, AB Vectơ AˆB` cùng
hướng uới uectơ nào trong các uectơ sau đây ? B A’ c
(A) AB, (B) AC’; (C) BA; (D) C'B
® Trả lời AB" cùng hướng với vectơ BA Chọn (C)
9 Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó
điểm N nằm giữa hai điểm M uù P Khi đó M N P
các cặp uectơ nào sau đây cùng hướng?
® Trả lời MÑ cùng hướng véi MP Chon (B)
8 Cho hình chữ nhật ABCD Trong các đẳng thức dưới đây, ddmg thức
Trang 28(A) HB = HC; (B) AC = 2HC; (C)|\ AH |= a |BC\ (D) AB = AC
e Trả lời Ta biết rằng đường cao tam giác đều cạnh a bằng a Chọn (C)
5 Cho điểm B nằm giữa hai diém A va C vii AB = 2a, CB = 5a D6 dai vecto AC bang bao nhiéu ?
eee
(Alta; (B)3a; (C) s ;— (D) 108° A 8 c
@ Trả lời | AC| = AC = AB + BC = 7a Chon (A)
6 Cho bốn điểm A, B, C, D Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng ?
(A) AB + CD = AC + BD (B) AB + CD = AD + BC
(C) AB + CD = AD +CB (D) AB +CD = DA + BC
@ Trả lời Ta có: AB + CŨ = (AD + DB) +(CB + BD) = AD + CB Chon (C)
7 Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F Khi dé dang thức nào dưới dây đúng?
8 Cho hình thang ABCD uới hai cạnh đáy là AB = 3a A B
va CD = 6a Khi đó \ AB + CD bằng bao nhiêu ? ;
(A)9a; (B)3a; — (C) -3a; - (D)0 /
Ta có: IAB+CDI= ICD + DEI = ICEI= CE = 3a Chọn (B)
9 Cho hinh vuéng ABCD có cạnh bằng a khi đó giá trị | AC + BDI bằng
(A) 2aV2 (B)2a (C)a (D) 0
@ Trả lời Ta có: AC + BD = AB + AD + AD - AB = 2AD
= _ IAC+BDI = I2ADI = 2a Chọn (Bì B e
10 Cho ba điểm bất kì A, B, C Đẳng thức nào dưới đây đúng ?
(C) AC -CB = BA (D) CA -CB = AB
GBT HÌNH HỌC 10NC - 29
Trang 29® Trả lời Ta cĩ: AB = CB - CA Chọn (A)
11 Cho tam giác đều ABC cĩ cạnh bằng a Giá trị
AB - CÁ bằng bao nhiêu?
® Trẻ lời Ta cĩ : AB- CA = AB+ AC = 2AI véi I là trung điểm đoan BC,
= IAB-CAI = I2ẠI = 2 a8 | 3 Chon (©)
12 Cho hai tam giác ABC uà A'BC' lần lượt cĩ trọng tâm là Guà G’
Đẳng thức nào dưới đây là sai ?
(A)3GG' = AA' + BB' + CC” (B) 3GG' = AB' + BC' - CA’
(C)3GG' = AC' + BA' + CB’ (D) 3GG' = A’ A + BB’+CC*
® Trả lời Chọn (D)
13 Cho điểm B ở giữa hai điểm A uà C uới AB = 2a, AC = 6a Đảng thức
nào dưới đây đúng ?
(C) BC = 4AB (D) BC = -2BA 2a FB
@ Trả lời Ta cĩ: BG = 2AB = -2BA Chọn (D)
14 Cho ba điểm phân biệt A, B, C Nếu AB =-3AC thì đẳng thíc nào
dưới đây đúng ?
(A) BC = 4AC ; (B) BC = -4AC 6 % 6 (C) BC = 2AC ; (D) BE =-2AG F—*—————*——*~——'
@ Tra lai AB = -3AC = AC + CB = -3AC = BC = 4AC Chọn ()
1ã Điều kiện nào dưới đây là cần uè đủ để điểm O là trung đi(m của đoạn AB ?
(A) OA = OB (B) OA=OB ~~ (C) AO = BO (D) Ộ + Œ =0
® Trả lời Gọi M là trung điểm BC ta cĩ :
AG = 2AM == AB+AC _ AB+ AC _ Chon (B)
30 - GBTHINH HOC 10NC
Trang 3017, Goi AM la trung tuyén cua tam gide ABC va I la trung điểm của AM Dang thuc nao sau đây là đúng ?
(AVIA+1B+ IC =0 (B)-IA + IB + IC = Ö
(Œ)TA 3 IB - IC = 0 (D) 31A + 1B + IC =0
e Trả lời Ta có : IB + IC - 2IM 6 M Ẹ
=> ĐIA +IB+IC = 2A +IM) = 0 Chọn (D)
18 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(-1; 4) va B(3; -5) Khi
đó tọa độ tectơ BA là bao nhiêu?
(A) (3; -1) (B) (-4; 9) (C) (4; -9) (D) (4; 9)
@ Trả lời Ta có: BA = (xa -xp:YA -ypg) = (—1-3; 4+5) = (~4; 9) Chon (B)
19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai diém A(0; 5) va B(2; -7) Tim
tọa độ trung điểm của đoạn AB la bao nhiêu ?
(A) (2; 2) (B) (-2; 12) (C) (-1; 6) (D) (1; -1)
@ Trả lời Trung điểm của AB có tọa độ là (7.27) = (1; -1) Chon (D)
20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai diém M(8; -1), N(3; 2) Néu P la
điểm đối xứng của M qua N thì toạ độ P là bao nhiêu ?
22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vdi trong tâm G Biết
rằng A(-1; 4), B(2; 5), C(0; 7) Hỏi tọa độ điểm C là bao nhiêu ?
Trang 3128 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn diém A(3; 1) B(2; 2) uà C(I ;6)
D(1; -6) Hỏi điểm G(2; -1) là trọng tâm của tam giác nào sau đây ? (A) Tam giác ABC (B) Tam giác ABD
2= 23 +2+1)
© Tré lai (B) vi i
-8= 2(1+2~6)
C BÀI TẬP ÔN LÀM THÊM
1 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Chứng minh rằng :
a) OA + OB + O€ + OD + OE + ÖE = ö
b) OA + OC + OE = OB + OD + OF
c) AF+ ED+CB=0
e) Tim tap hgp diém M sao cho:
I MA + MB + MG + MD + ME + MỸ I= 6I MA - MDI
2 Cho ba điểm A, B, C và ba sé a, 0, ö Chứng minh rằng
a) Nếu œ+.+ö= 0, thì vectơ ý =œMA +pMB + õMC
Không phụ thuộc vào vị trí điểm M
b) Nếu ơ + B + ô #0 thì tổn tại duy nhất điểm I thoả
Trang 32Chung I TICH VO HUGNG CUA
$1 GIA TRI LUGNG GIAC CUA
MOT GOC BAT Ki (TU 0° DEN 180°)
A TOM TAT GIAO KHOA
cota = Xy #0); tana = Sine ; cota = s8
2 Tinh chat
sin(180° — a) = sina; cos(180°- a) = -cosa
tan(180° - a) = -tana; cot(1809~ a) = —cota (0° < a < 180°)
3 Gia tri lượng giác của một số góc đặc biệt
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Tính giá trị đúng của các biểu thức sau (không dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
GBT HÌNH HỌC 10NC - 33
Trang 33a) (2sin30° + cos135" - 8tan 150).(cos180° - cot60°)
b) sin°®90° + cos°120° + cos°0° - tan?60° + cot?135°
e Giải
v2
a) Ta có: cos135° = cos(180°-45") = — cos45° = a?
v3
tan150° = tan(180° — 30°) = -tan30° = s1
Do đó: (2sin302 + cos138' ~ 3 tan 150°)- (cos 180° — cot 60°)
-(-#-3)(=#)-(#-#¬)(-#]
+ b) Ta có: cos120° = cos(180° - 60°) = -cos60° = =
cot135° = cot(180” — 4ð” ) = cot45° = —1
Do đó: sin2909+ cos21209 + cos?02~ tan?602 + cot21359
=l+1+1-#+1<1
9 Đơn giản các biểu thức
a) sin100° + sin80° + cos16° + cos164°
b) 2sin(180° — a ).cota-cos(180° - @).tanacot(180° - ø) uới 0< a< 90
® Giải
a) sin100° = sin(180° — 80°) = sin80°
cos164° = cos(180° - 16°) = —cos16°
Trang 34sin’a +cos*a = x’ +y’=OM*%=1
a) (sina + cosa)” = 1 + 2sinacosa
b) sin‘a + cos‘a = 1 — 2sin*acos*a
e) sinŠœ + eos”œ = 1 - 3sin”œcos”ư
3sina - 4cosa
„ Cho tang = 2 Tính —
4sina +5cosa
e@ Hướng dẫn Chia tử và mẫu cho cosa
Cho tana — cota = a, tính A = tan“œ + cot?a; B = tan”œ + cot%a;
sin’ a cosa(1 + cosa)
§2 TICH VO HUGNG CUA HAI VECTO
A TOM TAT GIAO KHOA
1 Góc giửa hai vectơ
Cho hai vecto 4 va b đều khác vectơ 0 Tu O z Ậ
vé OA=a, OB=b thì số đo góc AOB gọi là số
đo góc giữa hai vectơ ä và b, kí hiệu là (ä, b) oO
Nếu (a, b) = 90° thi a va b vuông góc với #
GBT HỈNH HỌC 10NC - 35
Trang 352 Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
se Tích vô hướng của hai vectơ á và b là một số, kí hiệu là ả.b, được xác định bởi
ä.b= lãI.Ibl.cos(ä,b)
¢ Bình phương vô hướng: ả? = á.äã= lảl?
Bình phương vô hướng của một vectơ bằng bình phương độ dài của
a) Cho hai vectơ OA,OB Gọi B' là hình chiếu của B trên đường thẳng
OA thi |al= OA-OB” Vectơ OB“ gọi là hình chiếu của vectơ OB
trên đường thẳng OA công thức OA-OB = OA-OB' gọi là công thức chiếu
b) Cho đường tròn (O ; R) và M cố định Một đường thẳng A di qua M
cắt đường tròn tại A và B thì : MA.MB=MO=R? =d?-R? (với
d=OM)
Giá trị không đổi MA-MB = dÊ - R gọi là phương tích của M đối với
đường tròn (O), và kí hiệu là: ‹44
5 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Cho ä=(x; y) và b=(x'; y') Khi đó :
a) ä-b=X-X'+y-V
b) lal= yx? +y?
c) cos(a,b) = xy (a + 0,b # 0)
36 - G8T HÌNH HỌC 10 NC
Trang 36Đặc biệt á Lb co xx'+ yy'=0
Hệ quả M(xw,yw), N(XN,YN)
MN = IMNI= J(xụ ~ Xu)? + (Vy ~ Yaa)?
E PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TAP
4 Trong trường hợp nào tích uô hướng G-b có giá trị dương, có giá trị
5 Tho tam gidc ABC Téng (AB, BC)+(BC,CA)+(CA, AB) c6 thé nhén
éi@ tri nao trong cdc gid tri sau : 90°; 180°; 270°; 360° 2
0 cos(AB, BC) + sin(BA, BC) + tan =
Ò)- sin(AB,AC) + cos( BC, BÀ) + cos(CA,BÄ)
Trang 37sin(AB, AC) + cos(BC, BA) + cos(CA,BA) = sin90° + cos30° + cos.9C’
Từ đó suy ra DC-AB=0 do đó DC L AB Vậy D nằm trín đường cao
CC của tam giâc, tức lă ba đường cao trong tam giâc đồng quy
8 Chúng minh rằng điều kiện cđn uò đủ để tam giâc ABC vuông tại A lă
<>Tam giâc ABC vuông tai A
9 Cho tam giâc ABC uới ba trung tuyĩn AD, BE, CF
Chitng minh rang BC.AD + CA.BE + AB.CE = 0
®Giải Ta có : AD = 2 (AB + Ồ) A
—— | mnU cm
CF = 1 (CA + CB) 2 B D Cc
Do dĩ: BC-AD + CA- BE+ AB-CF
# B6(AB + A6) + Ì 2 CA(BÔ + BỘ) + = ABCA + CB)
= 1 A CA-BA +CA-BC+AB-CA + AB-CB)
= 2IŒB6- AB + AB- CB) + BO-AC + CA BO) + (CA-BA + AB-CA)I-0
3 - G8T HÌNH HỌC 10 NC
Trang 3810 Cho hai diém M, N nằm trên dường tròn đường kính AB = 2R Gọi I
là giao điểm của hai đường thẳng AM va BN
a) Chứng mình rằng AM -A] = AB-Al ; BN - BI = BA- BI
b) Ap dung cau a) ta có:
AM AI+BN-BI =AB- AI +BA-BI
= AB(AI - BI) = AB-AB = AB? = 4R?
LI Cho hai đường thẳng a va 6 cdt nhau tại M Trên a có hai điểm A uà
B, trên b có hai điểm C va D théa man MA-MB = MC-MD Ching
mình rằng bốn điểm A, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn
e@ Giải Gọi (O) là đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC Gọi D' là giao
điểm của b với (O)
Vậy bốn điểm A, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn
12 Cho đoạn thẳng AB cố định AB = 2a uà một số kỀ Tìm tập hợp các điểm M sao cho : MA? -MBỲ = k?
e Giải Gọi O là trung điểm đoạn AB, H là
hình chiếu của M lên AB Ta có :
Trang 39a asx 2 2
< HO-BA = = Suy ra H cố định nằm trên tia OB và OH = x
4a Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng vuông góc với AB tại H, H
2 nằm trên tỉa OB sao cho OH = x
13 Trong mat phdng toa dé cho #= Sỉ - sĩ nữ ö=ki-47
a) Tinh chu vi uà diện tích của tam giác đó
b) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm E va tâm Ï của đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC Từ đó hãy kiểm tra tính chết thẳng hàng của ba
diém I, G, H
® Giải
a) Ta có: AB =(6;3), AC = (6;-3), BC = (0; -6) A Suy ra AB= Ve? +3? = J45 = 35
AC = 6? +(-3)? = V45 = 3õ
BC = y0? +(-6)? = 6
Tam giác ABC cân tai A
Chu vi tam giác ABC là 35 + 35 + 6 = 6(VB + 1)
Gọi M là trung điểm của BC thì AM là đường cao của tam giác ABC
Trang 40Do dé: IG = —IH, suy ra I, G, H thang hang
wl
C BAI TAP LAM THEM
1 Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, A = 60°
2 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Tinh AB-AC va AO-BC
3 Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 6, CA = 8
a) Tinh AB-AC va géc A
b) Tinh d6 dai trung tuyén AM
e) Xác định điểm I thoả BÏA + 3ÏC = Ö
d) Tinh AB-IA va BI
4 Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 4, CA = 6
Tính AB: B€ + B- CA + CA - AB
GBT HÌNH HỌC 10 NC - 4]