trường hợp không tìm thấy người đại diện của bên A tại địa điểm giao hàng, bên B chờ sau 30 phút có quyền nhờ ủy ban nhân dân cơ sở xác nhận phương tiện có đên rôi cho phương tiện về và
Trang 1HỢP ĐỒNG KINH TẾ
THÔNG DỤNG VÀ MỚI NHẲT
TỔNG hỢp c á c m ẫ u hỢp đ ồ n g c h u ẩ n và c ầ nTHIẾT
MẪU hỢp đ ồ n g kinh tế d ù n g t r o n g giao dịchKINH DOANH
MẪU h Ợ pđ ồ n g d â n sự
MẪU hỢp đ ồ n g lao đ ộ n g
MẪU HỢP đ ồ n g n h à đ ấ t, BĐS (MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG, CHO TẶNG, CẦM c ố
Trang 2١
?؛.إ(؛؛
٢ اإ
■م ' ٠ ط
٠ / ٠ - ٠
-Á
-ة م ١ ■.■د
NHÀ X O Â T B Â N H Ổ N G Ứ C
Trang 3_ ١٠_ ^ Ẩ‘
L Ờ I N Ó I ĐÁU
^ Ông tác soạn thảo vãn bản không chỉ là m ột công việc có
tầm quan trọng đặc biệt trong tất cả các cơ quan, đơn vị, các tổ chức Đảng và đoàn thể, các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế mà còn là một trong những nghiệp vụ kỹ thuật hành chính tổng hợp và phức tạp.
Ý thức được tầm quan trọng nói trên, Nhà xuất bản Hồng Đức giới thiệu cuốn sách “110 M ẨU h ợ p ĐỒNG k i n h t ế t h ô n g
Trang 4^_
Hôm nay, ngày tại Chúng tôi gồm có:
Bên A: Chủ hàng - Tên cơ quan (hoặc doanh nghiệp):
- Tài khoản số: Mở tại ngân hàng:
Bên B: Bên chủ phương tiện - Tên cơ quan (hoặc doanh nghiệp):
- Tài khoản số: Mở tại ngân hàng:
- Đại diện là ô n g (Bà): Chức vụ:
Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:
Điều 1: Hàng hóa vận chuyển
1 Tên hàng■ Bên A thuê bên B vận tải những hàng hóa sau:
[tên hàng hóa]
2 Tính chất hàng hóa:
Bên B cần lưu ý bảo đảm cho bên A những loại hàng sau được an toàn:
- [số loại hoàng hóa] hàng cần giữ tươi sống; [tên hàng]
- [số loại hoàng hóa] hàng cần bảo quản không để biến chất [tên hàng]
- [số loại hoàng hóa] hàng nguy hiểm cần che đậy hoặc để riêng [tênhàng]
Trang 5- [số loại hoàng hóa] hàng dễ vở [tên hàng]
- [số súc vật] súc vật cần giữ sống bình thường [tên súc vật]
3 Đom vị tính đom giá cước (phải quy đổi theo quy định của Nhà nước,
chỉ được tự thỏa thuận nếu Nhà nước chưa có quy định)
Điều 2: Địa điểm nhận hàng và giao hàng
1/ Bên B đưa phưomg tiện đến nhận hàng tại (kho hàng) số nhà do
bên A giao
(Chú ý: Địa điểm nhận hàng phải là nori mà phương tiện vận tải có thể vào ra thuận tiện, an toàn)
2/ Bên B giao hàng cho bên A tại địa điểm (có thể ghi địa
điểm mà ngưòri mua hàng bên A sẽ nhận hàng thay cho bên A)
Điều 3: Định lịch thòi gian giao nhận hàng
STT
۶ T ١ ٨ ٠
Tên hàng
Nhận hàng Số
lượng
Địa diểm
Thời gian
Giao hàng Sồ
lượng
Địa điểm
Thời gian
Ghi chú
Điêu 4: Phưoìig tiện vận tải
1/ Bên A yêu cầu bên B vận tải số hàng trên bằng phương tiện [TEN PHƯONG TEEN] (xe tải, tàu thủy, máy bay v.v )
Phải có những khả năng cần thiết như:
- Tốc độ phải đạt [số Km/h] km/ giờ
- Có máy che [chất liệu mái che];
- Số lượng phương tiện là: [số phương tiện]
2/ Bên B chịu trách nhiệm về kỹ thuật cho phương tiện vận tải để bảo đảm vận tải trong thời gian là: [số ngày tháng năm]
3/ Bên B phải chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cho phương tịên đi lại hợp lệ trên tuyến giao thông đó để vận tải số hàng hóa đã thỏa thuận như trên và chịu mọi hậu quả về giấy tờ pháp lý của phương tiện vận tải
4/ Bên B phải làm vệ sinh phương tiện vận tải khi nhận hàng chi phí vệ sinh phương tiện vận tải sau khi giao hàng bên A phải chịu là [số tiền] đồng
5/ Sau khi bên B đưa phương tiện đến nhận hàng mà bên A chưa có hàng để giao sau: [số phút] phút thì bến A phải chứng nhận cho bên B đem phương tiện về (từ 30 phút đến 60 phút có thể đòi về) và phải trả giá cước của loại hàng thấp nhất về giá vận laị ílieo đoạn đường đã hợp đồng Trong
Trang 6trường hợp không tìm thấy người đại diện của bên A tại địa điểm giao hàng, bên B chờ sau 30 phút có quyền nhờ ủy ban nhân dân cơ sở xác nhận phương tiện có đên rôi cho phương tiện về và yêu câu thanh toán chi phí như trên.
6/ Bên B có quyền từ chối không nhận hàng nếu bên A giao hàng không đúng loại hàng ghi trong vận đơn khi xét thấy phương tiện điều động không thích hợp với loại hàng đó, có quyền bắt bên A phải chịu phạt [số tháng] [số %] giá trị tổng cước phí (tương đương trường hợp đơn phương đình chỉ hợp đồng)
7/ Trường hợp bên B đưa phương tiện đến nhận hàng chậm so với lịch giao nhận phải chịu phạt hợp đồng là: [số tiền] đồng/ giờ
Điều 5: về giấy tờ cho việc vận chuyển hàng hóa
1/ Bên B phải làm giấy xác báo hàng hóa (phải được đại diện bên B ký, đóng dấu xác nhận) trư ớ c giờ so với thời điểm giao hàng
2/ Bên B phải xác báo lại cho bên A số lượng và trọng tải các phương tiện có thể điều động trong 24 giờ trước khi bên A giao hàng Nấu bên A không xác báo xin phương tiện thì bên B không chịu trách nhiệm
3/ Bên A phải làm vận đơn cho từng chuyến giao hàng ghi rõ tên hàng
và số lượng (phải viết rõ ràng, không tẩy xóa, gạch bỏ, viết thêm, viết chồng hay dán chông Trường hợp cân sửa chữa, xóa bỏ Phải có ký chứng thực) Bên A phải có trách nhiệm về những điều mình ghi vào vận đơn giao cho bên B
4/ Bên A phải đính kèm vận đơn với các giấy tờ khác cần thiết để các
cơ quan chuyên trách có thể yêu cầu xuất trình khi kiểm soát như:
- Giấy phép lưu thông.loại hàng hóa đặc biệt
' Biên bản các khoản thuế đã đóng.; [các giấy tờ khác nếu có]
Neu không có đủ các giấy tờ khiic cần thiết cho việc vận chuyển loại hàng hóa đó thì phải chịu trách nhiệm do hậu quả để thiếu như trên: Phài chịu phạt chờ đợi là [số tiền] đông/ giờ, hàng đê lâu có thể bị hư hỏng, trường hợp hàng bị tịch thu vẫn phải trả đủ tiền cước đã thỏa thuận
5/ Trường hợp xin vận chuyển đột xuất hàng hóa Bên B chi nhận chở nêu có khả năng Trường hợp này bên A phải trả thêm cho bên B một khoản tiền bằng [SO %] giá cước vận chuyển, ngoài ra còn phải chi phí các khoản phí tôn khác cho bên B kể cả tiền phạt do điều động phương tiện vận tải đột xuât làm lỡ các hợp đồng đã ký với chủ hàng khác (nếu có) Trừ trường hợp bên A có giấy điều động phương tiện vận chuyển hàng khẩn cấp theo lệnh của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải trở lên thì không phải nộp các khoản tiền bồi thường các chi phí tổn đó
Trang 7Điêu 6: Phương thức giao nhận hàng.
1/ Hai bên thỏa thuận nhận hàng theo phưomg thức sau:
Lưu ý: Tùy theo từng loại hàng và tính chất phưomg tiện vận tải mà thỏa thuận giao nhận theo một trong các phưomg thức sau:
- Nguyên đai, nguyên kiện, nguyên bao
- Theo trọng lượng, thể tích
- Theo nguyên hầm hay Container.
- Theo ngấn nước của phưomg tiện vận tải thủy
2/ Bên A đề nghị bên B giao hàng theo phương thức [PHUONG
Điều 7: Trách nhiệm xếp dỡ hàng hóa
1/ Bên B (A) có trách nhiệm xếp dỡ hàng hóa
Chú ý:- Tại địa điểm có thể tổ chức xếp dỡ chuyên trách thì chi phí xếp
dỡ do chủ hàng (bên A) chịu
- Trong trường hợp chủ hàng phụ trách xếp dỡ (không thuê chuyên trách) thì bên vận tải có trách nhiệm hướng dẫn về kỹ thuật xếp dỡ
2/ Thời gian xếp dỡ giải phóng phương tiện là [sổ giờ] giờ.
Lưu ý: Nếu cần xếp dỡ vào ban đêm, vào ngày lễ và ngày chủ nhật bên
A phải báo trước cho bên B 24 giờ, phải trả chi phí cao hom giờ hành chính
là [SO TffiN] đồng/giờ (tấn)
3/ Mức thưởng phạt.- Neu xếp dỡ xong trước thời gian quy định và an
toàn thì bênsẽ thưởng cho bên So tiền là [số tiền] đồng/giờ
- xếp dỡ chậm bị phạt là: [số tiền] đồng/ giờ
- xếp dỡ hư hỏng hàng hóa phải bồi thường theo giá trị thị trường tự do tại địa điểm bốc xếp
Đỉều 8: Giải quyết hao hụt hàng hóa
1/ Nếu hao hụt theo quy định dưới mức [số %] tổng số lượng hàng thì bên B không phải bồi thường (mức này có quy định của Nhà nước phải áp dụng theo, nếu không hai bên tự thỏa thuận)
2/ Hao hụt trên tỷ lệ cho phép thì bên B phải bồi thường cho bên A theo giá trị thị trường tự do tại nơi giao hàng (áp dụng cho trường hợp bên A không cừ người áp tải)
3/ Mọi sự kiện mất hàng bên A phải phát hiện và lập biên bản trước và trong khi giao hàng, nếu đúng thì bên B phải ký xác nhận vào biên bản, nhận hàng xong nếu bên A báo mất mát, hư hỏng bên B không chịu trách nhiệm bồi thường
Trang 8Điều 9: Ngưòi áp tải hàng hóa (nếu cần)
1/ Bên A cử [số người] ngươi theo phương tiện để áp tải hàng (có thể ghi rõ họ tên)
Lưu ý: Các trường hợp sau đây hên A buộc phải cử người áp tải:
؟ hải ướp؛Súc vật sống cần cho ăn dọc dường؛Hàng nguy hiểm؛Các loại sUng ông, dạn dược؛ Linh cửu, thi hài
2/ Người áp tải có trách nhiệm bảo vệ hàng hóa và giải quyết các thủ tục kiêm tra hên quan dến hàng hóa trên dường vận chuyển
3/ Bên B không phải chịu trách nhiệm hàng mất mát nhtmg phải cố trách nhiệm diều khiển phương tiện dUng yêu cầu kỹ thuật dể không gây hư hOng, mất mát hàng hóa Nếu không giUp dỡ hoặc diều khiển phương tiện theo yêu cầu của người áp tải nhằm giữ gìn bảo vệ hàng hóa hoặc có hành vi
vô trách nhiệm khác làm thiệt hại cho bên chủ hàng thi phải chịu trách nhiệm theo phần lỗi của minh
Điều 10: Thanh toán cước phi vận tải
1/ Tiền cước phi chinh mà bên A phải thanh toán cho bên B bao gồm:
- Loại hàng thứ nhất là: [số tiền] dồng
- Loại hàng thứ hai là: [số tiền] dồng
- [các loại khác, số tiền]
Lưu ý: Cước phi phải dựa theo dơn giá Nhà nước quy định, nếu không
có mới dược tự thOa thuận
+ Tổng cộng cước phi chinh là: [số tiền] dồng
2/ Tiền phụ phi vận tải bên A phải thanh toán cho bên B gồm: (tùy theo chUng loại hợp dồng dể thOa thuận):Ph؛ tồn díều xe một số quãng dường khônệ chở hàng la .dồng/ km.؛Cước qua phà là [số tiền] dồngiChi phi chuyỉn tải là [số tiền] dồng؛Phí tổn vật dụng chèn lót là [số tiến] dồng؛Chuồng cũi cho súc vật là [sô tiền] dông؛Giá chênh lệch nhiên liệu tổng cộng là [số tiền] dồng,؛Lệ٠phí bến dồ phương tiện là [số tiền] dồng؛Kê khai trị giá hàng hóa hết [số tiền] dồj١g؛Cảng phi hết [số tiền] dồng؛Hoa tiêu phi hết [số tiền] dồng
3/ Tổng cộng cước phi bằng số: [số tiền] Bằng chữ:
4/ Bên A thanh toán cho bên B bằng hình thức sau:
Điều 11؛ Đăng ký bảo hiềm Bên A phải chi phi mua bảo hiểm hàng
hóa؛ Bên B chi phi mua bảo hiểm phương tiện vận tải với chi nhánh Bảo
Trang 9Điều 12: Biện pháp bảo đảm ،hực h؛ện họ ٠ p ứồng (nếu cần)
Điều 13: Trách nhỉệm do vi phạm họp dồng
1/ Bên nào vi phạm hợp dồng, một mặt phải trả cho bên bị V؛ phạm tiền phạt vi phạm hợp dồng, mặt khác nếu có thiệt hại xảy ra do lỗi vi phạm hợp dồng dẫn dến như mất mát, hư hOng, tài sản phải chi phi dể ngăn chặn hạn chế thiệt hại do vi phạm gây ra, tiền phạt do vi phạm hợp dồng khác và tiền bồi thường thiệt hại mà bên bị vi phạm dã phải trả cho bên thứ ba là hậu quã' trực tiếp của sự vi phạm này gây ra
2/ Nếu bên A dOng gói hàng mà không khai hoặc khai không dUng sự thật về số lượng, trọng lượng hàng hóa thi bên A phải chiu phạt dến (SO %]
số tiền cước phải trả cho 10 hàng dO
3/ Nếu bên B có lỗi làm hư hOng hàng hóa trong quá trình vận chuyển thi: - Trong trường hợp có thể sửa chữa dược nếu bên A dã tiến hành sửa chữa thi bên B phải dài thọ phi tổn
- Nếu hư hOng dến mức khOng còn khả năng sửa chữa thi hai bên thOa thuận mức bồi thường hoặc nhờ cơ quan chuyên mOn giám định và xác nhận
tỷ lệ bồi thường
4/ Nếu bên A vi phạm nghĩa vụ thanh toán tổng cước phi vận chuyển thi phải chịu phạt theo mức lãi suất chậm trả của tin dụng ngân hàng là [SO
%] ngày (hoặc tháng) tinh từ ngày hết hạn tlianh toán
5/ Bên nào dã ký hợp dồng mà khOng thực hiện hợp dồng hoặc dơn phương dinh chỉ thực hiện hợp dồng mà khOng có lý do chinh dáng thi sẽ bị phạt tới (SO %] giá trị phần tổng cước phi dự chi
6/ Nếu hợp dồng này có một bên nào dó gây ra dồng thời nhiều loại vi phạm, thi chỉ phải chịu một loại phạt có số tiền phạt ở mức cao nhất theo các mức phạt mà hai bên dã thOa thuận trong hợp dồng này, trừ các loạj trách hiệm bồi thường khi làm mất mát hoặc hư hOng hàng hóa lúc vận chuyển
Điều 14: Gíảỉ quyết tranh chấp họp dồng
1/ Hai bên cần chủ dộng thOng báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp dồng.Nếu có vấn dề bất lợi gí phát sinh, các bên phải kịp thời thOng báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết trên cơ sở thOa thuận binh dẳng, cUng có lợi (cần lập biên bản ghi toàn bộ nội dung sự việc và phương pháp giai quyết dã áp dụng)
2/ Trường hợp các bên khOng tự giải quyết xong dược thĩ thống nhất sẽ khiếu nại tới tòa án (tên tòa án kinh tế) là cơ quan có dU thẩm quyền giải quyết n h ^ g tranh chấp trong hợp dồng này
3/ ؟ hi phi cho những hoạt dộng kiểm tra xác minh và lệ phi tòa án do bên có lỗi chịu
Trang 10Điều 15: Các thOa thuận khác, nếu cần
16Điều
đến ngày
٧ào ngày ên bản thiinh !y hợp Jồng này
Trang 11h Ợ p đồng phân phối
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HƠP ĐỒNG PHÂN PHỐI٠
Hợp đồng được lập vào ngày tháng năm tại
Đại diện: Chức vụ:
Giấy phép kinh doanh số: cấp ngày tại:
ĐIỀU 1: BỔ NHIỆM Nhà cung cấp bổ nhiệm nhà phân phối làm nhà phân phối độc quyền của nnình để phân phối và bán các sản phẩm (địnhnghĩa tại Điều 3) trong khu vực: và nhà phân phối chấp nhận sự
bổ nhiệm này cùng với những điều kiện và điều khoản được lập ra trong hợp đồng này
ĐIỀU 2: THỜI HẠN PHÂN PHỐI Hợp đồng phân phối sẽ có hiệu lựcvào ngày và kết thúc đến Các bên có thể quyết định ký mớihợp đồng này khi hết hạn bàng văn bản có sự đồng ý của hai bên Hợp đồng
có thể chấm dứt sớm hom thời hạn như Điều 17
ĐIỀU 3: BÔN PHẬN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ CUNG CẤP Nhà cung cấp thực hiện bổn phận và trách nhiệm sau:
1- Chuẩn bị các sản phẩm nhãn hiệu (được gọi chung là sảnphẩm) được sản xuất bởi nhà cung cấp
2- Nhà cung cấp tổ chức huấn luyện, hướng dẫn và hỗ trợ nhà phân phối các chưomg trình quảng cáo, khuyến mãi, POSM theo từng giai đoạn phát triển của thị trường (do công ty quy định)
3- Cung cấp sản phẩm theo đúng chất lượng và nhãn hiệu hàng hóa đã đăng ký
Trang 124- Nhà cung cấp sẽ trả lương cho nhân viên bán hàng như đã quy định
và hỗ trợ các công cụ bán hàng cần thiết cho nhân viên (đồng phục, POSM,
Samples )
5- Thanh toán các khoản hoa hồng cho nhà phân phối đúng hạn
ĐIỀU 4: BỔN PHẬN VÀ TRÁCH NHIỆM CỬA NHÀ PHÂN PHỐI
Nhà phân phối thực hiện bổn phận và trách nhiệm như sau;
1- Nhà phân phối nỗ lực để đạt doanh số mục tiêu được giao
2- Phân phối các sản phẩm của nhà cung cấp và thực hiện đúng các
chương trình khuyến mãi mà công ty trao
3- Nhà phân phối không được bán bất cứ mặt hàng nào cạnh tranh trực
tiếp hay gián tiếp với các sản phẩm, trừ phi nhà cung cấp đồng ý bằng văn
bản
4- Bố trí không gian và phương tiện làm việc cho nhân viên bán hàng
٠
؛ Cho phép nhân viên của nhà cung cấp đến đối chiếu vào bất kỳ thời
điểm nào trong giờ làm việc, các kho của nhà phân phối có chứa các sản
phẩm
6- Luôn đảm bảo số lượng hàng tồn kho tối thiểu và đảm bảo tiến độ
giao hàng trong vòng 24h cho khách hàng
1- Mọi quyền sở hữu trí tuệ được quy định trong Bộ luật dân sự Việt
Nam do nhà cung cấp sở hữu hay được câp phép liên quan đến các sản
phẩm và bất cứ nhãn hiệu hàng hóa hướng dẫn cho người sử dụng và tài liệu
nào đó do nhà cung cấp cung cấp cho nhà phân phối liên quan đến các sản
phẩm sẽ luôn là tài sản thuộc nhà cung cấp
2- Nhà cung cấp không được sử dụng tên thương mại, tên biểu tượng,
khẩu hiệu của nhà cung cấp trừ phi dùng cho khuyến mại, quảng cáo và bán
các sàn phẩm và/hoặc được sự đồng ý của nhà cung cấp
ĐIỀU 6: TÍNH BẢO MẬT
Nhà phân phối phải bảo mật tất cả các thông tin bao gồm: Các kế hoạch
bán sàn phẩm, nghiên cứu thị trường, chiến dịch khuyến mại, số liệu bán
hàng, các hoạt động tiếp thị, dữ liệu thống kê báo cáo và các hoạt động khác
có thé được quy định bởi nhà cung cấp trong từng thời điểm theo hợp đồng
này (“Các thông tin bảo mật”)
ĐIỀU 7: HOA HÒNG
cho việc mua các sản phẩm theo doanh số tháng và thêm 1% hoa hồng của
Trang 13quý Nếu nhà phân phối đạt chỉ tiêu doanh số toàn bộ các tháng trong quý
của nhà cung cấp Ngoài ra nhà phân phối sẽ nhận thêm 0,5% hoa hồng Vi
năm nếu đạt chỉ tiêu doanh số 2 quý liên tục Ví dụ: Doanh nghiệp A đạt chỉ
tiêu doanh số trong 3 tháng liên tiếp 1, 2, 3 thì sẽ được nhận thêm 1% hoa hồng của quý, sang quý 2, nếu nhà phân phối tiếp tục đạt chỉ tiêu doanh sô các tháng 3, 4, 5 liên tiếp sẽ nhận được hoa hồng 1% cho quý II Vậy nhà phân phối đạt liên tiếp chỉ tiêu doanh số 2 quý Do đó nhà phân phối sẽ nhận
thêm 0,5% hoa hồng 1/2 năm
Đối với các mặt hàng nhập khẩu thì nhà phân phối được hưởng 5%
chiết khấu doanh số tháng, 0,5% thưởng quý nếu đạt chỉ tiêu doanh số 3
tháng liên tiếp và 0,5% doanh số doanh số Vi năm nếu đạt chỉ tiêu doanh số
2 tháng liên tiếp
tiếp vào hóa đom bán hàng Hoa hồng sẽ không được nhận bằng tiền
Hoa hồng sẽ được tính trên giá bán trước thuế giá trị gia tăng (GTGT)
ĐIỀU 8: CHỈ TIÊƯ BÁN HÀNG VÀ THƯỞNG
1- Nhà cung cấp sẽ lập chỉ tiêu bán hàng tháng theo doanh số và theo sản phẩm để nhà phân phối thực hiện
2- Nhà cung cấp sẽ lập và đưa chỉ tiêu bán hàng theo tháng cho nhà phân phối như được nói đến trong hợp đồng này sớm nhất có thể nhưng không được trễ hom 7 ngày làm việc sau ngày bắt đầu tháng Ví dụ nhà phân phối sẽ lập và đưa chỉ tiêu bán hàng trước ngày 7-6 cho chỉ tiêu tháng 6
3- Nếu thời điểm mà hợp đồng này được thực hiện nằm ngoài hoặc giữa một tháng (Ví dụ: Ngày 2 của tháng 2, 15 tháng 5 ) nhà cung cấp sẽ đưa chỉ tiêu bán hàng cho khoảng thời gian còn lại tính đến cuối tháng đó
4- Mức thưởng được tính theo tỷ lệ phần trăm và được tính trên doanh
số trong tháng của nhà phân phối
5- Mức thưởng được tính dựa trên giá bán trước thuế GTGT và đã trừ hoa hồng
6- Mức thưởng sẽ được trừ vào tiền mua hàng
ĐIÈƯ 9: GIAO HÀNG
1- Khi nhận được đom đặt hàng của nhà phân phối, nhà cung cấp giao
hàng đến kho được chỉ định của nhà phân phối trong khu vực được chỉ định, miễn là giá trị mỗi đom đặt hàng phải từ triệu đồng trở lên
2- Chi phí dỡ hàng sẽ do nhà phân phối chịu
3- Việc giao hàng của nhà cung cấp sẽ được thực hiện trong
Trang 14vòng h ( ngày làm v؛ệc) tùy từng khu vực cụ thể.
4- Nếu hàng được giao không khớp VỚI đơn đặt hàng và số tiền dược chuyển của nhà phân phối gởi cho nhà cung cấp Nhà phân phối phải lập tức thông báo cho nhà cung cấp bằng một văn bản về vấn dề này và nhà cung cấp sẽ có diều chinh cần thiết
ĐIỀU 10: KHO BÃI
Nhà phân phối phải giữ gìn và bảo quản kho bãi dUng cách dể bảo dảm hàng hóa dược lưu trữ an toàn Không dể các sản phẩm dưới ánh nắng mặt trời, nước hay bất kỳ diều kiện tự nhiên nào khác có thể làm ảnh hưởng dến chất lượng sản phẩm kể cả bao bì của chUng
DIÈƯ 11:M Ứ CTỎN KHO
Nhà phân phốỉ phảỉ luôn luôn duy trì mức tồn kho dU dề dáp ứng kịp thời nhu cầu bán hàng trong tháng
1- Nha phân phổị phải hỗ trợ nhà cung cấp tuyển dụng đủ số lượng nhân víên bán hàng và nhà cung cấp dồng y hỗ trọ cho nhà phân phối dể chuyên bán các sản phẩm của nhà cung cấp Tuy nhiên, khi cần thiết nhà cung cấp có quyền yêu cầu nhà phân phối tăng cường số lượng các nhân viên bán hàng hiện có
Nhà cung cấp có quyền diều chỉnh số lượng nhân viên bán hàng mà nhà phân phối yêu cầu bất cứ lúc nào bằng cách thông báo bằng vãn bản trước
15 ngày
2- Bán hàng là nhiệm vụ và công v١:ệc chinh của nhân viên bán hàng Ngoài công việc chinh này, các nhân vỉên bán hàtig k.hông dược làm công việc khác như lái xe, xếp hàng vào kho, bán các sản phẩm khác
3- Nhà phân phối phải có trách nhiệm hỗ trợ công ty tuyển dụng những nhân viên có kinh nghiệm và nàng lực dạt dược chỉ tiCu kinh doanh
4- TrưCmg vUng và các giám sát của nhà cung cấp sẽ có quyền giám sát ngang bằng nhà phân phối trong việc giám sát các nhân viên bán hàng của nhà phân phối trong việc hoàn thành công v؛ệc cùa họ
ĐIÈU 13: SÀN PHẲM VÀ GIÁ CẢ
san phẩm và giá cả dược nói trong hợp dồng này có thể dược thay dổi bcn nhà cung cấp bằng văn bản dến nhà phân phối trước một tuần kể từ ngày thực hiện và việc thay dổi này sẽ có hỉệu lực ngay hoặc như dược nói dến trong bản thông báo
Trang 15ĐIỀU 14: HÓA ĐƠN
1- Nhà cung cấp sẽ phát hành hóa đơn GTGT chính thức cho nhà phân
phối khi mua hàng
2- Hóa đơn GTGT sẽ được giao cho nhà phân phối khi giao hàng
3- Nhà cung cấp sẽ chuyển cho nhà phân phối các biểu mẫu hóa đơn
để dễ dàng trong việc thực hiện quản lý các đơn hàng
ĐIỀU 15: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1- Nhà phân phối sẽ thanh toán theo phương thức trả bằng tiền mặt
hoặc chuyển khoản
2- Trong trường hợp nhà phân phối trả tiền hàng bằng chuyển khoản,
phí chuyển khoản do nhà phân phối chịu
ĐIỀU 16: CHẤM DỨT HỢP ĐÔNG
1- Nhà cung cấp có thể chấm dứt hợp đồng ngay lập tức bằng văn bảii
thông báo đến nhà phân phối khi nhà phân phối vi phạm bất cứ nghĩa vụ nào
đã được nói đến trong hợp đồng này và vi phạm này không được khắc phục
trong vòng bảy (7) ngày làm việc kể từ khi nhà phân phối nhận được một
thông báo bằng văn bản từ nhà cung cấp về việc vi phạm đó
2- Ngoài quy định tại điểm 16.1, bất cứ bên nào cũng có quyền chấm
dứt hợp đồng không cần lý do bằng cách thông báo cho bên kia trước 30
ngày bằng văn bản
3- Khi hợp đồng hết hạn hoặc bị chấm dứt Nhà cung cấp sẽ tiến hành
thanh lý số hàng tồn kho của nhà phân phối bằng cách mua lại theo giá hiện
hành hoặc chuyển sang nhà phân phối mới trong vòng 15 ngày kể từ ngày
ký biên bản thanh lý hợp đồng
4- Trong trường hợp nhà phân phối bán lại các sản phẩm tồn kho cho
nhà cung cấp, các khoản hoa hồng, khuyến mãi và thưởng trên các sản phẩm
này đã nhận trước đó sẽ được tính và hoàn trả lại cho nhà cung cấp
ĐIỀU 17: BẤT KHẢ KHÁNG
Trong trường hợp bất khả kháng được quy định trong luật dân sự thì
bên bị cản trở được quyền tạm dừng việc thi hành nghĩa vụ của mình mà
không phải chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào gây ra do chậm trễ, hư
hỏng hoặc mất mát có liên quan, đồng thời phải thông báo ngay lập tức cho
bên kia biết về sự cố bất khả kháng đó
ĐIỀU 18: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
có bất kỳ khó khăn hay thay đổi nào trong việc thực hiện hợp đồng, hai bên
Trang 16phải bàn bạc thảo íuận để tìm ra giải pháp Bất kỳ sự dơn phương sửa đổ؛
2- Hợp dồng này sẽ dược d؛ều chỉnh và giải thích theo pháp ؛uật ٧iệt Nam, nếu có bất cứ tranh chấp nào phát sinh theo hợp dồng mà khOng thể giải quyết thông qua hòa giả؛, thương lượng hữu nghi g؛ữa các bên trong vOng 30 ngày kể từ khi bắt dầu thảo luận, thi tranh chấp dó có thể dược một trong các bên trình lên các Tòa án kinh tế có thẩm quyền của Việt Nam dể giả؛ quyết
3- Nếu bất cứ d؛ều khoản nào trong hợp dồng này trở thành bất hợp pháp hay không có hiệu lực thi hành vì bất ky ly do nào, thi giá trị pháp ly của những d؛ều khoản còn lại sẽ không bị ảnh hưởng
Hợp dồng này lập tại vào ngày dược dề cập trên dầu trang
1, và dược lập thành bản, mỗi bên giữ bản có giá trị như nhau
Trang 17Η ρ BỒNG GỬI HÀNG VÀO KHO BÃI
CỘNG HỎA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Dộc lập - Tư do - Hanh phiìc
HỌP DỎNG GỞI HÀNG VÀO KHO BÃI
Hôm nay, ngày tháng ٠ năm .Tạ؛ (địa điểm):
Chúng tOi gồm có:
Bên A (Bên gởi tài sản).
Tên chủ hàng: ighi đầy đủ ĩhôtig tin đơn vị, cá nhân)
Bên B (Bên giữ tàỉ sản).
Tên chủ kho bãi: ighi đầy đủ thông tin đơn vị, cá nhân)
Hai bên sau kh؛ bàn bạc đã thống nhất nộ؛ dung hợp dồng gửi g؛ữ tà؛ sản nhu sau:
Điều 1; Bốỉ tưọng gửỉ, gỉữ:
- Tên tài sản, hàng h ó a :
Liệt kê số lưọmg, hoặc mô tả tinh trạng vật dưa d! gửi giộ
Điều 2: Giá cả và phương thức thanh toán
- G؛á cả (theo qu؛ định của Nhà nước, nếu không có thi 2 bên tự thOa thuận)
+ Loại hàng thứ nhất: dồng /tháng
+ L،oại hàng thứ hai dồng /tháng
- Phương thức thanh toán (trả bằng t؛ền mặt, bằng chuyển khoản, thời hạn trả
©íều 3؛ Nghĩa vụ của bên A
- Thông báo các dặc tinh của vật gíri, nếu cần th؛ết
- Trả thù ؛ao khi ؛ấy ؛ạ؛ vật gửi
- Trả phi tổn lưu kho khi hết hạn hợp dồng mà không kịp thời nhận lại tài sản dã gởi
- Chju phạt % do chậm nhận Jại tài sản dã gíri vào kho theo quy định của hợp dồng
Trang 18Điều 4: Nghĩa vụ của Bên B (bên g؛ữ’ tài sản)
- Bảo qưản cẩn thận vật gửi giữ, không dược sử dụng vật trong thời gian bảo quản
- Chịu trách nh؛ệm rủi ro dốl Ѵ(ѴІ vật gửi giữ, trừ các trường hợp bất khả kh۵ng
- Bồ؛ thường th؛ệt hại nếu dể xảy ra mất mát, hư hOng vật gíri giữ
Điều 5: Gỉảì quyết tranh chấp
- Hai bên cần chủ dộng thông báo cho nhau b؛ết tinh hình thực hiện hợp dồng, nếu có gì bất lợi phát sinh, các bên phải kịp thời thOng báo cho nhau biết và tích cực giải quyết trên co sở thương lưcmg, binh dẳng, có lợi (có lập biên bản)
- Trương hợp các bên không tự giải quyết dược mới dưa việc tranh châp ra Tòa án giải quyết
Điều 6؛ Hiệu lực cUa họ ٠ p dồng
Hợp dồng này có hiệu lực từ ngày dến ngày
Hợp dồng này dược lập thành bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ bản
ĐẠI DIỆN BENA
Ký tên
BẠI DIỆN BENB
Ký tên
Trang 19HỢP 0ỒNG D|CH VỤ TRƯNG BÀY Gll3l THIỆU SẲN PHẨM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỐC٠ lâD - Tư do - Hanh ohUcІ - І ■ i ■ 1
HỢP BỎNG DỊCH vụ
SỐ /GTSP
Hôm nay ngầy tháng năm tại chúng tOi gồm cổ
B Ê N T ffllÊ D JC H V U (gọi tắt là bên A) - Tên d٠anh nghiệp:
-D la chỉ trụ SỞ chinh:
- Điện thoại: T elex: F ax :
- Tài khoản s ố : Mở tại ngân h à n g :
- Dại diện là: Chức vụ:
Giấy ủy quyền số: (nếu thay giám dốc ký) ٧iết ngày D o Chức vụ ký BÊN DỊCH VỤ (gọi tắt là bên B) - Tên doanh nghiệp :
- Địa chỉ trụ sở chinh:
-Diện thoại: T e le x : F a x : '
- Tài khoản số: Mở tại ngân hàng:
- Dại diện là : Chức v ụ :
- Giấy ủy quyền s ố : (nếu thay giám dốc ký) Viết ngày tháng n ă m D o Chức vụ ký Điều I: Bên A thuê bên B trưng bày giới thiệu hàng hóa với các yêu cầu cụ thể sau: 1 - Hàng hóa trưng bày tại các dịa điểm (nêu rO dịa danh cụ thể) 2 - Số lượng mẫu hàng là dảm bảo các tiêu chuẩn
Điều 2: Nội dung và hình thức hàng tncng bày 1 - Trưng bày hàng mẫu trong tủ kiếng, có dèn chiếu sáng, cO bảng hiệu giới thiệu chất lượng, công dụng, giá cả
Trang 202 - Cử nhân viên giới thiệu và quáng cáo, phát catague cho khách tham quan.
3 -
4 -
5 - Vị trí đặt mẫu hàng, đặt tại (mô tả vị trí nơi đặt hàng)
6 - Đặt sổ lượng mẫu hàng, ở mấy tủ kiếng
7 - Bán, cho không khách hàng với số lượng
8 - Cách bảo quản loại hàng
9 - Cách thay đổi mẫu hàng sau ngày
Điểu 3: Thù lao dịch vụ và thanh toán
1 - Bên A thanh toán cho bên B tiền thù lao là đồng
2 - Phương thức thanh toán
3 - Thời hạn thanh toán là chia ra làm đợt
4 - Bên A thanh toán các chi phí hợp lý khác do bên B (nếu có) như:
- Tiền mua tủ kiếng, giá đỡ, vật lót
- Công chuyên chở hàng mẫu, phương tiện phục vụ trumg bày
- Vẽ bảng hiệu, bàng giá hàng
Điểu 4: Quyền và nghĩa vụ của các bên
- Bên A có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ hàng hóa trưng bày giới thiệu hoặc phương tiện cho bên làm dịch vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng;
- Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng trưng bày giới thiệu hànghóa;
- Cung cấp thông tin về háng hóa mà mình trưng bày giới thiệu, phương tiện cần thiết khác do bên B theo thỏa thuận trong hợp đồng
- Bên B không được chuyển giao hoặc thuê người khác thực hiện dịch
vụ nếu không được sự chấp nhận của bên A; trong trường hợp chuyển giao nghĩa vụ thực hiện hợp đồng cho người khác thì vẫn phải chịu trách nhiệm với bên thuê dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hóa;
- Bên B có trách nhiệm bảo quản hàng hóa trưung bày giới thiệu, các tài liệu, phương tiện được giao trong thời hạn thực hiện hợp đồng; khi kết thúc trưng bày giới thiệu hàng hóa, phải bàn giao đầy đủ hàng hóa, tài liệu, phương tiện trưng bày giới thiệu cho bên A, nếu gây thiệt hại cho bên thuê thuê phải bồi thường
- Nhận phí dịch vụ và các chi phí khác theo hợp đồng
Trang 21Hợp đồng này có h؛ệu lực từ ngày tháng nàm đến ngày tháng năm Dược gia hạn theo đọrt mở hội chợ triển lẫm của bên Bkhi bên A có thông báo dề nghi bằng ٧ãn bản.
Hợp dồng này dược thành lập thành bản có giá trị như nhau, mỗi
Điểu 5: Thời hạn ỉiiệu ỉực của hợp đồng
DẠI DIỆN BEN B
Ký tên (DOng dấu)
DẠI DIỆN b ENA
Chức vụ
Ký tên (DOng dấu)
Trang 22CỘNG HÒA XÃ Hộí CHỬ NGHĨA VIỆT NAM
Dộc lâ p -ĩư d o -H a in h phúc
HỢP BÒNG BỊCH VỤ PHÁT THIẾN THỊ TRƯỜNG
SỐ HDQC
- Cố^ cử Luật thương mai nườc Cộng hOti Xtt hội chU nghTa Việt Nam
- Cốn cử Nght đtnh /CP ngà^ tháng nốm của Chinh phU h ư ^ g dân thi hdnh Luột thương mại
- Căn cứ (văn bản h ư à g dẫn các cấp các ngành)
Hôm nay ngày tháng năm ĩạĩ chiíng tôi gồm có
Diện thoại: Telex Fax: .Tài khoản s ố : .Mở tại ngân hàng: Dại diện ỉà: Chức ٧ụ: .Giấy ủy quyền s ố : (nếu thay giám dốc ký)Viết ngày tháng năm Do chUc vụ k ý
Diện thoại: .Telex: F ax: Tài khoản số: .Mở tại ngân hàng: Dại diện là: Chức vụ: .Gỉấy Uy quyền số : (nếu thay Giám dốc ký)
Sau khi bàn bach thảo luận hai bên dồng ý ký hợp dồng quảng cáo với những nội dung và diều khoản sau
Biều 1 NỘỈ dung cOng vỉệc
Hlnh thức: Bên A thuê bên B làm dlch vụ phát triền thị trường (hàng hóa máy khoan cầm tay) bằng hình thức phát triển các dại lý
H p ĐỔNG DỊCH ٧٧ QUA n G c á o th ư ơ n g m ạ i
Trang 23Nội dung: Được hai bên thỏa thuận có phục lục đính kèm phù hợp với pháp luật hiện hành
Chi tiết phát triển: phục lục đính kèm và không tách rời khỏi hợp đồng
Điều 2: Phương thức, phương tiện phát triển đại lý
1- Phương thức: yêu cầu ký hợp đồng phát triển được các đại lý có khả năng bán hàng và phát sinh doánh số ngành hàng máy khoan cầm tay
2- Phương tiện: yêu cầu tiếp cận trực tiếp với khách hàng, thẩm định và
ký hợp đồng (Đã được bên A ủy quyền) trực tiếp với khách hàng
Điều 3: Phí dịch vụ và phương thức thanh toán
1- Tổng chi phí dịch vụ theo hợp đồng là: đồng (viết bằng chữ)
Trong đó bao gồm: - Phí phát triển đại lý là: đồng
- Chi phí chăm sóc đại lý là: đồng
- Hoa hồng phát sinh doanh số trên mỗi đại lý là .% giá trị hàng hóa2- Bên A thanh toán chi bên B bằng đồng Việt Nam bằng hình thức (chuyển khoản, tiền mặt) và được chi làm .lần
Lần thứ nhất
Lần thứ hai
Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của bên A
- Bên A có nghĩa vụ cung cấp thông tin trung thực, chính xác về hoạt động sản xuất, hàng hóa dịch vụ thương mại của đơn vị mình và chịu trách nhiệm về các thông tin mình cung cấp cho bên B
- Bên A có nghĩa vụ cung cấp các biểu mẫu sản phẩm và chịu trách nhiệm về các thông tin trên các biểu mẫu sản phẩm do mình cung cấp cho bên B
- Bên A có nghĩa vụ cung cấp hàng hóa, thiết bị cho bên B khi những đại lý bên B
Đã phát triển được và được sự thẩm định, chấp thuận của bên A
- Bên A có nghĩa vụ cung cấp mọi thông tin về số lượng hàng hóa, thiết bị cho bên B trước và sau khi giao nhận, xuất kho cho đại lý
- Khi có sự tranh chấp của bên thứ ba về những nội dung thông tin kinh
tế, chất lượng và mẫu mã sản phẩm, bản quyền đối với bên A thì bên A tự mình giải quyết, trong trường hợp đó bên B có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng và yêu cầu bên A chịu trách nhiệm bồi thường chi phí cho bên B (nếu có)
Trang 24- Bên A có quyền lựa chọn hình thức, nội dung, phương tiện, phạm vi
và then hạn phát triển thị trường
- Bên A có quyền thẩm định các thông tin về đại lý mà bên B đã cungcấp,
- Bên A có quyền kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng dịch vụ phát triển thị trường theo nội dung, điều khoản đã ký kết
- Trả phí dịch vụ phát triển thị trường theo thỏa thuận nêu tại Điều 3 của hợp đồng
Điều 5:Quyền và nghĩa vụ của bên B
Yêu cầu bên A cung cấp thông tin quảng cáo trung thực, chính xác theo đúng thời hạn của hợp đồng
Yêu cầu bên A cung cấp các biểu mẫu sản phẩm và chịu trách nhiệm
về các thông tin trên các biểu mẫu sản phẩm do mình cung cấp cho bên B
- Bên B có quyền nhận hàng hóa, thiết bị từ bên A khi những đại lỵ bênB
Đã phát triển được và được sự thẩm định, chấp thuận của bên A
- Bên B có quyền nhận được mọi thông tin về số lượng hàng hóa, thiết
bị từ bên A trước và sau khi giao nhận, xuất kho cho đại lý
-Thực hiện dịch vụ phát triển thị trường theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng
-Được nhập khẩu vật tư, hàng hóa và các sản phẩm từ dịch vụ phát triển thị trường cần thiết cho hoạt động dịch vụ phát triển thị trường của mình theo quy định của pháp luật
-Nhận phí dịch vụ phát triển thị tnrờng theo thỏa thuận trong hợp đồng
Điều 6: Điều khoản về tranh chấp
1/ Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau biét tiến độ thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề bất lợi gì phát sinh, các bên phải kịp thời báo cho nhau biêt và chủ động bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng đảm bảo hai bên cùng có lợi (có lập biên bản ghi toàn bộ nội dung đó)
2/ Trong trường hợp có nội dung tranh chấp không tự giải quyết được thì hai bên thống nhất sẽ khiếu nại tới tòa án là cơ quan có thẩm quyềq giải quyết
3/ Các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí tòa án do bên có lỗi chịu
Trang 25Điều 7 ذ Thờỉ hạn có h iệu ا ực hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu íực từ ngày áến ngày Ha؛ bên sẻ tổ chức hợp
٧à ٤ập biên bản thanh lý hợp đồng sau đó ngày Bên B có trách nhiệm tổ chức vào thời gian, địa điểm thích hợp
Hợp áồng này được làm thành bản có'giá trị nhu nhau, mỗỉ bên giữ bản
ĐẠI DIỆN BEN B
Chức vụ(Ký tên, đóng dấu)
DẠI DIỆN BENA
ChUc vụ(Ký tên, dóng dấu)
Trang 26Bên A (Bên yêu cầu dịch ٧ụ) CÔNG T Y
Do ô n g Gỉám dốc Công ty làm dại diệnDịa chỉ:
Bên B (Bên thực hỉện dlch vụ): CÔNG TY TNHH T ư VẤN
CUng nhau thoả thuận ký kết Họp áồng vớỉ những điều khoản sau:
1.3 HưÓĨĩg dăn các thU tuc liCn kết kinh doanh, dổi tên doanh nghiệp,
bô sung, thay dổi ngành nghề, vốn diều lệ, trụ sở, giải thề, phá sản, bảo vệ môi trường, dăng ký lao dộng, lập vân phOng dại dỉện, chi nhánh trong nước
và nước ngoài, giảỉ quyết tranh chấp
1.4 Tư vắn pháp luat về lao dộng, tỉền lương, bảo hiểm kỳ hội, thuế, xin miễn giảm thuế, ưu dãi dầu tư, cách soạn thảo và ký kết hợp dồng kinh
tế, thương mại, dân sự, lao dộng, diều lệ, nội quy lao dộng, các quyết định
tổ chức nhân sự, gỉải quyết tranh chấp nội bộ và với tồ chức, cá nhân khác
27
Trang 271.5 Các dich vu tư vấn khác theo yêu cầu của của Bên A:
năng hoà giải thi bên B có trách nhiệm tham g؛a Những tranh chấp ا ớn, có tinh chất phức tạp, hoặc các thương vụ, dự án có trị g؛á từ 1.000.000.000 (một tỷ dồng) trở lên, những vụ v؛ệc hên quan dến những khoản nợ khó dò؛ ha؛ bên sẽ ký hợp dồng riêng
Điều 2 - Quyền và nghĩa vụ của Bên B
1 Cung cấp dlch vụ chinh xác, kịp thờ؛ cho bên A;
2 Chỉ dinh luật sư hoặc cán bộ pháp lý chuyên trách sẵn sàng có mặt khi Bên A yêu cầu dể thực hiện công việc؛ dối với công việc tư vấn, phả؛ có mặt muộn nhất sau 24 giờ khi bên A gọ! diện yêu cầu
3 Trong trường hợp cần thiết, chỉ dinh luật sư cUng Bên B tham 'gia làm việc với cơ quan hữu quan dể dảm bảo hiệu quả công việc؛
4 Chiu trách nhiệm bảo mật tất cả các thông tin và tài liệu do Bên B
Điều 3 - Quyền và nghĩa vụ của Bên A
1 Cung cấp cho Bên B dầy đủ các thông tin, tài liệu liên quan dến vụ việc cần tư vấn và chịu trách nhiệm về tinh chinh xác, dUng dắn của các tài liệu dã cung cấp؛
2 Dược quyền thay dổi luật sư hoặc cán bộ pháp ly chuyên trách do Bên B chỉ định khi xét thấy luật sư này không phù hợp hoặc kết quả tư vấn của họ không hiệu quả؛ có quyền phạt khi nhân sự bên B không có mặt đúng thời gian quy dinh
3 Thanh toán cho Bên B theo quy định tại diều 5 của hợp dồng này
Điều 4 - Thời hạn hợp dồng
Hợp dồng này có thơi hạn năm, từ ngày / /2 0 dến hết
ngày ./ /2 0 và dương nhiên dược gia hạn tiếp nếu các bên không có
ý kiến khác tại mỗi thời điểm kết thUc thời hạn
Điều 5 " Thù lao và phương thức thanh toán
1 Bên A thanh toán,cho B؛ n B thù lao tư vấn là 60.000.000 /01 năm
đồng/tháng, dược thanh toán theo quý (3 tháng một lần) vào ngày dầu tíên của quý dó
2 Thù lao cho công việc -nêu tại khoản 1 diều'5 hợp dồng này không bao gồm thuế VAT, chi phi di lại, ăn, ở ngoài khu vực nội thành Hà Nội của Luật sư dược cử dể giải quyết công việc Bên B sẽ xuất hóa dơn GTGT tại
Trang 28thời điểm Bên A thanh toán toàn bộ thù !ao tư vấn.
Điều 6 " Điều khoản chung
1 Các bên cam kết thực hiện nghỉةm chỉnh cá.c nghĩa vụ của minh theo hợp đồng này Trong quá trình thtrc hỉện hợp đồng nếu có bất kỳ khó khăn, trở ngại hoặc vấn dề nào phát sinh, các bên sỗ ngay lập tức cUng nhau bàn bạc tim biện pháp giải quyết؛
2 Hợp dồng này có hiệu lực kể từ ngày ky và cO thể dược sửa dổi thích hợp theo thoả thuận của các bên؛
3 Hợp dồng gồm 02 trang, dược lập thành 02 bản tiếng ٧iệt, cO giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản
Trang 29H.p ĐỔNG DỊCH vụ QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐÒNG DỊCH v ụ QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI
So: [SOHD]/HĐQC
- Căn cứ Luật thương mại nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam,
- Cân cứ Nghị địnhJ SO NGHI DINHJ/CP ngày [NGAY THANG NAM[ của Chính phủ hưởng dân thi hành Luật thương mại.
- Căn cử [VĂN BẢN HƯỚNG DẪN CÁC CẤP CÁC NGÀNH)
Hôm nay ngày [NGAY THANG NAM] tại [DIA DIEM] chúng tôi gồm
BÊN THUÊ QUẢNG CÁO
Tên doanh nghiệp: [TEN DOANH NGHIEP]
Địa chỉ trụ sơ chinh: [DIA CHI DOANH NGHIEP]
Điện thoại: [SO DT] Telex: [SO TELEX] Fax: [SO FAX]
Tài khoản số: [SO TAI KHOAN] Mở tại ngân hàng: [TEN NGAN HANG]
Đại diện là ồ n g (bà): [HO VA TEN] Chức vụ: [CHUC VU]
Giấy ủy quyền số: [SO GIAY UY QUYEN] (nếu ký thay)
Viết ngày [NGAY THANG NAM] Do [HO VA TEN] chức vụ [CHƯC VU] ký
Trong hợp đồng này gọi tẳt là bên A
Tên doanh, nghiẹp: [TEN DOANH NGHIEP]
Địa chỉ trụ sơ chinh: [DIA CHI DOANH NGHIEP]
Điện thoại: [SO DT] Telex: [SO TELEX] Fax: [SO FAX]
Tài khoản số: [SO TAI KHOAN] Mở tại ngân hàng: [TEN NGAN HANG]
Đại diện là ồ n g (bà): [HO VA TEN] Chức vụ: [CHUC VU]
Giấy ủy quyền số: [SO GIAY UY QUYEN] (nếu ký thay)
Viết ngày [NGAY THANG NAM] Do [HO VA TEN] chức vụ [CHƯC VU] ký
Trang 30Trong hợp đồng này gọi tắt ỉà bên B
Sau khi bàn bạc thảo luận hai bên đồng ý ký hợp đồng quảng cáo với những nội dung và điêu khoản sau:
Điều 1: Nội dung công việc
Hình thức: Bên A thuê bên B làm dịch vụ quảng cáo [TEN HÀNG
HỘA, SẢN PHÁM, DỊCH VỤ) bằng hình thức [HÌNH THỨC: QUẢNG CÁO TRÊN TẠP CHÍ, CHỤP ẢNH, VẼ]
Nội dung: Được hai bên thỏa thuận có phụ lục đính kèm phù hợp với
pháp luật hiện hành
Chỉ tiết quảng cáo: Phụ lục đính kèm và không tách rời khỏi hợp đồng.
Điều 2: Phương thức, phương tiện quảng cáo
1 - Phưomg thức: Yêu cầu nêu được hình thức, chất lượng bằng hình
ảnh, biểu tượng, âm thanh, lời nói có sức hấp dẫn lôi cuốn khách hàng
2 - Phương tiện: Yêu cầu quay hình ảnh, vẽ biển hiệu, panô, áp phích,
bảng có hộp đèn, chữ nổi, hay trên báo chí, tạp chí, truyền hình
Điều 3: Phí dịch vụ và phn ٠ o ٠ ng thức thanh toán
1 - Tổng chi phí dịch vụ theo hợp đồng là: [SO TIEN] đồng (viết bằngchữ)
Trong đó bao gồm:
- Phí dịch vụ quảng cáo là: [SO TIEN] đồng
- Chi phí về nguyên, vật liệu là: [SO TEEN] đồng
- Các chi phí khác (nếu có) là: [SO TIEN] đồng
2 - Bên A thanh toán cho bên B bằng đồng Việt Nam bằng hình thức (CHUYỂN KHOẢN, TIỀN MẶT] và được chia ra làm lần
Lần thứ nhất: [SO TIEN]
Lần thứ hai: [SO TIEN]
Điều 4: Quyền và mghĩa vụ của bên A
- Bên A có nghĩa vụ cung cấp thông tin trung thực, chính xác về hoạt động sản xuât, hàng hóa dịch vụ thương mại của đơn vị mình và chịu trách nhiệm về các thông tin do mình cung cấp cho bên B
- Bên A có quyền lựa chọn hình thức, nội dung, phương tiện, phạm vi
và thời hạn quảng cáo thương mại
- Khi có sự tranh chấp của bên thứ ba về những nội dung thông tin kinh
tê, nhãn hiệu hàng hóa, bản quyên đôi với bên A thì bên A phải tự mình giải quyết, trong trường hợp đó bên B có quyền đơn phương đình chỉ hợp đông và yêu cẩu bên A chịu trách nhiệm bồi thường chi phí cho bên B (nếu có)
- Bên A có quyền kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng dịch vụ
Trang 31quảng cáo theo nộ؛ dung, diều khoản dã ký kết.
- Trả phi dlch ٧ụ quảng cáo theo thỏa thuận nêu tại Diều 2 của hợp dồng
Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên B: Yêu cầu bên thuê quảng cáo thương mạ! cung cấp thông tin quảng cáo trung thực١ chinh xác theo dUng thờ؛ hạn của hợp dồng؛-Thực hiện dlch vụ guảng cáo thương mại theo dUng thỏa thuận trong hợp dồng؛_ Dược nhập khẩu vật tư nguyên J؛ệu và các sản phẩm quảng cáo thương mạ؛ cần thiết cho hoạt dộng dlch vụ quảng cáo của minh theo quy dinh của pháp íuật
Nhận phi quảng cáo theo thOa thuận trong hợp dồng
Điều 6: Điều khoản về tra n h chấp
1/ Ha! bên cần chủ dộng thông báo cho nhau b؛ết tiến độ thực h؛ện hợp dồng, nếu cO vấn dề bất lọri gì phát sinh, các bên phả؛ kịp thời báo cho nhau b؛ết và chủ dộng bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng dảm bảo hai bên cUng có lợi (có lập biên bản ghi toàn bộ nội dung dó)
2/ Trường hợp có nội dung tranh chấp không tự giải quyết dược thi hai bên thống nhất sẽ khiếu nại tới tòa án [TEN TOA AN] là cơ quan có thẩm quyền g؛ải quyết
3/ Các chi phi về kiểm tra, xác minh và lệ phi tòa án do bên cO lỗ؛ chịu.Điều 7: ThOí hạn có hiệu lực hợp dồng
NAM] Hai bên sẽ tồ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp dồng sau dó ngày Bên B có trách nhiệm tổ chức vào thời gian, địa điểm thích hợp
Hợp dồng này dược làm thành Bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ
Trang 32CỘNG HOÀ XẪ HỘI CHlJ NGHĨ٨ VIỆT NAM
ĐỘC Jập - Ti; do - Hạnh phúc
***
H ộ l ĐỎNG DỊCH v ụ DÀO TẠO
CUng thoả thuận, ký kết Hợp dồng Dlch ٧ụ Dào tạo (sau dây gọ! tắt ؛à
“Họp dồng”) với các dỉều khoản cụ thể như sau:
Đ؛èu ỉ: Nộ؛ dung họp dồng
Bên B cung cấp dịch vụ dào tạo cho Bên A về các vấn dề pháp ؛uật ؛iên quan dến hoạt dộng của ngân hàng Cụ thê như sau:
1.1 Nội dung dào tạo: Dào tạo những k؛ến thức co bản về pháp ؛uật
؛iên quan dến hoạt dộng của ngân hàng bao gôm các chuyên dề dược quy định tại phụ Jục của Họp dồng
1.2 H nh thức dào tạo: dào tạo tập trung hoặc dào tạo khOng tập trung, hoặc kết hợp cả hai hĩnh thức
1.3 ThOi gian dào tạo: Công v؛ệc dược thực h؛ện trong vòng l ngày
kể từ ngày ./ /20 dến ngày / /20
1.4 Dịa d؛ểm dào tạo: do Bên A bố tn' tạ؛ Hà Nội
Điều 2: Quyền hạn và trách nhiệm cUa Bên A
Trong phạm vi thực h؛ện Hợp dồng này, Bên A có những quyền hạn và trách nh؛ệm như sau:
Η ρ ĐỔNG BỊCH ѵ٧ BÀO TẠO
Trang 332.1 Trách nhiệm:
a ThOng báo cho Bên B địa điểm đào tạo trước ngày đào tạo ít nhất 7
(bảy) ngày٠,
b Dảm bảo công tác chuẩn bị ٧ề địa điểm (đảm bảo cho ngồi, đủ ánh
sáng, đ؛ện nước ), thiết bị giảng dạy (thiết bị âm thanh, máy ch؛ếu, màn
chiếu, máy tinh)؛
c Phố؛ hợp với Bên B xây dựng kế hoạch tập huấn cụ thể؛
dơn GTGT của Bên B؛
e Cung cấp ảnh (cỡ 3x4) và các thông tin cá nhân của học viên؛
f Photo tài liệu phục vụ lớp tập huấn theo tài liệu gốc do Bên B cung
cấp
2.2 Quyền hạn:
a Giám sát và dôn dốc việc thực hiện các công việc của Bên B ؛
b Được yêu cầu Bên B thông báo dầy đủ về tiến độ công việc
Điều 3 Quyền hạn và trách nh؛ệm của Bên B
Trong phạm vi thực hiện Hợp dồng này, Bên B có những quyền hạn và
trách nhiệm như sau:
3.1 Trách nhiêm:٠
a Xây dựng và thiết kế chương trình dào tạo theo Điều 1؛
b Phối hợp với Bên A xây dựng kế hoạch tập huấn cụ thể؛
c Đảm bảo giảng viên và nội dung dào tạo dã nêu tạ؛ Điều 1 Hợp dồng؛
d Cung cấp các tài l؛ệu gỉảng dạy cho bên A, bao gồm bà؛ g؛ảng, tài liệu mâu؛
e Phố؛ hợp với bên A quản lý, theo dOi tiến độ thực hiện Hợp dồng؛
f Giải dáp thắc mắc cho Bên A về nội dung dào tạo nêu tại Điều 1 (nếu
cố)؛
g c ư các chuyên gia, cán bộ có trình độ chuyên môn và kinh nghiệm
dể theo dOi công việc؛
h Cấp chứng chỉ cho học viên theo danh sách do Bên A cung cấp؛
؛ Phát hành hoá dơn giá trị gia tăng cho Bên A
3.2 Quyền hạn:
Trang 34b Được quyền yêu cầu Bên A lạm ứng và thanh toán phi dỊch vụ tư vấn, các chi phi phát sinh khác theo quy định tạỉ bợp đorig này.
Điều 4 Phi dào tạo và phưoTig thức thanh toán
4.1 Mức phi dào tạo
a Mức phi Bên A phả؛ trả cho Bên B dối vơi các cAng việc Bên B phải thực h؛ện theo Diều 1 và các dỉều kỉện của Hợp' dồng này ؛à
b Mức phi trên chua bao gồm các chi phi phát s؛nh do việc Bên B phải
di công tác ngoài địa bàn và theo yêu cẩu của Bên A
a Phi dào tạo nêu trên dược thanh toán bằng t؛ền mặt hoặc dược chuyển khoản vào tà؛ khoản của Bên B t-uỳ theo tĩnh hình thực tế của Bên A
b Số phi dào tạo dược thanh toán trong vOng 05 (năm) ngày kể từ ngày ha؛ Bên ký kết B؛ên bản thanh ؛y Hợp dồng và Bên A nhận dược hoá dơri٠
GTGT hợp lệ do Bên B phát hành
Điều 5 Điều khoản cuốỉ cUng
5.1 Hiệu lực của Hợp dồng Hợp dồng này có hiệu lực kể từ ngày ký dến khi hai bên ký Biên bản thanh ly hợp dồng Hợp dồng này dược lập thành 04 bản có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ 02 bản
5.2 Tranh chấp:Nếu có những vướng mắc, hai Bên sẽ thương lượng giải quyết trên tinh thần tôn trọng và g؟ứp dỡ lẫn nhau Những vướng mắc không thể tự hoà giải dược sẽ dưa ra Toà án có thẩm quyền dể giải quyết Quyết dinh của toà án sẽ là quyết định cuối cUng dối với cả hai Bên, án phi
do Bên thua chịu
Trang 35- Căn cứ Bộ Luật dân sự của Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam
- Căn cứ Luật Thưorng mại
- Căn cứ khả năng, nhu cầu và nội dung thỏa thuận của hai bên,
Chúng tôi, đại diện cho các Bên ký Hợp đồng, gồm có:
BẼN A Đai diện là:
Hai bên thoả thuận ký hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ phần mềm in hoá đơn Tax.Invoice theo các điều khoản như sau:
Điều 1: Đối tưọng họp đồng
Bên B cung cấp cho Bên A dịch vụ phần mềm quản lý hoá đơn tự in Tax_Invoice theo các nội dung sau: (đánh dấu X vào ô trống □)
(VNĐ)
Số lượng
200 hoá đơn/01 năm.
gồm chi phí cài đặt, đào tạo và hỗ trợ trực tiếp tại DN
Trang 36Gói
phần
mềm 2
Dành cho doanh nghiệp sử dụng trên
200 hoá đơn/Ol nâm.
ﺍﺁﺍﺎﻫ»ﺍﺍﺍ ﻵﺅﺍ
toán tbeo thực tể phát sinh)
l : i 500.000/()!
lẩn(chưa bao gồm thuC
Ngoài địa bàn nội thành Hà Nội thỉ thực hiện theo thoả thuận.
Tổng cộng:
Tống g؛á írị cửa họ'p ổồttg: ] / m ( B ằ n g c h ữ :
- Ngày bắt áầu sử dụng dịch vụ phần mềm: Từ ngày ,
- Thời hạn sử dụng dịch ٧ụ phần mềm: Đến ngày
hỗ trợ của các năm tiếp theo dược tinh bằng gỉá trl hợp dồng gốc
Trách nhiệm của Bên A:
1 Yêu cầu Bên B cung cấp dlch vụ phần mềm quản ly hoá dơn tự
in Tax_Invoicetheo nội dung đã nêu t؛.ii Dièu 1 hợp dồng này Trường h ^ chất lượng dlch vụ không dảm bảo, Bên A thông báo klp thời cho Bên B dể kiểm tra xử ly
2 Tổ chức, chuẩn bị dầy dU các trang thiết bj cần thiết theo yêu cầu cụ thể d ư ^ dây, tải và tự thực hiện càỉ dặt phần mềm tlieo dUng tiêu chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn của Bên B:
- Yêu cầu cấu hính tối thiểu của máy tinh cài dặt phần mềm Tax_Invoice:'
+ v ề phần cứng:
+ v ề phần mềm:
- Dường dẫn tải phần mềm và tàỉ lỉệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn
3 Quản ly, sử dụng phần mềm theo dUng quy định và theo thông báo
Trang 37hướng dẫn của Bên B.
4 Tự chiu trách nh؛ệm bảo mật dữ hệu và thực hiện cơ chế sao lưu dữ liệu dể dảm bảo an toàn dữ liệu của minh
5 Thanh toán dầy đủ và dUng thời hạn cho bên B kinh phi theo các quy định dược ghi trong dỉều khoản của bản hợp dồng này
6 Tự càỉ dặt hệ diều hành, thiết lập dương truyền, cấu hĩnh hệ thống, lắp dặt hệ thống phần cứng dáp ứng yêu cầu triển khai sử dụng phần mềm
7 CO trách nhiệm sử dụng sản phẩm dUng mục dích, cài dặt dúngsố lượng máy tinh dã dăng ký trong hợp dồng, bảo mật thông tin, tài liệu của bên B liên quan dến hợp dồng này, không chuyển giao sản phẩm cho bên
Trách nhiệm của Bên B:
1 Tiến hành cung cấp dlch vụ và các tài liệu liên quan dến nội dung công việc của Hợp dồng nêu tại Điều 1 ngay khi hợp dồng có hiệu lực, dảm
bảo tiên độ và chât lượng công việc
2 Bên B có trách nhiệm hỗ trợ giải dáp thắc mắc, hỗ trợ kỹ thuật và khắc phục sự cố liên quan dến hệ thống ứng dụng quản lý phần mềm hoá dơn tự ỉn khi nhận dược yêu cầu từ bên A thông qua dịa chỉ hộp thư diện tử Bên B không chiu trách nhiệm về công tác lưu trữ, quản lý, sao lưu, phục hồi dữ liệu hoá dơn của bên A
3 Bên B không chịu trách nhiệm về các lỗi xảy ra do phần mềm cài dặt khác không tương thích với phần mềm T axỊnvoíce như hệ diều hành dặc thù, cơ sở dữ liệu, phần mềm mạng
4 Bên B có quyền dơn phương chấm dứt hợp dồng cung cấp dاch vụ cho Bên A trong trường hợp Bên A sử dụng sản phẩm không dUng mục dích, cài dặt quásố lượng máy tinh dã dăng ký trong hợp dồng hoặc Bên A chưa thanh toán đủ kinh phi sử dụng djch vụ cho bên B theo quy định của hợp dồng
5 Phối hợp với bên A tổ chức và tiến hành việc ký các bỉên bản nghiệm thu, thanh lý họp dồng trong trường hợp bên A cO văn bản dê nghị
Điều 3: Gỉá trỊ hợp dồng và phương thức thanh toán
1 Gỉá trị h ^ dồng: theo quy định tại diều 1 hợp dồng này
2 Phương thức thanh toán:
Đối với nãm dầu tiên sử dụng dịch vụ, Bên A cO trách nhiệm thanh toán cho bên B số tiền bằng tổng giá trị hợp dồng trong vOng 10 ngày kể từ
Trang 38ngày hợp đồng có h؛ệu íực áồng thời Bên B gửi hoíi đơn tàỉ chinh cho Bên
A ngay sau khi nhận đủ sổ tiên thanh toán
Kể từ năm thứ hai trở di, Bên A thanh toán cho bên B phi duy trì sử dụng phần mểm ٧à dịch ٧ụ kèm theo ٧Ớ1 số tiền bẳng tông giá trị hợp dông gốc ٧ào trước thời điểm hết hạn sử dụng dlch ٧ụ phần mềm của năm trước
Đối với dlch vụ hỗ trợ cài dặt trực tiếp tại doanh nghiệp , hai bên thực hiện thanh toán theo thoả thuận và thời gian thực tế phát sinh khi bên A có văn bản dề nghi gửi bên B
№nh thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
Điều 4: Hình thức h ^ dồng: Hợp dồng nguyên tắc, thu phi dإnh kỳ hàng năm
Điều 5: Chấm dứt hợp dồng؛
Hợp dồng chấm dứt trong các trưCmg hợp sau:
- Sau khi 2 bên hoàn thành biên bản nghiệm thu thanh lý hợp dồng
- Trong vOng 20 ngày kể từ ngày nhận dược thông báo bằng văn bản của Bên A về việc yêu cầu hỗ trợ khắc phục sự cố trong phạm vi hợp dồng
mà bên B chưa có biện pháp xử lý thl Bên A có quyền chấm dứt Hợp dồng dồng thời Bên B phải hoàn trả giá trị hợp dồng (theo năm) mà bên A thanh toán cho ВёпВ
- BCn B có quyỀn dơn phương chấm dứt hợp dồng cung cấp dịch vụ cho Bên A trong trường hợp Bên A sử dụng sản phẩm khOng dUng mục dích, cài dặt quásố lượng máy tinh dã dăng ký trong hợp dồng hoặc sau 10 ngày kể từ thời hạn thanh toán kinh phi sử dụng dịch vụ theo quy djnh của hợp dồng, bên A vẫn chưa thực hiện thanh toán cho bên B
- Trường hợp Bên B chủ dộng chấm dứt hợp dồng, Bên B phải có văn bản gửi bên A ít nhất 30 ngày trước ngày dừng dỉ.ch vụ và hoàn trà cho bên
A với giá trỊ bằng với giá tn Bên A dã thanh toán cho Bên B
- Trường hợp Bên A chủ động chấm dứt hợp dồng thi Bên A phải có văn bản dề nghj gíri bên B ít nhất 15 ngày trước ngày chinh thức dímg sử dụng dlch vụ Bên B không có trách nhiệm hoàn trả lại cho Bên A các khoản kinh phi mà bên A dã thanh toán cho Bên B trước ngày dừng sử dụng dịch vụ
Hợp dồng có hiệu lực kể từ ngày ký
Hợp dồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành nghiệm thu thanh ly
Trang 39hợp đồng theo luật định.
Hai bên cùng cam kết thực hiện những điều đã nêu ở trên Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn hai bên thông báo với nhau bằng văn bản và cùng phối hợp giải quyết Trường hợp phát sinh công việc khác liên quan nhưng ngoài hợp đồng làm thay đổi giá trị hợp đồng, hai bên sẽ cùng bàn bạc thống nhất cách giải quyết và ghi nhận thành các phụ lục hợp đồng Nếu xảy ra tranh chấp hai bên sẽ áp dụng biện pháp thương lượng, hoà giải, nếu không tự giải quyết được sẽ đưa ra toà án kinh tế để giải quyết
Hợp đồng này được lập thành 04 (bốn) bản có giá trị pháp lý như nhau, bên A giữ 01 (một) bản, bên B giữ 03 (ba) bản
Trung tâm Dịch vụ CNTT
Giám đốc
Trang 40hành-Căn cứ nhu cầu và khả năng dáp ứng của mỗi bên.
Hôm nay, ngày tháng năm 20 , Tại:
Hai bên gồm:
BÊN A: (Bên thuê dịch vụ) CỎNG TY TNHH ABC
Trụ sở: .Đ iệ n thoạ؛:
Mã số thuế: Người dại diện:
BÊN B: (Bên cung cấp d ؛ch vụ) CÔNG TY : {ghi rõ thông tin đơn
vị)
Sau kh؛ trao dổi, thOa thuận, ha؛ bên đồng ý ký hợp dồng này với các
diều khoản như sau:
1.1 Bên A yêu cầu và bên B dồng ý cung cấp dlch vụ bảo vệ tại khu
vực: ر CÔNG TY A íỉC Dlachỉ: ٠ ٠ ٠
Thời hạn hợp dồng: 1 năm (từ nghy dến ngày)
Thời gian bảo vệ: nguyên ngày (24/24), kể cả Lễ, Tết và Chủ Nhật
Số vị trí bảo vệ: 1 (một vị tri)
v ؛ệc bảo vệ hằng ngày dược chia thành 3 ca như sau:
- Ca t: từ ObhOO dến 14hOO: 01 bảo vệ
- Ca 2: từ 14hOO dến 22hOO: 01 bảo vệ
- Ca 3: từ 22hOO dến ObhOO sáng hôm sau: 02 bảo vệ
dược huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn và đủ d؛ều k؛ện như sau: