1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dược lý 2 trắc nghiệm đề thi tháng 12 2015

16 1,4K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc nào dưới đây thường được chỉ định để ngừa phản xạ tim nhanh khi sử dụng các thuốc giãn mạch: A.. Thuốc nào dưới đây, ngoài tác dụng trị tăng huyết áp, còn hay được sử dụng trong đi

Trang 1

ĐỀ THI LÝ THUYẾT DƯỢC LÝ II LẦN I

NGÀY THI: 20/12/2015 THỜI GIAN: 60 PHÚT

HỌ TÊN……… SỐ BÁO DANH……… -CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

1 Indapamid tác động theo cơ chế nào sau đây:

A Ức chế carbonic anhydrase

B Ức chế đồng vận chuyển Na/Cl

C Ức chế đồng vận chuyển Na/K/2Cl

D Đối kháng aldosteron

E Chẹn kênh Na

2 Hydrochlorothiazid kém hiệu quả trong trường hợp nào dưới đây:

A Tăng huyết áp độ 1 ở bệnh nhân có tiền sử đột quị

B Phù do suy tim sung huyết

C Cơn tăng huyết áp kèm phù phổi cấp

D Tăng huyết áp ở trẻ em

E Suy tim

3 Cặp thuốc – Tác dụng phụ nào dưới đây là sai:

A Acetazolamid: nhiễm acid chuyển hóa

B Manitol: giảm Na+ huyết

C Acid ethacrinic: viêm thận mô kẻ

D Hydrocholorothiazid: tăng acid uric/máu

E Spironolacton: kháng androgen

4 Các cặp thuốc lợi tiểu (LT) – Tương tác dưới đây là đúng, ngoại trừ:

A Spironolacton + lisinopril: tăng K+ huyết

B Hydrocholorothiazid + hydrocortison: tăng mất K+

C Furosemid + gentamycin: tăng độc tính trên tai

D Acetazolamid + Calci: sỏi thận

E Manitol + Ibuprofen: mất hiệu lực lợi tiểu

5 Thuốc nào dưới đây thường được chỉ định để ngừa phản xạ tim nhanh khi sử dụng các thuốc giãn mạch:

A Metoprolol

B Metyldopa

C Terazosin

D Hydralazin

E Fenoldopam

6 Thuốc nào dưới đây, ngoài tác dụng trị tăng huyết áp, còn hay được sử dụng trong điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính:

A Pentazocin

B Minoxidin

C Doxazoxin

D Bisoprolol

E Clonidin

Trang 2

7 Nếu bệnh nhân bị tăng huyết áp nhưng có nhịp tim chậm theo các anh chị, thuốc chẹn beta (beta-blocker) nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý nhất nếu có chỉ định bắt buộc:

A Atenolol

B Metoprolol

C Propranolol

D Bisoprolol

E Pindolol

8 Các thuốc dưới đây chẹn chọn lọc trên β1-receptor, ngoại trừ:

A Metoprolol

B Bisoprolol

C Atenolol

D Acebutolol

E Carvedilol

9 Một bệnh nhân tăng huyết áp (150/90 mmHg), phù nhẹ, GFR = 60 ml/phút, không thuộc nhóm có chỉ định bắt buộc; hãy cho biết thuốc nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý nhất:

A Furosemid

B Indapamid

C Amilorid

D Metyldopa

E Amlodipin

10 Bệnh nhân A có bệnh sử: COPD, đau thắt ngực, tăng hyết áp 1, theo các anh chị, thuốc nào dưới đây có thể được xem là chỉ định hợp lý nhất:

A Nifedipin

B Carteolol

C Lisinopril

D Nitroglycerin

E Losartan

11 Chống chỉ định nào dưới đây của bisoprolol là sai:

A Nghẽn nhĩ-thất độ 3

B COPD không kiểm soát

C Nhịp tim chậm

D Đái tháo đường type 1

E Suy tim độ 2-3

12 Thuốc nào dưới đây có tác động ức chế tính tự động của nút xoang ưu thế nhất:

A Pindolol

B Furosemid

C Losartan

D Verapamil

E Amlodipin

3 Chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai:

A Hydrochlorothiazid: bệnh gout

B Minoxidil: nhồi máu cơ tim cấp

C Captopril: suy thận

Trang 3

D Proprannolol: suy tim không ổn định

E Amlodipin: phì đại thất trái

14 Dưới đây là những thuốc có thể sử dụng trong điều trị suy tim, NGOẠI TRỪ:

A Ramipril

B Valsartan

C Carvedilol

D Indapamid

E Verapamil

15 Trường hợp nào dưới đây có thể xem là chống chỉ định sử dụng digoxin cho bệnh nhân suy tim:

A Tăng Ca2+ huyết

B Giảm Mg2+ huyết

C Tăng Na+ huyết

D Hạ K+ huyết

E Không trường hợp nào cả

16 Thuốc trị cơn suy tim cấp nào dưới đây có cả tác dụng giãn mạch và tăng sức co bóp cơ tim:

A Nesiritid

B Levosimendan

C Nitroglycerin

D Dopamin

E Tất cả các thuốc trên

17 Cặp thuốc – Cơ chế tác dụng nào dưới đây là không hợp lý:

A Neseritid - tác động tương tự ANP

B Dobutamin – kích thích β1- và β2-receptor

C Inamrinon – ức chế PDE3

D Bumetanid - ức chế NKCC2

E Levosimedan – tăng tính chạy cảm của cơ tim với Ca2+

18 Thuốc nào dưới đây không có chỉ định điều trị loạn nhịp tim:

A Adenosin

B Digoxin

C Metoprolol

D Amiodaron

E Amlodipin

19 Amiodaron có cơ chế tác dụng nào dưới đây:

A Ức chế giao cảm

B Hoạt hóa đối giao cảm

C Chẹn kênh Ca

D Chẹn kênh K

Trang 4

E Ức chế Na+/K+-ATPase

20 Phát biểu nào dưới đây về việc sử dụng thuốc điều trị loạn nhịp là sai:

A Nhanh nhịp xoang: sử dụng nhóm chẹn beta-adrenergic hoặc chẹn kênh Ca2+

B Rung nhĩ-Cuồng nhĩ: sử dụng nhóm chẹn kênh Na+, chẹn beta-adrenergic, chẹn kênh K+, chẹn kênh Ca2+ hoặc digoxin hay adenosin

C Ngoại tâm thu thất: sử dụng nhóm chẹn beta-adrenergic, chẹn kênh Ca2+ hoặc Mg2+

D Cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất: sử dụng nhóm chẹn kênh Na+, chẹn

beta-adrenergic, chẹn kênh K+, chẹn kênh Ca2+ hoặc adenosin

E Rung thất: chẹn Ca

21 Thuốc nào dưới đây không sử dụng trong điều trị đau thắt ngực ổn định:

A Amlodipin

B Stretokinase

C Bisoprolol

D Nitroglycerin

E Dipyridamol

22 Thuốc nào dưới đây được xem là statin tác động mạnh:

A Atorvastatin 20 mg

B Rosuvastatin 20 mg

C Lovastatin 40 mg

D Simvastatin 40 mg

E Fluvastatin 40 mg

23 Dưới đây là các nhóm bệnh nhân cần phải sử dụng statin tác động mạnh, ngoại trừ:

A Đau thắt ngực, dưới 75 tuổi

B Đái tháo đường, dưới 75 tuổi, LDL 180 mg/dL, nguy cơ 10 năm < 7,5%

C LDL > 190 mg/Dl, không có bệnh tim mạch xơ vữa

D Tiền sử đột quị, LDL 180 mg/dL

E LDL 190 mg/dL, đái tháo đường

24 So với heparin thông thường, heparin trọng lượng phân tử thấp có những khác biệt sau, ngoại trừ:

A Sử dụng được cho phụ nữ có thai

B Không cần theo dõi PT

C Tỷ lệ kháng hoạt tính Xa/IIa cao hơn

D T ½ dài hơn

E Sử dụng được cho những bệnh nhân vừa được phẫu thuật gần đây

25 Dưới đây là các đặc tính của Dabigatran, ngoại trừ:

A Ngừa đột quỵ ở bệnh nhân rung nhĩ

B Phải theo dõi INR

C Phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu

Trang 5

D Điều trị tắt mạch phổi

E Ít gây tương tác thuốc hơn warfarin

26 Về phương diện trị loạn nhịp tim, beta-blocker và CCB giống nhau ở điểm:

A Tăng thời kỳ trơ

B Tăng tốc độ khử cực tối đa

C Tăng thời gian điện thế hoạt động

D Ức chế dẫn truyền nhĩ-thất

E Không làm giảm co bóp cơ tim

27 Tác dụng phụ của chất nào là sai:

A Quinidin: buồn nôn, ói mữa, tiêu chảy

B Disopyramid: liệt đối giao cảm

C Procainamid: lupus ban đỏ

D Amiodaron: viêm phổi

E Lidocain: torsade de points

28 Thuốc nào dưới đây nên ưu tiên sử dụng trong điều trị rung nhĩ kèm theo đường dẫn phụ:

A Amiodaron

B Adenosin

C Metoprolol

D Acebutolol

E Bretylium

29 Các thuốc dưới đây thường được chỉ định trong điều trị hội chứng QT kéo dài, ngoài trừ:

A Amiodaron

B Metoprolol

C Acebutolol

D Nadolol

E Atenolol

30 Thuốc trị loạn nhịp nhóm I có khả năng gây loạn nhịp thất loại Torsade de points:

A Mexiletil

B Tocainid

C Quinilin

D Lidocain

E Moricizin

31 Khi sử dụng rosuvastatin cần theo dõi các vấn đề sau, ngoại trừ:

A Chức năng gan

B Chức năng thận

C Đau cơ

D Creatin phosphokinase

Trang 6

E Tương tác thuốc

32 Thuốc kháng sinh – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:

A Lincomycin - ức chế tổng hợp AND

B Aztreonam - ức chế tổng hợp thành peptidoglycan

C Spectinomycin - ức chế tổng hợp thành peptidoglycan

D Cefaclor - ức chế tổng hợp protein

E Erythromycin - ức chế tổng hợp AND

33 Teicoplanin tác động tốt trên các vi khuẩn sau, ngoại trừ:

A P.aeruginosa

B MSSA

C MRSA

D Clostridium difficile

E Streptococcus spp

34 Kháng sinh điều trị cứu nguy trong trường hợp nhiễm Acinetobacter baumannii đa

kháng là:

A Tazobactam

B Levofloxacin

C Cefepim

D Ceftriaxon

E Colistin

35 Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc thời gian:

A Streptomycin

B Acid nalidixic

C Piperacilin

D Ciprofloxacin

E Netilmicin

36 Phát biểu nào sau đây đúng với erythromycin:

A Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn ở đơn vị 30S của ribosom

B Hiệu quả cao trên trực khuẩn Gram (-)

C Thể hiện tác động diệt khuẩn tại mô

D Thường gây tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn ruột

E Có thể gây suy thận cấp khi dùng liều cao

37 Các thuốc sau đây làm tăng độc tính trên thận của gentamicin, ngoại trừ:

A Furosemid

B D-tubocurarin

C Vancomycin

D Cefaloridin

E Amphotericin B

Trang 7

38 Các kháng sinh sau có hiệu lực diệt khuẩn trên H.influenza, ngoại trừ:

A Cefotaxim

B Sparfloxacin

C Amikacin

D Doxycylin

E Cloramphenicol

39 Phát biểu nào sau đây không đúng với pefloxacin:

A Được đào thải chủ yếu qua thận

B Phân bố tốt ở xương và dịch não tủy

C Tăng nhạy cảm với ánh sáng

D Chống chỉ định trên bệnh nhân thiếu G6PD

E Tăng nồng độ trong máu khi sử dụng chung với theophylin

40 Vancomycin được chỉ định trong trường hợp nào sau đây

A Mụn trứng cá do Actinomyces

B Nhiễm trùng huyết do P aeruginosa

C Viêm màng não mủ do H influenzae

D Nhiễm trùng da và mô mềm do VRE

E Viểm phổi do S pneumonia

41 Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:

A Ceftriaxon – lao phổi không điển hình do Mycobacterium avium

B Erythromycin – tiêu chảy khi đi du lịch do E coli

C Penicilin V – nhiễm trùng sinh dục do Treponema

D Telithromycin – nhiễm trùng huyết do Acinetobacter baumannii

E Clarithromycin – dự phòng sốt rét do Plasmodium falciparum

42 Phát biểu nào sau đây đúng với streptomycin:

A Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn do gắn vào tiểu đơn vị 50S

B Độc tính trên thận thấp nhất trong nhóm aminosid

C Có thể tiêm dưới da (SC) để kéo dài thời gian tác dụng

D Hiệu lực cao trên các chủng Gram (-) đa đề kháng

E Độc tính cao trên ốc tai

43 Kháng sinh nào sau đây đào thải chủ yếu qua mật:

A Ampicilin

B Cefixim

C Cotrimoxazol

D Doxycyclin

E Levofloxacin

44 Trong các kháng sinh sau, kháng sinh nào có hiệu lực cao trên Bacteroides fragilis:

A Rosoxacin

B Spiramycin

Trang 8

C Penicilin V

D Azithromycin

E Cefotetan

45 Phát biểu nào sau đây là không đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:

A Paromomycin dùng đường uống để trị amib trong lòng ruột

B Streptomycin có phổ kháng khuẩn rộng nhất trong các kháng sinh nhóm aminosid

C Neomycin có độc tính cao trên thận

D Gentamicin thường gây độc tính chủ yếu trên tiền đình

E Tobramycin tác động tốt trên trực khuẩn mủ xanh

46 Kháng sinh nào sau đây không hiệu quả trên vi khuẩn MRSA:

A Vancomycin

B Fosfomycin

C Tyrothricin

D Acid fusidic

E Daptomycin

47 Phát biểu nào sau đây đúng với acid nalidixic:

A Tác động tốt trên liên cầu gây viêm họng

B Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ngày

C Gây thoái hóa sụn khớp ở người già

D Đào thải chủ yếu qua mật

E Aspirin làm giảm hiệu lực của kháng sinh này

48 Phát biểu nào sau đây đúng với meropenem:

A Tác động tốt trên vi khuẩn Gram (-) tiết ESBL

B Phân bố kém trong dịch não tủy

C Có thể gây hội chứng xám trên trẻ sơ sinh

D Thường được sử dụng đường uống đối với những trường hợp nhiễm trùng nhẹ

E Được tiêm tĩnh mạch chậm 1 lần duy nhất trong ngày đối với nhiễm trùng bệnh viện

49 Kháng sinh nào sau đây chống chỉ định ở bệnh nhân bị chứng nhược cơ:

A Clindamycin

B Metronidazol

C Roxithromycin

D Doxycylin

E Telithromycin

50 Làm tăng nồng độ các amin giao cảm trong cơ thể là tương tác của phenylpropanolamin với kháng sinh nào sau đây:

A Spectinomycin

B Linezolid

C Thiamphenicol

D Ceftazidim

Trang 9

E Metronidazol

51 Các kháng sinh nào sau đây có thể chỉ định trong nhiễm trùng sinh dục do Chlamydia:

A Lincomycin

B Ceftriaxon

C Gentamicin

D Azithromycin

E Spectinomycin

52 Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:

A Ciprofloxacin

B Azithromycin

C Spectinomycin

D Ceftriaxon

E Imipenem

53 Phát biểu nào sau đây không đúng với doxycyclin:

A Sinh khả dụng đường uống cao (95%)

B Phân bố tốt vào mô và dịch cơ thể, kẻ cả dịch não tủy

C Dùng liều duy nhất trong nhiễm trùng sinh dục do Chlamydia

D Phenytoin rút ngắn thời gian bán thải của doxycyclin

E Làm da tăng nhạy cảm với ánh sáng

54 Không áp dụng chế độ tiêm gentamicin 1 lần/ngày trong trường hợp nào sau đây:

A Bệnh nhân béo phì

B Nhiễm trùng trực khuẩn mủ xanh

C Bệnh nhân suy dinh dưỡng

D Bệnh nhân bỏng >20%

E Gây mê có sử dụng curare

55 Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:

A Levofloxacin có thời gian bán thải kéo dài nên có thể dùng liều duy nhất trong ngày

B Norfloxacin có hiệu quả cao trong viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

C Al(OH)3 làm giảm sinh khả dụng đường uống của ofloxacin

D Sparfloxacin làm da tăng bắt nắng

E Ciprofloxacin có hiệu lực cao trên P.Aeruginosa

56 Độc tính của thuốc kháng virus nào sau đây là không đúng:

A Foscarnet – kháng insulin

B Zidovudin – nhiễm sắc tố móng

C Efavirenz - ảo giác, lú lẫn

D Atazanavir – rối loạn chuyển hóa mỡ

E Indinavir – sỏi thận

57 Thuốc nào sau đây có hiệu lực cao trên cytomegalovirus:

Trang 10

A Famciclivir

B Ganciclovir

C Penciclovir

D Zanamivir

E Acabavir

58 Phát biểu nào sau đây đúng với acyclorvir:

A Là dạng có hoạt tính, tác động trực tiếp trên ADN polymerase của virus

B Sinh khả dụng đường uống cao (trên 80%)

C Phối hợp với zidovudin gây chứng buồn ngủ nặng

D Liều dùng đường uống trong trường hợp nhiễm VZV thường thấp hơn so với nhiễm HSV

E Còn được sử dụng trên bệnh nhân AIDS viêm võng mạc do Cytomegalovirus

59 Thuốc nào sau đây tác động trực tiếp trên DNA polymerase mà không cần triphosphat hóa:

A Efavirenz

B Zidovudin

C Zalcitabin

D Cidofovir

E Acabavir

60 Điều trị ARV nhằm các mục đích sau, ngoại trừ:

A Giúp kéo dài thời gian sống của bệnh nhân

B Giúp cải thiện chất lượng sống

C Giảm nguy cơ mắc các bệnh nhiễm trùng cơ hội

D Giúp bệnh nhân hòa nhập cộng đồng

E Phục hồi hệ miễn dịch, giúp bệnh nhân khỏi bệnh hoàn toàn

61 Phát biểu nào sau đây đúng với oseltamivir:

A Là chất ức chế quá trình thoát vỏ của virus cúm

B Chỉ có hiệu lực trên virus cúm A

C Dạng có hoạt tính là oseltamivir carboxylat

D Không dùng để phòng ngừa cúm mà chỉ dùng để điều trị

E Phải dùng thuốc ngay khi có triệu chứng cúm

62 Phát biểu nào sau đây không đúng với artemether:

A Dùng để cắt cơn sốt rét do P Falciparum

B Trong trường hợp sốt rét nặng, có thể tiêm tĩnh mạch

C Chống chỉ định trên phụ nữ có thai 3 tháng đầu thai kỳ

D Thường được phối hợp với lumefantrin

E Có thể gây chậm nhịp tim

63 Thuốc-tác dụng trên các giai đoạn phát triển của KST sốt rét nào sau đây là đúng:

A Quinin-thể giao tử của P vivax

Trang 11

B Primaquin-bào trùng trong tuyến nước bọt của muỗi Anopheles

C Artemisinin-thể liệt bào trong hồng cầu của P falciparum

D Mefloquin-thể liệt bào trong gan của P falciparum

E Proguanil-thể tiềm ẩn trong gan của P vivax

64 Cơ chế tác động của clotrimazol

A Ức chế 14 alpha-demethylase

B Ức chế squalen mono-oxygenase

C Rối loạn tính thấm của màng vi nấm

D Ức chế tổng hợp AND

E Ức chế quá trình gián phân

65 Cơ chế tác động của flucytosin

A Ức chế 14 alpha-demethylase

B Ức chế squalen mono-oxygenase

C Rối loạn tính thấm của màng vi nấm

D Ức chế tổng hợp AND

E Ức chế quá trình gián phân

66 Cặp thuốc kháng lao-Tác dụng phụ nào sau đây là sai:

A Rifampicin- Độc gan

B Isoniazid-Viêm dây thần kinh ngoại biên

C Ethambutol-Viêm dây thần kinh mắt

D Pyrazinamid-Tăng acid uric máu

E Streptomycin- Độc thận

67 Kháng nấm chỉ có tác động trên nấm da:

A Nystatin

B Griseofulvin

C Amphotericin B

D Fluconazol

E Flucytosin

68 Chọn câu sai trong cặp thuốc- đặc điểm dược động

A Amphoterincin B-Phân bố tốt vào dịch não tủy

B Griseofulvin-Sự hấp thu gia tăng khi thuốc dùng trong bữa ăn nhiều chất béo

C Flucytosin-Hấp thu tốt qua đường uống

D Ketoconazol-Sinh khả dụng giảm khi lượng acid dịch vị giảm

E Fluconazol-Sinh khả dụng không bị ảnh hưởng bởi thức ăn và acid dịch vị

69 Chọn câu sai về sử dụng thuốc kháng nấm

A Clotrimazol-Trị Cryptococus não

B Griseofulvin-Trị Trichophyton da

C Fluconazol- Trị Candida âm đạo

D Nystatin-Trị Candida miệng

Ngày đăng: 20/07/2016, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w