TRƯỞNG KHOA Thực tập giáo trình chăn nuôi 2 Thực tập giáo trình chăn nuôi 2 Chú ý: Riêng học phần thực tập giáo trình do số tín chỉ trong chương trình đào tạo K60 cao hơn khóa trước nội
Trang 1Mã HP Tên học phần Số TC Mã HP Tên học phần Số TC Mã HP Tên học phần Số TC
1 Cao đẳng CCN02301 Hoá sinh đại cương 2 CCN02301 Hoá sinh đại cương 2 CCN230
1 Hoá sinh đại cương 2
1 Động vật học 3
3 Cao đẳng CCN02303 Sinh lý động vật 1 2 CCN02303 Sinh lý động vật 1 2 CCN230
3 Sinh lý động vật 1 2
4 Cao đẳng CCN02302 Hoá sinh động vật 2 CCN02302 Hoá sinh động vật 2 CCN230
2 Hoá sinh động vật 2
CCN350
1 Chăn nuôi lợn 3
6 Đại học CN01101 Sinh học đại cương 2 CN01101 Sinh học đại cương 2 CN1101 Sinh học đại cương 2
7 Đại học CN01102 Sinh học phân tử 2 CN01102 Sinh học phân tử 2 CN1102 Sinh học phân tử 2
8 Đại học CN01103 Đa dạng sinh học 2 CN01103 Đa dạng sinh học 2 CN1103 Đa dạng sinh học 2
9 Đại học CN01201 Vi sinh vật đại cương 2 CN01201 Vi sinh vật đại cương 2 CN1201 Vi sinh vật đại cương 2
10 Đại học CN01203
Tập tính và quyền lợi
Tập tính và quyền lợi
11 Đại học CN01205 Sinh học cơ thể ĐV 2 CN01205 Sinh học cơ thể ĐV 2 CN1205 Sinh học cơ thể ĐV 2
12 Đại học CN01302 Viết tài liệu khoa học 2 CN01302 Viết tài liệu khoa học 2 CN1302 Viết tài liệu khoa học 2
14 Đại học CN02301 Hóa sinh đại cương 2 CN02301 Hóa sinh đại cương 2 CN2301 Hóa sinh đại cương 2
15 Đại học CN02302 Hoá sinh động vật 2 CN02302 Hoá sinh động vật 2 CN2302 Hoá sinh động vật 2
16 Đại học CN02303 Sinh lý động vật 1 2 CN02303 Sinh lý động vật 1 2 CN2303 Sinh lý động vật 1 2
17 Đại học CN02305 Sinh lý động vật 2 2 CN02305 Sinh lý động vật 2 2 CN2305 Sinh lý động vật 2 2
18 Đại học CN02306
Sinh lý tiêu hoá và hấp
Sinh lý tiêu hoá và hấp
Sinh lý tiêu hoá và
19 Đại học CN02501 Di truyền động vật 2 CN02501 Di truyền động vật 2 CN2501 Di truyền động vật 2
20 Đại học CN02502 Di truyền học số lượng 2 CN02502 Di truyền học số lượng 2 CN2502
Di truyền học số
21 Đại học CN02601 Dinh dưỡng động vật 3 CN02601 Dinh dưỡng động vật 3 CN2601 Dinh dưỡng động vật 3
22 Đại học CN02701 Thiết kế thí nghiệm 2 CN02701 Thiết kế thí nghiệm 2 CN2701
Thiết kế thí nghiệm
Học phần của khóa 58-59 Học phần của khóa 60
DANH SÁCH HỌC PHẦN TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CÁC KHÓA CỦA KHOA CHĂN NUÔI
Ghi chú
KHOA CHĂN NUÔI
Học phần của các khóa trước (từ khóa
55, 56, 57)
Trang 223 Đại học CN03101
Chọn lọc & nhân giống
Chọn lọc & nhân giống
Chọn lọc & nhân
25
Đại học CN03201 Vi sinh vật ứng dụng
Vi sinh vật ứng dụng
Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi 2
26 Đại học CN03301
Dinh dưỡng & thức ăn
Dinh dưỡng & thức ăn
Dinh dưỡng & thức
27 Đại học CN03302 Thức ăn chăn nuôi 2 CN03302 Thức ăn chăn nuôi 2 CN3302 Thức ăn chăn nuôi 2
28 Đại học CN03303 Cây thức ăn chăn nuôi 2 CN03303 Cây thức ăn chăn nuôi 2 CN3303
Cây thức ăn chăn
29 Đại học CN03304
Nguyên lý & ứng dụng
hệ thống HACCP trong sản xuất thức ăn
Nguyên lý & ứng dụng
hệ thống HACCP trong sản xuất thức ăn
Nguyên lý & ứng dụng hệ thống HACCP trong sản xuất thức ăn
2
30
Đại học CN03305 Công nghệ sản xuất thức
Công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp 2 CN3305
Công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp 2
31 Đại học CN03306
Đánh giá chất lượng thức
Đánh giá chất lượng
Đánh giá chất lượng
32 Đại học CN03307
Thức ăn bổ sung và phụ
Thức ăn bổ sung và
Thức ăn bổ sung và
33 Đại học CN03308
Bệnh dinh dưỡng vật
Bệnh dinh dưỡng vật
Bệnh dinh dưỡng vật
35 Đại học CN03502 Chăn nuôi trâu bò 3 CN03502 Chăn nuôi trâu bò 3 CN3502 Chăn nuôi trâu bò 3
36 Đại học CN03503 Chăn nuôi gia cầm 3 CN03503 Chăn nuôi gia cầm 3 CN3503 Chăn nuôi gia cầm 3
37 Đại học CN03504 Chăn nuôi dê và thỏ 2 CN03504 Chăn nuôi dê và thỏ 2 CN3504 Chăn nuôi dê và thỏ 2
38 Đại học CN03505 Động vật hoang dã 2 CN03505 Động vật hoang dã 2 CN3505 Động vật hoang dã 2
39 Đại học CN03506
Chăn nuôi đà điểu và
Chăn nuôi đà điểu và
Chăn nuôi đà điểu và
40 Đại học CN03507 Chăn nuôi cơ bản 2 CN03507 Chăn nuôi cơ bản 2 CN3507 Chăn nuôi cơ bản 2
41 Đại học CN03508 Chăn nuôi chuyên khoa 2 CN03508 Chăn nuôi chuyên khoa 2 CN3508 Chăn nuôi chuyên khoa 2
42 Đại học CN03509
Quản lý chất thải chăn
Quản lý chất thải chăn
Quản lý chất thải
43 Đại học CN03510 Hệ thống nông nghiệp 2 CN03510 Hệ thống nông nghiệp 2 CN3510 Hệ thống nông nghiệp 2
44 Đại học CN03511 Kỹ thuật chăn nuôi 3 CN03511 Kỹ thuật chăn nuôi 3 CN3511 Kỹ thuật chăn nuôi 3
45 Đại học CN03802 Rèn nghề chăn nuôi 1 1 CN03802 Rèn nghề chăn nuôi 1 1 CN3802 Rèn nghề chăn nuôi 1 1
Trang 346 Đại học CN03804 Rèn nghề chăn nuôi 2 1 CN03804 Rèn nghề chăn nuôi 2 1 CN3804 Rèn nghề chăn nuôi 2 1
47 Đại học CN03806
Rèn nghề sản xuất thức
Rèn nghề sản xuất thức
Rèn nghề sản xuất
48 Đại học CN04995 Khoá luận tốt nghiệp 10 CN04995 Khoá luận tốt nghiệp 10 CN4995 Khoá luận tốt nghiệp 10
49 Đại học CN04996 Khoá luận tốt nghiệp 10 CN04996 Khoá luận tốt nghiệp 10 CN4996 Khoá luận tốt nghiệp 10
50 Đại học CN04997 Khoá luận tốt nghiệp 10 CN04997 Khoá luận tốt nghiệp 10 CN4997 Khoá luận tốt nghiệp 10
Mã HP Tên học phần Số TC Mã HP Tên học phần Số TC Mã HP Tên học phần Số TC Mã HP Tên học phần Số TC
51
Đại học CN03815 Thực tập giáo trình Sản
xuất thức ăn 3 CN03805
Thực tập giáo trình Sản xuất thức ăn 2 CN3805
Thực tập giáo trình Sản xuất thức ăn 2 CN3805
Thực tập giáo trình Sản xuất thức ăn 2
52 Đại học CN03813
Thực tập giáo trình chăn
Thực tập giáo trình chăn nuôi lợn 2 CN3811
Thực tập giáo trình chăn nuôi lợn 2 CN3801
Thực tập giáo trình
CN03812 Thực tập giáo trình
chăn nuôi gia cầm 1 CN3812
Thực tập giáo trình chăn nuôi gia cầm 1 CN03808
Thực tập giáo trình chăn nuôi gia súc nhai lại
1 CN3808
Thực tập giáo trình chăn nuôi gia súc nhai lại
1
CN03812 + CN03808
Thực tập giáo trình chăn nuôi gia cầm + Thực tập giáo trình chăn nuôi gia súc nhai lại
1+1
CN3812 + CN3808
Thực tập giáo trình chăn nuôi gia cầm + Thực tập giáo trình chăn nuôi gia súc nhai lại
1+1
Ngày 15 tháng 04 năm 2015
KT TRƯỞNG KHOA
Thực tập giáo trình chăn nuôi 2 Thực tập giáo trình chăn
nuôi 2
Chú ý: Riêng học phần thực tập giáo trình do số tín chỉ trong chương trình đào tạo K60 cao hơn khóa trước (nội dung, thời gian, tổ chức thực hiện khác khóa trước) nên sinh viên K60 không được đăng ký Thực tập giáo trình cùng các khóa trước Ngược lại sẽ được coi tương đương ( khóa trước 55, 56, 57, 58 và 59 đăng ký thực tập giáo trình có trong chương trình đào tạo K60 sẽ
được coi là tương đương)
1
(đã ký) Phạm Kim Đăng
Ý kiến của Bm CNCK: HP thực tập giáo trình chăn nuôi 1 & 2: Do số TC thay đổi giữa các HP nên khi sinh viên đăng ký học sớm hay
học muộn phải đảm bảo đủ số TC ghi trong Chương trình đào tạo của từng Khóa Mặt khác, HP TTGT chăn nuôi GSNL có CTĐT của các
chuyên ngành KHVN và CNTY của các khóa 57-58-59 (trong cuốn CTĐT K58 đã in nhầm 2 lần CTĐT của chuyên ngành DDTA, khoa đã
đề nghị chỉnh sửa rồi)
Bậc học
(ĐH/CĐ)
53
CN3803
Đại học