1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 1 công nghệ và quản lý công nghệ

27 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật khoa học và công nghệ của Việt Nam: công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.Hệ thống C

Trang 1

Bình Định, ngày 07/4/2014

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Ng ười soạn: ThS Kiều Thị Hường

Trang 2

CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ

Trang 3

Bình Định, ngày 07/4/2014

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Trang 4

1.3 Khái niệm về quản lý công nghệ

1.4 Công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội

Trang 5

1.1.1 Công nghệ là gì?

Một công

cụ

Kiến thức

Trang 6

Luật khoa học và công nghệ của Việt Nam: công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.

Hệ thống Các phương tiện Phương pháp, kỹ năng kỹ xảo của con người Vận dụng quy luật khách quan của TN, XH, TD tác động lên các đối tương vật chất nhằm thỏa mãn tốt nhất nhu cầu của con người

Công

nghệ

Trang 7

a/ Công nghệ hàm chứa trong các vật thể bao gồm: Các công cụ, thiết bịmáy móc, phương tiện Có thể gọi thành phần này là phần kỹ thuật(Technoware – ký hiệu T).

1.1.2 Các bộ phận cấu thành một công nghệ

b/ Công nghệ hàm chứa trong kỹ năng của con người bao gồm: kiến thức,kinh nghiệm, kỹ năng do học hỏi, tích luỹ được trong quá trình hoạt động Cóthể gọi thành phần này là phần con người (Humanware – ký hiệu H)

d/ Công nghệ hàm chứa trong khung thể chế để xây dựng cấu trúc tổchức: Những quy định về trách nhiệm, quyền hạn, mối quan hệ, sự phối hợpcủa các cá nhân hoạt động trong công nghệ Có thể gọi thành phần này làphần tổ chức (Orgaware ký hiệu O)

c/ Công nghệ hàm chứa trong các dữ liệu bao gồm: các dữ liệu về phần kỹthuật, về phần con người và phần tổ chức Có thể gọi thành phần này là phầnthông tin của công nghệ (Inforware – ký hiệu I)

Trang 8

* Tính chất: công nghệ sx; công nghệ dv; công nghệ thông tin;

* Theo ngành nghề: công nghệ công nghiệp; nông nghiệp; công nghệ sản xuất hàng tiêu dùng, công nghệ vật liệu.

* Theo sản phẩm: công nghệ thép, công nghệ xi măng, công nghệ ô tô…

* Theo đặc tính công nghệ: công nghệ đơn chiếc, công nghệ hàng loạt, công nghệ liên tục.

* Theo trình đô công nghệ: công nghệ truyền thống, công nghệ tiên tiến, công nghệ trung gian.

* Theo mục tiêu phát triển công nghệ: công nghệ phát triển, công nghệ dẫn dắt, công nghệ thúc đẩy.

* Theo môi trường: công nghệ ô nhiễm và công nghệ sạch.

* Theo đặc thù: công nghệ cứng và công công nghệ mềm.

* Theo đầu ra của công nghệ: công nghệ sản xuất và công nghệ quá trình

1.1.3 Phân loại công nghệ:

Trang 9

Độ hiện đại của các thành phần công nghệ

Chu trình sống của công

nghệ

Trang 10

Chuỗi phát triển của các thành phần công nghệ: Phần kỹ thuật

Trang 11

Chuỗi phát triển của các thành phần công nghệ: Phần con người

Sinh

ra dưỡng Nuôi Dạy bảo

Đào tạo nâng cao

Giáo dục Đào tạo Chuỗi phát triển của các thành phần công nghệ: Phần thông tin

Nhận

thức Chuẩn bị Thiết kế

Ktra, cải tổ

Tổ chức động Hoạt Chuỗi phát triển của các thành phần công nghệ: Phần tổ chức

Tổng hợp

Trang 12

Phương tiện kỹ thuật

Thiết bị thủ công Thiết bị có động lực Thiết bị có vạn năng Thiết bị chuyên dùng Thiết bị tự động

Thiết bị máy tính hoá Thiết bị tích hợp

Mức độ phức tạp của các thành phần công nghệ

Khả năng vận hành Khả năng lắp đặt Khả năng sửa chữa Khả năng sao chép Khả năng thích nghi Khả năng cải tiến Khả năng đổi mới

Năng lực con người

Trang 13

Mức độ phức tạp của các thành phần công nghệ

Thông tin mở rộng Thông tin thiết kế

Thông tin sử dụng Thông tin chi tiết

Thông tin mô tả

Thông tin báo hiệu

Thông tin đánh giá

dữ liệu

Cơ cấu tổ chức

Trang 14

Mức độ phức tạp của các thành phần công nghệ

Khả năng đổi mớiKhả năng cải tiếnKhả năng thích nghiKhả năng sao chépKhả năng sửa chữaKhả năng lắp đặtKhả năng vận hành

Thiết bị tích hợpThiết bị máy tính hoáThiết bị tự động

Thiết bị chuyên dùngThiết bị có vạn năngThiết bị có động lựcThiết bị thủ công

Năng lực con người Phương tiện kỹ thuật

Cơ cấu tổ chức Dữ kiện, tư liệu

Trang 15

Độ hiện đại không thể chia thành “cấp” mà phải so sánh chúng với thành phần tương ứng được coi là “tốt nhất thế giới” vào thời điểm đánh giá.

a/ Phần kỹ thuật: Chỉ tiêu đánh giá là hiệu năng kỹ thuật - ký hiệu P

- Phạm vi của các thao tác của con người

- Độ chính xác cần có của thiết bị

- Khả năng vận chuyển cần có

- Qui mô kiểm tra cần có

- Giá trị của phần kỹ thuật xét về mặt ứng dụng KHvà bí quyết công nghệ

b/ Phần con người: Đánh giá bằng chỉ tiêu: khả năng công nghệ - ký hiệu C

- Tiềm năng sáng tạo

- Mong muốn thành đạt

- Khả năng phối hợp

- Tính hiệu quả trong công việc

- Khả năng chịu đựng rủi ro

- Nhận thức về thời gian

1.2.3 Độ hiện đại của các thành phần công nghệ

Trang 16

1.2.3 Độ hiện đại của các thành phần công nghệ

c/ Phần thông tin: Đánh giá bằng chỉ tiêu: Tính thích hợp của thông tin - kýhiệu A

- Khả năng dễ dàng tìm kiếm

- Số lượng mối liên kết

- Khả năng cập nhật

- Khả năng giao lưu

d/ Phần tổ chức: Đánh giá bằng chỉ tiêu: Tính hiệu quả của tổ chức - kýhiệu E

- Khả năng lãnh đạo của tổ chức

- Mức độ tự quản của các thành viên

- Sự nhạy cảm trong định hướng

- Mức độ quan tâm của các thành viên đối với mục tiêu của tổ chức

Trang 17

1.2.4 Chu trình sống của công nghệ

a/ Giới hạn của tiến bộ công nghệ

Một công nghệ có các tham số thực hiện, biểu hiện một thuộc tính bất kỳ Tiến bộ công nghệ là sự nâng cao những tham số này

Đặc trưng chữ S dẫn đến một nhận thức quan trọng “khi một công nghệ đạttới giới hạn tự nhiên của nó, nó trở thành công nghệ bão hoà và có khả năng bịthay thế hay loại bỏ”

Trang 18

b/ Chu trình sống của công nghệ

Quy luật biến đổi của khối lượng một sản phẩm bán được trên thị trườngtheo thời gian được gọi là chu trình sống của sản phẩm

Sản lượng bán

Thời gian

F

Trang 19

c/ Ý nghĩa của chu trình sống công nghệ

+ Trong thời gian tồn tại của một công nghệ, công nghệ luôn biến đổi: về tham số thực hiện của công nghệ; về quan hệ với thị trường…

+ Trong nền kinh tế cạnh tranh, để duy trì vị trí của mình, các công ty phải tiến hành đổi mới sản phẩm, đổi mới qui trình sản xuất và thay thế công nghệ đang sử dụng đúng lúc khi có những thay đổi trong khoa học - công nghệ, trong nhu cầu thị trường.

+ Một doanh nghiệp đang sử dụng một công nghệ để tiến hành hoạt động sản xuất hay kinh doanh cần biết nó đang ở giai đoạn nào của chu trình sống.

Trang 20

1.3.1 Vai trò của quản lý công nghệ

Tại sao phải quản

cả người sản xuất và người tiêu dùng

công cụ để có thể

thực hiện thành công

quá trình công nghiệp

hoá, hiện đại hoá

Khâu yếu kém

Trang 22

- Lựa chọn, tiếp thu và làm chủ các công nghệ, kết hợp với cải tiến và hiện đại hoá công nghệ truyền thống, nâng cao trình độ

- Đạt trình độ công nghệ trung bình trong khu vực.

- Phát triển tiềm lực khoa học công nghệ

1.3.3 Mục tiêu của quản lý công nghệ

Trang 23

1- Mục tiêu phát triển công nghệ

2- Các tiêu chuẩn chọn lựa công nghệ

3- Thời hạn kế hoạch cho các công nghệ 4- Các ràng buộc để phát triển công nghệ 5- Cơ chế để phát triển công nghệ

6- Các hoạt động công nghệ

1.3.4 Phạm vi của quản lý công nghệ

Trang 24

- Tiến bộ công nghệ là động lực mạnh mẽ nhất thúc đẩy sự

phát triển xã hội loài người.

- Công nghệ được coi là vũ khí cạnh tranh mạnh mẽ nhất.

- Công nghệ là một trong ba yếu tố tạo ra sự tăng trưởng kinh tế: Tích luỹ tư bản, dân số và lực lượng lao động và tiến bộ công nghệ

- Công nghệ là phương tiện hữu hiệu nhất đê nâng cao các chỉ tiêu phản ánh sự phát triển của một quốc gia.

Vai trò của công nghệ

Trang 25

Tự động hóa Tin học hóa

Cơ giới hóa

Nông nghiệp

Công nghiệp Dịch vụ

Trang 26

- Có bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ sự phát triển công nghệ tác động đến tài nguyên quốc gia.

- Một số nhà khoa học đã phát hiện mối quan hệ giữa chu kỳ phát triển kinh tế với các sáng chế công nghệ.

Tài nguyên

Trình độ công nghệ Thấp Trung bình Trung bình

Ngưỡng sinh thái

Trang 27

C Mối quan hệ giữa công nghệ và kinh tế - xã hội

Ngày đăng: 19/07/2016, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w