Nội dungHoạch định công nghệ Đánh giá công nghệ Quản lý công nghệ vàcạnh tranh toàn cầu Chiến lược công nghệ Khái niệm đánh giá CNQuá trình đánh giá CNCông cụ kỹ thuật đánh giáPhương phá
Trang 1Bình Định, ngày 07/4/2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trang 2Nội dung
Hoạch định công nghệ
Đánh giá công nghệ
Quản lý công nghệ vàcạnh tranh toàn cầu
Chiến lược công nghệ
Khái niệm đánh giá CNQuá trình đánh giá CNCông cụ kỹ thuật đánh giáPhương pháp đánh giá CN
Trang 3Hoạch định
công nghệ
Quản lý công nghệ vàcạnh tranh toàn cầu
Chiến lược công nghệ
Khái niệm cạnh tranhCạnh tranh cấp quốc giaCạnh tranh cấp DN
Ảnh hưởng của CN đếnsức cạnh tranh của DN
Trang 41 Quản lý công nghệ và cạnh tranh toàn cầu
Khái niệm cạnh tranh
Cạnh tranh là quá trình một thực thể phấn đấu để vượt qua một thực thể khác
Khả năng Khát vọng Kiên trì Nguồn lực
…
Trang 51 Quản lý công nghệ và cạnh tranh toàn cầu
Cạnh tranh ở cấp độ quốc gia
Là trong điều kiện thị trường tự do và công bằng có thể đáp ứng các thử thách của thị trường quốc tế, duy trì và nâng cao thu nhập quốc dân
Tính cạnh tranh Nguồn lực để cạnh tranh
Mức sống của người dân
Nguồn nguyên liệu Nguồn nhân lực Nguồn vốn
Cơ sở hạ tầng Khoa học công nghệ
Trang 61 Quản lý công nghệ và cạnh tranh toàn cầu
Cạnh tranh ở cấp độ doanh nghiệp
Xây dựng văn hóa DN – CN là vũ khí được thừa nhậnHiểu rõ đổi mới công nghệ là hoạt động thường xuyênGiám sát và dự báo thay đổi công nghệ trong ngành
Có phương pháp đo lường tác động của công nghệTạo điều kiện thuận lợi cho công nghệ mới hoạt độngTuyển dụng đào tạo nhân lực phù hợp công nghệ mớiXây dựng cơ cấu tổ chức theo hướng đầu tư thay đổi CNXây dựng hệ thống đánh giá khen thưởng phù hợp
Trang 71 Quản lý công nghệ và cạnh tranh toàn cầu
ảnh hưởng của công nghệ đến sức cạnh tranh của DN
Công nghệ tạo khả năng tăng trưởng bền vững thể hiện qua chuỗi hoạt độngtạo giá trị của DN nhờ công nghệ và năm áp lực cạnh tranh của DN
MMTB Lắp ráp Bảo dưỡng Thử nghiệm Vận hành
Hậu cầnđầu ra
Kho thành phẩm
Marketing
và BH
Quảng cáo Khuyến mãi sức bán Định giá
Dịch vụsau bán
Lắp ráp Hướng dẫn Phụ tùng
Trang 81 Quản lý công nghệ và cạnh tranh toàn cầu
ảnh hưởng của công nghệ đến sức cạnh tranh của DN
Công nghệ tạo khả năng tăng trưởng bền vững thể hiện qua chuỗi hoạt độngtạo giá trị của DN nhờ công nghệ và năm áp lực cạnh tranh của DN
Sự cạnh tranh củaĐối thủ hiện tại
Mối đe dọa của những người
sẽ tham gia thị trường
Mối đe dạo của sản phẩm
thay thế
Quyềnthươnglượngcủa nhàcungcấp
Quyềnmặc cảcủangườimua
Trang 92 Chiến lược công nghệ của DN
Họ ước muốn giống ai?
Vd: Microsoft: Thông tin ở dưới các ngón tay của bạn
Tập đoàn Mai Linh:
"Trở thành nhà cung cấp dịch vụ tốt nhất nơi chúng tôi có mặt"
"To be the best service provider wherever we are!"
Sứ mệnh (misson)
Mô tả mục đích, khách hàng, sản phẩm, triết lý KD
Là cơ sở để thiết lập mục tiêu, kế hoạch
Mai Linh có tiêu chí: “ An toàn - Nhanh chóng - Uy tín - Chất lượng“
"Mang sự hài lòng đến cho mỗi người, vì cuộc sống tốt đẹp hơn!"
"Provide better satisfaction for better life!"
Trang 102 Chiến lược công nghệ của DN
Trình bày chiến lược công nghệ của DN
Rà soát
bên ngoài bên trongRà soát Hình thànhchiến lược chiến lượcThực hiện Đánh giákiểm tra
Trang 112 Chiến lược công nghệ của DN
Trình bày chiến lược công nghệ Rà soát bên ngoài
Nhận biết các công nghệ liên quan tiềm năng trong các ngành
khác hoặc đang trong giai đoạn ấp ủ
CN mới có ảnh hưởng đến SP và công nghệ của DN ntn?
Công nghệ mới được chi bao nhiêu tiền để R&D?
Các đối thủ đang làm gì với công nghệ này?
Ở đâu đang nghiên cứu công nghệ liên quan?
Trang 122 Chiến lược công nghệ của DN
Trình bày chiến lược công nghệ Rà soát bên trong
Nhận biết các công nghệ đặc thù và công nghệ cơ bản trong chuỗi hình thành giá trị của DN
Nhiệm vụ
Trang 132 Chiến lược công nghệ của DN
Trình bày chiến lược công nghệ Trình bày chiến lược
Xác định phương
hướng thay thế CN a/h đến ngành KDXác định CN nào qtrọng và CP cải tiếnĐgiá năng lực CN
Lựa chọn chiến lược
công nghệ
Củng cố các BP KD phù hợp với CN
Phânbổnguồnlực
Trang 142 Chiến lược công nghệ của DN
Trình bày chiến lược công nghệ Thực hiện chiến lược
Tạo dựng môi trường văn hóa DN Văn hóa chuyển giao công nghệ Văn hóa trong nghiên cứu triển khai,…
Trang 152 Chiến lược công nghệ của DN
Trình bày chiến lược công nghệ
Đánh giá và kiểm tra
Mức độ cải thiện các tham số
Tỷ lệ SP mới bán ra, thị phần Thời gian thu hồi vốn
Trang 16Nội dung
Khái niệm đánh giá CN Quá trình đánh giá CN Các công cụ kỹ thuật Phương pháp đánh giá
Trang 171 Khái niệm đánh giá CN
Khái niệm
đánh giá
CN
Quá trìnhxuất hiệnđánh giáCN
Mục đíchđánh giáCN
Đặc điểm
& nguyêntăc
Sự tươngtác của
CN vớimôitrường
Trang 18Khái niệm đánh giá CN
• Đánh giá công nghệ là một dạng nghiên cứu chính sách nhằm cung cấp sự hiểu biết toàn diện về một công nghệ hay một hệ thống công nghệ cho đầu vào của quá trình ra quyết định.
• Đánh giá công nghệ là quá trình tổng hợp xem xét tác động giữa công nghệ với môi trường xung quanh nhằm đưa ra các kết luận về khả năng thực tế và tiềm năng của một công nghệ hay một hệ thống công nghệ.
• Đánh giá công nghệ là việc phân tích định lượng hay định tính các tác động của một công nghệ hay một hệ thống công nghệ đối với các yếu tố của môi trường xung quanh.
Trang 19Quá trình xuất hiện đánh giá CN
Sau chiến
tranh TG thứ 2 CN Tiên tiến được đưavào sd
Tích cựcTiêu cực
Công nghệ gây ô nhiễm môi trường
Công nghệ như một bộ môn khoa học
Thể chế hóa đánh giá CN
Hoạch định chính sách & phát triển CN
Văn phòng đánh giá CN của Quốc hội Mỹ (OTA) 1976
Cơ quan đánh giá CN Hà Lan (NOTA)
Chương trình dự báo và đánh giá CN của cộng đồng Châu Âu (FAST)
Trang 20Mục đích đánh giá CN
Xác định tính thích hợp của CN
với môi trường áp dựng
Nhận biết lợi ích và các bất lợi
của CN
Đưa ra quyết định
Chuyển giao hay áp dụng
Điều chỉnh và kiểm soát CNThông tin
các CN
Trang 21Đặc điểm và nguyên tắc đánh giá CN
Nguyên tắc
Liên quan đến nhiều biến số và thứ nguyên khác nhau
Xem xét t/đ nhiều bậc: trực tiếp và gián tiếp
Xem xét tác động nhiều nhóm người
Cân đối nhiều mục tiêu
Mang tính động
Toàn diện
Khách quan
Khoa học
Trang 222 Quá trình đánh giá công nghệ
Đo lường và
dự đoán t/đ
So sánh và trình bày t/đ
Tìm PA tốt nhất
Vấn đề trở ngại
& đề xuất
Trang 233 Công cụ và kỹ thuật đánh giá công nghệ
Các công cụ
Phân tích kinh tế Phân tích hệ thống Đánh giá mạo hiểm Phân tích tổng hợp
Các kỹ thuật
PP lấy ý kiến chuyên gia Phương pháp mô hình Phân tích xu thế Ptích a/h liên ngành
Trang 244 Phương pháp phân tích chi phí và lợi ích đánh giá CN
Liệt kê các phương án công nghệ i=1-nXác định các yếu tố chi phí hàng năm Cijt j=1-mTính tổng chí phí hàng năm cho từng phương án Cit = ∑Cijt
Tính tổng lợi ích hàng năm cho từng phương án Bit = ∑Bijt
Xác định các yếu tố lợi ích hàng năm Bijt j=1-k
Xác định dòng thu nhập hàng năm cho từng phương án CFit
Trang 254 Phương pháp phân tích chi phí và lợi ích đánh giá CN
Liệt kê các phương án công nghệ hoặc các công nghệ [i = 1, 2, 3,…, n; n là tổng số các phương án công nghệ].
Lựa chọn các tiêu chuẩn để đánh giá công nghệ [j = 1, 2, 3,…, m; m là tổng số các tiêu chuẩn để đánh giá].
Tính tổng giá trị của từng phương án công nghệ: Vi = .Vij
Đánh giá giá trị của từng phương án công nghệ theo từng tiêu chuẩn dựa trên ý kiến của các chuyên gia: Vij = / R
Lựa chọn các phương án thích hợp trên cơ sở mục tiêu và ràng buộc: phương án công nghệ nào có kết quả tính toán càng lớn càng được ưu tiên lựa chọn trước.
Điều chỉnh sự lựa chọn ở bước 6 có tính đến các yếu tố khác mà quá trình tính toán ở trên không bao quát được.
Xác định hệ số tầm quan trọng tương đối của từng tiêu chuẩn trên
cơ sở ý kiến của các chuyên gia: Wj = / R
W
1
Trang 26Doanh nghiệp X đang tiến hành đánh giá dự án công nghệ để lựa chọnmột trong hai phương án sau
Phương án A: Doanh nghiệp đầu tư 1.500 triệu đồng, thời gian sử dụng dựkiến là 10 năm và doanh nghiệp chỉ sử dụng 5 năm đầu tiên Thực hiện dự ánnày đạt doanh thu năm 1 là 800 triệu đồng và các năm sau giảm đều 50 triệu.Chi phí hoạt động thường xuyên (kể cả khấu hao) là 400 triệu đồng/năm, sau 5năm tài sản cố định còn lại sẽ được thu hồi hết và doanh nghiệp bán trên thịtrường với giá là 200 triệu đồng Doanh nghiệp có thể sử dụng mặt bằng hiệntại, nếu không sử dụng DN có thể cho thuê 10 triệu đồng/tháng
Phương án B: Doanh nghiệp phải đầu tư 1000 triệu đồng, thời gian sửdụng dự kiến là 5 năm Chi phí hoạt động thường xuyên (chưa kể khấu hao) là
70 triệu đồng/năm Chi phí thuê mặt bằng là 10 triệu đồng/tháng Doanh thu
từ năm 1 là 600 triệu đồng, năm 2, 3, 4 là 500 triệu/năm và năm 5 là 400triệu/năm Khi kết thúc dự án doanh nghiệp có thể thanh lý TSCĐ được 50triệu đồng với chi phí thanh lý là 15 triệu đồng
Anh chị hãy sử dụng phương pháp chi phí và lợi ích định lượng để
đánh giá về các dự án công nghệ này cho DN và tư vấn cho DN nên lựa chọn
dự án nào Biết rằng chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp là 14%/năm vàdoanh nghiệp sử dụng phương pháp khấu hao tổng số