3.1.1 Tải trọng thờng xuyên: Gồm tải trọng bản thân công trình ngầm, lớp áo đờng và các mạng kỹ thuật, áp lực đất và nớc , tải trọng do nhà hoặc công trình lân cận gây lên.. 3.1.2 Tải tr
Trang 1Phần I: Số liệu đề bài.
1 Nhiệm vụ của Đồ án: Thiết kế tờng chắn đất và vách
2 Lựa chọn đề tài: Thiết kế Gara Ô tô ngầm 6 tầng thi công theo phơng pháp đào Hở : Top- Down
3 Hớng dẫn làm đồ án:
3.1 Tải trọng : Theo TCVN 2737 : 1995, chia làm 3 loại: thờng xuyên, tạm thời (dài hạn, ngắn hạn), đặc biệt
3.1.1 Tải trọng thờng xuyên:
Gồm tải trọng bản thân công trình ngầm, lớp áo đờng và các mạng kỹ thuật, áp lực đất và nớc , tải trọng do nhà hoặc công trình lân cận gây lên 3.1.2 Tải trọng tạm thời:
Tải trọng tạm thời dài hạn bao gồm: Trọng lợng các thiết bị cố định, của công trình, áp lực thủy tĩnh nớc ngầm, áp lực chất lỏng và khí đốt trong
bể chứa; tải trọng của con ngời, phơng tiện lên mái sàn, tải trọng do hấp thụ độ ẩm và từ biến vật liệu
Tải trọng tạm thời ngắn hạn: áp lực bổ sung của đất do tải trọng chuyển
động trên mặt đất tác dụng; tác động của nhiệt độ, khí hậu
3.1.3 Tải trọng đặc biệt:
Tải trọng động đất, tác động nổ mìn, biến dạng nền do đất ớt lún, đông lạnh đất hoặc do sự cố nào đó gây lên….Ngoài ra còn tải trọng do: tác .Ngoài ra còn tải trọng do: tác
động của nhiệt độ, tác động của lực trơng nở của đất , tải trọng va đập, tải trọng tạm thời từ đoàn ngời đi trên hoặc trong CTN
3.1.4 Tổ hợp tải trọng:
Tổ hợp cơ bản: tải trọng thờng xuyên và tải trọng tạm thời
Tổ hợp đặc biệt: tải trọng cố định, tải trọng lâu dài, tải trọng ngắn hạn còn có tải trọng đặc biệt
3.2 Đánh giá địa chất công trình:
3.2.1 Địa chất công trình:
Đặc điểm địa chất của khu vực xây dựng( vị trí và chiều sâu hố
khoan):
Trang 2Sét kẹp sét pha nửa cứng 18,0
9,0 3,0
30 m
Sét pha nhẹ dẻo mềm
Sét pha dẻo cứng
Đất lấp
Hình 1: Trục địa chất Bảng 1: Chỉ tiêu cơ lý đất
ST
T
Tên lớp
đất
Độ dày
W (%) w (g/
cm3)
s (g/
cm3)
(kPa)
(kPa)
Trang 3(m) (0)
2 Sét pha
nhẹ dẻo
cứng
8
7
12
8
0.4 5
0.17 10.7
8
2133
3 Sét pha
nhẹ dẻo
mềm
1
2
9.6 0.6
7
0.14 11.0
2
2814
4 Sét kẹp
sét pha
nửa cứng
10 25
1
6
13
1
0.0 7
0.26 14.1
0
1149 0
Nhận xét:
Lớp 2 : sét pha nhẹ dẻo cứng có mô đun biến dạng E=2.133MPa<
5Mpa đất chịu nén kém, 0.25<Is=0.45<0.5, suy ra đất ở trạng thái dẻo
cứng
Lớp 3: Sét pha nhẹ dẻo mềm có mô đun biến dạng
E=2.814MPa<5MPa đất chịu nén kém, Is=0.67>0.5 đất ở trạng thái
dẻo mềm
Lớp 4: Sét kẹp sét pha nửa cứng có mô đun biến dạng E=11.49MPa
>5MPa đất chịu nén tốt ,Is=0.07 đất ở trạng thái nửa cứng
Mực nớc ngầm sâu 3m so với cos tự nhiên
Trang 4tầng 6
đáy bê tông lót
Sét kẹp sét pha nửa cứng 18,0
9,0
3,0 0,00
30 m
Sét pha nhẹ dẻo mềm
Sét pha dẻo cứng
Đất lấp MNN
tầng 5 tầng 4 tầng 3 tầng 2 tầng1
Hình 2: Mặt cắt đứng công trình
Trang 5Hình 3: Mặt cắt bằng của công trình
Phần II: tính toán tảI trọng.
1.Tính toán áp lực ngang tác dụng lên công trình.
áp lực ngang tác động thờng xuyên: áp lực đất, áp lực nớc ngầm ổn
định
áp lực ngang tác động tạm thời( ngắn hạn, dài hạn): áp lực từ các
ph-ơng tiện giao thông, áp lực từ các thiết bị đặt bên trên công trình, trong khối trợt
áp lực ngang đặc biệt: áp lực động đất, áp lực trơng nở đất, áp lực của dòng xe chuyển động trên khối trợt, các tác động khác theo phơng ngang
1.1 Xác định tải trọng
a) Tĩnh tải
Trọng lợng bản thân các lớp cấu tạo sàn:
Trang 61- Vữa trát ( 2,5cm)
2- Bản BTCT ( hb= 10cm)
3- Vữa xi măng ( 2cm)
Vữa lát nền BTCT Vữa trát
Mặt cắt cấu tạo sàn
Hình 4: Mặt cắt cấu tạo sàn.
Trọng lợng bản thân các lớp cấu tạo sàn g = (γ γ δ )i fi i i
Bảng 3: Tải trọng tính toán.
Lớp cấu
tạo
Chiều dày i (mm)
Trọng lợng riêng i ( KN/m 3 )
Hệ số độ tin cậy
Trị tính toán
g s (KN/m 2 )
Vữa lót
Btct
Vữa trát
25 250 15
18 25 18
1,3 1,1 1,3
0,59 6,875 0,351
Trang 7b) Hoạt tải
ps= f b, Pt/c = 1,2 10= 12 (KN/m2)
c Tổng tải trọng tác dụng lên trục dải bản
q b (g sp b s) (6, 656 12).1 18,656 (KN/m)
d Tải phân bố từ sàn truyền vào dầm :
+ Dạng phân bố không đều :
Hình 5 : Tải sàn phân bố vào tờng và vách.
Tải cho tờng chắn: q = qs.S(acd)
1
1 l
suy ra : q=18,656 6,6.3,3 1
6.6=61,56 (kN/m), lấy qt=62kN/m
TảI cho vách : q = qs.S(abc)
2
1 l
q
q
t ờng
vách
c
d
b
vách
a
c'
Trang 8suy ra : q=18,656 15,3451
6=47,7 (kN/m), lấy qt=48kN/m, lấy N1= 2.qt.l2= 2.48.6=576 (kN)
Hình 6: Một phần mặt cắt ngang- thể hiện sàn.
2.Xác định nội lực:
Tính toán: ta sử dụng phần mềm Plaxis chạy ra các trờng hợp tổ hợp ,
đợc kết quả nh sau:
Trang 9H×nh 7: KÕt qu¶ ch¹y ch¬ng tr×nh phÇn mÒm Plaxis ( trêng hîp tæng t¶i)
Tæng biÕn d¹ng lín nhÊt lµ 361.98* 10-3m
Trang 10Hình 8: Hình dạng tổng ứng suất sau khi chạy chơng trình(ú max = -735.73
kN.m 2 )
Ta đợc biểu đồ mô men nh hình vẽ:
Trang 11363,961
60,384
216,507
254,218
250,679 253,127
95,384
278,973
360,209
Hình 9:Biểu đồ Mô men của tờng cừ
(tổ hợp những trờng hợp mô men lớn nhất của các tổ hợp tải trọng và các
giai đoạn thi công)
Trang 1226,922
108,692
4,882
393,518 423,767
289,328 180,035 75,042
218,282 26,016
Hình10:Biểu đồ Lực dọc của tờng cừ
Trang 13Hình 11:Biểu đồ áp lực đất lên tờng cừ
4.Tính cốt thép:
- Bê tông cấp độ bền B15 có Rb = 11,5 Mpa, vì thi công đổ bê tông thẳng
đứng nên hệ số b=0,85, suy ra Rb=9,78
- Cốt thép dọc sử dụng loại CII : Rs= 280 Mpa
a Tính và bố trí cốt thép cho tờng chắn:
-Chọn kích thớc tờng chắn là 6002200, coi tính toán cho từng đoạn tờng
là tính toán cốt thép cho cột dẹt, suy ra: b=2200mm, h=600mm
- Nhận xét : đây là cấu kiện chịu mô men một dấu, nên ta chọn phơng án
tính toán cốt thép không đối xứng :As # As ’.
Trang 14-Xét ảnh hởng của uốn dọc: u=
iu
lo
, với iu=0.288h=, với l0 là chiều cao các tầng, lấy=3300m( tầng 1), =2050mm(tầng 2I6), và h=600mm,
Suy ra: u=
iu
lo
={19(với tầng 1),=12(với các tầng 2 I 6)} 28, lấy =1
- Độ lệch tâm phân giới: ep=0,4.(1,25.h-R.h0)
- Độ lệch tâm ngẫu nhiên: ea ( 1 1
600l và30h) =20mm
- Kiểm tra độ lệch tâm: e1=
N
M
=
- So sánh ep với e0 để đa về các trờng hợp tính toán:
0
0
p
p
e e nén lệch tam lớn
e e nén lệch tam nhỏ
- Trờng hợp độ lệch tâm lớn: e0ep , giải bài toán theo cách cho trớc x:
As =’ .( 0,5 )
Rsc.Za
Ne Rb b x ho x
nhận thấy As <0 với mọi x, ’.
Do vậy diện tích cốt thép chịu nén As đặt theo thép cấu tạo, ’.
Diện tích cốt thép chịu kéo tính theo công thức đặc biệt : As= ( )
Rs.Za
N e Za
Tính theo các công thức trên ta đợc số liệu tính toán nh bảng sau:
Bảng 4:
ST
a=a
1
220
0
60
0 70
53 0
46 0
330 0
9.7 8
28 0
0.65 6
906868.
6 59228.4
-867.615 6935.14
2
220
0
60
0 70
53 0
46 0
205 0
9.7 8
28 0
0.65 6
551493.
8 10753.6 -3713.3 4262.581
3
220
0
60
0 70
53 0
46 0
205 0
9.7 8
28 0
0.65 6
556879.
4
165092.
4
-3395.88 4028.79
4
220
0
60
0 70
53 0
46 0
205 0
9.7 8
28 0
0.65 6
559279.
6 396077
-2964.77 3634.953
Trang 15220
0
60
0 70
53 0
46 0
205 0
9.7 8
28 0
0.65 6
613740.
6
636521.
6
-2112.57 3628.421
6
220
0
60
0 70
53 0
46 0
205 0
9.7 8
28 0
0.65
6 80071.2
865739.
6
-4750.95 5283
7 220
0
60
0 70
53 0
46 0
545 0
9.7 8
28 0
0.65 6
792459.
8
932287.
4
4153.91
1 4487.839
KiÓm tra ®iÒu kiÖn h¹n chÕ: =
A
As
, cã18<<35 th× 2min=2.0.001=0.002
**/Bè trÝ thÐp cho c¸c ®o¹n t êng nh sau:
- §o¹n1:
As=69,35cm2, chän 2320
As chän=72,3cm2 ,
kho¶ng c¸ch :
a=2200 2 70 2 12
KiÓm tra tØ lÖ c«t thÐp:
=
A
As
= 7230
600.2200=0.005, tháa m·n
H×nh 12: MÆt c¾t I-I
- §o¹n 2:
As=42,6cm2, chän 1520
As chän=53,4cm2 ,
KiÓm tra tØ lÖ c«t thÐp:
=
A
As
= 5340
600.2200=0.004, tháa m·n
H×nh 12: MÆt c¾t II-II
_
_
SVTH: L¬ng ThÞ H»ng _ Líp 07XN Trang: 15
MÆt c¾t I-I
1
12 20 a=92,4
2 20
4 1 20
7
12 14 a=185
a=216
1
a=92,4
7
a=185
a=216
MÆt c¾t II-II
1
12 20 a=92,4
3
2 20
4 1 20
7
12 14 a=185
a=216
Trang 16- §o¹n 3:
As=40,3cm2, chän 1320
As chän=40,85cm2 ,
KiÓm tra tØ lÖ c«t thÐp:
=
A
As
= 4053
600.2200=0.003, tháa m·n
H×nh 12: MÆt c¾t III-III
- §o¹n 4 vµ 5:
As=36,3cm2 , chän 1220
As chän=37,7 cm2
KiÓm tra tØ lÖ c«t thÐp:
=
A
As
= 3770
600.2200=0.00285,
tháa m·n
H×nh 12: MÆt c¾t IV-IV
- §o¹n 6:
As=52,83 cm2 , chän 1720
As chän=53,4 cm2
KiÓm tra tØ lÖ c«t thÐp:
=
A
As
= 5340
600.2200=0.004,
tháa m·n
H×nh 12: MÆt c¾t V-V
- §o¹n 7:
_ _
MÆt c¾t IV-IV
1
12 20 a=92,4
7
12 14 a=185
a=216
MÆt c¾t V-V
1
a=92,4
7
12 14 a=185
a=216
6
1
a=92,4
7
12 14
6
Trang 17As=44,87 cm2 , chọn 1520
As chọn=47,1 cm2
Kiểm tra tỉ lệ côt thép:
=
A
As
= 4710
600.2200=0.0035,
thỏa mãn
Hình 12: Mặt cắt VI-VI
b Tính và bố trí cốt thép cho vách:
- Chọn kích thớc vách là: 3006000 Tính cốt thép đặt theo chu vi
Vẽ biểu đồ tơng tác cho tiết diện trên với các số liệu sau : b=300mm, h=6000mm, Rb=11.5, ób=0.85, Rs=Rsc=280, a=40mm
Cốt thép gồm 5612 xếp thành 27 lớp (3+2+2+ +2+3)
Số liệu về cốt thép ghi trong bảng sau:
Bảng 6:
Kết quả tính toán các thành phần và giá trị của N, M ghi trong bảng sau:
Bảng 7:
(103)
úsiAsi (103)
N (103)
0,5.Rbbx(h-x) (106)
úsiAsiyi (106)
M* (106)
Trang 182400 8E+03 -77.172 8357 1E+04 4.3E+03 19176
Kiểm tra với cặp nội lực các tầng:
- Ta vẽ đợc biểu đồ tơng tác nh sau:
Trang 19Các cặp nội lực nằm trong biểu đồ tơng tác trên,
Vậy với thép chọn và bố trí nh trên là thỏa mãn
**/Bố trí thép cho các đoạn vách nh sau:
_ _ SVTH: Lơng Thị Hằng _ Lớp 07XN Trang: 19
1 12 a=150
1 12 a=352
1 12
a=110
5 12 a=110
Mặt cắt A-A
12 a=300
12 a=200
12 a=200
a=150
a=352
12 a=200
3
3
3
4
a=150