1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP HỮU CƠ

40 704 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 519 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Stiren ( ) có công thức tổng quát là: A. CnH2n6 B. CnH2n8 C. CnH2n10 D. CnH2n4 Câu 2: Naphtalen ( ) có công thức phân tử là: A. C10H6 B. C10H10 C. C10H12 D. C10H8 Câu 3: Số phân tử Antraxen ( ) có trong 1,958 gam Antraxen là: A. 0,011 B. 6,853.1021 C. 6,624.1021 D. Tất cả đều sai Câu 4: Phản ứng giữa Toluen với Kali pemanganat trong môi trường axit sunfuric xảy ra như sau: C6H5CH3 + KMnO4 + H2SO4 C6H5COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là: A. 5; 6; 9 B. 6; 5; 8 C. 3; 5; 9 D. 6; 5; 9 Câu 5: Với công thức phân tử C9H12, số đồng phân thơm có thể có là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 7 Câu 6: Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon mà phân tử của nó không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm) thì không thể cho được phản ứng cộng”. Phát biểu này: A. Không đúng hẳn B. Đúng hoàn toàn C. Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng D. (B) và (C) Câu 7: Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro vào một bình kín, có chất xúc tác Ni. Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro. Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi có dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy. Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là: A. 240,8 gam B. 260,2 gam C. 193,6 gam D. Không đủ dữ kiện để tính Câu 8: A là một hiđrocacbon. Tỉ khối hơi của A so với Nitơ bằng 1,5. A không làm mất màu tím của dung dịch KMnO4. A là: A. Propan B. Xiclopropan C. Xiclobutan D. Propilen Câu 9: A có công thức dạng CnH2n 8. A có thể là: A. Aren đồng đẳng Benzen B. Aren đồng đẳng Phenyl axetilen C. Hiđrocacbon có hai liên kết đôi và một liên kết ba mạch hở D. Hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết ba và một liên kết đôi Câu 10: A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy chỉ tạo khí Cacbonic và hơi nước, trong đó thể tích CO2 gấp đôi thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A có thể là: A. Axit Oxalic (HOOCCOOH) B. Đimetyl Oxalat (CH3OOCCOOCH3) C. C5H5O3 D. CnHnOz với n: số nguyên dương chẵn Câu 11: Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO2 so với số mol H2O tăng dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần? A. Parafin B. Olefin C. Ankin D. Aren đồng đẳng Benzen Câu 12: Cho sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau: A là: A. nButan B. Metan C. Đất đèn D. (B) hoặc (C) Câu 13: Hiđrocacbon X tác dụng với Brom, thu được chất Y có công thức đơn giản là C3H6Br. CTPT của X là: A. C3H6; C3H8 B. C6H12 C. C6H12; C6H14 D. C12H24 Câu 14: Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Buta1,3đien. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A. Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam. Trị số của m là: A. 58,75g B. 13,8g C. 60,2g D. 37,4g Câu 15: A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N. Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33%. CTPT của A cũng là công thức đơn giản của nó. CTPT của A là: A. C9H19N3O6 B. C3H7NO3 C. C6H5NO2 D. C8H5N2O4 Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) cần dùng tối thiểu để đốt cháy hỗn hợp trên là: A. 26,88 lít B. 24,52 lít C. 30,56 lít D. 25,46 lít Câu 17: Chất 1Brom2,4đimetylheptađi2,5en có số đồng phân cis, trans là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 18: A là một hiđrocacbon, thể tích metylaxetilen bằng 1,75 thể tích hơi A có cùng khối lượng trong cùng điều kiện. Số đồng phân mạch hở của A là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 19: Loại liên kết hóa học trong phân tử Natri axetat là: A. Cộng hóa trị B. Ion C. Cộng hóa trị và ion D. Phối trí (Cho nhận) Câu 20: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2. Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B. Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M. Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là: A. 75% B. 50% C. 100% D. Tất cả đều không đúng Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về Stiren? A. Stiren là một hợp chất thơm B. Stiren có khối lượng phân tử là 104 đvC C. Stiren là một hợp chất không no D. Stiren là một chất thuộc dãy đồng đẳng benzen Câu 22: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly 1,3% ở 25˚C. Tổng số ion CH3COO, H+ do CH3COOH phân ly ra trong 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C là: A. 2,6.105 B. 1,56.1019 C. 1,3.105 D. 1,566.1021 Câu 23: pH của dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này có độ điện ly 1,3%. A. 3,9 B. 1,0 C. 2,9 D. Một trị số khác Câu 24: Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO2 nhỏ hơn 6. Khi cho A tác dụng Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. A là: A. Metan B. Etan C. Neopentan D. Tất cả đều đúng Câu 25: A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơ đơn chức. Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích). Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 lượng dư. Có 125,44 lít một khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)2 tăng thêm 73,6 gam. Giá trị của m là: A. 28,8 gam B. 25,2 gam C. 37,76 gam D. Không đủ dữ kiện để tính Câu 26: Hỗn hợp A gồm Buten2 và Propen. Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu được hỗn hợp B gồm ba chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được x mol CO2 và y mol H2O. Chọn kết luận đúng: A. x = y B. x > y C. x có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn y là còn phụ thuộc vào số mol mỗi chất trong hỗn hợp B D. y < x Câu 27: X là hỗn hợp gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Xicloankan không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X. Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lượng dư, trong bình có tạo 76 gam chất không tan. Cho biết m gam hỗn hợp hơi X ở 81,9˚C, 1,3 atm, chiếm thể tích là 3,136 lít. A. Cả hai chất trong hỗn hợp X đều cộng được H2 (có Ni làm xúc tác, đun nóng) vì đây là các vòng nhỏ. B. Một trong hai chất trong hỗn hợp X tham gia được phản ứng cộng Br2, vì có vòng nhỏ trong hỗn hợp X. C. Cả hai chất trong hỗn hợp X không tham gia được phản ứng cộng. D. Cả (A) và (B) Câu 28: Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ở câu 27 là: A 52,63%; 47,37% B. 61,54%; 38,46% C 50,00%; 50,00% D. 37,25%; 62,75% Câu 29: A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A phù hợp sơ đồ sau: A. A là một HC thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E là một axit hữu cơ. B. A là Toluen, E là axit Benzoic. C. A không thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nó không bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO4. D. Tất cả đều sai Câu 30: X là một hiđrocacbon. Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu đuợc 3etyl hexan. Tỉ khối hơi của X so với Hiđro bằng 52. Nếu cho 10,4 gam X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac thì tạo được 31,8 gam một chất rắn có màu vàng nhạt. Công thức cấu tạo của X là: A. CH≡CCH(C2H5)CH2C≡CH B. CH≡CC(C2H4)C≡CCH3 C. CH≡CCH(C2H3)CH2C≡CH D. tất cả đều sai

Trang 1

Câu 1: Stiren ( CH CH2 ) có công thức tổng quát là:

Câu 4: Phản ứng giữa Toluen với Kali pemanganat trong môi trường axit sunfuric xảy ra như sau:

C6H5-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5-COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:

A 5; 6; 9 B 6; 5; 8 C 3; 5; 9 D 6; 5; 9

Câu 5: Với công thức phân tử C9H12, số đồng phân thơm có thể có là:

A 8 B 9 C 10 D 7

Câu 6: Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon mà phân tử của nó

không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm) thì không thể cho được phản ứng cộng” Phátbiểu này:

A Không đúng hẳn B Đúng hoàn toàn

C Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng

D (B) và (C)

Câu 7: Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro

vào một bình kín, có chất xúc tác Ni Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất:Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro Đốt cháy hoàn toànlượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi có dư, để hấp thụhết sản phẩm cháy Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là:

A 240,8 gam B 260,2 gam C 193,6 gam D Không đủ dữ kiện để tính

Câu 8: A là một hiđrocacbon Tỉ khối hơi của A so với Nitơ bằng 1,5 A không làm mất màu tím của dung dịch

KMnO4 A là:

A Propan B Xiclopropan C Xiclobutan D Propilen

Câu 9: A có công thức dạng CnH2n -8 A có thể là:

A Aren đồng đẳng Benzen B Aren đồng đẳng Phenyl axetilen

C Hiđrocacbon có hai liên kết đôi và một liên kết ba mạch hở

D Hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết ba và một liên kết đôi

Trang 2

Câu 10: A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy chỉ tạo khí Cacbonic và hơi nước, trong đó thể tích CO2 gấp đôithể tích hơi nước (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A có thể là:

A Axit Oxalic (HOOC-COOH) B Đimetyl Oxalat (CH3OOC-COOCH3)

C C5H5O3 D CnHnOz với n: số nguyên dương chẵn

Câu 11: Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO2 so với số mol H2O tăng dần khi sốnguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?

A Parafin B Olefin C Ankin D Aren đồng đẳng Benzen

Câu 12: Cho sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau:

A là:

A n-Butan B Metan C Đất đèn D (B) hoặc (C)

Câu 13: Hiđrocacbon X tác dụng với Brom, thu được chất Y có công thức đơn giản là C3H6Br CTPT của X là:

A C3H6; C3H8 B C6H12 C C6H12; C6H14 D C 12H24

Câu 14: Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Buta-1,3-đien Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A Cho sản

phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sauphản ứng giảm 39,8 gam Trị số của m là:

A 58,75g B 13,8g C 60,2g D 37,4g

Câu 15: A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố C,

H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33% CTPT của A cũng là công thức đơn giản của nó CTPT của A là:

A C9H19N3O6 B C3H7NO3 C C 6H5NO2 D C8H5N2O4

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Thể tích

O2 (đktc) cần dùng tối thiểu để đốt cháy hỗn hợp trên là:

A 26,88 lít B 24,52 lít C 30,56 lít D 25,46 lít

Câu 17: Chất 1-Brom-2,4-đimetylheptađi-2,5-en có số đồng phân cis, trans là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 18: A là một hiđrocacbon, thể tích metylaxetilen bằng 1,75 thể tích hơi A có cùng khối lượng trong cùng

điều kiện Số đồng phân mạch hở của A là:

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 19: Loại liên kết hóa học trong phân tử Natri axetat là:

A Cộng hóa trị B Ion

Câu 20: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được hỗnhợp B Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:

A 75% B 50% C 100% D Tất cả đều không đúng

Trang 3

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về Stiren?

A Stiren là một hợp chất thơm B Stiren có khối lượng phân tử là 104 đvC

C Stiren là một hợp chất không no D Stiren là một chất thuộc dãy đồng đẳng benzen

Câu 22: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly 1,3% ở 25˚C Tổng số ion CH3COO-, H+ do CH3COOH phân

ly ra trong 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C là:

A Metan B Etan C Neopentan D Tất cả đều đúng

Câu 25: A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơ đơn chức.

Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theothể tích) Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 lượng dư Có 125,44 lítmột khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)2 tăng thêm 73,6 gam Giá trị của m là:

A 28,8 gam B 25,2 gam C 37,76 gam D Không đủ dữ kiện để tính

Câu 26: Hỗn hợp A gồm Buten-2 và Propen Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu được hỗn hợp B gồm

ba chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được x mol CO2 và y mol H2O Chọn kết luận đúng:

A x = y B x > y

C x có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn y là còn phụ thuộc vào số mol mỗi chất trong hỗn hợp B

D y < x

Câu 27: X là hỗn hợp gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Xicloankan không phân nhánh Đốt cháy

hoàn toàn m gam hỗn hợp X Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lượng dư,trong bình có tạo 76 gam chất không tan Cho biết m gam hỗn hợp hơi X ở 81,9˚C, 1,3 atm, chiếm thể tích là3,136 lít

A Cả hai chất trong hỗn hợp X đều cộng được H2 (có Ni làm xúc tác, đun nóng) vì đây là các vòng nhỏ

B Một trong hai chất trong hỗn hợp X tham gia được phản ứng cộng Br2, vì có vòng nhỏ trong hỗn hợpX

C Cả hai chất trong hỗn hợp X không tham gia được phản ứng cộng

D Cả (A) và (B)

Câu 28: Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ở câu 27 là:

C 50,00%; 50,00% D 37,25%; 62,75%

Trang 4

Câu 29: A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp

suất) A phù hợp sơ đồ sau:

A A là một HC thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E là một axit hữu cơ

B A là Toluen, E là axit Benzoic

C A không thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nó không bị oxi hóa bởidung dịch KMnO4

D Tất cả đều sai

Câu 30: X là một hiđrocacbon Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu đuợc 3-etyl hexan Tỉ khối hơi của X so với Hiđro

bằng 52 Nếu cho 10,4 gam X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac thì tạo được31,8 gam một chất rắn có màu vàng nhạt Công thức cấu tạo của X là:

A CH≡C-CH(C2H5)-CH2-C≡CH B CH≡C-C(C2H4)-C≡C-CH3

Câu 31: Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và 0,7 mol

Hiđro Cho lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736 lít(đktc)

A Trong hỗn hợp B có thể có cả hiđrocacbon no lẫn không no

B Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no

C Axit Propionic (CH3CH2COOH) D C3H6On (4≥ n ≥ 0)

Câu 33: A là một hiđrocacbon dạng khí Hiđrat hóa A thu được rượu đơn chức no mạch hở 50 ml hỗn hợp X

gồm A và H2 cho qua xúc tác Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 30 ml hỗn hợp khí Y Cácthể tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Y làm nhạt màu nước brom Phần trăm thể tích mỗi khítrong hỗn hợp Y là:

A 33,33%; 66,67% B 50%; 50%

Câu 34: Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A (đktc), thu được 35,84

lít CO2 (đktc) và 21,6 gam H2O

Trang 5

a> Giá trị của V là:

A 15,68 lít B 8,96 lít C 11,2 lít D 6,72 lít

b> Nếu hỗn hợp A là ba ankin đồng đẳng liên tiếp thì công thức phân tử của ba ankin trong hỗn hợp A là:

A C2H2; C3H4; C4H6 B C3H4; C4H6; C5H8

C C4H6; C5H8; C6H10 D C5H8; C6H10; C7H12

Câu 35: Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một Hiđrocacbon Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc

tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon dư Sau phản ứng thu được 24,5 gam hỗn hợp khí

Y Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17,857 Khối lượng H2 có trong hỗn hợp X là:

A 3 gam B 2 gam C 1 gam D 0,5 gam

Câu 36: Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol Hiđro Nung nóng hỗn

hợp A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B (đktc) Hiệu suất H2 đã cộng vào các Hiđrocacbonkhông no là:

A 35,71% B 40,25% C 80,56% D 100%

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,3 mol H2O Cũng 0,1 mol Acho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng nhạt Alà:

A 3-Metyl penta-1,4-điin B Hexa-1,5-điin

C Hexa-1,3-đien-5-in D (A), (B)

Câu 38: Đốt cháy một Hiđrocacbon A, thu được khí CO2 và hơi nước có số mol bằng nhau A có thể là:

A Ankin; Ankan B Xicloankan; Anken

C Aren; Olefin D Ankađien; Xicloparafin

Câu 39: Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan.

Hiđrocacbon này có tên gọi là:

A 3-Metyl but-1-en B 2-Metyl but-1-en

C 2-Metyl but-2-en D Một anken khác

Câu 40: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A Butanol-1 B Metyl n-propyl ete C 1-Aminobutan D Rượu tert-butylic

Câu 41: Axit salixilic tác dụng với anhiđrit axetic để tạo aspirin và axit axetic theo phản ứng:

COOH OH + CH3 C

O

O C O

CH3 H2 SO4

COOH

O C O

OCH3+ CH3COOH

Axit Salixilic Anhiñrit Axetic Aspirin Axit Axetic Khi cho 1 gam axit salixilic tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic thì thu được 0,85 gam aspirin Hiệu suấtcủa phản ứng này là:

Trang 6

Câu 44: Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:

A CH3COOH, axit B C6H5CHO, anđehit

C C2H5COCH3, ete D CH3CHOHCH3, rượu bậc hai

Câu 45: Chất nào có đồng phân hình học?

A 1,2-Điflo eten B 1,1-Điflo-2,2-điclo eten

C 1,1,2-Triflo eten D 2-Metyl buten-2

Câu 46: Có bao nhiêu trị số độ dài liên kết giữa Cacbon với Cacbon trong phân tử rượu alylic?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 47: 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của axit fomic, axit axetic, anđehit axetic, rượu

etylic, rượu metylic.Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:

A CH3COOH < HCOOH < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3OH

B CH3OH < CH3CH2OH < CH3CHO < HCOOH < CH3COOH

C CH3OH < CH3CHO < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH

D CH3CHO < CH3OH < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH

Câu 48: Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:

A –NO2, -NH2, -Br, -C2H5 B –CH3, -OH, -COOH, -I

C –NH2, -Cl, -CH3, -SO3H D –Br, -CH3, -NH2, -OH

Câu 49: Chọn ancol là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây

CH3C Cl

CH

CH2CH

CH3OH

CH Cl

CH3

CH2Br

Trang 7

A CnH2n-1OH B CnH2n – 5OH C CnH2n – 3OH D CnH2n – 7OH

Câu 51: Một chai ruợu vang chứa rượu 12˚ Khối lượng riêng của etanol là 0,79 g/ml Khối lượng riêng của

rượu 12˚ là 0,89 g/ml Nồng độ phần trăm khối lượng etanol có trong rượu 12˚ là:

A 12% B 10,65% C 13,52% D 9,48%

Câu 52: Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚ Etanol có tỉ khối 0,79 Khối lượng Glucozơ

cần dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (cho biết hiệu suất phản ứng lên menrượu này là 80%):

A 695,5 gam B 1 391 gam C 445, 15 gam D 1 408,69 gam

Câu 53: pH của một axit yếu AH 0,01M có mức độ phân ly ion 4% là:

A 2,0 B 1,8 C 2,8 D 3,4

Câu 54: Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98 gam nước Công thức hai ruợu đó là:

Câu 56: Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp hai

olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung dịch Br2

0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:

A 1,95 g; 2,89 g B 2,00 g; 2,84 g C 1,84g; 3,00 gam D Một trị số khác

Câu 57: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam A, thu được 8,736 lít

CO2 (đktc) và 9,36 gam H2O Hơi A nặng hơn khí Heli 23 lần

A A là một hợp chất no B A là một hợp chất hữu cơ đa chức

C Phản ứng thế electrophin (thân điện tử) D Phản ứng thế nucleophin

Câu 60: Dung dịch KI 5% có khối lượng riêng 1,038 g/cm3 Nồng độ mol/lít của dung dịch này là:

A 0.0301M B 0,313M C 0,500M D 0,625M

Câu 61: A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ

Trang 8

A→B (ancol bậc 1) →C→D (ancol bậc 2) →E→F (ancol bậc 3) là:

A 2-Clo-3-metylbutan B 1-Clo-2-metylbutan

C 1-Clopentan D 1-Clo-3-metylbutan

Câu 62: Hỗn hợp khí và hơi A gồm: hơi ancol etylic, hơi ancol metylic và khí metan Đem đốt cháy hoàn toàn

20 cm3 hỗn hợp A thì thu được 32 cm3 khí CO2 Thể tích các khí, hơi đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và ápsuất Chọn kết luận đúng về khối lượng giữa A và không khí:

A Hỗn hợp A nặng hơn không khí B Hỗn hợp A nhẹ hơn không khí

C Hỗn hợp A và không khí nặng bằng nhau D Không so sánh được

Câu 63: Cho m gam hơi một hỗn hợp ancol đơn chức vào một bình kín có thể tích không đổi Thực hiện phản

ứng ete hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu trên Sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi các ete và hơi nuớc Nếu giữ nhiệt

độ bình trước và sau phản ứng bằng nhau thì:

A Áp suất trong bình sẽ không đổi B Áp suất trong bình sẽ giảm so với trước phản ứng

C Áp suất sẽ tăng so với trước phản ứng D Không xác định được sự thay đổi áp suất

Câu 64: A là một ancol Khi cho A hóa hơi thì thể tích hơi thu được bằng với thể tích khí hiđro thoát ra (đo

trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đo hơi A) khi cho cùng lượng A đó tác dụng hết với Na tạo ra A là:

A ancol đơn chức B ancol đa chức có hai nhóm chức ancol

C ancol đa chức có ba nhóm chức ancol D ancol đồng đẳng với etylenglicol

Câu 65: Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit (HCHO) và axetanđehit (CH3CHO) Lấy 10lít hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic Các thể tích khí, hơi đo trong cùng vềnhiệt độ và áp suất

A Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen B Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen

C Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K D (B) và (C)

Câu 66: Xem hai chất CH4O và CH2O Xét độ dài liên kết giữa C và O trong hai chất này:

A Độ dài của CH4O ngắn hơn CH2O B Độ dài của CH4O dài hơn CH2O

C Độ dài của CH4O bằng với CH2O

D Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất

Câu 67: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích metan tương

đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A tác dụng được Na nhưng không tácdụng với NaOH Công thức của A là:

A CH2=CHCH2OH B C2H6O2 C HOCH2OCH3 D C2H4(OH)2

Câu 68: A là một ancol Một mol A tác dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H2 Sản phẩm cháy của0,01 mol A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa A cháy tạo số mol nước lớn hơn

số mol CO2 A là:

A ancol anlylic B ancol tert-butylic C C4H7OH D Etylenglicol

Trang 9

Câu 69: X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl Qua sự phân tích định lượng cho thấy cứ 1

phần khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng90,75 Số đồng phân thơm của A là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 70: Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn

toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:

A C3H7OH; C4H9OH B C4H9OH; C5H11OH C C5H11OH; C6H13OH D Hai rượu khác

Câu 71: Chất hữu cơ A mạch hở, có chứa một nhóm chức rượu và một nhóm chức axit, A không no, có một

liên kết đôi C=C trong phân tử Khi đốt cháy A thì sẽ thu được:

A Số mol H2O bằng số mol CO2 B Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

C Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 D Số mol H2O bằng một nửa số mol CO2

Câu 72: Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (đang sinh) (do Fe trong dung dịch HCl), thu được

D Nitrobenzen bị khử tạo anilin, số oxi hóa từ +3 trong N ở nitrobenzen thành -3 ở N trong anilin

Câu 73: Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau một nhóm metylen

trong phân tử Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H2 (ở 27,3˚C; 1,2atm) Hai rượu trong hỗn hợp A là:

A C3H5OH, C4H7OH B C4H7OH, C5H9OH

C C5H9OH, C6H11OH D C2H3OH, C3H5OH

Câu 74: X, Y là hai rượu đơn chức, mạch hở Đốt cháy a mol X (hoặc Y) đều thu được 3a mol H2O X, Y có thểlà:

A Hai rượu đơn chức no B Hai rượu đơn chức không no, chứa một liên kết đôi

C Một rượu no, một rượu chưa no D Hai rượu cùng dãy đồng đẳng

Câu 75: X là một chất hữu cơ Hàm lượng (phần trăm khối lượng) của C, H trong X lần lượt là 54,55%; 9,09%.

Trang 10

Câu 77: Đốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy đồng đẳng benzen cần dùng V lít không khí (đktc) Cho

hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam.Đun nóng dung dịch, thu được thêm 12 gam kết tủa nữa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Không khí gồm 20%

O2 và 80% N2 Trị số của V là:

A 7,9968 lít B 39,9840 lít C 31,9872 lít D Một trị số khác

Câu 78: Chất Indigo có công thức cấu tạo

C N

O C C H

N H

C O

Công thức phân tử của Indigo là:

A 32% propilen; 68% axetilen B 42,25% propilen; 57,75% axetilen

C 62,5% propilen; 37,5% axetilen D 37,5% propilen; 62,5% axetilen

Câu 81: Cần trộn 5 mol benzen với 2 mol đồng đẳng nào của nó để thu được hỗn hợp mà 1 mol hỗn hợp này có

khối lượng là 90 gam?

Trang 11

Câu 86: Hằng số phân ly ion Ka của một axit nồng độ 0,1M có pH = 3,1 là:

Câu 89: Nicotine là một chất hữu cơ có trong thuốc lá Hợp chất này được tạo bởi ba nguyên tố là Cacbon,

Hiđro và Nitơ Đem đốt cháy hết 2,349 gam nicotine, thu được Nitơ đơn chất, 1,827 gam H2O và 6,380 gam

CO2 Công thức đơn giản của nicotine là:

A C5H7N B C3H7N2 C C4H9N D C3H5N

Câu 90: Thể tích khí hiđro và khí metan cần để đem trộn nhau nhằm thu được 28 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so

với khí heli bằng 2,5 là:

A 16 lít hiđro, 12 lít metan B 20 lít hiđro, 8 lít metan

C 8 lít hiđro, 20 lít metan D 12 lít hiđro, 16 lít metan

Câu 91: Một học sinh nhúng một miếng giấy quì xanh vào một dung dịch, thấy giấy quì không đổi màu (vẫn có

màu xanh) Điều này cho thấy dung dịch (hay chất lỏng):

A Phải là nước nguyên chất B Không phải axit cũng không phải bazơ

C Không là chất axit D Phải là một bazơ

Câu 92: Một chất dẻo được dùng phổ biến là polyvinyl clorua, PVC Khi đốt các túi đựng PVC phế thải, nó tạo

một chất có mùi rất khó chịu làm ô nhiễm môi trường Đó là:

A Khí Cacbon oxit (CO) B Bồ hóng (Mồ hóng, C)

C Nitơ đioxit (NO2) D Hiđro clorua (HCl)

Câu 93: Một viên thuốc aspirin gồm có aspirin (axit o-axetyl salixilic,

COOH

O C

O CH3

) và các chất độn (chấtphụ gia) Viên thuốc được hòa tan trong nước, dung dịch này trung hòa vừa đủ 12 ml dung dịch NaOH 0,15M

Số gam aspirin có trong viên thuốc là:

A 0,324 gam B 0,972 gam C 1,296 gam D 0,500 gam

Câu 94: Chất 2-amino-3-clo-butan-1-ol có công thức là:

A CH3CH(NH2)CHClCH2OH B CH2OHCH(NH2)CHClCH3

C CH3CH(NO2)CHClCH2OH D CH3CHClCH(NO2)CH2OH

Trang 12

Câu 95: Đốt cháy 20 ml khí propan bằng 60 ml khí oxi trong một bình kín, phản ứng hoàn toàn, ở nhiệt độ và

áp suất không đổi, tạo khí cacbonic và hơi nước Sau phản ứng cháy, thể tích hỗn hợp khí sẽ là:

A 84 ml B 92 ml C 100 ml D 108 ml

Câu 96: Adrenaline là một kích thích tố (hormone) quan trọng, nó có công thức

N H

CH3

OH HO

trong công thức là vị trí của một nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của oxi trong adrenaline là:

A 8,7 B 11,5 C 26,2 D 48,0

Câu 97: Nhiệt độ sôi các chất tăng dần như sau:

A CH3CH2Cl < CH3COOH < CH3CH2OH B CH3CH2Cl < CH3COOCH3 < CH3COOH

C CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F

Câu 98: Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ là (C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợp chất này là:

A C3H7ClO B C6H14Cl2O2 C C9H21Cl3O3 D Tất cả đều có thể phù hợp

Câu 99: Hiđrat hóa axetilen thu được:

A Một rượu không no B Một rượu đa chức no

Câu 100: Chỉ được dùng phép dùng Cu(OH)2 và H2O, không được dựa vào mùi các chất, có thể nhận biết đượctừng chất nào trong các bộ ba các chất sau đây, đựng riêng biệt trong các bình chứa không có nhãn?

A Glixerol, n-Hexan, Etanol B Toluen, n-Hexan, Acid etanoic

C Benzen, Acid propanoic, Metanol D (A), (C)

Câu 101: Xem các chất: (I): Etylenglicol; (II): Propanđi-1,3-ol; (III): Rượu isopropylic; (IV):

Propylenglicol; (V): Glixerol

A (I), (II), (IV), (V) là các chất đồng đẳng B (II), (IV) là các chất đồng phân

C (I), (IV) là các chất đồng đẳng D (B), (C)

Câu 102: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở điều kiện

nhiệt độ và áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng điềukiện Cho 4,6 gam A trên tác dụng hết với Na thì thu được 1,68 lít H2 (đktc) A là:

A Axit oxalic B Glixerol C Butan-1,2-điol D Sorbitol

Câu 103: Chất hữu cơ A được tạo bởi ba nguyên tố C, H và O Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 37 A có thể

phù hợp với:

A Ba công thức phân tử B Hai công thức phân tử

C Một công thức phân tử, đó là C4H10O D Bốn công thức phân tử

Câu 104: A là một chất hữu cơ Đốt cháy hết 8,6 gam A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O

A A là C6H14O6 B A là một hợp chất không chứa oxi, không no

Trang 13

C Công thức phân tử của A là C3H8 D A không tham gia được phản ứng cộng

Câu 105: Có bao nhiêu electron trao đổi khi 46 gam toluen bị oxi hóa hết để tạo axit benzoic?

A nhường 3 mol điện tử B Nhận 3 mol điện tử

C nhường 6 điện tử D Nhận 6 mol điện tử

Câu 106: Hợp chất

OH

CH 2 OH

thuộc loại hợp chất hữu cơ:

A Đa chức B Chứa một loại nhóm chức

C Phenol đa chức D Hợp chất tạp chức

Câu 107: Đốt cháy hết 5,4 gam chất hữu cơ A, chỉ thu được CO2 và H2O Cho hấp thu hết sản phẩm cháy vàobình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng 19 gam Trong bình có 35 gam kết tủa Hơi A nhẹ hơn hơicumen (isopropylbenzen) Nếu A là một hợp chất thơm và tác dụng được dung dịch kiềm thì công thức phân tửtìm được của A có thể ứng với bao nhiêu chất?

A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất

Câu 108: Khi sục khí CO2 vào dung dịch muối natri phenolat thì thu được phenol và muối natri bicacbonat.Điều này chứng tỏ:

A Tính axit của axit cacbonic mạnh hơn so với phenol

B Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic nên axit cacbonic đẩy được phenol ra khỏi muối phenolat

C Phenol có tính axit yếu hơn chức axit thứ nhất của axit cacbonic

D (A) và (B)

Câu 109: Có ba chất dạng lỏng, đựng trong các bình riêng biệt: phenol, stiren, benzen Có thể dùng hóa chất

nào dưới đây để phân biệt các chất lỏng này?

A Nước brom B Giấy quì C Natri D Cu(OH)2

Câu 110: Đem xà phòng hóa este phenyl axetat bằng dung dịch xút có dư, sau khi phản ứng kết thúc, thu được

các chất gì (không kể dung môi nước)?

A Muối natri của axit axetic, phenol và xút còn dư

B CH3COONa, C6H5OH, NaOH và H2O

C Natri axetat, phenol, xút và cả este phenyl axetat còn dư, vì là phản ứng thuận nghịch, ngoài sảnphẩm, còn dư cả các tác chất tham gia phản ứng

D CH3COONa, C6H5ONa, NaOH và H2O

Câu 111: Coi các chất: (I): CH3COOH; (II): CH3CH2OH; (III): C6H5OH (phenol); (IV): HO-C2H4-OH; (V): H2O

Sự linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH trong phân tử các chất tăng dần theo thứ tự sau:

A (II) < (V) < (IV) < (III) < (I) B (II) < (IV) < (V) < (III) < (I)

C (V) < (II) < (IV) < (III) < (I) D (III) < (V) < (IV) < (II) < (I)

Trang 14

Câu 112: X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở Đem nung ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí,

thì các hiđrocacbon này bị nhiệt phân tạo cacbon và khí hiđro Số mol khí hiđro thu được do sự nhiệt phân mỗichất đều gấp 3 lần số mol mỗi hiđrocacbon đem nhiệt phân Y hơn X một nguyên tử cacbon, Z hơn Y mộtnguyên tử cacbon trong phân tử và X không làm mất màu nước brom Chọn kết luận đúng:

A X, Y, Z là ba chất đồng đẳng nhau vì công thức giữa chúng hơn kém nhau một nguyên tử cacbontrong phân tử

B Y, Z làm mất màu đỏ nâu của nước bom

C X, Y, Z đều làm mất màu tím của dung dịch kali pemanganat (KMnO4)

N

H2

O H

N

H2

-COONH4

Câu 114: Phần trăm khối lượng các nguyên tố có mặt trong một chất hữu cơ là 52,2% C; 3,7% H; 44,1% Cl Số

nguyên tử C trong công thức đơn giản của chất này là:

A 7 B 6 C 4 D 3

Câu 115: Có bao nhiêu liên kết σ và π trong phân tử axit benzoic?

A 11σ, 4π B 10σ, 6π C 10σ, 4π D 15σ, 4π

Câu 116: Công thức dạng CnH2n – 4 có thể tồn tại các dãy đồng đẳng nào?

A Hiđrocacbon mạch hở có 4 nối đôi B Hiđrocacbon mạch hở có 2 nối đôi và 1 nối ba

C Hiđrocacbon có 2 vòng và có 1 liên kết π D Tất cả đều phù hợp

Câu 117: Khi đốt cháy một hiđrocacbon X thu được tỉ lệ số mol giữa CO2 và H2O bằng 2 X là:

A Propin B Vinylaxetilen C Toluen D Isopren

Câu 118: Anilin (C6H5NH2) rất ít hòa tan trong nước Dung dịch nào sau đây làm cho anilin tan nhiều hơn?

A HCl B NaOH C Đietyl ete D Toluen

Câu119 Xem ba chất: (I): CH3(CH2)3CH3; (II): CH3CH2CH(CH3)2; (III): C(CH3)4 Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dầncủa ba chất trên là:

A (I) < (II) < (III) B (II) < (III) < (I) C (III) < (II) < (I) D (III) < (I) < (II)

Câu 120: Axit fomic (HCOOH) có hằng số phân ly ion Ka = 1,9.10-4 ở 25˚C Phần trăm axit fomic bị phân lytạo ion của dung dịch HCOOH 0,1M ở 25˚C là:

A 0,19% B 1,4% C 4,3% D 14%

Câu 121: Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2 T là tỉ sốgiữa a và b T có trị số trong khoảng nào?

Trang 15

A 0,5 < T < 2 B 1 < T < 1,5 C 1,5 < T < 2 D 1 < T < 2

Câu 122: Chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố là 57,48% cacbon, 4,22% hiđro và 38,30%

oxi Công thức thực nghiệm của A là:

Câu 126: Hợp chất nào có áp suất hơi bão hòa cao nhất ở 25˚C?

A Butan-1-ol (Rượu n-Butylic) B Metyl n-propyl ete

C n-Butylamin (1-Aminobutan) D Rượu t-Butylic (2-Metylpropan-2-ol)

Câu 127: Chất nào phản ứng nhanh với dung dịch nước brom?

A Benzen B 1-Clopropan C Axeton (Propanon) D Propilen (Propen)

Câu 128: Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn 2,56 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit: etanal và propenal

với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac Trị số khối lượng kim loại bạc thu được nào sau đây không thểcó?

A 10,8 gam B 8,5 gam C 12,2 gam D 11,5 gam

Câu 129: A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol A với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 Lượng kim loại bạc thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4a/3 molkhí NO duy nhất A là:

A Fomanđehit B Anđehit axetic C Benzanđehit D Tất cả đều không phù hợp

Câu 130: Từ fomanđehit có thể điều chế rượu metylic và axit fomic Chọn cách nói nói chính xác:

A Đem khử fomanđehit để tạo axit fomic và đem oxi hóa fomanđehit để tạo rượu metylic

B Đem oxi hóa metanal để tạo axit metanoic và đem khử metanal để tạo metanol

C Fomanđehit bị oxi hóa tạo metanol, bị khử tạo axit fomic

D Anđehit fomic bị oxi hóa tạo axit fomic và rượu metylic

Câu 131: Giả sử trong điều kiện thích hợp, người ta thực hiện được phản ứng este hóa vừa đủ giữa 12,4 gam

etylenglicol với m gam hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp, thu được 32 gam hỗnhợp ba este đa chức Công thức hai axit hữu cơ đem dùng là:

Trang 16

A HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, CH3CH2COOH

C CH3CH2COOH, CH3CH2CH2COOH D C3H7COOH, C4H9COOH

Câu 132: Hỗn hợp E gồm 3 este đa chức của axit oxalic và hai rượu đơn chức, no, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp.

Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp E bằng dung dịch xút vừa đủ thì thấy đã dùng hết19,48 ml dung dịch NaOH 11% (có khối lượng riêng 1,12 g/ml) Công thức của hai rượu tạo nên hỗn hợp E là:

A ancol n-butylic B ancol sec-butylic C ancol isobutylic D ancol tert-butylic

Câu 134: Một hiđrocacbon khi cháy tạo số mol nước gấp đôi số mol CO2 thì hiđrocacbon này là:

Câu 135: A là một rượu mà khi cháy tạo số mol nước gấp đôi số mol CO2 A là:

A Một rượu đơn chức no mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử khá lớn

A A là một hiđrocacbon B A là một hợp chất chứa một loại nhóm chức

C A là hợp chất hữu cơ đơn chức D A là axit hữu cơ có khối lượng phân tử nhỏ nhất

Câu 137: Công thức tổng quát của chất hữu cơ có mang nhóm chức của rượu đơn chức là:

A CxHyO B CnH2n +1OH C CnH2n +1–2kOH D CxH2x+2 – 2kO

Câu 138: A là một rượu đơn chức không no, có chứa một liên kết đôi trong phân tử, mạch hở Khi đốt cháy một

thể tích hơi A thì thu được 4 thể tích khí CO2 (các thể tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A cóthể ứng với bao nhiêu chất (bao nhiêu công thức cấu tạo) để phù hợp với giả thiết trên? (Cho biết nhóm –OHgắn vào C mang nối đôi không bền)

A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 139: Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A (hiện diện dạng khí ở điều kiện thường) và khí oxi có dư

Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X Sau phản ứng cháy, thu được hỗn hợp khí và hơi B, trong đó

có 40% thể tích CO2, 30% thể tích hơi nước A là:

Trang 17

A Buta-1,3-đien B Etilen C Axetilen D Metylaxetilen

Câu 140 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được

20,16 lít CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử hai chất trong hỗn hợp A là:

Câu 143 X là một rượu mà khi đốt cháy rượu này tạo số mol H2O > số mol CO2 X là:

A Rượu đơn chức no mạch hở B Rượu đa chức no mạch hở

C Rượu no mạch hở D Tất cả đều sai

Câu 144 A là một chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức A tác dụng được kim loại kiềm tạo khí

hiđro, nhưng không tác dụng được dung dịch kiềm Khi làm bay hơi hết 3,68 gam A thì thu được thể tích hơibằng thể tích của 1,04 gam khí axetilen đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất A là:

A Etyleglicol B Glixerol C Rượu tert-butylic D Rượu neopentylic

Câu 145 Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylpentanol-3 là chất nào?

B X là rượu thơm, chứa một nhân thơm

C X là rượu có công thức dạng CnH2n+ 2Ox hay CnH2n+2-x(OH)x

D X là rượu đa chức hay đơn chức có một vòng, no

Câu 147 X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố là C, H và O Đốt cháy 1 mol X thu được 8 mol CO2

và 4 mol H2O Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 9,5 X thuộc chức hóa học nào trong các chức dưới đây?Biết rằng X có chứa nhân thơm trong phân tử

A Axit hữu cơ B Ete C Rượu thơm D Phenol

Câu 148 Axit axetic tác dụng được với chất nào dưới đây?

A Canxi cacbonat B Natri phenolat C Natri etylat D Cả (A), (B) và (C)

Câu 149 Hai chất A, B đều được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O Đốt cháy A, cũng như B đều tạo CO2 và H2O có

tỉ lệ khối lượng như nhau, mCO2 : mH2O = 11 : 6 Từ A có thể điều chế B qua hai giai đoạn:

Trang 18

A H2SO4 (ñ)

1800C A' dd KMnO4 B

A, B phải là

A A: C2H5OH; B: HO-CH2-CH2-OH B A: CH3CH2CH2OH; B: CH3CHOHCH3

C A: C3H7OH; B: C2H5COOH D A: C4H8(OH)2; B: C4H6(OH)4

Câu 150 Nếu chỉ dùng nước brom và các phuơng tiện thích hợp, có thể nhận biết được mấy khí trong ba khí

đựng riêng trong các bình mất nhãn: Etan, Etilen, Axetilen?

A Một khí, đó là Etan B Hai khí

C Ba khí D Không thể phân biệt được

Câu 151 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol acrolein (propenal, anđehit acrilic) và 0,3 mol khí hiđro Cho hỗn hợp A qua

ống sứ nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B gồm bốn chất, đó là propanal, propan-1-ol,propenal và hiđro Tỉ khối hơi của hỗn hợp B so với metan bằng 1,55 Số mol H2 trong hỗn hợp B bằng baonhiêu?

A 0,05 B 0,10 C 0,15 D 0,20

Câu 152 Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác, thu được 27,475 gam

brom benzen Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên bằng bao nhiêu?

A 40% B 50% C 60% D 70%

Câu 153 Một axit yếu có nồng độ 0,1M, có độ điện ly (phần trăm phân ly ion) là 5,75% Hằng số phân ly ion

của axit này bằng bao nhiêu?

Câu 155 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được

16,72 gam CO2 và 2,8 lít khí nitơ (đktc) Công thức hai amin đó là:

A C2H5NH2; C3H7NH2 B Metylamin; Etylamin

C C3H9N; C4H11N D C4H11N; C5H13N

Câu 156 Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin;

(VI): Nước

Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:

A (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) B (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV)

C (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV) D (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)

Trang 19

Câu 157 Lấy 100 cm3 cồn 95˚ cho tác dụng với Natri dư Biết C2H5OH có khối lượng riêng là 0,79 gam/cm3.Thể tích khí H2 thu được (đktc) là:

A 21,38 lít B 18,27 lít C 10,69 lít D 36,55 lít

Câu 158 Axít nào mạnh nhất trong bốn axit dưới đây?

A Axit propanoic B Axit axetic C Axit Cloaxetic D Axit Clopropionic

β-Câu 159 A là một hiđrocacbon 200 ml hơi A có khối lượng riêng 2,535 gam/l ở 55˚C và 720 mmHg Công

thức phân tử của A là:

A C2H6 B C4H10 C C5H12 D C6H6

Câu 160 Hỗn hợp A có khối lượng 25,1 gam gồm ba chất là axit axetic, axit acrilic và phenol Lượng hỗn hợp

A trên được trung hòa vừa đủ bằng 100 ml dung dịch NaOH 3,5M Tổng khối lượng ba muối thu được sau phảnứng trung hòa là:

A 33,15 gam B 32,80 gam C 31,52 gam D 34,47 gam

Câu 161 Chất

CH3

CH 3 có công thức tổn quát dạng:

A CnH2n – 22 B CnH2n – 20 C CnH2n – 18 D CnH2n – 16

Câu 162 Cho hỗn hợp khí A gồm: 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,36 mol hiđro đi qua ống

sứ đựng Ni làm xúc tác, đun nóng, thu được hỗn hợp khí B Dẫn hỗn hợp khí B qua bình đựng nước brom dư,khối lượng bình brom tăng 1,64 gam và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom Khối lượng của hỗn hợp khí

C bằng bao nhiêu?

A 13,26 gam B 10,28 gam C 9,58 gam D 8,20 gam

Câu 163 Nếu tỉ khối của hỗn hợp B (ở câu 179) so với hiđro bằng 149/11 thì hiệu suất hiđro cộng các

hiđrocacbon không no ở câu 180 trên bằng bao nhiêu?

A 100% B 70,52% C 88,89% D 60,74%

Câu 164 Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?

A 2,4-Đimetylpent-2-en B But-2-en

C 2-Metylbut-2-en-1-ol D 1,2-Đibrom eten

Câu 165 Xét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerol ; (IV): Axit fomic; (V): Rượu metylic; (VI):

Nước; (VII): Axit propionic Độ mạnh tính axit các chất tăng dần như sau:

A (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV) B (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV)

C (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV) D (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)

Câu 166 Trùng hợp hoàn toàn 12,5 gam vinyl clorua, thu được m gam polime PVC Số đơn vị mắt xích –CH2CHCl- trong m gam PVC là:

A 0,2 B 1,2.1023 C 1,2.1022 D 3,01.1024

Trang 20

Câu 167 Dãy dung dịch các chất nào dưới đây đều tác dụng được với Cu(OH)2?

A Glucozơ; Mantozơ; Glixerol; Axit propionic

B Etylenglicol; Glixerol; Saccarozơ; Propenol

C Axit axetic; Mantozơ; Glucozơ; Natri phenolat

D Glucozơ; Axit fomic; Propylenglicol; Rượu benzylic

Câu 168 Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H11N là:

A 4 B 6 C 8 D 10

Câu 169 Cho 2,87 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng acrolein, tác dụng hoàn

toàn với lượng dư bạc nitrat trong amoniac Lượng kim loại bạc thu được nếu đem hòa tan hết trong dung dịchHNO3 loãng thì thu được 672 ml khí NO (đktc)

a> Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:

A C4H7CHO; C5H9CHO B C2H3CHO; C3H5CHO

C C3H5CHO; C4H7CHO D C5H9CHO; C6H11CHO

b> Phần trăm khối lượng mỗi anđehit có trong hỗn hợp A là:

A 40,24%; 59,76% B 45,12%; 54,88%

C 30,97%; 69,03% D 39,02%; 60,98%

Câu 170 A là một chất hữu cơ có chứa N Lấy 1,77 gam A đem oxi hóa hết bằng lượng dư CuO, nung nóng,

thu được CO2, H2O và nitơ đơn chất Cho hấp thụ hết H2O trong dung dịch H2SO4 đậm đặc, khối lượng bình axittăng 2,43 gam Hấp thụ CO2 hết trong bình đựng dung dịch KOH, khối lượng bình tăng 3,96 gam Khí nitơ thoát

ra có thể tích là 336 ml ở đktc Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5 A là

A C2H7N B C2H8N2 C C3H9N D.C2H5NO3

Câu 171 Xem các chất: (I): Rượu n-propylic; (II): Rượu n-butylic; (III): Rượu n-amylic Sự hòa tan trong nước

tăng dần như sau:

A (I) < (II) < (III) B (III) < (II) < (I) C (II) < (I) < (III) D (III) < (I) < (II)

Câu 172 Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan 2,4,6-tribrom anilin.

Khối lượng brom đã phản ứng là bao nhiêu?

A 19,2 gam B 24 gam C 9,6 gam D 8,55 gam

Câu 173 Nhóm chất hay dung dịch nào có chứa chất không làm đỏ giấy quì tím?

A HCl, NH4Cl B CH3COOH, Al2(SO4)3

C cả (A) và (B) D H2SO4, phenol

Câu 174 Nhóm chất hay dung dịch nào có chứa chất không làm xanh giấy quì tím?

A NaOH, K2CO3 B NH3, Na2S C KOH, anilin D Metylamin,Đimetylamin

Ngày đăng: 19/07/2016, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w