BÀI TẬP LỚN: NHÀ MÁY LỌC DẦU21.Sơ đồ dòng năng lượng trong nhà máy lọc dầu22.Lập bài toán xây dựng kế hoạch sản xuất tối ưu cho nhà máy42.1.Các biến đặt trong bài toán42.2.Các ràng buộc42.2.1.Ràng buộc về hàm lượng lưu huỳnh:42.2.2.Ràng buộc về pha trộn dầu FO:42.2.3.Ràng buộc về năng lực chưng cất của các phân xưởng:42.2.4.Ràng buộc về năng lực Cracking của các phân xưởng:52.2.5.Ràng buộc về năng lực tái chế của các phân xưởng:52.2.6.Ràng buộc về tự dùng:52.2.7.Ràng buộc về nhu cầu sản phẩm cuối cùng:52.2.8.Ràng buộc về cân bằng chuyển đổi qua các giai đoạn:62.3.Hàm mục tiêu73.Giải bài toán xác định phương án tối ưu73.1.Thực hiện giải bài toán dùng phần mềm Lindo 6.1 với bài toán Min.73.2.Kết quả sau khi chạy bằng phần mềm Lindo84.Nhận xét và đánh giá kết quả94.1.Phân tích kết quả94.2.Phân tích sự ảnh hưởng khi thay đổi các yếu tới đến mô hình124.2.1.Phân tích sự thay đổi trong OBJECTIVE FUNCTION VALUE124.2.2.Phân tích sự thay đổi trong OBJ COEFFICIENT RANGES134.2.3.Phân tích sự thay đổi của các điều kiện ràng buộc15
Trang 11 Sơ đồ dòng năng lượng trong nhà máy lọc dầu 2
2 Lập bài toán xây dựng kế hoạch sản xuất tối ưu cho nhà máy 4
2.1 Các biến đặt trong bài toán 4
2.2 Các ràng buộc 4
2.2.1 Ràng buộc về hàm lượng lưu huỳnh: 4
2.2.2 Ràng buộc về pha trộn dầu FO: 4
2.2.3 Ràng buộc về năng lực chưng cất của các phân xưởng: 4
2.2.4 Ràng buộc về năng lực Cracking của các phân xưởng: 5
2.2.5 Ràng buộc về năng lực tái chế của các phân xưởng: 5
2.2.6 Ràng buộc về tự dùng: 5
2.2.7 Ràng buộc về nhu cầu sản phẩm cuối cùng: 5
2.2.8 Ràng buộc về cân bằng chuyển đổi qua các giai đoạn: 6
2.3 Hàm mục tiêu 7
3 Giải bài toán xác định phương án tối ưu 7
3.1 Thực hiện giải bài toán dùng phần mềm Lindo 6.1 với bài toán Min 7
3.2 Kết quả sau khi chạy bằng phần mềm Lindo 8
4 Nhận xét và đánh giá kết quả 9
4.1 Phân tích kết quả 9
4.2 Phân tích sự ảnh hưởng khi thay đổi các yếu tới đến mô hình 12
4.2.1. Phân tích sự thay đổi trong OBJECTIVE FUNCTION VALUE 12
4.2.2. Phân tích sự thay đổi trong OBJ COEFFICIENT RANGES 13
4.2.3 Phân tích sự thay đổi của các điều kiện ràng buộc 15
Trang 2BÀI TẬP LỚN: NHÀ MÁY LỌC DẦU
1 Sơ đồ dòng năng lượng trong nhà máy lọc dầu
Sơ đồ được vẽ nhằm thể hiện dòng biến đổi năng lượng của quá trình lọc dầu Sơ đồ cho biết tỷ lệ sản phẩm của sản phẩm của 6 loại dầu thô qua các quá trình sản xuất (chưng cất, tái chế, cracking) thuộc các phân xưởng và chế độ làm việc khác nhau và tỷ lệ tự dùng của dầu cặn và khí trong các phân xưởng
đó
Trang 3Khí (28%)
Naphta (32%)
DO (20%)
Dầu cặn (20%)
B21
Khí (22%)
Naphta (27%)
DO (25%)
Dầu cặn (26%)
B31
Khí (23%)
Naphta (40%)
DO (20%)
Dầu cặn (17%)
B61
Khí (19%)
Naphta (17%)
DO (45%)
Dầu cặn (19%)
B51
Khí (20%)
Naphta (20%)
DO (20%)
Dầu cặn (40%)
B41
Khí (30%)
Naphta (25%)
DO (23%)
Dầu cặn (22%)
B12
Khí (28%)
Naphta (32%)
DO (20%)
Dầu cặn (20%)
B22
Khí (22%)
Naphta (27%)
DO (25%)
Dầu cặn (26%)
B32
Khí (23%)
Naphta (40%)
DO (20%)
Dầu cặn (17%)
B62
Khí (19%)
Naphta (17%)
DO (45%)
Dầu cặn (19%)
B52
Khí (20%)
Naphta (20%)
DO (20%)
Dầu cặn (40%)
B42
Khí (30%)
Naphta (25%)
DO (23%)
Dầu cặn (22%)
Phân xưởng 1
Phân xưởng 2
Phân Xưởng 1
Chế độ làm việc 1
(BTC11)
Chế độ làm việc 2
(BTC12)
Khí (65%)
Xăng (35%)
Khí (69%)
Xăng (31%)
Phân Xưởng 2
Chế độ làm việc 1
(BTC21)
Chế độ làm việc 2
(BTC22)
Khí (67%)
Xăng (33%)
Khí (68%)
Xăng (32%)
Phân Xưởng 3
Chế độ làm việc 1
(BTC31)
Chế độ làm việc 2
(BTC32)
Khí (66%)
Xăng (34%)
Khí (71%)
Xăng (29%)
Giai đoạn chưng cất
Tái chế
Phân Xưởng 1
(BCRK1)
Khí (26%)
Xăng (27%)
FO (23%)
DO (24%)
Phân Xưởng 2
(BCRK2)
Khí (25.3%)
Xăng (25%)
FO (25.3%)
DO (24.4%)
Tái chế
Tái chế
Cracking
BDCPT BDOPT
KHÍ
XĂNG
DO
FO
Khí
B21 (4.8%)
B51 (4.7%)
B31 (5.0%) B41 (4.8%) B11 (5.3%)
B61 (5.1%)
TỰ DÙNG TRONG PHÂN XƯỞNG CHƯNG CẤT 1
B22 (4.6%)
B52 (5.1%)
B32 (5.4%) B42 (5.2%) B12 (5.0%)
B62 (5.2%)
TỰ DÙNG TRONG PHÂN XƯỞNG CHƯNG CẤT 2
BTC11 (3.5%)
BTC12 (2.9%)
TỰ DÙNG PHÂN XƯỞNG TÁI CHẾ 1
BTC21 (3.0%)
BTC22 (3.2%)
TỰ DÙNG PHÂN XƯỞNG TÁI CHẾ 2
BTC31 (3.3%)
BTC32 (3.3%)
TỰ DÙNG PHÂN XƯỞNG TÁI CHẾ 3
TỰ DÙNG TRONG PHÂN XƯỞNG CRACKING 1
BCRK1 (4.3%)
TỰ DÙNG TRONG PHÂN XƯỞNG CRACKING 2 BCRK2 (4.0%)
Cracking
BDCTD
TÊN BẢN VẼ
SƠ ĐỒ DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG NHÀ
MÁY LỌC DẦU
NGƯỜI VẼ
PHẠM LÊ NGUYÊN
MÃ SỐ
35
MÃ SỐ SINH VIÊN
20136138
CÁC KÝ HIỆU BIẾN TRONG BẢN VẼ PHÂN XƯỞNG CHƯNG CẤT
2 1
LOẠI DẦU THÔ PHÂN XƯỞNG
PHÂN XƯỞNG TÁI CHẾ
2 1
PHÂN XƯỞNG CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
PHÂN XƯỞNG CRACKING
CÁC KÝ HIỆU KHÁC
DẦU CẶN PHA ĐỂ PHA TRỘN FO DẦU CẶN TỰ DÙNG DẦU DO THÀNH
BDCPT BDCTD BDOTP
DẦU DO ĐỂ PHA TRỘN FO KHÍ TỰ DÙNG
BDOPT BKTD
BDOTP
BKTD
Trang 42 Lập bài toán xây dựng kế hoạch sản xuất tối ưu cho nhà máy 2.1 Các biến đặt trong bài toán
- 6 loại dầu thô: B1, B2, B3, B4, B5, B6
- Các loại dầu thô được sử dụng ở các 2 phân xưởng 1 và 2: với dầu thô
B1 được đưa vào px chưng cất 1 được đặt là B11 vào phân xưởng chưng cất 2 sẽ là B12, tương tự ta có các biến B21, B22, B31, B32, B41, B42, B51, B52,
B61, B62ứng với 6 loại dầu thô
- Sản phẩm Naphta được đưa vào 3 phân xưởng tái chế và 2 chế độ làm việc: với phân xưởng 1 chế độ làm việc 1 được đặt là BTC11 , phân xưởng
2 chế độ làm việc 2 được đặt là BTC12 , tương tự với các phân xưởng còn lại ta có các biến BTC21, BTC22, BTC31, BTC32.
- Ở giai đoạn Cracking dầu cặn ta có 2 biến ứng với 2 phân xưởng là:
BCRK1 và BCRK2.
- Quá trình pha trộn dầu FO ta có 2 biến ứng với dầu cặn để pha trộn FO là
- Tự dùng trong nhà máy ta có 2 biến ứng với dầu cặn để tự dùng là
BDCTD còn với khí để tự dùng là BKTD
- Phần dầu DO thành phẩm từ quá trình chưng cất là BDOTP
2.2 Các ràng buộc
2.2.1 Ràng buộc về hàm lượng lưu huỳnh:
1,2𝐵11+1.2𝐵12+1.2𝐵21+1.2𝐵22+0.9𝐵31+0.9𝐵32+2𝐵41+2𝐵42+1.7𝐵51+1.7𝐵52+2.1𝐵61+2.1𝐵62
𝐵11+𝐵12+𝐵21+𝐵22+𝐵31+𝐵32+𝐵41+𝐵42+𝐵51+𝐵52+𝐵61+𝐵62 ≤ 2
0.8B11 + 0.8B12 + 0.8B21 + 0.8B22 + 1.1B31 + 1.1B32 + 0.3B51 + 0.3B52 - 0.1B61
- 0.1B62 ≥ 0
2.2.2 Ràng buộc về pha trộn dầu FO:
- Tỷ lệ giữa dầu DO và dầu cặn không được ít hơn 1
4.
𝐵𝐷𝑂𝑃𝑇
2.2.3 Ràng buộc về năng lực chưng cất của các phân xưởng:
+ Phân xưởng 1: năng lực chưng cất không vượt quá 2300 nghìn tấn/năm
Trang 5 B11 + B21 + B31 + B41 + B51 + B61 ≤ 2300
+ Phân xưởng 2: năng lực chưng cất không vượt quá 2100 nghìn tấn/năm
B12 + B22 + B32 + B42 + B52 + B62 ≤ 2100
2.2.4 Ràng buộc về năng lực Cracking của các phân xưởng:
+ Phân xưởng 1: năng lực Cracking không vượt quá 1450 nghìn tấn/năm
+ Phân xưởng 2: năng lực Cracking không vượt quá 1300 nghìn tấn/năm
2.2.5 Ràng buộc về năng lực tái chế của các phân xưởng:
+ Phân xưởng 1: năng lực tái chế không vượt quá 1500 nghìn tấn/năm
BTC11 + BTC12 ≤ 1500
+ Phân xưởng 2: năng lực tái chế không vượt quá 1600 nghìn tấn/năm
BTC21 + BTC22 ≤ 1600
+ Phân xưởng 3: năng lực tái chế không vượt quá 1400 nghìn tấn/năm
BTC31 + BTC32 ≤ 1400
2.2.6 Ràng buộc về tự dùng:
Σ(tự dùng ở px tái chế) + Σ(tự dùng ở px cracking)
BKTD + BDCTD = (0.053B11 + 0.05B12 + 0.048B21 + 0.046B22 + 0.05B31 +
0.054B32 + 0.048B41 + 0.052B42 + 0.047B51 + 0.051B52 + 0.051B61 +
0.052B62) + (0.035BTC11 + 0.029BTC12 + 0.03BTC21 + 0.032BTC22 +
0.033BTC31 + 0.033BTC32) + (0.043BCRK1 + 0.04BCRK2)
2.2.7 Ràng buộc về nhu cầu sản phẩm cuối cùng:
+ Khí: Σ(thành phẩm khí cuối cùng) = (Σ(tp khí ở px chưng cất) + Σ(tp khí ở
px tái chế) + Σ(tp khí ở px cracking) - khí tự dùng) ≥ 200 (nghìn tấn).
Trang 6 (0.28B11 + 0.28B12 + 0.22B21 + 0.22B22 + 0.23B31 + 0.23B32 + 0.3B41 + 0.3B42 + 0.2B51 + 0.2B52 + 0.19B61 + 0.19B62) + (0.65BTC11 + 0.69BTC12 + 0.67BTC21 + 0.68BTC22 + 0.66BTC31 + 0.71BTC32) + (0.26BCRK1 +
+ Xăng: Σ(thành phẩm xăng cuối cùng) = (Σ(tp xăng ở px tái chế) + Σ(tp xăng ở px cracking) ≥ 125 (nghìn tấn)
(0.35BTC11 +0.31BTC12 + 0.33BTC21 + 0.32BTC22 +0.34BTC31 + 0.29BTC32)
+ DO: Σ(thành phẩm xăng cuối cùng) = (tp DO ở px chưng cất) + Σ(tp DO ở
px cracking) ≥ 135 (nghìn tấn)
+ FO: Σ(thành phẩm FO cuối cùng) = (Σ(tp FO ở khâu pha trộn) + Σ(tp FO ở
px cracking ≥ 180 (nghìn tấn)
2.2.8 Ràng buộc về cân bằng chuyển đổi qua các giai đoạn:
+ Dầu cặn: Σ(dầu cặn sau quá trình chưng cất) = Σ(dầu cặn đưa vào px cracking) + dầu cặn để pha trộn FO + dầu cặn tự dùng)
0.2B11 + 0.2B12 + 0.26B21 + 0.26B22 + 0.17B31 + 0.17B32 + 0.22B41 + 0.22B42 + 0.4B51 + 0.4B52 + 0.19B61 + 0.19B62 = (BCRK1 + BCRK2) + BDCPT + BDCTD
đến thành phẩm sau chưng cất)
0.2B11 + 0.2B12 + 0.25B21 + 0.25B22 + 0.2B31 + 0.2B32 + 0.23B41 + 0.23B42 + 0.2B51 + 0.2B52 + 0.45B61 + 0.45B62 = BDOPT +BDOTP
Trang 7 0.32B11 + 0.32B12 + 0.27B21 + 0.27B22 + 0.4B31 + 0.4B32 + 0.25B41 + 0.25B42 + 0.2B51 + 0.2B52 + 0.17B61 + 0.17B62) = BTC11 + BTC12 + BTC21 + BTC22 + BTC31 + BTC32
2.3 Hàm mục tiêu
- Mục tiêu bài toán đưa ra là sản xuất đáp ứng các ràng buộc trên với chi phí nhỏ nhất Khi đó ta có (Σ(CF ở px chưng cất) + Σ(CF ở px tái chế) +
Σ(CF ở px cracking) = Min (nghìn $/tấn)
Min = (210B11 + 214B12 + 192B21 + 198B22 + 218B31 + 210B32 + 176B41 + 176B42 + 200B51 + 204B52 + 186B61 + 190B62) + (94BTC11 + 104BTC12 + 110BTC21 + 106BTC22 + 100BTC31 + 96BTC32) + (76BCRK1 + 84BCRK2)
- Điều kiện tất cả các biến đều ≥ 0
3 Giải bài toán xác định phương án tối ưu
3.1 Thực hiện giải bài toán dùng phần mềm Lindo 6.1 với bài toán Min.
- Code chạy trên phần mềm gồm 25 biến và 17 phương trình ràng buộc:
Code chạy
lindo.docx
Min
210B11+214B12+192B21+198B22+218B31+210B32+176B41+176B42+200B51+204B52+18 6B61+190B62+94BTC11+104BTC12+110BTC21+106BTC22+100BTC31+96BTC32+76BCR K1+84BCRK2
ST
B11+B21+B31+B41+B51+B61<=2300
B12+B22+B32+B42+B52+B62<=2100
0.8B11+0.8B12+0.8B21+0.8B22+1.1B31+1.1B32+0.3B51+0.3B52-0.1B61-0.1B62<=0
4BDOPT-BDCPT>=0
BTC11+BTC12<=1500
BTC21+BTC22<=1600
BTC31+BTC32<=1400
BCRK1<=1450
Trang 8BCRK2<=1300
0.053B11+0.05B12+0.048B21+0.046B22+0.05B31+0.054B32+0.048B41+0.052B42+0.047B5 1+0.051B52+0.051B61+0.052B62+0.035BTC11+0.029BTC12+0.03BTC21+0.032BTC22+0.0 33BTC31+0.033BTC32+0.043BCRK1+0.04BCRK2-BKTD-BDCTD=0
0.28B11+0.28B12+0.22B21+0.22B22+0.23B31+0.23B32+0.3B41+0.3B42+0.2B51+0.2B52+0 19B61+0.19B62+0.65BTC11+0.69BTC12+0.67BTC21+0.68BTC22+0.66BTC31+0.71BTC32 +0.26BCRK1+0.253BCRK2-BKTD>=200
0.35BTC11+0.31BTC12+0.33BTC21+0.32BTC22+0.34BTC31+0.29BTC32+0.27BCRK1+0.25 BCRK2>=125
BDOTP+0.24BCRK1+0.244BCRK2>=135
BDCPT+BDOPT+0.23BCRK1+0.253BCRK2>=180
0.2B11+0.2B12+0.26B21+0.26B22+0.17B31+0.17B32+0.22B41+0.22B42+0.4B51+0.4B52+0 19B61+0.19B62-BCRK1-BCRK2-BDCPT-BDCTD=0
0.2B11+0.2B12+0.25B21+0.25B22+0.2B31+0.2B32+0.23B41+0.23B42+0.2B51+0.2B52+0.4 5B61+0.45B62-BDOPT-BDOTP=0
0.32B11+0.32B12+0.27B21+0.27B22+0.4B31+0.4B32+0.25B41+0.25B42+0.2B51+0.2B52+0 17B61+0.17B62-BTC11-BTC12-BTC21-BTC22-BTC31-BTC32=0
END
3.2 Kết quả sau khi chạy bằng phần mềm Lindo
Kết quả lindo.docx
Trang 9Hình 3.2.1 Kết quả bài toán tối ưu khi chạy trên Lindo
4 Nhận xét và đánh giá kết quả
4.1 Phân tích kết quả
Kết quả chi phí tối ưu Min = 183754.7 triệu $
Biến B 51 B 61 BTC 11 BCRK 1 BDOPT BDOTP BKTD KHÁC Giá trị
(nghìn
tấn)
613.347778 142.816711 146.948395 272.474304 117.330910 69.606171 52.970589 0
Bảng 4.1 Giá trị các biến tối ưu trong bài toán
Kết quả thu được đảm bảo tất cả các yêu cầu của đề bài ra bao gồm các
ràng buộc đã có ở trên và việc tái chế Naphta chỉ xử lý ở 1 trong 3 phân
xưởng của công đoạn tái chế
Trang 10- Dòng biến đổi năng lượng tối ưu nhất trong nhà máy lọc dầu:
Hình 4.1 Sơ đồ biến đổi năng lượng tối ưu trong nhà máy lọc dầu
- Chi phí Min mà nhà máy có thể đáp ứng đủ các nhu cầu sử dụng là 183754.7 triệu $
- Kế hoạch sản xuất tối ưu:
+ Sử dụng 2 loại dầu thô B5 và B6 đưa vào phân xưởng chưng cất 1 với lượng sử dụng dầu B5 là 613347.778 tấn và dầu B6 là 142816.711 tấn
+ Naphta từ quá trình chưng cất thu được là 146948.395 tấn được đưa toàn
bộ vào phân xưởng tái chế 1 và ở chế độ vận hành 1
+ Dầu cặn từ quá trình chưng cất sử dụng đầu vào cho phân xưởng cracking 1 với lượng sử dụng là 272474.304 tấn
+ Chỉ mình DO đưa vào để pha trộn sản xuất dầu FO với khối lượng là 117330.910 tấn
+ Khí được chọn để sử dụng cho nhu cầu tự dùng của nhà máy với tổng khối lượng là 52970.589 tấn
Phân xưởng chưng cất 1
Phân xưởng tái chế 1
với chế độ làm việc 1 Pha trộn dầu FO Phân xưởng Cracking 1
B51
1
B61
1
BDOPT
BDOTP
Tự dùng
BKTD
Trang 11Dầu thô Naphta Dầu cặn DO Khí Xăng FO
B61 142.816711
Chưng cất
Phân xưởng 1 B51 -613.347778 122.6696 245.3391 122.6696 122.6696 0 0
B61 -142.816711 24.2788 27.1352 64.2675 27.1352 0 0
Phân xưởng 2
Tổng Sản phẩm sau chưng cất 0 146.9484 272.4743 186.9371 149.8047 0 0
Tái chế
Phân xưởng 1
Chế độ làm
Chế độ làm
Phân xưởng 2
Chế độ làm
Chế độ làm
Phân xưởng 3
Chế độ làm
Chế độ làm
Tổng Sản phẩm sau QT tái chế 0 0 272.4743 186.9371 245.3212 51.4319 0
Cracking
Phân xưởng 1 - - -272.4743 65.3938 70.8433 73.5681 62.6691
Tổng Sản phẩm sau QT Cracking 0 0 0.0000 252.3309 316.1645 125.0000 62.6691
Pha trộn FO - - - -117.3309 - - 117.3309
Tổng sản phẩm sau khi QT pha trộn FO 0 0 0.0000 135.0000 316.1645 125.0000 180.0000
Tự dùng
Tổng sản phẩm cuối cùng 0 0 0 135.0000 263.1939 125.0000 180.0000
Bảng 4.2 Bảng thống kê sự biến đổi sản phẩm trong NMLD qua các giai đoạn
(đơn vị nghìn tấn)
Trang 12- Chi phí trong các phân xưởng:
Hình 4.3 Bảng thống kê chi phí của các công đoạn sản xuất dầu thô
4.2 Phân tích sự ảnh hưởng khi thay đổi các yếu tới đến mô hình 4.2.1 Phân tích sự thay đổi trong OBJECTIVE FUNCTION VALUE
OBJECTIVE FUNCTION VALUE
1) 183754.7
VARIABLE VALUE REDUCED COST
B11 0.000000 36.845829
B12 0.000000 40.845829
B21 0.000000 3.844551
B22 0.000000 9.844550
B31 0.000000 34.057922
B32 0.000000 26.057924
B41 0.000000 7.844550
B42 0.000000 7.844550
B51 613.347778 0.000000
B52 0.000000 3.999997
B61 142.816711 0.000000
Trang 13B62 0.000000 4.000003
BTC11 146.948395 0.000000
BTC12 0.000000 48.051201
BTC21 0.000000 35.025589
BTC22 0.000000 40.538410
BTC31 0.000000 15.512797
BTC32 0.000000 59.076813
BCRK1 272.474304 0.000000
BCRK2 0.000000 21.467489
BDOPT 117.330910 0.000000
BDCPT 0.000000 71.741913
BKTD 52.970589 0.000000
BDCTD 0.000000 277.597961
BDOTP 69.606171 0.000000
Ta có chi phí Min =183754.7
Cột VALUE thể hiện phương án tối ưu của các biến
Cột REDUCED COST thể hiện điều kiện thay đổi (giảm) hệ số của các biến không có trong phương án tối tưu (có giá trị value =0) để phương án đó có thể được đưa vào phương án tối ưu
Value của B11 sẽ >0 sẽ sử dụng dầu thô B1
4.2.2 Phân tích sự thay đổi trong OBJ COEFFICIENT RANGES
OBJ COEFFICIENT RANGES
VARIABLE CURRENT ALLOWABLE ALLOWABLE
COEF INCREASE DECREASE
B11 210.000000 INFINITY 36.845829
B12 214.000000 INFINITY 40.845829
B21 192.000000 INFINITY 3.844550
Trang 14B22 198.000000 INFINITY 9.844550
B31 218.000000 INFINITY 34.057922
B32 210.000000 INFINITY 26.057922
B41 176.000000 INFINITY 7.844550
B42 176.000000 INFINITY 7.844550
B51 200.000000 3.999991 18.610029
B52 204.000000 INFINITY 3.999997
B61 186.000000 4.000011 61.299999
B62 190.000000 INFINITY 4.000003
BTC11 94.000000 15.636391 46.360100
BTC12 104.000000 INFINITY 48.051197
BTC21 110.000000 INFINITY 35.025585
BTC22 106.000000 INFINITY 40.538406
BTC31 100.000000 INFINITY 15.512794
BTC32 96.000000 INFINITY 59.076809
BCRK1 76.000000 22.811741 355.088745
BCRK2 84.000000 INFINITY 21.467484
BDOPT 0.000000 74.691231 155.493515
BDCPT 0.000000 INFINITY 71.741913
BKTD 0.000000 294.290100 745.069824
BDCTD 0.000000 INFINITY 277.597961
BDOTP 0.000000 1183.250732 149.014618
Giá trị ALLOWABLE INCREASE và ALLOWABLE DECREASE thể hiện khoảng mà hệ số của các biến có Value >0 thay đổi mà kết quả tối ưu của mô hình không thay đổi mà chỉ thay đổi tổng chi phí bằng khoảng tăng thêm của hệ
số *giá trị Value của nó
-18.610029 đến 4.000005 mà không thay đổi phương tối ưu và Tổng chi phí Min