Các tác gi cũng mô t vi clàm thản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống k
Trang 1Việc bảo vệ môi trường chính là một công việc cần phải làm ngay và thể hiện là một nhiệm
vụ cấp bách của từng đất nước, của từng doanh nghiệp và của từng cá nhân trong xã hội Qua đó tất cả quốc gia trên phạm vi toàn cầu hiện nay đều chú ý đến ảnh hưởng, tác động của môi trường đến quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh trong xã hội và Việt Nam cũng không thể đi khác xu hướng chung đó Chính vì lẽ đó, các doanh nghiệp cũng cần xem xét và giải quyết vừa mục tiêu lợi nhuận kinh tế và vừa song hành với mục tiêu tác động của môi trường Từ đó, các đơn vị tổ chức kinh doanh cần có những giải pháp trong quá trình kinh doanh để có thể xác định rõ những yếu tố thu nhập, chi phí phát sinh do trách nhiệm của doanh nghiệp đối với môi trường, đồng thời cũng cần ghi nhận những nhân tố này vào thông tin trên sổ sách kế toán Kế toán môi trường ra đời sẽ bổ sung các tài khoản theo dõi chi phí môi trường và thu nhập từ hoạt động đó nếu có; đồng thời bổ sung một số chỉ tiêu về chi phí môi trường, doanh thu môi trường trên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
và Thuyết minh báo cáo tài chính
Bổ sung Kế toán môi trường trong Hệ thống kế toán doanh nghiệp là vấn đề mang tính thời sự
và là lĩnh vực nghiên cứu cấp bách không chỉ của từng quốc gia mà là của toàn thế giới
I Kh o sát tài li u nghiên c u v KTMT n ảo sát tài liệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ứu về KTMT ở nước ngoài: ề KTMT ở nước ngoài: ở nước ngoài: ước ngoài: c ngoài:
Alan S Dunk (2002) đi u tra ph m vi ch t lạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing s n ph m và vi c th c hi n k toán môiản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi
trư ng nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng tích c c đ n vi c đ m b o ch t lực hiện kế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing Ông đ xu t r ng vi c k t h p cácất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
v n đ môi trất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng trong quy t đ nh tài chính đế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic th c hi n b ng cách s d ng k toán môiực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi
trư ng sẽ góp ph n vào vi c nâng cao hi u qu ch t lệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing và hi u qu công ty là m t t ngệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ổng
th M c dù tác gi đã ch ng minhgi thuy tc a mình b ng th ng kê r ng vi c th c hi n kản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ằng việc kết hợp các ống kê rằng việc thực hiện kế ằng việc kết hợp các ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi toán môi trư ng và ch t lất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing s n ph m nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng tích c c đ n hi u qu ch t lực hiện kế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing (R2 = 0,212 ho c 21,2% có th đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic gi i thích b ng mô hình này), ông không xác đ nh các y u t cóản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế
th liên quan đ n hi u qu ch t lế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing Ngoài ra, tác gi không th nghi m gi thuy tc a mìnhản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
t i nh ng khu v c đ a lý có th h tr phạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing pháp k t h p trong vi c qu n tr k toán môiế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ế toán môi
trư ng vàch t lất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing s n ph mản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi
D Senthil Kumaran, S.K Ong, Reginald B.H Tan, A.Y.C Nee (2001) đã th o lu n v mô hìnhản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình
s n ph m Chi phí sinh tháiliên quan đ n các chi phí tr c ti p và gián ti p c a tác đ ng môiản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ực hiện kế toán môi ế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng
trư ng do s n ph m t o ra trong toàn b vòng đ i c a nó Các tác gi cũng mô t vi clàm thản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi nào đ s d ng mô hình LCECA nh m xác đ nh các phử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ằng việc kết hợp các ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing án kh thi v hi u qu chi phí, cácản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
ph n/ s n ph m thân thi n v i môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ng Đi u này c g ng k t h p chi phí vào ho t đ ngống kê rằng việc thực hiện kế ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng đánh giá vòng đ i (LCA), m t đánh giá có h th ng các nhu c u và c h i đ làm gi m gánhột tổng ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
n ng v môi trư ng liên quan đ n năng lế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing, s d ng nguyên v t li u và th i ch t th i trongử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
su t vòng đ i c a m t s n ph m, quy trình ho c ho t đ ng Ngoài ra, các tác gi cũng ch raống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỉ ra
mô hình toán h c c a LCECA nh m xác đ nh m i t! ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ằng việc kết hợp các ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing quan c a các chi phí sinh thái khácủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế nhau v i t ng chi phí Mô hình này đã đới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ổng ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic chuy n đ i thành mô hìnhtính toán LCECA đ soổng sánh các chi phí sinh thái c a các gi i pháp thay th Gi i h n hi n t i c a mô hình LCECA đãủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic th o lu n b i các tác gi đ ch ng minh r ng mô hình này không th cung c p h t cácản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ằng việc kết hợp các ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi
k t qu có th mà sẽ d n đ n nh ngchênh l ch trong d toán chi phí ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi
Farhad Analoui và Azhdar Karami (2002),kh o sát nh n th c c a các giám đ c đi u hànhản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế (CEO) v vi c xác đ nh môi trệc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng liên quan đ n hi u qu ho t đ ng c a công ty trong lĩnh v cế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi SME trong b i c nh các công ty đi n và đi n t nống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc Anh Các tác gi phân tách khu v c SMEản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi
Trang 2thành ba thành ph n, đó là doanh nghi p siêu nh , doanh nghi p nh và doanh nghi p v a.ệc thực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ệc thực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ệc thực hiện kế toán môi ừa Không h ng c nhiên khi nó đạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xem xét r ng rãi nh bột tổng ư ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc đ u tiên trong quá trình qu n lýản phẩm và việc thực hiện kế toán môi chi n lế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic Có th k t lu n r ng có m i liên quan m t thi t gi a vi c tăng xác đ nh môi trế toán môi ận về mô hình ằng việc kết hợp các ống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng
c a công ty và s thành công v hi u qu công ty trong các doanh nghi p v a và nh Đi mủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ừa ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa
y u c a bài vi t này là tác gi không đ c p vi c qu n lý môi trế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng là m t ph n c a vi cột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi nghiên c u các thông s xác đ nh môi trứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng cho các CEO đ xem xét trong vi c qu n lý công tyệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
c a h ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế !
Gluch, Pernilla (2000), có hai m c tiêu trong bài vi t này, đó là; đánh giá vi c s d ng chiụng kế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi phí c a các l i v môi trủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ư ng (CEE) nh là m t công c k toán môi trư ột tổng ụng kế toán môi ế toán môi ư ng qu n tr , và gi iản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi thích v m t lý thuy t t i sao các công c môi trế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ư ng "m i", ch ng h n nh CEE liên t c đới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ẳng hạn như CEE liên tục được ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic phát tri n Ông đã s d ng khái ni m CEE đ đo lử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng các h u qu v môi trận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng tài chính
đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic gây ra b i các ngành công nghi p xây d ng Th y Đi n CEE đệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môic s d ng đ xác đ nhịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
l i, các nguyên nhân liên quan và chi phí cho môi trỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ư ng mà tác gi đã xác đ nh đản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic 243 l i vàỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi
78 lo i nguyên nhân khác nhau CEE đạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic k t lu n là m t công c h u hi u đ đo các phát sinhế toán môi ận về mô hình ột tổng ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi tiêu c c và sau đó m t khu v c c i ti n có th đực hiện kế toán môi ột tổng ực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xác đ nh Bài vi t này có gi i h n đó là CEEịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
t p trung vào chi phí và mà không t p trung vào l i ích, ng ý r ng CEE có kh năng m r ngận về mô hình ận về mô hình ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ằng việc kết hợp các ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng kém nh m t công c h tr quy t đ nh v môi trư ột tổng ụng kế toán môi ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng
Gregory Theyel (2000) khám phá li u s khác bi t rõ r t trong s đ i m i và hi u qu vệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ổng ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi môi trư ng c a công ty hóa ch t Mỹ có th đủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic gi i thích b i s khác bi t trong ho t đ ng vàản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng
đ c đi mqu n lý c a các doanh nghi p không S d ng d li u t cu c kh o sát qu c gia,ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ừa ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế chuy n đ n thăm công ty, và các cu c ph ng v n trên đi n tho i, tác gi đánh giá s ph bi nế toán môi ế toán môi ột tổng ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ổng ế toán môi
r ng rãi vi c áp d ng các bi n pháp qu n tr môi trột tổng ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng trong hai lĩnh v c quan tr ng c aực hiện kế toán môi ! ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ngành công nghi p hóa ch t Hai lĩnh v c c th là nhà máy s n xu t nh a và nh a t ng h pệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ổng ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi nhân t o và nhà máy s n xu t m c đạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xác đ nh là n m trong t p mịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ằng việc kết hợp các ống kê rằng việc thực hiện kế ư i lĩnh v c ô nhi mực hiện kế toán môi ễm
nh t v kh i lất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing và t p hai lĩnh v c gây ung th Gi i h n trong bài vi t này đó là tác gi t pống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ư ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình trung vào vi c đ i m i môi trệc thực hiện kế toán môi ổng ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ng và hi u qu mà không ph i theos b n v ng môi trệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ư ng theo th i gian
Hoda F.S Ahmed A El - Abssawy và Mamdouh
1 Khoder (2002), trình bày v nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng nghiêm tr ng c a thu c tr sâu không t i b! ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ừa ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động
m t t ng ozone (O3) nh m t ch t gây ô nhi m th t các ph n ng quang hóa trong nh ngư ột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ễm ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ừa ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ngày n ng d n đ n s gia tăng cao trong n ng đ ozone b m t trong không khí xung quanh vàắng kết hợp chi phí vào hoạt động ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi ực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ột tổng
do đó làm tăng n ng đ khói nguy hi m Ozone đồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ột tổng ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xem nh là s n ph m c a quá trình oxyư ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế hóa quang hóa carbon monoxide v i s xu t hi n c a NOx làm rõ vai trò căn b n và quan tr ngới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi !
c a b c x m t tr i và nit oxit vào s hình thành ozoneb m t S bi n đ itheo th i gianủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ế toán môi ổng trong n ng đ Oồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ột tổng 3do phun thu c tr sâu, nhi t đ tống kê rằng việc thực hiện kế ừa ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing ng và đ m tứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ẩm và việc thực hiện kế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing đ i đã đống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic theo dõi và th o lu n H n n a, nhi t đ và đ m liên quan nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng ẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đáng k đ n n ng đ ozoneế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ột tổng
v i h s tới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing quan tích c c và tiêu c c Các tác gi k t lu n r ng vi c s d ng thu c tr sâuực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ận về mô hình ằng việc kết hợp các ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ừa
đ c h i có th cung c p ngu nôzôn b m t không an toàn đ c bi t là khu nông nghi p Aiột tổng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
C p Trong bài vi t này, tác gi không đ xu t b t kỳ bi n pháp b o v nông nghi p nào màận về mô hình ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi không nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ n t ng ozone, ế toán môi Hutchisan, Paul D (2000), nh n m nh v tác đ ng c a v nất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ môi trư ng, vai trò c a c quan b o v môi trủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng (EPA) trong vi c th c hi n các quy đ nhệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
v môi trư ng và báo cáo v môi trư ng c a Hoa Kỳ Năm 1996, EPA đã xác đ nh có h n 36.000ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi khu v c có ch t th i nguy h i trong đó1.405 khu v c đực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic phân lo i theo Danh sách u tiênạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư
qu c gia danh (NPL) đ d n d p T ng chi phí đống kê rằng việc thực hiện kế ! ẹp Tổng chi phí được ước tính để dọn sạch các khu vực này do ổng ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc c tính đ d n s ch các khu v c này do! ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi
s thi u hi u bi t v tác đ ng đ n con ngực hiện kế toán môi ế toán môi ế toán môi ột tổng ế toán môi ư i trong quá kh có th đ t t 500 t USD đ n 1ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ừa ỷ USD đến 1 ế toán môi nghìn t USD trong h n 50 t i Gi i h n c a bài vi t này là nh ng chi n lỷ USD đến 1 ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic nh m làm gi mằng việc kết hợp các ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi thi u ô nhi m môi trễm ư ng Mỹ thông qua th c thi EPA đực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic th o lu n tóm t t, nh ng nó th tản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
b i trong vi c gi i thích hi u qu c a các chi n lạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic trong vi c công b thông tin v ô nhi mệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ễm môi trư ng c a các công ty trong báo cáo tài chính hàng năm c a h và làm th nào SEC có thủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ! ế toán môi truy n đ t v n đ này cho EPA.ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
Trang 3Kit-Pai Pun, Ip-Kee Hui, Henry Lau C.W Hang-Wai Lou và Winston G Lewis (2002), th oản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
lu n v vi c nâng cao ý th c c a s phát tri n b n v ng và s n xu t tận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing thích v i vi c b oới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
t n h sinh thái đã thúc đ y vi c áp d ng và th c hi n h th ng qu n tr môi trồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ệc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng (CMS) Các tác gi đã nghiên c u các quá trình và nhân t quan tr ng có có nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ! ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ n quy ho chế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi EMS t i H ng Kông Gi i h n đi u tra có th đạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic đi u ch nh đ ph c v cho b n ch t và ho tỉ ra ụng kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ ng kinh doanh khác nhau trong ngành công nghi p Trong bài vi t này, các k t qu th cột tổng ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi nghi m cho th y r ngm t s đ c đi m và nhân t góp ph n làm nên s thành công trong quáệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi trình quy ho ch EMS ch ng h n nh cam k t qu n tr h u hình, c u trúc qu n tr t ng h p,ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẳng hạn như CEE liên tục được ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ổng ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi hình thành chi n lế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môicmôi trư ng, công nh n và đi u ch nh kh năngt ch c vàcông nh n vàận về mô hình ỉ ra ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình
Kostas Karatsas, Nicolas Moussiopoutos và Agis Papakilopoutos (2001), th o lu n v vi cản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi
s d ng M ng toàn c u (www) nh m t n n t ng thông tin v ph bi n thông tin môi trử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ổng ế toán môi ư ng trong công chúng Bài vi t này cũng th o lu n v các k t qu c a d án Vi n thông môi trế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ễm ư ng IRENIE Athens, Hy L p, bao g m h th ng thông tin đ a lý d a trên tang Web và c u hình c aạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
nó D án c th này liên quan đ n kh năng ng d ng đ c p trên, trong khi k t h p giámực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ụng kế toán môi ận về mô hình ế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi sát, l p mô hình và l p b n đ v môi trận về mô hình ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ư ng trên m ng D án này cung c p d ch v cho các tạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ổng
ch c chính ph và phi chính ph đ c bi t là châu Âu, b ng cách s d ng Thông tin môiứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi
trư ng châu Âu và M ng quan sát EIONET (URL 2) Các k t qu đạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic đ a ra đây ch ng minhư ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
s gia tăng đáng k v kh năng c a c quan liên quan nh m thúc đ y ti m năng qu n lý môiực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ằng việc kết hợp các ẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
trư ng c a h thông báo cho các thành viên nh y c m c a công chúng v nguy c s c kh eủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ! ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa
ti m năng V n ch a có b ng ch ng đ xác đ nh li u c quan liên quan đã suer d ng h th ngẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ư ằng việc kết hợp các ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế này m t cách hi u qu đ c i thi n ch t lột tổng ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing không khí ch a.ư
Martin Perry và Teng Tie Skeng (1999) đã nghiên c u các xu hứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng liên quan đ n vi cế toán môi ệc thực hiện kế toán môi công b thông tin v môi trống kê rằng việc thực hiện kế ư ng c a các công ty t i Singapore so v i các công ty phủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing Tây,
vi c công b thông tin v môi trệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ư ng t i Singapore đạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic trình bày t m t nh n xét trong báoừa ột tổng ận về mô hình cáo hàng năm c a t ch c (bao g m hai năm 1995-1996 và 1996-1997) và câu tr l i cho câuủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
h i kh o sát b u chính bao g m 252 trong t ng s 264 công ty qu n chúng t i Singapore Đâyỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ổng ống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
là m t ch s v cam k t kinh doanh đ c i thi n môi trột tổng ỉ ra ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng trong ph m viti n đ báoạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ột tổng cáocông b thông tin trong vi c th c hi n các chống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing trình v môi trư ng M c dù các ph nản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
h i và tùy ch n v chính sách công chúng nh m thay đ i thái đ kinh doanh hi n t i sang côngồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ! ằng việc kết hợp các ổng ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
b thông tin đã có k t qu nh ng các tác gi không đ a ra ki n ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ế toán môi ngh c th đ c i thi n t lịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ỷ USD đến 1 ệc thực hiện kế toán môi công b thông tin hi n t i c a các công ty t i Singapore N u không có b t kỳ hành đ ng c ngống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
r n nào các công ty không ch csẽ đ u t vào báo cáo mà không có l i íchắng kết hợp chi phí vào hoạt động ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
Mart Dittenhofer (1995) mô t thông tin đ nh lản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing v các v n đ môi trất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng theo yêu
c u c a đ i qu n tr và ki m toán đ b o v t ch c Trong bài vi t này, tác gi th o lu n vủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình
b và bên ngoài có th th c hi n ki m toán môi trột tổng ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng Trong bài vi t này, đ o lu t không khíế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình
s ch 1990 Đ i v i khí th i đúng là đã gây ô nhi m môi trạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ễm ư ng v i t c đ h n ch đã đới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic th oản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
lu n Ông cũng li t kê ra 13 chi n lận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic đ th c hi n ki m toán môi trực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng hi u qu b ngệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các
ki m toán viên n i b ho c bên ngoài Ngoài ra, tác gi gi i thích ng n g n các lo i ki m toánột tổng ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ! ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi môi trư ng Trong bài vi t này, tác gi không ch rõ vi c s d ng các ho t đ ng ki m toán vàế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỉ ra ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng
k toán đ xác đ nh và đo lế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng các v n đ môi trất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng ti m năng và trách nhi m liên quanệc thực hiện kế toán môi
c a h ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ! Norman Myers (1998),đã khái quát m t s v n đ m i n i liên quan đ n kinh t vĩ môột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ổng ế toán môi ế toán môi trong môi trư ng Ông gi i thích v năm lo i quan tr ng hàng đ u và b n lo i kém quan tr ngản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ! ống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi !
h n liên quan đ n các l c lơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ế toán môi ực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing kinh t trong công vi c Trế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc h t, tìm ki m chi phí môiế toán môi ế toán môi
trư ng tương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing lai mà sẽ tr nên l n h n nhi u n u n n kinh t ngày nay không với môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môit ra ngoài
ph m vi c a kinh t hi n đ i Th hai, các giao d ch tài chính đáng k hàng ngày sẽ d n t i sạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ực hiện kế toán môi
h y di t môi trủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ư ng Th ba, s lứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing các qu c gia đang phát tri nngày càng tăng đang th cống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi
hi n các bi n pháp đ gi mũi kinh t và tài chính c a mình trên m t nệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc theoChương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing Trình
Trang 4Đi u ch nh c u b ng cách khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên c a h Lo i th t là trỉ ra ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ! ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ư ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
c p vô lý d n đ n s hu ho i môi trất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi ực hiện kế toán môi ỷ USD đến 1 ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng ti m năng Lo i cu i cùng là thói quen tiêu dùng c aạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
ngư i giàu suy thoái không cân x ng v i môi trứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ng toàn c u cho c ngản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư i giàu và ngư i nghèo Tác gi cũng xem xét ng n g n b n lo i kém quan tr ng h n là s h n ch th trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ! ống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ! ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng bịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
áp đ t b i các nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc phát tri n lên các nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc đang phát tri n; ngành công nghi p b o hi m vàệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
s nóng lên toàn c u; s tăng trực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ư ng dân s và các m i liên quan v chi phí không hành đ ng;ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng
và thi u h th ng ph n h i đ c nh báo v các cu c kh ng ho ng s p x y ra ho c s c ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế
Peter Letmathe và Roger K, Doost (2000) c g ng đ trình bày cách th c s d ng m t hống kê rằng việc thực hiện kế ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ột tổng ệc thực hiện kế toán môi
th ng h ch toán chi phí môi trống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ c i thi n ho t đ ng ki m toán n b , ngo i b cũngản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng ột tổng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng
nh hi u qu kinh doanh Các tác gi này cũng gi i thích ng n g n v năm bư ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ! ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc gi m chi phíản phẩm và việc thực hiện kế toán môi môi trư ng, c th là: thi t l p h th ng EMS đ xác đ nh các nguyên nhân và tác đ ng môiụng kế toán môi ế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ột tổng
trư ng l n (các tác đ ng môi trới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ột tổng ư ng có nguyên nhân b t ngu n t đ u vào, t quy trình s nắng kết hợp chi phí vào hoạt động ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ừa ừa ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
xu t và s n ph m), xác đ nh các tác đ ng l n t nh ng nguyên nhân chính, đ nh lất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ột tổng ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ừa ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing nguyên
li u và năng lệc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing, đánh giá chi phí th c t c a chúng và xác đ nh chính xác các đ i tực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing nguyên nhân Trong bài vi t này, các tác gi đã không gi i thích thành công c a h th ng EMSế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế này t i các công ty s d ng d li u th ng kê Roy Grat (2001) đã tóm lạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic ng n g n nh ngắng kết hợp chi phí vào hoạt động !
đi m mà ông tin tư ng 3 lo i k toán toán xã h i, ph n k t lu n, ông đã li t kê m t s bàiạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ột tổng Ở phần kết luận, ông đã liệt kê một số bài ế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế
h c chính mà m i ng! ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ư i nên h c h i và rút kinh nghi m t 30 năm th c hi n k toán xã h i,! ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ệc thực hiện kế toán môi ừa ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ột tổng thông qua s d ng các tài kho n k toán xã h i bí m t, các báo cáo xã h i t nguy n, các tàiử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ột tổng ận về mô hình ột tổng ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi kho n k toán xã h i có h th ng s n có và kh năng giám sát cũng nh đ i phó v i nh ngản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ẵn có và khả năng giám sát cũng như đối phó với những ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động thay đ i xã h i –m t v n đ đ c bi t c n thi t H n ch c a bài vi t này là ch aa ki m tra vàổng ột tổng ột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ư đánh giá ý th c quan tâm c a các c quan, doanh nghi p ho t đ ng đ c l p v vi c th ng nh tứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ i v i ho t đ ng báo cáo ki m toán xã h i.ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng
Subhabrata Bobby Banerjee (2001) đã th o lu n v các chi n lản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic liên quan đ n các v nế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ môi trư ng mà có th gây nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ n các ho t đ ng kinh doanh c a t ch c Tác gi đãế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi xem xét và mô t các chi n lản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic môi trư ng do Hãng 250 USA th c hi n – m t hãng kinh doanhực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ột tổng nhi u lĩnh v c khác nhau g m s n xu t, hóa ch t, đi n, th c ph m, hàng tiêu dùng, đ dùngực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của
ti n ích và dệc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic ph m Ông đã mô t b n chi n lẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic môi trư ng tích h p các m c đ khácợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng nhau, c th là chi n lụng kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic công ty, chi n lế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic đoàn th , chi n lế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic kinh doanh và chi n lế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic
ch c năng Sai sót c a bài vi t này là danh sách các ho t đ ng môi trứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ư ng đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic th o lu n v nản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí
ch a toàn di n mà ch gi i quy t đư ệc thực hiện kế toán môi ỉ ra ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic m t s ph m vi c b n c a các ho t đ ng môi trột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ư ng
Zabihollah Rezaee và Rick Elam (2000) đã th o lu n r t nhi u lu t l và quy đ nh v môiản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
trư ng đã đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic ban hàng nh m bu c các doanh nghi p ch u trách nhi m gi i trình v tráchằng việc kết hợp các ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi nhi m môi trệc thực hiện kế toán môi ư ng c a h Ông cũng đ c p đ n trong ph n gi i thi u r ng m i quan tâm c aủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ! ận về mô hình ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế công chúng, chính ph và c ng đ ng doanh nghi p v v n đ môi trủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đã tr thành m t v nột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ quan tr ng Hi n t i, có hai lo i trách nhi m gi i trình đ i v i môi tr! ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ng; các yêu c u b tắng kết hợp chi phí vào hoạt động
bu c mà các doanh nghi p ph i tuân theo quy đ nh và lu t pháp nhà nột tổng ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ận về mô hình ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc hi n hành và cácệc thực hiện kế toán môi sáng ki n t nguy n nh là m t ph n không th thi u trong các trách nhi m xã h i Các tác giế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ột tổng ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi cũng đã trình bày m t k ho ch th c hi n t ng nột tổng ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ừa ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc m t (quy trình 15 bột tổng ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc) đ áp d ng vàoụng kế toán môi
h th ng qu n lý môi trệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng m t cách đ y đ và hi u qu , ti n hành ki m toán môi trột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ư ng thích h p và c g ng đ t tiêu chu n ISO 14001 ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi Zabihollah Rezaee Joseph Z Szendi và Rajesh Aggarwa (1995) đã th o lu n v qu n tr doanh nghi p và trách nhi m gi i trình trong vi cản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi báo cáo và ti t l thông tin v chi phí môi trế toán môi ột tổng ư ng và nghĩa v c a h Nh ng n l c c a Cụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ! ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi quan B o v Môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng Hoa Kỳ (EPA) v các v n đ môi trất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng thư ng đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic hưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng t i nhới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư
ki m soát ô nhi m, làm s ch các ch t ô nhi m, các ch t đ c h i t i n i làm vi c gây nh hễm ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ễm ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng
đ n s c kh e c ng đ ng và kh c ph c thi t h i M c dù đã l p tiêu chu n báo cáo môi trế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ột tổng ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng
và các m c ph t n ng, nh ng các chi n lứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic nh m đ m b o vi c h ch toán môi trằng việc kết hợp các ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic
th c hi n hi u qu , nh các bi n pháp phòng ng a v n ch a đực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ệc thực hiện kế toán môi ừa ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ư ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic th o lu n.ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình
Sau đây là gi i thi u v KTMT m t s qu c gia: ới thiệu về KTMT ở một số quốc gia: ệu về KTMT ở một số quốc gia: ề KTMT ở một số quốc gia: ở một số quốc gia: ột số quốc gia: ố quốc gia: ố quốc gia:
Trang 5KTMT Hoa Kỳ ở nước ngoài:
KTMT Hoa Kỳ xu t hi n vào năm 1972, sau H i ngh thất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing đ nh v MT t i Stockkhom - ỉ ra ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
Th y Đi n vào năm 1972, nh ng chú tr ng vào vi c h ch toán c p đ c p qu c gia, t c là ụng kế toán môi ư ! ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế KTMT qu c gia (ENA- Environmental National Accouting) KTMT c p đ DN b t đ u nghiên ống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ắng kết hợp chi phí vào hoạt động
c u t năm 1990, đ n năm 1992 y ban B o v môi trứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ừa ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng (BVMT) Hoa kỳ (EPA -
Environmental Protection Agency) ti n hành d án v KTMT v i nhi m v khuy n kích và thúcế toán môi ực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi
đ y các DN nh n th c đ y đ các khía c nh v chi phí môi trẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng (CPMT), m i quan h gi a ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi CPMT, các y u t MT trong các quy t đ nh kinh doanh Khuôn m u v KTMT do y ban BVMT ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế Hoa Kỳ (EPA) là tài li u c sệc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi đ xây d ng khuôn m u v KTMT c a U ban phát tri n b n ực hiện kế toán môi ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ỷ USD đến 1
v ng c a Liên hi p qu c (UNDSD), c a Liên đoàn k toán qu c tủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi (IFAC), c a Hi p h i k toánủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ế toán môi viên qu n tr Hoa Kỳ (IMA), c a các nản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc Nh t B n, Hàn Qu c v.v Vi c áp d ng KTMT trong ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi các DN c a Hoa Kỳ có nh ng đ c đi m và có th rút ra nh ng bài h c sau:ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế !
- KTMT c a Hoa Kỳ ra đ i t áp l c c a công chúng và các phong trào BVMT áp l c này đòi h i ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ừa ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa các DN trong quá trình ho t đ ng ph i quan tâm đ n v n đ v MT, t đó tác đ ng đ n chính ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ừa ột tổng ế toán môi sách v MT c a Chính ph Hoa Kỳ Chính sách này đòi h i các DN ph i b i thủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ư ng thi t h i khi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi gây ra s c v MT, ph i h n ch ch t th i, ph i làm s ch ch t th i v.v và đi u này làm gia ực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi tăng chi phí, nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ n các kho n n ti m tàng , t đó nh hế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ừa ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ n giá c phi u, đ n ế toán môi ổng ế toán môi ế toán môi
l i ích c a c đông.ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ổng
- KTMT đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xây d ng trên c s c a h th ng pháp lu t hoàn ch nh và đ ng b , mà trực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ỉ ra ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ột tổng ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc h t ế toán môi
d a vào các lu t nh : Lu t Chính sách v MT qu c gia, Lu t Làm s ch MT, Lu t Làm s ch nư ận về mô hình ư ận về mô hình ống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc,
Lu t v các loài nguy hi m, Lu t Sarbanes - Oxley (Lu t này nh hận về mô hình ận về mô hình ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ n vi c ghi nh n và ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ận về mô hình báo cáo thông tin v MT trong báo cáo tài chính c a DN) ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
- Theo kinh nghi m c a các công ty Hoa Kỳ vi c áp d ng nh ng bi n pháp BVMT và áp d ng ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi KTMT sẽ làm tăng chi phí nói chung và chi phí v MT Tuy nhiên, cùng v i vi c gia tăng chi phí ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi
DN sẽ thu l i ích l n h n t nh ng ho t đ ng BVMT nh : Thu nh p tăng lên t ti t ki m nợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ừa ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ư ận về mô hình ừa ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc, năng lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing, nguyên li u s d ng, gi m ch t th i, gi m chi phí x lý ch t th i Các công ty Hoa ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
Kỳ th i ra MT hóa ch t đ c h i PCBs, theo quy đ nh c a lu t pháp, các công ty có th s d ng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi
bi n đ i PCBs cho t i khi k t thúc th i gian h u ích là 40 năm Tuy nhiên, các công ty này đã ế toán môi ổng ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi nghiên c u kỹ thu t và chi phí cho vi c lo i b d n ch t bi n đ i PCBs, v i vi c áp d ng KTMT ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi thông qua đánh giá các kho n CPMT vô hình, n ti m tàng, nhà qu n tr quy t đ nh lo i b d nản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa
ch t bi n đ i PCBs đ BVMT nh ng v n đ m b o hi u qu ho t đ ng Công ty Raytheonất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ư ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng là công ty đi n t và vũ tr c a Hoa Kỳ khi th c hiên phân tích chu kỳ s ng c a s n ph m giúp ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi công ty đ a ra quy t đ nh thay đ i nhà cung c p, công ty đã h p đ ng v i nhà cung c p giúp ư ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi khách hàng s d ng ít hóa ch t h n Vì v y, Raytheon đã gi m ph li u t 750.000USD/năm ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ừa
xu ng còn 62.000USD/năm, gi m th i gian luân chuy n hàng t n kho t 3 tháng xu ng còn 1 ống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ừa ống kê rằng việc thực hiện kế
tu n, th i gian đ t mua hàng t 7 ngày xu ng còn 2 ngày ừa ống kê rằng việc thực hiện kế
- Theo kinh nghi m c a các công ty Hoa Kỳ vi c áp d ng KTMT ch y u t p trung vào v n đ ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ận về mô hình ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi CPMT ph c v cho quá trình ra quy t đ nh c a nhà qu n tr , t p trung vào cung c p thông tin ụng kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ận về mô hình ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
v MT theo yêu c u c a y ban ch ng khoán Hoa Kỳ Thông tin v MT c a các công ty Hoa Kỳ ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic trình bày trong Báo cáo sáng ki n toàn c u (GRI).ế toán môi
KTMT Đ c ở nước ngoài: ứu về KTMT ở nước ngoài:
KTMT Đ c đứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic C quan th ng kê C ng hòa Liên bang Đ c b t đ u th c hi n xu t hi n vào ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi năm 1980, nh ng chú tr ng vào vi c h ch toán CPMT và dòng năng lư ! ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing c p đ c p qu c ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế gia Năm 1995, t i Đ c nghiên c u và th c hi n d án B ng đ u vào - đ u ra, B ng này ph n ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ánh dòng v t li u và năng lận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing luân chuy n trong ph m vi h th ng kinh t và gi a h th ng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế kinh t v i MT t nhiên trong m i quan h v i ho t đ ng c a con ngế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ư i Năm 1996, B MT ột tổng
C ng hòa Liên bang Đ c xu t b n tài li u hột tổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n v KTMT ch y u t p trung vào ph c v ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ận về mô hình ụng kế toán môi ụng kế toán môi
m c tiêu qu n tr trong DN Vi c áp d ng KTMT trong các DN c a Đ c có nh ng đ c đi m và cóụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
th rút ra nh ng bài h c sau:!
- KTMT c a Đ c ra đ i t áp l c c a nh ng v n đ v MT mang tính toàn c u nh : Hi u ng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ừa ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ệc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế nhà kính, suy gi m t ng ô zôn, khan hi m ngu n nản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc, năng lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing , đi u này trong tương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing lai
sẽ nh hản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng đ n s phát tri n b n v ng c a DN Chính nh ng v n đ v MT này đòi h i các ế toán môi ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa
Trang 6DN ph i tăng chi phí cho nh ng ho t đ ng BVMT, đòi h i Chính ph ph i có nh ng thay đ i ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ổng chính sách v MT, s thay đ i này cũng làm gia tăng CPMT c a DN Nh ng đòi h i t th c ti n ực hiện kế toán môi ổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ừa ực hiện kế toán môi ễm
đó, làm cho các DN t i Đ c tìm đ n KTMT nh là công c k t n i c a nh ng v n đ v MT và ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ư ụng kế toán môi ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi kinh t , giúp DN ho t đ ng đ m b o đế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môic c hi u qu v MT và hi u qu v kinh t ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi
- Cũng gi ng nh t i Hoa Kỳ, KTMT t i Đ c đống kê rằng việc thực hiện kế ư ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic ra đ i và xây d ng trên c s c a h th ng ực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế pháp lu t hoàn ch nh và đ ng b , mà trận về mô hình ỉ ra ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ột tổng ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc h t là d a vào các lu t nh : Lu t v MT qu c gia, ế toán môi ực hiện kế toán môi ận về mô hình ư ận về mô hình ống kê rằng việc thực hiện kế
Lu t Tái ch và rác th i (Lu t này quy đ nh DN ph i gi m rác th i, ph i phân tích B ng đ u ận về mô hình ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi vào - đ u ra trong t ng giai đo n ho t đ ng và toàn b ho t đ ng trong DN), Lu t v các ừa ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ận về mô hình kho n n MT, Lu t ràng bu c các công ty ph i có trách nhi m v i MT trong su t chu kỳ s ng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế
c a s n ph m v.v.ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi
- Theo kinh nghi m c a các công ty Đ c vi c áp d ng nh ng bi n pháp BVMT và áp d ng ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi KTMT sẽ làm tăng chi phí nói chung và chi phí v MT Tuy nhiên, vi c áp d ng này sẽ giúp cho ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi các DN đ a ra quy t đ nh thay đ i v kỹ thu t, v h th ng t ch c qu n lý, v chi n lư ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ổng ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môic s n
ph m theo hẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng s n ph m xanh, v s d ng nguyên li u thân thi n v i MT, v.v S thay đ i ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ực hiện kế toán môi ổng này d n đ n ti t ki m chi phí nguyên li u, năng lẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing, nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc, ti t ki m chi phí x lý ch t th i, ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi nâng cao năng su t, hi u qu ho t đ ng v.v Công ty Ciba Specialty Chemicalsất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng là công ty chuyên v hóa ch t c a Đ c khi th c hi n h ch toán dòng v t li u (MFA), công ty phát hi n ra ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi nguyên nhân c a s m t cân b ng gi a các y u t đ u vào và đ u ra c a dòng v t li u là do s ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi hao h t, m t mát nguyên li u trong quá trình ho t đ ng, đã h p đ ng v i nhà cung c p giúp ụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi khách hàng s d ng ít hóa ch t h n Trên c s đó, Công ty Ciba Specialty Chemicals đ a ra ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ư quy t đ nh thay đ i v kỹ thu t, v h th ng t ch c qu n lý … vì v y đã ti t ki m chi phí ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ổng ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi 100.000USD/năm, tăng năng su t lên 30% ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
- Theo kinh nghi m c a các công ty Đ c, vi c áp d ng KTMT ch y u t p trung vào h ch toán ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ận về mô hình ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi dòng v t li u,ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi phân tích B ng đ u vào - đ u ra, xác đ nh lản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing nguyên li u, năng lệc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing, nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc
s d ng hàng năm, xác đ nh lử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing khí th i, nản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc th i, ch t th i r n hàng năm KTMT c a Đ c ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế chú tr ng đ n vi c s d ng th! ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc đo hi n v t (K toán v t ch t) C ng hòa Liên bang Đ c là ệc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ế toán môi ận về mô hình ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
qu c gia d n đ u th gi i v mô hình k toán v t ch t, k toán chi phí theo dòng v t li u.ống kê rằng việc thực hiện kế ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi ận về mô hình ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi
KTMT Nh t B n ở nước ngoài: ật Bản ảo sát tài liệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài:
KTMT Nh t B n đận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic B MTột tổng ti n hành nghiên c u đ u tiên vào năm 1997 Năm 1998, Vi n ế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi
K toán công ch ng Nh t B n nghiên c u tình hình s d ng thông tin CPMT đ qu n tr các ế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
v n đ v MT Năm 1999 là năm đ u tiên áp d ng KTMT t i Nh t B n C th tháng 3/1999 ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi
ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ư ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ư ệc thực hiện kế toán môi
h i qu n tr DN Nh t B n thành l p nhóm nghiên c u KTMT, th c hi n d án nghiên c u trên ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
12 công ty hàng đ u Nh t B n nh : Toyota, Fuji, Ricoch, Canon, Fujitsu v.v , nhóm này phát ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư tri n nh ng phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing pháp, kỹ thu t c a KTMT ph c v cho vi c qu n lý n i b DN Tháng ận về mô hình ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ụng kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng 9/1999, B Công thột tổng ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing Nh t B n thành l p y ban v KTMT đ nghiên c u phát tri n công ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
c v KTMT.ụng kế toán môi Năm 2000, B MT Nh t B n phát hành hột tổng ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n KTMT nh m khuy n khích cácẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ằng việc kết hợp các ế toán môi công ty t nguy n cung c p thông tin v MT ra bên ngoài thông qua báo cáo MT c a DN Năm ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
2002, tài li u hệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n này b sung, đi u ch nh và tái b n Tháng 3/2002, y ban v KTMT ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ổng ỉ ra ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
c a B Công thủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing Nh t B n sau 3 năm nghiên c u đã hoàn thành đ án v k toán qu n tr ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
MT và tháng 6/2002 công b tài li u hống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n th c hành k toán qu n tr MT Vi c áp d ng ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ực hiện kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi KTMT trong các DN c a Nh t B n có nh ng đ c đi m và có th rút ra nh ng bài h c sau:ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi !
- KTMT c a Nh t B n ra đ i t áp l c c a nh ng khan hi m, căng th ng, v tài nguyên và MT ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ừa ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ẳng hạn như CEE liên tục được
nh h ng đ n s phát tri n b n v ng c a Nh t B n Nhi m v đ c bi t kh n c p đ i v i
ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ế toán môi ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động
Nh t B n là gi i quy t v n đ rác th i c a quá trình s n xu t và tiêu dùng Hàng năm Nh t ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình
B n th i ra MT kho ng 450 tri u t n ch t th i, các bãi rác đã h t ch ch a áp l c này đòi h i ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa các DN và Chính ph Nh t B n quan tâm đ n v n đ v MT, quan tâm đ n h ch toán MT.ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
- KTMT đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xây d ng và phát tri n d a trên c s c a h th ng pháp lu t hoàn ch nh và đ ngực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ỉ ra ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của
b , có s quan tâm đ c bi t c a các c quan Chính ph mà c th là B MT và B Công thột tổng ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ụng kế toán môi ột tổng ột tổng ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing
B MT chú tr ng đ n KTMT khía c nh cung c p thông tin v MT cho các đ i tột tổng ! ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing bên ngoài
DN B Công thột tổng ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing chú tr ng đ n KTMT khía c nh cung c p thông tin v MT cho các nhà ! ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
qu n lý trong n i b DN.ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng
Trang 7- Theo kinh nghi m c a các công ty Nh t B n vi c áp d ng nh ng bi n pháp BVMT và áp d ng ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi KTMT sẽ làm tăng hi u qu kinh t c a DN và hi u qu BVMT Năm 2001, Toyota áp d ng ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi KTMT đã thu l i hàng t yên m i năm do c t gi m năng lợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỷ USD đến 1 ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing s d ng, gi m thi u chi phí x lýử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi
ch t th i và công ngh s n xu t đất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic s ch h n Canon áp d ng k toán dòng v t li u (MFA) ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ban đ u cho m t công đo n, sau đó cho m t s n ph m và m r ng th c hi n cho toàn b t p ột tổng ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ận về mô hình đoàn nên đã gi m thi u rác kính, ch t th i v.v và nghiên c u s n xu t v t li u kính m ng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa
h n, ch t lơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing h n Năm 2000, Ricoch th c hi n nh ng bi n pháp BVMT và v n d ng KTMT ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ụng kế toán môi
đã tính toán đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic chi phí cho ho t đ ng b o v và qu n lý MT là 66 tri u USD, nh ng thu l i l iạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ích là 79 tri u USD.ệc thực hiện kế toán môi
- Theo kinh nghi m c a các công ty Nh t B n vi c áp d ng KTMT t p trung vào h ch toán dòngệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ận về mô hình ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
v t li u, k toán chi phí và thu nh p v MT, phân tích b ng cân b ng sinh thái ( Eco Balance), ận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ằng việc kết hợp các phân tích chu kỳ s ng s n ph m, xác đ nh lống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing nguyên li u, năng lệc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing, nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ử dụng kế toán môi ụng kế toán môic s d ng hàng năm, xác đ nh lịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing khí th iản phẩm và việc thực hiện kế toán môi nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc th i, ch t th i r n hàng năm, k toán chi phí và thu nh p vản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi ận về mô hình
MT KTMT c a Nh t B n chú tr ng đ n vi c s d ng c thủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ! ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc đo hi n v t và thệc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc đo giá tr ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi trong quá trình h ch toán Nh t B n là qu c gia đi sau trong vi c nghiên c u và áp d ng KTMT, ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ụng kế toán môi
nh ng đã v n d ng đư ận về mô hình ụng kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kếc t i đa nh ng kinh nghi m c a các nệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc khác nh Hoa Kỳ, Đ c, nên ư ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
đã áp d ng KTMT r t thành công c p DN, khu v c và qu c gia.ụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế Thông tin v MT c a các côngủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
ty Nh t B n đận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic trình bày trong Báo cáo thư ng niên v MT, xã h i và tài chính.ột tổng
KTMT Hàn Qu c ở nước ngoài: ốc
KTMT Hàn Qu c đống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic Chính ph và các công ty quan tâm vào gi a nh ng năm 1990 Tháng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế 1/2000, B MT Hàn Qu c b t đ u nghiên c u d án: H th ng KTMT và ch tiêu hi u qu ho t ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ỉ ra ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ ng MT v i s tài tr c a Ngân hàng th gi i (World Bank) Năm 2001, Vi n K toán Hàn ột tổng ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi
Qu c công b báo cáo v : Chu n m c k toán v chi phí và nh ng kho n n v MT, đ gi i ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động thi u k toán tài chính v MT T năm 2002, B MT Hàn Qu c đã nghiên c u d án v KTMT vàệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ừa ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi
đ n năm 2004 hoàn thành và công b tài li u hế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n KTMT T tháng 10/2002 đ n tháng ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ừa ế toán môi 9/2004, nhóm các công ty hàng đ u c a Hàn Qu c: Posco, LG, Samsung, Korean Airline, Asian ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế Airline, SK, Hundai v.v đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môic s tài tr c a B MT đã nghiên c u, ph bi n và phát tri n k ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ổng ế toán môi ế toán môi toán qu n tr MT trong các công ty thu c ngành công nghi p.ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ột tổng ệc thực hiện kế toán môi Vi c áp d ng KTMT trong các DN ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi
c a Nh t B n có nh ng đ c đi m và có th rút ra nh ng bài h c sau:ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi !
- Khác v i Hoa Kỳ và Đ c, KTMT ra đ i t áp l c c a công chúng Trong giai đo n đ u c a quá ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ừa ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế trình phát tri n, ý th c v nh ng v n đ v MT c a công chúng t i Hàn Qu c còn m c đ s ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi khai, vì v y KTMT c a Hàn Qu c ra đ i t áp l c c a nh ng v n đ g p ph i khi tham gia vào ận về mô hình ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ừa ực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
th trịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng qu c t có nh ng tiêu chu n và yêu c u kh t khe v MT nh : Nh t B n, Hoa Kỳ, ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi Châu Âu, áp l c t các th ch tài chính, đ u t qu c t , rào c n thực hiện kế toán môi ừa ế toán môi ư ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing m i qu c t liên quan ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi
đ n MT nh : Các t ch c tài chính và công ty b o hi m b t đ u quan tâm đ n r i ro v MT khi ế toán môi ư ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế cho vay đ u t v.v Chính nh ng áp l c này đòi h i các DN và Chính ph Hàn Qu c quan tâm ư ực hiện kế toán môi ỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế
đ n v n đ v MT, quan tâm đ n h ch toán MT, tìm ra nh ng phế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing án đ nâng cao hi u quệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
s d ng chi phí, thúc đ y ho t đ ng BVMT, gi m thi u nh ng r u ro v MT Vi c ra đ i c a ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỉ ra ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế KTMT c a Hàn Qu c còn có s tr giúp c a các t ch c qu c t mà trủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc h t là Ngân hàng th ế toán môi ế toán môi
gi i.ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động
- KTMT đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xây d ng và phát tri n d a trên c s c a h th ng pháp lu t hoàn ch nh, có s ực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ỉ ra ực hiện kế toán môi
ph i h p c a các c quan mà c th là: B MT, Ngân hàng qu c gia, Văn phòng th ng kê qu c ống kê rằng việc thực hiện kế ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ụng kế toán môi ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế gia, Vi n k toán Hàn Qu c, các công ty hàng đ u Hàn Qu c, Ngân hàng th gi i C th , Ngân ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ụng kế toán môi hàng qu c gia, Văn phòng th ng kê qu c gia đóng vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ! ệc thực hiện kế toán môi KTMT ph m vi qu c gia B MT, Vi n k toán Hàn Qu c, các công ty hàng đ u Hàn Qu c, ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế Ngân hàng th gi i đóng vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n KTMT ph m vi DN bao g m ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ! ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của
c k toán tài chính MT và k toán qu n tr MT ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
- Theo kinh nghi m c a các công ty Hàn Qu c vi c áp d ng nh ng bi n pháp BVMT và áp d ng ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi KTMT sẽ làm tăng hi u qu kinh t c a DN và hi u qu BVMT Năm 1995, Posco đ a ra chính ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư sách v MT, năm 1996 áp d ng h th ng qu n tr ch t lụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing MT ISO 14001, áp d ng KTMT Vì ụng kế toán môi
v y, k t qu ho t đ ng và quy mô công ty ngày càng tăng lên, năm 1999 Posco có s lận về mô hình ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing lao
đ ng 20.000 ngột tổng ư i, doanh thu đ t 9, 5 t USD và tr thành công ty s n xu t thép hàng đ u th ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỷ USD đến 1 ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi
Trang 8gi i Năm 1992, Samsung đ a ra chính sách v MT, tháng 5/1996 ban hành quy ch hới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí
qu n tr xanh, áp d ng KTMT, ti n hành h ch toán chi phí và l i ích v MT Vì v y, k t qu ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
ho t đ ng và qui mô công ty ngày càng tăng lên, năm 1999 Samsung có s lạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing lao đ ng ột tổng 43.000 ngư i, doanh thu đ t 22, 8 t USD và tr thành công ty s n xu t s n ph m đi n, đi n ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỷ USD đến 1 ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
t , kỹ thu t sử dụng kế toán môi ận về mô hình ống kê rằng việc thực hiện kế hàng đ u th gi i.ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động
- Theo kinh nghi m c a các công ty Hàn Qu c vi c áp d ng KTMT t p trung vào đo lệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ận về mô hình ư ng chi phí ho t đ ng MT mà c th là nh ng chi phí x lý ô nhi m MT, phân b CPMT trên c s ho t ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ụng kế toán môi ử dụng kế toán môi ễm ổng ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ ng (ABC), đo lột tổng ư ng và đánh giá l i ích MT Thông tin v MT c a các công ty Hàn Qu c đợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic trình bày trong Báo cáo MT hàng năm
II H th ng nghiên c u KTMT Vi t Nam: ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ốc ứu về KTMT ở nước ngoài: ở nước ngoài: ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài:
K toán qu n tr môi trế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng là m t công cột tổng ụng kế toán môi c n thi t không ch giúp doanh nghi p đápế toán môi ỉ ra ệc thực hiện kế toán môi
ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư còn c i thi n hi u qu kinh doanh, nâng cao năng l cản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi
c nh tranh K toán qu n tr môi trạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng đang là m t phột tổng ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing pháp h t s c m i m Vi t Namế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ẻ ở Việt Nam ệc thực hiện kế toán môi cũng nh các qu cư ống kê rằng việc thực hiện kế gia đang phát tri n khác trên th gi i H n n a, vi c nghiên c u, tri nế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế khai áp d ng k toán qu n tr môi trụng kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ư ng vào Vi t Nam đ c bi t m i m và đang đi nh ngệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ẻ ở Việt Nam
bưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc kh i đ u Do v y, s lận về mô hình ống kê rằng việc thực hiện kế ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môing công trình nghiên c u trong nứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc v v n đ này còn r t h nất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
ch ế toán môi
M t s nghiên c u c a các tác gi là v n d ng m t tài li u hột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ụng kế toán môi ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n k toán môiẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi
trư ng t i Vi tNam Đi n hình là bài vi t c a Lê Kim Ng c (2013) đã nghiên c u hạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ! ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n kẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi toán môi trư ng c a Nh t B n và đ a ra nh ng gi i pháp đ áp d ng vào Vi t Nam Theo đó,ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi chi phí môi trư ng đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic nh n di n thành b n lo i: chi phí môi trận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng trong quá trình ho tạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ ng s n xu t kinh doanh, chi phí môi trột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng trưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc và sau quá trình ho t đ ng s n xu t kinhạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi doanh, chi phí qu n lý môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng, chi phí cho các ho t đ ng xã h i v môi trạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng ư ng T đó, tácừa
gi cũng đ xu t hai m u báo cáo k toán môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ế toán môi ư ng trong các doanh nghi p Vi t Nam là báoệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi cáo v chi phí môi trư ng c a doanh nghi p và báo cáo l i ích môi trủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng
Tác gi Tr ng Dản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ! ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing (2009) l i căn c vào cu n sách “Các nguyên t c và trình t kạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ực hiện kế toán môi ế toán môi toán qu n lý môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng” c a y ban Phát tri n b n v ng Liên hi p qu c (UNSND) đ đ a raủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế Ủy ban Phát triển bền vững Liên hiệp quốc (UNSND) để đưa ra ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ư
nh ng đ xu t áp d ng t i Vi t Nam Bài báo đ a ra có b n lo i chi phí liên quan đ n môiất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi
trư ng: Chi phí x lý ch t th i, phòng ng a và qu n lý môi trử dụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ừa ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng, giá tr thu mua các ph th iịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi (giá tr ph th i định tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic xác đ nh theo giá tr thu mua) và chi phí x lý ph th i Bên c nh vi cịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ử dụng kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
nh n di n các lo i chi phí môi trận về mô hình ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng phát sinh, bài báo cũng ch ra các kho n thu nh p liênỉ ra ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình quan đ n môi trế toán môi ư ng bao g m ti n tr c p và ti n thồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng, các kho n thu nh p khác t vi cản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ừa ệc thực hiện kế toán môi bán ph li u, ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
III Quan đi m cá nhân v kh năng ng d ng KTMT trong s n xu t c a DN Vi t Nam: ề KTMT ở nước ngoài: ảo sát tài liệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ứu về KTMT ở nước ngoài: ụng KTMT trong sản xuất của DN Việt Nam: ảo sát tài liệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ất của DN Việt Nam: ủa DN Việt Nam: ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài:
1 Th c tr ng k toán môi tr ực trạng kế toán môi trường trong doanh nghiệp tại Việt nam ạng kế toán môi trường trong doanh nghiệp tại Việt nam ế toán môi trường trong doanh nghiệp tại Việt nam ường trong doanh nghiệp tại Việt nam ng trong doanh nghi p t i Vi t nam ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ạng kế toán môi trường trong doanh nghiệp tại Việt nam ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài:
Qua nghiên c u và tìm hi u th c t , Vi t Nam đã ban hành Lu t môi trứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ư ng l n đ u vào năm 1993 và Lu t b o v môi trận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng s a đ i vào năm 2005 nh ngử dụng kế toán môi ổng ư ch a ban hành ch đư ế toán môi ột tổng
k toán có liên quan đ n vi c t ch c k toán môi trế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ư ng trong doanh nghi p Ch đ hi nệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ột tổng ệc thực hiện kế toán môi hành ch a có các văn b n hư ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng d n doanh nghi p trong vi c bóc tách và theo dõi đẫn đến nhữngchênh lệch trong dự toán chi phí ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic chi phí môi trư ng trong chi phí s n xu t kinh doanh, ch a có các tài kho n c n thi t đ h ch toán cácản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi kho n chi phí môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng cũng nh doanh thu hay thu nh p trong trư ận về mô hình ư ng h p doanh nghi p cóợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
h th ng x lý ch t th i bán quy n th i ra môi trệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ử dụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng cho các doanh nghi p cùng ngành (n uệc thực hiện kế toán môi ế toán môi có), đ ng th i kho n chi phí và thu nh p này cũng ch a th hi n trên báo cáo k t qu ho tồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ư ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ ng kinh doanh và ch a gi i trình c th trên thuy t minh báo cáo tài chính nên vi c đánh giáột tổng ư ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p là ch a đ y đ , ch a xác đ nh c th trách nhi m c aệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ư ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ư ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế doanh nghi p đ i v i môi trệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ng
Trang 9Th c t cho đ n nay, y u t chi phí “môi trực hiện kế toán môi ế toán môi ế toán môi ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ư ng” và thu nh p do “môi trận về mô hình ư ng” mang l iạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi không n m trong m t tài kho n, m t kho n m c riêng rẽ, c th nào c a k toán R t nhi uằng việc kết hợp các ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ụng kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi chi phí liên quan đ n môi trế toán môi ư ng đang ph n ánh chung trong các tài kho n chi phí qu n lý vàản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi các nhà qu n lý kinh t không th phát hi n, không th th y đản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic quy mô và tính ch t c a chiất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
s a ch a, đ n bù, chi phí kh c ph c s c và chi phí d n d p, x lý trong các v tai n n, h yử dụng kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ụng kế toán môi ực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ! ẹp Tổng chi phí được ước tính để dọn sạch các khu vực này do ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
ho i môi trạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng sinh thái, môi trư ng s ng Hi n có r t nhi u doanh nghi p, t ch c đangống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
hưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng t i m t quy trình s n xu t kinh doanh ho c cung ng d ch v theo tiêu chu n “xanh,ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi
s ch”, thân thi n v i môi trạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư ng và phù h p v i chi n lợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic phát tri n b n v ng như đ th cực hiện kế toán môi
hi n k toán môi trệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ư ng, m i doanh nghi p s n xu t kinh doanh và c các d án m i đ u ph iỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trận về mô hình ột tổng ư ng theo Lu t b o v môi trận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng và th c hi n đánh giáực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi tác đ ng môi trột tổng ư ng Tuy nhiên, vi c áp d ng k toán môi trệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi ư ng Vi t Nam g p ph i nhi uệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
- Vi t Nam có quá ít chuyên gia cũng nh tài li u nghiên c u t ng quan v v n đ này.ệc thực hiện kế toán môi ư ệc thực hiện kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi Ngu n s li u - c s đ th c hi n h ch toán môi trồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng còn thi u S li u v s d ng tàiế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ử dụng kế toán môi ụng kế toán môi nguyên cho các ho t đ ng kinh t v i ch c năng là đ u vào c a s n xu t tuy có đạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic h ch toánạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
nh ng ch a đ y đ Vi t Nam ch a xây d ng đư ư ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ư ực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic m t ngân hàng d li u v môi trột tổng ệc thực hiện kế toán môi ư ng qu cống kê rằng việc thực hiện kế gia (thông tin v tài s n môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng Ví d : tài nguyên nụng kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc, khoáng s n, r ng; các công nghản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ừa ệc thực hiện kế toán môi
x lý ch t th i; các b tiêu chu n môi trử dụng kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng trong t ng ngành, lĩnh v c …) làm c s cho h chừa ực hiện kế toán môi ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi toán
- Ch a c quan có trách nhi m nào công b m c chi tiêu hàng năm cho các ho t đ ng b oư ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
v môi trệc thực hiện kế toán môi ư ng S dĩ nh v y vì chi tiêu cho ho t đ ng này c a nư ận về mô hình ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc ta ch y u là t ngu nủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ừa ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ngân sách Nhà nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc và đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic phân b cho nhi u b , ngành có ch c năng th c hi n các ho tổng ột tổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ ng b o v môi trột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ư ng nh B Tài nguyên và môi trư ột tổng ư ng, B Công nghi p, B Nông nghi pột tổng ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ệc thực hiện kế toán môi
và phát tri n nông thôn, B Th y s n ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic áp d ng ph bi n Các văn b n pháp lý và các tiêu chu n v môi trụng kế toán môi ổng ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng trong ho t đ ngạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng
c a doanh nghi p còn thi u và ch a đ ng b Các doanh nghi p, t ch c, cá nhân gây ô nhi mủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ư ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ễm
ch a bu c ph i chi tr theo nguyên t c ngư ột tổng ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ư i gây ô nhi m ph i tr chi phí.ễm ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
- Nh n th c v trách nhi m xã h i c a doanh nghi p,ận về mô hình ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi t ch c đ i v i c ng đ ng còn ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ột tổng ồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của trình đ th p Nhân t môi trột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ư ng h u nh ch a đư ư ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic tính đ n trong các phế toán môi ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing án s n xu tản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi kinh doanh c a các doanh nghi p.ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi
- Công tác đào t o các chuyên gia ho c k toán viên có ki n th c v k toán môi trạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ư ng còn r t h n ch Do đó ch a xây d ng đất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ư ực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic m t đ i ngũ k toán viên chuyên nghi p v lĩnhột tổng ột tổng ế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
v c môi trực hiện kế toán môi ư ng
- Hi p h i ngh nghi p v k toán cũng ch a ph i h p v i các c quan, t ch c v môiệc thực hiện kế toán môi ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ư ống kê rằng việc thực hiện kế ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế
trư ng đ xây d ng đực hiện kế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic m t quy trình, phột tổng ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing pháp riêng đ i v i k toán môi trống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi ư ng
2 Đi u ki n đ áp d ng k toán môi tr ề KTMT ở nước ngoài: ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ụng KTMT trong sản xuất của DN Việt Nam: ế toán môi trường trong doanh nghiệp tại Việt nam ường trong doanh nghiệp tại Việt nam ng t i các doanh nghi p Vi t Nam ạng kế toán môi trường trong doanh nghiệp tại Việt nam ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài: ở nước ngoài: ệu nghiên cứu về KTMT ở nước ngoài:
K toán môi trế toán môi ư ng hi n đang phát tri n và ph bi n m t s nệc thực hiện kế toán môi ổng ế toán môi ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc trên th gi i (Mỹ,ế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động
Đ c, Nh t B n, Hàn Qu c ) nh ng còn quá m i m Vi t Nam Vi t Nam, n u k toán môiứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ận về mô hình ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ư ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ẻ ở Việt Nam ệc thực hiện kế toán môi Ở phần kết luận, ông đã liệt kê một số bài ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ế toán môi
trư ng trong doanh nghi p ra đ i m t m t sẽ cung c p thông tin h tr cho vi c ra quy t đ nhệc thực hiện kế toán môi ột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi
qu n tr n i b c a nhà qu n lý doanh nghi p m t khác sẽ b sung trên h th ng tài kho n kản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ột tổng ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ổng ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi toán thêm các tài kho n theo dõi chi phí môi trản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng và doanh thu t ho t đ ng đó (n u có)ừa ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ế toán môi
đ ng th i b sung m t s ch tiêu v chi phí, doanh thu môi trồm chi phí sinh thái trong tổng chi phí của ổng ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ỉ ra ư ng trong m c k toán ho tụng kế toán môi ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi
đ ng khác trên báo cáo k t qu HĐKD và thuy t minh báo cáo tài chính Đ t ng bột tổng ế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi ừa ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc áp d ngụng kế toán môi
k toán môi trế toán môi ư ng, vi c nên làm đ i v i các c quan ch c năng c a Nhà nệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ơng pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc nh sau:ư
- Th ch hóa vi c áp d ng k toán môi trế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi ư ng, bi n công vi c này tr thành m t bế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ột tổng
ph n c a h th ng k toán, th ng kê chính th c và b t bu c trong h th ng báo cáo thông tinận về mô hình ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ắng kết hợp chi phí vào hoạt động ột tổng ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế kinh t , xã h i c p đ vĩ mô.ế toán môi ột tổng ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng
- Nhanh chóng hoàn thi n h th ng thông tin th ng kê v môi trệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ư ng, li t kê nh ng sệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế
li u Vi t Nam đã có đi u ki n c p nh t thệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ận về mô hình ư ng xuyên, nh ng s li u còn thi u và nh ng sống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế
Trang 10li u ch a có đi u ki n thu th p T đó xây d ng m t k ho ch và trình t hoàn thi n d n hệc thực hiện kế toán môi ư ệc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ừa ực hiện kế toán môi ột tổng ế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
th ng s li u th ng kê c n thi t v môi trống kê rằng việc thực hiện kế ống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ống kê rằng việc thực hiện kế ế toán môi ư ng Trong giai đo n đ u, có th áp d ng k toánạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ụng kế toán môi ế toán môi môi trư ng th nghi m v i m t s tài nguyên nh : th y s n, h i s n, d u khí, đ t đai là nh ngử dụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ư ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi tài nguyên quan tr ng đ i v i n n kinh t n! ống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc ta hi n nay.ệc thực hiện kế toán môi
- Thay đ i và tăng cổng ư ng m c đ nh n th c và hành đ ng c a các t ch c, các bên có liênứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ận về mô hình ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ột tổng ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ổng ứng minhgiả thuyếtcủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế quan đ i v i v n đ môi trống kê rằng việc thực hiện kế ới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ư ng trong m i doanh nghi p và toàn b n n kinh t ỗ trợ phương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ột tổng ế toán môi
V i hy v ng trong tới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ! ương pháp kết hợp trong việc quản trị kế toán môing lai g n, khi mà nưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc ta có nh ng quy đ nh c th cho ho t đ ngịnh tài chính được thực hiện bằng cách sử dụng kế toán môi ụng kế toán môi ạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng
k toán môi trế toán môi ư ng, các cán b k toán môi trột tổng ế toán môi ư ng đượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic đào t o đ y đ và chuyên nghi p thìạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi
ho t đ ng k toán sẽ là m t trong nh ng nhân t tích c c không nh ng góp ph n vào s phátạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng ế toán môi ột tổng ống kê rằng việc thực hiện kế ực hiện kế toán môi ực hiện kế toán môi tri n kinh t c a doanh nghi p, đ t nế toán môi ủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngc mà còn góp ph n tích c c trong công tác b o v môiực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi
trư ng toàn c u Tóm l i, vi c b sung k toán môi trạm vi chất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ổng ế toán môi ư ng sẽ r t h u ích cho k toán thôngất lượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ế toán môi
thư ng, nh đó m i th hi n h t đới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ệc thực hiện kế toán môi ế toán môi ượng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môic vai trò c a mình trong vi c giúp doanh nghi p hủa mình bằng thống kê rằng việc thực hiện kế ệc thực hiện kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ưới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt độngng
t i m c tiêu phát tri n toàn di n c v l i nhu n và l i ích xã h iới môi trường Điều này cố gắng kết hợp chi phí vào hoạt động ụng kế toán môi ệc thực hiện kế toán môi ản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ận về mô hình ợng sản phẩm và việc thực hiện kế toán môi ột tổng
Tài li u tham kh o: ệu về KTMT ở một số quốc gia: ảo:
-Banajee, S.B (2001), “Các chi n l ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết c và hành đ ng v i môi tr ột số quốc gia: ới thiệu về KTMT ở một số quốc gia: ường của doanh nghiệp”, Quyết ng c a doanh nghi p”, Quy t ủa doanh nghiệp”, Quyết ệu về KTMT ở một số quốc gia: ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết
đ nh qu n lý, T p 39, s 1, trang 36-44 ịnh quản lý, Tập 39, số 1, trang 36-44 ảo: ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
-Diffenhofer, H (1995), “K toán và ki m toán môi tr ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ểm toán môi trường”, Tạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ường của doanh nghiệp”, Quyết ng”, T p chí ki m toán qu n tr , T p 10, ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ểm toán môi trường”, Tạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ảo: ịnh quản lý, Tập 39, số 1, trang 36-44 ập 39, số 1, trang 36-44.
s 3, trang 40-51 ố quốc gia:
-Duck, A.S (2002), “Ch t l ược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ng s n ph m, k toán môi tr ảo: ẩm, kế toán môi trường và hiệu quả chất lượng”, Tạp chí ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ường của doanh nghiệp”, Quyết ng và hi u qu ch t l ệu về KTMT ở một số quốc gia: ảo: ược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ng”, T p chí ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10,
v K toán, Ki m toán và Trách nhi m, T p 15, S 5, Trang 719-732 ề KTMT ở một số quốc gia: ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ểm toán môi trường”, Tạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ệu về KTMT ở một số quốc gia: ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
-Gray, R (2001) “Ba m ư i năm k toán, báo cáo và ki m toán xã h i, n u có thì chúng ta đ t ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ểm toán môi trường”, Tạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ột số quốc gia: ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10,
đ ược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết c nh ng gì?” Đ o đ c kinh doanh: T p chí Châu Âu, T p 10, S 1, trang 9-15 Nhà xu t b n ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia: ảo: Blackwell.
-Hutchinson, P.D (2000), “K toán môi tr ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ường của doanh nghiệp”, Quyết ng: Các v n đ , báo cáo và công b ” T p chí ng ề KTMT ở một số quốc gia: ố quốc gia: ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10,
d ng nghiên c u doanh nghi p, T p 16, s phát hành: 4 ụng nghiên cứu doanh nghiệp, Tập 16, số phát hành: 4 ệu về KTMT ở một số quốc gia: ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
-Karuizas, K Moussiopoulus, N and Papadopoulos, A (2001) “Các công c qu n lý môi tr ụng nghiên cứu doanh nghiệp, Tập 16, số phát hành: 4 ảo: ường của doanh nghiệp”, Quyết ng
d a trên Web”, Qu n lý môi tr ảo: ường của doanh nghiệp”, Quyết ng và s c kh e, T p 12, s 4, trang 356-363 ỏe, Tập 12, số 4, trang 356-363 ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
ph m tác đ ng môi tr ẩm, kế toán môi trường và hiệu quả chất lượng”, Tạp chí ột số quốc gia: ường của doanh nghiệp”, Quyết ng”, Qu n lý môi tr ảo: ường của doanh nghiệp”, Quyết ng và s c kh e, T p 12, s 3, trang 360-276 ỏe, Tập 12, số 4, trang 356-363 ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
-Letmathe, P and Doost, R.K (2000), “K toán và ki m toán chi phí môi tr ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ểm toán môi trường”, Tạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ường của doanh nghiệp”, Quyết ng”, T p chí ki m ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ểm toán môi trường”, Tạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, toán qu n tr , T p 15, S 8, trang 424-430 ảo: ịnh quản lý, Tập 39, số 1, trang 36-44 ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
-Medley, P (1997), “K toán môi tr ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ường của doanh nghiệp”, Quyết ng- Đi u này có ý nghĩa gì v i các k toán chuyên nghi p”, ề KTMT ở một số quốc gia: ới thiệu về KTMT ở một số quốc gia: ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ệu về KTMT ở một số quốc gia:
T p chí K toán, Ki m toán và Trách nhi m, T p 10, S 4, Trang 594-600 ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ểm toán môi trường”, Tạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ệu về KTMT ở một số quốc gia: ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
-Myers, N (1998), “Các v n đ kinh t m i n i- Nh ng đi u chúng ta nên phân tích ch t chẽ và có ề KTMT ở một số quốc gia: ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ới thiệu về KTMT ở một số quốc gia: ổi- Những điều chúng ta nên phân tích chặt chẽ và có ề KTMT ở một số quốc gia: ặt chẽ và có suy nghĩ th u đáo”, T p chí Kinh t xã h i th gi i, T p 15, s 6/7/8, trang 1271-1278 ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ột số quốc gia: ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ới thiệu về KTMT ở một số quốc gia: ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia:
s 31 ố quốc gia:
-Perry, M và Seng, T.T (1999), “T ng quan v các xu h ổi- Những điều chúng ta nên phân tích chặt chẽ và có ề KTMT ở một số quốc gia: ưới thiệu về KTMT ở một số quốc gia: ng liên quan đ n báo cáo môi tr ến lược và hành động với môi trường của doanh nghiệp”, Quyết ường của doanh nghiệp”, Quyết ng t i ạp chí kiểm toán quản trị, Tập 10, Singapore”, Qu n lý môi tr ảo: ường của doanh nghiệp”, Quyết ng và s c kh e, T p 10, s 5, trang 310-320 ỏe, Tập 12, số 4, trang 356-363 ập 39, số 1, trang 36-44 ố quốc gia: