1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quản lý chất thải rắn tập 2 chất thải nguy hại nguyễn thị kim thái

216 629 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 216
Dung lượng 16,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Solid Waste Disposal Act Hazardous and Solid Waste Amendment Code of Federal Regulations United State Environmental Protection Agency Hazardous Waste Management Environmental Resource Ma

Trang 1

PGS.TS NGUYỄN THỊ KIM THÁI

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

TẬP 2: CHẤT THẢI NGUY HẠI

Trang 2

PGS TS NGUYỄN THỊ KIM THÁI

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

TẬP 2 CHẤT THẢI NGUY HẠI

؛-:

íV

؛iijCNtì٥í٠tó

Trang 3

Cuốn sdcK Q u a n 1 ﻷ c h a t t h a i r ắ n - Tập l: C h ấ t th d l r a n d ô t h ؛ do PG S TS Ngu^^ễn TK؛ Κ1 ٣ η ΤΚάί cKU biên cối- sự tKaĩn gla cUa GS- T S T rầ n H lều NKuệ cd

PG S TS, ứ n g Quốc ĐUng dưỢc ^uầt bdn nũn ٦ , 2001 da κ ا p tKai dáp ứng n h u cầu dao tqo cKo độl ngU cán bộ κ ﻵ tKuật cKa đ ố t nưâc trong llnK cực qudn 1 ﻻ cKdt tKdl

r a n đ ô tK ì.

Tập 2 cUa sdcK cớl tiêu d ề C h á t th ả i n g u h q l do PGS TS N g u ﻻ ến TKỊ K lm TKdl biên soạn cd ^ u á t bản lầ n na ﻻ cũn.g ηΚατίί miic dlch- cung cdp cKo cKo slnK clên ngdnK Κ5 tKuật -cO n g nghệ ncOl trưltng nKiìng kìến tKilc cỡ bàn cd cập nKật cề cdc- can dề cơ bàn cO lien quan, tởl κ ﻵ iKụật, quản 1 ﻻ ctra؛ tKdl ngu^í Kql TỘ.P sdcK na ﻻ

cũn.g dồng tKơl cung cấp ta l liệu tK-a ١ n κκa ا ١ cKo càc cán- bộ q u ả n 1 ﻻ ١ cdn bộ n ghiên cứu KKoa K.ọc tKuộc các cKu ﻼ ﺟ n ngdnK cl»1 ؛ ج آا qụan,.

T rd n trọng cdnc ơn N h a ^ u d t bdn KKoa K ٢ )c cd 1 ك ﻵ tK-uậ-t da tắ) đ iều Kiện d ể tạp sdcK dưỢc ^ u d t bàn Klp tKơl pK qc cụ bqn dqc.

lOo n h ữ n g nghiên, cứu trong llnK Cự/C اا 0 ي ﻻ đl cớl diều Kiện nước ta chưa nhiều, nên K-hống thê trdnh KhOl n h ữ n g thiếu sốt trong qud trlnK blèn soqn Tác g ia rdt nrong n,hậìx dược n h ữ ng ﻻ Kiến dOng gOp qu؛ bdu cUa càc dồng nghịệp cd độc g lả dế cO th ể cKlnh sửa hodn thiện hơn cho lần tai bdn sau cUa cd Καί tập sácK,

Đ la cKl lien hệ' NKd x u a t bdn Khoa Kọc cd ﻶ ﻣ ﻵ thuật, s ố 70 T rầ n H ư n g Hạo, H a Nộl Hoặc: Bộ m ôn COng nghệ ca Quản 1 ﻻ mOl trương.

^ lệ n KKoa Kọc cd K ÿ thudt môl trương - Trươn.g Đ ạl học X d ỵ d ự n g

55 đương G ldl PK.óng, Quận Hal Ba TrUng, Ha Nộị.

Tóc gia x ln tiếp n h ậ n ca cKdn tlran.K c.ánx ơn.

T Á C G IẢ

Trang 4

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tập 2: CHẤT THẢI NGUY H ^

R C RA

SW DA HSWA

C F R

u s EPA HWM ERM

B Ả N G CH Ữ VIẾT TẮT

Resource Conservation and Recovery Act.

Solid Waste Disposal Act Hazardous and Solid Waste Amendment Code of Federal Regulations

United State Environmental Protection Agency Hazardous Waste Management

Environmental Resource Management

German Technical Cooperation Khí hydro

Axit sunfuric Axit flohydric Axit nitơric Hazardous Waste - Chất thải nguy hại Intermediate Bulk Container - Vật chứa lượng lớn trung gian Identity - nhận dạng

Kilo Pascal Material Safety Data Sheet - Bảng dữ liệu an toàn vật liệu Packing Group - Nhóm đóng gói

Personal Protective Equipment - Trang bị bảo hộ cá nhân Transport Emergency - Khẩn cấp vận chuyển

United Nations - Liên hỢp quốc United States of America - Mỹ Vietnamese Environmental Protection Agency - Cục Bảo vệ Mối trường Việt Nam

Hoá chất khô hoặc đa chức năng là một tác nhân dập lửa hoá chất khô.

Trang 5

n h a u Ví dụ: tạ i M ỹ١ chi phi cho quản lý ch ất thải nguy hại chiếm 50(% trong

số 8.2 ti' USD tro n g thị trưừng tư ٧ấn môi trường H ình thứ c q u ản lý c h ấ t

th ải n g u y h ạ i ỏ Mỹ: 13%ا dược phun xuống giếng, !'% dược chôn lấp và 0,4% đưọc đ(5t, p h ầ n còn lại là tliải vào cống hoặc nguồn th ả i sau khi dã xử lý

T rong tư ơ n g lai, c h ấ t thải ngاιy h ạ؛ Mỹ sẽ được các h ã n g lớn q u ản ly Các ة

h ã n g n à y sẽ có dẳy đủ các dịch vụ vạn chuyển, c،٩t g؛ữ, xử lý và chôn lấp, tiêu h u ÿ an tohn

C hâu Âu có k h u y n h hướng phá huy và xử ly chc ch ất th ả i nguy hại rồi mới dem chôn lấp các th à n h phần ngاly hại cồn lại J)hư(íng p h áp dốt là phương pháp dược ưa chuộng nhâ't Ky í.huật xử lý của nhà máy d ự a trê n 10 quay và nhiểu q u á trìííh hoá học, vật lý khác (١ gần nhà máy cUng có bãi th ải an toàn

dể chôn lấp tro của 10 dôt và blin χύ lý Tuy nhien, việc vận h à n h các 10 thiêu đốt rhc ỏ ch âu Âu trước đây dă sủ dụng những công nghệ chưa hiện dại, ch ất

th ả ؛ nguy h ạ ؛ được th ؛êu dot ة nhiệt độ thấp IVong sỏ/các nước đã p h á t triể n

ỏ c h âu Âu có k h o ản g 20 nước cỏ hệ thôUg k h á hiện dại về q u ản ly c h ấ t th ải

n hằm kiểm so á t về m ặt công nghệ ỏ mức cao quá trin h xử ly c h ấ t th ả ؛ và các bãi chôn lấp (k؛.ểm tra sự rò rỉ từ bãi chôn lấp, p h át tán k h i th ả ؛ với các 10 đôt ); việc áp d ụ n g các phương tiện thích hợp dể xử ly, t ؛êu huỷ p h ế th ả i dã dược p h á t triể n trước khi có sức ép về pháp ly với việc n g ãn ngừa và giảm

th iểu c h ấ t th ải

ở V iệt N am , q u ả n ly chất thải, dặc biệt là các chất th ải nguy hại sao cho hỢp

ly và a n to àn th eo phương diện bảo vệ môi trương là một tro n g nhữ ng vấn dề

rấ t bức xUc của các dô th ị và khti công nghiệp ố nước ta hiện nay Theo các thông tin tổng hợp trong báo cáo diễn biến môi trương V iệt N am năm 2010

Trang 6

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tập 2: CHẤT THẢI NGUY H^

của Bộ Tài nguyên và Môi trường xuất bản, khôi lượng c h ất th a i nguy hại

p h á t sin h mỗi ngày trê n toàn quôc đã gia tăng thêm 23% so với năm 2004, tro n g đó có khoảng trên 80% p h át sinh từ hoạt động công nghiệp, 15% từ các

b ệ n h viện, còn lại từ các hoạt động khác

M ột h ạn ch ế cơ bản khác đôl vói thực tiễn quản lý chất th ải đairg tồn tại ở

V iệt N am là h ầ u như th iếu hẳn việc áp dụng nhữ ng biện p h áp ng ăn ngừ a và giảm th iể u châ't thải cũng như chưa có ph ân lập ch ất th ải nguy hại ở Việt

N am , n h ữ n g châT thải này hiện mới chỉ được xử lý ở mức r ấ t sơ bộ

T rên toàn quôc sô' lượng bãi chôn lấp chất thải nguy hại được th iế t kê xây dựng mới chỉ ở các tỉnh, th àn h phô' tập tru n g công nghiệp n h iều n h ư H à Nội, Đồng N ai, Bà Rịa - Vũng Tàu Hầu hết ở các tỉnh, th à n h phô' trê n địa bàn toàn quô'c, c h ấ t thải sinh hoạt và c h ất th ải công nghiệp nguy hại, c h ất th ải

b ệ n h viện được chôn lấp đơn giản tại cùng một bãi th ải Việc q u ản lý ch ất th ải nguy h ại của các bộ, ngành và các địa phương hiện nay chưa đáp ứng được các đòi hỏi của tìn h hình thực tế Vì vậy, nguy cơ ô nhiễm môi trư ờ n g do c h ất th ải nguy hại hiện đang là một vấn đề cấp bách đốì với nưốc ta

1.2 ĐỈNH NGHĨA VỂ CHẤT THẢí NGUY HẠI

T h u ậ t ngữ “C h ất thải nguy hại” được b ắt đầu chấp n h ận từ n h ữ n g năm 70 của th ê kỷ XX và được đưa vào các văn bản pháp lý của Mỹ và các nước châu

Âu m ột vài năm sau đó Theo Cục Bảo vộ môi trường Mỹ (US EPA) c h ất th ải

nguy hại được (lịnh nghĩa như sau: Chất thải nguy hại là c h ấ t có chứa một

c h ất (hoặc các chấl) có Lính nguy hại có tiềm năng gây nguy hiểm đến sức khoẻ cộng đồng và đôi với chất lượng môi trường

Đặc tín h nguv h ại của một châ't th ả i phụ thuộc vào các tín h c h ấ t như được

m in h hoa ở h ìn h 1.1,

Hình 1.1 Các yếu tố quyết định đặc tính nguy hại của một chất thải.

Trang 7

Chương 1 KHÁI NIỆM VẾ HỆ THỐNG QUẢN LỸ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Theo Công ước B asel công l)ố năm 1995 về "Kiếm soát vận chuyển xuyên biên

giới va đ ổ thải các loại chất thủi nguy hại \ có 45 loại c h ấ t th ả i đưỢc xếp vào

d an h mục nguy h ại nếu chúng có một hay nhiều 13 đặc tín h nguy hại và được

xếp theo mã số từ H l đôn H13 trong đó có nhủng đặc tín h nguy hại điển hình

là dỗ cháy, ôxi hoá, độc láy nhiễm, án mòn và độc tín h sin h th ái

Theo định nghĩa về chất thải nguy hại ỏ châu Au, tro n g d a n h mục 850 loại

c h ất th ải th ì có khoảng 429 loại được xếp là ch ât th ả i nguy hại với các đặc tính chính là độc, ăn mòn dễ cháy và dễ phản ứng

ở Việt Nam: Theo lu ật Bảo vệ môi trường 2005 được Quôc hội nước Cộng hoà

xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI kỳ họp thứ 8 thông q ua ngày 29 th á n g 11

nám 2005: C hat th ả i nguy hại là chât thải chứa yếu tô độc hại, p h ó n g xạ, d ễ

cháy, d ễ nổ, d ễ ă n mòn, dễ lây nhiễm , gây ngộ độc hoặc đặc tín h nguy hại khác.

Có th ể nói cách khác, chất thải nguy hại là chất:

٠ Có chứa m ột c h ất (hoặc các chất) có tính nguy hại và;

٠ Có th ể gây nguy hại trực tiếp cho sức khoẻ con ngươi hoặc cho môi trường

1.3 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Do ch ât th ải nguy hại có thể tồn lưu những độc tín h tro n g m ột thòi gian dài,

có khi h à n g th ế kỷ, nẽn cần sớm giảm thiểu lượng c h ất th ả i nguy hại được

th ải bỏ Việc giảm thiểu lượng chái th ải nguy hại có th ể được thực hiện thông qua các biện ph áp giảm lượng chất th ải p h át sinh tại nguồn, xử lý, tái chế hoặc tái sử dụng ch ất thai nhằm hạn chế tỏi mức th ấ p n h ấ t n h ữ n g ả n h hưởng của ch ú n g tới môi trường

Theo k in h nghiệm về quản lý chât thải của các nước trê n th ế giới, m ột hệ thôhg q u ản lý chẫ٠t th ải nguy hại hữu hiệu khi hệ thông n ày b iết gắn k ết ch ặt chẽ giữa các yêu tô pháp lý với các chính sách (hình 1.2)

♦ C ôn g cụ p h á p lý: Đóng vai trò quan trọng tro n g hệ th ô n g qu ản lý c h ấ t

thải.bởi đây là nền tảng cho các hỢp phần khác của to àn bộ hệ thôhg Việc

áp dụ n g một k h u n g pháp lý có thể thực hiện ngay từ b an đầu, ví dụ như các hướng dẫn kỹ th u ậ t được thực hiện dưối các điều k h o ản của lu ậ t pháp

hiện h à n h , và cũng có thể cuối cùng được p h át triể n th à n h các văn bản

pháp lý độc lập riên g về chất thải nguy hại

♦ C ư ỡng chế: L u ật pháp thông thưòng chỉ là một kh u n g , đòi hỏi các quy chế,

hướng dẫn và quy định thực hiện cụ thể phải được soạn th ả o trước khi được triển khai Đế tiếp tục việc triển khai, cẩn có nhữ ng giải p h á p để cưỡng chế thi h à n h lu ậ t phù hỢp trước khi công bô' một biện ph áp kiểm soát nào đó

Trang 8

QUẢN LŸ CHẤT THẢ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! NG ٧ Y H A !

Hinh 1.2 Sơ đồ một hệ thống quản lý châ.t thả؛ nguy hại hữu hiệu [2].

٠ P h ư ơ n g tiện : Không thể thực hiện và cưỡng chế t h ؛ h à n h lu ậ t pháp nếu

n h ư các v ần bản pháp lý dó không cỏ tin h k hả thi, ví dụ các quy định pháp

lý yêu cầu chủ thải phải sủ dụng loại phương tiện đô'{ với loại chất th ả i

nguy h ại cụ th ể nho dó t٣ong khi các chủ th ải k h ô n g th ể có dược loại phương tiện yêu cầu hoặc trên thực tế chưa có loại phư ơ ng tiệ n dó dược áp dụng, do vậy, một hệ thống kiểm soát chfit th ải nguy h ạ i cấp ٩uôC gia s6 phải bao gồm cả các biện pháp khuyên khích cung cấp các phương tiện p h ù hợp dể q u ản lý thích hơ١) các chAì tliai nguy hại và các biện phhp dể dam bảo các phương tiện này đưỢc sử dụng

٠ Cơ sở h ạ ta n g I)à d ic h vu h ỗ trợ: Râ't khó xây dự ng m ột hệ tlìOng kiểm

so át c h ấ t th ải nguy l^ại mà không có cơ sỏ hạ tần g về m ặ t kỹ th u ậ t, do vậy cần có m ột nầng lực n h ấ t định về phòng th i nghiệm , các th ô n g tii) kỹ th u ậ t

và tư vấn, các k ế hoạch đào tạo dể cung cấp١ ví dụ n h ữ n g th a n h tra viên và

n h ữ n g người vận hàn h cố trin h độ

N h ận thứ c về nhu cầu cẳn th iế t đối vơi cốc hệ thống q u ả n lý c h ấ t th ải nguy

h ại tổng hợp mới chỉ có từ си й th ập kỷ 60 hoặc d ầu th ậ p kỷ 70 ỏ hồu h ết các nước p h á t triển Sau 20 nãm , hầu hết các nước p h á t triể n thuộc khối OECD

ng ày n ay d ều có hệ thong quản lý hoàn thiện N hin c h u n g các hệ thôKg nhy

dã dược p h á t triển một cách từ từ, dựa trên một hệ th ô n g các h à n h động và biện pháp

M ột k h ẳ n g đ ịn h nữa là trong b ất cứ một hệ thohg kiểm so á t ỗ nhiễtn nào nói chung, h ay m ột hệ thôhg quản lý chất thải nguy hại nào nói riêng, thi sự

th à n h công của nó phụ thuộc vào sự chấp n h ận cUa các b ên liên quan khảc

n h a u , bao gồm:

Trang 9

C h ư ơ n g l.K H Á IN IỆ M V É HỆ THỐNG QUẢN ا ؟ CHẤT THẢ! NGUY HẠ!

٠ C h in h p h ủ : C hinh phủ can (bim nlỉiộm những vai tro quan trọ n g đế xây

dựng một cơ sỏ xủ lý châ't thhi nguy liai thhnh cồng؛ nhÌí:

٠ C hinh phU 1ة NgUch cương cliC những quy chế c h â t th ả i nguy hại đối với các chủ t h ả i١ đam bảo sao clio chất thhi phhi đưqc giao cho cơ sơ xủ ly dế

xử ly:

٠ C hinh p h ủ là Ngươi xUc t؛ê'n quh trìnli p h át triển, tạo ra một môi trương

dể các chủ d ầu tư cơ sỏ xủ ly chm thấy thoải mái;

٠ C hinh p h ủ là Ngươi kiểm soát bản t.hân cơ sỏ xủ ly, vừa cưỡng chê' nhữ ng tiê u ch u ẩn môi trương tliích hợp١ vừa p h ải kiểm so á t giá cả dể dảm bảo rằ n g không có sự lạm dụng dộc qu.vền:

٠ C hinh p h ủ là Ngươi giáo dục clio cả chU thai và cộng dồng١ dồng thơi cơ

sơ xử ly p h ả i dược giao vai trồ tích cực trong việc cải th iện môi trương,

٠ C ác c h ủ p h á t th a i: Tliành pliần bị kiểm soảt bơi lu ậ t và dược coi la dô'i tưỢng sẽ ch ịu p h ầ n lớn hoặc tất cả các clii phi, ít n h ấ t là dài h ạn , trê n cơ sỏ nguyơn tắc ngươi gây ô nhiễm !)hải trả tiển

N hiều ch ủ th ả i, nhâ't là đỏ'i với íihững nguồn nhỏ có th ể không n h ậ n biết dược rằ n g họ d an g phát thải châ't thải nguy hại Đặc b iệt la trư ơ ng hỢp đổ cliất th ả i k h ông kiểm soát vào nguồn nước m ặt T rong n h ữ n g trư ơ ng hỢp như vậy cần cố một, chư(ỉng trin h giáo dục kồm tlico các quá trin h cưỡng chế

M ột lưu ý k h á c nữa tlieo quan điểm clia cảc n h à công n g h iệp , n h ữ n g ngươi d a n g sin h ra nguổn chíYt thíli lơn th i lio c!iính la n h ữ n g người tạo

ra th u n h ậ p cho qu(ơ'c gia vể ngoại tệ, vì vậy cơ l)ât cứ m ột chi phi th êm nào cũ n g d ểu làm giảm kha nang cạnli tra n lí ựủa hq tr ê n th ị trư ơ n g th ế giới Họ có th ể chấp nhặn một í'a(:li miễn cưỡng yêu cầu p h ả i t r ả tiể n do gây ô n h iễ m tro n g một thơ! ky lâu dai, như ng họ k h ô n g m uốn và k h ô n g tliể ch ấp n h ậ n m ột sự tân g chi Ị)hí cao vọt trong thời g ian trước m ắt

٠ C ác n h ó m q u a n tà m chuyên n gàn h : Đại diện cho các viện, các trương

đại học, cơ q u a n tư ѵа'п, CÍÌC cơ sỏ th i nghiệm thuộc n h à nước, họ la n h ữ n g người có q u a n tâm về chuyên mơn trong việc Ung hộ việc xây dựng và tiếp tục vận h à n h hệ thô'ng kiểm soát ơ nliiễm và quản ly c h ấ t th ải nguy h ại có hiệu quả

٠ C ác n h o m c o n g chúng: Bao gồm các tổ chUc phi C h in h phU và công

cliUng nói ch u n g có quan tơm trong việc bảo vệ môi trư ơ n g nói ch u n g và nơi hq d a n g ỏ nói riêng

Hổu hê't n liữ n g bên có liên quan cần cố hiểu biết vể sự cần thiê't p hải có một

hệ thô'ng q u ản ly châ't th ải nguy hại và cần phải dặt ưu tiê n cho vấn đề này

Trang 10

10 QUÀN LY CHẮT THẢ! RẮN - Tâp 2: CHAT t h ả ! n g u y h ạ !

Theo Cục Bảo vệ môi trư ò n g Mỹ (us EPA), các quy tr in h ch ủ yếu tro n g q uản

lý c h ấ t th ả i ngu y h ạ i dược th ể hiện ỏ h ìn h 1.3

Hinh 1.3 Sơ dồ quy trỉnh tr.n g hệ thống quản lý chất thải nguy hại [3].

Trang 11

Chương 1, KHÁ ا N ا ỆM VỀ HỆ THỐNG QUẦN V'{CHẤT THẢ ا NGUY H Ạ 1 1 ا

٠ N g u ồ n p h á t sin h : Các (٠hí'i'i thai nguv hạ؛ Ihưcaig p h á t sin h từ các nguồn

th ả i khác n h a u , chUng không cỏn khả nồng giảm th iểu , phục hồi, tá i sinh

và tái sử dụng, cần dược xủ lý va thhi bỏ theo một tĩ٠ìn h tự n h ấ t đ؛nh

٠ T h u g o m v à v ậ n chuyến: Thu gom toàn bộ chht th ải nguy hại p h á t sinh

từ che nguồn th ả i khác nhau và cìược chuyến dến khu xử lý và th ải bỏ hoặc dến trạ m tru n g chuyển hoặc dê'n nơi lưu giữ tạm th ò i١ tu ỳ thuộc vào diều kiện và k h ả nồ n g cụ th ế cUa từng khu vực và cUa các dơn vị, cơ sỏ p h át sin h ra nguồn th ải

٠ X ử lý t r u n g g ia n : C hhl thải dược xủ lý để giảm về khô'i lượng, dược ổn

d ịn h١ g iảm th iể u hoặc loại bỏ độc t.ính và làm cho p h ù hợp hơn đối với

k h â u th ả i bỏ cuôl cùng Các phương pháp xử lý gồm xủ lý cơ học, xử lý vật

lý, hoá học, s in h học và nhiệt Có th ể xủ lý kết hỢp hoặc riê n g rẽ tu ỳ theo loại c h ấ t th ả i cần dược xử lý s ả n phẩm cuô'i cùng của n h ữ n g quá trin h

n à y gồm các c h ấ t th ả i dạng khi hoặc lỏng và cặn rắ n dược tr ừ dộc, trơ

Tổ chức q u d n lý Tài nguyẻn môi اïưồng cUa ٨nh (tlRM) dã dUc k ết từ nhữ ng

kinh nghiệm của các nước trễĩi the gidi thni yêu lo cut lõi tro n g m ột hệ thông

quản ly c h ấ t th ả i nguy hại như sau:

Yêu t ố 1 - Đ ị n h n g h ĩa rỗ ràn g: Muoh quản ly t(ìt các loại c h ấ t th ải, một yêu tô^cẳn th iê t là phải cỏ những d؛nh nghĩa rO rhng vể "chất thải" và "chât

th d i n g u y hại'' n h ằm đưa ra dược nliững quyết định đ ú n g d ắn tro n g việc cần kiểm so át c h ấ t thíh đó hay không

٠ Yếu tô 2 - Đ ă n g k ý n gu ồn th a i: Bằng cách yêu cầu các chủ p h á t th ả i tự đàn g ky với các cơ quan có thẩm quyền, ngay lập tức người ta có th ể th iê t lập dược một- cơ chê' cả cho việc n h ận thông tin chinh xác cho m ục dích quy lioạch vồ cả cho cưỡng chê và kiếm soát

٠ Yếu t ố 3 - T rá c h n h iệm q u a n tâm : Một nghla vụ dược d ặ t lên vai các chủ th ả i là buộc họ ph.ẳi chịu trách nhiệm dối với c h ấ t th ả i của họ, và dối

với b ấ t cứ sự tổn h،ại nho về môi trương bắt nguồn từ việc không thực thi

nghiêm chỉnh "trách nhiệm '' thậm chi kể cả sau khi c h ấ t th ải dã rơi khỏi

Trang 12

12 QUẲN LỸ CHẮT THẢ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! NGUY HẠI

nơi m à nó sin h ra Đ iều này n h ằm mục tieu thUc đẩy việc bảo (íảm an toàn hơn cho n h ữ n g ngươi hý hỢp dồng ٩uản lý c h ất th ả i và tạo diều kiện th an li tra , kiểm so át của chinh quyền T rách n h iệm trước n h ấ t thuộc vể các chii

th ải, trá c h n h iệm th ứ hai thuộc vể các chủ vận chuyển và các chủ (١ơ sơ

qu ản lý c h ấ t th ải T rách nhiệm này dòi hỏi họ phải q u ả n lý các c h ấ t th ải theo m ột phương th ứ c thích hỢp

٠ Yếu tô 4 - Đ ă n g k ý v ậ n c h u y ế n c h ấ t th a i: Dây là m ột yêu cầu dơn giản

n h ằm đ ã n g ky với các cơ q u an có th ẩm quyền n ếu họ chuyêiì chỏ các c h ất

th ả i nguy hại M ột điểm q u an trọ n g từ q u a n điểm kiểm so á t là nó sẽ tạo ra

m ột phương thứ c đơn giản dể chứng tỏ m ắc sai p h ạm vì b ấ t cứ một chiếc xo chỏ c h ấ t th ả i k h ô n g có hồ sơ d ăn g ky th i dã là vi phạm

٠ Yếu t ổ 5 - K iể m s o á t v ậ n h à n h v iệ c v ậ n c h u y ể n c h a t th a i: N hững kiểm so át này ch ia làm hai mơng: th ứ n h ấ t liên q u a n d ến việc chỏ c h ấ t

th ải dến đú n g nơi lưu giữ, xử lý, tái chế h ay chôn lấp c h ấ t th ả i thích hợp đã dược cấp giấy p hép N hữ ng vi phạm như đổ c h ấ t th ả i b ấ t hỢp ph áp la quan trọng, n h ư n g tro n g trư ơ ng hỢp n ày cần p h ải chứng m in h rằ n g loại v ậ t c h ất dan g xem xét là c h ấ t th ả i và chủ xe dã đổ c h ấ t th ả i b ấ t hỢp pháp dể quy là phạm pháp T h ứ h ai là liên q u an đến an toàn và bảo vệ môi trương tro n g q uá trin h v ận chuyển c h ấ t th ải, chUng thương n ằm tro n g nh ữ n g quy

ch ế khác

٠ Yếu tô 6 ~ K ie m s o á t v ậ n c h u y ê n x u y ê n b iê n g iớ ỉ: M ột yếu tố quan trọng tro n g k h u n g p h áp ly của từ n g quOC gia sẽ p h ải là sự kiểm so át việc buôn b á n quôC tê' c h ấ t th ả i nguy hại, và việc th ể h iện dầy đủ Công ướ(: Basel m à quô'c gia th à n h viên đã ky kết

٠ Yếu t ố 7 - Đ á n g k y n k ữ n g cơ s ỏ q u d n ly cH at t h d ì n g u y Hai d a n g

h iệ n h à n h : D ồy dược coi là m ột biện p h áp tạm thơi để xác định n h ữ n g cơ

sỏ lưu giữ, chuyển giao, tái chế, xử ly hoặc chôn lấp c h ấ t th ải dang tồn tại

T hậm chi nê'u n h ữ n g cơ sỏ d a n g tồn tại n ày dược đ á n h giá là không th ể chấp n h ậ n dược th i cũng sẽ tô t hơn nếu chínli quyền b iết dược sự tồn tại của chUng và có th ể ch u ẩn bị glảl pháp p h â n đoạn dể cuôl cíing sẽ nâng cấp, cấp giấy ph ép h ay dóng cửa chúng

٠ Yếu t ố 8 - C ấ p g lcíy pH ép cHo uH ũug tH tết b l q u d u ty cH dt tHdi: ầ ọ l

n h â n tô'cơ bản củ a t ấ t cả các hệ thô'ng q u ả n ly c h ất th ả i và ch ất th ả i nguy hại trê n k h ắ p t h ế giới là tấ t cả các th iế t bị dều p h ải buộc yêu cẳu cấp phép,

kể cả n h ữ n g th iế t bị dược v ận h à n h bỏi chủ th ải hay c h ủ v ận chuyển

Trang 13

Chương 1 KHÁI NIỆM VẾ HỆ THỐNG QUẢN LỸ CHẤT THẢI NGUY HẠI 13

1.4 TÌNH HÌNH QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI TRÊN THẾ GIÓI

H iện n ay công nghiệp th ế giới đã p h át triển dến một trìn h độ kỹ th u ậ t cao và

xã hội đ ã có m ột vôh tích luỹ lớn con người cũng dã ý thức được m ột sự p hát triể n m an g tín h cộng đồng và lâu c.ài١ ''m.ột sự p h á t triển lâu bền của xã hội"

Đó c h ín h là cơ sỏ cho sự hình th àn h chiên lược bảo vệ môi trư ò n g và tiến tới

h ìn h th à n h k h á i niệm về nền sản x u ất sạch mà hưống trọ n g điểm của nó là

sản x u ấ t sạch tro n g công nghiệp Sự chuyển nền công n g h iệp từ vỊ tr í "người

g â y ô n h iễm " th à n h vị trí "người làm sạch và hảo vệ m ôi trường" là một bước

tiế n bộ m an g tín h chad cách mạng của thòi dại N hiểu công nghệ, nhiều giải

p h áp kỹ th u ậ t, n h iều luật lệ mới đã được ban hành tro n g m ay năm gần đây

n h ằm giảm th iểu ô nhiễm môi trường của công nghiệp, đặc b iệt là ô nhiễm do chad th ả i r ắ n nguy h ại gây ra

X u ất p h á t từ chiến lược tống quát nói trẽn, việc nghiên cứu và việc kiểm kê các loại châd th ả i rắ n nguy hại về tổng lượng cũng n h ư về b án c h ấ t của chúng

đã dược tiế n h à n h ở nhiêdi nước trèn th ế giới Phương thứ c q u ản lý châd th ải nguy hại ở các nước tập trung vào việc xây dựng và triể n k h a i đồng bộ hệ

th ô n g v ãn b ản p h á p quy

Q u ản lý c h ấ t th ả i nguy hại bao gồm từ việc phân loại, th u gom, vận chuyển,

xử lý١ tiê u h u ỷ là nhữ ng vấn dề rấ t quan trọng trong công tác xử lý ô nhiễm

và bảo vệ môi trường Các cỏng việc phân loại chất th ả i nguy h ại tại nguồn

th u gom, xủ lý và tiêu huý chât thài ở hầu hết các nước p h á t triể n đã được tổ

chức dồng bộ từ chính sách, pháỊ) luẠt, công cụ kinh i6 và có sự th am gia của

n h iều th à n h p h ẩ n trong xã hội

ớ các nước p h á t triể n như Mỹ, các nước Tây Âu, Bác Ảu, N h ậ t Bản t r n h độ

q u ản lý c h ấ t th ả i nguy hại đã dạt ơ mức độ cao, từ dỏ họ cũng đã xây dựng k ế hoạch q u ản lý c h ấ t thải rắn nguy hại, áp dụng các công nghệ th ích hỢp để xử

lý c h â t th ả i r ắ n nguy hại và ban hành nhiều điêdi lu ậ t thuộc lĩn h vực này

N h ạ t B an, M y١ dnh, Canada, Pháp là những nước đã tiên h à n h nghiên cứu

và đã giải q u y êt tương âốì tôd vấn đề này Hoạt động của Công ty tư vấn ERM

ơ A nh là m ột ví dụ điên hình đê m inh hoạ cho lĩnh vực n ày trê n phạm vi

Trang 14

14 QUẢN LÝ CHẮ1 THẢ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! NGUY HẠ!

Các loại bãi chôn lấp cũng được ph ân loại theo quy c h u ẩ n (E u ro p ean W aste

C atalogue Code - EWC) 0٧ ة năm 2002 (thuộc p h ầ n L andfill Regulation) Theo quy c h u ẩ n EWC chc bãi chôn lấp dược p h ân th à n h :

từ ng loại b ãi chôn lấp

C h âu Âu c ũ n g b an h à n h Tiêu ch u ẩn c h ấ t th ả i dược ch ấp n h ậ n chôn lấp (W aste A ccep tan ce C rite ria - WAC) nỗm 2002 M ục d ích củ a WAC là n h ằ m giảm th iể u khối lượng và tin h c h ấ t ng u y h ạ i củ a c h ấ t th ả i k h i dư a đ ến b ãi chôn lấp Các tiê u c h u ẩn n à y dược dUng làm căn cứ dể b ie t dược k h ả n ầ n g

xủ lý c h ấ t th ả i nguy liại và làm cơ sỏ cho các ch ủ th ả i xác đ ịn h đưỢc tin h

tr ạ n g và m ức độ nguy h ạ i cUa c h ất th ả i trước k h i v ận c h u y ể n và lư u giữ

ớ Hoa K ỳ١ các vồn bíin quy định quản ly c h ấ t th ả i nguy hại nằm trong phổn

40: Bảo vệ m ôi trường của L uật bảo tồn và tái tạo tà i nguyên (Resource

C onservation and Recovery Act - RCRA) T rong đó có các diều quy dإn h sau:

٠ Quy đ ịn h về làm sạch ch ất th ải nguy hại (Clean - up H azard o u s W aste)

٠ Quy đ ịn h về tái chê' c h ấ t thải nguy h ạ i (Recycling of H a za rd o u s W aste)

٠ Quy đ ịn h về xử lý chất thải nguy h ại (T re a tm e n t of H a za rd o u s W aste)

٠ Q uy đ ịn h về n h ậ n d ạn g chất th ải nguy hại (Id en tificatio n of H azard o u s

Dể p h â n đ ịn h c h ấ t th ải nguy hại, Cục Bảo vệ Môi trư ơ n g Hoa Kỳ (US EPA)

dã áp d ụ n g các tiêu chuẩn;

٠ T iêu c h u ẩ n lập d a n h mục ch ất th ải nguy hại

٠ Tiêu c h u ẩ n p h â n định các dặc tin h của c h ất th ải ng u y hại

٠ T iêu c h u ẩ n xử lý c h ấ t th ải nguy hại

٠ Tiêu c h u ẩ n xử lý chung

Trang 15

Chương 1 KHÁI NIỆM VẾ HỆ THỐN3 QUẢN LỸ CHẤT THẢI NGUY HẠI 15

ớ N h ậ t B ản, cơ q u a n quản lý Nhật Bân chia lĩnh vực q u ản lý châT th ải nguy

٠ L u ậ t phòng ngừ a thảm hoạ hàng hải và ô nhiễm biển;

٠ L u ậ t kiếm so át đôi với dioxin;

٠ L u ậ t kiểm so át ô nhiễm không khí;

٠ L u ậ t kiểm so át ô nhiễm nước

N hiều nưóc tro n g k h u vực (Trung Quốc, Đài Loan, P h ilip p in es, M alaysia, Singapore Ân Độ, H àn Quôc Hồng Kông ) cũng đã tiến h à n h các công trìn h

n ghiên cứu về châT th ải rắn nguy hại, đồng thòi đã để x u ấ t được các k ế hoạch

và biện p h á p q u ả n lý châT thải rắn nguy hại và việc xử lý các châT th ải rắn nguy hại tr á n h được việc gây ỏ nhiễm môi trường sôhg

T ru n g Quôc đã đề ra luật kiổm soát và phòng ngừa nhiễm bẩn do ch ất th ải

r ắ n (1995), tro n g đó quy định các ngành công nghiệt) t)hải đ ăn g ký việc p h át sin h c h â t th ải, nước thai dồng thòi phải đăng ký việc chứ a đựng, việc xử lý

và tiêu huỷ c h ấ t th ải, việc liệt kê các chất th ai từ các n g à n h công nghiệp, đặc

b iệt là từ n g à n h công nghiệ|i hoá châL

Tại H ồng Kông, người ta đã tiến han h nghiên cứu và để x u ấ t quy chê chung

về sự tiêu h u ỷ chă٠t thải, đặc biệt là ch ất thải hoá học Hệ thông nghiền nhỏ

đê chôn lap, hệ th ô n g kiểm soát việc phủ lấp kiểm soát nơi lưu giữ, th u gom,

v ận chuyên, xử lý và tiêu huỷ chad thải nháT hà chái th ải rắ n đã được để cập

đ ến m ột cách tỷ m ỷ trong quy chế này

"Chat th ả i hoá học" đặc trưng cho các loại hoá chất độc, axit, kiềm , các chât

ăn mòn đ ã được chú ý một cách đặc biệt

B ảng 1.1 tr ìn h b ày một cách tóm tắ t các hoạt động trong q u ả n lý và hệ thông

q u ản lý c h ấ t th ả i nguy hại của các nước trong khu vực

T h ái L an q u ản lý chad thải nguy hại theo Pháj) lệnh vế các c h at nguy hại ban

h à n h n ám 1992 (H azardous Substances Ate B.E 2535) Theo ph áp lệnh này,

c h ấ t th ả i nguy hại bao gồm: chad no; chất dễ cháy; chad, chứ a các tác n h ân oxy hoá và peroxyd; các chad gây bệnh: ch ất phóng xạ: chad gâv đột biến; chad án mòn; châd kích thích gây ngứa; các chất gây tổn thương cho ngưòi, động vật, hoặc môi trường

Trang 16

16 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tập 2: CHẤT THẢI NGUY HẠI

Bảng 1.1 Hệ thông quản lý và các hoạt động trong quản lý chất thải nguy hại

của các nước trong khu vực

Trung Quốc

Hồng Kông Ãn Độ Malaysia Philippines Singapore

Hàn Quốc

Thai Lan

Đăng ký phương tiện

vận chuyển

٠ C; có; K: không

T rên cơ sở p h â n loại này, Bộ Công nghiệp ban h à n h các thông báo quy định các đặc tín h và d a n h m ục các c h ấ t th ả i nguy h ại cùng vối d a n h m ục các phương p h á p xử lý/khử độc tín h cho châT th ải cũng n h ư các phương p h áp ổn định/hoá r ắ n c h ấ t th ả i nguy hại, yêu cầu chôn lâp và tiê u huỷ các loại ch ât

th ải nguy h ại khác n h a u

1.5 HỆ THỐNG QUẢN LỶ CHẤT THẢI RAN VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI ỏ VIỆT NAM

H iện n ay ở V iệt N am cũng n h ư ở các nước có cùng trìn h độ p h á t triể n và n h ậ n thức tro n g k h u vực và trê n th ế giới, sự hiểu biêt vê vấn đ ề q u an lý c h ất tliải

rắ n nói ch u n g và xử lý c h ấ t th ải nguy hạí nói riên g còn nhiều h ạn c h ế và không hợp lý

C h ất th ả i r ắ n nguy hại có nguồn p h á t sin h r â t đa d ạn g và sô^ lượng không

ngừng tă n g lên thec tôc độ p h á t triể n công nghiệp cũ n g n h ư tă n g d ân số đô

thị Q uản lý c h ấ t th ả i rắ n nguy h ại hiện đang là m ột vân đề bức xúc trong

xã hội

٠ T rên to à n quốc chư a có m ột cơ sỏ xử lý tập tru n g c h ấ t th ả i nguy hại theo quy mô cấp vùng, t r ừ m ột sô^cơ sở xử lý p h â n tá n , nhỏ tạ i các tỉn h th à n h phô" n h ư H à Nội, B ình Dương, Đồng Nai M ột sô" cơ sở công nghiệp có

n h iều châ"t th ả i nguy hại đ an g phải lưu giữ tạ m thời c h ấ t th ả i nguy hại chò xử lý

Trang 17

Chương 1 KHÁ! N!ỆM VÉ HỆ THỐNG QUẢ 17

٠ Các c h ấ t th ả i khôi١g dược phan loạ؛ chí١'t t,hái nguy h p ؛ và c h۶T th ả ؛ ainh

h o ạt dược tậ p tru n g chốn lâ'p dUn giản tại cUng m ột dịa điếm, vì vậy nguy cơ ô n h iễm môi trưồng do chât thải dang là m ột vấn dể cấp bách dối với h ầ u h ế t các dô thị tro n g cả nư(؛c

nguy h ại tro n g k h i ngân eách nhà nước chi cho việc th u gom, xử lý ch at

th ả i còn ỏ mức r ấ t thấp, các doanh nghiộp chưa sẵn sàn g t.ự tra n g tr ả ؛ cho các h o ạ t dộng quản lý ch ất th ả ؛ cUa đơn ν؛ điểu này d ẫn đên sự b ất ١

cập tro n g kiểm so át và ٩uản lý

٠ M ặc dù h iện n a y Chinh phU đã ban hành n٦ột số vồn bải) p háp lý trong

q u ản l.ý c h ấ t th ả i nguy ١nại nhưng còn th ؛êu k h a n.h؛ều các các tiêu

c h u ẩn th ả i dôl với các chất th ải nguy hại thiếu cdc quy trỉn h công nghệ

và các thiê't bị p h ù hỢp dế xủ ly chất thdi nguy l^ạí

٠ Việc d ầu tư١ xây dựng các t.rung tâm χι'ϊ ly chat th ải nguy hại cOp vùng

la chủ trư ơ n g dUng dắn ctia Chinh phU nhằm giảm tối da chi phi d ầu tư tiế t k ؛ệm d ấ t١ cUng như dảm bảo an toàn, giảm th iể u ô nhiễm môi trương, n â n g cao hiệu quả công tác quản ly ch at th ả i nguy hại C'hủ trư ơ n g n ày cần dược t؛ến h à n h triển khai tích cực tro n g thơi gian tới

Cơ q u a n n h à nước q u ả n ly тог trương ỏ v؛؛t Nam là các Bộ Tài nguyên và Môi trương, Bộ Xây dựng, Bộ Y ta', Bộ Công thương và các bộ khác dều có

n h ữ n g liên dới tro n g h o ạt dộng qudn ly chất thải rắn nơi ch u n g va ch ất th ải nguy h ại, cụ thể:

٠ B ô T à i n g u y e n υά M ôi trư ơ u g (MONRE): 0 ا ٦ ب С\и ٠ \\\ еѴѵЧ.и Ут؛\с\\ w\\ с ٠ êïï\ về \

q u ả n ly va bả() vệ mOi trương ơ Việt Nan٦٠ Vai trơ cUa 1:)Ộ vể qudn ly châ't

th ải la phôì hợp vdi các bộ khác !)an h ành hướng dẫn, quy dỊnh, t ؛èu c-huẩn

vể q u ả n ly c h ấ t th ả i, xây dựng k ế hoạch quan ly t:l)ất th ả ؛ h à n g nãm và dài

h ạ n , xây d ự ng c h in h sách và chiến lượ(’, kế hoạch va p h â n bổ ngân sách

n g h iên cứu và p h á t triển cho các dự án xủ ly chat thdi và phê duyệt, phê

c h u ẩn báo cáo đ á n h gia tác dộng mô؛ trương (EIA) Ba dơn vị h a n h chinh

ch in h dưỢc giao quyền quản ly nha nươc về chat th ả؛ tro n g dó bao gổm ١

Cục Q u ản ly c h ấ t th ải va cải thiện môi trương (WEPA), Tổng cục Môi trư ơ n g V iệt N am (VEA)

٠ B ộ X â y d ự n g (M O C): Cơ quan tru n g ương phụ trá c h trự c tiếp về vâ'n dề

q u ả n ly c h ấ t th ả i rắ n dô thị và các khu xử ly chất th ả i T rách nhiệm và

th ẩ m quyền của bộ về quản ly chất thải rắn như sau:

٠ Xây d ự n g chinh sách và th ể chế quy hoạch và xay dựng các cơ sỏ xử ly

c h a t th ả i rắn

٠ Xây d ự n g và q u ản ly kế hoạch xây dựng cơ sỏ hạ tầ n g về c h a t th ả ؛ cấp qutTc gia và tin h

Trang 18

18 QUẢN LỸ CHẤT THẢ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! NGUY HẠI

٠ BÔ Y tế (M O H ): MOH th a m gia q u an lý c h ấ t th ả i y tế T rác h nhiỏm tủ a bộ

về q u ản lý c h ấ t th ả i chủ yếu l.à á á n h giá tác dộng c h ấ t th ả i rắ n đôi với sửc khoẻ con người, th a n h tra , giám sá t hoạt dộng xử ly c h ấ t th ả i bệnh viện

٠ B ô K ê h o a c h v à Đ ầ u tư (M PI): Cơ q u a n b a n h à n h chinh sách có ảnh

hưỏng n h ấ t ỏ cấp bộ vì nhiệm vụ của bộ la dề x u ấ t C h in h p h h phê duyệt

p h â n b ể n g ân sách n h à nước nói chung, v ể q u ản ly c h ấ t th ải Bộ K ế hoạch

và D ầu tư cù n g Bộ Tài chinh xem xét cấp vôn và tà i ch in h (:ho các bộ cơ

q u an của C h in h p h ủ và dịa phương dế thực hiện kê hoạch quản lý (١h ất

th ả i trê n cơ sỏ k ế hoạch quản ly ch ất th ả i dài h ạn Ngoài ra Bộ K ế hoạch

và D ầu tư phôi hỢp với Bộ Tài chinh xây dựng các ưu dãi về k ؛.nh tế dế thUc dẩy h o ạ t dộng q u ả n lý c h ấ t thải, như la ưu dãi th u ế, k h ấ u hao tàl sản cố địn h và ưu dãi sử d ụ n g dất

٠ B ổ T à i c h in h (M O F): C ùng với Bộ Kế hoạch và D ầu tư p h ân bổ ngâĩi sách

cho các h o ạt dộng q u ả n lý c h ấ t th ải Tuy n h iên , cơ q u a n này tập tru n g vào các v ấn dề tà i c h in h và giá cả

٠ B ộ T h o n g tin T r u y ề n th o n g (M O IT): H ướng d ẫn tu y ê n tru y ền , phổ Cí:ip

tà i liệu p h áp lu ậ t về q u ản ly ch ất th ải dể n â n g cao n h ậ n thức và trách nhiệm của cộng dồng về bảo vệ môi trường

Môl q u an hệ giữa các cơ q u an cUa Việt N am về q u ả n lý ch at th ải rắ n nóichung và q u ản lý c h ấ t th ả i nguy hại nói riên g dược th ể h iện t ạ ؛ hìn h 1.4

!

١

I I

١ ١ ١

إ إ

, Khỏnị! nguy hạ ؛

! ١ (ﺰﻳﻷا

Hinh 1.4 Mốì quan hệ giữa các BỌ về quản lý chất thải nguy hại.

Trang 19

Chifơng 1 KHÁI NIỆM VÉ HỆ THỐNG QUẢN [.Y CHẤT THẢI NGUY HẠ I _ 19

Công, tác q u ả n lý châT th ải ngiụ liai ỏ Việt Nam mỏi dang tro n g giai doạìì hat

đầu H ành ỉa n g p h áp lý cũng (lang dưỢc (lan hoàĩì tlii()n cụ thỏ:

٠ lAiột Bảo vộ inôi trưíìng gnOf) trong dỏ Mục 2 của L u ật tỘỊ) tru n g vào các vấn đề vổ Quảỉi lý chcil thải nguy hại.

٠ Các ván b ả n dư(3i L uật là Nghị dịiih S ( í S()/200b/NĐ - CP của (diính I)hủ

hướng d ẫn th i h àn h Luật Lảo UÇ môi trường.

٠ Q uyẽt d ịn h s ố 23/2006/QĐ - BTNMT ngày 2()/12/2006 của Bí) tru h n g Bộ

T ài nguyên và Môi trường ban hành Danh m ục chát th ả i nguy hại.

٠ Thông tư 12/2006/TT - BTNMT Hướng dẫn vỂ điều kiện n án g lực, th ủ tục lập hồ sơ, đ ãng ký cấỊ) phép hành nghổ, mă sồ q u ả n lý chPít th ải

nguy h ạ i (th ay th ế cho Qỉiv c h ế quản lý Chat thải nguy hại, ban h àn h kèm th eo Q uyết định sd 105/1999/(؛ D - TTg ngày 16 th á n g 7 năm 1999

của T h ủ tư ớng C hính Ị)hủ)

٠ Nghị đ ịn h 59/2007/NĐ “ ('’P về Q٤/.d/7 lý Chát thải rắn b an h àn h ngày 9

th á n g 4 n ám 2007 của Thủ tướng ChiT.h phii

٠ Q uyết đ ịn h của Bộ trưthìg Bộ KH CN&MT, S ( í 60/2002/QĐ - BKHCNM T ngày 07 - 8 - 2002 vỂ VIỘC han Hành huứng dẫĩi kỹ th u ậ t chôn lấp ch ất

th ả i ngu y hại

٠ Thông tư sô^ 12/2006/TT - B(٦N ban hanh ngày 22 th á n g 12 năm 2006 về việc Hướng d ẫn th i hành Nghị định s ấ 68/2005/NĐ - CP ngày 20 th án g

5 nám 2005 của C hính phú về A n toàn hoá chát.

٠ Quy c h u ẩ n Viột Nam O7:200n/1TỈ٦NMT vổ Ngỉỉờỉìg chcĩt thải nguy hại.

٠ H oạt đ()ng liên quan dến quản lý ch at thái nguy hại dã dưcíc quy định trong T hông tư s ố 12/2006/TT - BTNMT: "Thíhig tif hướng dẫn diều kiộn n ă n g lực, th ủ tục lặỊ) hồ 8Ơ١ dang ký cíq) phcp h à n h nghề, mã sổ

q u ản lý c h ấ t th ả i nguy hại" do Bộ TN&MT han h ả n h ngày 26 “ 12 -

2006 T hông tư sô' 12, 006/TT - BTNMT quy định trá c h nhiệm cho chủ nguồn t h ؛ii c h ấ t th ả i nguy hại Ị)hai:

■ Thực h iện p h â n loại và Ị)háiì lập ch ất thai nguy hại:

■ Bô' tr í nơi lưu ghì chất chải nguy hại an toan:

■ Đóng gói, bảo quan ch ất thải nguy hại theo từng ch ủ n g loại vảo trong các d ụ n g cụ như hồn chứa, bao bì chuyên dụng sao cho dá]) ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, đám bih) chất thai nguy h،ại không bị rò

rỉ, p h á t tá n ra mch tnJÔ'ng:

■ Sử d ụ n g các n h ãn cảnh báo ch ất thái nguy h ại theo quy đ ịn h

của TCVN 6707 - 2 000 Chat thải nguy hại ~ D âu hiệu cảnh báo

ph ò n g ngừa.

Trang 20

20 QUẢN LÝ CHẤT THẢ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! NGUY HẠI

C hiến lược quôC gia về q u ản lý ch ất th ả i rắ n ỏ V iệt N am l)an h à n h theo

"Q uyết đ ịn h của T h ủ tướng c h in h phủ số 2149/QD - TTg về việc phê duyệt

C hiến lược quôC gia về q u ản ly tổng hỢp c h ấ t th ả i rắ n tới n ãm 2025 và Tầm

n h ìn tới n ăm 2050'' (sau dây gọi tắ t là C hiến lược về q u a n ةدر chất thai гад")

dưỢc xây dựng hỏi Bộ Xây dự ng và Bộ T ài nguyên và Môi trư ồ n g trong nàm

2009 C hiến lược về q u ả n ly c h ấ t th ả i rắ n dưa ra mục tiê u q u ản ly c h ất thíìi

rắ n , bao gồm c h ấ t th ả i sin h h o ạt, ch ất th ả i công nghiệp, c h ấ t th ải y t ế trong các nâm m ục tiê u 2015, 2020 và 2025

Mục tiê u nãm 2020 dược n êu tro n g C hiến lược về q u ản ly c h ấ t th ả i rắn

n h ư sau:

٠ 90% tổng c h ấ t th ả i rắ n từ hộ gia dinh và dô th ị dược th u gom và xử ly dế bảo vệ môi trư ồ n g , tro n g dó 850/) sẽ dược tái chế, tá i sử dụng, tái tạo

n ă n g lượng hoặc sả n x u ấ t p h â n bón hữ u cơ

٠ 8QO/) tổng c h ấ t th ả i rắ n tro n g xây dựng xả th ả i từ các th à n h phO sẽ dược

th u gom, tro n g dó 50%) dược th u gom dế tái sử d ụ n g hoặc tál chế

٠ 50% p h â n b ù n bể p h ố t từ các dô thị loại 2 trỏ lên và 80% các dô th ị còn lại sẽ dược th u gom và xử lý an toàn với môi trường

٠ G iảm sử d ụ n g 650/0 tUi nilon tạ i siêu th ị và các tru n g tâ m thư ơ ng m ại so vái n ã m 2010

٠ 80%) các th à n h p h ố có điểm riêng dể tá i ch ế c h ấ t th ả i r ắ n dưỢc p h â n loíỊÌ

từ từ n g hộ gia dinh

٠ 90% tổng lượng c h ấ t r ắ n công nghiệp không nguy h ạ i sẽ dược th u gom

và xử ly dể bảo vệ môi trường, tro n g dó 75%) dược th u gom dể tá i sủ

d ụ n g và tá i chế

٠ 70% tổng lượng c h ấ t rắ n nguy hại từ k h u công nghiệp dược xủ ly dể bảo

vệ môi trường

٠ 100% c h ấ t th ả i rắ n không nguy hại và c h ấ t th ả i rắ n nguy h ại từ n g à n h

y t ế dược th u gom và xử lý dể bảo vệ môi trương

٠ 70% tổng lượng c h ấ t rắ n từ vùng nông th ô n và 80% từ làn g n g h ề dược

th u gom và xử lý dể bảo vệ môi trương

Trang 21

ChươNq 2

NCUỔN PHÂT SINH, Đ ẶC TÍNH, PHÂN LOẠI VÀ

2.1 NGUỒN G Ố C PHÁT SINH CHẤT THẢI NGUY HẠI

C ũng như các loại châ"t th ả i thông thưòng khác, c h ấ t th ả i nguy hại có thể được p h á t sin h ra từ các hoạt động sông, hoạt động th ư ơ n g m ại, tiêu dùng,

h o ạt động y t ế hoặc từ các hoạt động công nghiệp, bùn cặn từ các công trìn h

xử lý nước th ả i công nghiệp, cặn dun g môi, cặn son C h ấ t th ả i nguy hại được

p h á t sin h ở b ấ t kỳ nơi nào và tại h ất kỳ thời điểm nào có th ể

2.1.1 Q u á trình sinh ra chdt thải nguy hại từ hoợt động sinh hoạt

Các loại c h ấ t th ả i nguy hại phát sin h từ hoạt độhg sin h h o ạt của con người thường là n h ữ n g đồ v ật đã qua sử dụng m،à thường ngày ch ú n g ta không để ý Theo thông k ế trê n th ế giói, dặc biệt là ở những nước: p h á t triế n , khi nhu cầu

của cuộc sông càng cao thì số lượng và chủng loại của các th à n h p h ần nguy

h ại càng n h iều (bảng 2.1)

T rong các th à n h p h ầ n n h ư trình bày ở bảng 2.1, các th à n h p h ầ n pin (có chứa kim loại n ặng), bóng đèn huỳnh quang (chứa thuỷ n g â n bên trong) hay keo diệt chuột (chứa th à n h phần thạch tín ), các chi tiế t điện và điện tử th ải (chứa hỢp c h ấ t Poly C hlorinated Byphenyl - PCBs) là n h ữ n g th à n h p h ần chiếm khối lượng không đáng kể nh ư n g có nguy cơ gây tác h ại không nhỏ

Các th à n h p h ầ n nguy h ạ i từ các cơ sở dịch vụ chủ yếu bao gồm các cặn kim loại, dầu mỡ, giấy, giẻ có thâ'm dầu mỡ từ dịch vụ sử a ch ữ a xe, lõi n h ự a chứa mực in từ các cơ sở photocopy và các loại vỏ hộp mỹ phẩm , hoá phẩm cũng là

n h ữ n g th à n h p h ầ n nguy hại mà nếu như đổ th ải lẫn lộn với ch ấ t th ải bình

thư ờ ng sẽ có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước, đ ấ t hoặc gây độc trực tiếp tới sức khoẻ của cộng đồng

Trang 22

22 QUẢN ؟ا CHẤ^ ^HẢ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! N5٧Y H A

Bảng 2.1 Thành phần chất thả! sinh h ạ t nguy hạl từ các hộ gia dinh

ỏ một sO' nước phat t٢lển [7]

Đơn vị: ٥/٥ !ượng chất thải nguy hạl

V â í dụng dUng dể bảo trì nhá cửa (sơn dung mòl chất dán) 36,6 6أ ,0

Sỏ thích riêng (hoa chất dUng cho bể bơỉ, thuOc màu hội hoạ ) 3,4 c,8

٠ () N a U y ấc- ٩ uy dược thu gom rièng vòi s ô tưọng khoảng 3 kg ر hộ ع n ؤ m

dộng cOng ngh!ệp

؛

ừ h ạ

؛ rinh s!nh ra chât thỏỊ nguy hợl

؛ 2.1.2

.

Q uá

ưựng[So٠

؛

H ảu lìếl các ng àn h cOng nghiệp đều p h á t sin h c h ấ t th ả i nguy h ạ

chiếin ty t٣ọng lớn thuộc vổ các n g à n h chng nghiêp chinh

؛

c h àt thhl nguy h ạ

:như S Í I U

٠

in X i t n g và th a n đá

؟Cốc san !)hí

)

2.1khác n h a u (hỉnh

ện tủ và cốc

؛Cảc n g ^ n h sản x u ấ t th iế t bị và m áy móc, các sả n p h ẩ m điện, d

sản Ị)hẩm kim loại k hác cUng d ạ t mức t ^ t g trư d n g k h á m ạnh nhưng đổng

n h ữ n g nguồn p h á t sin h c h ấ t th d i nguy hqí d á n g l:ể Một

ة

1thdi chUng cUitg

ộn và diện tư lồ các ho^t d()ng

؛dặc điem q u an trọ n g của n g à n h sản xuílt dồ d

).chủ yếu chi là láp rá j

١

)cong ngl)iệi

Trang 23

Chương 2 NGUỐN PHÁT SINH, OẬC TÍNH, PHÂN LOẠI VÀ CÁC TÁC ĐỘNG 23

Đ iều này có n g h ĩa là các hoạt dộng sinh ra khôi lượng lớn các c h â t th ải nguy hại và là n h ữ n g c h ấ t thải nguy hại nhâ١ ví dụ ntiư c h ế tạo m ạch in

Chất thải khí

,Hình 2.1a Trưòng hợp không có biện pháp giảm thiểu tại nguồn.

Hình 2.1b Trường hợp có biện pháp giảm thiểu,

Hình 2.1c Trường hợp có biện pháp giảm thiểu và tách chất thải nguy hại.

Trang 24

24 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tập 2: CHẤT THẢI NGUY HẠI

Các n g àn h công n g h iệp sản x u ấ t và lắp rá p ô tô là n h ữ n g nguồn p h á t sinh

c h ấ t th ả i nguy h ạ i tiềm tà n g đ án g kể

٠ C ác lo a i c h ấ t d ễ c h á y n h ư dung môi thưòng p h á t sin h từ công nghiệp

sản x u ấ t hoá châ١, chất tẩ y rử a, m ạ kim loại, thuộc da, in

♦ C ác lo a i c h ấ t ă n m òn , th í dụ axít hoặc kiềm được p h á t sin h từ công

nghiệp sản x u ấ t hoá c h ât, từ quá trìn h làm sạch và bảo trì, sửa chữ a các

th iế t bị xe m áy

♦ C ác c h ấ t d ễ p h ả n ứ n g n h ư chắt tẩy rử a, ch ất ôxi hoá thư ờng được p h át

sin h từ công n g h iệp hoá châ١, phòng th í nghiệm , phòng xét nghiệm

♦ C á c c h ấ t đ ộ c tín h n h ư kim loại n ặn g thường được p h á t sin h từ quá trìn h

gia công kim loại, in trá n g ảnh

D an h mục m ột sô" loại châ"t th ả i có liên q u an đến các n g à n h công nghiệp được

th ể hiện ỏ b ản g 2.2

Bầng 2.2 Một s ố loại châ't thải nguy hại phát sinh từ hoạt động công nghiệp [7]

Ngành công nghiệp Loạ i chất thải nguy hại điển hình

Sản xuất hoá chất - Axit và kiềm: HCI; H2S O4: H N O3 NaOH

- Dung mòi thải và cặn chưng cất: benzen toluen, axetol, metylen

- C h ấ t thải phản ứng, chất oxi hoá: pem anganat kali; hypoclorit; sulphit kali; sulphit natri

- Sản phẩm hoá chất thương mại thải bỏ

- Bùn cặn từ xử lý chất thải lỏng Công nghiệp xây dựng - Sơn thải; dung mòi đâ sử dụng

Cửa hàng bảp trì xe cộ - Sơn thải; dầu thải; dung môi đã sử dụng

- Axit và kiềm Sản xuất đổ đạc gỗ và - Sơn thải; dầu thải

sửa chữa - Dung môi (halogen và non - halogen) đã sử dụng

Gia còng kim loại - Dung môi thải và cặn chưng cất: Benzen, toluen axetol metylen

- C h ấ t thải xi mạ.

- Bùn thải chứa kim loai năng Sản xuất giấy và bột giấy - C h ấ t tẩy, ăn mòn; dung môi hữu cơ

- Sơ n thải: dẩu thải

C ông nghiệp lọc và hoá - C ặ n chứa cá c hợp chất hữu cơ (các hợp chất chứa s, hơp chất cacben, dầu: cặn dầu của các cacbit asphan, nhựa, ), H2S O4 và H2O.

quá trình làm sạch dầu - Bùn dầu của nhà máy loc hoá dầu

bỏi trơn, dầu hoả, khí

paraphin; cặn của quá

Trang 25

Chưởng 2 NGUỐN PHÁT SINH ĐẶC TÍNH, PHÂ.N LOẠI VÀ CÁC TÁC ĐỒNG 25

2.1.3 Q uá trình sinh ra chất thỏi ngiuy hại từ hoạt động y tế

Theo sỏ., liệu của Cơ qu an Bảo vộ rnói trường (US EPA) 1990 th u th ậ p tại Mỹ, các c h ất th ải y tế p h á t sin h chủ yếu từ các bệnh viện, n h à điều dưỡng, phòng bác sĩ lâm sàng, phòng xét nghiệm, phòng khám n h a khoa, th ú y, n hà tan g

lễ, ngân h à n g m áu Các th àn h phần nguy hại điển h ìn h chủ yếu p h á t sin h từ các hoạt động p h ẫ u th u ậ t ngươi, động v ật xét nghiệm bao gồm các bộ ph ận cơ

th ể và các tổ chức nội tạng; các v ậ t nhọn sắc và dễ gãy có tiếp xúc với m áu,

m ủ trong q u á trìn h mố xẻ; các chất lỏng sinh học hoặc giây th ấ m đã được sử dụng tro n g y tế, n h a khoa; các gạc, bông băng có m áu, m ủ của bện h nhân; các loại ông nghiệm nuôi cây vi trùng trong các phòng xét nghiệm hoặc các loại thuôc q u á h ạ n sử dụng

Các loại c h ấ t th ả i đặc th ù từ hoạt động y tế được trìn h b ày ở bản g 2.3

Bảng 2.3 Các loại chất thải đặc thù từ các hoạt động y tế [8]

Chất thải chứa các vi trùng

gây bệnh

Các chất thải từ phẫu thuật, các cơ quan nội tạng của người sau khi mổ xẻ và của các động vặt sau quá trình xét nghiệm, các gạc, bông lằn máu mủ của bệnh nhàn

Chất thải bị nhiễm bẩn Các t h à n h phẩn thải ra sau khi dùng cho bệnh nhân, các chất

thải từ q ٧ á trình lau cọ sàn nhà

Chất thải đặc biệt Các loại chất thải độc hại hơn các loại trên, cá c chất phóng xạ,

hoá chất dược

2.1.4 Q uá trình sinh ra chất thải nguy hại từ hoạt động k hác

Ngoài các nguôn p h á t sinh chính như đã nêu ỏ trên , còn có m ột lượng không

n h iều bù n cặn chứa kim loại nặng từ các trạm xử lý nước th ả i công nghiệp tro th ả i từ q u á tr ìn h th iêu đôt chất th ải nguy hại; cặn từ các bồn chứa d ầu các loại bao bì đự ng hoá chất bảo vệ thực vật cũng n h ư các dư lượng của thuốc bảo vệ thực vật (bảng 2.4)

Trang 26

26 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tảp 2: CHẤT THẢI NGUY HẠI

Báng 2.4 Mức độ và sô lượng chất thải nguy hại phát sinh từ các lĩnh vực khác

trường đại học/viện nghiên cứu

2.2 C Á C Đ Ặ C TÍNH C Ủ A CHẤT THẢI NGUY HẠI

Đạo lu ậ t về th u hồi và bảo tồn tài nguyên (RCRA) yêu cầu Cục Bảo vệ môi trư òng (EPA) p h á t triể n tiêu chí để n h ậ n diện các đặc tín h của c h ấ t th ả i nguy hiểm Sử d ụ n g các nghị định th ư th ử nghiệm tiêu c h u ẩn sẵn có, EPA đã đ ư a

ra các đặc tín h dễ cháy, ăn mòn, p h ả n ứng và độc th à n h các đặc tín h của c h ấ t

th ải nguy hiểm

Trang 27

Chương 2 NGUỔN PHÁT SINH OẶC TÍNH, PHÂN LOẠI VA CÁC TÁC ĐỘNG 27

Đ ặ c tin h d ễ ch á y: Mộl chất, thai dưỢ( (١oi là một châT th ả i nguy hiểm có

th ể cháv được nếu nó đáp ứng dưỢc một trong bôn tiêu chí sau:

• Là m ột c h ấ t lỏng có dièm phát sáng thấp hơn 60 C (hoặc 140"F) được hoặc xác đ ịn h bởi thử nghiệm chén kín Pensky - M a rte n hoặc S etaĩlash

M ột c h ấ t lỏng đưỢc định nghĩa là một vật ch ảt (được gọi tro n g giai đoạn lỏng) có được từ mộl chất thải của th ử nghiệm quy trìn h tách (phương

p h áp 1311 - một phương pháp thử nghiệm dể đ á n h giá c h â t th ải rắn)

P h ầ n ch iết lỏng là chất lông tuỳ thuộc vào VIỘC xác đ ịn h k h ả n ă n g cháy

• Là m ột c h â t không lỏng có thể tự đỏT cháy thông q u a sự m ài sá t/m a sát,

sự h ú t th u hoặc m ất độ ắm

٠ I.à k h í n én có th ể cháy được Một chất khí nén có th ể cháy được phải đáp

ứ n g được địn h nghĩa của một chất ga n én١ đó là "hất cứ vậ t liệu nào

hay hỗn hỢp nào cỏ trong thừng chứa có áp su â t tuyệt đối vượt quá 40

p s i tại 7Ơ'F hoặc có áp suât tuyệt đôi vượt quá 104 p s i tại 13Ơ‘F, hay băt

cứ hỗn hỢp lỏng dễ cháy nào có áp suất bốc hơi vượt quá 40 p si tại 10Ơ F " M ột v ậ t chất đáp ứng đưỢc định nghĩa về m ột k h í n én được coi là

có th ể cháy được nếu nó hoặc là một hỗn hỢp 13% hoặc là th ấ p hơn (tín h

b ằn g th ể tích) so với khôììg khí và tạo th àn h m ột hỗn hỢp có th ể cháy được, hoặc n ếu phạm vi cháy được với không khí rộng hơn 12%, b ấ t chấp giới h ạ n th ấ p hơn; nẽu ngọn lửa p h á t ra hơn 18 inch (tương đương với

4 5١72cm) kể từ nguồn phát cháy khi van đưỢc mỏ hoàn toàn, hoặc ngọn lửa lóe sá n g ngược lại và cháy tại van với bất cứ độ mở nào của van; và

n ếu cỗ b ấ t cứ sự tru y ền lớn nào của ngọn lửa di xa từ nguồn cháy

٠ Là m ột cliat ôxi hoá Một chat ôx.i huá là một chíTt sả n sin h ra ôxi sẵn Scàng k h i tiêp xúc với lửa, khi dó sẽ tăn g tỏc và làm tă n g cường sự đôT cháy các v ật liộu hữu cơ Không cỏ th ử nghiệm đcã đưỢc mô tả nào để xác

d ịnh sự p h ân loại này Ví dụ về chat ỏxy hoá bao gồm: clorat,

p e m a n g a n a t (thuôc tímì, Ị)eroxyd (nưdc ôxy già) và n itra t

Đ ặ c tín h ă n m òn: Một chát thải là một chất thải nguy hiểm dễ ăn mòn nêu c h ấ t đó đáp ứng được một trong hai tiêu chí sau:

٠ Là c h ấ t lỏng có độ pH < 2,0 hoặc pH >12,5

• Là c h ấ t lỏng và an mòn thóp với tôc độ 6,35mm hoặc hơn mỗi năm như

H iệp hội các kỹ sư về án mòn đà xác định

Đ ặ c tín h g â y p h ả n ứng: Một chất thải là một c h ấ t th ả i nguy hại gây

p h ả n ứ ng nôu chất đó có khá náng nổ hay trải qua sự t h a y đổi hoá học lốn tro n g n h iều tình huông khác nhau Vì tính không ốn đ ịn h và xu hướng Ị)han ư n g m a n h hột hay nô, dặc tính này đươc sử d ụ n g đế n h â n diên chât

Trang 28

28 QUẲN LY CHẤT THẲ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! NGUY HẠ!

th ả ؛ có k h ả n ă n g gây h ạ ؛ dến sức khoẻ con người và mô؛ trư ờ ng tấ t cả ١c

giai đoạn tro n g quy tr in h tiê'p xúc VỚ I c h ấ t th ả ؛ Nếu c h ấ t th ải d áp 'ing dược m ột tro n g tám tiê u chi sau, nó được coi là m ột ch ất th ả ؛ nguy h ạ ؛ gây

p h ả n ứng:

٠ T inh không ổn đ ịn h và luôn ỏ trạ n g th á i sẵn sàn g trả i q u a th ay đổ؛ iCn:

٠ P h ả n ứng m ạn h k hi trộ n với nước؛

٠ Tạo th à n h hỗn hỢp có k h ả n án g gây nổ k h ؛ hoà vớ! nước؛

٠ BôC hơi áộc vổ؛ khôi lượng đủ dể gây nguy hiểm cho con ngưd؛ hoặc nỏi trư ờ ng k h ؛ dược hoà vớ؛ nước;

٠ V ật c h ấ t có chứ a x y a n u a hoặc su n fu a p h á t ra k h i dộc khi tiếp xúc v(١i diều kiện axit

Ghi chú: sử d ụ n g phương pháp th ử nghiệm p h ù hỢp tro n g sw - 84Ế dể

p h á t sin h k h i x y a n u a và sunfua, nếu tổ n g lượng H CN dược p h á t sinli ra

từ 250 m g/kg c h ấ t th ả i hoặc hơn, hoặc n ếu su n fu a dược phát, sin h гс từ

500 m g/kg c h ấ t th ả i, c h ấ t dó dược coi là có k h ả n ăn g gây p h ả n ứng

٠ C ó.dấu hiệu hoặc p h ả n ứng n ể khi tiếp xUc với áp s u ấ t hoặc hơi nOng;

٠ Có d ấu h iệu hay p h ả n ứ ng nổ tại n h iệt độ và áp s u ấ t tiêu chuẩn;

٠ Dược đ ịn h n g h ĩa là m ột ch ất nổ bị cấm

Đ ặ c tin h đ ộ c: EPA d a xác định việc ng ấm cốc th à n h p h ầ n dộc cUa chat

th ả i sử d ụ n g trê n d ấ t vào trong nước ngầm có chứa mối nguy hiểm lớn Dặc

tin h dộc (TC) được d ư a ra dể n h ận d ؛ộn các ch at th ải có th ể lọc các t h n h

p h ần dộc tro n g nước ngầm do việc q u ản ly không dUng cách

Q uy tr in h chiê't x u ấ t dặc tin h độc còn dưỢc b iết dến là th ử nghiệm ٩uy trin h lọc dặc tin h dộc theo phương p h áp th ủ nghiệm dộc tỗ'(T C L P ) Ouy

tr in h này yêu cầu các bước cơ bản sau:

٠ N ếu m ột c h ấ t th ả i là c h ấ t lỏng (nghĩa là nó chứa th ấ p hơn 0,5% c.^ât rắn ), bản th â n c h ấ t th ả i dược co؛ là p h ầ n chiết sau k h i nó dưỢc lọc

٠ N ếu c h ấ t th ả i ch ứ a hơn 0,5% c h ấ t rắ n , trạ n g th á i rắ n dược tách từ trang

th á i lỏng, n ế u có N ếu dược yêu cầu, kích thước h ạ t củ a trạ n g th a i ٠ắn dược giảm di khi nó di q u a th iế t bị sà n g 9,5 mm

٠ Đế p h â n tíc h ngoài tin h không ổn địn h , trạ n g th á i rắ n sau dó dược ìặ t tro n g m ột thiê't bị trộ n quay với d u n g dịch ax it và q u ay với tôC độ 30

v ò n g /p h ú t tro n g 18 tiếng Độ pH của d u n g dịch là xấp xỉ 5, trừ khi caâ't

rắ n có tin h bazơ hơn, trong trương hỢp dó, dung dịch có độ pH là s sẽ dược sử dụng S au khi tách, các ch ất rắ n dược loại bỏ

Trang 29

Chương 2 NG٧0NPHATS!NH ĐẶC ĨÍNH.PHÂ 29

C h ấ t lỏng dược tách ra từ hỗn hỢp chất long/axit được k ế t hỢp với b ấ t cứ

c h ấ t lỏng gốc nào từ v ật !؛ệu rắ n và dược phân tích dể có dược các c h ấ t gây ô n h iễm dược liệt kê trong bảng 2٠ ة ٠

N eu b ấ t cứ c h ấ t gây ô nhiễm nào trong phần ch iết dáp ứ ng hoặc vượt

q ná b ấ t cứ nồng độ tối da dược liệt kê trong bảng 2.5١ c h ấ t th ả i dó dược coi l.à c h ấ t th ả i nguy hại có dặc tin h dộc

Bang 2.5 Mức đô củ a cá c dặc tinh d ộ c [9]

0 ﺪﻠﺟ theo

E P A C h ấ t g â y ô nhiễm

G iò i hạn (mg/i ١

Code theo E P A Chất gày ô nhiễm

G.iốihạn (mg/iì

'ìhi chú: ٠ Nếu nổng độ o -, m - vá p - cr^z ٥ !a không thể !ám khác đi sử dụng tổng nồng độ crezola.

Trang 30

30 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tâp 2: CHẤT THẢI NGUY HẠI

Tóm tắ t một số đặc tín h của châ't th ải nguy hại được trìn h bày ở bản g 2.6

Bảng 2.6 Tóm tắt một số dặc tính của chất thải nguy hại

Bao gói hoá chất, mực phẩm nhuộm, chất màu sơn quang dầu Đ ộc hại

Trang 31

Chương 2 NGUỐN PHÁT SINH, DẶC TÍNH, PHÂN LOẠI VA CÁC TÁC DÒNG 31

2.3 NHẬN DẠNG VÀ PHẦN LOẠI CHẤT THẢI NGUY HẠI

2.3.1 Số và m ã chất thải nguy họi

Cục Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US líPA) dã quv định sô^ hiệu và mã tương ứng với tín h chất chất thải và liột kô cho từ n g chíTt thải được liệt kê Mỗi c h ất

th ả i nguy h ại được liệt kê sỗ có một hoặc hơn một các m ã liên q u an đến nó Các mã này có thế sử dụng như phương tíộn đổ th iêt lập cơ sở cho việc đưa

m ột c h ấ t th ả i vào danh sách chíVt thái nguy hại (bảng 2.7)

Bang 2.7 Số và mã chất thải nguy hại theo quy định của u s E P A [10]

Nguồn: R C R A (Mỷ)

M ột điểu quan trọng (٠ần phải chu ý là nhiều ch ất thãi nguy hại thông thường

đ áp ứng được các you cầu của hơn một loại chat th ái T rong q uá trìỉìh xácđịnh c h a t thải toàn bộ mã chat thái có thỏ áp dụng c ổ ĩ i ^mải được xác định vàlập tài liệu

Theo b ả n g 2.7 danh mục chất thải nguy hại bao gồm.:

٠ C h ấ t th ải độc hạ lừ các nguồn không cụ thổ (danh m ục F).

٠ C h ấ t thải độc hại từ các nguồn cụ th ể (danh ĩnục K)

٠ S ả n phẩm hoá chất thương mại bị th ải bỏ, các loại bị loại bỏ do г hoặc

không đúng quy cách, phần còn lại của dụng cụ chứa, chắt loang (danh

m ục p và U)

٠ C h ấ t th ả i đ ộ c h a i từ cá c n gu ồn k h ô n g cụ thể: C h a t th ả i thuộc loại này

là các ch ât th ải do u s EPA xác định Là nguy hại n h ư n g không do một

n g à n h công nghiệp hoặc một quá trìn h sản xuất cụ th ể nào p h á t sin h ra Các c h ất th ải trong danh mục F hiện nay hao gồm; các d u n g môi th ải cụ thế, c h ất th ả i mạ, chát th ải xử lý kim loại, í‘hất th á i từ xử lý gỗ, bùn tách

Trang 32

32 QUẢN LỸCHẮTTHẲ! RẮN - T ậ p 2: СНАТТНА! NGUY HẠ!

c h ấ t rắn/nư ớc/dầu tin h lọc hoặc ch ất th ải từ các cơ sỏ xủ lý; c h ấ t th ải lừ

q u á tr in h sả n x u ất các hợp chất chứa clo, c h ất th ả i từ q uá trin h xử lý bằng dốt hoặc xử lý d ấ t bị ô nhiễm hỢp chất clo bằn g phư ơng p h á p nhiệt

C h a t th a i n g u y h ạ i từ c á c n g u ồ n cụ thể: Các c h ấ t th ải n ày bao gồm các

c h ấ t th ả i từ cốc ngành công nghiệp cụ th ể dược us EPA xác định là có dộc hại C h ấ t th ả i trong d a n h mục K hiện nay bao gồm các c h ấ t th ả i cụ thể

p h á t sin h từ các ngành xử lý gỗ, ch ất tạo m àu vô cơ, hoá c h ấ t hữu cơ và vô

cơ, thuô'c trừ sâu, dồng١ chi, kẽm, nhỏm, hỢp c h ấ t sắ t, chi II, thuOC th ú v, mực, cốc n g àn h công nghiệp n hiên liệu cacbon

S ả n p h ẩ m h o á c h a t th ư ơ n g m a i bị th ả i ٥ổ, c á c lo a i bi lo ạ i bỏ d o lỗ i

h o ặ c k h o n g đ ú n g q u y cá ch , p h ầ n còn la i c ủ a d u n g cụ ch ứ a , c h a t

lo a n g : C h ất th ả i dộc h ại loại này bao gồm m ột số s ả n p h ảm hoá c h ất

thương m ại cụ th ể có tên nhOm trong d a n h mục p và u n ếu và khi chUng bị loại bỏ ra hoặc th ải ra có mục dích NliOm n ày k h ô n g bao gổm các c h ất là các c h ấ t th ả i của quá trin h sản xuất, us EPA dã chỉ ra r ằ n g nê'u một c h ất

th ả i của q u á trin h sản x u ất chứa các c h ấ t n h ư tro n g d a n h mục p và u thi

c h ất dó thuộc loại ch at th ải nguy hại, us EPA sẽ dưa c h ấ t dó vào dan h mục F Các c h ấ t trong dan h mục p hoặc u bị coi là c h ấ t th ả i nguy hại nếu

ch ú n g bị th ả i bỏ như sau:

٠ Bản th â n ch ất này, bao gồm các c h ất dược s ả n x u ấ t ra với mức độ thương m ại và kỹ th u ậ t th u ầ n túy hoặc các c h ấ t dược sử dụng với mục dích sản x u ấ t hoặc thương mại, bị ỉoại bỏ

٠ M ột sả n p h ẩm có chứa hoá c h ất là th à n h p h ầ n h o ạ t tin h duy nhất

٠ Các sả n p h ẩm hoá ch ất thương mại không d ạ t yêu cầu kỹ th u ậ t hoặc các sản phẩm tru n g gian nê'u d ạ t tiêu ch u ẩn sẽ có tên loại c h ất dó nằm tro n g d a n h mục

٠ C h ấ t th ả i còn lại trong một thUng chứa hoặc hoặc trê n lớp lót của th ù n g chứa có th à n h p h ầ n là b ấ t kỳ ch ất nào tro n g d an h m ục p hoặc u , trừ

k h i th ù n g chứa được làm rỗng

٠ Các c h ấ t dưỢc liệt kê trong d an h mục p hoặc u dược trộ n lẫn với dầu hoặc các c h ấ t khác dể sử dụng đôi với d ấ t th a y th ế cho m ục dích dự dاn h

b an dầu

٠ Các c h ấ t tro n g d a n h mục p hoặc u dược sản x u ấ t để sử dụng như là

n h iên liệu, hoặc dốt như nhiên liệu

٠ C h ấ t th ả i loang trong d an h mục p hoặc u bao gồm d ấ t bị ô nhiễm , nước

ô n h iễm và các c h ấ t th ải khác từ quá trin h làm sạch các vết loang của

b ấ t kì c h ấ t nào nằm trong mục p hoặc u.

Trang 33

Các m au của Chat thảỉ nguy hại từ sản phẩm hoả c h ấ t thư ơng m ại bao gồm các sản ph ẩm vối tên nhóm trong danh mục p Vcà u th ái ra từ các bệnh viện (ví d ụ thuôc quá hạn các chat hoá học kiếm định không sử d ụ n g)١ từ các phòng th í nghiệm nghiên cửu (các hoá chất quá h ạ n hoặc không sử d ụ n g bị

th ả i r a)١ các phòng thí nghiệm Ị)him ảnh và các phòng th í nghiệm p h ân tích Các c h ấ t n ày trở th ành chất thải độc hại khi người ta quyết địn h huỷ bỏ hoặc

th ả i bỏ chúng Thí dụ nếu một sản phẩm thương mại quá h ạn , hoặc khi nó

k h ông còn cần đến thì nó sẽ trở th à n h ch ất th ải độc hại

Tuy n h iên , hạn sử dụng trên sản phẩm không n h ất th iế t là yếu tô" chỉ ra tuểi thọ củ a nó Hạn sử dụng cho một sô" sản phẩm có th ể được kéo dài bằng các kiểm nghiệm hoặc các cách thức khác Một sô" sản phẩm có th ể được kiểm tra

để xác đ ịn h xem hạn sử dụng của nó có thể kéo dài trong bao lâu Nếu có th ể

sử d ụ n g sản phẩm một cách ích lợi trong hoặc ngay tại nơi sả n x u ấ t (ngoại trừ

sử d ụ n g làm nhiên liệu hoặc sử dụng đô"i vâi đất đai n h ư đưỢc m iêu tả ở trên),

sả n p h ẩ m này có thể được lưu giữ hoặc sử dụng cho mục đích lợi ích n ày m à

k hông bị liệt vào loại chất thải độc hại

Châ"t n ằm trong danh mục p được phán loại th àn h châ"t th ả i nguy hại có độc tín h cao và chất nằm trong danh mục ư được p h ân loại là các châ"t th ải độc hại

P h ụ lục III của công ước Baseh có 47 loại châ't thải nguy hại được m ã lìoá theo sô" h iệu Y l - Y47 Irong danh mục các loại p h ế thải phải kiểm soát, và 13 đặc tín h nguv hại của chất thái dược đánh theo mà sô" từ H l - H l3

Chương 2 NGUỒN PHÁT SINH, ĐAC TÍNH, PHÂ^J LOẠI VÀ CAC TÁC ĐỘNG _ ^

2.3.2 Phãn loại chất thải nguy hại

Các hệ thông phân loại chíít thải rắn nguy hại thưòng bao gồm m ột hoặc mộtsô" th à n h tò"sau:

٠ H ệ th ô n g p h á n lo ạ i theo n gu ồn ch u n g: N hằm xác đ ịn h trá c h n hiệm

q u ả n lý chất thải nhưng không biết gì về bản châ"t ch ất th ải T hí dụ: C h ất

th ả i sinh hoạt, chất thải công nghiệp, chất th ả i do hoạt động thư ơng mại

٠ H ệ th ô n g p h ả n lo a i th eo q u á tr in h củ a n g u ồ n th ả i: Cho biết n h iều về

phê th ả i và phương thức để quản lý nó Thí dụ: cặn củ a quá trìn h trư n g

c â t an ilin (nguồn cụ thể), chất thải từ việc sản x u ấ t thuôc (nguồn không

cụ thể)

٠ H ệ th ô n g p h â n lo a i th eo đ ă c trư n g v â t lý: Giúp xác đ ịn h cách th u gom

và v ậ n chuyển chất thải, và phương pháp xử lý chôn lấp c h ấ t th ải T h í dụ:

c h ấ t th ải rắn nhão, lỏng, khí, hạt, khô"i chất rắn

Trang 34

34 QUẢN LÝ CHẤT THẢ! RẮN - Tập 2: CHẤT THẢ! NGUY HẠ!

٠ H ệ t h o n g p h a n lo a i th e o đ ặ c trU n g t i n h c h a t: Đế xác định những

phòng n g ừ a trong việc th u gom, mức độ kiểm soát theo chu kỳ í:ần áp đụng như: c h ấ t th ả i dễ cháy, ch ất th ải án mòn, dộc, gây un g th ư T heo cách phân loại này, V iệt N am có bổ sung thêm h a i loại c h ất là loại c h ấ t gây ung th ư

và loại c h ấ t gây dị hình

٠ H ệ th ố ĩig p K a n lo a i th eo t i n h c h ố t h o á học: C \\o V \ế l ả.ÃÌTv؟, eVi هآ \\\

tố t về yêu cầu đôì với việc th u gom, xử lý, chôn lấp T hi dụ: c h ấ t th ải nguy hại vô cơ, hữu cơ, axit, kiềm, dung môi

Hg2i > Pb2i >1 C u2\ Zn2^ ١ Cd2^ |>| Sn2i١ ٨ 1أ ٦ Ni^^, Fe^؛ |>| Fe2^ ١ Ba^؛, Mn2٦

Ca2i, Mg2i, n > Na"

Hoặc dựa vào chỉ số lượng dộc tố gây tử vong 50؛X) dộng v ậ t th i nghiệm sau

96 nhiễm dộc (TLm), chất th ải nguy hại dược ph ân th à n h các nhóm sau:

th o ả th u ậ n h ay công ước quốc tế

Dể th u ậ n tiệ n hơn cho các ph ần tra cứu, c h ấ t th ả i nguy h ạ i cồn có th ể dược

p h â n theo các nhóm Các nhóm này bao gồm:

1) H ỗn hỢp c h ấ t th ả i nguy hại;

2) C h ất th ả i p h á t sinh từ việc qu ản ly c h ất th ả i nguy hại;

3) C h ất th ả i nguy hại có trong các c h ất không p h ải là c h ấ t thải;

4) C h ất th ả i hoà trộ n kích hoạt phóng xạ ỏ mức độ th ấp ;

5) C h ất th ả i nguy hại dã bị loại khỏi d an h mục

Trang 35

C h g 2 NG ٧ O NPHATS!N H O AC ٦ -ÍNH, PHAN LOA! VÀCÁC TÁC DỘNG 35

đã nêu trong

؛

H ôn hơp c h a t th a i n gu y hai: Nếu một chtit th^i nguy h ạ

dnnh mụ(: trộn với chất th ải rắ n (không nguy hiểm ) th i hỗn hỢp tạo th à n h

sẽ dưí.íc ĩ)hân loạí là chất thải nguy hại Nhi cách khác khOng th ể dưa chất

Ẳm nồng độ của

؛hằng cách g

؛

٩uy định về chất th ải nguy hg i0i

؛

ra k ؛

bao gồm dư ch ất/cặn kiểm bỏ di một chất th ải nguy hại trong danh m ục١

cặn/dư chất tràn ra, tro, nước rác, hoặc bụi kiểm soát khi ễm١

؛soát ỏ n h

thải vẫn thuộc chất thải nguy hại (và giữ lại mã cUa c h ấ t th d i tro n g danh

ríì kh()i dan h m ục

nó đã được loạ

؛mụ(' ban dầu) trừ kh

th ải rắ n cồn lại sinh ra do việc χύ ly lưu trữ , h ay bỏ di một c h ất th ải ,Châ١

dặc tin h vẫn dược coi là nguy hại nếu cặn/dư ch ất có một dặc tin h nguy h ạ i

١ 7

\\ ٩ :

C h a t th ả i n gu y h a i cỏ t ۴٠ n g cá c c h â t h h ô n g p h ả i là c h ố t t h ả i

nguy hại đã nêu ồ mục trê n được áp dụ n g cho những

؛tắc hỗn hỢp chat th ả

r á n

؛trưtíng hợp mà trong đỏ (',hất thảí nguy hgi được hoà trộ n với c h ất th ả

Tuy nhiên, trong một số trưồng hỢp, chht thải nguy hại dược hoà trộn với

là chtlt thải rắn Trong trưííng hỢp này, c h at th ải

؛

m ột vật ch ất không p h ả

và hỗn hỢp vẫn dược coi nguy hí.ii dưỢc coi là chứa trong một vật liệu k h ác١

là m ột chất th ải nguy hại Ví dụ: nếu viộc ngan bề m ặt làm rò rỉ một chất

١c ngẳm đã bị nhiễm bẩn)nư nguy hại trong danh mục vào nước I١gầm٠

٦ng p h ả )hiếm , mặc díi bản th ân nước ngổm k h

nước ngầ!n không "bị tliải di

,"

nước ngầm có chứa c h ấ t th ả i nguy hại đã bị nhiễm l)ẩn١

؛Tuy nhiên, một k h

ếp tục là

؛

có tro n g danh mục Bản th ân th àn h phần chất th ải nguy h ại vẫn t

nguy hại và phải dược quản lý như là một chất th ải nguy hại du nó chỉ lànước n g ầm

không phải là một cliất thải kích hoạt phóng xạ mức độ cao, n h iên liệu

٠

)

h ạ t ĩ)hân dã sử dụng, hay vật liệu sản phẩm ph ụ (u ra n i

٠

,kích h ạ t phóng xạ mức độ th ấ p

Trang 36

36 QUẢN LÝCHẤTTHẢ! R Ắ N -T ậ p 2 :C H Ấ T T H Ả ! NGUY HẠ!

N ếu m ột v ậ t liệu kích hoạt phóng xạ ỏ mức độ th ấp (LLRW) ch ứ a m ột chíít

th ả i nguy hiểm trong danh mục của RCRA, hoặc nêu LLRW có m ột dặc tin h của c h ấ t th ải nguy h iểm١ vật liệu dó dược ph ân loại la m ột c h ấ t thhi mức độ th ấ p hỗn hỢp và phải dược quản lý và xử lý theo các quy định của EPA

Việc q u ản ly vằ xử ly hỗn hỢp LLRW cUng cần phải tu â n theo các yêu cẩu của các bang m à EPA dại diện/иУ quyền đôT VỚI các th à n h p h ầ n nguy hỉ^i của c h ấ t thải

٠ C h ấ t th a i n g u y h iểm đ ã b i lo ạ i k h ỏ i d a n h m ục: Việc loại khỏi dan h

mục là một yêu cầu làm lu ậ t chinh thức gửi dến EPA, b ằn g cách kiên n g h ị١

dể p h â n loại lại một chất th ả i nguy hại đã dược dưa vào d a n h mục thhnh

m ột c h ấ t th ả i không nguy hại tại một điểm p h á t sin h cụ tl)ể Người kiến nghị p h ải trin h bày rằng các th à n h ph ần nguy hiểm làm cho c h â t th ả i dược dưa vào d a n h mục không có trong chất th ải và c h ấ t th ả i dó không có một dặc tin h nguy hiểm nào

ở V iệt N am , theo quyết định 23/2006/Q Đ-BTN M T do Bộ Tài nguyên và М(Л)І trư ờng b an h à n h ngày 26 th án g 12 nãm 2006 về việc ban h à n h d a n h mục chất'

th ải nguy h ại dược áp dụng dể nh ận biết, p h ân loại các c h a t th ải nguy hại làm cãn cứ cho việc quản ly ch ất th ải nguy hại theo quy đ ịn h của ph áp luật

D an h m ục các ch ất th ải nguy hạí này cập n h ậ t d a n h mục các c h ấ t th ả i nguy hại tro n g Q uyết định 155 và TCVN 6707-2009 Theo q u y ết đ ịn h 23/2006/Q D - BTNMT, c h ất th ải nguy hại dược phân loại theo các nhóm nguồn hoặc d(١)ng

th ả i chinh bao gồm 19 nhóm loại sau:

1) C h ấ t th ải từ nghnh tham dò, k h ai thác, c h ế biến k h o án g sản , d ầu khi

và th a n

2) C h ất th ả i từ ngành sản xuất hoá ch ất vô cơ

3) C h ấ t th ả i từ n g ành sản xuât hoá chất hữu cơ

4) C h ấ t th ả i từ n g àn h nhiệt diện và các quá trin h n h iệt khác

5) C h ấ t th ải từ n g àn h luyện kim

6) C h ấ t th ả i từ n g àn h sản xuất v ật liệu xây dự ng và th u ÿ tinh

7) C h ấ t th ả i từ quá trin h xử lý١ che phủ bể m ặt, tạo h ìn h kim loại và các vậtliệu khác

8) C h at th ả i từ q uá trin h sản x u ấ t١ diều chế, cung ứng, sử d ụ n g các sản

p h ẩm che phủ (sơn, véc ni, m en thuỷ tinh), c h ấ t k ế t d in h , c h ấ t b ịt kin và mực in

9) C hất th ả i từ ng àn h chế biê'n gỗ, sản xuất các sản phẩm gỗ١ giâ'y và bột giấy

Trang 37

Chương 2 N.GUỐN PHÁT SINH, ĐẶC TÍNH, PHÂN LOẠI VÀ CÁC TÁC ĐỘNG.■ ■ 37

10) C hat thai từ ngíìuhchế 1)ﺎﻋ;اأ (la, long và đột nhuộm

11) C l.ất thíh xay dựng và phá dờ (kể cả đâ't đào từ các khu vực bị ô nhiễm ).12) C h ấ t thai từ chc (.0 sỏ tái chè', xử lý, tíêu huỷ ch ất th ải, xử lý nước cấp sii'.h hogt và cbng nghiệp

13) C h ấ t thíii từ ngành y tê và thứ y (tĩừ chất thhi sinh h o ạt từ n g à n h này).14) C h ấ t thhi từ nghnh nông nghiệp, lâm nghiệp và th u ỷ sản

15) T h iế t bị phưpng tiện giao thông vận tải da hết h ạn sử d ụ n g và ch ất thải

từ hoạt dộng phá dỡ١ bảo dưỡng th iế t bỊ١ phưong tiện giao thông vận tải.16) C h ấ t thhl hộ gia dinh và chất th ải sinh hoạt từ các nguồn khác

17) D ấu thdi ch ất thải từ nhiên liệu lỏng١ chất th ả i d u n g môi h ữ u cơ١ môi

c h ấ t lạnh và ch ất dẩy (propellant)

18) Các logi chất th ả i bao bì, chất hấp thụ, giẻ lati, v ật liệu lọc và vải bảo vệ.19) Các logi chất thíii khác

2.3.3 C á c dâu hiệu cánh báo chổ ؛ ؛ hà! nguy hại

D ấu hiệu Cíinh bílo phOng ngừa dưỢc sủ dụng dể báo trước cho người làm việc với c h ấ t tliải nguy liại và cho cộng dồng chu y tới môT nguy hiểm trực tiếp hoậc ìĩì Ố ì ítguy hiểm cố thể xảy ra từ chât th ải nguy hạl, n h ắc nhỏ phải thực

h iệ n nhữ ng yeu cdu an toàn khl tiê١) cận với chất th ả i nguy hại hoặc chỉ dẫn nhU ng thông tin cần th iết khác đã dưỢc (Ịuy dinh dế phOng tr á n h các rủ i ro,

ta i n ạ n cho con ngưdi v،à mOi trưdng

Các d ấu hiộu níiy thưtTng kết hỢp gíUa biểu tưpng, hình d ạ n g h ìn h học, m àu sắc và lc١â vicT clio tííng dấu hiệu (؛ụ thể Dấu hiệu cUnh báo, pliOng ngừa chất

th a i nguy h:.ii theo (ỈIIÔC tế và tlieo rpCVN 6707:2009 dược th ể hiện n h ư m inh

Trang 38

38 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tập 2: CHẤT THẢI NGUY H،\l

Dâu hiệu cảnh báo vể đặc tín h nguy hại sin h học của ch ất th ải y t ế nguy hại cũng dược Tô chức y tế th ế giới quy định như m inh hoạ ở hình 2.3b

؛ ، ؛ 1

2.3.4 Khảo sát và ưóc tính lượng chất thải nguy hợi phát sinh

♦ K h ả o s á t c h ấ t th ả i n g u y h a i: Công việc k hảo s á t c h ấ t th ải nguy hại

thường tu â n th ủ theo các phương pháp cơ b ả n sau:

٠ Phỏng vấn cá n h ân

• K hảo s á t thự c địa

• T hu th ậ p thông tin

Phỏng vấn cá nhân là một phương p háp đ á n g tin cậy và chắc chắn vì đó là

cách tô t n h ấ t để có được thông tin Tuy n h iên phương p h áp này tôn nhiểu thời gian và công sức, do đó với nhữ ng h ạ n ch ế về thòi gian và nguồn lực

th ì khó có th ể áp dụng Ị)hương pháp lìày

Khảo sá t thực địa đòi hỏi n h â n viên khảo s á t p h ải đưỢc đào tạo và có kinh

nghiệp cũng như mốì quan hệ n h ấ t đinh đôi với cơ sở đến khao sá t Các

n h ân viên thực hiện công việc khảo s á t thực địa còn cần phải có nhiều kinh nghiệm về kiểm toán châ١ th ải n h a n h cũng n h ư vể lu ậ t pháp

T rong q u á tr ìn h điều tra khảo sá t với mỗi loại c h ấ t th ải, n h ữ n g chi tiế t sau

Trang 39

Chifcfng 2 NGUON PHAT SINH OAC TINH, PHAN LOAI VA CAC TAG DONG 39

N p a i ra con phai lien hanh thu thdp cdc thong tin ve moi loai chat th ai nhii:

٠ C hat th a i diidc hUi gih the nao d dau?

٠ Co diidc sii dung x\i ly hay chon lap trong cong ty khong? N eu c6 th i d

dau va nhit the nao? Neu khong thi ra sao?

٠ Ai th u gom١ bao lau thi thu gom?

٠ Lifdng th u gom moi Ian va nhu the nao?

٠ Chd di dau? (Hay ra t kien tri hoi va thu th ap thong tin nay)

l/cc tin h n h a n h lu g n g c h a t th a i n g u y h q i d u g c p h d t sin h : De U6c

tirh n h a n h lUdng chat thai nguy hai difdc phat sinh, k in h nghiem ciia cacnidc p h a t trien thadng sh dung cac phifdng phap sau:

• D dnh gid nhanh theo tong thu nhqp quoc dan (GDP): D an h gia n h a n h theo GDP dUa tren gia thiet rAng 4.500 ta n chat th a i nguy h ai diidc

p h a t sin h khi tao ra mot ti USD ciia GDP

٠ tide tin h theo dan so: Ude tinh theo dan so" dPde dUa tre n cd sd he so" p h at

sin h c h a t th ai nguy hai theo dan so" do"i vdi cac niidc thuoc To chde hdp tac k in h te va phat trien hai ngoai (OECD) la 100 kg/ngifdi va d mdc 6 kg/ngiidi do"i vdi cac nu6c c6 dan so" vung nong thon va k in h te nong nghiep chiem liu the

٠ Ude tin h theo so lieu thong ke ve nhdn cong: Cac so" lieu thong ke ve

n h a n cong cung difdc ling dung dc tinh loan mdc p h a t sin h c h at th ai nguy hai (hang 2.8)

Baig 2.8, He so phat sinh chat thai nguy hai theo loai hinh cong nghiep (kg/ngirdi/n^m)

L o a i IInh

s a n uat

Thi/c pham, do uong, thuoc la

Det may

GS, san pham tago

San

pham tif giay,

in an

Hoa chat, dau, than

San pham

ph i kirn loai

San pham tif kim loai

San xuat cac loai 'k h a c

Trang 40

40 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN - Tâp 2: CHẤT THẢI NGUY HẠI

L o ạ i hình

sản xuất

Thực phẩm, đồ uống, thuổc là

Dệt may

Gỗ

sản phẩm

từ gỗ

s ả n phẩm

từ giấy,

in ấn

Hoả chất, dầu.

than

s ả n phẩm

ph i kim loại

Sản phẩm

từ kìm loại

S ả r xuẩt các loại khác

Nguồn: World Bank Pollution Prevention and Abatement Handbook [29].

Công tr ìn h khảo s á t ch ất thải toàn cầu của IMO đ ã sử dụng các hệ sô" p h át sin h châT th ả i theo loại hình công nghiệp (bảng 2.9)

Bảng 2.9a Hệ sô phát sinh chất thải nguy hại được ưỏc đoán theo các sô liệu thống kè vể

nhân công đối với công nghiệp sản xuất thép

L o ạ i chất thải phát sinh

Hệ s ố phát sinh tối thiểu (kg/tấn sản phẩm)

H ệ s ố phát sinh tối đa (kg/tấn sản phẩm)

H ệ s ố p h à t sinh trung binh (kg/tấn sản phẩm)

Ngày đăng: 17/07/2016, 15:19

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Bộ Tài n guyên và Môi trường (2010). "Báo cáo mòi trường quốc g ia 2 0 1 0 - Tổng quan môi trường Việt nam ” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo mòi trường quốc g ia 2 0 1 0 -Tổng quan môi trường Việt nam
Tác giả: Bộ Tài n guyên và Môi trường
Năm: 2010
[2] Bộ Xây dựng - Viện Kiến trúc, Quy hoạch đô th ị và N ông thôn (2009). ”Báo cáo thuyết m inh d ự thảo TCVN ưề Quy hoạch cơ sở xử lý chất thải rắ n ” Sách, tạp chí
Tiêu đề: ”Báo cáo thuyết m inh d ự thảo TCVN ưề Quy hoạch cơ sở xử lý chất thải rắ n
Tác giả: Bộ Xây dựng - Viện Kiến trúc, Quy hoạch đô th ị và N ông thôn
Năm: 2009
[3] Bộ K hoa học Công nghệ và Môi trường (2002). Hướng dẫn kỹ thu ật chôn lấp ch ất thải nguy hại. NXB Xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn kỹ thu ật chôn lấpch ất thải nguy hại
Tác giả: Bộ K hoa học Công nghệ và Môi trường
Nhà XB: NXB Xây dựng
Năm: 2002
[9] T rầ n Ngọc C h ấn (2001). ớ nhiễm không khí và x ử lý k h í thải - T ập 2 và 3. NXB K hoa học và Kỹ th u ật Sách, tạp chí
Tiêu đề: nhiễm không khí và "x ử "lý k h í thải
Tác giả: T rầ n Ngọc C h ấn
Nhà XB: NXB K hoa học và Kỹ th u ật
Năm: 2001
[10] Cục Q u ản lý k h á m chữa bệnh, Bộ Y tế, WHO (2009). ”B ản d ự thảo K ế hoạch hành động quốc g ia về quản lý chất thải bệnh viện” Sách, tạp chí
Tiêu đề: ”B ản d ự thảo K ế hoạch hành động quốc g ia về quản lý chất thải bệnh viện
Tác giả: Cục Q u ản lý k h á m chữa bệnh, Bộ Y tế, WHO
Năm: 2009
[11] Cục Q uản lý k h ám chữa bệnh, Bộ Y tế (2008). ”Báo cáo Hiện trạng quản lý chất thải bệnh viện ” Sách, tạp chí
Tiêu đề: ”Báo cáo Hiện trạng quản lý chất thải bệnh viện
Tác giả: Cục Q uản lý k h ám chữa bệnh, Bộ Y tế
Năm: 2008
[13] Dự á n môi trư ờ n g V iệt Nam - C an an d a (8/1998). ”Tài liệu hội thảo lựa chọn đ ịa điểm, thiết k ế và quản lỷ bãi chôn lấp rác thải, Hà N ộ i” Sách, tạp chí
Tiêu đề: ”Tài liệu hội thảo lựa chọn đ ịa điểm, thiết k ế và quản lỷ bãi chôn lấp rác thải, Hà N ộ i
[16] NORAD - Hự án VIE-1702 (2003). "Cảừ. thiện môi t r ư ầ g thành p h ố H ổ C hi Minh" - Tài liệu đào tạo về chất th ải nguy hại.\) ١\٦أ \ ị á n .؟ &gt; K i &gt; k ( ) 9 ٠ â؟vV'Caithiẹnuê sinh môi trưdìxg thanh phốB ư ôn M a Thuột Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cảừ. thiện môi t r ư ầ g thành p h ố H ổ C hi Minh
Tác giả: NORAD - Hự án VIE-1702
Năm: 2003
[25] G H S Im p le m e n ta tio n T raining (2004). Training On C hem ical H a za rd C om m unication - Transport Sector. A tra in in g package p roduced by th e O ccu p atio n al an d E nvironm ental H ealth R esearch U n it a t th e U n iv e rsity of C ape Town. C opyright Sách, tạp chí
Tiêu đề: Training On C hem ical H a za rdC om m unication - Transport Sector
Tác giả: G H S Im p le m e n ta tio n T raining
Năm: 2004
[26] H azardou s W aste Generator Handbook - A Guide to C om plying w ith K a n sa s H azard o u s W aste G enerator R egulations, K ansas D e p a rtm e n t of H e a lth a n d E n v iro n m en t, A pril 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: H azardou s W aste Generator Handbook
[5] Công ước B asel về K iểm soát vận chuyển qua biên giới các p h ế thải nguy hiểm và việc tiêu huỷ chúng Khác
[15) H iệp hội các n h à tái tinh lọc dầu - C ân ad a (1989). "Phương p h á p thu hồi đầu thải'' Khác
[18] N guyễn T hị Kim T h ái và cộng sự (2003). "jBao cáo tong hỢp đ ề tà i c ấ p Bộ (Bộ Tai nguyên ua M ôi trường) - Xày dựrt.g tiêu chuân thu gom, lưu giữ, uận chuyển, xử ty ua tiêu huy chất thUl. nguy hạt Khác
[19] N guyễn Thị Kim T h ái và cộng sự (2008). "Báo cáo tong hỢp đ ề tài c ấ p Bộ (Bộ X ây dựng) - X ây dựng quy chuẩn hy th u ật quốc g ia quy d ا nh uề điều hiện ndng lực c ơ s ồ x ử ly chát thai nguy hạt'' ا - 1 ة ؟ ، ố i Khác
[20] N guyễn Thị Kim T h ái và cộng sự (2001). "Báo cáo tham quan tại Trung tâm xử ly chdt th a i K u a liti Alam, -Malaysia'''.٢ اﻵ ٠١١ Y\v\ ''Nghiên cứu d ề xudt các g id l p h d p xử ly chdt thải bệnh viện ở H à N ộ i’. Tạp chi Hoạt động môi trương, M O STE Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.1.  Các  yếu  tố quyết định  đặc tính  nguy hại  của  một chất thải. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 1.1. Các yếu tố quyết định đặc tính nguy hại của một chất thải (Trang 6)
Hình  2.3a.  Một số dấu  h؛ệu  cảnh  b á . về dặc tinh  nguy  hạ!  của  chất thảì. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 2.3a. Một số dấu h؛ệu cảnh b á . về dặc tinh nguy hạ! của chất thảì (Trang 37)
Hình  3.6b.  Minh  hoạ  về  phân tách các  chất thải  nguy  hại  không tương thích. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 3.6b. Minh hoạ về phân tách các chất thải nguy hại không tương thích (Trang 58)
Hình 4.2.  Sơ đố  bò trí  khu tiếp  nhận chất thải vô cơ và  chất thải  hữu  cơ. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
Hình 4.2. Sơ đố bò trí khu tiếp nhận chất thải vô cơ và chất thải hữu cơ (Trang 87)
Hình  5.3.  Sơ đồ  mặt bằng  khu vực xưỏng tách  dầu từ chất thải  dẩu. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 5.3. Sơ đồ mặt bằng khu vực xưỏng tách dầu từ chất thải dẩu (Trang 103)
Hình 5.8.  Các  bộ phậh chí ؛ịết của từng cụm  thiết bị trong  công  nghệ  đốt chất thải  nguy hại. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
Hình 5.8. Các bộ phậh chí ؛ịết của từng cụm thiết bị trong công nghệ đốt chất thải nguy hại (Trang 116)
Hình  5.13.  Sơ đố nguyên  lý  hoạt động  của  lò plasma [7]. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 5.13. Sơ đố nguyên lý hoạt động của lò plasma [7] (Trang 126)
Hình  5.16.  Sơ đố  nguyên  lý của  hệ thống  làm  sạch  khí thải  kiểu  bán  khô. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 5.16. Sơ đố nguyên lý của hệ thống làm sạch khí thải kiểu bán khô (Trang 129)
Hình  5.17.  Sơ dố  nguyên  lý  hoạt động của  hệ thông xử lý  khí thải theo  phương  pháp  bán  khô - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 5.17. Sơ dố nguyên lý hoạt động của hệ thông xử lý khí thải theo phương pháp bán khô (Trang 131)
Sơ đồ tổ chức không gian  khu liên  hợp  xử lý chất thải  nguy hại  được  thể hiộn - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
Sơ đồ t ổ chức không gian khu liên hợp xử lý chất thải nguy hại được thể hiộn (Trang 148)
Hình  5.24.  Sơ đổ  cấu tạo  hệ thống  đáy  kép thu  gom  nưốc  rò  rỉ của - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 5.24. Sơ đổ cấu tạo hệ thống đáy kép thu gom nưốc rò rỉ của (Trang 150)
Hình  6.1.  Sơ đổ các  nguổn  phát sinh  chất thải  từ hoạt đông  bệnh  viện - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 6.1. Sơ đổ các nguổn phát sinh chất thải từ hoạt đông bệnh viện (Trang 158)
Hình  6.3.  Sơ đổ quản  lý chất thải  rắn thường áp  dụng  ở các  bệnh  viện. - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 6.3. Sơ đổ quản lý chất thải rắn thường áp dụng ở các bệnh viện (Trang 168)
Hình  ٠٠ 6.  Sơ đổ phân  ؛uổng  chât thải tr.ng các  bệnh v!ện  trước  khi  xử Ịý - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh ٠٠ 6. Sơ đổ phân ؛uổng chât thải tr.ng các bệnh v!ện trước khi xử Ịý (Trang 176)
Hình  6.7.  Công  nghệ  kết hợp sóng  V í b a   vdi  hơi  nưỏc  bão hoà  Sintion/Mcrosin - Quản lý chất thải rắn  tập 2 chất thải nguy hại  nguyễn thị kim thái
nh 6.7. Công nghệ kết hợp sóng V í b a vdi hơi nưỏc bão hoà Sintion/Mcrosin (Trang 177)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w