b Lựa chọn dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán dô'i v ớ i các doanh nghiệp nhỏ và vừa cO vô'n dầu tư nước ngoài - Boanh nghiệp nhỏ và vừa có vô'n dầu tư nước ngoài dưới dây gọi tắ t la doa
Trang 1٠ هاآﺎﻫ
Trang 2-P h ẩn l.
(áp dụng từ ngày 01-.1-2.12)
4-10-2011 THÔNG Tư SỐ 130/2011/TT-BTC NGÀY
-3 1 ) 0512004 ciia C hta h plxủ q ii^ đ ìa li chi tiế t
2008 của C htah p h il
؛ 11
Id a cit NghT diixh số
-؛
١ T,ạa I)à co cầu tổ clxức CTÌa, Bộ Ta.Ì clxtalx ixâ.ag, x ١ T.tệia 1)11, qTx^?ềix
g iiip p h a t 2009 cUa Clxtah p h ủ I)ề ti ١ ọ ٠
؛ 6
-؛ tii-ểa ooaah ixghtệp a liỏ ua I)ì،a
8 1 12 ,20 0 8 cũa C htah pìxU qu^ d ìa lì clxl tÌết
ﺔ ﻟﻻ
N Đ -C P ag
؛ 12312008
ﻻ
Caa ctí NghX dTah số 12412 0 0 8 1NĐ-CP agd
-؛
uà hutag dốix t ١ xi lià ìili nxột số điều củ.a L iid t t ١ xu.ế thu alxập doaaíx aghiệp
١ xỏ UCI I)ừ.a baix,tộ TdX clxtixlx Ixxtóixg dỗ.ix sừ.a dổx, bổ suixg C hế độ hế toda Doaixh aglxtệp a
2006 cxla Bộ tnuởag Bộ Tax ch in h
؛ 1419
: 1
3hữ viê't sử dụng tro n g k ế toán là tiế n g V iệ t
-,
sau chữ số hàng ؛
98 ,7 ,6 ,5 ,4 ,3 ,21 ,0 :-Chừ sô' sử dụng tro n g k ế toán là chữ số Ả R ập
k h i còn ghi chữ sô' sau chư số hàng dơn v ị(.)؛
nghìn triệ u , tỷ , n g h ìn tỷ, phải dặt dấu chấm
plxải Cật dấu phẩy (,) sau chữ số hàng dơn v ị
"
3 2
D ơn v ị tin h sử dụng tro n g kê' toán
Eơn v ị h iệ n v ậ t và dơn v ị th ờ i gian lao dộng áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa là
trư ờng hợp có sử dụng dơndơn v: do lường c h in h thức của Cộng hOa xã h ộ i chủ ng hĩa V iệ t N a m
Trang 3v ị do lường khác th i phải quy dố’i ra dơn v ị do lường ch in h thức cUa Cộng hOa xã hội chU nghìa
V iệ t Nam,
3.3 Đơn v ị tiề n tệ sư dụng tro n g k ế toán
a) Đơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán: là Bồng V iệ t N am (K ý hiệu quô'c gia la “ đ” ; K v hiệu quốc tế
la “V N B ") dược dUng đế’ ghi sổ kê'toán, lập và t r in h bày báo cáo tà i ch in h cda doanh nghiệp.Trường họ'p dơn v ị k ế toán chủ yê'u thu, chi bằng ngoại tệ th i dưọ'c chọn m ột !oại ngoại tệ
là m dơn v ị tiề n tệ dể ghi sổ k ế toán, lập và tr in h bày báo cáo tà i chinh
b) Lựa chọn dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán dô'i v ớ i các doanh nghiệp nhỏ và vừa cO vô'n dầu tư nước ngoài
- Boanh nghiệp nhỏ và vừa có vô'n dầu tư nước ngoài (dưới dây gọi tắ t la doanh nghiệp nhO
và vừa) thu, chi chU yếu bằng ngoại tệ cán cứ vào quy đ ịn h của Lu ật Kê' toán đế’ xem xét, quyê't
đ ịn h lựa chọn dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán và chịu trá c h n h iệ m về quyê't dﺇnh dó trước pháp luật K h i lựa chọn ngoại tệ làm dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán, doanh nghiệp nhO và vừa phải
th ô n g báo vó'i co' quan th u ế quản lý trực tiê'p
- K h i lựa chọn ngoại tệ làm dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán, doanh nghiệp N hỏ và vừa phải dáp ứng dược dồng th ờ i các tiê u chuẩn sau:
+ Bơn v ị tiề n tệ dó phải dược sử dụng chủ yếu tro n g các giao dịch bán hàng, cung cấp dịch
vụ của doanh nghiệp, có ả nh hưởng lớn dê'n giá bán h àng hoá, dịch vụ và thường la dơn v ị tiề n
tệ dược sử dụng tro n g việc quyết đ ịn h giá bán h à n g ؛
+ Βο'η v ị tiề n tệ dó p h ải dược sử dụng chủ yê'u tro n g việc mua hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp nhỏ và vừa và thường la dơn ٠y ị tiề n tệ dược sử dụng chủ yê'u tro n g việc tin h toán doanh
th u , chi phi n hân công, th a n h toán tiề n mua nguyên v ậ t liệu, hàng hoá và dịch vụ
- Boanh nghiệp N hỏ và vừa cO công ty mẹ ở nước ngoài th i chỉ dược lựa chọn dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán giống vớ i dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán của công ty mẹ nếu thuộc m ột tro n g các trư ờn g hợp sau:
+ Boanh nghiệp N hỏ và vừa dược th à n h lập v ớ i mục dích chủ yê'u la sản xuâ't và gia công sản phẩm cho công ty mẹ, phần Ιό'η nguyên liệ u dược mua từ công ty mẹ và sản phẩm dược xuất khẩu và tiê u th ụ bởi công ty m ẹ؛
+ Tỷ trọ n g các hoạt dộng của doanh nghiệp N hỏ và vừa với cOng ty mẹ hoặc tỷ trọ n g các giao dịch k in h doanh của doanh nghiệp N hỏ và vừa bằng dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán của công
ty mẹ la dáng kể (trê n 70%)
c) Quy dổi báo cáo tà i ch in h lập bằng dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán la ngoại tệ sang V iệ t
N am Bồng k h i nộp cho các cơ quan quản lý N ha nước
- Các doanh nghiệp N hỏ và vừa có vốn dầu tư nước ngoài th à n h lập và ho ạt dộng ở V iệ t
N am sử dụng ngoại tệ là m dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán th i dồng th ờ i với việc lập Báo cáo tà i
c h in h theo dơn v i tiề n tệ tro n g kê' toán (ngoại tệ) cồn p h ả i quy dổi báo cáo tà i ch in h sang V iệ t
N am Bồng k h i nộp cho cơ quan quản lý N hà nước,
- Nguyên tắc quy dổi báo cáo tà i chin h lập bằng dơn v ị tiề n tệ k ế toán la ngoại tệ sang V iệ t
N am Bồng:
T â t cả các khoản mục trê n báo cáo tà i c h in h của doanh nghiệp (cả số liệu báo cáo và số liệu
so sánh) dều dược quy dổi theo tỷ giá ^ a o dịch b in h quân trê n th ị trưOng ngoại tệ liê n ngân hàng (sau dây v iế t tắ t la tỷ gia b in h quân liên ngân hàng) do N H N N V iệ t Nam công bố tạ i ngày k ế t thUc
k ỳ k ế toán Trưcmg hợp tạ i ngày kết thúc ky k ế toán không có tỷ giá b in h quân liê n ngân hàng th i lấy tỷ giá b in h quân liê n ngân hàng tạ i ngày gần nhâ't trước ngày kế t thUc ky kế toán
d) K iể m toán báo cáo ta i chinh tro n g trư ờ n g hợp sử dụng dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán la ngoại tệ
Báo cáo ta i ch in h lập theo dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán la ngoại tệ dược kiể m toán theo chê'
Trang 4độ quy đ ịnh h iện hành Báo cáo tà ؛ c h in h lập theo âo'n v ị tiề n tệ tro n g kê' toán là ngoại tệ k h i quy dôi ra V iệ t N am dồng không bắt buộc p h ả i k iể m toán mà chi cần có ý k iế n xác nhận cUa kiểm toán về ty giá quy dổi và tin h c h in h xác của việc quy dồ.i.
d) Thay dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán
- Ы іі có sự th a y dổi ΐο'η về hoạt động quản lý và k in h doanh dẫn dến do'n v ị tiề n tệ dược sử dqng trong các giao dịch k in h tế khOng cOn th o ả m ãn các tiêu chuẩn nêu ở điếm a khoản 4.3 mục 4 Phần thư nhâ't "Quy đ ịn h chung” Quyê't đ ịn h 48/2006/QB-BTC th i doanh nghiệp N hỏ và vừa dược thay dổi do'n v ị tiề n tệ tro n g kê' toán Việc th a y dố'i từ m ột đơn v ị tiẻ n tệ ghi sO’ kế toán này sang m ột dơn v ị tiề n tệ ghi sổ kê to á n khác chỉ dược thực hiện tạ i thò'i điểm b ắ t dầu niên độ kê' toán m ới Doanh nghiệp NhO và vừa p hải th ô n g báo cho cơ quan th u ế quản lý trự c tiế p về việc th a y dổi do'n v ị tiề n tệ tro n g kê' to ắ n chậm n h ấ t là sau 10 ngày làm việc kể từ ngày kê't thUc niên độ kê' toán
- Tỷ giá áp dụng cho các khoản mục thuộc B ảng Cân dối k ế toán k h i th a y dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g kê'toán:
Các khoản mục thuộc B ảng cân dối kê' to á n dược quy dổi sang dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán
m ới theo tỷ giá b in h quân liê n ngân hà ng tạ i ngày th a y dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán
- T rin h bày th ô n g t in so sánh k h i th a y dổi do'n v ị tiề n tệ tro n g k ế toán
Trong k ỳ kê' toán dầu tiê n kể tư k h i th a y dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán, doanh nghiệp Nhỏ và vừa p hải lậ p báo cáo tà i ch in h theo dơn v ị tiề n tệ g h i sổ kê' toán m ới và tr in h bày lạ i số liệu về thông tin so sánh (cột "Dầu nãm " cUa B ảng Cân dối kê' toán và cột "N ã m trư ớc" của Báo cáo k ế t quả hoạt dộng k in h doanh và Báo cáo lưu chuyển tiề n tệ), cụ thể:
+ Cột "Dầu nã m " của B ảng Cân dối k ế to á n dược tr in h bày càn cứ vào B ảng Cân dô'i k ế toán dược lập tạ i th ờ i điểm dầu nãm tà i c h in h (th ơ i điểm th a y dố'i dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán) bằng cách sử dụng tỷ giá b in h quân liê n ngân hàng tạ i ngày th a y dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán
+ Cột “N ãm trư ớc" của Báo cáo k ê t quả h o ạ t dộng k in h doanh và Báo cáo lưu chuyển tiề n tệ dược, tr in h bày căn cứ vào Báo cáo kê't quả h o ạ t dộng k in h doanh và Báo cáo lưu chuyển tiề n tệ dược lập tạ i th ờ i điểm dầu nãm bằng cách sử dụng tỷ giá b in h quân hên ngân hà ng tru n g b in h nãm trước liề n kề nãm th a y dổ'i dơn v ị tiề n tệ tro n g ke'toán
e) Thuyê't m in h báo cáo tà i chinh
K h i quy dổi báo cáo tà i c h in h (dược lập bằ ng ngoại tệ) sang V iệ t N am Dồng hoặc k h i th a y dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g kê' toán, doanh nghiệp N hỏ và vừa phải tr in h bày rỡ trê n Thuyê't m in h
tá o cáo tà i c h in h ly do th a y dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế toán và những ảnh hưởng (nếu có) dối với báo cáo tà i c h in h do việc quy dổi báo cáo tà i c h in h từ dồng ngoại tệ sang V iệ t N am Dồng t-Oặc thay dổi dơn v ị tiề n tệ tro n g k ế to á n ”
2٠ Mục 5, 6, 79 ,8 ﻭ p lia n tK ứ n h ấ t d in h c h n n g ” dược sử a dổì, b ổ sa n g n h ư saa:
- Sửa dổi số th ứ tự các M ục 5, 6, 7, 8, 9 th à n h M ục “ 4, 5, 6, 7, 8"
- Các điểm tương ứng tro n g Mục 5, 6, 7, 8, 9 cũ dưọ'c sửa dổi, bổ sung tương ứng tro n g Mục
4, 5, 6, 7, 8 mó'i
s M ac 11 p h ầ n th ứ h a i ؛٤H ệ th ốn g ta t h h o d n h ế to á n’١ dược sử a đ ổ i١ b ổ sa n g n h ư saa:
a) Bổ sung tà i khoản 171 - "Giao dịch m ua bán lạ i tr á i phiếu C h in h phủ"
b) Bể sung T à i khoản 3389 - "Bảo h iể m th ấ t nghiệp"
c) Sửa dổi số hiệu tà i khoản 431 - "Quỹ k h e n thưởng phUc lợ i" như sau:
- Bổi số hiệu tà i kh o ả n 431- "Quỹ kh e n thưởng, phUc lợ i” th à n h tà i khoản 353 - "Quỹ khen Ihưởng phUc lợ i” :
Trang 5- Đổi sô hiệu tà i khoản 4311 - “Quỹ khen th ư ở n g ” th à n h tà i khoản 3531-“ Quỹ kchen thướng” ;
- Đổi sô hiệu tà i khoản 4312 - “ Quỹ phúc lợ i” th à n h tà i khoản 3532- “ Quỹ phúc lợ i”
d) Bồ sung tà i khoản 3533 - “ Quỹ phúc lợ i đã h ìn h th à n h TSCĐ” , là tà i khoản câp 2 ciủai tà i khoán 353 - “ Quỹ khen thưởng, phúc lợ i”
đ) Bổ sung tà i khoản 3534 - “ Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công t y ” , là tà i khoả n câp
2 của tà i khoản 353 - “ Quỹ khen thưởng, phúc lợ i”
e) Bố sung tà i khoản 356 - “ Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ” và bô sung 2 tà i k h io ả n cấp 2 như:
- T à i khoản 3561 - Quỹ p h á t triể n khoa học và công nghệ;
- T à i khoản 3562 - Quỹ p h á t triể n khoa học và công nghệ đã h ìn h th à n h TSCĐ
4 P h ầ n th ứ h a i th ô n g tà i k h o ả n k ê toán^^ b ổ s u n g M ục III n h ư sau:
“ H I G iả i thích nội dung, k ế t cấu và phương pháp ghi chép m ột số tà i khoản kê toán
1 Kê toán ch i phí p h á t h àn h cổ p h iê u
Trường hợp công ty cổ phần ph át h ành cổ phiếu, k ế toán ghi nhận các chi phí trự c tiê p Hiên quan đến việc phát h ành cổ phiếu, ghi:
từ quỹ khen thưởng, phúc lợi
- T rong mọi trư ờng hợp p h á t hành th ê m cổ phiếu kh ô n g th u tiề n , công ty cổ phần đều p)hải thực h iệ n đầy đủ các th ủ tục theo quy đ ịn h của pháp luậ t K h i được đại hội cổ đông th ồ n g q u a i và được cơ quan có thẩm quyển châp thuận việc p h á t h à nh th ê m cố phiếu, công ty cồ phần phảii í ghi
số k ế toán để điều chỉnh vỏn cố phần theo phương án đã được phê duyệt
b K ế toán các nghiệp vụ cụ thể:
- Trường hỢp công ty cổ phần được p h á t h à nh th ê m cổ phiếu từ nguồn th ặ n g dư vôVn cổ phần, k ế toán căn cứ vào hồ sơ, chứng từ k ế toán liê n quan, ghi:
N ợ T K 4112 - T hặng dư vôn cổ phần
Có T K 4111- Vôn đầu tư của chủ sở hữu
- Trường hỢp công ty cổ phần được p h á t h à nh th ê m cổ phiếu từ các quỹ thuộc vôn chiủ sỏ hữu, ghi:
N ợ T K 418- Các quỹ thuộc vôn chủ sở hữu
Có T K 4111- Vô"n đầu tư của chủ sở hữu
Có T K 4112 - T hặng dư vôn cổ phần (nếu có)
- Trường hỢp công ty cổ phần được p h á t h à nh th ê m cổ phiếu từ nguồn lợ i nhuận sau tthiuế chưa phân phôi (trá cổ tức bằng cổ phiếu), ghi:
N ợ T K 421 - Lợi nhuận sau th u ế chưa phân phôi
Có T K 4111- Vôn đầu tư của chủ sở hừu;
Có T K 4112 - T h ặ n g dư vôn cổ phần (nếu có)
Trang 6- T rường họ'p cOng ty cổ phần dược Ị)hdt hà nh cố' phiếu thưởng tư quv khen thương dể tăng vốn dẩu tư cUa chU sỏ' hữu, ghi:
N ợ T K 3531 - Quỹ khen thưỏ'ng
N ợ T K 4112 - T hặng dư vô'n cỏ phdn (Phần chênh lệch giừa giá hán th â p h٥'n m ệnh giá - nếu cớ)
Có Ί٦κ 4111 - Vốn dầu tư cUa chu sỏ hữu
Có T K 4112 - T hặng dư vỏn cô' phần (Phần chẻnh lệch giữa giá bán cao hơn mệnhgiá - nêU có)
3- K ế toán trường hỢp nh à dầu tư dưỢc n h ận cổ p h iếu do cOng ty cổ p h ầ n tâng
v o n d ầ u tư của ch ủ sở hữu
K h i nhà dầu tư dưọ'c nhận thêm cổ’ phiê'u mà không phải trả tiề n do công ty cố' phần sử dựng th ặ n g dư vô'n cẩ phần, các quỹ thuộc vô'n chU sở hữu và lọ'i nhuận sau thuê' chưa phân phối (chia cổ tức bằng cổ phiếu) th i thực h iệ n theo quy đ ịn h của Chê' độ kê toán doanh nghiệp hiện hành
4٠ K ế toán B ảo h iểm th ấ t n g h iệp
Kê' toán bảo h iể m th ấ t nghiệp sử dụng tà i khoản 3389 T à i khoản này dUng đế’ phản ánh tin h h ìn h tríc h và dóng Bảo h iể m thâ't nghiệp cho người lao dộng ở doanh ng hiệ p theo quy đ ịn h cUa pháp lu ậ t về bảo hiê’m th ấ t nghiệp Doanh nghiệp N hỏ và vừa phải mO' sO kê' toán chi tiê.t dể’ theo doi Bảo h iể m th ấ t nghiệp
K ế t cấu, aội d'Ung phảìx άπΙι cua ta i khoảu 3389 - Bào hiểm tlia t nghiệp
B ên Nọ': Số Bảo hiế.m th ấ t nghiệp đã nộp cho cơ quan quản ly quỹ bảo h iế m th ấ t nghiệp
B ên CO:
- T rích bảo hiểm thâ't nghiệp vào chi p h i sản xuất, k in h doanhi
- T rích bảo hiểm thâ't nghiệp khấu trừ vào lương cUa công nhân viên
S ố d ư b ên CO: Sô' bảo h iể m th ấ t nghiệp da tríc h nhưng chưa nộp cho co quan quản ly quỹ bảo hiế.m thâ't nghiệp
Pliư,ơn.g plxdp hqcli toán, m ột số nghì ٠ ẹp υι.ί k in li tế c liii ﻻ 6 أأ
- Đ ịn h k y tríc h bảo h iể m thâ't nghiệp tin h vào chi p h i sản xuâ't, k in h doanh, ghi:
5 Kê' toán Quỹ k h e n thưởng, phUc lợi
a Kê't cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán của tà i khoản 3531, 3532 không thay dổi so với tà i khoản 431 quy đ ịn h tạ i Quyê't đ ịn h sô' 48/2006/QD-BTC ngày 14/9/2006 của
Bộ trưởng Bộ T à i chinh
b T ài khoản 3533- Quỹ phUc lọ٠i dã h ìn h th à n h TSCD
Tài khoản này dUng dể' phản ánh sô' h iệ n có, tin h h ìn h tãng, giảm quỹ phUc lợ i da h ìn h
Trang 7th à n h tà i sản cố đ ịn h cha doanh nghiệp.
Kết cđu I)à nội đung ph-àn án.1i ciia tà i lilìoán 3533 - uQitS pHú-c Ị.ỢÌ đa h 'inì ١ tlicuiK TS C Đ ”
B ên NỢ:
Quỹ phUc lọ'؛ da h ìn h th à n h TSC B giảm k h i tin h hao mòn TSCĐ hoặc do nhượng bìổn,
th a n h lý, phat hiện thiê'u k h i k iê m kê TSCB dUng cho hoạt dộng vãn hoh, plìhc lọ'i
B ên Có:
Quỹ phUc lợ i đã h tn h th à n h TSC B tầ n g do dầu tư, mua sắm TSCB bằng quỹ phUc lọ'i hoàn
th à n h dưa vào sư dụng cho hoạt dộng vản hoá, phUc lợi
S ố dư Có:
Số quỹ phUc lọ'i dã h ìn h th à n h TSCĐ h iệ n có cuô'i kỳ
P lutơìig phdp ìiach todn m ột số nghtệp 0اإ - kin h tế c liii ﻼﻏاد ٠
- K h i dầu tư, mua sắm T S C B hoàn th à n h bằng quỹ phUc lợ i dưa vào sư dụng cho mục tdích vàn hoá, phUc lợ i cUa doanh nghiệp, ghi:
Nọ T K 3533 - Quỹ phUc lợ i dã h ìn h th à n h TSCD (G iá t r ị còn lạ i)
N ợ T K 214 - Hao mOn TSC D (G iá t r ị hao mOn)
CO T K 211 - TSCD hừu h ìn h (Nguyên gia)
+ Phản ánh các khoản thu, chi nhượng bán, th a n h ly TSCD:
* Dô'i với các khoản chi, ghi;
Nọ T K 353 - Quỹ khen thưởng, phUc lợ i (3532)
c T à i khoản 3534 - "Quỹ thư ởng ban quản ly diều hành công ty ”
T à i khoản này phản ánh số h iệ n có, tin h h ìn h tríc h lập và chi tiê u Quỹ thưỏ'ng ban quản ly diều h à nh công ty
Kết cấu oà IXỘĨ d u u g plxáìx á n h của ta i khoản 3534 - uQuy thưởng ban quảíx 1 ﻻ dxều '^anlx công ty ”
B ên NỢ:
Các khoản chi tiê u quỹ thư ởng ban quản lý diều h à n h công ty
Trang 8B ên Có؛
T rích lập quỹ thưởng ban quản lý diều hà nh công ty từ lọ'i nhuận sau th u ế T N D N
S ô'd ư b ê n CO:
Sô quỹ thưỏ.ng ban quản lý điều h a n h công ty h iệ n có cuối ky
Phư.o ٠ n ٠ g Ị)háp l ٦ qcl ٩ todn m ột số n g l ١ Ìệp 1)11 kiìih tế c.l ٦ ,ủ ؛ ١ ểu
- T io n g nồm k h i tạ m tríc h Quỹ th ư ở n g ban quản ly diều h à n h cỏng ty, ghi:
Nọ' T K 421 - Lọ'i nhuận chưa p h â n phô'i
Có TK 3534 - Quỹ th ư ở n g ban quhn lý diều h à n h cỗng ty
- Cuôì nãm , xác đ ịn h Quỹ thưỏ’n g ban quản ly diều h à n h công ty được tilc h th ê m , ghi:
Nọ' T K 421 - Lọ'i nhuận chưa p h â n phôi
Có T K 3534 - Quỹ thư ởng ban quản lý diều h à n h công ty
- K h i dUng Quỹ thư ởng ban quản lý diều h à n h công ty dể c h i thưởng cho cá n h â n , tập th ể
tr o ig doanh nghiệ p , ghi:
Nọ T K 3534 - Quỹ thư ởng ban quản lý diều h à n h công ty
Có các T K 111, 112
6 K ế to á n Quỹ p h á t tr iể n k h o a h ọ c và c ô n g n g h ệ
K ế toán Quỹ p h á t triể n líhoa học và Tài khoản này dUngdề' )hản ánh số h iệ n có, tin h h ìn h tà n g giảm Quỹ p h a t tr iể n khoa học và công nghệ của doanh ngliệp Quỹ p h á t triể n khoa học và cOng nghệ của doanh nghiệp N hỏ và vừa chỉ dược sử dụng cho
ng liê n cứu p h á t triể n khoa học và cOng nghệ tạ i V iệ t Nam
H a cli toáĩi ta i khoản ĩià y p h ả i theo m ột số ĩig u yè ìi tác san
- Việc tríc h lập và sử dụng Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ cUa doanh n g hiệp p h ả i
tu â i thU theo các quy đ ịn h của pháp luật
- Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ dược hạch toán vào ch i p h i quản lý k in h doanh dể xác đ ịn h k ê t quả k in h doanh tro n g kỳ H à n g nãm, doanh n g h iệ p tự xác đ ịn h mức tríc h lập và sử dụrg Quỹ p h a t tr iể n khoa học và công nghệ theo quy đ ịn h cUa ph ẩp luật
Kèt cán υά n ộ i d n n g plxan апЛг Cita tà ٠ i khoản 356 - “ Quỹ phai, trie n klxoa học υα công nghệ”
B ên N ợ؛
- Các kh oản chi tiê u từ Quỹ p h a t tr iể n khoa học và công nghệ
- G iảm Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ dã h ìn h th à n h tà i sản cô' đ ịn h (TSCD) k h i
t í n l hao m ồn TSCĐ, giá t r ị cOn lạ i của T S C B k h i n h ư ợng bán, th a n h ly , chi p h i th a n h ly TS C B
h ìn ỉ th à n h từ Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ
- G iảm Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ dã h ìn h th à n h TSC D k h i T S C B h ìn h th à n h
từ Cuỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ chuyển sang phục vụ mục dích sản xu ấ t k in h doanh
B ên Có:
- T rích lập Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ t in h vào chi p h i quản lý k in h doanh
- Sô' th u từ việc th a n h ly , nhượng bán TSC D h ìn h th à n h từ Quỹ ph át tr iể n khoa học và côn؛ nghệ dã dùng cho n g h iê n cứu p h a t tr iể n khoa hoc và công nghệ
S ố dư b ê n C ó؛ Số quỹ p h a t tr iể n khoa học và công nghệ h iệ n cOn của doanh n g hiệp tạ i
th ờ i điểm cuOl k ỳ báo cáo
Τ ώ к к о й п 356 - Quy p k o t triể n klxoa Кос υά công ìigKệ, cO 2 ta i klxoàn cấp 2:
T ai khoản 3561 - Quỹ p h a t tr iể n khoa học và công nghệ: P hản ánh số h iệ n có và tin h h ìn h
tr í c l lảp, chi tiê u quỹ p h a t tr iể n khoa học và công n g h ệ ؛
Trang 9T à i khoari 3562 - Quỹ ph át triể n khoa học và công nghệ đã h ìn h th à n h TSCĐ: P hản á ín lh số
h iệ n có, tin h h ìn h tãng, giảm quỹ p h a t triể n khoa học và cóng nghệ đã h ìn h th à n h T S C D (ÍQ uỹ
P T K H & C N đã h ìn h th a n h TSCĐ)
Phn:ơn,g ρ,^άρ Ixacli toán, kế toán m.ột sổ n.gh.i.ệp υι.ι k iììli t.ế cliii■ ﻻ ةأأ
- T rong nồm k h i tríc h lập Quỹ p h a t tr iế n khoa học và cOng nghệ theo chế độ quy dinihi, ؛ ghi:
N ợ T K 642 - C hi p h i quản lý k in h doanh (64221
Có T K 356 - Quỹ p h a t triể n khoa học và công nghệ
- K h i chi tiê u Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ phục vụ cho mục dích n ghiên cứiu, p^hát
tr iể n khoa học và công nghệ cUa doanh nghiệp, ghi:
N ợ T K 356 - Quỹ ph at triể n khoa học và công nghệ
N ợ T K 133 - Thuê' G TG T dược khấu trừ (nê'u có)
N ợ T K 3561 - Quỹ p h a t triế.n khoa học và công nghệ
Có T K 3562 - Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ dã Irình th à n h TSCD
- Cuối k ỳ kê' toán, tin h hao mOn tà i sản cô' đ ịn h dầu tư, mua sắm bằng Quỹ p h ắ t triế')n k h o a học và công nghệ sử dụng cho mục dích n g hiê n cứu, ph át triể n khoa học và công nghệ, ghii:
N ợ T K 3562 - Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ dã h ìn h th à n h TSCD
CO T K 214 - Hao m òn TSCD
- K h i th a n h lý, nhượng bán TSCD dầu tư, mua sắm bang Quỹ p h a t triể n khoa học V'à ccOng nghệ dã dUng cho nghiên cứu p h á t tr iể n khoa học và công nghệ:
+ G h i giảm TSCD th a n h lý , nhượng bán:
N ợ T K 3562 - Quỹ P T K H & C N dã h ìn h th à n h TSCD (Giá t r ị cOn lạ i)
N ợ T K 214 - Hao m òn TSCD (G iá t r ị hao mOn)
+ G h i nhận chi p h i ph at sin h liê n quan trực tiê'p dê'n việc th a n h lý, nhượng bán T S C Đ :
N ợ T K 3561 - Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ
N ợ T K 133 - Thuế G T G T dược khấu trừ
CO T K l l l , 112, 331
- K h i kê't thUc quá tr in h nghiên cứu, p h a t tr iể n khoa học và công nghệ, chuyển T S C Đ h ììn h
th à n h từ Quỹ p h á t triể n khoa học và công nghệ sang phục vụ mục dích sản xuất, k in h doamlh, k ế toán ghi:
Trang 10τ κ 3562 - Quỹ p h á t triế n khoa họo và công nghệ đã h ìn h th à n h TSC D (P hần giá t ĩ ị cồn lạ i cUa TSCD h ìn h th à n h từ quỹ chưa kh(٩'u hao hê't.)
Có T K 711 - T h u nh ập khác
Ké từ h ờ i điểm TSC D chuyến sang phục VL1 inpc đích sản xuất, k in h doanh, hao mòn cUa TSCD dược tin h vào chi p h i sản xuât k in l) doanli thoo quy đ ịn h cUa chê' độ kê' toán doanh nghiệp hiện hành
7 K ế toan Giao d ịc h m ua bán lạ i trái p h iếu Chinh phU
Ké toán Giao dịch mua bán lạ i tr á i phiếu C hinh phU sư dụng tà i kh o ản 171 T ài kh oản này dUng đè p h in ánh các giao dịch mua bán )ại trá i phiếu C h in h phU p h a t s in h tro n g kỳ
K ct câ'j, nội dung và phương pháp hạch toán T ài khoản 171 “ Giao dịch mua bán lạ i tr á i ph-iếu Chinh phd" dược thực h iệ n theo Thông tư số 206/2009/TT-BTC ngày 27/10/2009 của Bộ Tàl chinh về hu'0'ng dẫn k ế toán giao dịch mua bổn lạ i tr á i phiếu C h in h phủ
8 K ế toán sản p h ẩm , h à n g h oá, dịch vụ tiêu dUng n ội bộ
Sản phấ.m, hàng hoá, dịch vụ tiê u dUng nội bộ la sản phấ'm, hàng hoá, dịch vụ do co' sở k in h
d o in h xuâ't hoặc cung ứng sử dụng cho tiêu dUng cUa cơ sở k in h doanh, kh ô ng bao gồm sản phhm, hàng hoá, dịch vụ sử dụng đế' tiê'p tục quá tr in h sản xuâ't k in h doanh của co' sở Việc xác dịfìh só thuê' G TG T dược khâ'u trừ , thuê' GTGT phải nộp và kê k h a i thuê' G TG T, thuê' T N D N thưc h i|n tkeo quy đ ịn h cUa pháp lu ậ t về thuê'
- b'ê'u sản phẩm , hà ng hoá, dịch vụ thuộc dô'i tưọ'ng chịu thuê' G TG T tin h theo phương pháp khấu t ừ t iﺅυ dUng n ộ i bộ dể phục vụ cho sản xuất, k in h doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc dối
tư rn g chịu îhcïê'GTGT tin h theo phương phdp khấu trừ:
+ K hi xuất dùng sản phẩm , hàng h o a sử dựng nội bộ, ghi:
Nợ TK 632 - G iá vô'n h à n g bán
CO các T K 155, 156
+ ứ h i nhận doanh th u bán hàng nộ i bộ theo chi ph i sản xu ấ t sản phấ’m hoặc gia vốn hàng
h o i, ghi:
Nợ cá: T K 154, 642 (ch i p h i sản xuất sản phấm hoặc giá νΟ'η hàng hoá)
Oó T K 511 - D oanh th u bán hàng và cung cấp dịch vụ (chi tiê 't doanh th u bán hàng nội bộ)
Dồng tnOi, kê' toán kê k h a i thuê' G TG T cho sản phẩm , hà ng hoá, dịch vụ tiê u dùng nộ i bộ,
p h ip tĩực tiếp, k h i xu ấ t dùng sản phẩm , hàng hoá sử dụng nộ i bộ, kê' toán phản ánh doanh th u
b á i hàng nòi bộ theo chi p h i sản xu ấ t sản phẩm hoặc gia vốn hà ng hoá, g h i:
+ }]n i xuất dùng sản phẩm , hà ng hoá sử dụng nội bộ, ghi:
Nợ TK 632 - G iá vô'n hà ng bán
Có các T K 155, 156.
+ Ghi r.hận doanh th u bán hà ng n ộ i bộ theo chi p h i sản xu ấ t sản phẩm hoặc g ia vốn hàng hoi, g h :
Trang 11N ợ các T K 154, 642 (C hi p h i sản xuất sản phẩm hoặc giá vốn hàng hoá cộng (+) tth u u ế
G T G T đ ầ u ra)
Có T K 511 - Doanh th u bán hang và cung cấp dịch vụ (C hi phi sản xuâ't sản ph٤ấnm
h o le giá vô'n hàng hoá) (C hi t ؛ết doanh th u bán hàng nội bộ)
Có T K 3331 - Thuế G TG T p hải nộp (33311)
9 K ế to á n đ á n h g iá lạ i t à i s ả n k h i c h n y ể n d ổ i h ìn h th ứ c sở h ữ u d o a n h n g h iệ p
T rường hợp doanh nghﺇệp N hỏ và vừa dược phép t ؛ến h à n h xác đ ịnh !ại giá t r ị doam nh nghiệp tạ i th d i điểm chuyên dồ'i h ln h thức sở hữu doanh nghiệp (trừ trưò'ng hpp doanh n g h iịệ ệ p 100% vỗ'n n h l nước chuyến th à n h công ty cổ phần) theo quy đ ịn h của pháp luật, kê toán íg h h i nhận chênh lệch đánh giá lạ i ta i sản là th u nhập khác hoặc chi p h i khác, ghi:
- D ối v ớ i phần g iá -trị tà i sản dược đánh giá táng, ghi:
Nọ' các tà i khoản liê n quan
Có T K 711 - Thu nhập khác
- Đ ôl vớ i phần giá t r ị tà i sản dược đánh giá giảm , ghi:
N ợ T K 811 - C hi p h i khác
CO Cíic tà i khoản liê n quan.”
5٠ M ột s ố q u dìnH ta i PH ầĩi th ứ h a - uỊlệ th ố u g b á o c á o t a i c h í a h ” dư ợc sử a d ổ i, h h ổ
5.2 M ^ c I phần th ứ ba "Hệ th ố n g báo cáo ta i c liiìx h ” bổ sung n ộ i du ng sau:
"5 T r in h bíly báo cáo tà i c h in h k h i chuyển dổi h ìn h thức sở hữu doanh nghiệp
- D ối vớỉ Bảng Cân dối k ế toán: Toàn bộ số dư tà i sản, nợ p h ả i trả và vốn chU sở h ư ؛ I k ế thừa của doanh nghiệp cữ trước k h i chuyển dổi dược g h i nhận là số p h á t sinh của doanh nghiỉặệp
m ới và dược tr in h bày tro n g cột "CuOl n ã m ” C ột “ Dầu nãm ” k h ô n g có số liệu
- D ối vớ i Báo cáo K ê t quả hoạt dộng k in h doanh; C hỉ t r in h bày số liệ u kể từ th ờ i diiể ể m chuyển dổi dến cuối k ỳ báo cáo dầu tiê n tro n g cột “ N ầm nay” C ột “ N ăm trước" không có số litệuu
- Đốì vớ i Báo cáo L ư chuyển tiề n tệ: C hỉ t r in h bày số liệu k ể từ th ờ i điểm chuyển dổi ídốến cuối k ỳ báo cáo dầu tiê n tro n g cột “ N ãm nay" C ột “N ăm trước” k h ô n g có số liệ u ”
5.3 Sửa dổi, bổ sung m ột số c h l tiêu trêu B àug Cdu dối k ế todu (M ầu số B O l-D N N )
- D ổi m ã sổ chỉ tiêu “ N ợ dài h ạ n ” - M a số 320 trê n Bảng cân dối k ế toán th à n h mã số 3330؛
trê n Bảng cân dối k ế toán
- D ổi mã số chỉ tiê u “ Vay và nỢ dà i h ạ n ” - M ã số 321 trê n B ảng cân dối k ế toán th à n h mnã
số 331 trê n B ảng cân dối k ế toán
- D ổi mã sô chỉ tiê u “ Quỹ dự phònầ tr ợ cấp m ấ t việc là m ” - M ã số 322 trê n Bảng cân d ố ii I k ế
to á n th à n h m â ổố 332 trê n Bảng cân dối k ế toán.
- D ổi mã sỏ chỉ tiêu “P hải trả , p h ả i nộp dà i h ạ n kh á c” - M ã số 328 trê n Bảng cân dốií I k ế
toán th à n h m â số 338 trê n Bảng cân dối k ế toán.
Trang 12- ĐSi m ã sô' chỉ tiê u “ Dự phOng phải trả dài hạ n" - số 329 trê n B ảng c؛ n dô'i kê toán ١
th à n h raã sô' 339 trê n B ảng cân dối kê' todn
- Đ )i m ã số chi tiêu “ Quỹ kh e n thưởng, phdc k ;i” - M ã sỗ 439 trê n B ảng Cỉ٩n dô'i k ế toán
th à n h Mà sO 323 trê n B ảng Cân dô'i k ế to d n so' liệu để gha vào chi tiê u “ Quỹ k h e n ỉhưởng, phúc lọ'i" là ﺝﺫ' dư Có cda tà i khoản 353 - “ Qu.ỹ khen thưdng, phúc lợ i” ti'ê n số’ C ái hoặc N h ậ t k ý sổ Cái
- Siía dổi chi tiOu “ Người mﺍﺍạ trả tiề n trước" - M ã sô 313 trê n B dng Cân đôi kê toán Chỉ tiê u ngrOi mua trả tiề n trước phản ánh tông sô' tiề n người mua ứng trước dé mua t l i sản, hàng hoá, bấl dộng sản dầu tư, dịch vụ tạ i thOi điểm báo cảo C h i tiêu này kh ô n g phản ánh các khoản doanh tr u chưa thực h iệ n (gồm cả doanh thu nhặn trước), s ố liệu dế g h i vào chi tiê u “ Người mua
tr ả tiề n trư ớc" là số dư c o chi tiê 't cUa tà i khoản 131 - “ P h ả i thu cda kh á ch hàng" mở cho từng khách h ln g trê n sổ kế toán chi tiê 't T K 131
- Bo sung chỉ tiẻu “ Giao d ịch mua bán lạ i trá i phiếu C h in h phU" - M ã sô 15؟ trồ n B ảng cân dối k ế t)á n C hỉ tiê u này ph ản ánh giá t r ị tr á i phiếu C h in h phủ Ua bên mua k h i chưa k ế t thúc thò'i h ạ r hợp dồng mua bán lạ i tạ i thồ'i diế’m báo cáo Số liệ u đế’ g h i vào chỉ tiê u “ Giao dịch mua bán lạ i :rá i phiê'u C h in h phủ" là số dư nỢ cUa T à i khodn 171 - Giao dịch mua bán la i tr á i phiê'u
C h in h phU trê n số' kế toán chi t iế t T K 171
- Bó sung chỉ tiêu “ Giao d ịch mua bán lạ i tr á i phiếu C h in h phU" - M ã số 327 trồ n B ảng cân dối k ế toán C hỉ tiê u này phản ánh giá t r ị tr á i phiếu C h in h phủ cUa bên bán k h i chưa kê't thUc
th ờ i h ạ r hợp dồng mua bán lạ i tạ i th ờ i diế'm báo cáo Số liệu đế' g h i vào chỉ tiê u “ Giao dịch mua bán lạ i :rá i phiê'u C h in h phủ” là số dư cO của T ài khoản 171 - Giao dịch mua bán líii tr á i phiếu
C hin h phủ trê n sổ kê' toán chi t iế t T K 171
- BC: sung chỉ tiẻu “ D oanh th u chưa thực h iệ n ngắn h ạ n " - Mã số 328 trê n Bảng Cân dối k ế
to á r Chỉ tiêu n à y phản ánh các kh oản doanh th u chưa thực h iệ n ngắn h ạ n tạ i th ờ i điểm báo cáo Số liệu dể g h i vào chỉ tiê u "D oanh th u chưa thực h iệ n ngắn h ạ n ” là số dư c o ciia tà i khoản
3387 - “ Doanh th u chưa thực h iệ n ” trê n sổ k ế todn chi tiế t T K 3387 (Số doanh th u chưa thực
h iệ r có ihò٠i hạn chu١'ển th à n h doanh th u thực h iệ n tro n g vOng 12 th á n g tớ i)
- Đối mã sô' chi tiêu “ Dự phOng p h ải trả ngắn h ạ n" - M a số 319 trê n B ảng c،1n dối kê' toán thành mã sO'329
- Bổ sung chỉ tiCu “ D oanh th u chưa thực hiện dài h ạ n ” - Ma số 334 trê n Bảng Cân dối kê
to á i Chỉ tiêu n à y phản ánh các kh o ản doanh th u chưa thực hiện dà i hạn tạ i thOl điểm báo cáo
Số tệ u dế ghi vào chi tiê u "D o a n h th u chưa thực h iệ n dài h ạ n ” là số dư Có cUa tà i khoản 3387 -
“ D o in h thu chưa thực h iệ n " tr ê n sổ kê' toán chi tiê 't T K 3387-(Sô' doanh th u chưa thực h iệ n có
th ờ i hạn chuyển th à n h doanh th u thự c hiện trê n 12 th á n g hoặc bằng tổ n g số dư có T K 3387 -
“ D o in h thu chưa thực h iệ n ” tr ừ (-) số doanh thu chưa thực h iệ n ngắn h ạ n phản ánh ở chỉ tiê u 3.28
- BO sung ch ỉ tiế u “ Quỹ p h a t tr iể n khoa học và công nghệ” - M a sô 336 trê n B íin g Cân dối kê' loan Chỉ tiê ư này phản á n h Q uỹ ph at triể n khoa học và công nghệ chưa sử dụng tạ i th ờ i điển báo cáo Số liệ u dể g h i vào chỉ tiê u “ Quỹ p h á t tr iể n khoa học và công nghệ” 1ﺅ dư c o của
tà i ih o ả n 356 - “ Q uỹ p h á t tr iể n kh o a học và công nghệ” trê n số kê' to á n tà i khoản 356
5.4 Síta d ổ i, b ổ sung m ột số cHl tiê u trcn Báo cáo L u u chuyển tiề n tệ (M á u số B 93-D N N )
- T iề n th u bán tr á i phiê'u C h in h phủ theo hỢp dồng mua, bán lạ i (Repo) dược p liả n ánh vào chỉ "iêu “T iền va y ngắn hạn, d à i h ạ n nhận dược" (M ã số 33)؛
- T iề n th a n h toan m ua/m ua lạ i tr á i phiê'u C h in h phủ theo hợp dồng mua, báxi lạ i (Repo) dượí phản ánh vào chỉ tiê u “ T iề n ch i trả nợ gô'c v a y” (M ã sỗ' 34)
Trang 135.5 Đ iế m (1) và (2) khoản 5 M ục I I I - T huyết m inh báo cáo tà i c h ín h (Mẫu sô B 09-D N N ) được sửa đổi, bổ sung nh ư sau:
“(1) Các khoản đầu tư tà i chính ngắn hạn; Cuối nàm
Sò" Giálượng t r ị
Đầu nám
Sô G iálượng t r ị
- Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiế t cho từng loại cổ phiếu)
- T rái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiế t cho từng loại trá i phiếu
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
(2) Các khoản đầu tư tà i chính dài hạn: Cuối nàm
lượng t r ị
Đẩu nãm
Sô Giálượng t r ị
- Đầu tư vào công ty liê n kết, liê n doanh (C hi tiế t cho từng còng _ - -
-ty liê n kết, cơ sở liê n doanh)
- Đầu tư dài hạn khác
Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
-ổ M ục I P h ầ n th ứ n ă m ^‘C h ế d ộ s ổ k ế toán^^ h ổ su n g n ộ i d u n g sa u :
“ 10 Chuyển đổi sô" dư trê n sổ k ế toán k h i chuyển đổi h ìn h thức sỏ hừu:
- K h i chuyến đổi h ìn h thức sở hừu, doanh nghiệp N hỏ và vừa p h ả i tiế n hành khoá sổ kế toán theo quy đ ịn h của pháp luật T ro n g kỳ k ế toán đầu tiê n sau k h i chuyến đổi, doanh nghiệp
p h ải g h i sổ k ế toán theo nguyên tắc sau;
- Đ ôi v ớ i sổ k ế toán phản án h tà i sản, nợ phải trả và vô"n chủ sở hữu: Toàn bộ sô" dư tà i sản, nọ' phải trả và vốn chủ sở hữu trê n số kê" toán của doanh nghiệp cũ được ghi nhận là sô" ph át sinh trê n số kê" toán của doanh n g hiệ p m ới Dòng số dư đầu k ỳ trê n sổ kê toán của doanh nghiệp m ới kh ô n g có sô" liệ u ”
2 Cục Thuê" các tỉn h , th à n h phô" trự c thuộc T ru n g ương phô"i hợp v ớ i các ngành có liê n quan giúp U ỷ ban n hân dân tỉn h , th à n h phô" trực thuộc Trung ương hướng dẫn và kiểm tra thực hiện
C hế độ k ế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa ở các đơn v ị trê n địa bàn quản lý
3 Vụ trư ởn g Vụ Chê" độ kê" to á n và K iể m toán, Tổng cục trư ởn g Tổng cục thuê", C hánh Văn phòng Bộ, Cục trư ởng Cục tà i ch ín h doanh n ghiệp và Thủ trư ởng các đơn v ị có liê n quan chịu trá c h n h iệ m hướng dẫn, k iể m tr a và thực h iệ n Thông tư này./
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
T r ầ n X u â n H à
Trang 14QUYẾT ĐỊNH SỐ 4S/2006/QD-BTC NGÀY 14-09-2006
B Ộ T R Ư Ở N G B Ộ T À I C H ÍN H
- Cỡn CI.( L u ậ t Kc ١ toủ.n số o s !2 0 0 3 ا Q H l l ngci^ 1 7 ỉ 6 12003 '١
- Cỡ-n c il NglTÌ d in h số 1 2 9 !2 0 0 4 !N Đ -C P ngàỵ 31 2004 ا 5 ا cita C h tiili píiii Q ui đ ịn h c lii tìet ι ١ \Ί l^ướngdân t l i i hdníi một số điền ciia Lu.ột K ế toán tưon.g hoạí dộng k in li doanh;
- C d n c ử N g h ا d ^ d i sổ 7 7 2003! 7 ا 2 0 0 3 ا ﻵ ^ - ح ؟ ١ ﻵ ﻷ ﻻ 1 ا сйа Chtnh p h h Q it^ d in h ﺃ ﻍ chhc ndng, nhiệm υι ٠ ι> qu^.ền ١١ αη υά cơ cẩn tổ с ١ т1،с cü.a Bộ τ α ί clTtnh;
- C d n c d N g h ا d^nh số 9 0 1 2 0 0 1 IN B -C P ng d^ 2 3 (1 1 )2 0 0 1 của C liin li pli-1't uè trợ g itíp p ! ١ ١ a ؛
tr iề n ỉoanh nglriệp nhỏ υα I ١ ừa ٠
Treo dề nghr cua Vu tritố n g Vn C hế độ h ế todn υα K iề m todn υά Chdnh- Văn ptrOng B ؛) T،, chtnh,
Q t ^ T Đ Ị N H ؛
Đ iề u 1 Ban h à n h "C h ế độ K ế to á n D oa n h n g hiệp nhỏ và vừa" áp dụng cho tấ t cả cảc doanh n g hﺇệp có quy mô nhỏ và vừa thuộc m ọ i lĩn h vực, m ọ i th à n h p h ầ n k in h tế tro n g cả nước
là côn? ty trá c h n h iệ m hữu h ạ n (T N H H ), công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh n g hiệp tư
n h â n ۴à hữ'p tác xã C h ế độ K ế toán D oanh n g h iệ p nhỏ và vừa, gồm 5 ph ần :
p,iần h ứ n h ấ t - Quy đ ịn h chung;
P iầ n ih ứ h a i - Hệ th ố n g ta i kh o ả n kê' toá n ;
P iầ n ih ứ ba - Hệ th ố n g báo cáo tà i c h in h ;
P iầ n ĩh ứ tư - Chê' độ chứng từ k ế toán;
P rần thứ năm - C h ế độ sổ k ế toán
D ể u 2 Các doanh n g h iệ p nhỏ và vừa, cãn cứ vào "C h ế độ k ế to á n doanh n g hiệp n il ti v ؛'i vừa" b in hành theo Q uyết đ ịn h này, tiế n h à n h n g h iê n c ư , cụ th ể hóa và áp dụng chế độ k ế toán, (ác quy đ ịn h cụ th ể về n ộ i dung, cách v ậ n dụng danh mục các tà i kh o ản , chứng từ, số' kè toán, lựa chọn h ìn h thức sổ k ế toán và báo cáo t à i c h in h phù hợp vó'i dặc điểm sản xuất, k n i!ỉ doanh yêu cầu quản lý từ n g lĩn h vực h o ạ t dộng, t ư g lo ạ i h ìn h doanh n g hiệ p T rư ờ n g hợp có sLỉ.a dổi, bc sung T à i kh o ản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa dổi Báo cáo tà i c h in h p h ả i có sự thOa thu ậ n bằng
v ã n b ^ của Bộ T à i c h in h
D ều 3؛ C hế độ k ế toán D oanh n g h iệ p n h ỏ và vừa k h ô n g áp dụng cho doanh nghiệp ỈN٣h à nước (3Ν Ν Ν ), công ty T N H H nhỂi nước 1 th à n h v iê n , công ty cổ p h ầ n n iê m yê't tr ê n th ị trư ờ n g chứng choán, hợp tá c xã nô ng n g hiệ p và hợp tá c xa tin dụng
C٤c dcanh n g hiệ p có quy mô nhỏ và vừa là công ty con sẽ thự c h iệ n chê' độ k ế toán theo quy d iih cUa công ty mẹ
C٤c doanh n g hiệ p có quy mô nhỏ và vừa th u ộ c lĩn h vực dặc th ù như: D iệ n lực, dầu k h i, bảo
h iể m , íhứng khoán dược áp dụng ch ế độ k ế to á n dặc th ù do Bộ T à i c h in h ban h à n h hoặc chap
th u ậ n :ho ngành ban hành
D :ều 4: Công ty T N H H , công ty cổ p h ầ n chưa n iê m y ế t trê n t h ị trư ờ n g cluin g khoán, cOng
ty hợp danh và doanh n g h iệ p tư n h â n có quy mô lớ n áp dụng Chê' độ kê' to á n doanh nghiệp ban
Trang 15hà nh theo Q uyết đ ịn h tìố 15/2006/QĐ BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trư ởn g Bộ T à i chính D)ooanh nghiệp nhỏ và vừa áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hà nh theo Quyết đ ịm h i sô^ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 phải thông báo cho cơ quan Thuê quản lý doanh n g h i{ệ j٢) và
p h ả i thực h iệ n ổn đ ịn h ít n h â t trong th ờ i gian là 2 nám Trường hợp chuyển đổi trở lạ i áp d lụ n g
C hế độ k ế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, phải thông báo lại cho cơ quan Thuê
Đ iều 5 Q uyết đ ịn h nàv có hiệu lực th i hành sau 15 ngày, kê từ ngày đăng còng báo
Quyết đ ịn h n ày th a y thê Quyết định sô 1177 TC /Q Đ /C Đ KT ngày 23/12/1996 của Bộ tirư tở n g
Bộ T à i chính ban h à n h "Chê độ kế toán doanh nghiệp vừa và n h ỏ ” và Quyết đ ịn ih i sô^ 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12'2001 của Bộ trưởng Bộ T ài chính về việc "Bô sung, sửa đổi clhéế độ
k ế toán doanh n g h iệ p vừa và nhỏ ban hành theo Quyết đ ịn h sô^ 1177 TC /Q Đ /C Đ K T"
Các doanh n g h iệ p nhỏ và vừa tiế n hành khóa số k ế toán tạ i th ờ i điểm 31/12/2006 đếĩ ttín h chuyển sô" dư tà i kh o ản k ế toán cũ sang tà i khoản kê toán mới từ ngày 1/1/2007 theo chế (đệộ k ế toán ban h à n h theo Q uyết định này
N hữ ng quy đ ịn h kh á c về kế toán không quy đ ịn h tro n g Quyết đ ịn h này được thực h iệ m tth e o
L u ậ t K ế toán và N g h ị đ ịn h sỏ" 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của C hín h phủ về việc quy đđịnh chi tiế t và hướng dẫn th i hành một số điều của L u ật K ế toán tro n g hoạt động k in h doanh
Đ iều 6: Cục T h u ế các tỉn h , thành phô" trực thuộc T rung ương phô"i hợp với các ngành C(ó ]liê n quan giúp ú y ban n h â n dân tỉn h , th à n h phô" trực thuộc Trung ương hướng dẫn và k iể m tr a i tthự c
h iệ n C hế độ kê" to á n Doanh nghiệp nhỏ và vừa ở các đơn v ị trê n địa bàn quản lý
Vụ trư ởn g Vụ C hế độ k ế toán và K iểm toán, Tổng cục trư ởng Tổng cục thuê", C há n h i ''V án phòng Bộ, Cục trư ở n g Cục tà i chính doanh nghiệp và Thủ trư ởng các đơn v ị có liê n quam cchịu trá c h n h iệ m hướng dẫn, kiểm tra và th i hành quyết đ ịn h này./
KT BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
T r ầ n V ă n T á
Trang 16Phan thitnhat
QUY DjNH CHUNG
L "Che do ke toan D oanh n g h ie p nho va vCia” ap dung cho ta t ca cac doanh nghiep c6 quy
mo iho va v iia thupc m oi lin h vu٠c, m o i th a n h p h a n k in h te tro n g ca midc, bao gom: Cong ty
t r a d n h ie m h iiu han (T N H H ), cong ty c6 ph an , cong ty hcfp danh, doanh n g hie p t i i nh an va hqp
ta c
٦he do ke toan doanh nghiep nho va viia khong ap dung cho D N N N , cong ty T N H H N h a
nude 1 thanh vien, cong ty co phan niem yet tren thi trUdng chufng khodn, hup tac xa nong nghiip va hup tac xa tin dung.
٦6ng ty T N H H , cong t y c6 phan, cong ty hup danh va doanh n g hie p tu n h a n c6 quy mo Id n
ap om g Che do ke toan doanh n g h ie p ban h a n h theo Quye١ d in h so' 15/2006/Q D-BTC n gay 20/32006 cua Bo tru u n g Bo T a i c h in h D oanh n g h ie p c6 quy mo vCia c6 th e ap dung Ch§' do
toan doanh n g h ie p ban h a n h theo Q uyet d in h so' 15/2006/Q D-BTC ngay 20/3/2006 nhung p h a i
th o n j bao cho cu quan Thue quan ly doanh n g h ie p m in h va p h ai thUc h ie n on d in h i t n h a t tro n g
th d ig ia n la 2 nam T ru d n g hup chuyen doi tr d la i ap dung che do ke to a n doanh nghiep nho va vLia )hai th u c h ie n t i i dau nam ta i c h in h va p h a i th o n g bao la i cho cU quan Thue
2ac doanh n g hie p c6 quy mo nho va vCia thuoc lin h vUc dac th u nhu: D ie n luc, ddu k h i, bao hien, ch iin g khoan duuc ap dung che do ke to a n dac th u do Bo T a i c h in h b a n h a n h ho^c ch§^p
7 chian mUc ke to a n do kh o n g p h a t s in h d doanh n g hie p nho va v iia hodc do qua phiJc ta p
k h o ig phu hup v d i doanh n g h ie p nho va v iia (B a n g ke m theo)
Trang 18^ ﺓ
١
ﺎﻳﺀ Chữ I)iếi, cha số, đơn ﻞﻟ\ tín li, dơn ﺎﺑﺍ tiề n tệ sử d ^ n g tro n g kc todn'
3.1 Chữ ơiết, chữ số tro n g hế todn
- C ìiữ oÌết sít d ụ n g tro n g hế todn là tiế n g Việt.
- Chữ, số s lt d^í,ng tro n g hế toán, 10 chữ số A Rdp; 0, 1 2 ١ 3 ١ 4 ١ 5, G, 7, s, 9؛ sctu ch-ữ số h.On.g ỉig liìn , triện., 1 ﻵ ١ n g h lì ١ t^, pliOì đOI dán c liú iìi !.); k lìi còn gh-1 ch ٢ ỉ số san c lu ì số h0,ng dơn ni;
p lu íi d ộ t d.ổ.n p1iá\ ١ ٤.١ sau c liiì sô lia n g đoìi nì ”
3.2 Đơn 1)1 tin h sứ dííng tro n g h.ế toon
Đơn ni ١١ lện nột nO do '}١ nì th o i gian ا ao d.ỘỊig Op d iiìig cho cOc doaìììì ngh.؛ ệp nhỏ nO nlía 10 đơn ni do lường ch ín lì th ltc cOa Cộn.g hOa xa h.ội c ١ i-ủ- ngh.ta v iệ t N am ; tritOn.g h.ợp cO siỉ dim g dơ!i ni d.o litOng l؟-l ٦ ,ó.c tlrl ph,ai ٩ ﺍ ٠ ﻻ d ổ l ra dơn ni do lường clnlnh tlnltc ciia- Cộng ١ i.òa xO h.ội C.1 ١ ,J؛ Ìig ìiia Việt N am
3.3 Đơn uỊ tiền tệ sử dư.ng tro n g hế todn
a) Đơn uì tiề n tệ tro n g hế toOn: 10 B ồng v iệ t N am (K^ hiện qnốc g la lo đ’ ١ ; R v hlệíi qnoc tế
lo "V N B ") dược dOng d ể g h i sổ hế toOn, lỌp nO t r ln li 00 ﻻ báo cOo toi chinh, cha ito a nlì nghiệp Trương hợp dơn ni kế toOn chủ thn, chl b0n.g ngoql t.؛ th-1 dược chqn n ١ ột lot.0 ) ١ gouĩ ĩệ lOm dơn ni tiề n tệ d ể g h l sổ kế toOn, lập nO trln.h- 1 ١ 0 ﻻ bOo cOo t.Oi c liín lì
b) L i ٠ ،a chọn dơn nỊ tiền, t.ệ tron.g k ế toOn đ ố l nOl cOc docn ١١ íighlệp nhO nO I ١ ừa cO nổ ١ ì đnu ti( n.i ٤ ớc ngoOl
- Boan.h ٢ ig ì ٦ ìcì ١ nhó nci niìa cO nốn dồ.n tư nước Í ١ go0ỉ (dươl dáv ؟ tốỉ 0؛ ;r '؛0؛ ٠٠ n li nghlệp أ ا ا ة ٦
nO níta) thn ch l c liil ٦ بﺎﺟ:أا bO-ỉig )Igoql tệ cOn c lí 1)0.0 ٩ أ ٤ ﻻ di.-nỉi cha L iK it Kế tofln đ ế xem xCt, qnxết dị,n.h lita cliqn dơ ١ i ni- tiền, tệ t.rong k ế toO.n nO clr^iỉ trOch tih iệ n i nè qu^.ct đ.l.n.li do trước phOp Inột Kh,l lita chon ngoql tệ lOm dơn ni tiề n tệ tron.g k.ế toan, doa,nh n g ilic p ا ٦ 1 ا , ة nO níta ph.ảl thOng báo nOl cơ qnan tliư ế quan ỈÝ triíc tlCp.
- K lii li،a chọn í^goql tệ I0,n ٦ dơn ni tiề n tệ tron.g l?c toOíi, doanh nghiệp N hỏ 1 ١ 0 níía phOl dOp ứng diíợc dồng th o i CÓ.C tỉ.è^i chnổ.n san:
١ Bơn ni tiền tệ d-O pliO l diíợc s il d ا ι اا g ch.i ' ﻼﺧأأ ٤ tro n g cOc giao d^ch bOn liOng, cnng cổp d^ck
tlin , chl p li l nhOn cOng, tha,nh toOn tlè n m na ngii^)èn nật llện, hOng lioO nO d ا clι ^ ذا -.
- B oanh nghiệp N hỏ nO nừa có cOng 1 ﻻ mẹ ﺓ nước n.goòl th.'i ch ٩ đi،ợc li.ía clion, dơ)i nl ÍICÌI 1؟ tro n g kế toOn g iố n g nOl dơn ni tiề n tệ tro n g k ể toOn của cOng 1 ﻻ mẹ n.ến t1i., ١ iộc m.ột tro íig cO(: trư ơng hợp san;
١ B oanh nghiệp N hồ nO nOa dược thOnh lẠp nơl m ؛ ١ c d lch ch il 1,0 ١ ﺮﺟاإ , snn xiicit nO gia ( ag sOn ph dm cho cOng mẹ, phần lOn ngn^?èn llệ n ditợc mna tìt cOng tx mẹ nO sO-ìi phủ.m diíọ ٠ c Yuht khdn nO tlCn th ii bOl cOng 1 ﻻ mẹ;
٠ TẶ trọ n g cOc hoạt dộng của doanh nghiệp N hỏ nO níta nOl cOng 1 ﻻ ìnẹ hoặc t ١ - irrm g cO؛
g la.0 dlch k in h doanh của doanh nghiệp N hỏ nO nOa bOng dơn ni tiề n tệ tro n g kỄ tocai cila cO أ أ g
Trang 19- Các doanK ngKiệp NHỎ I)à uùa cố cốĩi dầu tu uUớc ĩig o à i tHàak lạp Da h.oat đ ô a g ỏ ١Vlệt Nara sử d ụ a g u g ạ l tệ là m dơu ﺄﺑﺍ tìều tệ t ٣oụg Hế toáìi tHì dồug tHờl DỞị DÌệc lập B áo cá(.o ١ ta i chínH tHeo dơu u i tiều tệ t ٣oug Hế todu (ugoai tệ) còu pH ải qu^ đ ổ i báo cáo ta i cHlul^ saag ١ ٧ iệt
N am B ồ u g HHl uộp cHo co quau quart 1ﻻ NHa uUỚc.
- N guﻼﺟu tác quỵ d ổ i báo cáb ta i cHtuH lập bàug dou ﺎﺑﺍ tièu tệ Hế toOu la ugoql tệ s a u g '\V iệ t
N am B ồug:
T d t cả các H.Hoau ĨUUC t ٣ èu báo cáo ta i cHinh cí ؛a do au k ugHiệp (.cà số liệu, báo cáo oà SÔV ٠ ا liệu,
so sáuH) dều duợc qu^ d ổ i tkco t g ia giao d ا c اا bluH qudu tĩ'èụ 1 أ ا ا t r ا tòug ugoql tệ llè ĩi ^uggdu Haug Isau 0 يىﻻ olết tả t la 1 ﻵ g ia b ìĩ ١ ,H qudu liê u ugâ^, Hau-g) do N H N N ٧ iệt Nam, cOug b ố tạ i ،uggâ Hết tHUc н ﻵ Hế todu, T ٣ uờag Hợp tq i ugâ Hết tHúc H^ H.ế todu HHOug cỏ tẶ g ia b l ١١ ,1 ١ , qudu lliC u ugdu Hdug tHì 1 جﻻ tẶ g ia bìuH qudu llCu ugdu Hdug tạ l uga ﻻ gầu uHdt trước آ rga ﻻ Hết tlrUc ﺎﺧﻵ أ١ Hế toán.
d) K iể m todu báo cáo ta i cHluH tro u g tru ờ u g Họp sử d ụ u g dou ﺎﺑﺍ tiều tệ tro u g Hế toaiuu la ugoại tệ
Báo cáo ta i c-HíuH lậ p tHco dou ﻝﺍ ١ tiều tệ tro u g Hế toáu la ugoql tệ dược Hiểm toáu tHcm ﺍ cHế
độ ﺍﻻ ٩ d ا uH Hiệu HOuH Báo cáo ta i cHíuH lập tHco dou ﺎﺗﺍ tiề u tệ tro u g Hế toáu la u g o q l tẹﺍ ١ HHl qu^r d ổ i ra Y iệt N a m dồug HHoug bảt buộc pH dl Hiểm toáu m a cHl cáu có ﻻ Hiếu ^ác uHậui ^cUa Hiểm toáu ﻻề 1ﻵ g ia quﻻ d ổ l uà tluH cHluH xác của ulệc qu^Ị dổl,
d) THaỵ d ổ i đơu 0ﺍ tiề u tệ tro u g Hế toáu
- KHI có sự tHâ d ổ l lớu ﻻề Hoạt dộug quàu 1ﻵ uà HluH doau,H dâu dếu dou ﻝ ١ tiề u tệ duq?cc sử ﺍ
d u ug tro u g các giao d ﺍcH HluH tế HHOug cOu tHod m ãu các tlè u cHudu ucu ố dlểm a, HHodm - 4.3 mục 4 PHdu tHứ uHdt " Q u d ﺍuH cHuug.’ Qu^,ết d ﺍuH 4 8 !2 0 0 6 !Q B -B T C tHì doauH ugHĨ.ệp N hiỏo ٧a uừa dược tHaﻻ d ổ l dou ﺎﻧﺍ tiề u tệ tro u g Hể toáụ Ylệc ﻻ ^ ﻻ - d ổ l tư m ột dou ﺎﺑﺍ tiều tệ gHl sổ Hế t.o á u uaﻻ saug m ột dau, ﺎﺑﺍ tiề u tệ gH l sổ Hế toáu HHác cHl dược tHực Hiệu tạ i tHai điểm bát d ả u u lê ١u r độ
Hế toáu mớl DoauH ugHlệp NHồ ﻻ a uừa pH dl tHôug báo cHo co quau tHuế quảu 1ﻵ trự c tlc lp ) ٧ề ulệc tHaﻻ d ổ l dou ﺍ ﺍ tiề u tệ tro u g Hế toáu cHam uHdt la sau 10 ugaﻻ lam ulệc Hể 1 ١ ٠ ٩ ﺓﻻ Hết tHHUc niên độ kế toán.
- ﻝﻻ g ia áp d ụ ug cHo các HHoau ĩuục tHuộc B d u g Cdu d ố i Hế toáu HHl ﻯ0ﻻ d ổ l d ơ ^ ﺍﺩﺃ t l ٤ằuu tệ tro n g kế toán:
Cóc HHodu mục tHuộc B d u g cdu d ố l Hế toáu duqc ﺍﺩﻵﺭ ٩ d ổ l saug dau ﺎﺑﺍ tiều tệ t r o g Hế tooáu
m ởl tHco t؟ g ia bluH qudu liê u ugdu Hdug tq i ugO,^? ﻡ0ﻻ d ổ l dou 0ﺍ tiều tệ tro u g Hế to á ^.
٠ T rlu H 6ﺉﻻ tHôug tlu so sáuH HHl tHaﻻ d ổ i dou ﻝ ١ tiề u tệ tro u g Hế toáu ﺍ
T ro u g H؛ Hế toáu đ u tiê u Hể tù HHl tHaﻻ d ổ l dou ﺎﺑﺍ tiề u tệ tro u g Hế toOu, doauH ugỉHHÌệp NHồ ua uừa pH dl lạp báo cáo ta i cHluH tHco dou ﺎﻧﺍ tiề u tệ g H l sổ Hế toáu m ối oa trìu H 6 ﻻ ﺓ H a ll số ٠ liệ u ﺍﺩè tHốug tlu so sáuH (cột ٠ ٤ Đ ầu u d m " của B ả u g Càu d ố l Hế todu ua cột "NOm tru ố c ” của EBOo cOo Hết quà Hoạt dộug HluH doauH oa Báo cáo 1ﯪﺍﺩ cHuﻻểu tiề u tệ)١ cụ tHể:
-V Cột “D du n ám ” của B d u g Cdu d ố l Hế toáu dược trlu H bẩ cdu cứ uOo B dug C du d ắ l Hế todu dược Idp tq l tHOl d lể m d du udm ta i cHluH, (tHOl đ iể m tHaﻻ d ổ l dou ﺎﺑﺍ tiề u tệ troụg Hế troodu) bdug cOcH sử d ụ ng 1ﻵ g ia bluH quô,u liê u ugdu HOug tạ l ugẩ tHaỵ d ổ l dơu ﺩﺍ ١ tiề u t،ệ t r o u g ١ Hế toáụ
١ Cột "N dm trước” của Báo cáo Hết qud Hoqt dộug HluH doauH uO, Báo cáo lưu cHu^ểu tlề u a tệ dược trlu H 6ﺉﻻ cda cứ ﺎﺑ do Báo cáo Hết quà Hoạt dộug HluH doauH ﺍﺩa Báo cáo litu c H u ic u t l ề u i tệ dược lẬp tq l tHai dlểm đu udm bdug cOcH sử d ụ u g tẶ g ia bìuH qudu liê u ugdu Hdug t.ruug ib l١ luH uũm trưởc Hều He udm tHaﻻ d ổ i dou ﺎﺑﺍ tiề u tệ tro u g Hế toáụ
e) THuỵết m lnH bOo cáo ta i cHíuH
K H I q u d ổ l báo cáo ta i cHtuH (dược Idp bdug ugoql tệ) saug Y lệ t N am B ồ u g HoẶc HHl thHaﻻ
Trang 20đ ổ i dơì υ ί tie n tệ tro rig Rc toan, ctoaaỉi agluep INỈIU ua uua ρΚ άι t r ln ì i ﻷﺆﻳﻻ rõ tre n THu^/ết ĩĩiiĩiK báo СШ tà i c h ín li 1 ﻷ do t l ا o ﻻ dổi dơa ﺄﺑا tiề a tệ tro a g bế toan υα n.Kững шгК ١ r(،ở n g (nếu cO) d ố i uới b á tcá o ta i c k in li do aĩệc qii^ý dổi báo cdo tat chirxK ttx dồng ngoại tệ sang V iệ t Nanx B ồ n g koẠc tìa^ d ổ i dơn 0ا ttền tệ tro n g bế todn."
4 X iểm kê tà i sả n
К і؛т kê tà i sản là việc cân, dong, do, đếm số lao'ngi xác nhận và đánh g iá châ't lượng, giá
t r ị của tà i sản, nguồn vôh h iệ n có tạ i th ờ i điếm kiểm ké dể kiể m t i ^ , dôi ch iê u vó'i số liệ u tro n g
sổ kê'bán
D íanh nghiệp nhỏ và vừa phải kiểm kê tà i sản tro n g các trư ờng hợp sau:
- (uối k ỳ kế toán nãm , trước k h i lập báo cáo tà i chinh',
- íh ia , tách, hỢp n h ấ t, sáp nhập, g iả i thể, chấm d ư ho ạt dộng, pha sản hoặc bán, kh o án , cho thĩê doanh n g h iệ p ؛
- íh u yể n dổi h ìn h thức sở hữu doanh nghiệp;
- lả y ra hỗa hoạn, lu lụ t và các th iệ t h ạ i bất thư ờng k h á c ؛
- íá n h g iá lạ i tà i sản theo quyết đ ịn h của cơ quan nhà nước có th ẩ m q u y ề n ؛
- íác trư ờn g hợp kh á c theo quy đ ịn h của pháp luật
Sai k h i kiế m kê tà i sản, doanh nghiệp phải lập báo cáo tổng hợp k ế t quả k iể m kê T rư ờng hợp có chênh lệch giữa số liệ u thực tế k iể m kê v ớ i số liệ u g h i trê n sổ kê' to á n , dơn v ị k ế toán
p h ải xic đ ịn h nguyên n h â n và phải phản ánh số chênh lệch và k ế t quả xử l.ý vào sổ k ế to á n trước Ih i lậ p báo cáo tà i chinh
Vệc k iể m kê p h ả i phản ánh dUng thực tê' tà i sản, nguồn h ìn h th à n h tà i sản Người lậ p và
k ý báccảo tổ n g hợp kê't quả k iể m kê p h ải chịu trá c h n h iệ m về kê't quả k iể m Ы).
5 C ông k h ai b á o cá o tà i ch in h
5٠١٠ N ộ i d u n g cO ng k h a i b á o c á o t à i c h in h с й а d o a n h n g h ìệ p nhO υ ίι o ừ a g ồ m :
- "in h h ìn h tà i sản, nỢ p h ải trả và vốn chủ sở h ư ؛
- "ric h lậ p và sử dụng các quỹ؛
- ỉế t quả hoạt dộng k in h doanh؛
- "hu nhập của người lao dộng
٠ Các h ìn h thức kh á c theo quy đ ịn h của pháp luật
B)'i với doanh n g h iệ p nhỏ và vừa là doanh nghiệp tư n h ắ n và công ty hợp danh p h ả i công
k h a i tóo cáo tà i c h in h nầm tro n g th ờ i h ạ n 60 ngày, kể từ ngày kê't thUc k ỳ kê to á n n ă m ؛ d ố i ١'ớì
các doma nghiệp nhỏ vặ vừa khác th ờ i h ạ n công k h a i báo cáo tà i c h in h chậm n h ấ t la 120 ngày
6 Bảo quản, lư u trữ tà i liệ u k ế to á n
61 L o ạ i tà i liệ u k ế to á n d o a n k n g k iệ p nkO υα oừ a p k d i lư u trữ , g ồ m :
- ]h ứ n g từ kê' to á n ؛
- Sổ k ế toán ch i tiê 't, sổ kê' toán tổ n g h ợ p ؛
- 3áo cáo tà i c h in h , báo cáo k ế toán quản t r ị ؛
- Tài liệ u khác có liê n quan dến kê' toán như: Các loại hợp dồng؛ Q uyết đ ịn h bổ sung vố n từ
Trang 21lợ i n lìu ặn phAri phôi các quv tư lợi nhiiộn; Quyết đ ịn h m iễn giảnì thuêl honn thuế, tmuy ' th u
th u ế ' Báo cho kíêt quả kỉếln kò và đíhih giắ tà i sản: Các tà i hệﺍï liẻ n quan đ ê l١ kiếm tr a,١ th n a n h tỉ.a k iổ ln toun; (Các tai hệu lié a quan đến giải thể, phá sản, chia, tác-h, sáp nhỉlp, chấm diứ t hh oạ t động, chuyon rloi liìn h thức so ﺍﺇﺍﺃﺍﺫ: Biên hản t ؛êu hUy tà i hệu k ế tohn và các tà i hệu khác có 1 hèn quan đến 1((ﻱ[؛);ﻝ ﺍﺍ
6.2 B a o qi/áíi., lu٠u t r ữ t a i liệ u k ế toáu
1٦ai ]ịhu kấ tohn phải tìược doanh nghiệp nhỏ va vừa bảo qudn dầy đU, an tohn tro m g ﺁ quá
t i l n h SIÍ dptig hígười làm k ế toán có trách nhiệm bảo quản tà i liệu kế toán íCLÌa m inh tro ín g ( q٧a
tr in h sư dụng
T à i liệ u kế toán lưu tr ữ phai la bản chinh theo quy đ ịn h của pháp luậ t cho từng loại ita i 1 liệu
k ế toán Trư ờíig hợp tà i liệu kế toán bị tạm giữ, bị t ؛ch thu, b ị m ấ t hoặc bị huỷ hoại th i ỉp h ả ả i có kêBiên bản kèm theo bản sao chqp ta i bệu bị tạ m giữ, b ị tịc h thu, b ị m ất hc٠ặc bị hUy ho)ại ٠ Đôi
v ớ i chứng từ kế toán chỉ có m ột bản chinh nhưng cần p h ải lưu trữ ỏ cả hai n ơ i th i một trcong ﺁ hai nơi dược lưu trữ bản chứng từ sao chpp Chứng từ kê' toán sao chụp đế’ lưu tr ữ phải dưọ'c cchppip tư bdn chinh va Jìl٦ải có chữ k ý và dâ'u xac nhận của dơn v ị lưu bản chinh
G iám dốc doanh nghiệp nhỏ và vừa chịu ti.ách n h iệ m tố’ chức bảo quản.١ lưu trừ tai liệ u u kế
to á n về sư an toàn, dầy đủ và hợp pháp cUa tà i liệu kê'toán
T à i liệ u kế toán dưa vào lưu trữ phaJ dầv điì, có hệ thống, phải phân loại, sắp Xflp؛ th h à n h
từ ng bộ hồ so' rid n g theo th ứ tự thOi gian phai sinh và theo kỳ kê' toán nốm
6.3 N ơ i l i t r ữ t à i liệ u k ế ta á u
T à i liệ u k ế toán của doanh nghiệp nào dược l ư tr ữ tạ i kho của doanh nghiệp do K ،ho ) lưu
tr ữ p h ải có dầy đủ th iế t b ị bảo quản và diều k iệ n bảo quản bảo dảm an toàn trong quá tr iìn h 1 lưu
tr ữ theo quy d in h của pháp luật Doanh nghiệp nhỏ và vừa có th ể thuê tổ' chức luU trữ th^ực hhiện lưu tr ữ tà i liệ u k ế toán trê n cơ sơ hợp dồng ký kê't giữa các bên
T à i hệu k ế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa g iả i thể, phá sản bao gổm tài liệu kcê t(toán của các ky kê' toán nầm dang cOn tro n g th ờ i hạn l ư trữ và tà i liệu kế toán liên quan đtê'n vviệc
g iả i th ể phá sản dược l ư trữ tạ i nơi theo quyết đ ịn h cUa G iám dô'c doanh nghiệp,
T ai liệ u k ế toán của các ky kô' toán nãm dang còn tro n g th ờ i hqn lưu t i٠ữ cua CÍIC doajanh
n g h iệ p di-íợc chia, tách th à n h hai lia y nhiều doanh nghiệp m ới dược xiV ly thecí quv đ ịn h saiu^ kNêu
tà i liệ u k ế to؛tn phân chia dược cho dơn vị kê' toốn mứi th i pbdn chia và lưu t i٠ư tạ i doaanh
ng hiệ p m ớ i؛ níYu tà i liệ u kê' toán không phân chia dược th i lưu trU' tạ i dơn vị k ế toán bị chiia hnoặc
b ị tá.ch hoặc l ư trữ tạ i nơi theo quyê't định của cơ quan cO th ẩ m quyền quyết định c h i٤a, títách doanh nghiệp Tài liệ u k ế toán liê n quan dến chia, tách th i l ư tr ữ tạ i các doanh nghi(ệp r m ớ i
c h ia ,tá c h
T à i liệu k ế í.oán của các k y kê' toán nâm dang còn tro n g th ờ i hạn lưu trữ và tà i liệu kcê tQ-.oán lie n quan dến S í l p nhập các doanh nghiệp nhỏ và vừa th i l ư trữ tạ i doanh nghiệp n h lậ n ؛ sáp nhập
6.4 TìiOi Hvin lư u t r ữ t a i lÌệu k ế to á n
6 ا 4 ٠ ا ; ا ٦ ة ١ ĩiệ a kc toủìì \ ١٠ hdi ا ا ، ا (, trữ tối tliic u 5 nám, gồnr:
٠ Tài hệu kí todn dUng cho qudn ly, diều hành thường xuyên của doanh nghiệp, khtôngg sử
dung t r ' ؛c tiê p d(؛ g؛،؛- ?'ẩ k ế toán và lập bổo cáo tà i chinh, như phiếu thu, phiếu chi, phiếm nhhập
ﺃ h ' ١ pỊìk.Hỉ xu d t ]vho khOng lưu tỉ٠on.g tập tà i liệu k ế toán của Phòng K ế toán
rpàỉ ligu kr toán khác ddng cb() quan ly, điều hành va c h ư g trt k ế toan ìớíác khOmg ttr ự c
h í 0 ghi sô kế to;m và lâp báo cáo tà i chinh
Trang 226.4.2 T à i liệu kế todn p lia i liCu trữ tối tliic u !() n â ìĩi, gồm :
- ChiJfng tjf kế toan sử dụng tr^íc tiế p dề glìi sổ kê' toổn và lập báo cắo tà ؛ c h ín b , cắc bảng
kê, bảng tổ n g ho'p chi tiê't, các sổ kê' todn chi tiê t, các sổ kê' toán tố'ng họ'p١ báo cáo tà i c h in h nám của do'n vỊ kế toán, biên bản tiêu hủy tà i liệu ke todn và tà i liệ u khắc cO lid n quan dến gh i
sổ k ế toán và ]ậĩ bdo cổo tà i c liín li, tro n g đó cO báo cáo kiế m toán và báo cổo 1 iế’m tr a k ế toán
- T à i liệ u kế todn bẻn quan đến tlia n h lý tà i S í i n cO' d؛ nh
- T à i liệu ké toán vẻ quá tr in h dầu tư١ bao gổm tà i liệu kẻ' toán cda cổc kịr ke' to á n năm và
tà i liệu kê' toáa ١'ề Bốo edo qu.١'ế t toổn vốn dầu tư dự án hodn thành
- T à i liệ u kê toán liè n quan dê'n th à n li lập, chia, tá c li, hợp nhá't, sáp nhặp, (-liuvển dổi h ln h thức sỏ' hữu, giải thế’, chấm dtrt, hoạt động, phá sản đo.n vị kê' toán
6.4.3 T à i liệu kc l.oủ.íi phai luu trik υΐπΐι ﻻ 1 ج ١٦ quv d.؛.,ìili u-hư sau:
- T à i liệ u ké' toán dược lưu tr ữ v ĩn h viền la các tà i liệu k ế toán có tin h Sjí liệu, có ý n g h ĩa quan trọ n g về k in h tê'١ an n in h , quỗ'c phOng Việc xác đ ịn h tà i liệ u kê' toán 1ﻯﺍﺫ tr ừ v ĩn h v iễ n do
người dạ i diện theo pháp lu ậ t cUa doanh nghỉệp quyết đ ịn h cần cứ vào tin h tù liệ u và ý n g h ĩa
lâu dà i của tà l liệu, th ô n g tin dê’ quyết đ ịn h cho từ ng trư ờng hợp cụ thế' và g i٤0 cho bộ p h ậ n kế toán hoặc bộ phện kliá c lưu tr ữ dưới h ìn h thức bản gốc hoặc liìn h thức khác;
- T h ờ i hạn lưu trữ v ĩn h v iễ n phải là th ờ i hạn lưu trừ trê n 10 năm cho đ ،n k h i tà i liệ u kê toán b ị hủy hcại tự n h iê n hoặc dược tiêu hủy theo quyết d ịn li cUa người dại di%n tlie o ph áp lu ậ t của dơn v ị kê' ١oốn
6.5 THcíi đ iểm tin h thcri Han l à t r ữ ta i liệ u Hế to á n
T h ờ i điển, tín li th ờ i hạn lưu trữ dối với tà i liệu quy đ ịn h tạ i điểm 6.4 СІШ p h ầ n quy đ ịn h chung Q uvết d:nh này dược tin h từ ngày kê't thUc k y kê' toán năm
7 Kê' toán trưởng
7.1 B ổ t n k، ế toủ ìi tr iíơ n g
D oanh ngaiẹp nbo và vừa de٧ bo' t r i ngưò.1 Idm kê' toan trương hoặc phụ t.a ^h kê' toán K h i
th à n h lập doaolì nghiệp nho và víta phai bỏ t r i nga.v ngươi Idm kê' todn trư 0'jg hoãc phụ trá ch
кй toán Trường hop k h u v ế t ke' toán trư ởng lĩoơc phụ trd c h kê' todn th i ٧ﺱ٠ﺍ'ﺇ có th â m quyền
p h ả i bố’ nhiệm ngay ke' todn ti.ương hoặc Ị ) h ụ trd ch k ế todn mới Doanh ng hiệ ) c:0 th ể bổ n h iệ m
k ê 'to á n trưởng, hoặc phụ trd c h k ế toán hoặc thuê ke lo á ĩĨ t.i.Uo'ng
K h i th a y ذة'ذ kế todn tỉ*ương hoặc phụ trá ch ke' toan, ngươi dại diện theo )h á p lu ậ t của đơn
v ị k ế toán p h ii tổ chức bàn giao công việc va tà i liệu ke' toán giữa ke toán trư ở n g hoặc phụ trá c h kê' toán :ũ và ke' toán trư ởn g hoặc phụ trá ch ke' toán m ới, dồng th ơ i th ô ìg báo cho các bộ
ph ận có liê n c.uan tro n g dơn v ị và cho ngân hàng nơi mở tà i khoản giao dị(h biê't họ, tê n và mẫu chư kv cla ké toán trư ở n g hoặc phụ trá ch ke' toán m ới K ế toán trư ở ig m ớ i ch ịu trá c h
n h iệ m về cOng viẹc lam сия m in h kể từ ngơỵ nhận bàn giao công việc K ế to á i trư ở n g hoặc phụ trá c h ke' toán cũ vẫn p h d i chịu trá ch n bịệm về tin h ch in h xắc, dầy đủ, k h a c i <quan của thOng tin , tà i liệu k ế toán tro n g thOi g ia n m in h phụ trách
7.2 T ê u cHuắu oa d iề u кгётг с й а Hế Ιοάτι trư ô n g
N ^ lờ i d ư c b ố t r í là m ke' toán trưởng doanh nghiệp nhỏ và vừa p h ải có Piẩ.m c h ấ l dạo dức nghề n g hiệ p , Irung thực, liê m kh ie 'tj có ý thức chấp hà nh pháp lu ậ t؛ chuyên Д оп, n g h iệ p vụ về
k ế to á n từ bậc tru n g cấp tr ở lê n và có th ờ i gian công tác thực tế về k ế toán í t rh â 't là ba nầm
N ^JỜ i dư؟c bố t r i làm kê' lo á n trưởng doanh nghiệp nhỏ và vừa p h ải có :áíC diều k iệ n saudây:
- K h ô n g tbuộc các dơ'i tư ợng không dược làm ke' toán quy đ ịn h tạ i D iều 51 :ủ ^ L u ậ t Kê' to á n ؛
Trang 23- Đã qua lớp bồi dưỡng kê toán trư ởng và được cấp chứng chỉ bồi dưỡng k ế toán trư ởng tlheo quy đ ịn h của Bộ T à i chính.
7.3 T h u ê là m k ê to á n , th u ê là m k ế to á n trư ở n g
- D oanh nghiệp nhỏ và vừa được thuê doanh nghiệp dịch vụ k ế toán hoặc người có đămgf k ý
k in h doanh dịch vụ k ế toán làm k ế toán hoặc làm k ế toán trưởng
- Người được thuê làm k ế toán, thuê làm kê toán trư ở n g phải đảm bảo những tiêu c:hiuẩn nghề ng hiệ p quy đ ịn h tạ i các Đ iều 51, 55., 56 và Đ iều 57 của L u ậ t Kê toán và các ván bản hiưcớng dẫn t h i h à n h L u ậ t K ế toán
- Người điíợc thuê làm k ế to á n trư ởng phải có đủ các điều kiện :
+ Có chứng chỉ hà nh nghề k ế toán theo quy đ ịn h tạ i Đ iều 57 của L u ậ t K ế toán;
+ Có chứng chỉ bồi dưỡng k ế toán trư ởng theo quy đ ịn h của Bộ T à i chính;
+ Có đáng k ý kinh doanh dịch vụ k ế toán hoặc có đăng k ý hành nghề k ế toán trong diOíanh nghiệp dịch vụ k ế toán.
- Người được thuê là m k ế toán có trá c h n h iệ m và quyền của người làm k ế to á n quy đ ịn ih tạ i
k h o ả n 2, khoản 3 Điều 50 của L u ậ t K ế toán Người được thuê là m k ế toán trư ởng có trá c h n.h iiệ m
và quyền của k ế toán trư ởn g quy đ ịn h tạ i Điều 54 của L u ậ t K ế toán
- N gười đại diện theo pháp lu ậ t của đơn v ị k ế toán p h ả i chịu trá c h n h iệ m về việc th u ẽ llà m
k ế toán, thuê là m k ế toán trưởng
Trang 242- Các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa căn cứ vào hệ th ô n g tà i khoản k ế toán quy đ ịn h tro n g C hế độ k ế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, tiế n hành n g hiê n cứu, vận dụng và chi tiế t hoá tro n g hệ th ô h g tà i khoản k ế toán phù hợp với đặc điểm sản xuất, k in h doanh, yêu cầu quản lý của từ ng đơn vị, nhưng p hải phù hợp vớ i nộ i dung, kế t câu và phương pháp hạch toán của các tà i khoản tổ n g hợp tương ứng.
3- Trường hợp doanh nghiệp nhỏ và vừa cần bổ sung T à i khoản câp 1 hoặc sửa đổi T à i khoản cấp 1, cấp 2 tro n g hệ th ô h g tà i khoản k ế toán do Bộ T à i chính quy đ ịn h về tê n , k ý hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ k in h tế p h á t s in h đặc thù phải được sự chấp thuận bằng ván bản của Bộ T à i ch ín h trước k h i thực hiện
4- Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có th ể mở thêm T à i khoản câp 2 và T à i khoản cấp 3 đôi với những tà i khoản kh ô ng có qui đ ịn h T à i khoản câp 2, T à i khoản cấp 3 tạ i D anh mục Hệ thống tà i khoản k ế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa đã quy đ ịn h tro n g Quyết đ ịn h này n h ằm phục
vụ yêu cầu quản lý của doanh ng hiệ p mà không phải đề n g h ị Bộ T à i chính châp thuận
Trang 253 121 Đầu tư tài chính ngắn hạn
4 131 Phải thu của khách hàng C h i t iế t th e o từ n g k t h á c h
Trang 273 6 3 5 6 Quy phảt tr؛ển khoa học và công nghệ
3562 Quy phảt tr؛ển khoa học và công nghệ dã htnh thành
TSCĐ
Trang 30T à i sán ngắn h ạ n của doanh nghiệp bao gồm: v ố n bằng tiề n ؛ Các kh oản đổu tư tà i ch in h ngắn hạn C£C khoản p h ả i th u ؛ H àng tồn kho và các tà i sản ngắn hạn khác.
H ạ ch toán k ế to á n tà i sả n n g ắ n h ạn cần lưn ý
1 K ế to ầ n các lo ạ i tà i sản thuộc tà i sản ngắn hạn phải tuân th ủ các ng٧ ۶ê'n tắc đá nh g iấ giắ t r ị quy d؛nh cho từ ng loại tà i sản: Vốn bằng tiề n , dầu tư tà i ch in h ngắn hạỉi ،các kh o ả n p h ả i thu, cấc khoèn tạm ứng, các khoản cầm cố, k ý cược, ký quỹ ngắn hạn, h à n g tồ n k H o
2 D ối với các loại tà i sản ngắn hạn thuộc nhOm dầu tư tà i c h in h ngắn k n , các tầ i kh oản
p h ả i th u , hàng tồ n kh o dược đánh giá và phản ánh giá t r ị trê n các tà i kh oản k ế toán theo g iá gốc Cuối niên độ k ế to á n nê'u giá t r ị thuần có th ể thực h iệ n dược của các k lo ẻ in dầu tư ngắn hạn, h à n g tồn kho th ấ p hơn giá gốc th i dược lập dự phOng giảm giá, dối vớ i cá^ l^hoản p h ả i th u
đã dược p t.â r loại là kh o ả n nỢ phải th u khó dOi hoặc có khả nãng kh ô n g th u dược t h i dược
lậ p dự phOng phải th u kh o dOi
K h o ả r dự phOng g iả m giá, dự phOng p h ải th u khó dOi kh ông dược g h i trự١ t.iếp vào các tà i sản ngắn 'ằạn mà p h ả i ph ản ánh trê n m ột tà i khoản riê n g (T ài kh oản dự phbnig) và dược g h i chếp, xử ly theo quy đ ịn h của chê'độ tà i ch in h h iệ n hành
T ầ i kt-Oốn dự phOng giảm gia, dự phOng phải thu kh o dồi về tà i sản ngắn ٦ạ:٠n dược sử dụng
dế diều ch؛nh giá t r ị g h i sổ k ế toán của tà i sản ngắn hạn nhằm xấc đ ịn h đưỢ( g;'iá t r ị th u ầ n cố
th ể thự c h ^ n dược của các tà i sản ngắn hạn trê n Bảng Cân đôl k ế toán
L o ạ i lài k h oản T ài sả n n gắn h ạn có 15 tà i kh oản, ch ia th à n h 5 nhóĩi:.
Trang 31Các tà i kh o ản vôn bằng tiề n dùng để phản ánh số h iện có và tìn h h ìn h b iế n động tcăng,
giảm các lo ạ i vôn bằng tiề n của doanh nghiệp, gồm: T iề n m ặ t tạ i quỹ tiề n m ặ t, tiề n gửi ỗ'i các
N gân hàng
1 H ạch toán vôn bằng tiề n p h ả i sử dụng m ột đơn v ị tiề n tệ thô h g n h ấ t là Đ ồng V iệ t M a m ,
tr ừ trư ờ n g hợp được phép sử dụng m ộ t đơn v ị tiề n tệ th ô n g dụng khác
2 ở những doanh n g hiệ p có ngoại tệ nhập quỹ tiề n m ặt hoặc gửi vào N gân hà ng p h íả ii quy
đổi ngoại tệ ra Đồng V iệ t N a m theo tỷ giá hôl đoái tạ i ngày giao dịch (Tỷ giá h ố i đoái giaío dịch
thực tế, hoặc tỷ giá giao d ịch b ìn h quân trê n th ị trư ờng ngoại tệ liê n ngân hàng do N gân h ià n g
N hà nước V iệ t N am công bô" tạ i th ờ i điểm p h á t sin h ) để gh i sổ k ế toán
Trường hợp mua ngoại tệ về nhập quỹ tiề n m ặt, gửi vào N gân hàng hoặc th a n h toám ícông
nỢ ngoại tệ bằng Đồng V iệ t N a m th ì được quy đổi ngoại tệ ra Đồng V iệ t Nam theo tỷ giỉá mua hoặc tỷ giá th a n h toán B ên Có các T K 1112, 1122 được quy đổi ngoại tệ ra Đ ồng V iệ t Narm theo
tỷ giá trê n sổ k ế toán T K 1112 hoăc T K 1122 theo m ột tro n g 4 phương pháp: B ìn h quếâni gia quyền; N hập trước, xuất trư ớc; N h ậ p sau, xuất trước; G iá thực tế đích danh (như m ộ t loạii h ià n g hóa đặc biệt)
N hóm Tài khoản Vốh bằng tiề n có nghiệp vụ k in h tế phát sinh bằng ngoại tệ p h ả i q١u>y đổi ngoại tệ ra Đồng V iệ t N am , đồng th ờ i phải hạch toán chi tiế t ngoại tệ theo nguyên tệ h٠Jê؛u có chênh lệch tỷ giá hốỉ đoái th ì ph ản ánh số chênh lệch này trê n các T K doanh thu^ chi p)hií tà i chính (nếu phát sinh tro n g gied đoạn SXKD , kể cả doanh nghiệp SXKD có hoạt động cdầiu tư
X D C B ) hoặc phản ánh vào T K 413 (Nếu p h át sinh tro n g g ia i đoạn đầu tư XDCB - g ia i đoạm ttrước
hoạt động) Số dư cuối k ỳ của các tà i khoản vốn bằng tiề n có gốc ngoại tệ phải được đánh ịgiiả lạ i
theo tỷ giá giao dịch b ìn h quân trê n t h ị trư ờng ngoại tệ liê n ngân hàng do N gân hàng N h٤à mước
V iệ t Nam công bố tạ i th ờ i diểm lập báo cáo tà i chính nám
Ngoại tệ được k ế toán ch i tiế t theo từng loại ngoại tệ trê n T à i khoản 007 "N goại tệ cátc loại"
Trang 32(7ài kh o ả n ngoài B ảng cân đối k ế toán).
3 D ối với vàng, bạc, k im k h i quý, đá quý phản íình ở nhOm tà i kh o ả n vô n bằng tiề n chỉ áp
ầ n g cho các doanh n g hiệp kh ông đãng k ý k in h doanh vàng, bạc, k im k h i quý, da quý.
V àng, bạc, k im k h i quý, đá quý p h ả i theo doi số lượng, trọ n g lượng, quy cách, phẩm ch ấ t và
g h ﺃ r ị của từ ng thứ, từ ng loại G iá t r ị vàng, bạc, kim k h i quý, đá quý dược tin h theo giá thực tế (t-iá hóa do'n hoặc gia dưọ'c th a n h todn) k h i tin h giá xuất vàng, bạc, k im k h i quý, đá quý có thê’
á} d jn g 1 tro n g 4 phương pháp tin h giá hàng tồn kho.
T à i khoản n à y dUng dể phản ánh tin h h in h thu, chi, tồn quỹ tiề n m ặ t của doanh n g hiệp
b íO gồm: T iề n V iệ t N am , ngoại tệ, vàng, bạc, k im k h i quý, đá quý
1 C h ỉ p h ẩ n ánh vào T K 111 "T iề n m ặ t" số tiề n m ặt thực tê' nh ập , xu ấ t quỹ tiề n m ặ t D ối
vd khoản tiề n th u dược chuyển nộp ngay vào Ngân hàng (không qua quỹ tiề n m ặ t của dơn v ị)
th kh ô ng g h i vào bên N ợ T K 111 "T iề n m ặt"
2 Các kh o ả n tiề n m ặ t do doanh nghiệp khác và cá nhân k ý cược, k ý quỷ tạ i doanh n g hiệ p díỢc quản lý v à hạch to ấ n n h ư các loại tà i sản bằng tiề n của dơn vị
3 K h i tiế n h à n h nhập, xuất quỹ tiề n m ặt phải có phiếu thu, phiếu chi và có đủ chữ k ý của n)٦^ời n h ậ n , người giao, người cho phép nhập, xuất quỹ theo quy đ ịn h của chê' độ chứng từ k ế tcán M ộ t số trư ờ n g hợp dặc b iệ t p h ả i có lệ n h nhập quỹ, xuất quỹ d in h kềm
4 K ế toấn tiề n m ặ t của doanh n g hiệp phải có trá ch nhiệm m ở sổ k ế toấn quỹ tiề n m ặ t, g h i
d é p h à n g ngầy liê n tục theo t r in h tự p h á t sinh các khoản thu, ch i, xu ấ t, nh ập quỹ tiề n m ặ t,
n ؛oại tệ và tin h ra số tồ n quỹ sau m ỗi lầ n nhập, xuâ't quỹ hoặc cuối m ỗ i ngày
5 T h ủ quỹ chịu trấ c h n h iệ m quản ly và nhập, xuất quỹ tiề n m ặ t H à n g ngày th ủ quỹ p h ải kểm kê số tồ n quỹ tiề n m ặ t thực tế, dối chiếu số hệu sổ quỹ tiề n m ặ t và sổ k ế toán tiề n m ặt
N ؛'u có chênh lệch, k ế toấn vầ th ủ quỹ p h ả i kiểm tra lạ i dể xác đ ịn h nguyên n h â n và k iế n n g h ị
b in p h ấ p xử lý chênh lệch
6 ở n h to g doanh n g hiệp có ngoại tệ nhập quỹ tiề n m ặ t phải quy dổi ngoại tệ ra D ồng V iệ t N،m th e o tỷ g ia giao dịch thực tê' của nghiệp vụ k in h tê' phat sin h , hoặc tỷ gia giao dịch b in h qiân tr ê n th ị trư ờ n g ngoại tệ liê n ngân hàng do Ngân hàng N hà nưởc V iệ t N am công b ố tạ i
tD i đ iể m p h a t s in h n g h iệ p vụ k in h tế dể g h i sổ k ế toán
T rư ờ n g hợp m ua ngoại tệ về nh ập quỹ tiề n m ặt ngoại tệ bằng D ồn g V iệ t N am th i dược quy
đc ngoại tệ ra D ồng V iệ t N a m theo tỷ giá mua hoặc tỷ giá th a n h toán Bên Có T K 1112 dược
q i/ dổi ngoại tệ ra D ồng V iệ t N am theo tỷ giá trê n sổ kê' toán T K 1112 theo m ộ t tro n g 4 plương pháp: B in h quần g ia quyềnj N hậ p trước, xuất trước; N hập sau, xu ấ t trước; G ia thự c tế
d íh danh
T iề n m ặ t bằng ngoại tệ dược hạch toán chi tiế t theo tím g lo ạ i ngnyên tệ trê n T K 007
" ^ o ạ i tệ cấc lo ạ i" (T K ngoài B ả n g Cân dối kê'toán)
7 Dô'i v ớ i vàng, bạc, k im k h i quý, da quý phản ánh ở tà i kh o ản tiề n m ặt chỉ áp dụng cho
ca doanh n g h iệ p k h ô n g dăng k ý k in h doanh vàng, bạc, k im k h i quý, da quý ơ các doanh
n ^ iệ p có vàng, bạc, k im k h i quý, da quý nhập quỹ tiề n m ặt th i việc n h ậ p , xuất dược hạch toán
Trang 33như các lo ạ i hằng tồ n kho, k h i sử dụng dể th a n h toán chi trả dược hạch toán như ngoại tệ.
TÀI k h oAn 111 ٠ t iEn m ặ t
B ê n NỢ:
- Các khoản tiề n m ặt, ngoại tệ, vàng, bạc, k im k h i quý, đá quý nhập quỹ;
- Số tiề n m ặt, ngoại tệ vàng, bạc, k im k h i quý, đá quý ở quỹ p h á t hiện thừa k h i kiế’m kê
- C hênh lệch tầng tỷ giá hối đoái do đánh giá lạ i số dư ngoại tệ cuối kỳ kê' toán nãm ((dỗ'i với tiề n m ặ t ngoại tệ)
B ê n Có:
- Các khoản tiề n m ặt, ngoại tệ, vàng, bạc, k im k h i quý, đá quý xuất quỹ;
- Số tiề n m ặt, ngoạ؛ tệ, vàng, bạc, k im k h i quý, đá quý th iế u h ụ t ở quỹ ph at h iệ n k h i k iiể m kê;
- C hênh lệch giảm tỷ giá h ố i đoái do đánh giá lạ i số dư ngoại tệ cuối kỳ (dô'i v ớ i tiề n n n ặ t
- T à i khoan 1112 - N goai tệ: P hản ánh tin h h ìn h th u , chi, tãng, giảm tỷ giá và tồ n q u ỹ
ngoại tệ tạ i quỹ tiề n m ặ t theo giấ t r ị quy dổi ra Bồng V iệ t Nam
- T à i khoản 1113 - Vàĩig, bq^, k im k h i quy, đá quy: â ĩử \ ﺝﺍ\ﺓ Ιτ \ vàiig, Ъас, Ѵ л т \к \и
quý, đá quý nhập, xuất, tồ n quỹ
1 T h u tiề n bắn sản phẩm , h àng hóa, cung cấp lao vụ, dịch vụ nhập quỹ tiề n m ặ t của díơn vị:
- Trư ờng hợp bán sản phấm , h ảng hóa, cung cấp dịch vụ thuộc dối tượng chịu th u ế G T tG T tin h theo phương phấp khấu tr ừ và doanh nghiệp nộp th u ế G T G T tin h theo phương phấp kh٦ấu trừ , k ế to á n phản ánh doanh th u bắn hàng và cung cấp dịch vụ theo giá bấn chưa có th iu ế
G TG T, g hi:
N ợ T K 111 - T iề n m ặ t (Tổng giấ th a n h toán)
Có T K 3331 - T h u ế G T G T p h ả i nộp (33311)
Có T K 511 - Boanh th u b án h àng và cung cấp dịch vụ (G iấ bán chưa có th u ế GTGTT)
- K h i bán sản phẩm , h àng hóa, cung cấp dịch vụ kh ô ng thuộc dối tượng chịu th u ế G T G T , hoặc thuộc dối tượng chịu th u ế G T G T tin h theo phương pháp trự c tiế p , k ế toán phản á nh doa^nh
th u bán h à ng và cung cấp dịch vụ là tổ n g giá th a n h toán, ghi:
N ợ T K 111 - T iề n m ặ t
Có T K 511 ‘ Doanh th u bán h àng và cung cấp dịch vụ (Tổng giá th a n h toán)
2 K h i nhận dược tiề n của N gần sách N hà nước th a n h toán về khoản trỢ cấp, trỢ g iá b ằ ln g tiề n m ặ t, ghi:
N ợ T K 1 1 1 - T iề n m ặ t
Có T K 333 - T h u ế và các kh o ả n phải nộp N hà nước (3339)
Trang 343 K h i p h á t sin h các khoản doanh th u h o ạt dộng tà i ch in h , các khoản th u nhập khác thuộc dối tượng chịu thuê' G TG T t in h theo phương pháp khâ'u trừ và doanh nghiệp nộp thuê' G TG T tin h theo phương pháp khấu tr ừ (như: Thu lã i dầu tư ngắn hạn, dài hạn, th u về th a n h lý , nhượng bán TSCB ) bằng tiề n m ặ t nhập quỹ, ghi:
N ợ T K 111 - T iề n m ặ t (Tổng giá th a n h toán) -,
Có T K 3331 - Thuê' G T G T p hải nộp (33311)
CO T K 515 - Doanh th u h o ạt dộng tà i ch in h (Giá chưa có thuê' GTGT)
Có T K 711 - Thu nh ập khác (G iá chưa có thuê' GTGT)
4 K h i p h a t sin h các khoản doanh th u hoạt dộng tà i ch in h , các khoản th u nhập khác thuộc dô'i tượng chịu thuê' GTGT và doanh nghiệp nộp th u ế G TG T tin h theo p hﺍfơng pháp trự c tiê'p hoặc không thuộc dối tượng chịu th u ế G TG T bằng tiề n m ặt, k h i nhập quỹ, ghi:
7 T hu hồ i các khoản dầu tư tà i c h in h ngắn hạn, dài hạn, các khoản ký cược, k ý quỹ hoặc
th u hồ i các khoản cho vay nhập quỹ tiề n m ặ t, ghi:
CO T K 3414 - N h ậ n k ý quỹ, k ý cược dài hạn
9 Các khoản thừa quỹ tiề n m ặ t p h á t h iệ n k h i kiể m kê chưa xác đ ịn h rõ nguyên nhân, ghi:
Trang 35N ợ τ κ 112 - T iề n gửi N gân hàng
13 X uất quỹ tiề n m ặt dem d i k ý quỹ, k ý cược, ghi:
N ợ T K 1388- P hải th u khác (C hi tiê 't “ Cầm cô', ký quỹ, k ý cược ngắn hạn")
Nọ' T K 244 - K ý quỹ, k ý cược dài hạn
Có T K 111 - T iề n m ặ t
14 X u ấ t quỹ tiề n m ặt mua TS C S dưa ngay vào sử dụng:
- Trường hợp mua TSCB về sử dụng cho sản xuất, k in h doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc d3ối tượng chịu th u ế G TG T tin h theo phương pháp khấu trừ , ghi:
N ợ T K 211 - T à i sản cố đ ịn h hữu h ìn h (G iá mua chưa có th u ế G T G T ) (2111, 2113)
N ợ T K 133 - Thuê' G TG T dược khấu trừ (1332)
Có T K 111 - T iề n m ặ t (Tổng gia th a n h toán)
- Trường hợp mua TSCB về sử dụng cho sản xuất, k in h doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc dỉối tượng chịu th u ế G TG T tin h theo phương pháp trự c tiê'p hoặc không thuộc dối tượng chịu th iu e
G TgT , ghi:
N ợ T K 211 - TSCB (Tổng giá th a n h toán)
Có T K 111 - T iề n m ặ t (Tổng giá th a n h tơán)
15 X u ấ t quỹ tiề n m ặt chi cho hoạt dộng dầu tư X D C B , chi sửa chữa lớn TSCB hoặc m iua
sắm TS C B p h ả i qua lắp dặt dể dùng vào sản xuất, k in h doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc ế ì
tượng chịu th u ế G TG T tin h theo phương pháp khấu trừ, ghi:
N ợ T K 241 - XD CB dở dang
N ợ T K 133 - Thuế G TG T dược khấu trừ (1332)
Có T K 111 - T iề n m ặ t (Tổng giá th a n h toán)
16 X uất quỹ tiề n m ặ t mua nguyên liệu, v ậ t liệu, công cụ, dụng cụ, hàng hóa về nhập kho í dể dUng vào sản xuất, k in h doanh hà ng hóa, dịch vụ thuộc dô'i tượng chịu thuê' G TG T tin h th ie o phương pháp khấu trừ (Theo phương pháp kê k h a i thường xuyên), ghi:
N ợ T K 152, 153, 156, 157,
N ợ T K 133 - Thuế G TG T dược khấu trừ (1331)
Có T K 111 - T iề n m ặ t (Tổng giá th a n h toán)
17 X uất quỹ tiề n m ặ t mua v ậ t tư, hà ng hóa về nhập kho dể dUng vào sản xuất, k in h doainh hàng hóa, dịch vụ chịu thuê' G TG T tin h theo phương pháp kh ấ u trừ (Theo phương pháp k iể m kê
đ ịn h k ỳ ), ghi:
N ợ T K 611 - Mua hàng
N ợ T K 133 - Thuế G TG T dược khấu trừ (1331)
Có T K 111 - T iề n m ặ t (Tổng giá th a n h toán)
18 X uất quỹ tiề n m ặ t th a n h to á n các khoản nỢ phải trả , gh i:
N ợ các T K 311, 315, 331, 333, 334, 338
Trang 36Có τ κ 111 - Tiền m ặt
19 D oanh nghiệp nộp thưê' G TG T theo phương pháp khấu trừ k h i mua nguyẻn liệu, vật liệu
sử dụng ngay vào sản xuất, k in h doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đôl tượng chịu thuế G TG T tin h theo phương pháp khấu trừ trả ngay bàng tiề n m ặ t tro n g kỳ, ghi:
N ợ các T K 1 5 4 ,6 4 2 ,
Nọ' T K 133 - Thuế G TG T dược khâ'u trừ (1331)
CO T K 111 - T iền m ặ t (Tồ.ng giá th a n h toán)
20 X u ấ t quỹ tiề n m ặ t sử dụng cho hoạt dộng tà i chinh, hoạt dộng khác, ghi:
22 Các nghiệp vụ k in h tê' liê n quan dến ngoại tệ:
22.1 Kê' toán các nghiệp vụ k in h tế p h á t s in h liê n quan dến ngoại tệ là tiề n m ặ t tro n g giai đoạn sản xuất, k in h doanh (Kể cả của ho ạt dộng dầu tư xây dựng cơ bản của doanh nghiệp sản xuất, k in h doanh vừa có hoạt dộng dầu tư XDCB)
a) K h i mua hàng hóa, dịch vụ th a n h toán bằng tiề n m ặ t là ngoại tệ
- NêU p h á t sin h lỗ tỷ giá hô'i đoái tro n g giao dịch mua ngoài v ậ t tư, hàng hóa, TSCD dịch
vụ, ghi:
N ợ các T K 152, 153, 156, 157, 211, 241, 154, 642, 133,
(Theo tỷ giá hối đoái tạ i ngày giao dịch)
N ợ T K 635 - C h i p h i tà i ch in h (Lỗ tỷ gia hối đoái)
CO T K 111 (1112) (Theo tỷ giá g h i sổ k ế toán)
D ồng th ờ i g h i dơn bên Có T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài B ảng CDKT)
- NêU p h á t sinh lã i tỷ giá hô'i đoái tro n g giao dịch mua ngoài v ậ t tư, hàng hóa, dịch vụ, TSCD, ghi:
N ợ các T K 152, 153, 156, 157, 211, 241, 154, 642, 133 hoặc 631
(Theo tỷ giá h ố i đoái tạ i ngày giao dịch)
Có T K 111 - T iề n m ặ t (1112) (Theo tỷ giá ghi sổ kê' toán)
CO T K 515 - Doanh th u hoạt dộng tà i ch in h (L ã i tỷ giá h ố i đoái)
D ồng th ờ i g h i dơn bên Có T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài B ảng C DKT)
b) K h i th a n h toán nợ phải trả (N ợ p h ải tr ả n ^ rờ i.b á n , nợ vay ngắn hạn, vay dài hạn, nợ dài hạn, .):
- N ếu p h a t sin h lỗ tỷ giá h ố i đoái tro n g giao dịch th a n h toán nợ p h ải trả , ghi:
N ợ các T K 311, 315, 331, 341, (T ỷ giá ghi sổ k ế toán)
N ợ T K 635 - C h i p h i tà i c h in h (Lỗ tỷ giá h ố i đoái)
Có T K 111 - T iề n m ặ t (1112) (T ỷ giá ghi sổ k ê 'to á n )
D ồng thOi g h i dơn bên Có T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài B ảng C D K T)
Trang 37- Nếu p h á t ؛؛in h lã i tỷ giá hối đohi tro n g giao d ịch thanh toán nỢ phải trả , ghi:
N ợ các T K 311, 315, 331, 336,341, 34-2, (T ỷ giá ghi sổ k ế toán)
Có T K 515 - Doanh thu hoạt dộng tà i c h in h (Lai tỷ giá hỗ'i đoái)
Có T K 111 (1112) (Tỷ giá ghi sổ k ế toán)
Dồng th ờ i ghi dơn bên Có T K 007 - Ngoại tệ các lo ạ i ÍT K ngoài Bảng C D KT)
c) p h á t sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoạĩ tệ )à tiề n m ặt ghi:
N ợ T K 111 - T iề n m ặt (1112) (Tỷ giá giao dịch thực tế hoặc tỷ giá giao dịch b ỉn h quân liiê n ngân hàng)
Có céc T K 511, 515, 711, (Tỷ giá giao dịch thực tế hoặc tỷ giá giao dịch b in h qujân liê n ngân hàng)
Dồng th ờ i ghi dơn bên N ợ T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài Bảng C D K T )
d) K h i th u dược tiề n nợ phải thu bằng ngoại tệ:
" Nếu p h á t sinh lỗ tỷ gia hối đoái tro n g giao dịch thanh toán nợ phải th u bằng ngoại tệ, ghi:
N ợ T K 111 - T iề n m ặt (1112) (Tỷ giá h ố i đoái tạ i ngày giao dịch)
N ợ T K 635 - C h i p h i tà i chinh (Lỗ tỷ giá h ố i đoái)
Có các T K 131, 138, (Tỷ giá g h i sổ k ế toán)
Dồng th ờ i gld dơn bên Nọ' T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài Bảng C D K T )
- Nếu p h á t ؛in h lã i tỷ giá hối đoái tro n g giao d ịch thanh toán nợ phải th u bằ ng ngoại ﺃ tệ,ghi:
N ợ T K 111 - T iề n m ặt (1112) (T ỷ giá hô'i đoái tạ i ngày giao dịch)
N ợ T K 515" Doanh thu hoạt dộng tà i c h in h (L ã i tỷ giá h ố i đoái)
Có cáﺫ T K 131, 138, (Tỷ giá g h i sổ k ế toán)
٠ Dồng th ờ i gbi dơn bên N ợ T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài Bảng C D KT)
22.2 K ế to á i các nghiệp v٧ k in h tế p h a t s in h tro n g kỳ liê n quan dến ngoại tệ lẳ tiề n m iặ t của hoạt dộng dầJ tư X D C B (G iai'doạn trước hoạt dộng)
a) K h i mua rgoài vậ t tu, dịch vụ, TSCD, th iế t b ị, kh ô i lượng xây dựng, lắ p d ặ t do người ъ-cán
hoặc bên nh ận tlầ u bàn giao:
- Nếu p h á t sinh lỗ chênh lệch tỷ giá tro n g giao dịch bằng ngoại tệ th a n h to á n m ua v ậ t Itư, dịch, vụ, TSCD, ih iế t bị, kh ố i lượng xây dựng, lắ p d ặ t do người bán hoặc bên n h ậ n thầu b^àn giao, ghi:
N ợ các T K '.52, 211, 241, (Tỷ giá h ố i đoái tạ i ngày giao dịch)
N ợ T K 413 - Chênh lệch tỷ giá h ô l đoái (Lỗ tỷ giá hối đoái)
Có T L 111 - T iề n m ặt (1112) (T ỷ giá g h i sổ kế toán)
Dồng th ờ i g ti dơn bên Có T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài Bảng C D K T )
- Nếu p h á t ؛in h lã i chênh lệch tỷ giá hô'i đoái tro n g giao dịch bằng ngoại tệ th a n h toỂán mua v ậ t tư, d ịch vụ, TSCD, th iế t b ị, khOl lượng xây dựng, lắp dặt do bên n h ậ n th ầ u bàn giato, ghi:
N ợ các T K :.52, 211, 241, (Tỷ giá h ố i đoái ngày giao dịch)
Có T K 111 - T iền m ặt (1112) (Tỷ giá g h i sổ k ế toán)-
Có T K 413 - Chênh lệch tỷ giá h ố i đoái (L ã i tỷ giá)
Dồng th ờ i gb dơn bên Có T K 007 - N goại tệ các loại (T K ngoài Bảng C D K T )
Trang 38' b) X h i h a n h toán nợ phải ti'ả bằng ng^ạl tệ (nc/ phέﺇ ttra người bán) nợ vay (lài hạn ngắn hạn, nợ nội bộ (nếu có), .):
- g u phát sinh lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái t.^ong giao d؛-ch thanh toán nợ phả؛ tcả, ghi:
Nợ các T K 311, 315, 331, 341 (Tỷ giá ghi sổ kê toán )
N٠' T K 413 - Chênh lệch t.ỷ gia hôi đoái (Lỗ tỷ giá hỏl cloái)
Có T K 111 - Tiền m ặt (1112) (Tỷ giá ghi sổ kế tohn)
Đồng th ờ i ghi áơn bên Có TK 00؟ - Ngoại tệ các loại (T K ngoài B àng C ĐKT)
- № ٧ phát sinh lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái tĩo n g giao àịch thanh toán nợ ph.li trả ghi:
Nơ các T K 311, 315, 331, 341, (Tỷ giá ghi sổ kế toán)
Có T K 111 - Tiên m ặt (1112) (Tỷ giá ghi sổ kế toán)
Có T K 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (Lãi tỷ giá hô'i áoái)
Đồag th ờ i ghi đơn bên Có T K 007 - Ngoại tệ các loại (Τ'Κ ngoài B ảng C ĐKTh
c) Hàng năm, chênh lệch tỷ giá áã thực hiện phát sinh tro n g g ia i đoạn đầu tư xây dựng (G ia i dcạn t٢ước hoạt dộng) dược phản ánh lũy kế trê n T K 413 "Chênh lệch tỷ giá hôl đoái" cho dến k h i hoàn th à n h dầu tư XDCB và dược xử ly, hạch toán theo quy đ ịn h (Xem hướng dẫn T K
413 - Chênh lệch tỷ gia hối đoái)
22.1 Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái của các khoản ngoại tệ là tiề n m ặ t ، h i đánh giá lạ i cuối nă n
ở thời ỉiể m cuối năm tà i chinh, doanh nghiệp phải đánh giá lạ i số dư T K 111 "Tiền m ặt"
có gốc agoạ: tệ theo tỷ giá giao dịch b in h quân liê n ngân hàng do N gân hàng N hà nước V iệ t
N am cOag b í tạ i th ờ i điểm cuối nãm tà i chinh, có th ể phat sinh chênh lệch tỷ ỉíiá hối đoái (lã i hoặc lỗ) Doanh nghiệp phải chi tiế t khoản chênh lệch tỷ giá hô'i đoái p h a t s in h do đánh giá lạ i của hoạ؛ dỘQg dầu tư xây dựng cơ bản (G iai đoạn trước hoạt dộng) và của ho ạt dộng sản xuất
k in h doanh
- Nếu pkat sinh lã i tỷ giá hối đoái, ghi:
Nơ T K 111 - T iề n m ặt (1112)
Có T K 413 - Chênh lệch tỷ gia hối đoái
- N íu p ka t sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi:
Nơ T K 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Có T K 111 - Tiền m ặt (1112)
TÀI KHOẢN 112 TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
T à i khoẳn này dùng dể phản ánh số h iệ n có và tin h hình b؛ê'n dộng tà n g ٤.iảm các khoản tiề n gửi tạ i Ngân hàng của doanh nghiệp
HẠCH TOÁN TÀI KHOẢN NÀY c An t ô n t r ọ n g m ộ t s ố QUY ĐỊNH SAU
1 Căn cứ dể hạch toán trê n T à i khoản 112 "Tiền gửi Ngân hàng" là các gâ'y báo Có, báo
Nợ hoặc bản sao kê của Ngân hàng kèm theo các chứng từ gốc (Uy n h iệ m chi, ủy n h iệ m th u séc chuyển :íhoản, séc bảo chi, .)
2 K h i ạhận dược chứng từ của Ngân hàng gửi dến, kế toán phải k iể m t i ì dô'i chiếu với chứng ttf gối kèm theo Nếu có sự chênh lệch giữa số liệu trê n sổ kế toán của одп vị, số liệu ở chứng tư gốc v ớ i sô' liệu trê n chứng từ của Ngân hàng th i don v ị phải th ô n g báo h o Ngân hàng
dể cUng dối chiêu, xác m in h và xử lý k ịp th ờ i Cuối tháng, chưa xác đ ịn h dưọ; nguyên nhân
Trang 39chênh lệch t h i k ế toán ghi sổ theo số lỉện của N gân hàng trê n giâ'y báo N ợ, báo co hoặc b ả n sao
kê SO' chênh lệch (nê'u có) ghi vào bên N ợ T K 138 "Phải tho khác" (1388) (Nếu sO' liệ u của kế toán lớn hơn sO' liệ u của N gân hàng) hoặc g h i vào bên co T K 338 "P hải trả , phải nộp khác" (3388) (NêU số liệ u của kê' toán nhỏ hơn số liệu của N gân hàng) Sang th á n g sau, tiế p tục kiểm tra , đôi chiê'u, xác á ịn h nguyên nhân để điều chỉnh số hệu ghi sổ
3 ơ nhừng đơn v ị có các tổ chức, bộ phận phụ thuộc khOng tổ chức k ế toán riêng, có thế' mỏ'
tà i khoản chưyên th u , chuyên chi hoặc m ở tà i khoản th a n h toán phù hợp đề thuận tiệ n cho việc giao dịch, th a n h toán Kê' toán phải m ở sổ chi tiê't theo từng loại tiề n gửi (Dồng V iệ t N am , ngoại
là tỷ giá giao d ịch B Q L N H ) Trường hợp mua ngoại tệ gửi vào Ngân hà ng dược phản á n h theo
tỷ giá mua thực tế p h ải trả
Trường hỢp r ú t tiề n gửi Ngân hàng bằng ngoại tệ th l dược quy dổi ra Dồng V iệ t N a m theo
tỷ giá dang ph ản ánh trê n sể k ế toán T K 1122 theo m ột tro n g bốn phương pháp: B in h quân gia quyền: N h ậ p trước, xuất trư ớc؛ N hập sau, xuất trư ớc؛ G iá thực tế dích danh
6 T ro n g g ia i đoạn sản xuât, k in h doanh (Kể cả hoạt dộng dầu tư xây dựng cơ b â n của doanh ng hiệ p S X K D vừa có hoạt dộng dầu tư X D C B ) các nghiệp vụ k in h tê' p h at sinh liê n quan dê'n tiề n gửi ngoại tệ nếu có p h at s in h chênh lệch tỷ giá hô'i đoái th i các khoản chênh lệ c h này dược hạch to á n vào bên Có T K 515 "Doanh th u h o ạt dộng tà i ch in h " (L ã i tỷ giá) hoặc vào bên
Nợ T K 635 "C h i p h i tà i ch in h " (Lỗ tỷ giá)
7 Các ng hiệ p vụ k in h tế p h a t s in h tro n g g ia i đoạn dầu tư X D C B (G iai đoạn trướíC hoạt dộng) nê'u có p h a t sin h chênh lệch tỷ gia h ố i đoái th i các khoản chênh lệch tỷ giá liê n quan dê'n tiề n gửi ngoại tệ n ày dược hạch toán vào T K 413 "Chênh lệch tỷ giá hối đoái"
KÊT CẢU VÀ NỘI DUNG PHẢN An h c ủ aTÀI k h o An 112 - TIỀN GỬI n g An h An g
B ê n N ợ؛
- Các kh o ản tiề n V iệ t N am , ngoại tệ, vàng, bạc, k im k h i qui, đá qui gửi vào Ngân h à n g ؛
- C hênh lệch tã n g tỷ giá hố i đoái do đánh giá lạ i số dư tiề n gửi ngoại tệ cuô'i kỳ
B ê n C ó؛
- Các k h o ả n tiề n V iệ t Nam , ngoại tệ, vàng, bạc, k im k h i qui, đá qui rUt ra từ Ngân h à n g ؛
- C hênh lệch giảm tỷ giá hối đoái do đánh giá lạ i số dư tiề n gửi ngoại tệ cuối kỳ
Sô' d ư b ê n N ợ؛
Số tiề n V iệ t N am , ngoại tệ, vàng, bạc, k im k h i qui, da qui h iệ n còn gửi tạ i N gân hàng
T à i кН оап 112 - T ìền g ă N g â n h à n g , cố 3 t à í h h o à n c á p 2:
- T à i khoản 1121 - T iền V iệt N a m : P hản ánh số tiề n gửi vào, rUt ra và h iệ n dang gửi tạ i
N gân hàng bằng D ồng V iệ t Nam
- T à i khoan 1122 - N goại tệ: P hản ánh số tiề n gửi vào, rú t ra và h iệ n dang gửi tạ i Ngân
hàng bằng ngoại tệ các loại dã quy dổi ra D ồng V iệ t Nam
Trang 40- T à i khoản 1123 - Vàng, bạc, k im k h í quí, đá quí: Phản ánh giá t r ị vàng, bạc, k im k h í quí,
đá quí gửi vào, rú t ra, và h iện đang gửi tạ i N gân hàng
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT s ô NGHIỆP vụ KINH TÊ CHỦ YÊU
1 X uât quỹ tiề n m ặ t gửi vào tà i khoản tạ i N gân hàng, ghi:
Nợ T K 112 " T iề n gửi Ngân hàng
3 Thu hồi các khoản tiề n k ý quỹ, k ý cược bằng tiề n gửi Ngân hàng, ghi;
Nợ T K 112 - T iề n gửi N gân hàng
Có T K 138 - P hải th u khác
Có T K 244 - K ý quỹ, k ý cược dài hạn
4 N hậ n vô"n góp liê n doanh, vôn góp cể phần do các th à n h viên góp vôn chuyển đến bằng chuyển khoản, ghi:
Nợ T K 112 - T iề n gửi N gân hàng
Có T K 411 - Nguồn vôn k in h doanh
5 N hậ n k ý quỹ, k ý cược ngắn hạn, dài hạn bằng tiề n gửi N gân hàng, ghi:
Nợ T K 112 - T iề n gửi N gân hàng
Có T K 3414 - N h ậ n k ý quỹ, k ý cược dài hạn
Có T K 338 - P hải trả , p hải nộp khác (3386)
6 Thu hồ i các khoản đầu tư tà i chính ngắn hạn bằng chuyển khoản, ghi:
N ợ T K 112 - T iề n gửi N gân hàng
N ợ T K 112 - T iề n gửi N gân hàng (Tổng giá th a n h toán)
Có T K 511 - Doanh th u bán hàng và cung cấp dịch vụ (G iá bán chưa có th u ế GTGT)
Có T K 515 - Doanh th u hoạt động tà i chính (Doanh th u chưa có th u ế GTGT)
Có T K 711 - Thu nhập khác (Thu nhập chưa có th u ế GTGT)
Có T K 3331 - T huế G TG T p hải nộp (33311)
7.2 Thu tiề n bán sản phẩm , hàng hóa, cung cấp dịch vụ và các khoản th u tư hoạt động tà i chính, hoạt động khác kh ô ng thuộc đối tượng chịu th u ế GTGT hoặc thuộc đôi tượng chịu th u ế GTGT tín h theo phương pháp trự c tiế p bằng tiề n gửi N gân hàng, ghi:
N ợ T K 112 - T iề n gửi N gân hàng (Tổng giá th a n h toán)