1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán tài năng 5 sách phát triển tư duy toán học cho học sinh lớp 5

10 433 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán tài năng là bộ sách tham khảo song ngữ dành cho học sinh bậc tiểu học từ lớp 1 tới lớp 5 một cách hệ thống, toàn diện và đầy đủ nhất từ Singapore theo phương pháp học tiên tiến gồm nhiều các chuyên đề thực hành với nhiều các dạng toán khác nhau theo thứ tự từ khó đến dễ một cách logic để các học sinh có thể tự học, tham khảo và từng bước chinh phục Toán học.

Trang 2

Mục lục 3

Contents 3

Bảng công thức 4

Formulae Sheet 5

Bài 1: Đại số 16

Unit 1: Algebra 17

Bài 2: Góc 34

Unit 2: Angles 35

Bài 3: Nhận biết các hình trong không gian và mặt phẳng khai triển 48

Unit 3: Identifying Solids and Nets 49

Bài 4: Phân số 64

Unit 4: Fractions 65

Bài 5: Tỉ lệ 82

Unit 5: Ratio 83

Bài 6: Tỉ số phần trăm 98

Unit 6: Percentage 99

Bài 7: Vận tốc 116

Unit 7: Speed 117

Bài 8: Hình tròn 136

Unit 8: Circles 137

Bài 9: Biểu đồ hình tròn 168

Unit 9: Pie Charts 169

Bài 10: Diện tích và chu vi 190

Unit 10: Area and Perimeter 191

Bài 11: Thể tích 210

Unit 11: Volume 211

Bài 12: Các bài toán đố khó 244

Unit 13: Challenging Word Problems 245

Solutions 256

MỤC LỤC

Contents

Learning Maths

Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học - 5

ALL RIGHTS RESERVED

Vietnam edition copyright © A Chau International Education Development and Investment Corporation.

All rights reserved No part of this publication may be reproduced, stored in a retrieval system or transmitted

in any form or by any means, electronic, mechanical, photocopying, recording or otherwise, without the prior

permission of the publishers.

ISBN: 978 - 604 - 62 - 4806 - 4

Printed in Viet Nam

Bản quyền tiếng Việt thuộc về Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu, xuất bản theo

hợp đồng chuyển nhượng bản quyền giữa Singapore Asia Publishers Pte Ltd và Công ty Cổ phần Đầu tư và

Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu 2016.

Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ, mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phân phối dưới dạng in ấn, văn bản

điện tử, đặc biệt là phát tán trên mạng internet mà không được sự cho phép của đơn vị nắm giữ bản quyền là

hành vi vi phạm bản quyền và làm tổn hại tới lợi ích của tác giả và đơn vị đang nắm giữ bản quyền

Không ủng hộ những hành vi vi phạm bản quyền Chỉ mua bán bản in hợp pháp.

XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH:

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu

124 Chu Văn An, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Điện thoại: (04) 8582 5555

Website: http://achaueducation.com

Email: giaoducquocteachau@gmail.com

Trang 3

Bảng công thức

Bài 1 Đại số

Trong đại số, các chữ cái viết thường

được dùng để biểu thị cho các số

chưa biết

Ví dụ: Ông Johnson có x chiếc đồng hồ

đeo tay trong bộ sưu tập của mình

chữ cái, một phép tính toán học và

một số

Ví dụ: x + 3, 7 – b, 5n, y9

Tính giá trị một biểu thức toán học

Khi đã biết giá trị của một chữ cái, ta

sẽ thay nó vào biểu thức toán học để

tìm ra kết quả

Ví dụ: Tính giá trị của 23z + 39

với z = 7

23z + 39 = 23 × 7 + 39 = 200

Đơn giản một biểu thức toán học

1 Nhóm biểu thức đại số đó lại

Hãy nhớ trong đầu các phép tính

toán học (+, –, ×, ÷) ở trước mỗi

biến số Khi đổi chỗ một biến số

nào đó, phép tính đó cũng phải đi

cùng

2 Trình bày biểu thức đại số như bình

thường

Ví dụ:

Đơn giản biểu thức 6x + 20 + 3x – 15

6x + 20 + 3x – 15 = 6x + 3x + 20 – 15

= 9x + 5

Bài 2 Góc

Dưới đây là bảng tổng kết đặc điểm

của các góc

Hình mô tả Đặc điểm của góc

115º 65º

Tổng các góc cùng nằm trên một đường thẳng bằng 180°.

130º 90º 95º 45º

Tổng các góc quanh một điểm bằng 360º.

105º 38º 37º

Tổng các góc trong một tam giác bằng 180º.

55º 55º125º 125º

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

45º 45º 90º

Một tam giác cân có hai cạnh bên và hai góc tương ứng bằng nhau.

60º 60º 60º

Một tam giác đều có ba cạnh và ba góc bằng nhau.

124º 124º 56º

56º Hai góc ở giữa hai đường thẳng song song

có tổng bằng 180º.

124º 124º 56º

56º Hai góc đối diện của hai đường thẳng song song thì bằng nhau.

Bài 3 Nhận biết hình khối và các

mặt phẳng

Hình khối Số mặt dạng của Hình

các mặt

Ví dụ về mặt phẳng khai triển

Hình lập phương

6 vuôngHình

Hình hộp chữ nhật

6 Hình chữ nhật

5

Formulae Sheet

Unit 1 Algebra

Lower-case letters are used to represent unknown numbers in algebra

Example: Mr Johnson has x watches in

his collection

An algebraic expression includes

a letter, an arithmetic operator and a number

Examples: x + 3, 7 – b, 5n, y9 Evaluating an algebraic expression

When the value of a letter is known,

we substitute it into the algebraic expression to get the answer

Example: Find the value

of 23z + 39 when z = 7

23z + 39 = 23 × 7 + 39 = 200

Simplifying an algebraic expression

1 Group the algebra together

Bear in mind the arithmetic operators (+, –, ×, ÷) in front of each variable When the variable has to

be moved, that arithmetic operator will follow

2 Perform the arithmetic operation as usual

Example: Simplify 6x + 20 + 3x – 15

6x + 20 + 3x – 15 = 6x + 3x + 20 – 15

= 9x + 5

Unit 2 Angles

The properties of angles are summarised below

115º 65º

The sum of angles on a straight line is 180º.

130º 90º 95º 45º

The sum of angles at a point is 360º.

105º 38º 37º

The sum of angles in a triangle is 180º.

55º 55º125º 125º

Vertically opposite angles are equal.

45º 45º 90º

An isosceles triangle has two equal sides and two equal angles.

60º 60º 60º

An equilateral triangle has three equal sides and three equal angles.

124º 124º 56º

56º

Angles between two parallel lines are 180º.

124º 124º 56º

56º Opposite angles between two parallel lines are equal.

Unit 3 Identifying Solids and Nets

Solid Number of faces Shape(s) of faces Example of net

cube

cuboid

Trang 4

Hình hộp

chữ nhật

6

Hình vuông Hình chữ nhật

Hình lăng

trụ

5

Hình chữ nhật Hình tam giác

Hình chóp

tam giác

4 Hình tam giác

Hình chóp

tứ giác

đều

5

Hình tam giác Hình vuông

Hình chóp

tứ giác

5

Hình tam giác Hình chữ nhật

Bài 4 Phân số

Cộng các phân số

1 Chắc chắn rằng tất cả phân số có

cùng mẫu số chung

2 Cộng các tử số

3 Rút gọn phân số về dạng tối giản

nếu cần

Ví dụ: 2 5 + _ 10 = 1 _ 10 + 4 _ 10 = 1 _ 10 = 5 1 2

Trừ các phân số

1 Chắc chắn rằng tất cả phân số có

cùng mẫu số chung

2 Trừ các tử số

3 Rút gọn phân số về dạng tối giản

nếu cần

Ví dụ: 1 2 – _ 12 = 3 _ 12 – 6 _ 12 = 3 _ 12 = 3 1 4

Nhân các phân số

1 Nhân các tử số với nhau

2 Nhân các mẫu số với nhau

3 Rút gọn phân số về dạng tối giản nếu cần

Em cũng có thể sử dụng phương pháp “giản lược”

Khi có một thừa số chung trong tử số của một phân số và mẫu số của một phân số khác, hãy “giản lược” nó bằng cách rút gọn cả hai thừa số đó về dạng tối giản nhất

Ví dụ: 1251

4 × 1031

2 = 1 × 1 _ 4 × 2 = 1 8 Chia một số nguyên cho một phân số

1 Đổi dấu chia (÷) thành dấu nhân (×)

2 Tìm số đảo của phân số đó bằng cách đảo vị trí của tử số và mẫu số

3 Nhân các tử số

4 Nhân các mẫu số

5 Rút gọn phân số về dạng tối giản nếu cần

Ví dụ: 3 ÷ 1 2 = 3 × 2 1 = 6 1 = 6

Chia một phân số cho một phân số

1 Đổi dấu chia (÷) thành dấu nhân (×)

2 Tìm số đảo của phân số bên phải bằng cách đảo vị trí tử số và mẫu số của phân số đó

3 Nhân các tử số

4 Nhân các mẫu số

5 Rút gọn phân số về dạng tối giản nếu cần

Ví dụ: 1 4 ÷ 1 8 = 1 4 × 8 1 = 8 4 = 2

Bài 5 Tỉ lệ

Tỉ lệ và phân số Chúng ta có thể biểu diễn phân số dưới dạng tỉ lệ

Ví dụ: Nếu A bằng 2 3 của B, A

A : B

cuboid

6 rectanglesquare

prism

5 rectangletriangle

pyramid

pyramid

5 trianglesquare

pyramid

5 rectangletriangle

Unit 4 Fractions

Adding fractions

1 Make sure denominators of all fractions are common

2 Add the numerators

3 Reduce to its simplest form if required

Example: 2 5 + _ 10 = 1 _ 10 + 4 _ 10 = 1 _ 10 = 5 1 2

Subtracting fractions

1 Make sure denominators of all fractions are common

2 Subtract the numerators

3 Reduce to its simplest form if required

Example: 1 2 – _ 12 = 3 _ 12 – 6 _ 12 = 3 _ 12 = 3 1 4 Multiplying fractions

1 Multiply both numerators

2 Multiply both denominators

3 Reduce to its simplest form if required Alternatively, you may use the

‘cancellation’ method

When there is a common factor between the numerator of one fraction and the denominator of another, ‘cancel’ them by reducing both to their lowest factor

Example: 1251

4 × 103 1

2 = 1 × 1 _ 4 × 2 = 1 8

Dividing a whole number by a proper fraction

1 Change the division sign (÷) to multiplication sign (×)

2 Find the reciprocal of the proper fraction by interchanging its numerator and denominator

3 Multiply the numerators

4 Multiply the denominators

5 Reduce to its simplest form if required Example: 3 ÷ 1 2 = 3 × 2 1 = 6 1 = 6

Dividing a proper fraction by a proper fraction

1 Change the division sign (÷) to multiplication sign (×)

2 Find the reciprocal of the proper fraction on the right hand side by interchanging its numerator and denominator

3 Multiply the numerators

4 Multiply the denominators

5 Reduce to its simplest form if required Example: 1 4 ÷ 1 8 = 1 4 × 8 1 = 8 4 = 2

Unit 5 Ratio

Ratio and Fraction

We can express fraction as ratio Example: When A is 2 3 of B, A

A : B

2 : 3

Trang 5

Ví dụ: Nhân 0,16 dưới dạng tỉ số phần trăm

Khi biểu diễn tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân, hãy chia tỉ số phần trăm đó cho 100%

Ví dụ: Biểu diễn 89% dưới dạng số thập phân

Tỉ số phần trăm tăng Mức tăng = số lượng sau khi tăng – số lượng sau khi tăng

Mức tăng = original increase (in %)100% × original

Tỉ số phần trăm tăng = amount of increase original amount × 100%

Tỉ số phần trăm giảm Mức giảm = số lượng ban đầu – số lượng sau khi giảm

Mức giảm =

_ 100% × original amount

Tỉ số phần trăm giảm = amount of decrease _ original amount × 100%

Giảm giá Mức giảm = giá ban đầu – giá bán Mức giảm =

discount (in %) _ 100% × original amount

Tỉ số phần trăm giảm = amount of discount

original amount × 100%

Thuế Tiền thuế = giá cuối cùng – giá trước thuế Tiền thuế =

GST (in %) 100% × giá trước thuế

Tỉ số thuế

= amount of GST price before GST × 100%

Tương tự, ta có thể biểu diễn tỉ lệ dưới

dạng phân số

Ví dụ: Tỉ lệ của A với B là 6 : 7

A

B

A bằng 6 7 của B và B bằng 7 6 của A

So sánh tỷ lệ

Khi một giá trị trong một tỉ lệ tăng lên,

giá trị còn lại cũng sẽ tăng với cấp

số nhân tương ứng Để tìm số chưa

biết trong một tỉ lệ, em phải tìm ra số

nhân đó

Ví dụ: Y : Z

× 5

5 : 9

25 : 45

× 5

Bài 6 Tỉ số phần trăm

Tỉ số phần trăm và phân số

Khi biểu diễn tỉ số phần trăm dưới dạng

phân số,

1 Mẫu số của phân số đó phải là 100,

2 Rút gọn phân số về dạng tối giản

nếu cần

Ví dụ: Biểu diễn 35% dưới dạng phân số

35% = 35 100 = 20 7

Khi biểu diễn phân số dưới dạng tỉ số

phần trăm,

1 Biến đổi mẫu số của phân số đó trở

thành 100,

2 Nhân tử số của phân số với số

nhân tương ứng

Ví dụ: Viết 6 _ 20 dưới dạng tỉ số phần trăm

6 × 5 20 × 5 = 100 = 30% 30

Tỉ số phần trăm và số thập phân

Khi biểu diễn số thập phân dưới dạng tỉ

số phần trăm, hãy nhân số thập phân đó

với 100%

Similarly, we can express ratio as fraction

Example: The ratio of A to B is 6 : 7

A B

A is 6 7 of B and B is 7 6 of A.

Comparing ratios When one quantity in a ratio increases, the other quantity increases by the same multiplier In order to find the unknown in a ratio, you have to find the multiplier

Example: Y : Z

× 5

5 : 9

25 : 45

× 5

Unit 6 Percentage

Percentage and Fraction When expressing percentage as fraction,

1 denominator of the fraction must

be 100,

2 reduce to its simplest form if required

Example: Express 35% as a fraction

35% = 35 100 = 20 7

percentage,

1 make the denominator of the fraction

100,

2 multiply the numerator of the fraction by the same multiplier

Example: Express 6 _ 20 as a

percentage

6 × 5 20 × 5 = 100 = 30% 30 Percentage and Decimal When expressing decimal as percentage, multiply the decimal by 100%

Example: Express 0.16 as a percentage

When expressing percentage as decimal, divide the percentage by 100% Example: Express 89% as a decimal

Percentage increase Amount of increase = increased amount – original amount Amount of increase = _ increase (in %)100% amount × original Percentage increase = amount of increase original amount × 100%

Percentage decrease Amount of decrease = original amount – decreased amount Amount of decrease =

_ 100% × original amount Percentage decrease = amount of decrease _ original amount × 100%

Discount Amount of discount = usual price – selling price Amount of discount = _discount (in %)100% × original amount Percentage discount = amount of discount

original amount × 100%

GST Amount of GST = final price – price before GST

Amount of GST = GST (in %)100% × price before GST

GST percentage = amount of GST price before GST × 100%

mức tăng (theo %)

mức tăng

Số lượng ban đầu

mức giảm (theo %)

mức giảm (theo %)

mức giảm

số lượng ban đầu

mức giảm giá ban đầu

tiền thuế giá trước thuế thuế (theo %) 100%

Trang 6

Lãi suất

Tiền lãi = số tiền đã tính lãi - số tiền gốc

Tiền lãi =

interest (in %)

100% × principal

amount

Tỉ lệ lãi suất

= amount of interest _ principal amount

Bài 7 Tốc độ

Quãng đường = Vận tốc × Thời gian

Thời gian = Quãng đường ÷ Vận tốc

Vận tốc = Quãng đường ÷ Thời gian

Vận tốc trung bình = Tổng quãng

đường ÷ Tổng thời gian

Bài 8 Hình tròn

Các dạng hình Hình vẽ mô tả

Hình tròn

Nửa hình tròn /

Hình bán nguyệt

Một phần tư hình

tròn

Trong hình tròn này,

O là tâm của hình tròn

XY là đường kính của hình tròn.

OX là bán kính của hình tròn

OX và OY là các bán kính của hình tròn

Đường tròn

Đường tròn còn được gọi là chu vi

Đây chính là đường bao quanh của hình tròn

Đường kính

Đường kính của một hình tròn là đường thẳng dài nhất nối từ một điểm trên đường tròn tới một điểm khác Đường kính đi qua tâm của hình tròn đó

đường kính = 2 × bán kính

Ví dụ: XY = 2 × OX hoặc XY = 2 × OY

Bán kính

Bán kính của một hình tròn là đường thẳng nối từ tâm tới một điểm bất kì nằm trên đường tròn Tất cả bán kính của một hình tròn đều bằng nhau

Ví dụ: OX = OY

Tính chu vi của một hình tròn

Chu vi = �d hoặc 2r

trong đó � = 22 7 hoặc 3,14

d là đường kính và r là bán kính

Tính chu vi của một hình bán nguyệt

Chu vi = � 2 d hoặc 2 _ �2 r

trong đó � = 22 7 hoặc 3,14

d là đường kính và r là bán kính

Tính chu vi của một phần tư hình tròn Chu vi = � 4 d hoặc 2 _ 2 �r

trong đó π = 22 7 hoặc 3,14

d là đường kính và r là bán kính

Tính diện tích của hình tròn

Diện tích = �r2

trong đó � = 22 7 hoặc 3,14 và r là bán kính

Tính diện tích của hình bán nguyệt

Diện tích = � _ 2 r2

trong đó � = 22 7 hoặc 3,14 và r là bán kính.

Tính diện tích của một phần tư hình tròn

Diện tích = �r _ 4 2

trong đó � = 22 7 hoặc 3,14 và r là

bán kính

Interest Amount of interest = amount with profit – principal amount Amount of interest =

interest (in %)

100% × principal amount Interest percentage

= amount of interest _ principal amount × 100%

Unit 7 Speed

Distance = Speed × Time Time = Distance ÷ Speed Speed = Distance ÷ Time Average speed = Total distance ÷ Total time

Unit 8 Circles

Types of Circles Diagram

circle

half circle / semicircle

quarter circle / quadrant

In this circle,

O is the centre of the circle

XY is the diameter of the circle.

OX is the radius of the circle

OX and OY are the radii of the circle

Circumference

Circumference is also known as perimeter It is the outline of a circle

Diameter

Diameter of a circle is the longest straight line that extends from one point along the circumference to another It will pass through the centre of the circle diameter = 2 × radius

Examples: XY = 2 × OX or XY = 2 × OY

Radius

Radius of a circle is a straight line that extends from the centre to any point along the circumference All radii of a circle are equal

Example: OX = OY

Finding the circumference of a circle

Circumference = �d or 2πr

where � = 22 7 or 3.14,

d is diameter and r is radius

Finding the circumference of a semicircle

Circumference = � 2 d or 2 _ �2 r

where � = 22 7 or 3.14, d is diameter

and r is radius

Finding the circumference of a quadrant

Circumference = � 4 d or 2 _ �4 r

where � = 22 7 or 3.14, d is diameter and r is radius

Finding the area of a circle

Area = �r2

where � = 22 7 or 3.14 and r is radius

Finding the area of a semicircle

Area = �r _ 2 2

where � = 22 7 or 3.14 and r is radius.

Finding the area of a quadrant

Area = �r _ 4 2

where � = 22 7 or 3.14 and r is radius

lãi suất (theo %)

tiền lãi

Trang 7

Bài 9 Biểu đồ hình tròn

Biểu đồ hình tròn là một dạng đồ thị

bằng hình ảnh dùng để tổ chức thông

tin Biểu đồ hình tròn sử dụng một

hình tròn để biểu thị cho một tổng thể

hoặc 100%

Một hình tròn được chia thành nhiều

phần khác nhau Mỗi phần sẽ đại diện

cho một phân số hay tỉ số phần trăm

của số lượng tổng đó

Chúng ta có thể thu thập thông tin từ một

biểu đồ hình tròn và sử dụng chúng để

trả lời các câu hỏi

Ví dụ:

Biểu đồ hình tròn dưới dây cho biết số

lượng các sinh viên thích các loại đồ

ăn nhanh khác nhau

cá và khoai

tây chiên

60

bánh mỳ

kẹp

pizza

gà rán 160

Bài 10 Diện tích và chu vi

Hình Chu vi Đơn vị đo Diện tích Đơn vị đo

Hình tròn

�d hoặc 2�r

� = 22 7 hoặc

3,14

d là đường

kính

r là bán

kính

cm hoặc m

�r2

� = 22 7

hoặc 3,14

r là bán

kính

cm 2 hoặc

m 2

Hình bán

nguyệt

�d

2 hoặc 2�r 2

� = 22 7 hoặc

3,14

d là đường

kính

r là bán

kính

cm hoặc m

�r 2

2

� = 22 7

hoặc 3,14

r là bán

kính

cm 2 hoặc

m 2

Một phần

tư hình tròn

�d

_ 4 hoặc _ 2�r 4

� = 22 7 hoặc 3,14

d là đường

kính

r là bán

kính

cm hoặc m

�r2 _ 4

� = 22 7

hoặc 3,14

r là bán

kính

cm 2 hoặc

m 2

Hình vuông

4 × L

L là chiều dài cm hoặc m

L × L

L là chiều dài

cm 2 hoặc

m 2

Hình chữ nhật

2 × B + 2

× L

L là chiều dài

B là chiều rộng

cm hoặc m

L × B

L là chiều dài

B là chiều rộng

cm 2 hoặc

m 2

Hình tam giác

cộng 3 cạnh của tam giác cm hoặc m

1

2 × B × H

B là cạnh đáy

H là chiều cao

cm 2 hoặc

m 2

Bài 11 Thể tích

Căn bậc hai là một số mà khi nhân số

đó với chính nó, sẽ được một số xác định nào đó

Kí hiệu: 2√ _ hoặc đơn giản là √ _

Ví dụ: Tìm căn bậc hai của 25

√ _25 = 5 (vì 5 × 5 = 25)

Căn bậc ba là một số mà khi nhân số

đó với chính nó 2 lần liên tiếp, sẽ được một số xác định nào đó

Ký hiệu: 3√ _

Ví dụ: Tìm căn bậc ba của 8

3

√ 8 = 2 (vì 2 × 2 × 2 = 8)

Thể tích và Dung tích

Thể tích của một vật chính là lượng không gian bên trong vật đó

Dung tích của một vật là lượng chất lỏng mà vật đó có thể chứa đầy

Đơn vị đo lường: cm3 hoặc m3 1l = 1000cm3

Unit 9 Pie Charts

Pie chart is a pictorial graph that organises information Pie chart uses

a circle as a representation of a whole

or 100%

In the circle, there are different segments

Each segment represents a fraction or percentage of the total quantity

We can gather information from a pie chart and use them to answer questions

Example:

The pie chart below represents the number of students who like different types of fast food

fish and chips 60 burger

pizza

fried chicken 160

Unit 10 Area and Perimeter

Figure Perimeter measurement Area Units of Units of measurement

circle

�d or 2�r

� = 22 7 or 3.14

d is

diameter

r is radius

cm or m

�r2

� = 22 7

or 3.14

r is

radius

cm 2 or m 2

semicircle

�d

2 or 2�r 2

� = 22 7 or 3.14

d is

diameter

r is radius

cm or m

�r 2

2

� = 22 7

or 3.14

r is

radius

cm 2 or m 2

quadrant

�d

_ 4 or _ 2�r 4

� = 22 7 or 3.14

d is

diameter

r is radius

cm or m

�r2 _ 4

� = 22 7

or 3.14

r is

radius

cm 2 or m 2

square

4 × L

L is length cm or m

L × L

L is length cm

2 or m 2

rectangle

2 × B + 2

× L

L is length

B is breadth

cm or m

L × B

L is length

B is breadth

cm 2 or m 2

triangle

Add the three sides of a triangle.

cm or m

1

2 × B

× H

B is base

H is height

cm 2 or m 2

Unit 11 Volume

Square root is a number that, when

multiplied by itself, produces a specified number

Symbol: 2√ _ or simply √ _

Example:

Find the square root of 25

√ _25 = 5 (because 5 × 5 = 25)

Cube root is a number that, when

multiplied by itself twice, produces a specified number

Symbol: 3√ _

Example: Find the cube root of 8

3√ 8 = 2 (because 2 × 2 × 2 = 8)

Volume and Capacity

Volume of a solid is the amount of space in it

Capacity of a solid is the amount of liquid that it can hold completely Units of measurement: cm3 or m3

1 l = 1000 cm3

Trang 8

Hình lập phương

Thể tích hình lập phương

= Cạnh × Cạnh × Cạnh

Cạnh của hình lập phương = 3√ _Thể tích

Hình hộp

Thể tích của hình hộp

= chiều dài × chiều rộng × chiều cao

Chiều dài của hình hộp

= Chiều rộng × Height Thể tích

Chiều rộng của hình hộp

= _ Length × Height Volume

Chiều cao của hình hộp

= _ Length × Breadth Volume

Diện tích mặt đáy = chiều dài × chiều rộng

= Volume _ Height

Chiều cao của mực nước

= Volume _ Base area

Dung tích của một bình = chiều dài ×

chiều rộng × chiều cao

Lưu ý: chiều cao ở đây là chiều cao

của bình.

Lượng nước cần để đổ đầy hoàn toàn

một bình = Dung tích – Thể tích nước

có trong bình

Thời gian cần để đổ đầy hoàn toàn

một chiếc bình rỗng

= _ Rate of water flow Capacity

Bài 12: Các bài toán đố khó

Khi giải một bài toán đố khó,

 Đọc kĩ bài toán để hiểu bài tốt hơn

 Phân tích bài toán và vạch ra các bước giải toán

 Sử dụng một hoặc một số gợi ý trong các phương pháp sau để giải bài toán

• Vẽ một mô hình hoặc biểu đồ

• Lên một danh sách

• Sử dụng phương trình

• Phỏng đoán và kiểm tra

• Tìm quy luật

• Lập giả thiết

• Giải từng phần

• Giải ngược từ cuối lên

• Tiếp cận theo hướng so sánh trước và sau

• Phát biểu lại bài toán

• Đơn giản bài toán

 Sau khi tìm được đáp án, hãy thử lại với câu hỏi để xem đáp án đó có phù hợp hay không

 Nếu đáp án không thỏa mãn, em phải quay về bước đầu tiên để giải lại bài toán

Cube

Volume of a cube = Edge × Edge × Edge Edge of a cube = 3√ _Volume

Cuboid

Volume of a cuboid = Length × Breadth × Height Length of a cuboid

= Breadth × Height Volume Breadth of a cuboid

= _ Length × Height Volume Height of a cuboid

= _ Length × Breadth Volume Base area = Length × Breadth

= Volume _ Height

Height of water level = Volume _ Base area

Capacity of a container = Length × Breadth × Height

Note that the height refers to height

of the container

Amount of water needed to fill the container completely = Capacity – Volume of water in the container Time taken to fill an empty container completely

= _ Rate of water flow Capacity

Unit 12 Challenging Word Problems

When attempting a challenging word problem,

 read the word problem carefully to gain a better understanding

 analyse the word problem and come

up with a plan

 use one or more of the following heuristics to solve the word problem

• draw a model/diagram

• make a list

• use an equation

• guess and check

• look for pattern(s)

• make supposition(s)

• act it out

• work backwards

• before-after approach

• restate the problem

• simplify the problem

 After obtaining the answer, apply

it to the question to check for reasonableness of answer

 If the answer is not reasonable, you have to go back to the first step again

Thể tích

Chiều rộng × Chiều cao

Thể tích

Chiều dài × Chiều cao

Thể tích

Chiều dài × Chiều rộng

Thể tích

Chiều cao

Thể tích

Diện tích mặt đáy

Dung tích

Tốc độ nước chảy

Trang 9

16 17

Mục tiêu bài học

Sử dụng một chữ cái để biểu thị một số chưa biết

Rút gọn và giải một biểu thức đại số bằng phương pháp thay thế

Giải các bài toán đố liên quan đến đại số

thị một số chưa biết

(A)

16

(B)

15

số bằng phương pháp thay thế

(A)

20

(B)

20

đến đại số

(A)

16

(B)

16

Learning Objectives

Use a letter to denote an unknown number Simplify and solve an algebraic expression using the method of substitution

Solve word problems related to algebra

unknown number

(A)

16

(B)

15

expression using the method of substitution

(A)

20

(B)

20

algebra

(A)

16 (B)

16

Trang 10

18 19

Sử dụng một chữ cái để biểu thị một số chưa biết

(A) Hãy biểu diễn cho từng yêu cầu dưới đây Viết đáp án

vào chỗ trống [16 điểm]

Use a letter to denote an unknown number

(A) Give an expression for each of the following Write your answers on the lines provided [16 marks]

Ngày đăng: 17/07/2016, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng công thức - Toán tài năng 5 sách phát triển tư duy toán học cho học sinh lớp 5
Bảng c ông thức (Trang 3)
Hình tròn - Toán tài năng 5 sách phát triển tư duy toán học cho học sinh lớp 5
Hình tr òn (Trang 6)
Bài 8  Hình tròn - Toán tài năng 5 sách phát triển tư duy toán học cho học sinh lớp 5
i 8 Hình tròn (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w