1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử thpt quốc gia năm 2015 2016 môn môn sinh học lần 2 trường thpt quảng xương 3

24 334 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các thông tin sau về diễn thế sinh thái 1-Xây ra ở môi trường đã từng có một quần xã sinh vật sinh sống; 2- Có sự biến đổi tuần ty của các quần xã qua cáo giai đoạn tương ứng với sự

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Thanh Hoá „ -

Trường THPT Quảng Xương 3 THI THU THPT QUOC GIA LAN 2 NAM HOC 2015- 2016

Môn: Sinh học Thời gian: 90 phút ( không kế thời gian giao dé)

Họ và tên thi sinh -:cescceseereen eens ee eeensa ene ees Số báo đanh: Mã đề 331 Trả lời các câu hỏi bằng cach chon I dap an: A, B, Choặc D

Câu 1 Vi khuẩn cổ định đạm sống trong nốt sẵn cây họ đậu được xem là mỗi quan hệ

A cộng sinh B ki sinh- vật chủ C hội sinh D hợp tác

Câu 2 Cho các thông tin sau về diễn thế sinh thái

1-Xây ra ở môi trường đã từng có một quần xã sinh vật sinh sống;

2- Có sự biến đổi tuần ty của các quần xã qua cáo giai đoạn tương ứng với sự biển đổi của môi trường: 3- Song song với quá trình biển đổi của quân xã là sự biến đổi của điều kiện tự nhiên của môi trường: 4- Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Số thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thử sinh là

Câu 3 Cơ sở tế bào học của hiện tượng di tr uyén liên kết hoàn toàn là

1- Mỗi gen quy định 1 tính trạng 2- Các gen nằm trên các NST khác nhau

3- Các gen cùng nằm trên 1 NST

4- Các gen tương tác với nhau cùng quy định 1 loại tính trạng

Câu 4 Thực chất của quy luật phân li là nói về

A quá trình giảm phân B quá trình giảm phân và thụ tỉnh

C mỗi giao tử chỉ mang 1 alen của cặp D các alen phan li cing nhau trong giảm phan Câu 5 Một loài thực vật biết: gen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng Cho cây hoa đö(Aa) tự thụ phan thu được các hạt lai Khi gieo các hạt F1 tạo nên các cây, các cây 1a hoa, kết quả, tạo hạt Điều kết luận nào sau đây là không đúng?

A, Các hạt trên các cây Fl gọi là hạt F2 Các hạt F2 đem gieo cho cả cây hoa đó và cây hoa trã Ang

B Trong mỗi quả của mỗi cây F1 khi l ấy hạt gieo thành cây, cây này ra hoa thì chỉ có một màu hoa

C Trong mỗi quả của mỗi cây F1 khi lay hạt gieo thành cây, cây này ra hoa thì có hoa màu đỏ và hoa màu trang

Ð Khi lấy tất cả các hạt của cây F2 đem gieo thì thụ được 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng

Câu 6 Đơn vị cau trúc cơ bản của nhiễm sắc thể và đơn vị di truyền trên AND lần lượt là

A, nucleotit và gen B nucleosom và gen

C nucleosom và mã đi truyền D ADN và gen

Câu 7 Xét một gen có 3 alen trên NST giới tính X ở vùng không tương đồng Số kiểu gen bình thường trong quần thé sinh vật lưỡng bội mang gen này là

Câu 8 Điều kết luận nào sau đây là đúng?

A Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc từ một cơ quan ở loài tổ tiên, có kiểu cầu tạo tương tự nhau

B Cơ quan tương đẳng là những cơ quan có kiểu cầu tạo tương tự nhau do chúng thực hiện cùng chức năng

Nếu ADN, Protein của các sinh vật càng sai khác nhau thì chúng càng gẵn gũi về nguồn gốc Hoá thạch là loại bằng chứng gián tiếp về tiến hoá còn các bằng chứng: sinh học phân tử, giải phẫu so sánh, phôi sinh học so sánh, địa lí sinh vật học là những bằng chứng trực tiếp

Trang 2

au 9 Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa và chọn giống là

nh những biến đổi đồng loạt của sinh vật do tác dụng của ngoại cảnh

B những biển đổi do tập quán hoạt động của động vật và ngoại cảnh

C các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ, theo những hướng không xác

định

D biến dị phát sinh tr ong quá trình sinh sản ở từng cá thể, theo hướng xác định

Câu 10 Chất nào sau đây không có trong khí quyền nguyên thủy?

Câu 11 Khẳng định nao sau day 14 ding về nguồn gốc loài người?

A Người có nguồn gốc từ khi B Người có nguồn gốc từ một loài von

C Người và vượn người ngày nay có chung nguồn gốc

D, Người không có cùng nguồn gốc với động vật có vú

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về môi quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật

trong tự nhiên?

A Cạnh tranh giữa các cá thể trong quan thé không xảy ra do đó không ảnh hướng đến số lượng và

sự phân bố các cá thể trong quân thể

B Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường các cá thể cạnh tranh với

nhau làm tăng khả năng sinh sản

C Cạnh tranh là đặc điểm thích nghĩ của quan thé Nhờ có cạnh tranh ma số lượng và sự phân bổ

các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tổn tại và phát triển của

quần thể

D Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể tr ong quan thể là những trường hợp phổ

biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài

Câu 13 Trong quá trình tiễn hóa cách li địa lí có vai trờ?

A Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thê thuộc các quần thể khác loài

B Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quân thể cùng loài

€ Là điều kiện làm biến đổi thành phần kiểu gen của quân thể theo hướng thích nghi

D Làm biến đổi vốn gen của quan thể, đánh dấu sự xuất hiện loài mới

Câu 14 Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể như sau:

I- Số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 89C,

2- Mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

3- Số lượng cây tràm ở rùng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002,

4- Hàng năm chim cụ gáy thường xuat hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa ngô

Những đạng biến động số lượng cá thể của quần thé sinh vật theo chu kì là

Câu 15 Mỗi quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tinh gắn bó giữa các loài trong quân xã là

A quan hệ hợp tác B quan hệ cạnh tranh,

C quan hệ định dưỡng, D quan hệ sinh sản

u 16 Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quan thé

A các cây cọ trên 1 quả đồi B các con voi sống trong rừng Tây Nguyên

C các con chim sống trong 1 khu rùng, D các con cá chép trong một hỗ

Cầu 17 Khi nói về sự phân bố của quan x4, phat biéu nao sau day khéng ding?

A Nhìn chung, sự phân bố của các cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm cạnh tranh giữa các

loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sông của môi trường,

B Nhìn chung sự phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận

lợi

C Sụ phân bế trong không gian của quân xã tuỳ thuộc vào nhu cầu nguồn sống của từng loài,

Trang 3

D Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiêu phân bồ theo chiều thắng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật

Câu 18 Một loài thực vậi, gen B quy định hạt trơn; alen b quy định hạt nhăn Số phép lai có F1 đồng tinh? 1-Bb x bb 2-BBxbb 3-BB xBb 4-BB xBB 5-bb xbb

Câu 19 Ở một loài thực vật biết: gen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng Trội lặn hoàn toàn Cho bế mẹ thuần chủng khác nhau lai với nhau được F1 Cho F1 lai với cây hoa đỏ ở P được thế hệ lai Cho thế hệ này tạp giao với nhau thì thế hệ con của nó có tỷ lệ kiểu hình là

A 3 đỏ: | tring B 15 đỏ: 1 trắng, C 1 do: 1 trang, D 9 dd: 7 tring, Câu 20 Ở người tính trạng nhóm máu do các alen 1A; 519 chi phối trong đó 1° lặn; 2 alen còn lại là trội Bố mẹ có nhóm máu khác nhau mà có con nhóm máu O thì kiểu gen của họ là

A TAI? va IÊ19 hoặc I^IO và II; B II? và IÊI9 hoặc IẤI? và IÊ1?;

C TT? va 179° hoặc IÊI° và I°1; Ð, WP? va 11° hoặc IAT va T9 hoặc IŠI' và 1T? Câu 21 Một loài động vật cho Á quy định lông ngắn, a quy định lông dài; B quy định lông quăn, b quy định lông thắng; D quy định đuôi dài, d quy định đuôi ngắn Locus quy định kích thước lông và hình đạng lông nắm trên NST giới tính Y ở vùng tương đồng với X Loeus quy định kích thước đuôi trên NST thường Cho Pic: cái lông ngắn, quan, đuôi dai giao phối với đực lông dai, thang, đuôi ngắn được E1: 100% lông ngắn, quăn, đuôi đài Cho F1 giao phối với nhau F2 thu được 4% lông dài, thẳng, đuôi ngắn Biết không có đột biến, quả trình giảm phân ở 2 giới như nhau Theo lí thuyết thể hệ F2 có tỷ lệ kiểu hình cái lông dài, thẳng, đuôi ngắn chiếm tỷ lệ bao nhện

Câu 22 Ở một loài thực vật cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phần được E1 gồm 4 kiểu hình trong đó có kiểu hình cao đỏ chiếm tỷ lệ 62,25% Biết I gen quy định | tinh trang, qua trình giảm phân binh thường, hoạt động của NST trong giảm phân tạo giao tử ở hai giới là như nhau Có các kết luận sau: 1- Cơ thể thân cao, hoa đỏ ở P là cơ thể đị hợp 2 cặp gen

2- Tý lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng ở F1 là 12,25%

3- Tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ thuần chủng ở F1 bằng tỷ lệ kiểu hình thân cao, hoa trã ang 4- Tỷ lệ kiểu hình thân cao, hoa tra ang thuần chủng trong số kiểu hinh than cao, hoa tri ang là 9/51 3- Tỷ lệ kiểu hình thân cao, boa trắng thuần chủng là ít hơn so với tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoa trang

thắng (các gen trội đều trội hoàn toàn)

Phép lai: hép lai: Ae xPexe x Ab yDEy | Nếu ab êu tân số hoán vị giữa A với B là 20% và tân sô hoán vị tần số hoán vi giữ a S ONO od thn ek hadn wt

giữa D với E là 30%, theo li thuyét tỷ lệ kiểu hình cái lông vàng, ngắn, thắng, chân thấp ở F1 là bao nhiêu? Biết cơ thể cái thuộc giới đồng giao tử

Câu 25 Menđen đã sử dụng phép lai nào để chứng minh cho giả thuyết của mình

A Lai phân tích B Lai Ì cặp tính trạng € Lai thuận nghịch D Lai xa

9

Trang 4

Câu 26 Một loài thực vật biết: gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; B quy định quả

tròn, b quy định quả dài Cho bố mẹ khác nhau lai với nhau được F1 có tỷ lệ kiểu hình: 1 cây thân cao,

quả tron: 1 cay thân cao, quả dài: 1 cây thân thấp, quả tròn: 1 cây thân thấp, quả đài Biết không có đột

biến Số phép lai tối đa có thể cho kết quả trên là

Câu 27 Cho các kết luận sau:

l- Phân li độc lập là phổ biến hơn so với liên kết gen

2- Liên kết gen là phố biến hơn phân li độc lập và hoán vị gen

3- Hoán vị gen chỉ xảy ra trong giảm phân

4- Liên kết gen không làm xuất hiện biến đị tổ hợp

5- Các bệnh: máu khó đông, mù màu, động kinh đều là những bệnh di truyền theo dòng mẹ

6- Sự tương tác giữa các gen thực chất là sự tương tác giữa các sản phẩm của chúng

Câu 28 Xét 3 quan thé động vật giao phối của một loài Quan thé 1 có 100 cá thể, quan thé 2 có 200 cá

thể, quần thể 3 có 300 cá thể Xét về màu lông của loài động vật nay do 1 gen trên NST thường chỉ phối

trong đó tính trạng lông đen là trội so với tính trạng lông, trắng Ban đầu: quần thể 1 có 4% số cá thể

lông trắng: quần thể 2 có 16% cá thể lông trắng; quan thé 3 có 75% số cá thể lông đen Sau đó có hiện

tượng di cư của các cá thể trong các quân thể như sau: quần thể 3 có 20% số cá thể ban đầu đi cư đến

điền thé 1; Quan thể 2 có 10% số cá thể ban đầu di cư đến quần thể 4; quần thé 1 có 2% số cá thé ban

đầu đi cư đến quần thể 3 Sau khi di cư, các cá thể đều sinh sông bình thường, xây ra ngẫu phối, không

có đột biến Có các tiên đoán sau khi xảy ra di cư và ngẫu phối

1- Kích thước của quần thể 1 sau khi di cư là lớn nhất

2- Kích thước của quân thể 2 sau khi di cư là nhỏ hơn quân thể 1 và quân thể 3

3- Tân số alen À ở quần thé 1 14 301/445

4- Tan số alen A ở quân thể 1 1a 144/445

5- Tan sé alen a & quan thé 2 va 3 lần lượt là: 2/ 5 và 301/ 605

6- Tý lệ kiểu hình lông đen ở quan thé 1 sau khi ngau phéi qua 1 thé hệ là gần 89,53%

Câu 29 Một loài thực cho cây hoa đô lai phân tích được F1 có tỷ lệ 3 trắng: 1 đỏ Cho cây hoa đỏ đó tụ

thụ 1 phan được F1 gồm các cây hoa đỏ và cây hoa trắng Đem các cây hoa trắng FI lai với nhau, xác suất

xuất hiện kiểu hình hoa đỏ ở E2 là bao nhiêu? Biết không có đột biến Sức sống của giao tử và các hợp

tử là ngang nhau

Câu 30 Cho các Hội chúng bệnh ở người:

Hiệi chúng bệnh do đột biến gen là

Câu 31 Khi nói về mật độ cá thé trong quan thé, phát biéu nào sau đây không đúng?

A Mật độ cá thể ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống tr ong môi trường

B Khi mật độ giảm, nguôn sống dỗi dao thi su cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm

C Khi mật độ cá thể tăng lên quá Cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

D Mật độ cá thể của quần thể luôn ôn định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của

môi tr wong

Câu 32 Một loài thực vật cho A quy định cây thân cao, a quy định cây thân thấp Xét phép lai: Aa x

AA Trong qua trinh tạo giao tử của cây AA đã xảy ra đột biến nghịch A thành a với tần số 20% Các

hoạt động khác bình thường Khả năng sống của các loại giao tử và hợp tử như nhau Theo lí thuyết tý

lệ thể đột biến ở thế hệ lai là

10

Trang 5

A 20% B 10%, C 25% D.33,33%

Câu 35 Ở một loài người ta thấy có thê sản sinh ra loại giao tử có ký hiệu sau: AB DE h X Loài nay

có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 34 Codon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã

Câu 35 Một loài thực vật, xét về tính trang mau sac hoa do 3 locus gen trên 3 NST khác nhau chi phối Mỗi locus có 2 alen kí hiệu lần lượt là: A, a; B, b và D, d Sự có mặt đồng thời của gen B và D cho kiểu hình hoa đỏ; thiểu 1 trong 2 gen B hoặc D cho kiểu hình hoa vàng; thiếu cả gen B và D cho kiểu hình hoa tím Sự có mặt của alen Á trong kiểu gen làm các gen kia hoạt động bình thường; sự có mặt của cặp gen aa làm các gen trên không hoạt động nên sắc tố không được tổng hợp lam hoa mau tra dng Cho cay hoa dé thuần chủng lai với cây hoa trắng đồng hợp lặn được F1: 100% cây hoa màu do Cho F1 ty thu phần được F2 Không có đột biến, các giao tử và hợp tử có sức sống ngang nhau Theo lí thuyết trong số các cây hoa vàng, tỷ lệ hoa vàng thuần chủng là

Câu 36 Một gen 1250 liên kết hidro, chiều dai của gen này 255nm Một đột biến điểm làm gen đột biển

có chiều dài không đổi nhưng số liên kết hiđro là 1951 Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần thì số nu loại X môi trường phải cung cấp là

Câu 37 Một loài động vật cho cơ thé có kiêu hình lông đen, chân cao lai phân tích thế hệ lai Fa thu được tỷ 1é:1 lông đen, chân cao: 1 lông trắng, chân thấp: 1 lông trã ắng, chân cao: 1 lông đen, chân thấp Cho cơ thể đem lai phân tích ở trên giao phối với cơ thể có cùng kiểu gen được F1 có 4 kiêu hình: lông den, chân cao; lông đen, chân thấp; lông trắng, chân cao và lông trắng, chân thấp Trong đó kiểu hình lông đen, chân cao chiếm tỷ lệ 44,25% Không có đột biến, quá trình tạo giao tử của các cơ thể tạo F1 là như nhau Theo lí thuyết tỷ lệ kiểu hình chân cao, lông trắng thuần chủng ở FI là

; Nữ bình thường

: Nam bình thường : Nữ bị bệnh

; Nam bị bệnh

alen của một gen quy định, alen trội là trội

hoàn toàn

Biết rằng không xây ra đội biển và bố của | m

alen gây bệnh Xác suất người con đầu lòng

của cặp vợ chỗng ở thé hệ thứ II bị bệnh là

Câu 39 Dạng đột bién nào sau đây có thể làm tăng số lượng gen trên cùng 1 NST?

A, Lap doan B chuyén doan C dao doan D Lap doan va chuyén doan giữa các NST Câu 40 Một loài có 10 loại thể 3 Số NST được dự đoán trong 1 tế bào xoma của thể 1, thể tam bội và thể tử bội lần lượt là

A 19,30, 40 B.19,21,40 C 19, 30, 32 D 10, 30, 40

Câu 41 Cho các hội chứng bệnh sau:

1- Thiểu máu hồng cầu hình liềm 2 Ung thu mau

Số hội chứng bệnh liên quan đến đột biến NST là

A 3 B 4 C.5 D 6.

Trang 6

Câu 42 Một loài thực vật, cho bố mẹ thuần chủng khác nhau về các gen tương phản giao phan với

nhau được F1 Tiệp tục tự thụ phân các cây Eị với nhau, thu được F; có 125 cây mang kiểu gen

aabbdd Về lí thuyết, số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F; là:

Câu 43-Trong tạo giống bằng lai tế bào xoma, người †a tạo tế bảo trần bằng cách

Câu 44 Trình tự các gen trong 1 opéron Lac như sau:

A Gen điều hoà (R) 3 vùng vận hành (O) => các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A

B Vũng khởi động (P) 3> vùng vận hành (O) => các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A

C Vùng vận hành (O) -> vùng khởi động (P) > cdc gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A,

D Gen điều hoà (R)> vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) > cdc gen cấu trúc,

Câu 45 Các cá thể trong quan thé có quan hệ sinh thái nào sau đây?

1 Quan hệ hỗ trợ 2 Quan hệ cạnh tranh khác loài

3 Quan hệ hợp tác 4 Quan hệ cạnh tranh cùng loài

5 Quan hệ vật ăn thịt - con mỗi,

Phương án đúng:

Câu 46 Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Chon loc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quan thé

B Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thê nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể

€ Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen

D Chọn lọc tự nhiên không thé loại bỏ hoàn toản một alen lặn có hại ra khỏi quan thé

Câu 47 Giả sử một quần thé cây đậu Hà lan có tỉ lệ kiểu gen ban đầu là 0,3AA: 0,3Aa: 0,4aa Khi

quần thể này tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ thì ở thế hệ thứ 3, tính theo lí thuyết tỉ lệ các kiểu gen

là:

C 0,1450AA: 0,3545Aa: 0,5005aa D 0,5500AA: 0,1500Aa: 0,3000aa

Câu 48 Một co thé có kiểu gen Aa = nếu giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 49 Cho các khâu sau:

1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp

2 Tách thể truyền (plasmit) va gen cần chuyển ra khỏi tế bảo

3, Đưa ADN tái tả hợp vào trong tế bào nhận

4 Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn

5 Chọn lọc dòng tế bảo có ADN tái tổ hợp

6 Nhân các dòng tế bảo thành các khuẩn lạc

Trình tự các bước trong kì thuật di truyền là:

A 2,4,1,3,5,6 B 2,4,1,5,3,6 C 1,2,3,4,5,6 D 2,4,1,3,6,5

Câu 50 Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau day dé phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong

giai đoạn sớm, trước sinh?

A Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường

B Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN

C Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X,

D Sinh thiết tua nhau thai lẫy tế bào phôi cho phân tích prôtê¡n

Trang 7

Sở giáo duc va dao tao Thanh Hoa -

Trường THPT Quảng Xương 3 THI THU THPT QUOC GIA LAN 2 NAM HOC 2015- 2016

Môn: Sinh học Thời gian: 90 phút ( không kế thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh cu nu HQ ng ng y2 Số báo danh: Mã đề 333 Trả lời các câu hỏi bằng cách chọn I đáp án: A, B, C hoặc D

Câu 1 Ở một loài thực vật cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phần được FÌ gồm 4 kiểu hình trong đó có kiêu hình cao đỏ chiếm tỷ lệ 62,25% Biết l gen quy định l tính trang, quá trình giảm phân bình thường, hoạt động của NST trong giảm phân tạo giao tử ở hai giới là như nhau Có các kết luận sau: 1- Cơ thể thân cao, hoa đỏ ở P là cơ thể dị hợp 2 cặp gen

2- Tỷ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng ở F1 là 12,25%

3- Ty 1é kiểu hình thân thấp, hoa đỏ thuần chủng ở F1 bằng tỷ lệ kiêu hình thân cao, hoa tra ang 4- Tỷ lệ kiểu hình thân cao, hoa tri ing thuần chủng trong số kiểu hình thân cao, hoa trã ang 14 9/51 5- Tỷ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng thuần chủng là ít hơn so với tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoa

trắng

Câu 2 Ở một loài động vật gen A qui định lông đen, a qui định lông vàng: B qui định lông ngắn, b qui định lông dài; D qui định chân cao, d qui định chân thấp; E quy định lông quăn, e quy định lông

thẳng (các gen trội đều trội hoàn toản)

Phép lai: hép lai: = aE XPEX X ‘ab Ab yDE Y Néu tan s6 hoan vi gitta A voi B 1a 20% va tan s6 hoan vi TT ea ne à 209 và tần số hoán vi

giữa D với E là 30%, theo li thuyét tỷ lệ kiểu hình cái lông vâng, ngắn, thẳng, chan thấp ở F1 là bao nhiêu? Biết cơ thể cái thuộc giới đồng giao tử

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là đúng về nguồn gốc loài người?

A Người có nguồn gộc từ khi

B Người có nguồn gốc từ một loài vượn

C Người và vượn người ngày nay có chung nguồn gốc

D Người không có cùng nguôn bộc với động vật có vú

Câu 4 Khi nói về mật độ cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A- Mật độ cá thé anh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi tr ường

B- Khi mật độ giảm, nguồn sống dỗi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thé giảm C- Khi mật độ cá thê tang lên quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

D- Mật độ cá thể của quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường,

Câu 5 Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể

A các cây cọ trên 1 quả đổi B các con voi sống trong rừng Tây Nguyên

C các con chim sống trong | khu rừng D các con cá chép trong một hồ

Câu 6 Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quân xã là

A quan hé hop tac B quan hệ cạnh tranh

C, quan hệ dinh dưỡng D quan hệ sinh sản

Câu 7 Trong qua trinh tiến hóa cách li địa lí có vai trò?

A Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thé thuộc các quần thể khác loài

B Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quân thể cùng loài

€ Là điều kiện làm biến đổi thành phần Ì kiêu gen của quần thé theo hướng thích nghĩ

D Làm biến đối vốn gen của quần thể, đánh đấu sự xuất hiện loài mới

19

Trang 8

Câu 8 Phát biểu ndo sau day là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quan thé sinh vat trong

A-~ Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và

sự phân bố các cá thể trong quần thể

B- Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường các cá thể cạnh tranh với

nhau làm tăng khả năng sinh sản

C- Cạnh tranh là đặc điểm thích nghỉ của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố

các cá thể trong quan thé duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của

quần thê

D- Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quân thể là những trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu điệt loài

Câu 9 Chất nào sau đây không có trong khí quyền nguyên thủy?

Câu 10 Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa và chọn giống là

A những biến đối đồng loạt của sinh vật do tác dụng của ngoại cảnh

B những biến đổi do tập quán hoạt động của động vật và ngoại cảnh

-_C, các biến đị phát sinh trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ, theo hướng không xác định

D biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản ở từng cá thể, theo hướng xác định

âu 11, Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ đậu được xem là mối quan hệ

cộng sinh B ki sinh- vat cht € hội sinh D hợp tác

âu 12 Khi nói về sự phân bố của quân xã, phát biểu nào sau đây không đúng?

A- Nhìn chung, sự phân bố của các cá thê trong tự nhiên có xu hướng làm giảm cạnh tranh giữa các

loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sông của môi trường

B- Nhìn chung sự phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận

lợi

C- Sự phân bố trong không gian của quần xã tuỳ thuộc vào nhu cầu nguồn sống của tùng loài,

- Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thắng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật

Câu 13 Cho các dạng biển động số lượng cá thể của quần thể như sau:

1- Số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống đưới 8C,

2- Mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiễu

3- Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cổ cháy rừng tháng 3 năm 2002

4- Hàng năm chỉm cù gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là

Câu 14 Điều kết luận nào sau đây là đúng?

A- Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc từ một cơ quan ở loài tế tiên, có kiểu

cầu tạo tương tự nhau

B- Cơ quan tương đồng là những cơ quan có kiểu cấu tạo tương tự nhau do chúng thực hiện cùng chức năng

C- Nếu ADN, Protein của các sinh vật càng sai khác nhau thì chúng càng gẫn gũi về nguồn gốc

D- Hoá thạch là loại bằng chứng gián tiếp về tiến hoá còn các bằng chứng: sinh học phân tử, giải

phẫu so sánh, phôi sinh học so sánh, địa lí sinh vật học là những bằng chứng trực tiếp

Câu 15 Cho các thông tin sau về điển thế sinh thái

1-Xảy ra ở môi trường đã từng có một quân xã sinh vật sinh sống:

2- Có sự biến đổi tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi

Trang 9

4- Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Số thông tin phân ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là

Câu 16 Thực chất của quy luật phân li là nói về

A quá trình giảm phân B quá trình giảm phân và thụ tỉnh,

C mỗi giao tử chỉ mang 1 alen của cặp D các alen phân lí cùng nhau trong giảm phân Câu 17 Một loài thực cho cây hoa đỏ lai phân tích được F1 có tý lệ 3 trắng: 1 đỏ Cho cây hoa đỏ đó tự thụ phân được F1 gồm các cây hoa đỏ và cây hoa tra dng Dem cdc cây hoa trắng F1 lai với nhau, xác SUẤT xuất hiện kiêu hình hoa đỏ ở F2 là bao nhiêu? Biết không có đột biến Sức sông của giao tử và các hợp

tử là ngang nhau

Câu 18 Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể va don vi di truyền trên AND lần lượt là

A nucleotit va gen B nucleosom va gen

C nueleosom và mã di truyền D ADN va gen

Câu 19 Một loài thực vat biét: gen A quy dinh hoa dé, alen a quy dinh hoa tring Cho cây hoa đỏ(Aa)

tự thụ phần thu được các hạt lai Khi gieo các hạt F1 tạo nên các cây, các cây ra hoa, kết quả, tạo hại Điều kết luận nào sau đây là không đúng?

A, Các hạt trên các cây E1 gọi là hạt F2 Các hạt F2 đem gieo cho cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng

B Trong mỗi quả của mỗi cây F1 khi lay hạt gieo thành cây, cây này ra hoa thì chỉ có một màu hoa

C Trong mỗi quả của mỗi cây F1 khi lấy hạt gieo thành cây, cây này ra hoa thì có hoa mâu dé va hoa màu trắng

D Khi lấy tất cả các hạt của cây E2 đem gieo thì thu được 75% hoa đô: 25% hoa trắng

Câu 20 Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn là

1- Mỗi gen quy định 1 tính trạng

2- Các gen năm trê ên các NST khác nhau

3- Các gen cùng nằm trên 1 NST

4- x gen tương tác với nhau cùng quy định 1 loại tính trạng

Cau 21, Xét một gen có 3 alen trên NŠT giới tính X ở vùng không tương đồng Số kiểu gen bình

thường trong quần thể sinh vật lưỡng bội mang gen này là

Câu 22 Một loài động vật cho A quy định lông ngắn, a quy định lông dài; B quy định lông quăn, b quy định lông thang; D quy định đuôi dai, d quy dinh dudi ngan Locus quy dinh kich thuée léng va hinh dang lông năm trên NST giới tính Ÿ ở vùng tương đồng với X Locus quy định kích thước đuôi trên NŠT thường, Cho Pic: cái lông ngắn, quan, đuôi dai giao phối với đực lông đài, thẳng, đuôi ngắn được E1: 100% lông ngắn, quăn, đuôi dài Cho F1 giao phéi với nhau F2 thu được 4% lông dài, thắng, đuôi ngắn Biết không có đột biến, quá trinh giảm Bàn ở 2 giới như nhau Theo lí thuyết thế hệ F2 có tỷ lệ kiểu hình cái lông dài, thẳng, đuôi ngắn chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

Trang 10

Cau 25 Menden da str dung phép lai nào để chtng minh cho giả thuyết của minh

A Lai phân tích, B Lai 1 cap tinh trang C Lai thuận nghịch D Lai xa

Cau 26 0 một loài người ta thấy có thể sản sinh ra loại giao tử có ký hiệu sau: AB DE h X Loài này

có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 27 Xét 3 quần thể động vật giao phối của một loài Quân thể 1 có 100 cá thể, quân thể 2 có 200 cá

thé, quan thể 3 có 300 cá thể Xét về màu lông của loài động vật này do 1 gen trên NST thường chỉ phôi

trong đó tính trạng lông đen là trội so với tính trạng lông trắng Ban đầu: quần thể 1 có 4% số cá thể

lông trang; quần thể 2 có 16% cá thể lông trắng: quân thể 3 có 75% số cá thể lông đen Sau đó có hiện

tượng đi cư của các cá thể trong các quân thể như sau: quân thể 3 có 20% số cá thể ban đầu di cư đến

quan thé 1; Quần thể 2 có 10% sế cá thể ban đầu di cư đến quần thể 4; quan thé 1 có 2% số cá thể ban

đầu di cư đến quần thể 3, Sau khi di cư, các cá thể đều sinh sống bình thường, xây ra ngẫu phối, không

có đột biến Có các tiên đoán sau khi xảy ra di cư và ngẫu phối

1- Kích thước của quần thé 1 sau khi di cư là lớn nhất

2- Kích thước của quân thé 2 sau khi di cư là nhỏ hơn quan thé 1 và quân thể 3

3- Tần số alen Á ở quần thé | 1a 301/445

4- Tân số alen A ở quần thể 1 là 144/445

5- Tan sé alen a ở quần thể 2 và 3 lần lượt là: 2/ 5 và 301/ 605

6- Tỷ lệ kiểu hình lông đen ở quần thể 1 sau khi ngẫu phối qua 1 thế hệ là gần 89,53%,

Số tiên đoán sai là

Câu 28 Cho các Hội chúng bệnh ở ngudi:

Hội chứng bệnh do đột biến gen là

Câu 29 Một loài có 10 loại thể 3 Số NST được dự đoán trong 1 tế bào xoma của thé 1, thể tam bội và

thể tứ bội lần lượt là

A 19, 30, 40 B 19, 21, 40 C 19, 30, 32 D 10, 30, 40

Câu 30 Một loài thực vat biét: gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; B quy định quả

tròn, b quy định quả dài Cho bố mẹ khác nhau lai với nhau được F1 có tỷ lệ kiểu hình: 1 cây thân cao,

qua tron: 1 cây thân cao, quả dài: I cây thân thấp, quả tròn: Ì cây thân thấp, quả dài Biết không có đột

biến Số phép lai tối đa có thể cho kết quả trên là

Câu 31 Cho các kết luận sau:

I- Phân li độc lập là phổ biến hon so với liên kết gen

2- Liên kết gen là phổ biến hơn phân li độc lập và hoán vị gen

3- Hoan vị gen chỉ xảy ra trong giảm phân

4- Liên kết gen không làm xuất hiện biến đị tổ hợp

5- Các bệnh: máu khó đông, mù màu, động kinh đều là những bệnh di truyền theo dong me

6- Sự tương tác giữa các gen thực chất là sự tương tác giữa các sản phẩm của chúng

Câu 32 Một loài thuc vat cho A quy định cây thân cao, a quy định cây thân thấp Xét phép lai: Aa x

AA, Trong quá trình tạo giao tử của cây AA đã xảy ra đột biến nghịch A thành a với tần số 20% Các

hoạt động khác bình thường Khả năng sống của các loại giao tử và hợp tử như nhau Theo lí thuyết tỳ lệ thể đột biến ở thế hệ lai là

ho ho

Trang 11

nêu giảm phân bình thường cho tôi đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 33 Một cơ thể có kiêu gen Aa =

d

Câu 34 Codon nao sau day làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã

Câu 35, Một loài thực vật, xét về tính trạng màu sắc hoa đo 3 locus gen trên 3 NST khác nhau chỉ phối Mỗi locus có 2 alen kí hiệu lần lượt là: A, a; B, b và D, d Sự có mặt đồng thời của gen B và D cho kiểu hình hoa đỏ; thiếu 1 trong 2 gen B hoặc D cho kiểu hình hoa vàng; thiếu cả gen B và D cho kiểu hình hoa tím Sự có mặt của alen Á trong kiểu gen làm các gen kia hoạt động bình thường; sự có mặt của cặp gen aa làm các gen trên không hoạt động nên sắc tố không được tổng hợp làm hoa màu trắng Cho cây hoa dé thuần chủng lai với cây hòa trắng đằng hợp lặn được Fl: 100% cây hoa màu đỏ Cho F] tự thụ phần được F2 Không có đột biến, các giao tử và hợp tử có sức sống ngang nhau Theo lí thuyết trong số các cây hoa vàng, tỷ lệ hoa vàng thuần chủng là

Câu 36 Một gen 1950 liên kết hidro, chiều đài của gen này 255nm Một đột biến điểm làm gen đột biển

có chiều dài không đổi nhưng số liên kết hiđro là 1951 Khi gen đột biển nhân đôi 3 lần thì số nu loại X môi trường phải cung cấp là

Câu 37 Dạng đột biến nào sau đây có thể làm tăng số lượng gen trên cùng ¡ NST?

€ đảo đoạn D Lặp đoạn và chuyên đoạn giữa các NST

Câu 38 Một loài động vật cho cơ thể có kiểu hình lông đen, chân cao lai phân tích thể hệ lai Fa thu được tỷ lệ:

1 lông đen, chân cao: l lông trắng, chân thấp: 1 lông trắng, chân cao: 1 lông đen, chân thấp Cho cơ thé đem lai phân tích ở trên giao phối với cơ thể có cùng kiểu gen được F1 có 4 kiểu hình: lông đen, chân cao; lông đen, chân thấp; lông trắng, chân cao và lông tra ng, chan thấp Trong đó kiểu hình lông đen, chân cao chiếm tỷ lệ 44,25% Không có đột biến, quá trình tạo giao tử của các cơ thể tạo F1 là như

nhau Theo lí thuyết tỷ lệ kiểu hình chân cao, lông trắng thuần chủng ở F1 là

Câu 39 Cho các hội chúng bệnh sau:

1- Thiếu máu hồng cầu hình liềm 2-Ung thư máu

Số hội chứng bệnh liên quan đến đột biến NST là

Câu 40 Cho sơ đề phả hệ mô tả sự di

: Nữ bình thường

: Nam bình thường

: Nữ bị bệnh : Nam bị bệnh

alen của một gen quy định, alen trội là trội

hoàn toàn

Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của | 1m

alen gây bệnh Xác suất người con đầu lòng

của cặp vợ chẳng ở thé hệ thir IT] bi bệnh là

Câu 41 Một loài thực vật, cho bố mẹ thuần chủng khác nhau về các gen tương phản giao phân với

nhau được F] Tiếp tục tự thụ phần các cây F4 với nhau, thu được F; có 125 cây mang kiểu gen

aabbdd Về lí thuyết, số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F; là:

s2 t2

Trang 12

Câu 42 Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong

giai đoạn sớm, trước sinh?

A Choc dé dich ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường

B Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN

C Chọc dò dịch ối lấy tế bảo phôi cho phân tích NST giới tính X

D Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtê¡n

Câu 43+Các cá thé trong quân thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?

1 Quan hệ hỗ trợ 2 Quan hệ cạnh tranh khác loài

3 Quan hệ hợp tác 4 Quan hệ cạnh tranh cùng loài

5 Quan hệ vật ăn thịt - con mỗi,

Câu 44 Trong tạo giống bằng lai tế bao xoma, người ta tạo tế bào trần bằng cách

Câu 45 Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:

A Gen diéu hoa (R) > vùng vận hành (O) > các gen cầu trúc: gen Z2 - gen Y - gen A

B Vùng khởi động (P) > vùng vận hành (Ó) -> các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A

€ Vùng vận hành (O) -> vùng khởi động (P) > các gen cấu trúc: gen 2 - gen Y - gen A

D Gen điều hoa (R)> vùng khởi động (P) > ving van hanh (O) > cdc gen cấu trúc,

Câu 46 Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thé

B Chon foc tự nhiên chéng lai alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể,

C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiêu gen

D Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thé

Câu 47 Cho các khâu sau:

1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp

2 Tách thể truyền (plasmiÐ và gen cần chuyển ra khỏi tế bào

3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

4 Xử lí plasmit và ADN chúa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn

5 Chon lọc đòng tế bào có ADN tái tổ hợp 6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc

Trình tự các bước trong kì thuật di truyền là:

A 2,4,1,3,5,6 B 2,4,1,5,3,6 Cy 1,2,3,4,5,6 D 2,4,1,3,6,5

Câu 48 Giả sử một quần thẻ cây đậu Hà lan có tỉ lệ kiểu gen ban đầu là 0,3AA: 0,3Aa: 0,4aa Khi

quan thé này tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ thì ở thế hệ thứ 3, tính theo lí thuyết tỉ lệ các kiểu gen

là: `

A.0/43125AA: 0,0375Aa: 0,53125aa B, 0,2515AA: 0,1250Aa: 0,6235aa

C 0,1450AA: 0,3545Aa: 0,5005aa, D 0,5500AA: 0,1500Aa: 0,3000aa

Câu 49 Ở một loài thực vật biết: gen A quy định hoa đó, alen a quy định hoa trắng Trội lặn hoàn toàn

Cho bố mẹ thuần chủng khác nhau lai với nhau được F1 Cho F1 lai với cây hoa đỏ ở P được thế hệ lai

Cho thế hệ nay tạp giao với nhau thi thé hệ con của nó có tỷ lệ kiểu hình là

Câu 50 Ở người tính trạng nhóm máu do cac alen IA; 18; 1° chi phối trong đó 1° lặn; 2 alen còn lại là

trội Bổ mẹ có nhóm máu khác nhau mà có con nhóm máu O thì kiêu gen của họ là

24

Ngày đăng: 17/07/2016, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w