1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014 thùy linh, việt trinh (biên dịch)

431 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 431
Dung lượng 25,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống tài khoản này dược áp dụng cho các NH bao gồm: NH Thương mại, NH Dầu tư, NH Phát triển, NH Chánh sách, NH Hợp tác, NH Liên doanh, NH nước- ngoài tại Việt Nam các Tổ chức tin d

Trang 1

№ h Ì ẹ P؛ ١ ;:KẾTỌÁN

N fiÀ N H N É H A N G

NHÀ XƯẤT BẢN TÀI CHÍNH

Trang 2

THÙY LINH - VIỆT TRINH

(Biên soạn và hệ thống hóa)

CÂM NANG NGHIỆP yụ Kỉ TOÁN

Trang 3

L Ờ I N Ó I Đ ẦU

Kế toan ngàn liang cỏ υαί t ٣ ò qnan t٣ọng t ٣ ong nền kiìili tế١ Tìiông qna các lioat âộng

của minli, kế toàn ngân la n g giủp cko các giao dìcli dược ttến kdn1١ , n ộ t cdcl^ nlxanli ckOng,

c1xín1 ا xác, k^p tkoi ]lơn Nliững số liệư do kc todn ngdn lidng cung cdp I'd nliững clil tièư

tkOng tin kinli tế qnan t ؟ ٣ ng gÌủp clio uiệc ckl dạo dtèư ]idnli lioqt dộng kinh doanh của

ngdn lidng cUng nliư l,d)n cdn cứ cho uĩẹc ا-ا0و0] أ dị.n!i, tliực tht cliính sdcli tien tệ quốc gia

ud cld dạo todn bộ ]loạt dộng сйа псп kinli tế.

Thdt gtan qna, N H N N cũng da ban hdnh các TT 38!Ồ1S!TT-NHNN ngdỵ 31-12-2013

Quỵ dXnh υΙ dXch chứng tù kc todn ght bdng ttếng nước ngodt kht sử dqng d ề ght sổ k ế todn,

cdch uiết chữ số tren chứng từ kế todn υά luu t٣ữ c]iửng td diện tử tại N H N N VN,

T T 36!2013!TT-NHNN ngd^ 31-12-2013 Q u dXnh uiệc mỏ ud SŨ dụng tdi khodn ngoại tệ

d ể tk.,ực hiện hoạt dộng ddu tư t ٣ực tiếp ra, nước ngodl Ngodi ra n g d 2 0 1 3 -12-12 ﻻ, Ngdn

hdng Nhd nước da ban hdnli T T 31!2013!TT-NHNN Quﻻ dinh bdo cdo thống kè dp dụng

dối oớl các dơn υί tliuộc ngdn lidng nhd nước ud các tổ cliức tin dụng, chi nlidnli ngdn hdng

nước ngodi

B ễ cập nhạt dầỵ đủ cdc quỵ dXnh, nghiệp uụ llCn quan dCn nghiệp ou kế todn, tdi chinh

ngdn hdng, NXB TÀI CHÍNH clio blCn tạp ud plidt hdnli cuốn sách: "CẨM n a n g n g h i ệ p

V Ụ K Ể TO Á N N G A N H N G A N h A N G 2014”.

Nội dung của cuốn sdch baa gồm những phần clitnĩi sau

Phdn thứ nhdt Hệ tliống tdi khodn & sơ dồ tdi, khodn kế todn ngdn hdng (Do TS.

Nguyễn Thi Hồng - Trương Dạl học Kinh tế blCn soqn) Phdn thứ lial Nghiệp UU k ế todn ngdn Jidng

Phần thư ba Quy dinh bdo cáo thống kè dp dung dot 0 1 ؤ cdc dơn υ1 thuộc ngdn

lidng nhd nưởc ud các tổ cliức tin dụng, cíil n]١ ,ánk ngdn hdng nước ngodi Plidn thư tư Các quy dXnli m ơ nlidt oằ кй toáìi, tài ^Itlnh ngdn lidng

P]iần thư ndni Luặt ngdn lidng & Luật cdc tổ cliức tin dưng

Hy uqng cuốn sdch ndy sẽ glUp tdnh dạo các ngdn lidng, tổ chức tin du^g, công ty t ơ

cliính υα cdc nha qudn, ly doanìi nglilÇp tlm ]liều, sử dụng, tliực lilện dUng chínli sácli plidp

tuẠt.

ХІ.П tràn trọng giới tliiệu cuốn sdcli dến cUng ban dọc.

TÁC GIẢ

Trang 4

- Hệ thống tài khoản này dược áp dụng cho các NH (bao gồm: NH Thương mại, NH Dầu

tư, NH Phát triển, NH Chánh sách, NH Hợp tác, NH Liên doanh, NH nước- ngoài tại Việt Nam) các Tổ chức tin dụng phi NH (bao gồm: Công ty tài chánh, Công ty cho thưê tằi chánh và các tổ chức tin dụng phi NH khác), Tổ chức tin dụng hợp tác (bao gồm: Qưỹ tin dụng nhân dân, .) sau dây gọi tắt là các Tổ chức tin dụng (TCTD).

- Hệ thống tài khoản này gồm các tài khoản trong Bảng cân dối kế toán và ngodi Bdng cân dối kế toán, dược bố tri thành 9 loại Từ loại 1 dến loại 8 là các tài khoản trong Bdng cân dối kế toán, loại 9 là tài khoản ngoài Bảng cân dối kế toán.

- Hệ thống tài khoản hiện hành dược bố tri theo hệ thống thập phân nhiều cấp, từ tầi khoản cấp I dến tài khoản cấp V, ký hiệu từ 2 dến 6 chữ số.

+ Tài khoản cấp I: Ký hiệu bằng 2 chữ số từ 10 dến 99 Mỗi loại tài khoản dược bố tri tối da 10 tài khoản cấp I.

VI dụ:

Loại 1: vốn khả dụng và cổc khoản dầu tư

Tài khoản 10: "Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, dấ quý"

Loại 2: Hoạt dộng tin dụng

Tài khoản 21: "Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước".

t Tài khoản cấp II: Ký hiệu bằng 3 chữ số, hai số dầu (từ trái sang phải) là số hiệu tầi khoản cấp I, số thứ 3 là số thứ tự tài khoản cấp II trong tài khoản cấp I, ký hiệu từ 1 dến 9.

Vi dụ;

TK 101 "Tiền mặt bằng dồng Việt Nam"

TK 211 "Cho vay ngắn hạn bằng dồng Việt Nam"

t Tài khoản cấp III: Ký hiệu bằng 4 chữ số, hai chữ số dầu (từ trái sang phdi) là số hiệ'u t.ài khoản cấp II, số thứ tư la số thử tự'của tài khoản cấp III trong tài'khoần cấp II, ký hiệu từ 1 dến 9.

VI du:

Trang 5

τ κ 1011 "Tiền mặt tại cìơn vị

.

* Dối với các TCTD có khả năng ứng dụng công nghệ tin học dể hạch toán, quản lý và

và dầy đủ ,

؛ thẹo dõi dưỢc'èầC Chỉ tiêu tài khoản cấp III, dảm bảo tỉnh chinh xác, kịp thờ

trên cơ sở dó, lập dược các báo cáo theo dUng quy định cUa NHNN, thi không bắt buộc phải

mở và sử,dụng tài khoản cấp III trong hệ thống tài khoản k ế toán này mà có thể sử dụng trực tiếp.'CáG tài khoản cấp II do Thống dốc NHNN quy định dể hạch toán, hoặc md các tài khoản cấp III, IV, V theo dặc thù và yêu cầu quản ly cUa T‘CTD minh Các TCTD dể thực

: hiện theo quy định này cần phải

quy trinh nghiệp vụ cụ thể và phần mềm nghiệp v.ụ dáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật ﺢﺧ

ỊHiXử lý hạch toán các nghiệp vụ phát sinh theo dUng quy định của chuẩn mực và ch ế độ

-mởítàd khoản cấp IV thêm vào số 0 sau tài khoản cấp II ؛

45401

khoản cấp IV j

؛ tàỉ

؛ iỏí

99 các ngoại tệ khác

.

23

! 14

ι'ό,Γ) X Í í j !-Î'h'i

؛

Si

Trang 6

23 sô" thứ tự của khách hàng gửi tiền.

- Số hiệu tài khoản chi tiết trong hệ thống tài khoản này gồm có 2 phần:

+ Phần I: Sô" hiệu, tài khoản tổng hỢp và ký hiệu tiền tệ.

+ Phần II: Sô" thứ tự tiểu khoản trong tài khoản tổng hợp.

Nêu m ột tài khoản tổng hỢp có dưới 10 tiểu khoản, sô" thứ tự tiểu khoản được ký hiệu

Trang 7

HỆ THÔNG TÀI KHOẢN KÊ TOÁN NGÂN HÀNG

10 Ti Ền m ặ t, ch ứ n g từ có g iả tr ị ngoại tệ, kim loại quỷ đ ả quý.

1031 Ngoại tệ tại đơn vị

1032 Ngoại tệ tại đơn vị hạch toán báo sổ

1033 Ngoại tệ gửi đi nhờ tiêu thụ

1039 Ngoại tệ đang vận chuyển

1049 Chứng từ có giá trị ngoại tệ đang vận chuyển

1051 Vàng tại đơn vị

1052 Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ

1053 Vàng đang mang đi gia công chế tác

1054 Kim loại quý, đá quý đang vận chuyển

1059 Kim loại quý, đá quý khác

11 T iền g ử i N g â n h à n g N h à nước

112 Tiền gủỉ tại Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ

JL2 Đ ầ u tư tín p h iế u C h ín h p h ủ và cá c g iấ y tờ có g iả n g ắ n h ạ n k h á c đ ủ đ iềm k iệ n

đ ể t á i c h iế t k h ấ u với N g â n h à n g N h à nước

để tái chiết khấu với Ngân hàng Nhà nước

Trang 8

13 n ề n , v à n g g ử i tạ i T ổ chứ c ttn d n n g kK ác

13ة - Vàng gửi tại các tổ chức tin dụng trong nước

142 - Chứng khoán Vốn

1421- Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phat hành 1422- Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành 1423- Chứng khoán nước ngoài

148 - Chứng khoán kinh doanh khác

149 - Dự phOng giảm giá chứng khoán

15 Chứng k h o á n đ ầ u tư s ẵ n s à n g đ ể b á n

16 Chứng k h o á n đ ầ u tư g iữ đ ế n n g à y đ á o hạn

Trang 9

163 Chứng khoán do các ΤΙ^ΚΤ trong nưó'c phát hlnh

LOẠI II: HOẠT DỘNG TÍN DỤNG

20 C^o υα٥ cố« T ổ chức tin d ụ n g kKcic

Trang 12

2 6 Ίίη d ụ n g đ ố i với cá c t ổ chứ c , c ả n h â n nước n goài.

Trang 13

ﻻ ,

đù tiêu c h i N ٠

؛

268

V ؛؛

.«ةﺀ ١

■ﺎﻔﻟ b

ỉ ' f '؟

r t í ư ỉ í í h ô ١ ٠

)

i v

١١١

؛ n

؛،

A

\ ٠ :

١

أ ، ﻻ ﺔ ﻟ ٠٠ ه-

ﻢﻳاﺀ)

2683

Nợ dưới ti^Uchưẩn

لذ&ة 14

» 6 ﻻ ,.؛؛.

٠ n،ijrb 2684

N٠ n à n í í ٥

; ل';ﺀ؛د

ì

ة :؛

ة [ ا , ahud':، U3ÌJ ĩònl) ọH

KrAO ك

’ أز ld'?í٠íĩ ﺀ

؛ ج ' أ'ل

؛; O '

١

٠ 7 ' no ؛

٠ - í

;.؛:

ئ

’ {.-

ỔSS ا.اﺀ.؛ﻻر

د

إ ٠

؛ﺮﻟ 9 Ifỉ٠ga

ا 8 '

: ì

؛/

s a brid Ò5 ọ

[ةاا ٠ ل 8

i u ì ﺎﺗ

ụo 'gnóliq ،.í( ỉ ؤ):ﻷ

\)؛

jf ì '،)'؛

1 i

خ 1

ة ة ؛ 4

؛.’

ọ ' ن:ذ ة.(؛.ﻷآ gíi.Ến ' -لذ ٠ ة 1 ﻢﺛ

؛ة ٤

ش 9 خ: (و.(ﻻﻻر

·'' rnííỊ

ỉ/ a ầ y r b íìò íì uh ■ọ١

ọH

■ ذ:ل 1

؛■ل ỳ' ùrỉo

٠ol4 iôi:] i'،)'ub

؛؛

Sزﻻ.؛':ذ:')ة

Trang 14

273 Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước

29 N ợ ch o v a y đư ợc k h o a n h

302

T ài sản cố định vô h ìn h

,■■■■■

■1- ؛ !Í

^ ؛10

؛؛

3021Quyền sử d ụ n g ;đ ất

:؛،

3022

P h ần m ềm m áy vi tín h i

3029TSGĐ/v&hĩnh khấC'' fi

;

؛

— '1' ؛ >

؛303

T ài sản cố định thuê tà i chính

;1 ■

».:·

Cii ('!.4٤

؛

/ ١٠ ٥ầií

؛304

B ất động sản

305Hao mòn tài sản cố định

3051Hao mòn tà i sản cố định hữu hình

3052Hao mòn tà i sản cố đinh vô hình

؛^

h à ííi

; ؛ 8 1 ٠ / l i x í í í y ị ) r ỉ · " ) r õ ỉ

[.ĩ í c r k i í ơ í : c ? B í i ؛ ^ ٠ 8 c ؛؛

M :

,؛ o r í d 0 - 0 8 [ 0 8

Í>0j ؛ 1 -:)>:·

Trang 15

3053 Hao mòn tài sản cố định đi thuê

Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng VN

Đầu tư dài hạn khác bằng đồng VN

Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ

Góp vốn liên doanh bằng ngoại tệ

Đầu tư vào công ty liên kết bằng ngoại tệ

Đầu tư dài hạn khác bằng ngoại tệ

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

35 C á c k h o ả n p h ả i th u bên n g o à i

Các khoản tham ô, lợi dụng

Thanh toán với Ngân sách Nhà nước

Trang 16

٠ ١

362Tạm ứng và phải thu ĩiội bộ bằng ngoại tệ

3622Tạm ứng cho các văn phOng dại diện, chi nhánh ỏ' nước ngoài ngoài

3623Tạm ứng công tác phi cho cán bộ, nhân viên

3629Các khodn phải thu khác

bộ hệ thống TCTD

؛thu từ các giao dịch nộ ؛

Cắc khoản p h ả

nhánh

؛3661Các khoản phải thu từ các ch

sở chinh.؛

3662Các khoản phải thu từ Hộ

thu khác

؛Các khodn p h ả

á trị l^hoản nọ' giao c ty quản ỉý nọ' và kh.thác TS

؛3692G

thu khác

؛3699Các khoản p h ả

t à i s ả n cố ^ á c

trọ' bằng dồng VN

؛Góp vốn dồng tà

Góp vốn dồng tài trợ bằng ngoại tệ

U y th ác dầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

Dầu tư bằng dồng VN vào th iế t bị cho thuê tài chinh

Dầu tư bằng ngoại tệ vào th iế t bị cho thuê tài chinh

Tài sản gán nỢ dã chuyển quyền sở hữu cho TCTD dang chò' xử ly

Chi phi chò' phân bổ

T ài sản CO khác

v à p h i p h ả i th u

Lãi phải thu từ tiề n gửi

13911Lãi phải thu từ tiề n gửi bằng đồng

3912Lãi phải thu từ tiề n gửi bằng ngoại tệ

Lãi phải thu từ dầu tư chứng khoán

3921Lãi phải thu từ tin phiếu NHNN và tin ph, Kho bạc

3922Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư sẵn sàng dể bán

3923Lãi phải thu từ ch.kh dầu tư giữ đèn ngày dáo h ạn

394Lãi phải thu từ h o ạt dộng tin dụng

3941Lãi phải thu từ cho vay bằng dồng VN

3942Lãi phải th u từ cho vay bằng ngoại tệ và vàng

3943Lãi phải th u từ cho thuê tài chinh

3944Lãi phải thu từ khoản trả thay khách hàng

396Lãi phải thu từ các cOng cụ tà i chinh phái sinh

3961Giao dịch hoán dổi

3962Giao dịch kỳ h ạn

3963Giao dịch tưo'ng lai

3964Giao dịch quyền lựa chọn

397

P h i phải thu

399

Dự phòng rủi ro lãi phải thu

LOẠI 4: c A c KHOẢN PHẢI TRẢ

401 Tiền gửi cUa Kho bạc N hà nước bằng dồng Việt Nam

402 Tiền gưi cUa Kho bạc N hà nước bằng ngoại tệ

Trang 17

403 Vay N gân hàng N hà nước bằng ،ĩồJng việt Nam

4031 Vay theo hồ sơ tin dụng

4032 Vay chiết khấu, tái ch iết khấu cốc giâ'y tờ có giá

4033 Vay cầm cố các giấy tờ có giá

C á c k K o ả n TiỢ cố c T ổ chức tin d ụ n g hhOc

422 Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ

18

Trang 18

423 Tiền gửi tiế ؛ kiệm bằng dồng Việt Nam

4231 Tiền gửi tiế t kiệm không kỳ hạn

4232 Tiền gửi tiế t kiệm cỏ kỳ hạn

4238 Tiền gửi tiế t kiệm khác

42Τ Tiền gửi tiế t kiệm bằng ngoại tệ và vàng

4241 Tiền gửi tiế t kiệm không kỳ hạn

4242 Tiền gửi tiế t kiệm có kỳ hạn

425 Tiền gửi của khách h àn g nước ngoài bằng dồng Việt Nam

426 T iền gửi của khách h àn g nước ngoài bằng ngoại tệ

427 T iền ký quỹ b ằng dồng Việt Nam

4271 Tiền gửi dể dảm bảo th a n h toán séc

4272 Tiền gửi dể mỏ' th ư tin dụng(L/C)

4273 Tiền gửi dể dảm bảo th a n h toán thẻ

4277 Ký quỹ dảm bảo thuê tài chinh

4279 Bảo dảm các khoản th an h toán khác

4281 Tiền gửi dể dảm bảo th a n h toán séc

4282 Tiền gửi dể mở th ư tin dụng(L/C)

4283 Tiền gửi dể dảm bảo th a n h toán thẻ

4287 Ky quỹ dảm bảo thuê tài chinh

4289 Bảo dảm các khoản th an h toán khác

43 T ổ ch ứ c tin d u n g p h á t h d n h g iấ y tơ cố g iá

431 M ệnh giá giấy to' có giá bằng dồng VN

432 C hiết khấu giấy tò' có giá bằng dồng VN

433 Phụ trộ i giấy tờ có giá bằng đồng VN

434 M ệnh giá giấy tờ có giá bằn g ngoại tệ và vàng

435 C hiết khấu giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng

436 Phụ trội giấy to' có giá bằng ngoại tệ và vàng

44 Vốn t à i trỢ, ủy th ố c d â u tư, ch o ca y

441 Vốn tài trọ', ủy thác dầu tư, cho vay bằng dồng Việt Nam

4411 Vốn n h ậ n của tể chức cá n hân nước ngoài

4412 Vốn n h ậ n của C hinh phủ

4413 Vốn n h ận của các tổ chức, cá nhân trong nước

‘142 Vốn tà i trọ', Uy thác dầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

4421 Vốn n h ận của tổ chức, cá n h ân nước ngoài

4422 Vốn n h ận của C hinh phủ

4423 Vốn n h ận của các tổ chức, cá nhân trong nước

Trang 19

Tiền giữ hộ và đợi th a n h toán

4521 T iền giữ hộ và đợi thanh toán

4523 T h an h toán với khách h àng về tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ

xử lý

T huế và các khoản phải nộp Nhà nước

4531 T h u ế giá trị gia tăng phải nộp

T huế thu nhập doanh nghiệp

T huế thu nhập hoãn lại phải trả Các loại th u ế khác

Các khoản phải nộp khác Chuyển tiền phải trả bằng đồng Việt Nam

Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ

461 Thừa quỷ, tài sản chờ xử lý

Các khoản phải trả cho cán bộ, n hân viên Tổ chức tín dụng

Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD

4661 Các khoản phải trả các chi nhánh

4662 Các khoản phải trả Hội sỏ' chính

Giá trị khoản nợ n hận cửa NHTM để quản lý và khai thác

4712 T h an h toán mua bán ngoại tệ kinh doanh

4732 Giá trị giao dịch hoán đổi tiền tệ

4741 Cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ

4742 Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ

4751 Cam k ết giao dịch tương lai tiền tệ

4752 Giá trị giao dịch tương lai tiền tệ

4762 Giá trị giao dịch quyền chọn tiền tệ

20

Trang 20

48 T à i s ả n nỢ k h á c

481 N hận vôli để cho vay đồng tài trỢ bằng đồng VN

482 N hận vô’n đê cho vay đồng tài trợ bằng ngoại tệ

483 N h ận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng đóng VN

484 N hận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

485 Quỹ dự phòng trợ cấp m ất việc làm

486 T h an h toán đối với các công cụ tài chính phái sinh

487 Cấu p hần nỢ của c ổ phiếu ưu đãi

4891 Dự phòng cho các dịch vụ th an h toán khác

4892 Dự phòng giảm giá h àn g tồn kho

4895 Dự phòng chung đôl với các cam kết đưa ra

49 L ã i v à p h í p h ả i tr ả

491 Lãi phải trả cho tiền gửi

4912 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ

4913 Lãi phải trả cho tiền gửi tiế t kiệm bằng đồng VN

4914 Lãi phải trả cho tiề n gửi tiế t kiệm bằng ngoại tệ và vàng

492 Lãi phải tr ả vê p h á t h à n h giấy tờ có giá

4921 Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng đồng VN

4922 Lãi phải tr ả cho các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

493 Lãi phải trả cho tiền vay

4932 Lãi phải trả cho tiền vay bằng ngoại tệ

494 Lãi ph ải trả cho vôn tà i trỢ, ủy th ác đầu tư, cho vay

4941 Lãi phải trả cho vô"n tà i trỢ, ủy thác đầu bằng đồng Việt N am

4942 Lãi phải ti’ả cho vô"n tà i trỢ, ủy thác đầu bằng ngoại tệ

496 Lãi p hải trả cho các công cụ tà i chính phái sinh

497 P h í phải trả

LOẠI 5: HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN

50 T h a n h to á n g iữ a c á c T ổ ch ứ c tín d ụ n g

501 T h an h toán bù trừ giữa các N gân hàng

5011 T hanh toán bù trừ của N gân hàng chủ trì

5012 T hanh t o á i bù trừ của N gân hàng th àn h viên

Trang 21

502 Thu chi hộ g؛ữa các Tổ chức til) dا lng

509 T hanh toán Ichác giữa các 0٦ổ cliức t.ín dụng

51 T h a ầ to á n cỊiuỵển tiề ĩi

511 Chuyển tiền năm nay của don vị chuyển tiền

512 Chuyển tiền năm trước của dơn vị chuyển tí

5123 Chuyển tiền dến năm trước chờ xử ly

513 T hanh toán chuyển tiền năm nay tạ i Trung tâ

5131 T hanh toán chuyển tiền di năm nay

5132 T hanh toán chuyển tiền dến năm nay

5133 T hanh toán chuyển tiền dến năm nay chò' xử lý

514 T hanh toán chuyển tiền năm trước tạ i Trung tâm thanh toán

5141 T hanh toán chuyển tiền di năm trước

5142 T hanh toán chuyển tiề n dến năm trước

5143 T hanh toán chuyển tiền dến năm trước chồ' xử ly

519 T hanh to án khác giữa các dơn vị tro n g từng Ngân hàng

52 T lian h to á ^ liê n h à n g

521 T h an h to án liên hàng năm nay tro n g toàn hệ thố

Liên hàng đến năm nay

Liên hàng đên năm nay đã dối (؛hiê'u

L iên hàng dến năm nay dọ'i dối chiếu Liên hàng dến năm nay còn sai lầm

522 T hanh toán liên hàng năm trước tro n g toà

Liên hàng đến năm trước Liên hàng dến năm trước dã dối chiếu

L iên hàng dến năm trước dọ'i dối chiếu

L iên hàng dến năm trước còn sai lầm Chuyển tiêu liên hàng di năm trước Chuyển tiêu liên hàng dến năm trước

523 T h an h toán liên hàng năm nay tro n g từng tỉnh, th

5231 L iên hàng di năm nay tro n g từng tỉnh, th àn h phô'

L iên hàng dến năm nay tro n g tù'ng tỉnh, thành phố

L iên hàng dến năm nay dã dối chiếu trong từng tinh, th àn h phố Liên hàng dến năm nay dọ'i dối chiếu trong từng tinh, th àn h phố

L iên hàng dến năm nay còn sai lầm trong từng tỉnh, th àn h phô'

Trang 22

524 T h an h toán liên hàng năm trước trong từng tỉnh, th àn h phô^

5241 Liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, th àn h phố

5242 Liên hàng đến nãm trước trong từng tỉnh, th à n h phô"

5243 Liên hàng đến năm trước đã đôì chiếu trong từng tỉn h , th à n h phô"

5244 L iên hàng đến năm trước đợi đối chiếu trong từng tỉn h , th à n h phô"

5245 Liên hàng đến năm trước còn sai lầm trong từng tỉn h , th à n h phô"

5246 Chuyển tiêu liên h àn g đi năm trước trong từng tỉn h , th à n h phô"

5247 Chuyển tiêu liên h àn g đến năm trước trong từng tỉn h , th à n h phô"

611 Quỹ dự trữ bổ sung vô"n điều lệ

612 Quỹ đầu tư p h á t triển

6121 Quỹ đầu tư p h á t triể n

62 Q uỹ k h e n thưởngy p h ú c lợi

623 Quỹ phúc lợi đã hình th à n h Tài sản cô" định

63 C h ên h lệc h tỷ g i á h ố i đoáiy v à n g b ạ c đ á quỷ

631 C hênh lệch tỷ giá hô"i đoái

6311 C hênh lệch tỷ giá hô"i đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo

6312 C hênh lệch tỷ giá hô"i đoái trong giai đoạn đầu XDCB

6313 C hênh lệch tỷ giá hô"i đoái từ chuyển đổi báo cáo tà i chính

632 C hênh lệch đánh giá lại vàng bạc đá quý

633 C hênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh

6331 Giao dịch hoán đổi

6332 Giao dịch kỳ h ạn tiề n tệ

6333 Giao dịch tương lai tiề n tệ

6334 Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ

6338 Công cụ phái sinh khác

Trang 23

65

69

C h en il lệ c h đ á n h g iá lạ i tà i stln

C ổ p h iế n ưu d ã i

L ợ i n h u ậ n c h ư a p h â n p h ố i

LOẠI 7: THU NHẬP

70 T hu nh Ặ p từ h o ạ t d ộ n g tin d ụ n g

71 T hu n h ậ p p h i t ừ h o ạ t d ộ n g d ịc h nụ

72 T hu n h ậ p từ h o ạ t đ ộ n g k in h d o a n h n g o ạ i hối

74 T liu nliỌ p từ K o ạ t d ộ n g Hinh doun li liKctc

78 T hu n h ậ p g ó p vốn m u a c ổ p h ầ n

79 T ^u nliU p кК ас

LOẠI 8: CHI PHÍ

80 C k l p k í k o ạ t d ộ n g tin d ụ n g

24

Trang 24

809 Chi phi khác

81 C h i p h i h o ạ t đ ộ n g d ic h υιχ

811 Chi về dịch vụ th an h toán

812 Cước phi bư٧ diện về m ạn viễn thông

813 Chi về ng ân quỹ

8331 Chi phi th u ếT N D N hiện h àn h

p h i h o a t d ộ n g h in h d o a n h hh ốc

Chi về k in h doanh chứng khoắn Chi phi liên quan nghiệp vụ cho thuê tài chinh Chi về các công cụ tài chinh phái sin h khác Chi về h o ạ t dộng kinh doanh khác

4ﻢ ﻟ Chi trọ' cấp

8 5 ذ Chi công tác xã hội

8 6 ذ Chi ãn ca cho cán bộ, n h ân viên TCTD

Trang 25

86 C h i ch o h o a t d ộ n g q u a n 1ال υά cOng DU

861 Chi về v ật liệu và giây tò' in

864 Chi nghiên cứu và ứng dụng kh học công nghệ, sáng kiến, cải tiến

866 Chi xuất b ản tà i liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mãi

867 Chi mua tài liệu, sách bổo

868 Chi về các h o ạt dộng đoàn th ể của Tổ chức tin dụng

8691 Diện, nước, vệ sinh co' quan

8695 Chi phi cho việc kiểm toán, thanh tra,kiểm tra hoạt dộng Tổ chứ tin

dụng

8696 Chi thuê chuyên gia tro n g và ngoài nước

8 7 CHi nề tà i sả n

88 C h i p h i d ự p h O u g , b ả o to à n υά bà o h ie m ttền g ử i c ủ a hhOch h d n g

8824 Chi dự phồng cho các dịch vụ th an h toán

8825 Chi dự phòng giảm giá h à n g tồn k-ho

8826 Chi dự phòng giảm giá khoả.n góp vốn, dầu tư, mua cổ phần

8827 Chi dự phòng dối với các cam kết đưa ra

883 Chi nộp phi bảo hiểm , bảo toàn tiền gửi của khách hàng

89 CKi p k í кК ас

26

Trang 26

9019 T iền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá hoại chờ xử lý

91 N |o a i tệ nà cK ứ n g từ cố g i á t r i b ằ n g n g o a i tệ

9113 Ngoại tệ của khách h àn g gửi đi nước ngoài nhờ thu

9114 Ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu h à n h chờ xử lý

91ة Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ

9121 Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ dUng làm mẫu

9122 Chứng từ có giá trị bằng ng tệ n h ậ n giữ hộ hoặc thu hộ

9123 Chứng từ có giá trị bằng ng tệ gửi di nước ngoài nhò' thu

9124 Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ do nước ngoài gửi dến dợi th a n h toán

92 Cec υαη b a n , c b ứ n g từ c a m b ế t đ ư a r a

9 3 ؛ Các cam k ế t giao dịch hối đoái

9231 Cam k ế t Mua ngoại tệ trao ngay

9232 C am k ế t Bổn ngoạỉ tệ trao ngav

9233 C am k ế t Mua ngoại tệ có kỳ hạn

9234 C am k ế t Bán ngoại tệ có kỳ hạn

9235 C am k ế t giao dịch hoẩn dổi tiền tệ

9236 Cam k ế t giao dịch quyền chọn Mua tiền tệ

9237 Cam k ế t giao dịch quyền chọn Bán tiề n tệ

9238 Cam k ế t giao dịch tương lai tiền tệ

9:2 Bảo lãn h n h ậ n từ các co' quan C hinh phủ

9:3 Bảo lãn h n h ậ n từ các công ty Bảo hiểm

9:4 Bảo lã n h n h ậ n từ các tổ chức Quốc tế

9:8 Các v ãn b ản , chứng từ cam k ế t khác n h ậ n dược

9:9 Cế bảo lã n h khốc n h ận dược

94 L ii c b o nay υα p K í рН аг th u c h ư a th u dư ợc

9-1 Lãi cho vay chưa thu dược bằng dồng Việt Nam

9-2 Lãi cho vay chưa thu dược bằng ngoại tệ

9-3 Lãi cho th u ê tà i chinh chưa thu dưọ'c

9-4 P h i p h ải th u chưa thu dưọ'c

Trang 27

95 T à i sả n d ù n g đ ể c h o th u ê tà i ch in h

951 Tài sản dùng dể cho thud tài chinh dang quản lý t,ại công ty

952 Tài sản dUng dể cho thud tài chinh dang giao cho kh.hàng thuê

96 Ccu؛ g ìấ ٥ tơ cố g i á c u a T ổ chức tiu d ụ n g p h d t h dn h

961 Các giấy tờ có giá mẫu

962 Các giấy tờ có giá của Tổ chức tin dụng

9 7 N ợ k h ó đ ò i đ ã х й 1ال

971 Nợ tổn th ấ t dang trong thò'i gian theo dõi

9711 Nợ gốc bị tể n th ấ t dang trong thời hạn theo dõi

9712 Nợ lãi bị tổn th ấ t dang trong thOi hạn theo dõi

972 Nợ tổn th a t tro n g hoạt dộng th an h toán

996 Các giấy tò'có giá cUa khá^

997 Tài sản n h ậ n của NHTM hoặc nhận từ việc mua lại nợ

999 Các chứng từ có giá trị khác dang bảo quản

28

Trang 28

B ٥ ồ KẾ TOÁN CHƯƠNG 1 KỂ TOÁN NGH!ỆP vụ THU, CH! T!ỀN MẶT

-(2); NH thu phí -(3): Thuế VAT

Trang 30

II NGHIỆP VỤ CHI t i E n m ặ t

Trang 31

CHI TIỀN MẶT NẠP TIỀN c h o m á y ATM

Trang 32

KHI xử ۶ ا THỪA QUỸ

- (2): Thu nhộp khác

K H IT H IẾ ٧ Q ٧ Y (lổn áy Ihực tế nhỏ hơn tồn quỹ trẽn sổ kế tOan)

( 1 )

(!): tham ỏ, thiếu mốt tìền, tàì sân chở xử lý

KHI x ử LỲ THIẾU QUỸ

( 1 )

(!): thu lại tiền mặt hoộc chuyển khỏan

Trang 33

KHI xử LÝ THIẾU QUỸ

( 1 )

(1): sai sót do nhân viên phải trừ từ tiền lương

KHI THU TIỀN KHÔNG ĐỦ TIÊU CHUẨN

LƯU THÕNG

( 1 )

(1): thanh tóan với KH về tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông

-(2): NH thu phí -(3): Thuế VAT

34

Trang 34

KHI ĐỔỊ TIỀN KHONG đ ủ t iễ u CHUẨN l ư u

( 1 )

(1): xử !ý tiền khOng đủ ؛!êu chuổn !ưu ،hOng

Trang 35

CHƯƠ NG 2.

K Ế TO ÁN NGH IỆP VỤ HUY Đ Ộ N G VỐN

I ĐÔÌ v ó ì TIỀN GỬI THANH TOÁN

ĐỐI VỚI TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN

(1)

(2)

(!):K há ch hàng n ộ p tiền m ặ t v à o tà i khoản (2); Khách hàng rút tiền m ặ t từ tời khoản

ĐỐI VỚI TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN

36

Trang 36

ĐỐI VỚI TG TIẾT KIỆM KHÕNG KỲ HẠN

K K H ( 3 ) : K h á c h h à n g c h u y ể n

đ ị n h k ỷ ( 3 ) : K h ỏ c h h à n g c h u y ể n

Trang 37

38

Trang 38

PHÁT HÀNH GIẤY TỜ GIÁ T H E ٨٨ỆNH GIÁ

Trang 39

PHÁT HÀNH GIẤY TỜ Cỏ GIÁ (CÓ CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ)

T K 1 0 1 1 T K 8 0 3

(CO CHIẾT KHẤU - LÃI TRẢ SAUJ

PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ (Cỏ CHIẾT KHẤU - LÃI TRẢ SAU.

Trang 40

PHAT HANH GIAY TỜ cỏ GIÁ

(CÓ CHIẾT KHẤU - LÁI TRẢ TRƯỚC)

Ngày đăng: 17/07/2016, 08:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  kết  hỢp  tài  khoản  có  2  loại:  Bảng  kết  hỢp  tài  khoản  ngày  và  Bảng  kết  hỢp  tài  khoản  tháng  (nám).Bảng  kết  hợp  tài  khoản  lập  theo  tài  khoản  tổng  hợp  cấp  nào  phụ  thuộc  vào  chỉ  tiêu  của  bảng  CĐ  tài  khoản  ngày. - Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014  thùy linh, việt trinh (biên dịch)
ng kết hỢp tài khoản có 2 loại: Bảng kết hỢp tài khoản ngày và Bảng kết hỢp tài khoản tháng (nám).Bảng kết hợp tài khoản lập theo tài khoản tổng hợp cấp nào phụ thuộc vào chỉ tiêu của bảng CĐ tài khoản ngày (Trang 131)
Bảng k ết  hỢp  tài  khoản - Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014  thùy linh, việt trinh (biên dịch)
Bảng k ết hỢp tài khoản (Trang 132)
Bảng  cân  đô"i  tài  khoản  với  mục  đích  kiểm  tra  mức  độ  chính  xác,  đầy  đủ  của  sô"  liệu  kê" - Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014  thùy linh, việt trinh (biên dịch)
ng cân đô"i tài khoản với mục đích kiểm tra mức độ chính xác, đầy đủ của sô" liệu kê" (Trang 132)
Bảng  cân  đôi  tài  khoản  ngày  lập  theo  tài  khoản  tổng  họ٠p  cấp  nảo  là  tùy  thuộc  vào  yẽu  cầu  quản  lý  của  mỗi  ngân  hàng. - Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014  thùy linh, việt trinh (biên dịch)
ng cân đôi tài khoản ngày lập theo tài khoản tổng họ٠p cấp nảo là tùy thuộc vào yẽu cầu quản lý của mỗi ngân hàng (Trang 133)
BẢNG CÂN ĐỒÌ TÀI KHOẢN KẾ TOÁN  Ngày  .....Tháng..... n ă m ........... - Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014  thùy linh, việt trinh (biên dịch)
g ày .....Tháng..... n ă m (Trang 143)
Bảng  k ê   sô  d ư   tính  lã i - Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014  thùy linh, việt trinh (biên dịch)
ng k ê sô d ư tính lã i (Trang 172)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w