1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình tin học văn phòng FULL

260 593 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 260
Dung lượng 28,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình hướng dẫn rất chi tiết cho các bạn về tin học căn bản, hiểu rõ chi tiết căn bản về máy tính, phần mềm văn phòng.Hướng dẫn xử lý 1 số lỗi căn bản khi mắc phải, cũng như giúp các bạn cải thiện trình độ về máy tính phục vụ cho nhu cầu công việc ở mọi ngành nghề.

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO

TẠO SỬ DỤNG MÁY TÍNH CĂN BẢN – TIN HỌC VĂN

PHÒNG

Trang 2

MICROSOFT EXCEL MICROSOFT POWERPOINT

Trang 4

GIỚI THIỆU VỀ MÁY VI TÍNH

1 Giới thiệu chung về máy tính

Trang 5

2 Cấu trúc cơ bản của máy tính

THÙNG

RAM

Ổ CỨNG

MOUSE

BÀN PHÍM THIẾT BỊ

NHẬP

THIẾT BỊ

XUẤT – MÀN

HÌNH

Trang 6

3 Các thiết bị thường dùng

Trang 7

4 Các thao tác cơ bản trên máy tính

Trang 8

4 Các thao tác cơ bản trên máy tính

TẮT MÁY

GIỮ NÚT NGUỒN – POWER

Trang 9

4 Các thao tác cơ bản trên máy tính

THAO TÁC CHUỘT

Nhấp chuột phải

Nhấp chuột trái (nhấp chuột)

Cuộn chuột

Nhấp đúp – Nhấp 2 lần liên

tiếp

Trang 10

4 Các thao tác cơ bản trên máy tính

CÁC VỊ TRÍ VÀ THAO TÁC GẮN THÊM THIẾT BỊ

Dành để cắm các thiết bị như: USB, Chuột, Bàn phím, Loa, Máy In, Máy Scan….

Cắm chuột cổng tròn

(PS2)

Cắm bàn phím cổng tròn (PS2)

Cắm dây mạng Internet - Lan

Cắm Microphone Jack 3.5mm

Cắm Loa Jack 3.5mm

Trang 11

BÀI TẬP

1 Các bạn hãy nêu các bước mở máy, tắt máy.

2 Các bạn hãy nêu các

vị trí cắm các thiết bị

trên thùng CPU

Trang 13

1 MICROSOFT WINDOWS

1 Mô tả hệ điều hành Windows (Win 7)

Trang 14

2 Giới thiệu giao diện windows 7

2

Màn hình - Desktop Biểu tượng - Icon

Menu

Start việc - TaskbarThanh công

Trang 15

Biểu tượng của hệ điều hành

Biểu tượng thư mục Biểu tượng tệp tin

Biểu tượng ứng dụng

2 Giới thiệu giao diện windows 7

CÁC BIỂU TƯỢNG - ICON

Trang 16

2 Giới thiệu giao diện windows 7

HIỆU CHỈNH TASKBAR

CLICK CHUỘT PHẢI VÀO THANH TASKBAR CHỌN PROPERTIES

Trang 17

Gom, ẩn hiện các chương trình trên taskbar

2 Giới thiệu giao diện windows 7

Trang 19

Nhấp chuột phải vào màn hình Desktop

Sắp xếp theo tên Sắp xếp theo kích cỡ

Sắp xếp theo loại Sắp xếp theo ngày sửa đổi Sắp xếp tự động

3 Các thao tác cơ bản của Windows

QUẢN LÝ DESKTOP

Sắp xếp biểu tượng –Arrange Icons

Trang 21

3 Các thao tác cơ bản của Windows

Thay đổi màn hình, chủ đề màn hình, chế độ màu

Nhấp chuột phải

vào màn hình

Desktop

QUẢN LÝ DESKTOP

Trang 22

• Thay đổi màn hình, chủ đề màn hình, chế độ màu

Trang 23

• Thay đổi hình ảnh

Chọn Desktop Background

Trang 25

Chọn Windows

Color

• Thay đổi màu sắc thanh Taskbar, Menu, Đường viền…

Trang 27

Chọn Sounds

• Thay đổi Âm thanh hệ thống - Sounds

Trang 29

Chọn Screen Saver

• Thay đổi Màn hình chờ - Screen Saver

Trang 31

3 Các thao tác cơ bản của Windows

Trang 32

• Thay đổi độ phân giải – Screen Resolution

Độ phân giải

Trang 33

3 Các thao tác cơ bản của Windows

CONTROL PANEL

Trang 34

• CONTROL PANEL

Quản lý Âm

thanh

Quản lý bàn phím

số…

Quản lý Menu

Start

Trang 35

• Gỡ bỏ 1 phần mềm không sử dụng

Vào Control Panel chọn Programs

Trang 36

• Gỡ bỏ 1 phần mềm không sử dụng

Trang 37

• Cài đặt 1 phần mềm

 Ví dụ: Cài đặt phần mềm Adobe Photoshop

 Bước 1: Tải File cài đặt trên trang chủ của phần mềm

 Bước 2: Mở File mới tải về

Chọn Install nếu ta có được mã số đăng ký dùng bản chính thức

Chọn Try để sử dụng bản dùng thử

Trang 38

 Bước 3: Chọn Accept

Trang 39

 Bước 3: Chọn Ngôn ngữ, nơi lưu trữ

Chọn Ngôn ngữ Chọn nơi lưu trữ

Trang 40

 Bước 3: Chọn Ngôn ngữ, nơi lưu trữ

Trang 41

 Bước 4: Chọn Close để kết thúc

Trang 42

THỰC HÀNH

1 Các bạn hãy thay đổi màn hình Desktop.

2 Các bạn hãy cài đặt 1 phần mềm đơn giản

và sau đó hãy gỡ bỏ phần mềm đó ra.

Trang 44

1 Khởi động

Cách 2: Chọn Start/Programs/Accessories/Windows Explorer

Trang 45

1 Khởi động

Cách 3: Click phải vào Star chọn Explorer

Trang 46

1 Khởi động

Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Windows + E

Trang 47

2 Giới thiệu cửa sổ Windows Explorer (Windows 7)

Trang 48

- Thư mục (Folder): Thư mục là nơi lưu trữ các tập tin theo ý muốn người dùng theo 1 chủ đề nào đó.

- Tập tin (File): là một tập hợp các thông tin do người dùng tạo ra từ máy vi tính, các thông tin này là một hay nhiều chuổi ký tự, ký hiệu giống hoặc khác nhau.

Đĩa cứng Thư mục gốc

Thư mục con Thư mục con

Tệp tin

Trang 49

Mô tả cấu trúc thư mục, tệp tin

Trong windowsCấu trúc phân cấp dạng cây

Trang 50

3 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)

CHỌN THƯ MỤC – TẬP TIN

Sử dụng chuột để chọn một hay nhiều tệp tin, thư mục

Trang 51

3 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)

TẠO THƯ MỤC (NEW FOLDER) – TẬP TIN (FILE)

Đưa chuột ra vùng trống click phải chuột chọn New chọn …, rồi nhập tên sau đó Enter

Trang 52

3 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)

ĐỔI TÊN THƯ MỤC, TẬP TIN (RENAME FOLDER/FLIE)

Cách 1: Nhấp chuột phải vào đối tượng, chọn rename

Cách 2: Chọn đối, ấn F2

Cách 3: Chọn đối, click chuột vào tên đối tượng

Trang 53

3 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)

SAO CHÉP THƯ MỤC, TẬP TIN

• Chọntập tin, thư mục

• Nhấp chuột phải, chọn Copy

(sao chép) – Ctrl + C

• Tại nơi sao chép đến, nhấp

chuột phải chọn Paste (dán)

– Ctrl +V

Tập tin, thư mục cũ vẫn

tồn tại!

Trang 54

3 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)

DI CHUYỂN THƯ MỤC, TẬP TIN

Trang 55

3 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)

XÓA THƯ MỤC, TẬP TIN

• Chọnđối tượng cần xóa

• Click phải chọn Delete (hoặc

phím Delete trên bàn phím).

• Chọn Yes khi hộp thoại nhắc

nhở hiện ra.

Trang 56

Đổi tên

Xóa

Sao chép Cắt

Mở

TÓM TẮT

Trang 57

HONG.DOC HONG.XLSXGIA HOA

Trang 58

THỰC HÀNH

1 Các bạn hãy sao chép tập tin (hoa hong.doc)

từ thư mục HOA HONG sang thư mục HOA CUC,

và sau đó đổi tên (hoa hong.doc) thành (hoa

cuc.doc).

2 Các bạn hãy di chuyển tập tin (gia hoa hong.xlsx) từ thư mục HOA HONG sang thư mục HOA LY, và sau đó đổi tên (gia hoa hong.xlsx)

thành (gia hoa ly.xlsx).

3 Các bạn hãy xóa tập tin (hoa hong.doc) tại thư mục HOA HONG.

Trang 60

2 Kết nối mạng cho máy tính

Kết nối trực tiếp qua dây mạng

Trang 61

2 Kết nối mạng cho máy tính

Kết nối qua mạng không dây - WIFI

Trang 62

2 Kết nối mạng cho máy tính

Kết nối trực tiếp qua dây mạng – THIẾT BỊ 3G

Trang 63

3 Các trình duyệt thông dụng

CHORME IE

Trang 64

4 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer

GIAO DIỆN

Trang 65

4 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer

CÁC WEBSITE THÔNG DỤNG

WEBSITE TÌM KIẾM

WWW.GOOGLE.COM

Trang 66

CÁC WEBSITE THÔNG DỤNG

WEBSITE TIN TỨC – BÁO ONLINE

Trang 67

CÁC WEBSITE THÔNG DỤNG

WEBSITE NGHE NHẠC – MẠNG XÃ HỘI

WWW.MP3.ZING.VNWWW.NHACCUATUI.COM

Trang 68

2 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer

HƯỚNG DẪN CÁCH TẠO GMAIL

Bước 1: Vào trang chủ www.google.com chọn gmail

Trang 69

Bước 2: Nhấp vào tạo tài khoản hoặc Sign up for Gmail

Trang 70

Bước 3: Điền thông tin

Trang 72

Bước 4: Đọc điều khoản và chấp nhận

Trang 73

4 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer

HƯỚNG DẪN CÁCH SỬ DỤNG GMAIL

Bước 1: Vào trang chủ www.google.com chọn gmail

Trang 74

Bước 2: Đăng nhập tài khoản Gmail

Trang 75

Bước 2: Các thông tin trên giao diện Gmail

Trang 76

Bước 2: Soạn thư trên Gmail

Trang 77

Bước 3: Đính kèm tập tin trên Gmail

Trang 78

Bước 4: Kiểm tra thư trên Gmail

Trang 79

Bước 5: Kiểm tra thư đã gửi trên Gmail

Trang 80

THỰC HÀNH

1 Các bạn hãy tạo cho mình 1 email của GOOGLE.

2 Các bạn hãy soạn 1 email, và gửi vào

là: Bài tập tạo email.

Trang 83

3 MICROSOFT WORD

• Cách 1: Strat/All

Program/Microsoft Office 2010/Word 2010

• Cách 2: Bấm vào biểu

tượng có trên màn hình desktop

• Cách 3: Vào start → run

→ winword

1 KHỞI ĐỘNG MS WORD 2010

Trang 84

3 MICROSOFT WORD

2 GIỚI THIỆU MÀN HÌNH MS WORD 2010

Trang 85

Thanh công cụ (Save, Undo, Repeat) Office Buttons Thanh Ribbon

Thanh trạng thái

Trang 86

3 MICROSOFT WORD

3 MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG MS WORD 2010Thanh Menu Lệnh File

Trang 87

Save (Ctrl – S): lưu văn bảnSave As: lưu văn bản ở vị trí khácOpen (Ctrl – O): mở 1 file Word sẵn cóClose: đóng 1 file Word đang hiện hànhRecent: mở 1 file Word vừa mới làm việc New (Ctrl – N): tạo 1 file Word mới

Print (Ctrl – P): In 1 file WordOptions : Tùy chỉnh cài đặt MSWordExit: đóng 1 chương trình MS Word

Thanh Menu Lệnh File

Trang 88

3 MICROSOFT WORD

3 MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG MS WORD 2010Thanh Menu Lệnh HOME

Trang 89

Thanh Menu Lệnh HOME

Font (Ctrl – D): Font chữHiệu chỉnh kiểu, màu chữ…

Trang 90

Thanh Menu Lệnh HOME

Paragraph: canh lề, phân đoạn

Bullet: Tạo ký tự đầu dòng

Canh lề trái

Numbering: Đánh số đầu dòng

Border: Đóng khungCanh lề giữa Canh lề phải Canh đều 2 lề

Trang 91

Thanh Menu Lệnh HOME

Replace: tìm và thay thế từ hay câu trong văn bản

Style: các kiểu định dạnh

có sẵn

Find: tìm từ hay câu trong văn bản

Trang 92

3 MICROSOFT WORD

3 MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG MS WORD 2010

Thanh Menu Lệnh INSERT

Header – Footer: tùy chỉnh đầu trang,

Trang 94

3 MICROSOFT WORD

4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010

Tạo văn bản mới

Để tạo mới một văn bản, ta có thể sử

dụng một trong những cách sau đây:

Trang 97

Ở các lần lưu văn bản sau đó, Word chỉ tiến hành lưu mà không yêu cầu đặt lại tên cho văn bản.

 Trong quá trình soạn thảo văn bản, ta nên thường xuyên thực hiện thao tác lưu văn bản để đề phòng mất

dữ liệu khi có sự cố xảy ra.

 Nên đặt tên file sao cho gợi nhớ đến nội dung của file.

 Nếu muốn lưu văn bản với tên file khác với tên file hiện thời, bản sử dụng lệnh [Menu] File  Save As hoặc nhấn phím F12.

Lưu văn bản

Trang 100

3 MICROSOFT WORD

4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010

Xử lý văn bản – Đánh dấu khối văn bản

+ Đưa con trỏ (chuột) về đầu khối văn bản cần đánh dấu, giữ phím trái chuột và rê chuột đến cuối khối văn bản.

+ Đưa con trỏ soạn thảo về đầu khối văn bản cần đánh dấu, giữ

phím <Shift> và dùng các phím điều khiển di chuyển con trỏ đến cuối khối.

+ Đặt con trỏ soạn thảo ở đầu khối cần đánh dấu, giữ phím <Shift>

và click chuột tại vị trí cuối khối

Trang 101

3 MICROSOFT WORD

4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010

Xử lý văn bản – Sao chép, di chuyển khối văn bản

Chọn khối văn bản cần Sao chép/di chuyển.

Sau đó, sử dụng lần lượt các lệnh sau:

Đưa con trỏ chuột đến vị trí cần Sao chép hoặc di chuyển để dán.

Chức năng Tổ hợp phím Lệnh Lệnh

Cắt Ctrl + X Home/Cut Click phải/Cut

Dán Ctrl + V Home/Paste Click phải/Paste

Trang 102

3 MICROSOFT WORD

4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010

Xử lý văn bản –Tìm kiếm từ hay 1 đoạn văn bản

o Thực hiện lệnh [Menu] Home/Find

o Tổ hợp phím Ctrl + F.

Trang 103

Xử lý văn bản –Tìm kiếm từ hay 1 đoạn văn bản

Từ hay đoạn

văn bản cần

tìm

Trang 104

3 MICROSOFT WORD

4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010

Xử lý văn bản –Thay thế 1 từ hay 1 đoạn văn bản

o Thực hiện lệnh [Menu] Home/Replace

o Tổ hợp phím Ctrl + H.

Trang 105

Xử lý văn bản –Tìm kiếm từ hay 1 đoạn văn bản

Thay thế tất cả những từ hay đoạn tự động

Trang 106

End Đưa con trỏ về cuối dòng hiện thời Page Up Di chuyển lên trên một trang màn hình Page Down Di chuyển xuống dưới một trang màn hình Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về cuối văn bản Ctrl +  Qua phải một từ Ctrl +  Qua trái một từ Ctrl +  Lên trên một đoạn.

Ctrl +  Xuống dưới một đoạn.

Trang 107

Phím Chức năngDelete Xoá ký tự bên phải con trỏBackspace Xoá ký tự bên trái con trỏCtrl + Delete Xoá từ bên phải con trỏCtrl + Backspace Xoá từ bên trái con trỏ

CAPS LOCK Bật tắt chế độ viết Hoa/ThườngNum Lock Bật tắt chế độ điền số

F12 Lưu văn bản

5 CÁC PHÍM THÔNG DỤNG TRONG MS WORD 2010

Trang 108

Phím Chức năng

F5 Tìm kiếm và thay thếCtrl + Z Phục hồi trạng thái trước đóCtrl + A Chọn toàn bộ văn bản

Ctrl + G Nhảy đến trang văn bản nào đó Ctrl + Y Lặp lại thao tác trước đó

Ctrl + N Tạo File văn bản mớiCtrl + O Mở File văn bản

Ctrl + S Lưu văn bản

5 CÁC PHÍM THÔNG DỤNG TRONG MS WORD 2010

Trang 109

Phím Chức năng

Ctrl + B Làm đậm chữCtrl + I Làm nghiêng chữCtrl + U Gạch dưới chữCtrl + C Copy

Ctrl + X CắtCtrl + V DánCtrl + Shift + = Đánh dấu mũ (Ví dụ: 52)Ctrl + = Đánh chữ phía dưới (Ví dụ: H2O)Ctrl + [ Giảm cỡ chữ

Ctrl + ] Tăng cỡ chữ

5 CÁC PHÍM THÔNG DỤNG TRONG MS WORD 2010

Trang 110

3 MICROSOFT WORD

6 MÔI TRƯỜNG SOẠN THẢO MS WORD 2010

Phần mềm hỗ trợ gõ Tiếng Việt - Unikey

KHỞI ĐỘNG UNIKEY

o Start/All Programs/Unikey/Unikey

o Click vào biểu tượng của Vietkey trên màn hình Desktop

Trang 111

BẢNG MÃ

TCVN3-ABC Bắt đầu bằng Vn (Ví dụ: VnTime, )

VietWare_X VnTimes new roman

Chú ý: Phải chọn bảng mã phù hợp với font chữ mà ta đang dùng thì mới hiển thị đúng tiếng Việt

Trang 112

số 6 = dấu mũ (â, ê)

số 7 = dấu râu (ơ, ư)

số 8 = dấu trăng (ă)

số 9 = dấu ngang (đ)

Trang 114

Gutter Position: Vị trí dặt gáy

Portrait: Trang dứng Landscape: Trang

Trang 115

3 MICROSOFT WORD

7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010

Định dạng Font chữ

o Ta chọn [Menu] Home/Font

Trang 116

Định dạng Font chữ

Chọn font chữ cần định dạng từ hộp danh sách Hộp danh sách cho phép định dạng click cỡ của chữ Click vào đây để chuyển đổi qua lại giữa chế độ chữ đậm.

Click vào đây để chuyển đổi qua lại giữa chế độ chữ nghiêng Click vào đây để chuyển đổi qua lại giữa chế độ chữ gạch chân Chọn màu cho chữ

Trang 118

Màu kiểu gạch chân chữ

Trang 119

Định dạng Font chữ

Underline style:

 None: Không gạch chân

 Single: Gạch chân bằng nét đơn

 Word Only: Gạch chân từng từ

 Double: Gạch chân bằng nét đôi

 Dotted: Gạch chân bằng nét rời

 Small Caps: CHỮ HOA NHỎ

 All Caps: CHỮ HOA

 Hidden: Ẩn chữ

Trang 120

Thay đổi kiểu chữ HOA/thường

Đổi chữ thường đầu vùng chọn thành Hoa

Đổi chữ HOA thành thường

Đổi chữ thường thành HOA

Đổi chữ thường thành HOA ở mỗi từ

Đổi chữ thường thành HOA, chữ HOA thành thường

Trang 122

Chèn ký tự đặc biệt

Nhóm ký tự

Tạo phím tắt ký tự

Trang 123

Chèn ký tự đặc biệt

Để tạo tổ hợp phím tắt chèn kí tự trước tiên ta nên chọn 1 ký tự nào đó tại hộp

thoại Symbol, sau đó ta chọn Shortcut Key

B1: Tạo tổ hợp phím B2: Chọn

Trang 124

3 MICROSOFT WORD

7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010

Định dạng văn bản

o Ta chọn [Menu] Home/Paragraph

Trang 125

Định dạng văn bản thông qua thanh Ribbon

Trang 126

Định dạng văn bản thông qua thanh Thước

Điểm qui định lề phải đoạn văn

bản

Điểm qui định lề

trái đoạn văn bản

Điểm qui định khoảng cách lề của dòng đầu tiên so với các dòng khác trong đoạn

Trang 128

Định dạng văn bản

Justified: Căn đều

hai bên

Left: Căn lề bên trái

Right: Căn lề bên

None: Dòng đầu tiên tương tụ như các

dòng khácFirst line: Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng khác một khoảng được qui định ở hộp By ở bên cạnh

Hanging: Dòng đầu tiên dịch ra ngoài so với các dòng còn lại (lề treo)

Trang 129

Định dạng văn bản thông qua thanh Thước

Trang 130

Định dạng văn bản

Các phím tắt sử dụng trong định dạnh văn bản

Tên phím Chức năng Ctrl + L Căn lề trái Ctrl + R Căn lề phải Ctrl + E Căn lề giữa Ctrl + J Căn đều hai bên

Trang 131

3 MICROSOFT WORD

7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010

Thiết lập Tab thông qua thanh thước - Ruler

Chọn

Trang 132

Thiết lập Tab thông qua thanh thước - Ruler

Để đặt một điểm Tab tại vị trí nào đó, Chúng ta chỉ cần

chọn kiểu điểm Tab sau đó click chuột tại vị trí tương ứng

trên thước nằm ngang

Để gỡ bỏ các điểm Tab, ta chỉ cần sử dụng chuột để kéo rê chúng ra khỏi thước

Kích chuột vào đây

để thay đổi kiểu

điểm Tab

Trang 133

3 MICROSOFT WORD

7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010

Thiết lập Tab thông qua hộp thoại Paragraph

o Bước 1: Ta chọn [Menu] Home/Paragraph

Chọn

Trang 134

Thiết lập Tab thông qua hộp thoại Paragraph

o Bước 2: Ta chọn Tabs trong hộp thoại Paragraph

Chọn

Trang 135

Thiết lập Tab thông qua hộp thoại Paragraph

Thiết lập giá trị cho Tab

Thiết lập các kiểu cho Tab

Vạch tương ứng giữa các Tab

Đồng ý thiết lập

Trang 136

3 MICROSOFT WORD

7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010

Thiết lập Bullets và Numbering

o Bullets: Ta chọn [Menu] Home/Paragraph/Bullets

o Numbering: Ta chọn [Menu] Home/Paragraph/Numbering

Bullets Numbering

Trang 137

Thiết lập Bullets và Numbering

Bullets Bullets và Numbering

Numbering mặc định

Hiệu chỉnh riêng Bullets

và Numbering

Trang 138

Thiết lập Bullets và Numbering

Bullets Chọn kiểu, Numbering

ký tự, hình ảnh…

Trang 139

3 MICROSOFT WORD

7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010

Tạo văn bản dạng cột

o Bước 1: Chọn khối văn bản cần chia cột

o Bước 2: Ta chọn [Menu] Page Layout/Columns

Trang 140

Tạo văn bản dạng cột

Nếu muốn thêm hiệu ứng ta chọn More Colummns

Chọn

Trang 142

Tạo văn bản dạng cột

Điều chỉnh độ rộng và khoảng cách giữa các cột

Kéo chuột ở đây để canh chỉnh lại độ rộng

của cột

Trang 143

3 MICROSOFT WORD

7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010

Tạo Drop Cap

o Bước 1: Chọn khối văn bản cần tạo Drop Cap

o Bước 2: Ta chọn [Menu] Insert/Drop Cap

Chọn kiểu Tùy chỉnh thêm

Trang 144

Tạo Drop Cap Chọn kiểu

Font: font chữ của ký

tự được Drop Cap.

Trang 145

Trang 147

Tạo Bảng biểu

Trang 148

Tạo Bảng biểu

o Các thao tác điều chỉnh bảng biểu

oChọn dòng, cột hay ô bất kỳ trong bảng biểu, click phải chuột

Chèn thêm cột, dòng hay

ô mớiXóa ô

Chọn ô, cột hoặc dòng

Gộp ôĐiều chỉnh khung

cho table

Trang 149

Tạo Bảng biểu

o Các thao tác điều chỉnh bảng biểu

o Thao tác hiệu chỉnh bảng biểu thông qua [Menu]Layout

Gộp ô Tách ô

Điều chỉnh chiều cao, chiều rộng

Ngày đăng: 16/07/2016, 12:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Picture: - Giáo trình tin học văn phòng FULL
ng Picture: (Trang 92)
Hình ẩn cho  trang - Giáo trình tin học văn phòng FULL
nh ẩn cho trang (Trang 93)
BẢNG MÃ - Giáo trình tin học văn phòng FULL
BẢNG MÃ (Trang 111)
Bảng tham chiếu, cột đầu tiên được đánh số là 1. - Giáo trình tin học văn phòng FULL
Bảng tham chiếu, cột đầu tiên được đánh số là 1 (Trang 225)
Bảng tham chiếu: Gồm một khối các ô, thường gồm nhiều hàng - Giáo trình tin học văn phòng FULL
Bảng tham chiếu: Gồm một khối các ô, thường gồm nhiều hàng (Trang 230)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN