Chương trình hướng dẫn rất chi tiết cho các bạn về tin học căn bản, hiểu rõ chi tiết căn bản về máy tính, phần mềm văn phòng.Hướng dẫn xử lý 1 số lỗi căn bản khi mắc phải, cũng như giúp các bạn cải thiện trình độ về máy tính phục vụ cho nhu cầu công việc ở mọi ngành nghề.
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO
TẠO SỬ DỤNG MÁY TÍNH CĂN BẢN – TIN HỌC VĂN
PHÒNG
Trang 2MICROSOFT EXCEL MICROSOFT POWERPOINT
Trang 4GIỚI THIỆU VỀ MÁY VI TÍNH
1 Giới thiệu chung về máy tính
Trang 52 Cấu trúc cơ bản của máy tính
THÙNG
RAM
Ổ CỨNG
MOUSE
BÀN PHÍM THIẾT BỊ
NHẬP
THIẾT BỊ
XUẤT – MÀN
HÌNH
Trang 63 Các thiết bị thường dùng
Trang 74 Các thao tác cơ bản trên máy tính
Trang 84 Các thao tác cơ bản trên máy tính
TẮT MÁY
GIỮ NÚT NGUỒN – POWER
Trang 94 Các thao tác cơ bản trên máy tính
THAO TÁC CHUỘT
Nhấp chuột phải
Nhấp chuột trái (nhấp chuột)
Cuộn chuột
Nhấp đúp – Nhấp 2 lần liên
tiếp
Trang 104 Các thao tác cơ bản trên máy tính
CÁC VỊ TRÍ VÀ THAO TÁC GẮN THÊM THIẾT BỊ
Dành để cắm các thiết bị như: USB, Chuột, Bàn phím, Loa, Máy In, Máy Scan….
Cắm chuột cổng tròn
(PS2)
Cắm bàn phím cổng tròn (PS2)
Cắm dây mạng Internet - Lan
Cắm Microphone Jack 3.5mm
Cắm Loa Jack 3.5mm
Trang 11BÀI TẬP
1 Các bạn hãy nêu các bước mở máy, tắt máy.
2 Các bạn hãy nêu các
vị trí cắm các thiết bị
trên thùng CPU
Trang 131 MICROSOFT WINDOWS
1 Mô tả hệ điều hành Windows (Win 7)
Trang 142 Giới thiệu giao diện windows 7
2
Màn hình - Desktop Biểu tượng - Icon
Menu
Start việc - TaskbarThanh công
Trang 15Biểu tượng của hệ điều hành
Biểu tượng thư mục Biểu tượng tệp tin
Biểu tượng ứng dụng
2 Giới thiệu giao diện windows 7
CÁC BIỂU TƯỢNG - ICON
Trang 162 Giới thiệu giao diện windows 7
HIỆU CHỈNH TASKBAR
CLICK CHUỘT PHẢI VÀO THANH TASKBAR CHỌN PROPERTIES
Trang 17Gom, ẩn hiện các chương trình trên taskbar
2 Giới thiệu giao diện windows 7
Trang 19Nhấp chuột phải vào màn hình Desktop
Sắp xếp theo tên Sắp xếp theo kích cỡ
Sắp xếp theo loại Sắp xếp theo ngày sửa đổi Sắp xếp tự động
3 Các thao tác cơ bản của Windows
QUẢN LÝ DESKTOP
Sắp xếp biểu tượng –Arrange Icons
Trang 213 Các thao tác cơ bản của Windows
Thay đổi màn hình, chủ đề màn hình, chế độ màu
Nhấp chuột phải
vào màn hình
Desktop
QUẢN LÝ DESKTOP
Trang 22• Thay đổi màn hình, chủ đề màn hình, chế độ màu
Trang 23• Thay đổi hình ảnh
Chọn Desktop Background
Trang 25Chọn Windows
Color
• Thay đổi màu sắc thanh Taskbar, Menu, Đường viền…
Trang 27Chọn Sounds
• Thay đổi Âm thanh hệ thống - Sounds
Trang 29Chọn Screen Saver
• Thay đổi Màn hình chờ - Screen Saver
Trang 313 Các thao tác cơ bản của Windows
Trang 32• Thay đổi độ phân giải – Screen Resolution
Độ phân giải
Trang 333 Các thao tác cơ bản của Windows
CONTROL PANEL
Trang 34• CONTROL PANEL
Quản lý Âm
thanh
Quản lý bàn phím
số…
Quản lý Menu
Start
Trang 35• Gỡ bỏ 1 phần mềm không sử dụng
Vào Control Panel chọn Programs
Trang 36• Gỡ bỏ 1 phần mềm không sử dụng
Trang 37• Cài đặt 1 phần mềm
Ví dụ: Cài đặt phần mềm Adobe Photoshop
Bước 1: Tải File cài đặt trên trang chủ của phần mềm
Bước 2: Mở File mới tải về
Chọn Install nếu ta có được mã số đăng ký dùng bản chính thức
Chọn Try để sử dụng bản dùng thử
Trang 38 Bước 3: Chọn Accept
Trang 39 Bước 3: Chọn Ngôn ngữ, nơi lưu trữ
Chọn Ngôn ngữ Chọn nơi lưu trữ
Trang 40 Bước 3: Chọn Ngôn ngữ, nơi lưu trữ
Trang 41 Bước 4: Chọn Close để kết thúc
Trang 42THỰC HÀNH
1 Các bạn hãy thay đổi màn hình Desktop.
2 Các bạn hãy cài đặt 1 phần mềm đơn giản
và sau đó hãy gỡ bỏ phần mềm đó ra.
Trang 441 Khởi động
Cách 2: Chọn Start/Programs/Accessories/Windows Explorer
Trang 451 Khởi động
Cách 3: Click phải vào Star chọn Explorer
Trang 461 Khởi động
Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Windows + E
Trang 472 Giới thiệu cửa sổ Windows Explorer (Windows 7)
Trang 48- Thư mục (Folder): Thư mục là nơi lưu trữ các tập tin theo ý muốn người dùng theo 1 chủ đề nào đó.
- Tập tin (File): là một tập hợp các thông tin do người dùng tạo ra từ máy vi tính, các thông tin này là một hay nhiều chuổi ký tự, ký hiệu giống hoặc khác nhau.
Đĩa cứng Thư mục gốc
Thư mục con Thư mục con
Tệp tin
Trang 49Mô tả cấu trúc thư mục, tệp tin
Trong windowsCấu trúc phân cấp dạng cây
Trang 503 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)
CHỌN THƯ MỤC – TẬP TIN
Sử dụng chuột để chọn một hay nhiều tệp tin, thư mục
Trang 513 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)
TẠO THƯ MỤC (NEW FOLDER) – TẬP TIN (FILE)
Đưa chuột ra vùng trống click phải chuột chọn New chọn …, rồi nhập tên sau đó Enter
Trang 523 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)
ĐỔI TÊN THƯ MỤC, TẬP TIN (RENAME FOLDER/FLIE)
Cách 1: Nhấp chuột phải vào đối tượng, chọn rename
Cách 2: Chọn đối, ấn F2
Cách 3: Chọn đối, click chuột vào tên đối tượng
Trang 533 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)
SAO CHÉP THƯ MỤC, TẬP TIN
• Chọntập tin, thư mục
• Nhấp chuột phải, chọn Copy
(sao chép) – Ctrl + C
• Tại nơi sao chép đến, nhấp
chuột phải chọn Paste (dán)
– Ctrl +V
Tập tin, thư mục cũ vẫn
tồn tại!
Trang 543 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)
DI CHUYỂN THƯ MỤC, TẬP TIN
Trang 553 Xử lý thư mục (Folder) – Tập tin (File)
XÓA THƯ MỤC, TẬP TIN
• Chọnđối tượng cần xóa
• Click phải chọn Delete (hoặc
phím Delete trên bàn phím).
• Chọn Yes khi hộp thoại nhắc
nhở hiện ra.
Trang 56Đổi tên
Xóa
Sao chép Cắt
Mở
TÓM TẮT
Trang 57HONG.DOC HONG.XLSXGIA HOA
Trang 58THỰC HÀNH
1 Các bạn hãy sao chép tập tin (hoa hong.doc)
từ thư mục HOA HONG sang thư mục HOA CUC,
và sau đó đổi tên (hoa hong.doc) thành (hoa
cuc.doc).
2 Các bạn hãy di chuyển tập tin (gia hoa hong.xlsx) từ thư mục HOA HONG sang thư mục HOA LY, và sau đó đổi tên (gia hoa hong.xlsx)
thành (gia hoa ly.xlsx).
3 Các bạn hãy xóa tập tin (hoa hong.doc) tại thư mục HOA HONG.
Trang 602 Kết nối mạng cho máy tính
Kết nối trực tiếp qua dây mạng
Trang 612 Kết nối mạng cho máy tính
Kết nối qua mạng không dây - WIFI
Trang 622 Kết nối mạng cho máy tính
Kết nối trực tiếp qua dây mạng – THIẾT BỊ 3G
Trang 633 Các trình duyệt thông dụng
CHORME IE
Trang 644 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer
GIAO DIỆN
Trang 654 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer
CÁC WEBSITE THÔNG DỤNG
WEBSITE TÌM KIẾM
WWW.GOOGLE.COM
Trang 66CÁC WEBSITE THÔNG DỤNG
WEBSITE TIN TỨC – BÁO ONLINE
Trang 67CÁC WEBSITE THÔNG DỤNG
WEBSITE NGHE NHẠC – MẠNG XÃ HỘI
WWW.MP3.ZING.VNWWW.NHACCUATUI.COM
Trang 682 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer
HƯỚNG DẪN CÁCH TẠO GMAIL
Bước 1: Vào trang chủ www.google.com chọn gmail
Trang 69Bước 2: Nhấp vào tạo tài khoản hoặc Sign up for Gmail
Trang 70Bước 3: Điền thông tin
Trang 72Bước 4: Đọc điều khoản và chấp nhận
Trang 734 Giới thiệu Trình duyệt Internet Explorer
HƯỚNG DẪN CÁCH SỬ DỤNG GMAIL
Bước 1: Vào trang chủ www.google.com chọn gmail
Trang 74Bước 2: Đăng nhập tài khoản Gmail
Trang 75Bước 2: Các thông tin trên giao diện Gmail
Trang 76Bước 2: Soạn thư trên Gmail
Trang 77Bước 3: Đính kèm tập tin trên Gmail
Trang 78Bước 4: Kiểm tra thư trên Gmail
Trang 79Bước 5: Kiểm tra thư đã gửi trên Gmail
Trang 80THỰC HÀNH
1 Các bạn hãy tạo cho mình 1 email của GOOGLE.
2 Các bạn hãy soạn 1 email, và gửi vào
là: Bài tập tạo email.
Trang 833 MICROSOFT WORD
• Cách 1: Strat/All
Program/Microsoft Office 2010/Word 2010
• Cách 2: Bấm vào biểu
tượng có trên màn hình desktop
• Cách 3: Vào start → run
→ winword
1 KHỞI ĐỘNG MS WORD 2010
Trang 843 MICROSOFT WORD
2 GIỚI THIỆU MÀN HÌNH MS WORD 2010
Trang 85Thanh công cụ (Save, Undo, Repeat) Office Buttons Thanh Ribbon
Thanh trạng thái
Trang 863 MICROSOFT WORD
3 MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG MS WORD 2010Thanh Menu Lệnh File
Trang 87Save (Ctrl – S): lưu văn bảnSave As: lưu văn bản ở vị trí khácOpen (Ctrl – O): mở 1 file Word sẵn cóClose: đóng 1 file Word đang hiện hànhRecent: mở 1 file Word vừa mới làm việc New (Ctrl – N): tạo 1 file Word mới
Print (Ctrl – P): In 1 file WordOptions : Tùy chỉnh cài đặt MSWordExit: đóng 1 chương trình MS Word
Thanh Menu Lệnh File
Trang 883 MICROSOFT WORD
3 MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG MS WORD 2010Thanh Menu Lệnh HOME
Trang 89Thanh Menu Lệnh HOME
Font (Ctrl – D): Font chữHiệu chỉnh kiểu, màu chữ…
Trang 90Thanh Menu Lệnh HOME
Paragraph: canh lề, phân đoạn
Bullet: Tạo ký tự đầu dòng
Canh lề trái
Numbering: Đánh số đầu dòng
Border: Đóng khungCanh lề giữa Canh lề phải Canh đều 2 lề
Trang 91Thanh Menu Lệnh HOME
Replace: tìm và thay thế từ hay câu trong văn bản
Style: các kiểu định dạnh
có sẵn
Find: tìm từ hay câu trong văn bản
Trang 923 MICROSOFT WORD
3 MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG MS WORD 2010
Thanh Menu Lệnh INSERT
Header – Footer: tùy chỉnh đầu trang,
Trang 943 MICROSOFT WORD
4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010
Tạo văn bản mới
Để tạo mới một văn bản, ta có thể sử
dụng một trong những cách sau đây:
Trang 97Ở các lần lưu văn bản sau đó, Word chỉ tiến hành lưu mà không yêu cầu đặt lại tên cho văn bản.
Trong quá trình soạn thảo văn bản, ta nên thường xuyên thực hiện thao tác lưu văn bản để đề phòng mất
dữ liệu khi có sự cố xảy ra.
Nên đặt tên file sao cho gợi nhớ đến nội dung của file.
Nếu muốn lưu văn bản với tên file khác với tên file hiện thời, bản sử dụng lệnh [Menu] File Save As hoặc nhấn phím F12.
Lưu văn bản
Trang 1003 MICROSOFT WORD
4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010
Xử lý văn bản – Đánh dấu khối văn bản
+ Đưa con trỏ (chuột) về đầu khối văn bản cần đánh dấu, giữ phím trái chuột và rê chuột đến cuối khối văn bản.
+ Đưa con trỏ soạn thảo về đầu khối văn bản cần đánh dấu, giữ
phím <Shift> và dùng các phím điều khiển di chuyển con trỏ đến cuối khối.
+ Đặt con trỏ soạn thảo ở đầu khối cần đánh dấu, giữ phím <Shift>
và click chuột tại vị trí cuối khối
Trang 1013 MICROSOFT WORD
4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010
Xử lý văn bản – Sao chép, di chuyển khối văn bản
Chọn khối văn bản cần Sao chép/di chuyển.
Sau đó, sử dụng lần lượt các lệnh sau:
Đưa con trỏ chuột đến vị trí cần Sao chép hoặc di chuyển để dán.
Chức năng Tổ hợp phím Lệnh Lệnh
Cắt Ctrl + X Home/Cut Click phải/Cut
Dán Ctrl + V Home/Paste Click phải/Paste
Trang 1023 MICROSOFT WORD
4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010
Xử lý văn bản –Tìm kiếm từ hay 1 đoạn văn bản
o Thực hiện lệnh [Menu] Home/Find
o Tổ hợp phím Ctrl + F.
Trang 103Xử lý văn bản –Tìm kiếm từ hay 1 đoạn văn bản
Từ hay đoạn
văn bản cần
tìm
Trang 1043 MICROSOFT WORD
4 CÁC THAO TÁC TRONG MS WORD 2010
Xử lý văn bản –Thay thế 1 từ hay 1 đoạn văn bản
o Thực hiện lệnh [Menu] Home/Replace
o Tổ hợp phím Ctrl + H.
Trang 105Xử lý văn bản –Tìm kiếm từ hay 1 đoạn văn bản
Thay thế tất cả những từ hay đoạn tự động
Trang 106End Đưa con trỏ về cuối dòng hiện thời Page Up Di chuyển lên trên một trang màn hình Page Down Di chuyển xuống dưới một trang màn hình Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về cuối văn bản Ctrl + Qua phải một từ Ctrl + Qua trái một từ Ctrl + Lên trên một đoạn.
Ctrl + Xuống dưới một đoạn.
Trang 107Phím Chức năngDelete Xoá ký tự bên phải con trỏBackspace Xoá ký tự bên trái con trỏCtrl + Delete Xoá từ bên phải con trỏCtrl + Backspace Xoá từ bên trái con trỏ
CAPS LOCK Bật tắt chế độ viết Hoa/ThườngNum Lock Bật tắt chế độ điền số
F12 Lưu văn bản
5 CÁC PHÍM THÔNG DỤNG TRONG MS WORD 2010
Trang 108Phím Chức năng
F5 Tìm kiếm và thay thếCtrl + Z Phục hồi trạng thái trước đóCtrl + A Chọn toàn bộ văn bản
Ctrl + G Nhảy đến trang văn bản nào đó Ctrl + Y Lặp lại thao tác trước đó
Ctrl + N Tạo File văn bản mớiCtrl + O Mở File văn bản
Ctrl + S Lưu văn bản
5 CÁC PHÍM THÔNG DỤNG TRONG MS WORD 2010
Trang 109Phím Chức năng
Ctrl + B Làm đậm chữCtrl + I Làm nghiêng chữCtrl + U Gạch dưới chữCtrl + C Copy
Ctrl + X CắtCtrl + V DánCtrl + Shift + = Đánh dấu mũ (Ví dụ: 52)Ctrl + = Đánh chữ phía dưới (Ví dụ: H2O)Ctrl + [ Giảm cỡ chữ
Ctrl + ] Tăng cỡ chữ
5 CÁC PHÍM THÔNG DỤNG TRONG MS WORD 2010
Trang 1103 MICROSOFT WORD
6 MÔI TRƯỜNG SOẠN THẢO MS WORD 2010
Phần mềm hỗ trợ gõ Tiếng Việt - Unikey
KHỞI ĐỘNG UNIKEY
o Start/All Programs/Unikey/Unikey
o Click vào biểu tượng của Vietkey trên màn hình Desktop
Trang 111BẢNG MÃ
TCVN3-ABC Bắt đầu bằng Vn (Ví dụ: VnTime, )
VietWare_X VnTimes new roman
Chú ý: Phải chọn bảng mã phù hợp với font chữ mà ta đang dùng thì mới hiển thị đúng tiếng Việt
Trang 112số 6 = dấu mũ (â, ê)
số 7 = dấu râu (ơ, ư)
số 8 = dấu trăng (ă)
số 9 = dấu ngang (đ)
Trang 114Gutter Position: Vị trí dặt gáy
Portrait: Trang dứng Landscape: Trang
Trang 1153 MICROSOFT WORD
7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010
Định dạng Font chữ
o Ta chọn [Menu] Home/Font
Trang 116Định dạng Font chữ
Chọn font chữ cần định dạng từ hộp danh sách Hộp danh sách cho phép định dạng click cỡ của chữ Click vào đây để chuyển đổi qua lại giữa chế độ chữ đậm.
Click vào đây để chuyển đổi qua lại giữa chế độ chữ nghiêng Click vào đây để chuyển đổi qua lại giữa chế độ chữ gạch chân Chọn màu cho chữ
Trang 118Màu kiểu gạch chân chữ
Trang 119Định dạng Font chữ
Underline style:
None: Không gạch chân
Single: Gạch chân bằng nét đơn
Word Only: Gạch chân từng từ
Double: Gạch chân bằng nét đôi
Dotted: Gạch chân bằng nét rời
Small Caps: CHỮ HOA NHỎ
All Caps: CHỮ HOA
Hidden: Ẩn chữ
Trang 120Thay đổi kiểu chữ HOA/thường
Đổi chữ thường đầu vùng chọn thành Hoa
Đổi chữ HOA thành thường
Đổi chữ thường thành HOA
Đổi chữ thường thành HOA ở mỗi từ
Đổi chữ thường thành HOA, chữ HOA thành thường
Trang 122Chèn ký tự đặc biệt
Nhóm ký tự
Tạo phím tắt ký tự
Trang 123Chèn ký tự đặc biệt
Để tạo tổ hợp phím tắt chèn kí tự trước tiên ta nên chọn 1 ký tự nào đó tại hộp
thoại Symbol, sau đó ta chọn Shortcut Key
B1: Tạo tổ hợp phím B2: Chọn
Trang 1243 MICROSOFT WORD
7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010
Định dạng văn bản
o Ta chọn [Menu] Home/Paragraph
Trang 125Định dạng văn bản thông qua thanh Ribbon
Trang 126Định dạng văn bản thông qua thanh Thước
Điểm qui định lề phải đoạn văn
bản
Điểm qui định lề
trái đoạn văn bản
Điểm qui định khoảng cách lề của dòng đầu tiên so với các dòng khác trong đoạn
Trang 128Định dạng văn bản
Justified: Căn đều
hai bên
Left: Căn lề bên trái
Right: Căn lề bên
None: Dòng đầu tiên tương tụ như các
dòng khácFirst line: Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng khác một khoảng được qui định ở hộp By ở bên cạnh
Hanging: Dòng đầu tiên dịch ra ngoài so với các dòng còn lại (lề treo)
Trang 129Định dạng văn bản thông qua thanh Thước
Trang 130Định dạng văn bản
Các phím tắt sử dụng trong định dạnh văn bản
Tên phím Chức năng Ctrl + L Căn lề trái Ctrl + R Căn lề phải Ctrl + E Căn lề giữa Ctrl + J Căn đều hai bên
Trang 1313 MICROSOFT WORD
7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010
Thiết lập Tab thông qua thanh thước - Ruler
Chọn
Trang 132Thiết lập Tab thông qua thanh thước - Ruler
Để đặt một điểm Tab tại vị trí nào đó, Chúng ta chỉ cần
chọn kiểu điểm Tab sau đó click chuột tại vị trí tương ứng
trên thước nằm ngang
Để gỡ bỏ các điểm Tab, ta chỉ cần sử dụng chuột để kéo rê chúng ra khỏi thước
Kích chuột vào đây
để thay đổi kiểu
điểm Tab
Trang 1333 MICROSOFT WORD
7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010
Thiết lập Tab thông qua hộp thoại Paragraph
o Bước 1: Ta chọn [Menu] Home/Paragraph
Chọn
Trang 134Thiết lập Tab thông qua hộp thoại Paragraph
o Bước 2: Ta chọn Tabs trong hộp thoại Paragraph
Chọn
Trang 135Thiết lập Tab thông qua hộp thoại Paragraph
Thiết lập giá trị cho Tab
Thiết lập các kiểu cho Tab
Vạch tương ứng giữa các Tab
Đồng ý thiết lập
Trang 1363 MICROSOFT WORD
7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010
Thiết lập Bullets và Numbering
o Bullets: Ta chọn [Menu] Home/Paragraph/Bullets
o Numbering: Ta chọn [Menu] Home/Paragraph/Numbering
Bullets Numbering
Trang 137Thiết lập Bullets và Numbering
Bullets Bullets và Numbering
Numbering mặc định
Hiệu chỉnh riêng Bullets
và Numbering
Trang 138Thiết lập Bullets và Numbering
Bullets Chọn kiểu, Numbering
ký tự, hình ảnh…
Trang 1393 MICROSOFT WORD
7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010
Tạo văn bản dạng cột
o Bước 1: Chọn khối văn bản cần chia cột
o Bước 2: Ta chọn [Menu] Page Layout/Columns
Trang 140Tạo văn bản dạng cột
Nếu muốn thêm hiệu ứng ta chọn More Colummns
Chọn
Trang 142Tạo văn bản dạng cột
Điều chỉnh độ rộng và khoảng cách giữa các cột
Kéo chuột ở đây để canh chỉnh lại độ rộng
của cột
Trang 1433 MICROSOFT WORD
7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG MS WORD 2010
Tạo Drop Cap
o Bước 1: Chọn khối văn bản cần tạo Drop Cap
o Bước 2: Ta chọn [Menu] Insert/Drop Cap
Chọn kiểu Tùy chỉnh thêm
Trang 144Tạo Drop Cap Chọn kiểu
Font: font chữ của ký
tự được Drop Cap.
Trang 145có
Trang 147Tạo Bảng biểu
Trang 148Tạo Bảng biểu
o Các thao tác điều chỉnh bảng biểu
oChọn dòng, cột hay ô bất kỳ trong bảng biểu, click phải chuột
Chèn thêm cột, dòng hay
ô mớiXóa ô
Chọn ô, cột hoặc dòng
Gộp ôĐiều chỉnh khung
cho table
Trang 149Tạo Bảng biểu
o Các thao tác điều chỉnh bảng biểu
o Thao tác hiệu chỉnh bảng biểu thông qua [Menu]Layout
Gộp ô Tách ô
Điều chỉnh chiều cao, chiều rộng