1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ ÔN THI HSG

11 4,3K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 240 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Hợp chất X được tạo thành từ 7 nguyên tử của 3 nguyên tố. Tổng số proton của X bằng 18. Trong X có hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn.Tổng số nguyên tử của nguyên tố có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất bằng tổng số nguyên tử của hai nguên tố còn lại.1. Xác định công thức cấu tạo của X.2. Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có khi cho X tác dụng lần lượt với: dung dịch HNO3; dung dịch BaCl2; dung dịch AlCl3; dung dịch Fe(NO3)3HD: gọi công thức của X: AxByDz=> x + y + z = 7 () xZA + yZB + z.ZD = 18 ()giả sử ZA < ZB < ZD=> 2x = 5 (y + z) ()Từ () và () => x = 5; y = z = 1từ () và () => => ZA < 2,57 => ZA = 1 (H); ZA = 2 (He) : loạiB, D kế tiếp => ZD = ZB + 1thay x,y,z và ZA = 1 vào ()=> 5 + ZB + ZD = 18=> ZB = 6 (C) ZD = 7 (Z)CTPT của X: CNH5 công thức cấu tạo CH3NH22. Các phương trình phản ứng: CH3NH2 + HNO3 CH3NH3NO3 CH3NH2 + BaCl2 không phản ứng 3CH3NH2 + 3H2O + AlCl3 Al(OH)3 + 3CH3NH3Cl 3CH3NH2 + 3H2O + Fe(NO3)3 Fe(OH)3 + 3CH3NH3NO3Câu 2: Hợp chất X được tạo thành từ 13 nguyên tử của ba nguyên tố (A, B, D). Tổng số proton của X bằng 106. A là kim loại thuộc chu kì III, trong X có một nguyên tử A. Hai nguyên tố B, D thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp.1. Xác định công thức phân tử của X.2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho X lần lượt vào các dung dịch Na2CO3; Na2S.HD: X có dạng: AaBbDd=> a + b + d = 13 a = 1aZA + bZB + dZD = 106giả sử ZD > ZBZD – ZB = 1A là kim loại thuộc chu kì III=> 11 ZA 13ta có hệ: ZA + 12ZD = 106 + b () 7,8 ZD 8,8ZD = 8 ( D là oxi)ZB = 7 ( B là nitơ)thay vào ()ZA = 10 + bb123a11109ZA111213XNaNO11MgN2O10AlN3O9KQloạiloạiAl(NO3)3vậy X là Al(NO3)32. Các phương trình2Al(NO3)3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaNO32Al(NO3)3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaNO3Câu 3: Hợp chất A có dạng MXa, có tổng số hạt proton là 77. Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 18 hạt. Trong A số proton của X lớn hơn số proton của M là 25 hạt.1. Xác định công thức phân tử của A.2. Viết cấu hình eletron của M và X.HD: =>a =3M là Fe, X là Cl=> A là FeCl32. Cấu hình electron:M: 1s22s22p63s23p63d64s2X: 1s22s22p63s23p53. Phương trìnhH2S + 2FeCl3 2FeCl2 + 2HCl + SCâu 4: Nguyªn tè A cã 4 lo¹i ®ång vÞ cã c¸c ®Æc ®iÓm sau: Tæng sè khèi cña 4 ®ång vÞ lµ 825. Tæng sè n¬tron ®ång vÞ A3 vµ A4 lín h¬n sè n¬tron ®ång vÞ A1 lµ 121 h¹t. HiÖu sè khèi cña ®ång vÞ A2 vµ A4 nhá h¬n hiÖu sè khèi cña ®ång vÞ A1 vµ A3lµ 5 ®¬n vÞ . Tæng sè phÇn tö cña ®ång vÞ A1 vµ A4 lín h¬n tæng sè h¹t kh«ng mang ®iÖn cña ®ång vÞ A2 vµ A3 lµ 333 . Sè khèi cña ®ång vÞ A4 b»ng 33,5% tæng sè khèi cña ba ®ång vÞ kia .a) X¸c ®Þnh sè khèi cña 4 ®ång vÞ vµ sè ®iÖn tÝch h¹t nh©n cña nguyªn tè A .b)C¸c ®ång vÞ A1 , A2 , A3 , A4 lÇn l­ît chiÕm 50,9% , 23,3% , 0,9% vµ 24,9% tæng sè nguyªn tö . H•y tÝnh KLNT trung b×nh cña nguyªn tè A . HD: 4p + n1 + n2 + n3 + n4 =825. (1)Theo bµi ta cã hÖ n3 + n4 n1 = 121 . (2)Ph­¬ng tr×nh : n1 n3 (n2 n4) = 5 . (3) 4p + n1 + n4 (n2 + n3) = 333 . (4) 100(p + n4) = 33,5(3p + n1 + n2 + n3) . (5)Tõ (2) : n1= n3 + n4 121 .Tõ (3) : n2= n1 n3 + n4 5 = 2n4 126 .Thay vµo (4) ta ®­îc : 4p + n3 + n4 124 + 2n4 n3 + 126 = 333 .  p = 82 .Thay n1 , n2 vµ p vµo (1) vµ (5) ta ®­îc hÖ : 2n3 + 4n4 = 744 . 67n3 + 0,5n4 = 8233,5  n3 = 122 vµ n4=125 VËy n1 = 126 vµ n2 = 124 . C¸c sè khèi lµ : A1=208 ; A2=206 ; A3=204 ; A4= 207  ATB = 207,249 .

Trang 1

BÀI TẬP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Câu 1: Hợp chất X được tạo thành từ 7 nguyên tử của 3 nguyên tố

Tổng số proton của X bằng 18

Trong X có hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn.Tổng số nguyên tử của nguyên tố có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất bằng 5

2 tổng số nguyên tử của hai nguên tố còn lại.

1 Xác định công thức cấu tạo của X.

2 Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có khi cho X tác dụng lần lượt với: dung dịch HNO 3 ; dung dịch BaCl 2 ; dung dịch AlCl 3 ; dung dịch Fe(NO 3 ) 3

HD: gọi công thức của X: Ax B y D z

=> x + y + z = 7 (*)

xZ A + yZ B + z.Z D = 18 (**)

giả sử Z A < Z B < Z D

=> 2x = 5 (y + z) (***)

Từ (*) và (***) => x = 5; y = z = 1

từ (*) và (**) => 18 2,57

7

=> Z A < 2,57 => Z A = 1 (H);

Z A = 2 (He) : loại

B, D kế tiếp => Z D = Z B + 1

thay x,y,z và Z A = 1 vào (**)

=> 5 + Z B + Z D = 18

=> Z B = 6 (C)

Z D = 7 (Z)

CTPT của X: CNH 5 công thức cấu tạo CH 3 NH 2

2 Các phương trình phản ứng:

CH 3 NH 2 + HNO 3  → CH 3 NH 3 NO 3

CH 3 NH 2 + BaCl 2  → không phản ứng

3CH 3 NH 2 + 3H 2 O + AlCl 3  → Al(OH) 3 + 3CH 3 NH 3 Cl

3CH 3 NH 2 + 3H 2 O + Fe(NO 3 ) 3  → Fe(OH) 3 + 3CH 3 NH 3 NO 3

Câu 2:

Hợp chất X được tạo thành từ 13 nguyên tử của ba nguyên tố (A, B, D) Tổng số proton của

X bằng 106 A là kim loại thuộc chu kì III, trong X có một nguyên tử A Hai nguyên tố B, D thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp

1 Xác định công thức phân tử của X

2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho X lần lượt vào các dung dịch

Na2CO3; Na2S

Trang 2

HD: X có dạng: AaBbDd

=> a + b + d = 13

a = 1

aZA + bZB + dZD = 106

giả sử ZD > ZB

 ZD – ZB = 1

A là kim loại thuộc chu kì III

=> 11 ≤ ZA ≤ 13

ta có hệ:



=

= + +

= +

13 11

1

106 12

A

B D

D B A

Z

Z Z

dZ bZ Z

d b

 ZA + 12ZD = 106 + b (*)

12

11 11 106 12

13 1

106 + − ≤ ≤ + −

D Z

 7,8 ≤ ZD ≤ 8,8

 ZD = 8 ( D là oxi)

 ZB = 7 ( B là nitơ)

thay vào (*)

 ZA = 10 + b

vậy X là Al(NO3)3

2 Các phương trình

2Al(NO3)3 + 3Na2CO3 + 3H2O  → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaNO3

2Al(NO3)3 + 3Na2S + 6H2O  → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaNO3

Câu 3: Hợp chất A có dạng MXa, có tổng số hạt proton là 77

Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 18 hạt Trong A số proton của X lớn hơn số proton của M là 25 hạt

1 Xác định công thức phân tử của A

2 Viết cấu hình eletron của M và X

HD:

=>a =3

M là Fe, X là Cl

Trang 3

=> A là FeCl3

2 Cấu hỡnh electron:

M: 1s22s22p63s23p63d64s2

X: 1s22s22p63s23p5

3 Phương trỡnh

H2S + 2FeCl3  →2FeCl2 + 2HCl + S

Cõu 4:

Nguyên tố A có 4 loại đồng vị có các đặc điểm sau:

- Tổng số khối của 4 đồng vị là 825.

- Tổng số nơtron đồng vị A 3 và A 4 lớn hơn số nơtron đồng vị A 1 là 121 hạt.

- Hiệu số khối của đồng vị A 2 và A 4 nhỏ hơn hiệu số khối của đồng vị A 1 và A 3 là 5 đơn vị

- Tổng số phần tử của đồng vị A 1 và A 4 lớn hơn tổng số hạt không mang điện của đồng vị A 2 và A 3 là

333

- Số khối của đồng vị A 4 bằng 33,5% tổng số khối của ba đồng vị kia

a) Xác định số khối của 4 đồng vị và số điện tích hạt nhân của nguyên tố A

b)Các đồng vị A 1 , A 2 , A 3 , A 4 lần lợt chiếm 50,9% , 23,3% , 0,9% và 24,9% tổng số nguyên tử Hãy tính KLNT trung bình của nguyên tố A

HD:

4p + n 1 + n 2 + n 3 + n 4 =825 (1)

Theo bài ta có hệ n 3 + n 4 - n 1 = 121 (2)

Phơng trình : n 1 - n 3 - (n 2 - n 4 ) = 5 (3)

4p + n 1 + n 4 - (n 2 + n 3 ) = 333 (4)

100(p + n 4 ) = 33,5(3p + n 1 + n 2 + n 3 ) (5)

Từ (2) : n 1 = n 3 + n 4 - 121 Từ (3) : n 2 = n 1 - n 3 + n 4 - 5 = 2n 4 - 126 Thay vào (4) ta đợc : 4p + n 3 + n 4 - 124 + 2n 4 -n 3 + 126 = 333  p = 82 Thay n 1 , n 2 và p vào (1) và (5) ta đợc hệ : 2n 3 + 4n 4 = 744 67n 3 + 0,5n 4 = 8233,5  n 3 = 122 và n 4 =125 Vậy n 1 = 126 và n 2 = 124 Các số khối là : A 1 =208 ; A 2 =206 ; A 3 =204 ; A 4 = 207  A TB = 207,249 Cõu 5:

Hợp chất A được tạo ra từ cỏc nguyờn tố X,Y,Z Phõn tử A cú 3 nguyờn tử, trong đú tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22 Hiệu số khối giữa Y và Z gấp 10 lần

số khối của X, tổng số khối của Y và Z gấp 27 lần số khối của X Tổng cỏc hạt mang điện và khụng mang điện trong phõn tử A là 82 Tỡm cụng thức phõn tử của A

Cõu 6 :Một nguyờn tử X của nguyờn tố R ( R khụng phải khớ hiếm) cú tổng số hạt (p, n, e) trong nguyờn tử bằng 54 và cú số khối nhỏ hơn 38

a Xỏc định số p, n của nguyờn tử X

b Nguyờn tố R cú hai đồng vị gồm X ( ở trờn) và Y mà tổng số số khối của hai đồng vị bằng 3 lần số điện tớch hạt nhõn của 24Cr Khi cho 1,43 gam Zn tỏc dụng hết với R thu được 2,992 gam muối ZnR2 Hóy tớnh:

- Số nguyờn tử đồng vị Y cú trong lượng muối trờn

- % khối lượng của đồng vị X trong muối ZnR2

(Cho: Zn = 65; N = 6,023.1023; sử dụng bảng tuần hoàn)

Trang 4

a Đặt số proton là Z; số nơtron là N Ta có:

2Z + N = 54 (1)

Mặt khác : 1 N / Z 1,525≤ ≤ (2)

Từ (1) và (2) 15,319 ≤ Z ≤ 18

Loại Chọn (clo) Loại ( KH)

Vậy A1 = 37 = A(X)

b Giải thiết : A(X) + A(Y) = 3.24 = 72 ⇒A(Y) = 35

Phản ứng: Zn + R2 → ZnR2

Ta thấy số mol Zn = số mol ZnR2 = 1,43/65 = 0,0022(mol)

⇒MZnR2 = 2,992 /0,022 = 136 ⇒ MR = 35,5

Đặt số nguyên tử đồng vị X là a ; (1-a) là số nguyên tử đồng vị Y Ta có:

MR = [37.a + 35(1-a)]/1 = 35,5 ⇒a = 0,25

Vậy đồng vị X ( A = 37) chiếm 25% số nguyên tử; đồng vị Y(A = 35) chiếm 75% số nguyên tử

- Số nguyên tử đồng vị Y có trong 0,022 mol muối ZnR2 là: 0,022.2.0,75.6,023.1023 =

1,9876.10 22

- % khối lượng đồng vị X có trong muối ZnR2 là:

2.0,25.37 100% 13,603%

65 35,5.2+ =

Câu 7: Hợp chất Z được tạo bởi 2 nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân nguyên tử

R có n’ = p’, trong đó n, p, n’, p’ là số nơtron và proton tương ứng của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a + b = 4 Tìm công thức phân tử của Z

HD: Giả thiết ta có hệ phương trình

= +

= +

=

+

=

=

=

(5)

(4)

(3)

(2)

4 b

a

84 pb pa

' p

'

n

4 p

n

) 1 ( 14

1 333 , 93

667 , 6 a

*

M

b

*

R

Giải hệ phương trình ta có: M = n + p → thay n = p + 4 được M = 2p + 4

R = n’ + p’ → thay n’ = p’ được R = 2p’

Trang 5

Thay tiếp vào (1) được 14p’b = pa + 2a (6)

Ghép (6) với (4) cho 15p’b = 84 + 2a hay

b 15

a 2 84 '

p= +

Lập bảng xét

Vậy R là C (cacbon); M là Fe (sắt) hợp chất Z là Fe3C

Câu 8 Một hợp chất A ( M2X) cấu tạo từ ion M+ và X2- Trong phân tử A có tổng số hạt (e,n,p) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khối ion X2- là 23 Tổng số hạt e,n,p trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31 hạt Xác định CTPT của A?

HD:

Gọi Z và N lần lượt là số hiệu nguyên tử và số notron của nguyên tử M

Z’ và N’ lần lượt số hiệu nguyên tử và số notron của nguyên tử X

Theo bài ra ta có:

4Z + 2N + 2Z’ + N’ = 140 (1)

(4Z + 2Z’ ) – (2N + N’) = 44 ( 2)

( Z + N ) – ( Z’ + N’)= 23 (3)

( 2Z – 1 + N) – ( 2Z’ + 2+ N’) = 31

=> 2Z + N – 2Z’ – N’ = 34 (4)

Giải hệ => Z = 19, Z’ = 8; CTPT A là K2O

Câu 9: Một hợp chất AB2 có tổng số hạt (p, n, e) bằng 106, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 34 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử A nhiều hơn B cũng

là 34 Số khối của A lớn hơn số khối của B là 23 Xác định tên hợp chất AB2

HD:

A : ZA, NA

B: ZB, NB

Theo đề bài ra ta có:

(2ZA + NA) + 2(2ZB + NB) = 106 (1)

(2ZA + 4ZB) - (NA + 2NB) = 34 (2)

(2ZA + NA) - (2ZB + NB) = 34 (3)

(ZA + NA) - (ZB + NB) = 23 (4)

Từ (1) và (2) ta giải được: A B

2Z 4Z 70 (5)

N 2N 36 (6)

Trang 6

Từ (3) và (4) ta giải được: A B

Z - Z 11 (7)

N N 12 (8)

=

Từ (5) và (7) ta giải được ZA = 19, ZB = 8

Vậy hợp chất là KO2: kali supeoxit

Câu 10:

Hợp chất A có tổng số electron trong phân tử bằng 100 A được tạo thành từ 2 nguyên tố phi kim thuộc các chu kỳ nhỏ và thuộc 2 nhóm khác nhau Xác định công thức phân tử A, biết rằng tổng số nguyên tử 2 nguyên tố trong phân tử A là 6

HD:

TH1:XY 5

Z x + 5Z Y = 100

Số hiệu trung bình: 100 : 6 = 16,66

X thuộc nhóm V A Vậy:

Z x =7 và Z Y = 18,6 (lọai)

Z x = 15 và Z Y = 17 Vậy X là P và Y là Clo

Vậy CTPT là: PCl 5

TH2:X 2 Y 4

2Z x + 4Z Y = 100

Số hiệu trung bình: 100 : 6 = 16,66

X thuộc nhóm V A Vậy:

Z x =7 và Z Y = 12,5 (lọai)

Z x = 15 và Z Y = 17,5 (lọai)

Câu 11:

Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p,n,e) là 92 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt,Số khối của M lớn hơn số khối của X là 7.Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử M nhiều hơn X là 10 Tìm Z,A của M và X Xác định M và X Viết công thức phân tử của hợp chất

HD:

Gọi Z1, N1 lần lượt là số p, n của M

Z2, N2 lần lượt là số p, n của X

theo đầu bài ta có

4Z + 2N + 2Z +N = 92 (1)

4Z − 2N + 2ZN = 28 (2)

Z +NZ +N = (3)

2Z +N − (2Z +N ) 10 = (4)

Trang 7

trừ 1 cho 2 ta được 2N1 +N2 = 32 (5)

cộng 1 với 2 ta được 2Z1 +Z2 = 30 (6)

trừ 4 cho 3 ta được Z1 −Z2 = 3 (7)

nhân 3 với 2 trù 4 tac được N1 −N2 = 4 (8)

ta có hệ PT 1 2 1

A1=23, A2 =16

Vậy M là Na ; X là O

CTPT: Na2O

Câu 12: Có 2 Ion âm(anion) XY2 2

3−v XYà 4−, Tổng số electron trong hai anion lần lược bằng 42

và 50 Hai hạt nhân nguyên tử A và B đều có proton bằng số nơtron.

Hãy xác định điện tích hạt nhân và số khối của A, B

HD:

eY = 50- 42= 8 suy ra PY = 8 =nY Vậy Y là nguyên tố Oxi

Ta có : Z =p = 8 ; A= p+ n= 16

Mặt khác trong anion XY2

3

ta có: eX +3eY + 2 = 42 Suy rs eX = 16 = pX =nX

Nguyên tố X là nguên tố S có: Z= p = 16

A= p+n = 32

Câu 12: Phân tử X có công thức abc Tổng số hạt mang điện và không mang điện trong phân

tử X là 82 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, hiệu số khối giữa b và c gấp 10 lần số khối của a, tổng số khối của b và c gấp 27 lần số khối của a Tìm công thức phân tử đúng của X

HD:

Gọi số hạt proton, nơtron, số khối của nguyên tử a là: Za ; Na ; Aa

Gọi số hạt proton, nơtron, số khối của nguyên tử b là: Zb ; Nb ; Ab

Gọi số hạt proton, nơtron, số khối của nguyên tử c là: Zc ; Nc ; Ac

Từ các dữ kiện của đầu bài thiết lập được các phương trình:

2(Za + Zb + Zc) + (Na + Nb + Nc) = 82 (1)

2(Za + Zb + Zc) - (Na + Nb + Nc) = 22 (2)

Ab - Ac = 10 Aa

Ab + Ac = 27Aa

Từ (1) và (2) : (Za + Zb + Zc) = 26; (Na + Nb + Nc) = 30 => Aa + Ab + Ac = 56

Trang 8

Giải được: Aa = 2 ; Ab = 37 ; Ac = 17 Kết hợp với (Za + Zb + Zc) = 26

Tìm được : Za = 1, Zb = 17 ; Zc = 8 các nguyên tử là: 1H2 ; 17Cl37 ; 8O17

Công thức X: HClO

Câu 13: Hợp chất A tạo bởi 2 ion X 2+ và YZ2

3 − Tổng số electron của YZ2

3 − là 32 hạt, Y và

Z đều có số proton bằng số nơtron Hiệu số nơtron của 2 nguyên tố X và Y bằng 3 lần số proton của Z Khối lượng phân tử A bằng 116

Xác định công thức của A

HD: Gọi ZX, NX là số proton (cũng bằng số electron) và số nơtron của nguyên tử X

Gọi ZY, NY là số proton (cũng bằng số electron) và số nơtron của nguyên tử Y

Gọi ZZ, NZ là số proton (cũng bằng số electron) và số nơtron của nguyên tử Z

Ta có: ZY + 3ZZ = 30

NX – NY = 3ZZ

(ZX + NX) + (ZY + NY)+ 3(ZZ + NZ) = 116

ZY = NY

ZZ = NZ

ZX + NX + 2ZY + 6ZZ = 116 (1)

⇒ NX – NY = 3ZZ (2)

ZY + 3ZZ = 30 (3)

ZX + NX = 56 (4)

Từ (2),(3) ⇒ NX = 30 Từ (4) ⇒ZX = 26 (Fe)

⇒ ZY + 3ZZ = 30 ⇒ ZZ < 30 10

3 =

Z: Phi kim (6,7,8,9)

ZZ 6 7 8 9

ZY 12 9 6 3

Biện luận chọn O (ZZ = 8) ⇒ ZY = 6 (C)

Kết quả: Công thức A: FeCO3

Câu 14: Hợp chất A có công thức là MX x, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là kim loại, X là phi kim ở chu kỳ 3 Biết trong hạt nhân nguyên tử của M có: n – p = 4, của X

có n’ = p’ (trong đó n, n’, p, p’ là số nơtron và proton) Tổng số proton trong MXx là 58 Xác định MXx ?

HD:

- Trong M có: n – p =4 ⇒ n = p + 4

- Trong X có: n’ = p’

- Do electron có khối lượng không đáng kể nên: M = 2p + 4 (1)

X = x.2p’ (2)

2p 4 46,67 7

x.2p ' 53,33 8

+

Trang 9

- Theo đề bài: p’x + p = 58 (4)

- Giải (3), (4) ⇒ p’x = 32, p = 26, n = 30

p = 26 nên M là Fe

- Do x thuộc số nguyên dương:

Biện luận:

X = 2, p’ = 16 nên X là S

Câu 15: Cho 3 nguyên tố X, Y, Z được xác định như sau:

- Nguyên tử X mất 1 electron được gọi là proton

- Nguyên tử Y có tổng điện tích hạt nhân là +9,6.10-16 (C)

- Tổng số hạt trong nguyên tử Z là 25

Tìm tên X, Y, Z

HD:

X có một proton và một electron → X là hiđro (H)

Y có số proton là

19

19

9,6.10

6 1,6.10

→ Y là cacbon (C)

Trong nguyên tử Z: p + n + e =25

⇒ 2p + n = 25(1)

Kết hợp với 1 n 1,52

p

Giải (1) và (2) ta được 7,1 ≤ ≤p 8,3

Chọn p = 8

→ Z là oxi (O)

Câu 16: X và Y là hai nguyên tố có hợp chất khí với hiđro là XH a , YH a Trong đó, khối lượng phân tử chất này gấp đôi khối lượng phân tử chất kia Mặt khác, oxit cao nhất của hai nguyên tố X,

Y là X 2 O b , Y 2 O b và có khối lượng phân tử hơn kém nhau 34 đvC Biết khối lượng nguyên tử của X nhỏ hơn khối lượng nguyên tử của Y Hai nguyên tố X, Y là kim loại hay phi kim?

HD:

Ta có: b là hóa trị cao nhất của X, Y trong oxit cao nhất

=> a = 8 - b là hóa trị của X, Y trong hợp chất khí với hiđro

- Phân tử khối của YH8-b gấp đôi phân tử khối của XH8-b

2MX - MY = b - 8 (1) ………

- Khối lượng phân tử X2Ob kém hơn khối lượng phân tử Y2Ob là 34 đvC

- MX + MY = 17(2) ………

Cộng (1), (2) => MX = 9 + b ………

Do X, Y tạo hợp chất khí với hiđro nên 4 b 7 ≤ ≤

Trang 10

b 4 5 6 7 M

X

Vậy nghiệm hợp lí là b = 5, MX =14u

=> a = 3, My = 31u

Vậy X, Y là 2 nguyên tố phi kim………

X là Nitơ (N), Y là photpho (P) ………

Câu 17: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài

cùng là 4s1 Viết cấu hình electron và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn Tính số electron độc thân của nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản

HD:

Có ba trường hợp sau:

Trường hợp 1: Cấu hình electron của X là [Ar] 4s1

=> X thuộc ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA

Ở trạng thái cơ bản, X có 1 electron độc thân

Trường hợp 2: Cấu hình electron của X là [Ar] 3d5 4s1

=> X thuộc ô thứ 24, chu kì 4, nhóm VIB

Ở trạng thái cơ bản, X có 6 electron độc thân

Trường hợp 3: Cấu hình electron của X là [Ar] 3d10 4s1

=> X thuộc ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IB

Ở trạng thái cơ bản, X có 1 electron độc thân

Câu 18: Ba nguyên tố A, B, C thuộc cùng một nhóm A và ở 3 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn có Z A < Z B < Z C và Z A + Z C = 50 Hãy xác định các nguyên tố A, B, C và so sánh tính bazơ của oxit; hiđroxit tạo ra từ A, B, C.

HD:

Xét trường hợp 1: Z B - Z A = 8 và Z C - Z B = 8  Z C - Z A = 16

Kết hợp với bài cho ta có Z A = 17; Z C = 33 và Z B = 25( loại)

- Xét trường hợp 2: Z B - Z A = 18 và Z C - Z B = 18  Z C - Z A = 36

Kết hợp với bài cho ta có Z A = 7; Z C = 43 và Z B = 25( Loại)

- Xét trường hợp 3: Z B - Z A = 8 và Z C - Z B = 18  Z C - Z A = 26

Kết hợp với bài cho ta có Z A = 12; Z C = 38 và Z B = 20

Vậy A là Mg; B là Ca; C là Sr

- Tính bazơ của: MgO < CaO < SrO

Mg(OH) 2 < Ca(OH) 2 < Sr(OH) 2

Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 92 Trong đó , số hạt mang điện

nhiều hơn hạt không mang điện là 24 Viết cấu hình electron của X và các ion đơn nguyên tử tương đương của X Giải thích tại sao ion X2+ có khả năng tạo phức với NH3 Viết công thức ion phức của X2+ với NH3

HD:

Gọi số tổng số hạt p; n; e tương ứng của X là Z; N; E

Ngày đăng: 15/07/2016, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w