Cuốn sách được biên soạn riêng bởi trung tâm anh ngữ Ms Hoa Toeic với LỜI GIẢI CHO 1000 câu hỏi luyện thi toeic phần reading và listening hứa hẹn sẽ mang đến cho các bạn học viên các bài luyện và hướng dẫn tự học toeic chuyên sâu.
Trang 1COMPLETE READING TOEIC
Contents
TEST 1 2
TEST 2 12
TEST 3 25
TEST 4 34
TEST 5 56
TEST 6 67
TEST 7 80
TEST 8 93
TEST 9 106
TEST 10 116
Trang 2establishing
Establish (v) thiết lập Establishment (n)
sth: thúc giục ai đó làm
gì
là hiện tại nên “conduct” cũng là hiện tại
Conduct a survey Conduct a research
Promise (n,v) lời hứa, hứa làm gì đó…
Contribute (n) đóng góp
hữu => your
-employee (n) nhân viên
-employer(n) sếp
permission: xin phép
repeatedly là mang ý nghĩa hành động lặp đi lặp lại
Warn (v) cảnh báo Warning (n) lời cảnh báo
Trang 3110 A Chỉ ý thích => interested in Apply for (v) nộp đơn
xin việc
ninh Security (n) an ninh
xác Accurate (adj)chính xác
đựng sự thay đổi
Favour someone: thiên
thời gian vừa chỉ lý do
Trang 4Đứng trước N là adj
Routine chỉ việc gì đã
có thông lệ làm theo quy trình thủ tục
(dự đoán)
đó
Intend (v) Intention (n)
không gian
In case of: trong trường hợp (thường là backup plan)
Location (n)
Trang 5139 A Equal to: xấp xỉ bằng Revenue : doanh số
technology, NHỜ VÀO công nghệ mới phát triển gần đây
Recently-developed technology
receiving top-quality service: bạn có thể CHẮC rằng bạn sẽ nhận được một dịch
vụ cao cấp
tương lai => chọn thì hiện tại đơn
Go into effect: bắt đầu
có hiệu lực
màn hình SAU KHI cập nhật an ninh được thực hiện
Detailed: chi tiết
động)
danh từ
đặt sai chỗ cái tài sản của công ty, chúng tôi đã quyết định cải thiện an ninh ở các văn phòng VÌ VẬY (Therefore), tất cả nhân viên sẽ nhận 1 thẻ an ninh
có mã số điện tử như cái cũ, chúng sẽ có xuất hiện 1 hình ảnh của chủ thẻ
Những quyền lợi đi kèm với thẻ mới bao gồm được truy cập vào văn phòng
Trang 6và phòng họp
giáo dục và phân tích cao
Cấu trúc: not only but also: không những mà còn
miễn phí
Fill out: điền vào
students ”: tất cả sinh viên lưu trú mới
và trở lại
spyware”: loại bỏ virus và phần mềm theo dõi
in the New Student Orientation”: thư này nhằm xác nhận việc bạn tham gia vào ngày hội định hướng tân sinh viên
8:30 and 9:00”, “the orientation session will conclude at approximately 4:00pm”
=> bắt đầu lúc 9h và kết thúc lúc 4h => 7 tiếng
campuswide C
- discuss with a faculty advisor D
- register for classes B
đồng
Trang 7- set up an account
- fill out the online application
offered on Tuesday (các khóa học bơi cho người mới bắt đầu vào ngày thứ Ba)
I’m writing to give you detailed information about your trip to Canada”:
cám ơn vì đã làm ăn với chúng tôi Tôi viết thư này để cho bạn thông tin chi tiết về chuyến đi tới Canada => nhân viên công ty du lịch
of your final itinerary I also included the luggage tags you need for your tour”
(Tôi đã đính kèm vé máy bay và một bản copy lịch trình cuối cùng Tôi cũng kèm theo thẻ hành lý bạn cần cho chuyến đi)
the meal plan => tôi phát hiện ra 50 đô
đã được thêm vào kế hoạch bữa ăn
=> Mr Springer bị tính thêm tiền thức
ăn
President, and Karen Anderson, formerly Executive Vice President, is
Trang 8leaving the company: Ford hiện giờ thành phó chủ tịch và Karen Anderson sắp rời công ty phó chủ tịch hiện tại
là Karen Anderson
Distribution Warehousing Logistics
phẩm? “Gabriel Karros, chief marketing officer, will now be responsible for all the company’s food operations”
I would prefer a grad student level roommate: bạn cùng phòng đang học sau đại học
cooperative with the council” White đại diện cho LLC làm việc với hội đồng thành phố và White đã rất hợp tác với hội đồng
Đoạn 3 “the city and developer ” thành phố và nhà phát triển thỏa thuận sẽ lấy
Donation sự hiến tặng Portion : một phần Residential thuộc cư ngụ, dân cư
Trang 9một phần của đất đang có - loại C Đoạn 2 “housing on Main street and Star circle” có nhà ở thì là khu dân cư loại
A
Đoạn đầu “K circuit com has computer products
Shuttle’s times of operation (thời gian hoạt động)
Please not that the shuttle will not operate….12:00pm and 2:00pm
Shuttle loại xe trung chuyển khách từ khách sạn ra sân bay và ngược lại
operate….12:00pm and 2:00pm
….contact the front desk for alternative arrangements
Alternative thay thế, thay cho
Phương án lựa chọn khác
Arrangement sự sắp xếp
Hoặc (xếp lich thời gian)
The shuttle pick up and drops off guest
at no.23 spot
waterfall
Relocate: di chuyển tới
Trang 10trong full service 13$ không có)
….obtaining reimbursement”
Reimbursement hoàn lại
Appreciate: cảm kích Obtain: đạt được
dịch vụ nào
….donate refreshments or supplies
Refreshment: thức ăn nước uống giữa giờ Supply: nguồn cung cấp Ornament: dồ vật trang trí
Trang 11I would like to volunteer as a room parent
seeker meet face to face …top company offering seasonal positions
Job seeker : người tim viec
Seasonal theo mùa Position vị trí
information…call Heather Hilton
Participate : tham gia
information…call Heather Hilton
account for = in charge
of : chịu trách nhiệm
Trang 12change
number of/ The number of + N số nhiều
Completely free of charge: Hoàn toàn miễn phí
Free of charge= at no cost/ fee/charge
là informative
sau khi căn phòng được nâng cấp, 1
Trang 13vài ghế vẫn còn ở đằng sau cột
Loại D vì có Object phía sau Chia chủ động
In order to = So as to
50 customers Products are limited
Limited supply/ time/ product
Speedy= fast Available # unavailable
conditions/ Sign/ Renew/ Terminate ( từ vệ tinh của Contract)
Thoroughly/ closely check/ review/ monitor
currently
Precisely= accurately: chính xác
Hardly ever = seldom= rarely : Hiếm khi
có dấu phẩy Loại But= Yet: thường đứng giữa câu và
có dấu phẩy Loại
Trang 14Chọn although
Loại B và D Không có Object
Chọn bị động
Be required/ requested to
do S.T Applicant= Candidate
attention Loại D vì information không đếm được, không đi với “a”
Chọn A
Provide S.O with S.T Provide S.T to S.O Safety precautions= Safety measures
Không có mạo từ “a” Loại A và C
Prevent S.O from doing S.T
Noun: Maintenance
Properly= Appropriately= Suitably
As to + Verb Chọn B
Offer S.O S.T Discounted rate/ price
vật To be: is Noun số ít Chọn A
paint
Transfer S.T to S.O
Trang 15120 A Dấu hiệu: Be + adj Chọn cautious Hazardous = dangerous
(adj)
more +adj: Càng…càng
Exceptional = Outstanding (adj)
benefits (Cho nhân viên của họ những quyền lợi.)
Không offer enthusiasm ( nhiệt huyết), value (giá trị)
Multinational company: Công ty đa quốc gia Family- owned company: Công ty gia đình
For which= why
In which= where
triển kỹ thuật Không develop response ( Đáp lời), Compensation ( Bồi thường)
+ V
Training/ Documenting/ Billing procedure
Report S.T to S.O
Trang 16128 C Dấu hiệu: More + adj Promising= potential=
valued
có 2 dấu phẩy As long as + clause
Regarding không hợp nghĩa
Enroll in= attend=
Where
Be situated= be placed= be laid out
exception of
được đặt đầy rồi
Trang 17136 C Dấu hiệu: Extend hours ( kéo dài
giờ làm việc) để serve customer
Extend the deadline/ Extend the stay
Không dùng according to the region
According to the article/ newspaper/ forecast
vào đều được lưu lại trong 6 tháng
kể từ ngày nhận
Be admitted to somewhere= Admission to somewhere
bị động A loại vì có thời điểm chính xác
Analyst (n) Analysis (n) Analyse (v) Analytical (adj)
không có mạo từ “a”
có sự sai sót nên mục đích của bức thư sẽ là sửa lại “correct”
Retain: giữ lại
trong khi ngày thực là Dec 18 sai sót sử dụng mistakenly
Mistakenly ~ incorrectly~ inaccurately
người chọn WHO
Trang 18144 B Trong bài đề cập đến 2 cách trả tiền
choice
khoản, bên dưới câu 146 nhắc đến việc phát hành thẻ mới Reopen your account
Open/reopen/ close/ withdraw sth from the account
giờ
Accomplishment (n): thành tựu
Compare: so sánh Assign: giao (nhiệm vụ)
Computerized system: hệ thống điện toán hóa automatically
Sincerely apologize Increase/decrease slightly
Một số động từ khác không
sử dụng ở thể bị động: occur, happen, appear, remain, exist…
ở dạng bị động (được cho phép) cần danh từ chọn A
Trang 19Loại B dựa trên đoạn 1 dòng 4-5 và dòng 8-10
Loại C dựa trên đoạn 2 dòng 5
Loại B dựa trên đoạn 1 dòng 2 Loại D dựa trên đoạn 2 dòng 1
Extravagant ~ excessive
decoration
participated in a charity event held Mở rộng dạng cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ
Trang 20at Krown Park (held at )
- Đoạn 1: we received your
request for the …
- Đoạn 2: Your confirmation
number is…
bài: Hilyard’s Books and Music…
trừ:
- Loại B dựa trên đoạn 2 dòng
2: you can get all CDs, DVDs, and books at a special
price…
- Loại C dựa trên đoạn 3 dòng
1: Also, as a member, you can get significant discounts…
- Loại D dựa trên đoạn cuối
dòng 1: We are also pleased
to announce…
170 C
Life guard= cứu hộ viên Crossing guard= người chặn xe giúp hv đi qua dễ dàng
Trang 21volunteers làm việc gì đó
To be noted for sth= nổi tiếng vì việc gì
bị gia đình
B: obstacle detection system C: cleaning power control technology
Obstacle: trở ngại, khó khăn
(hiện tại)
can operate for 55’on one charge To charge : sạc pin Battery charger: cục sạc
về CÁCH DÙNG/SỬ DỤNG, tức ám chỉ đến các quy tắc, công thức, phương pháp, thói quen sử dụng một thứ
gì đó (TỔNG QUÁT)
Thí dụ: GRAMMAR USAGE (Các quy tắc và cách dùng văn phạm tổng quát) THE USAGE OF A COMPUTER
Trang 22(các quy tắc hay cách sử dụng tổng quát một chiếc máy tính)
2) USE, mang ý nghĩa chỉ
về VIỆC ÁP DỤNG/SỬ DỤNG/VẬN DỤNG một thứ
gì đó vào một hoàn cảnh cụ thể (RIÊNG BIỆT)
Thí dụ: GRAMMAR IN USE (việc dùng văn phạm trong các tình huống diễn đạt cụ thể) THE USE OF A
COMPUTER (việc dùng chiếc máy tính để làm một việc cụ thể nào đó)
Construction Inc- letter 1)
B & C: payment & working condition (you will be under….Vice president of operations- letter 1)
To be pleased with sth= hài long về việc gì
184 D - You will be under….Vice
president of operations (letter 1)
- I enjoyed meeting with Jason
Lee (letter 2)
Under discussion Under construction Under renovation Under warranty
Trang 23185 A Before I met with….I’m in charge of
nhiệm cho…
key/major/important role/part in sth= đóng vai trò chủ chốt/ chính yếu/ quan trọng trong…
Record (n) /ˈrek.ɚd/ : bảng thông tin
B: controlled (kiểm soát) C: reliable (tin tưởng) D: continuous (tiếp tục)
Rely on = trust= believe in= tin tưởng
of chemicals in the water
Deal with= handle= solve a problem/ a question…= giải quyết…
B: accepted (chấp nhận) C: destroyed (hủy diệt) D: carried (chứa )
De- = mang nghĩa tiêu cực Vd: depress: u uất
delay: hủy
Trang 24March’s World Science Magazine be grateful for= cảm ơn/
cảm kích
Pollutant (n)= chất gậy ô nhiễm
Polluted (adj)= bị ô nhiễm
Implementation (n)
diverse populations….speaking individuals
To diverse (v)= đa dạng hóa
Diversity (n)= sự đa dạng Diversified (adj)= đa dạng
199 A - Bilingual skills……to fill these
vacancies (letter 1)
- I speak Spanish &
Vietnamese fluently (letter 2)
Mono- = một Bi- = hai Tri- = ba Multi- = nhiều
Trang 25vé)
Made > C
Thanks to (nhờ có) ~ Because of với nghĩa tích cực
không có mạo từ
Các ĐÁ khác không có nghĩa
Các ĐÁ khác ko có nghĩa
Representative
diện công ty như là…)
Trang 26Các câu khác ko có nghĩa
Được sap nhập Thông qua Các câu khác ko có nghĩa
Trang 27130 A Khi nói đến magazines > subscribers
(Người đăng ký, theo dõi)
kinh tế > C
In order to V = to V
không thuận lợi) Các câu khác ko có nghĩa
mắc Nếu không thì, để chấp nhận lời đề nghị này, xin hãy kí tên và gửi lại bản sao các hợp đồng được đính kèm cho chúng tôi.”
Otherwise (adv): nếu không thì, ngược lại thì; bằng một cách khác
attached Please find enclosed +
Trang 28sth
afford” không thể quá khứ hoặc hiện tại đơn loại B,C
Take place không có thể bị động loại
A
Take place (Vi) Afford sth (V) Afford to do sth (V)
marked down: hàng sẽ được giảm giá
Mark sth down/ mark down sth: giảm giá
theo tờ coupon này bring
Bring sth with sb (V) Contribute to sth (V) Contribute sth to sth (V)
“bạn có thể kéo dài thời hạn, nếu như chưa có vị khách nào đặt trước” unless
Unless = if…not…
Without (prep) However (adv)
Renewal (N)
ngày Nếu không thì chúng rất tiếc khi phải báo cáo là món đồ đã bị mất và tính phí…” otherwise
Thus = therefore = hence
Besides = Additionally (adv)
Besides = In addition to (prep)
Beside = next to (prep)
ghi nhận thông tin
Inform sb that
Trang 29Keep sb informed
interview”, “refer to the interview schedule…”
Make an appointment During + N
(adj)
By credit card
and much more”
PT = personal trainer (N)
spending”
Draw a conclusion (V) Reach a conclusion (V)
budget at Monday’s meeting”
Approve sth (V) Approve of sth (V) Approval (N)
“I have enjoyed working for the agency since 1988”
Retire from (V) Enjoy doing sth (V)
will be held at Italian Restaurant next week”
Be held = be organized
Rodriguez, if you can join me”
Contact sb (V) Make contact with Lose contact with
In contact with
Trang 30department store?”
Receive sth (V) Receipt (N): hoá đơn; việc nhận (một cái gì đó)
for all your moving needs”
“Business Protection Plan”
“Protection Option Plan”
Outline sth (v) Outline (n)
low-cost moving solution”
hours before the pick-up date”
The cancellation fee Charge a fee
Tuition fees (plu) = tuition (uc)
traditional van line”
Rent (V) Rental (N)
Assitant Manager”
Resign (V) Resignation (N)
…
Extend (v)mở rông
Trang 31174 B Đoạn 2 dòng 2: provide forum for… Emerging trends:
khuynh hướng mới nổi lên
Dòng 4: B Dòng 2: D
Charge=fee=cost (n)
between sep 1 and sep 15
price :giảm giá
floor Nhìn dòng Ext A2 có 3 người trong đó
có Bill simpson
Extension number: số chi nhánh
Trang 32đó
Out of order/service :hư
Kết hợp với bản trên Alyssa lee :…
receive future coupons and news
Email dong1 : C Dòng 4 Accessory Department…… :D
Trang 33191 A Dòng 2 : as an invite for my friend
Đoạn 3 dong1 và dòng cuối
Special fee= additional fee : them phí
thường
coupon is no longer valid as it has expired
paper within… Nov 7, 2007 Nov 7 +2week = 21-> chon D
Propose (v) đề xuất,
Trang 34cầu hôn
He proposes to me Phim hay the proposal
TEST 4
department là một danh từ, vậy đứng trước danh từ là tính từ chọn HIS
- Employee (n) = staff (n)
- Employee là danh từ đếm được
- Staff là danh từ không đếm được
ai làm một điều gì đó
- remind sb of sth /sb : gợi cho ai nhớ về điều
gì / nhớ về ai đó
the theo sau nó phải là một danh
từ, nhưng required không phải là danh từ từ cần điền chắc chắn là một danh từ chọn B
(information) vì đuôi –tion là đuôi của danh từ
- provide sth to / for sb : cung cấp cái gì cho ai
đó
- provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì
đó
need” và tân ngữ “more
- division (n) = department (n): phòng
Trang 35administrative support” từ cần điền phải là chủ ngữ đại từ làm chủ ngữ chính là WE (đáp án B)
ban, bộ phận
sự hiểu biết rõ, sâu sắc
- to be familiar with sth: quen với điều gì
đó
- Xét về nghĩa: phía sau từ cần điền
có danh từ the address các động
từ charge và differ không đúng vì nghĩa không phù hợp chọn D
- charge (n): phí dịch
vụ
- fee (n): học phí
- fare (n): phí di chuyển (vé tàu, xe, máy bay…)
- fine (n): tiền phạt
ý nghĩa cho cụm “is focused on”, xét
về nghĩa thì đáp án C là phù hợp nhất, tức là “tập trung chủ yếu vào…”
- to focus on sth = to concentrate on sth
highly từ cần điền chỉ có thể là tính từ, động từ hoặc trạng từ loại A và D
- Trước trạng từ highly lại có động
từ to be là were loại C (criticize)
vì nó là động từ nguyên mẫu, không
- highly recommend =
đề nghị tha thiết
- highly appreciate = đánh giá cao, trân trọng
Trang 36thể đứng sau động từ to be được chọn B
động từ chia ở hiện tại đơn
- Ở đây đang nói về mục đích chọn đáp án là B vì to-V là cấu trúc dùng để nói về mục đích
- traffic jam = congestion = kẹt xe, tắc nghẽn giao thông
- traffic lights = đèn giao thông
hoàn thành (has enjoyed) chọn đáp án B vì since là dấu hiệu của thì này
- annual (a) = yearly (a) = hằng năm
tính từ luôn đi kèm với danh từ chỉ người loại B và C
- Chọn A (technician) vì ở trước có nhắc đến out of order là hư hỏng
- to be damaged = to be broken = to be out of order = to be out of service
từ “new appearance” từ cần điền
- competition (n)
Trang 37part of the vending machine at the main entrance” và động từ ở thể bị động “can be replaced” đầy đủ thành phần của câu phần thừa cần điền chính là 1 trạng từ chọn
B
- entrance (n)
- enter (v)
for, vậy từ cần điền phải là V-ing hoặc danh từ chọn A
- to be responsible for sth = to be in charge of sth = to be accountable for sth: chịu trách nhiệm về điều gì
- unavailable (a) >< available (a)
- availability (n)
Trang 38đúng là A
xét về nghĩa thì đáp án A phù hợp nhất, tức là “chính sách nghiêm ngặt”
- relatively = pretty = quite (adv): khá, hơi hơi
nghĩa cho nó cũng phải là một trạng
từ chọn A
- exceptional = outstanding (a): nổi bật, xuất sắc
phân phối / phân phát cái gì cho ai
- arrival (n): điểm đến
- terminal (n): ga cuối cùng, điểm đến cuối cùng
- approval (n): sự tán thành, duyệt
ngữ đây là cấu trúc bị động loại B và C
- Câu đang nói về một lịch trình,
- to be sold out: hết hàng
Trang 39không có dấu hiệu của tương lai hoàn thành chọn D
to sth: cống hiến cho cái gì đó
- function (n) = event (n): sự kiện
nói về thời gian chọn D
- to build a reputation for sth
một lời yêu cầu, một câu cầu khiến, vậy nên nó không cần có chủ ngữ
Nó đã là một câu hoàn chỉnh về ngữ pháp từ ở cuối câu cần điền chắc chắn là một trạng từ chọn D
- at the end / beginning of sth
- in the end / beginning
“work experiences and educational backgrounds” đáp án phù hợp nhất phải là D
Trang 40đây
cụm “do not retain such materials”
- appliance (n) = equipment (n): dụng
cụ, thiết bị
- appliance là danh từ đếm được
- equipment là danh từ không đếm được
- Loại C: câu không đề cập đến sở hữu
tượng là Ms.Tomson: “Cô Tomson nên tự copy tài liệu.”
- busy + V-ing
động từ thường chọn sẽ là các trạng thái dao động của số liệu: tăng, giảm, giữ nguyên… chọn D
- fall (v) = drop (v) = decrease (v) = reduce (v): giảm
and walking” chọn D
- as = since = because
- hold a meeting