1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

du doan cac dang bai diem 8 9 10 huu co ki thi thpt quoc gia 2016

13 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 594,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm chỏy cho hấp thụ hết vào bỡnh đựng nước vụi trong dư, thu được một dung dịch cú khối lượng giảm 21,00 gam.. Hướng dẫn giải: Phõn tớch hướng giải: + Bài toỏn trờn ta thấy hỗn

Trang 1

DỰ ĐOÁN

HÓA HỌC

PHẦN 2: HỮU CƠ (Áp dụng cho kì thi THPT Quốc Gia năm 2016)

Link file DỰ ĐOÁN PHẦN VÔ CƠ:

https://drive.google.com/file/d/0B4b2ABK4Y0jdeGVMMUszc05ueEk/view

?usp=drive_web

Trang 2

DẠNG 1: HIĐROCACBON TÁC DỤNG VỚI H 2 , DUNG DỊCH Br 2 , AgNO 3

Cõu 1: Cho hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2 Cho m gam hỗn hợp X vào bỡnh kớn cú chứa một ớt bột Ni làm xỳc tỏc Nung núng bỡnh thu được hỗn hợp Y Đốt chỏy hoàn toàn Y cần dựng vừa đủ V lớt O2 (đktc) Sản phẩm chỏy cho hấp thụ hết vào bỡnh đựng nước vụi trong dư, thu được một dung dịch cú khối lượng giảm 21,00 gam Nếu cho Y đi qua bỡnh đựng lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thỡ cú 24 gam brom phản ứng Mặt khỏc, cho 11,2 lớt (đktc) hỗn hợp X đi qua bỡnh đựng dung dịch brom dư trong CCl4, thấy cú 64 gam brom phản ứng Biết cỏc phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của m và V lần lượt là

A 8,60 và 21,28 B 8,70 và 21,28

C 8,60 và 21,00 D 8,55 và 21,84

Hướng dẫn giải:

Phõn tớch hướng giải:

+ Bài toỏn trờn ta thấy hỗn hợp X gồm nhiều chất, ớt dữ kiện và chỉ liờn quan đến phản ứng đốt chỏy, phản ứng cộng với dung dịch Br 2 nờn ta cú thể qui đổi X về hỗn hợp chứa ớt chất hơn

+ Đõy là bài toỏn 2 thớ nghiệm khụng bằng nhau → Ta cú tỉ lệ mol của cỏc chất trong X ở 2 thớ nghiệm là bằng nhau

3 6

2 2 2

C H : x mol Thí nghiệm 1: Trong m gam X, qui đổi X về C H : y mol

H : z mol

2

BTNT.C

BTNT.H

H O

n (3x y z) mol

   

 

   



  



 

   



BT mol

m m m m

n n n 2n

21 100(3x 2y) 44(3x 2y) 18(3x y z)

114x 94y 18z 21 (1) 24

x 2y z 0,15 (2)

z x 2y

160

      

       

2

Br pư

n x y z 0,5 5 Thí nghiệm 2: n n 2n

n x 2y 0, 4 4

x 6y 4z 0 (3)

       

   

2

2

CO

H O

x 0,1

Từ (1), (2) v¯ (3) y 0,15

n 3.0,1 0,15 0,25 0,7

z 0,25

  

 

  

   

  

Trang 3

BTNT.O

BTKL

1

n n n 0,95 mol V = 21,28 lít

2

m 12.0,6 2.0,7 8,6 Đ²p ²n A

    

    

Cõu 2: Một bỡnh kớn chỉ chứa cỏc chất sau: axetilen (1 mol), vinylaxetilen (0,8 mol),

hiđro (1,3 mol) và một ớt bột niken Nung núng bỡnh một thời gian, thu được hỗn hợp khớ X cú tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khớ X phản ứng vừa đủ với 1,4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 20,16 lớt hỗn hợp khớ Y (đktc) Khớ Y phản ứng tối đa với 1,1 mol Br2 trong dung dịch Giỏ trị của m là

A 184,0 B 92,0 C 151,8 D 152,2

Trớch đề thi thử THPT Yờn Lạc−Vĩnh Phỳc−Lần 1−2016

Hướng dẫn giải:

2

X

1.26 0,8.52 1,3.2

n 1,8 mol

19, 5.2

n (1 0,8 1,3) 1,8 1,3 mol H ph°n ứng hết

 

      

2 2

4 4

4 6

C H dư

C H dư

ankin C H

Trong X đặt n b mol

 

 

 



B°o to¯n mol

BTNT.C

2a 3b 2c 1,1 0,8.3 1.2

a 0, 5 20,16

22, 4

c 0,

=

2 4

     



  

  

→ m = (0,5.26 + 0,2.52 + 0,2.54) + 1,4.(108 - 1) = 184 gam → Đỏp ỏn A

DẠNG 2: PHẢN ỨNG TÁC NƯỚC CỦA ANCOL

Cõu 3: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phõn tử khối của X nhỏ hơn

của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lớt CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O

- Đun núng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hoỏ hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trờn, thu được thể tớch hơi bằng thể tớch của 0,42 gam

N2 (trong cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất)

Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là

A 25% và 35% B 20% và 40% C 40% và 20% D 30% và 30%

Hướng dẫn giải:

2 2

CO ancol H O CO

ancol

n 0,25

n =n - n =0,35- 0,25= 0,1; C= = =2,5

→ 2 ancol X, Y là C2H5OH và C3H7OH

Ta thấy: C =2+3= 2,5 nC H OH2 5 = nC H OH3 7 = 0,1= 0,05

2  2

Phần 2: Đặt

2 5 3 7 2

C H OH pư C H OH pư 3ete N

0,42

n = x;n = y; n = n = = 0,015 mol

28

Trang 4

nancol pư= (x+ y)= 2n3ete= 0,03 mol

2

BTKL

ancol pư 3ete H O

→ x = 0,02 ; y= 0,01 →H(X)=0,02.100 40%; H(Y)=0,01.100 20%

→ Đỏp ỏn C

Cõu 4: Hỗn hợp T gồm X và Y là hai ancol no, đơn chức, mạch hở (MX < MY) Đun núng 47 gam T với H2SO4 đặc, thu được 7,56 gam H2O và hỗn hợp cỏc chất hữu cơ

Z gồm: ba ete (cú cựng số mol), hai anken (0,27 mol), ancol dư (0,33 mol) Giả sử phần trăm số mol tạo anken của X và Y bằng nhau Phần trăm khối lượng của X

trong T là

A 47,66% B 68,09% C 68,51% D 48,94%

Hướng dẫn giải:

2

0

0

H O

170 C

2

H SO đặc

140 C

2

H SO đặc

7, 56

18

C H OH C H H O

mol pư: 0,27 0,27 0,27

2ROH ROR + H O

mol pư: 0,3

 

 



 0,15

n 2 n 1

C H OH

47

0,9

X l¯ C H OH; Y l¯ C H OH (n > 2,44)

          

Phần trăm số mol tạo anken của X và Y bằng nhau → Tỉ lệ mol của hai ancol tạo anken bằng tỉ lệ mol hai ancol ban đầu → 0,27 mol ancol tạo anken cú khối lượng là: 0,27.47 14,1 gam

Ba ete tạo ra cú số mol bằng nhau → Số mol của hai ancol tạo ete bằng nhau = 0,15 mol

2 5

n 2n 1

t³o ete : 0,15 mol

C H OH : a mol:

dư : x mol

47 14,1 32, 9 gam

t³o ete : 0,15 mol

C H OH : b mol:

dư : y mol

   

x y 0,33 x 0,33 y (1)

46(0,15+x)+(14n + 18)(0,15 + y) = 32,9 (2)

    

 

3 7

Thay (1) v¯o (2) 46(0,48 y) 14n(0,15 y) 18y 30,2

0,58 2y 0,28 0,28

n 2 2 3,8 n = 3 (C H OH)

0,15 y 0,15 y 0,15

     

       

2 5

C H OH

a b 0,63 a 0,35 46.0,35

%m 100% 48,94%

46a 60b 32,9 b 0,28 32,9

Đ²p ²n D

  

Trang 5

DẠNG 3: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN PHẢN ỨNG TRÁNG BẠC

Câu 5: Hỗn hợp M gồm: ancol etylic; 2-metylpropan-1-ol;

2,3-đimetylbutan-1-ol; propan-1-ol Cho hơi hỗn hợp X qua CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp N, loại bỏ hơi nước trong N được hỗn hợp N’ chỉ gồm các chất hữu

cơ Chia hỗn hợp N’ thành hai phần bằng nhau

- Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 1,875 mol O2, sau phản ứng thu được

H2O và 1,35 mol CO2

- Phần hai cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam Ag

Giá trị của a là

A 32,4 B 46,8 C 43,2 D 64,8

Trích đề thi thử chuyên Hoàng Lê Kha−Tây Ninh −2015

Hướng dẫn giải:

2

2

2

BTNT.O

H O

H O

Ag

RCH OH : x mol PhÇn 1 = phÇn 2

RCHO : y mol (x y) 2.1,875 2.1,35 n

n 2.0,3 0,6 mol a = 108.0,6 = 64,8 gam §²p ²n D





    

 



Câu 6: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một hiđrocacbon mạch hở (phân tử hơn kém

nhau một nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X thu được 29,12 lít CO2

(đktc) và 7,2 gam H2O Nếu cho 10,6 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là

A 40,25 gam B 45,60 gam C 69,75 gam D 74,70 gam

Hướng dẫn giải:

BTNT.C

X

2n 2.0, 4 n 1,3

Ta cã: H =2 ; C 3, 25

n 0, 4 n 0, 4

a b 0, 4

CH C C CH : a mol a 0,1

X

CH C CHO : b mol 4a 3b 1,3 b 0,3

0, 4 mol X cã m 50.0,1 54.0,3 21, 2 gam

    

 

     

4

AgC C C CAg : 0,05 mol

CH C C CH : 0,05mol

CH C CHO : 0,15 mol

Ag : 0,3 mol

m 264.0,05 194.0,15 108.0,3 74, 7 gam §²p ²n D

  

  

 

     

DẠNG 4: BÀI TOÁN THỦY PHÂN ESTE TRONG MÔI TRƯỜNG KIỀM Câu 7: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X

vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là

A 12,3 B 11,1 C 11,4 D 13,2.

Hướng dẫn giải:

Trang 6

2

BTKL

n n 0,35

7,84

m 6,9 + 32) 15,4 2,7 n = 0,

; Đặt n x x + 0,2x 0,18 x 0,15

22,4



O

6,9 0,35.12 (0,15.2).1

n = 0,15

16

n : n : n = 0,35 : 0,3 : 0,15 = 7 : 6 : 3 (C H O )

 

0,05 mol 0,05 mol 0,03 mol

1

n = 6,9 : 138 = 0,05 = n X l¯ HCOO- C H - OH

3

Y gồm: HCOONa ; C H (ONa) ; NaOH dư

m = 0,05.68 + 0,05.154 + 0,03.40 = 12,3 gam Đ²p ²n A

Cõu 8: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cựng một ancol Y với 3 axit

cacboxylic (phõn tử chỉ cú nhúm -COOH); trong đú, cú hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit khụng no (cú đồng phõn hỡnh học, chứa một liờn kết đụi C=C trong phõn tử) Thủy phõn hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bỡnh đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khớ (đktc) và khối lượng bỡnh tăng 2,48 gam Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn 5,88 gam X thỡ thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este khụng no trong X là

A 38,76% B 40,82% C 34,01% D 29,25%

Trớch đề thi THPT Quốc Gia – 2015

Hướng dẫn giải:

3,96

n 0,04 mol n 0,08 n ; n 0,22 mol

18

m 12n + 2.0,22 + 16.(0,08.2) 5,88 n 0,24 mol

2

3

m m m 0,08(R'+17) 0,04.2 R' = 15 (CH -)

5,88 3este RCOOCH R+ 59 R 14,5

0,08

CO H O

3 este l¯: HCOOCH ; CH COOCH ; RCOOCH (n nguyên tử C)

z n n 0,02 x + y 0,08 z 0,06

      

  

     

5 8 2

5 8 2

C H O

Vì axit không no, có đồng phân hình học n = 5 thỏa m±n (C H O )

este không no l¯: CH CH CH COOCH

0,02.(14.5 +30) %m = 100 34,01%

Trang 7

Cõu 9: Xà phũng húa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, mạch hở

X, Y (MX < MY) trong 700 ml dung dịch KOH 1M được dung dịch Z và hỗn hợp T gồm 2 ancol đồng đẳng liờn tiếp Đun toàn bộ T với H2SO4 đặc ở 1400C (hiệu suất ete húa của cỏc ancol đều là 60%) thu được 8,04 gam cỏc ete Cụ cạn dung dịch Z được 54,4 gam rắn khan F Nung F với CaO, NaOH dư đến hoàn toàn được 0,4 mol

hỗn hợp khớ Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giỏ trị nào sau đõy?

A 67% B 49% C 50% D 69%

Hướng dẫn giải:

0

0

140 C, H SO đặc

2

H 60%

KOH

CaO,NaOH dư

0,7 mol

t

0,3 mol 54,4 gam

Đặt công thức chung của hai este X, Y l¯ RCOOR'

KOH dư

 

  



BTNT.K

KOH dư

Vì NaOH dư RCOOK ph°n ứng hết

 



 



2

R'OH pư

R'OH (ban đầu) RCOOK

H O

60

n 0, 4 0,24 mol

100

n n 0, 4 mol

n 0,12 mol

  

    

 

BTKL

3

2 5

m 8,04 0,12.18 10, 2 gam M 42, 5

CH OH : a mol a b 0, 4 a 0,1

0, 4 mol T gồm

C H OH : b mol 32a 46b 42, 5.0, 4 b 0,3

     

3 5

0, 4(R 83) 56.0,3 54, 4 R 11

HCOOK : 0,1 mol 54, 4 0,3.56 0,1.84 0,3.83

R 14, 4(Lo³i) RCOOK:0,3 mol 0,3

HCOOK : 0,3 mol 54, 4 0,3.56 0,3.84 0,1.83

R 41 (C H ) RCOOK:0,1 mol 0,1

     

      



2 5

gần nhất X

X : HCOOC H : 0,3 mol

E

Y l¯ C H COOCH : 0,1 mol

74.0,3

74.0,3 100.0,1

 

   

Trang 8

DẠNG 5: BÀI TOÁN ĐỐT CHÁY C x H y O z TỔNG HỢP

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và

một este đơn chức Z, thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H 2 O Mặt khác, cho 24,6 gam hỗn

hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch N Cô cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn

khan; CH3OH và 146,7 gam H2O Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với

dung dịch NaOH Giá trị của m là

Trích đề thi thử chuyên Đại học Vinh – lần 1 – 2015

Hướng dẫn giải

2

O

0,75 mol 0,5 mol

ThÝ nghiÖm 1:

X,Y l¯ RCOOH

Z l¯ RCOOR '

 



2

2

C (trong M) CO BTNT

H (trong M) H O BTKL

O (trong M)

16, 4 12.0, 75 1

16

 



  



 

  

O (trong M) BTNT.O

M

M

n

n 0, 2 mol

2 ThÝ nghiÖm 2:

26, 4 Trong 24,6 gam M cã n 0, 2 0,3 mol

16, 4

  

 

2 NaOH

0,4 mol

H O X,Y l¯ RCOOH

24,6 gam M ChÊt r¾n khan +

CH OH

Z l¯ RCOOR '

 

2

H O (thu ®­îc) H O (trong dd NaOH ban ®Çu)

H O (t³o tõ M)

CH OH M H O (t³o tõ M)

BTKL

90

146, 7 160

18 18

n n n 0,15 mol

m 24,6 40.0, 4 32.0,15 18.0,15 33,1 gam §²p ²n B

   

      

Câu 11: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức,

mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:

A.8,88% B.26,40% C.13,90% D.50,82%

Hướng dẫn giải:

X, Y l¯ RCOOH RCOONa

Trang 9

2

2

2

b×nh t¨ng R(OH) H

n n 0, 26 mol ThÝ nghiÖm 2: Z l¯ R'(OH)

19, 24 2.0, 26

0, 26

 





2

2

BTNT.Na

O

0,7 mol

H O BTNT.O

     

       

C muèi

muèi

muèi

2 3

n 0,6 0, 2

HCOONa : 0, 2 mol 2.0, 4

C H COONa : 0, 2 mol

0, 4

sè mol hai muèi b´ng nhau

 

   

    

2

muèi

3 6 2 3 BTKL cho thÝ nghiÖm 1

H O

m 32, 4 gam

T l¯ HCOOC H C H

38,86 40.0, 4 32, 4 0, 26.76

n 0,15 mol

18

 

  

  

2

H O RCOOH

T NaOH RCOOH

T

158.0,125

38,86

2 §²p ²n D

 

DẠNG 6: HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC CHỨA NITƠ

Câu 12 : Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trích đề thi THPT Quốc Gia – 2015

Hướng dẫn giải:

C3H12N2O3 ↔ (CH3NH3)2CO3 (x mol) ; C2H8N2O3 ↔ C2H5NH3NO3 (y mol)

3 3 CO3  2NaOH  2CH NH3    2H O   Na CO    2 3

x          2x       2x   

(CH NH

       x

)    

 C H NH NO  NaOH  C H NH   H O   NaNO

y          y      y

   

124x 108y 3,4 x 0,01

  

  

→ m = 0,01.106 + 0,02.85 = 2,76 gam→ Đáp án B

Trang 10

Câu 13: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam

X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ

dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là

A 11,8 B 12,5 C 14,7 D 10,6

Trích đề thi thử chuyên Đại học Vinh – lần 1 – 2015

Hướng dẫn giải:

Y l¯ C H O N CH NH CO NH

x mol x x x

     

Z l¯ C H O N CH COONH

CH COONH + NaOH CH COONa + NH H O

y mol y y

  

110x 77y 14,85

x 0,1 5,6

22, 4

 

 

   



3

Na CO : 0,1 mol

m gam

CH COONa : 0,05 mol

m 106.0,1 82.0,05 14,7 gam §²p ²n C

 

    

DẠNG 7: BÀI TOÁN VỀ PEPTIT

Câu 14: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3

Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

A 18,83 B 18,29 C 19,19 D 18,47

Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối B – 2014

Hướng dẫn giải:

14,24 8,19

Ta cã: n 0,16 mol ; n 0,07 mol

89 117

Cách 1: nAla : nVal 16 : 7

Gọi 3 peptit bài cho là A, B, C với nA : nB : nC = 1 : 1 : 3

sè gèc Ala

= 16 = 0.1 + 4.1 + 4.3 (tô đậm ứng với số phân tử peptit)

sè gèc Val

= 7 = 4.1 + 0.1 + 1.3 (tô đậm ứng với số phân tử peptit)

2

4

4

4

H O

BTKL

1(Val) : 0,01 mol

1(Ala) : 0,01 mol tæng sè liªn kÕt peptit 10 <13 Tháa m±n

3(Ala) Val : 0,03 mol

n 3.0,01 2.0,01 4.0,03 0,18 mol

m 14,14 8,19 18.0,18 19,19 gam §²p ²n C

    

     

Chú ý:

Ngày đăng: 14/07/2016, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm