Chi phí vận chuyển, bảo hiểm, thuế và các loại phí 14.774.363.262 đồng TỔNG HỢP KHÁI TOÁN TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, THUÊ DỊCH VỤ VÀ CHUYỂN GIAO GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG
Trang 1CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỀ ÁN 312.249.000.000 đồng
- Nghiên cứu ứng dụng và triển khai thí điểm hệ thống giám sát hành trình trên nền bản đồ số 20.000.000.000 đồng
- Đầu tư xây dựng, thuê dịch vụ và chuyển giao giải pháp giao thông thông minh trên nền bản đồ số 292.249.000.000 đồng
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỔNG CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM
KHÁI TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Theo quyết định số 4355/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2015 của Bộ GTVT
về việc giao nhiệm vụ xây dựng đề án
Hà Nội, 4/2016
Đơn vị xây dựng và triển khai Đề án: Liên danh Hanel - Việt Bản đồ Đơn vị tư vấn: Trung tâm Khảo sát, Nghiên cứu và Phát triển Thị trường
Trang 2A CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định 136/2015 ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
- Nghị định 102/2009/ ngày 06/11/2011 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Thông tư 06/2011/TT-BTTTT ngày 28/02/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Nghị định 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã,
tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;
- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;
- Thông tư số 06/2011/TT-BTTTT ngày 28/02/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước;
- Thông tư số 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định dự án đầu tư;
- Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/09/2010 của Bộ Tài Chính quy định về lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;
- Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
- Quyết định số 993/QĐ-BTTTT ngày 01/7/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT ngày 03/10/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin;
- Quyết định số 1595/QĐ-BTTTT ngày 03/10/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố định mức tạo lập cơ sở dữ liệu trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin;
- Công văn số 2589/BTTTT-ƯDCNTT ngày 24/08/2011 Bộ Thông tin và Truyền thông về hướng dẫn xác định chi phí phát triển, nâng cấp phần mềm nội bộ;
- Căn cứ giá thị trường;
- Giá USD trong toàn bộ các bảng tính của Tổng mức đầu tư được lấy theo tỷ giá Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 08/4/2016 (1USD = 22.320 VND)
Trang 3TT HẠNG MỤC
5 Chi phí khấu hao tài sản, máy móc, thiết bị 4.041.667.300 đồng
6 Chi phí vận chuyển, bảo hiểm, thuế và các loại phí 14.774.363.262 đồng
TỔNG HỢP KHÁI TOÁN TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, THUÊ DỊCH VỤ VÀ CHUYỂN GIAO
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Đơn vị tính: VNĐ
GIÁ TRỊ SAU THUẾ
(Bằng chữ: Hai trăm chín mươi hai tỷ, hai trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn./.)
Trang 4TT HẠNG MỤC GIÁ TRỊ
TRƯỚC THUẾ
THUẾ GTGT
GIÁ TRỊ SAU THUẾ GHI CHÚ
III CHI PHÍ THIẾT BỊ (Gtb) 215.532.613.564 18.981.089.012 234.513.702.576
1 Chi phí mua sắm thiết bị và thiết bị công nghệ 193.003.890.744 17.743.416.730 210.747.307.474
Thiết bị phải lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh và thiết bị phụ trợ
2 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ 10.597.722.820 1.059.772.282 11.657.495.102
3 Chi phí lắp đặt thiết bị và cài đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh 1.779.000.000 177.900.000 1.956.900.000
4 Chi phí thuê hạ tầng và dịch vụ CNTT 10.152.000.000 1.015.200.000 11.167.200.000
V CHI PHÍ KHẤU HAO TÀI SẢN, MÁY MÓC, THIẾT B Ị 4.041.667.300 0 4.041.667.300
VI CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BẢO HIỂM, THUẾ VÀ CÁC LOẠI
1 Chi phí trả lãi vốn vay trong năm đầu tiên 14.774.363.262 0 14.774.363.262
1 Chi phí lập Báo cáo đề xuất dự án 426.754.575 42.675.457 469.430.032
2 Chi phí khảo sát và lập BCNCKT 663.858.618 66.385.862 730.244.480
3 Chi phí thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án 0,024% x (Gxl+Gtb) chưa thuế 51.727.827 5.172.783 56.900.610
4 Chi phí sơ tuyển nhà đầu tư 180.000.000 18.000.000 198.000.000 CQNN, BMT trực tiếp thực hiện
KHÁI TOÁN TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Đơn vị tính: VNĐ
DIỄN GIẢI TÍNH TOÁN
Bảng B4
Bảng A1 Bảng A2 Bảng A4 Bảng A5 Bảng A6 Bảng B1 Bảng B2 Bảng B3
Bảng G1
Trang 5TT HẠNG MỤC GIÁ TRỊ
TRƯỚC THUẾ
THUẾ GTGT
GIÁ TRỊ SAU THUẾ GHI CHÚ DIỄN GIẢI TÍNH TOÁN
5 Chi phí lựa chọn nhà đầu tư 360.000.000 36.000.000 396.000.000 CQNN, BMT trực tiếp thực hiện
Chi phí thẩm định Kết quả lựa chọn Nhà đầu tư 0,020% x TMĐT 60.000.000 6.000.000 66.000.000 Điều 7 Nghị định 30/2015/NĐ-CP
6 Chi phí khảo sát và lập thiết kế thi công - tổng dự toán 986.295.408 98.629.541 1.084.924.949
Chi phí thiết kế thi công - tổng dự toán 0,316% x (Gtb+Gxl) chưa thuế x
7 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm
thiết bị 0,054% x Gtb chưa thuế 116.387.611 11.638.761 128.026.372
Bảng 8, Quyết định BTTTT
993/QĐ-8 Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn Nhà thầu 100.000.000 10.000.000 110.000.000
9 Chi phí giám sát thi công lắp đặt thiết bị 0,741% x (Gxl+Gtb) chưa thuế 1.597.096.667 159.709.667 1.756.806.333 Bảng 9, QĐ 993/QĐ-BTTTT
10 Chi phí giám sát và đánh giá đầu tư 20% x (Gqlda) 415.115.814 41.511.581 456.627.395 Thông tư 22/2010/TT-BKH
1 Chi phí thẩm định giá phần thiết bị 0,140% x (Gtb) chưa thuế 301.745.659 30.174.566 331.920.225 TK Quyết định
32/TĐG-TTTĐG-BTC
3 Chi phí tư vấn kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành 0,155% x TMĐT x 70% 325.500.000 32.550.000 358.050.000
Bảng G3
Trang 6SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Quy mô (Gb)
Định mức (Nb)
Quy mô (Ga)
Định mức (Na)
Quy mô (Gt)
Định mức (Nt)
3 Định mức chi phí thẩm tra tính hiệu quả và khả thi
BẢNG 1: BẢNG DIỄN GIẢI TÍNH TOÁN NỘI SUY CÁC ĐỊNH MỨC ÁP DỤNG TRONG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
= 0,000 (Tỷ đồng)
= 215,533 (Tỷ đồng)
= 215,533 (Tỷ đồng)
= 292,249 (Tỷ đồng)
BẢNG TÍNH TOÁN NỘI SUY CÁC ĐỊNH MỨC ÁP DỤNG TRONG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
STT NỘI DUNG ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CĂN CỨ XÁC ĐỊNH
CẬN DƯỚI CẬN TRÊN GIÁ TRỊ CẦN TÍNH
Trang 7TT Hạng mục đầu tư Cấu hình đề xuất/Thông số kỹ thuật ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế VAT Thành tiền sau thuế
1 Thiết bị lưu trữ (SAN)
- Intel Xeon Quad-core 2.0GHz,
- 2x8 GB RAM, 2 USB 2.0 port, 2 Gigabit LAN,
- Power 100V - 240V, 57W,
- Support RAID 0, 1, 5, 6, 10 50 51, 60, 61, JBOD, Normal, Active Directory, Built-in FTP and SFTP server, Free WebAccess, WebAcces
- 12 x 1,2TB HDD WD Red
Bộ 10 886.000.000 8.860.000.000 886.000.000 9.746.000.000
8.860.000.000 886.000.000 9.746.000.000 TỔNG CỘNG
Đơn vị tính: đồng
BẢNG A1: DỰ TOÁN CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ LƯU TRỮ (SAN)
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Trang 8TT Hạng mục đầu tư ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế VAT Thành tiền
Vách Kính cường lực m2 118 2.800.000 330.400.000 33.040.000 363.440.000
http://kinhcuongluchanoi.vn/vi/bao-gia-kinh-cuong-luc.i5-1.htmlKhung nhôm gia cường md 46 250.000 11.500.000 1.150.000 12.650.000 http://kinhcuongluchanoi.vn/vi/bao-gia-kinh-cuong-
Đầu nghi hình Cái 1 5.500.000 5.500.000 550.000 6.050.000 http://cameraminhtan.vn/
8 Máy quẹt vân tay Cái 5 5.900.000 29.500.000 2.950.000 32.450.000 http://www.vatgia.com/techoffice&module=product&
view=detail&record_id=856811
9 Tủ lạnh Cái 1 9.000.000 9.000.000 900.000 9.900.000
http://mediamart.vn/tu-lanh-electrolux/tu-lanh-khong-gi.htm
electrolux-eme2600sa-rvn-260l-3-cua-mau-thep-10 Cây nước nóng lạnh Cái 2 4.000.000 8.000.000 800.000 8.800.000
http://mediamart.vn/cay-nuoc-nong-lanh-sunhouse/cay-nuoc-nong-lanh-sunhouse-9693g.htm
11 Máy pha café Cái 1 6.900.000 6.900.000 690.000 7.590.000 http://www.nguyenkim.com/may-pha-ca-phe/
12 Bộ đồ uống nước (Cốc/chén) Cái 2 1.000.000 2.000.000 200.000 2.200.000
13 Máy photo copy tự động, tự chia ngăn, tự
đóng
Cái 1 35430000 35.430.000 3.543.000 38.973.000
http://sieuthimayphoto.vn/may-photocopy-SHARP-AR-M350U
14 Máy hủy tài liệu Cái 1 3.490.000 3.490.000 349.000 3.839.000 http://mediamart.vn/may-huy-tai-lieu/
15 Máy fax Cái 1 7.560.000 7.560.000 756.000 8.316.000 http://www.nguyenkim.com/may-fax-da-nang/
16 Tủ điện Cái 1 2.000.000 2.000.000 200.000 2.200.000
BẢNG A2: DỰ TOÁN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Đơn vị tính: đồng
1
Trang 919 Tổng đài điện thoại của cả trung tâm Cái 1 5.000.000 5.000.000 500.000 5.500.000 http://www.tongdai.com.vn/tong-dai-panasonic.html
20 Tổng đài điện thoại của nhân viên điện
23 Laptop Quản lý Cái 1 31.990.000 31.990.000 3.199.000 35.189.000
http://m.trananh.vn/laptop/laptop/id189485/apple-p189485c2/index.htm
macbook-2015-mk4m2zp-a-12-inch-256gb-gold-Bộ Máy tính nhân viên bộ 20 9.490.000 189.800.000 18.980.000 208.780.000
http://www.nguyenkim.com/may-tinh-de-ban-dell-inspiron-3847-mti33592-core-i3-den.htmlMàn hình cái 20 3.100.000 62.000.000 6.200.000 68.200.000 http://www.nguyenkim.com/lcd-vi-tinh-dell/
25 Bàn Nhân viên bộ 20 2.000.000 40.000.000 4.000.000 44.000.000
http://hoaphat.net.vn/product/module-lam-viec-hr-md05/
26 Ghê nhân viên Cái 20 1.313.000 26.260.000 2.626.000 28.886.000 http://noithathoaphat.pro/ghe-xoay-nhan-vien.html
27 Máy chiếu phòng họp Cái 1 21.000.000 21.000.000 2.100.000 23.100.000 http://www.nguyenkim.com/?subcats=Y&status=A&
pshort=Y&pfull=Y&pname=Y&pkeywords=Y&search_performed=Y&q=m%C3%A1y+chi%E1%BA%BFu&dispatch=products.search
28 Máy điện thoại họp trực tuyến (Polycom) Cái 1 20.069.500 20.069.500 2.006.950 22.076.450
http://www.tongdai.com.vn/dien-thoai-hoi-nghi-polycom-soundstation-2-ex.html
29 Tivi màn hình phòng họp Cái 1 75.900.000 75.900.000 7.590.000 83.490.000
http://www.nguyenkim.com/tivi-led-samsung-ua75ju6400kxxv.html
30 Tủ tài liệu phòng Quản lý Cái 1 9.000.000 9.000.000 900.000 9.900.000 http://noithathoaphat.pro/tu-go.html?limitstart=0
31 Bộ Salon phòng Quản lý Cái 1 11.100.000 11.100.000 1.110.000 12.210.000
http://noithathoaphat.pro/sofa-van-phong-bo-ni/bo-sofa-boc-pvc-cao-cap-hoa-phat-sf-12-pvc.html
32 Tivi phòng quản lý Cái 1 11.000.000 11.000.000 1.100.000 12.100.000 http://www.nguyenkim.com/tivi-man-hinh-lcd/
33 Máy in phòng Quản lý Cái 1 10.000.000 10.000.000 1.000.000 11.000.000 http://www.nguyenkim.com/?subcats=Y&status=A&
pshort=Y&pfull=Y&pname=Y&pkeywords=Y&search_performed=Y&q=m%C3%A1y+in&dispatch=products.search
34 Màn hình monitor phòng kỹ thuật Cái 6 3.000.000 18.000.000 1.800.000 19.800.000
http://www.nguyenkim.com/man-hinh-lcd-vi-tinh/?subcats=Y&features_hash=V8764.V8711
35 Tủ đựng tài liệu cho các phòng làm việc Cái 3 2.000.000 6.000.000 600.000 6.600.000 http://noithathoaphat.pro/tu-go.html?limitstart=0
36 Thiết kế và thi công văn phòng Gói 1 200.000.000 200.000.000 20.000.000 220.000.000
1.491.667.300 149.166.730 1.640.834.030
22
24
TỔNG CỘNG
Trang 10TT Hạng mục đầu tư Cấu hình đề xuất/Thông số kỹ thuật ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế VAT Thành tiền sau thuế
3 Máy chủ tích hợp Quản lý tuyến cố định
(2 máy chính , 1 máy dự phòng) Máy/năm 3 216.000.000 648.000.000 64.800.000 712.800.000
4
Máy chủ hệ thống tập trung thông tin
giao dịch vận tải,…(3 máy chính, 2 máy
5 216.000.000 1.080.000.000 108.000.000 1.188.000.000
5 Máy chủ tích hợp và phân tích dữ liệu
lớn (5 máy chính, 2 máy dự phòng) Máy/năm 7 216.000.000 1.512.000.000 151.200.000 1.663.200.000
BẢNG A3: DỰ TOÁN CHI PHÍ THUÊ HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Đơn vị tính: đồng
- 2 x Intel Xeon Quad-core 2.6GHz, 20M Cache
- 128 GB RDIMM, Up to 768GB (24 DIMM Slots):
- 10 x 1.2TB 10K RPM SAS 6Gbps 2.5in Hot-plug Hard Drive 3.5in; Drive bays Up to 8 (3.5” drives)
or up to 16 (2.5” drives) Maximum internal storage: 24TB
- Integrated RAID Controller
- DVD+/-RW ROM, SATA, Internal
- 1Gb Network Card
- Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 750W
Trang 1122.320 Đơn vị tính: đồng
TT Hạng mục đầu tư ĐVT Số lượng Số đơn vị sử dụng Đơn giá Thành tiền Thuế
VAT
Thành tiền sau thuế Ghi chú
1 Hệ thống quản lý biển báo Hệ thống 1 2.257.603.675 2.257.603.675 0 2.257.603.675 CV 2589 - Chi tiết
ở bảng sau
2 Ứng dụng cập nhật biển báo cho các đơn vị Hệ thống 1 1.214.688.934 1.214.688.934 0 1.214.688.934
3 Giám sát hành trình và kiểm soát tốc độ Hệ thống 1 4.220.737.306 4.220.737.306 0 4.220.737.306
4 Tích hợp quản lý tuyến cố định Hệ thống 1 1.018.375.571 1.018.375.571 0 1.018.375.571
5 Xây dựng hệ thống quản lý tập trung thông tin
giao dịch vận tải Hệ thống 1 3.018.317.957 3.018.317.957 0 3.018.317.957
BẢNG A4: DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN MỀM NỘI BỘ
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Trang 12TT Ứng dụng TAW TBF UUCP AUCP E Giá phần mềm
(G)
Chi phí chung (C=65% x G)
Thuế thu nhập tính trước (6%x(C+G))
P = người/ giờ/ AUCP
BẢNG A4.1: DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN MỀM NỘI BỘ
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Trang 13TT Hạng mục đầu tư Cấu hình đề xuất/Thông số kỹ thuật ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế VAT Thành tiền sau thuế
1 Bản quyền hệ điều hành Windows
Phần mềm Virus máy chủ (Kaspersky
Endpoint Security for Business
Advanced)
SYMC ENDPOINT PROTECTION 12.1 PER USER BNDL STD LIC GOV BA Bộ 53 2.000.000 106.000.000 0 106.000.000
4 Phần mềm quản lý ảo hóa máy chủ VMWare 5.0 Gói 1 550.000.000 550.000.000 0 550.000.000
5 Phần mềm giám sát theo dõi vận hành
hệ thống
(IBM Tivoli provides Integrated Service Management software) Gói 2 250.000.000 500.000.000 0 500.000.000
BẢNG A5: DỰ TOÁN CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN MỀM HỆ THỐNG, PHẦN MỀM THƯƠNG MẠI
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Đơn vị tính: đồng
Trang 14TT Hạng mục đầu tư ĐVT Số Km Số loại
biển Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế VAT
Thành tiền sau thuế
1 Quốc lộ, cao tốc Biển báo 20.000 50 26.000 970.000 25.220.000.000 2.522.000.000 27.742.000.000
2 Đo đạc, cập nhật biển báo trên tuyến Tỉnh lộ Biển báo 150.000 50 146.250 970.000 141.862.500.000 14.186.250.000 156.048.750.000
Chi phí hiện tại chỉ tính cho việc đo đạc, khảo sát và cập nhật hệ thống biển báo liên quan đến tốc độ trên toàn tuyến Quốc lộ và cao tốc
BẢNG A6: DỰ TOÁN CHI PHÍ THIẾT TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU
GIẢI PHÁP GIAO THÔNG THÔNG MINH TRÊN NỀN BẢN ĐỒ SỐ
Đơn vị tính: đồng
Định mức chi phí tính theo mức 70% chi phí trực tiếp và chi phí chung của mục đo tọa độ mốc địa giới hành chính ban hành tại Quyết định 162/QĐ-BTNMT ngày
07/02/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ để thẩm định quyết toán năm 2013 và áp mức độ khó khăn loại 1:
1.385.284 đồng/điểm x 70% = 969.698,8 đồng