MỤC LỤCTrang CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ...7 BÀI 1... CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCBÀI 1.. Vậy hàm số y f x tuần hoànChứng minh hà
Trang 1BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Gv Ths Trần Đình Cư SĐT: 01234332133, 0978421673 Địa chỉ: Số nhà 27/kiệt 147 Phan Đình Phùng, TP Huế
CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC 11
Cơ bản và nâng cao
Huế, tháng 7/2014
* Phân loại và phương pháp giải bài tập
* Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản
đến nâng cao
* Các bài tốn luyện thi đại học
* Đề thi đại học các năm
Trang 2MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 7
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 7
DẠNG 1: Tập xác định 15
DẠNG 2: Tính chẵn lẻ 15
DẠNG 3: Tìm GTLN và GTNN của hàm số lượng giác 16
DẠNG 4: Chứng minh hàm số tuần hoàn và xác định chu kỳ của nó 18
DẠNG 5: Vẽ đồ thị hàm số lượng giác 20
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 29
BÀI 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 38
DẠNG 1: Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác: 38
DẠNG 2: Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx 42
DẠNG 3: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx 47
DẠNG 4: Phương trình đối xứng 52
BÀI TẬP BỔ SUNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 58
ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO 71
Trang 4Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau
cos( ) cos a a sin( a) sin a sin cos
Trang 55 Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt
Đường trịn lượng giác
3
32
1
1 2
u u'
1
1 -1
-1 -/2
Trang 6Công thức cộng:
III CÔNG THỨC NHÂN
1.Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos2a cos a sin a 2 cos a 1 1 2sin a
2 2
2 Công thức hạ bậc: 3 Công thức nhân ba:
4 Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan2a :
t
IV CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
1 Công thức biến đổi tổng thành tích:
sin sin 2sin cos
3 2
sin3 3sin 4sin cos3 4 cos 3cos
3tan tan tan3
sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
cos(a b ) cos cos a b sin sina b
cos(a b ) cos cos a b sin sina b
tan tan tan( )
2
1 cos2 cos
2
1 cos2 tan
1 cos2
a a
a a
a a
Trang 721sin sin cos( ) cos( )
21sin cos sin( ) sin( )
Trang 8CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Hàm số y=sinx
- Có tập xác định D;
- Là hàm số lẻ;
- Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , sinx k 2 sinx;
- Do hàm số y sinx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2 nên ta chỉ cần khảo sát hàm
số đó trên đoạn có độ dài 2 , chẳng hạn trên đoạn ;
Khi vẽ đồ thị của hàm số y sinx trên đoạn ; ta nên để ỷ rằng : Hàm số y sinx làhàm số lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ
đồ thị hàm số y sinx trên đoạn 0;
Trang 102 Hàm số y=cosx
- Có tập xác định D;
- Là hàm số chẵn;
- Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ;
- Do hàm số y c x os là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2 nên ta chỉ cần khảo sát hàm
số đó trên đoạn có độ dài 2 , chẳng hạn trên đoạn ;
Khi vẽ đồ thị của hàm số y c x os trên đoạn ; ta nên để ý rằng : Hàm số y c x os làhàm số chẵn, do đó đồ thị của nó nhận trục Oy làm trục đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồthị hàm số y c x os trên đoạn 0;
Trang 11Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài 2 ,4 ,6 , thì ta đượctoàn bộ đồ thị hàm số y c x os Đồ thị đó được gọi là một đường hình sin
6 5 4 3 2 1
1 2 3 4 5 6
7π
2
3π 5π
2 2π 3π 2
π π 2
π 2
π 3π 2 2π 5π 2 3π 7π 2
Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng 0; Từ đó
do tính tuần hoàn với chu kì 2 , hàm số y sinx đồng biến trên khoảng k2 ; 2 k
và nghịch biến trên khoảng k2 ; k2
Trang 12- Hàm số tuần hoàn với chu kỳ , tanx k tanx;
Do hàm số ytanx là hàm tuần hoàn với chu kỳ nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn có độ dài , chẳng hạn trên đoạn ;
là hàm số lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ
đồ thị hàm số ytanx trên đoạn 0;
Trang 13Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài ,2 ,3 , thì ta được toàn
bộ đồ thị hàm số ytanx
8 6 4 2
2 4 6 8
4π 7π
2
3π 5π
2 2π 3π 2
π π 2
π 2
π 3π 2 2π 5π 2 3π 7π 2
Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng ;
Trang 14- Có tập xác định là D \k |k;
- Có tập giá trị là ;
- Là hàm số lẻ;
- Hàm số tuần hoàn với chu kỳ , cotx k cotx;
Do hàm số ycotx là hàm tuần hoàn với chu kỳ nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn có độ dài , chẳng hạn trên đoạn 0;
Trang 15Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài ,2 ,3 , thì ta được toàn
bộ đồ thị hàm số ycotx
8 6 4 2
2 4 6 8
Hàm số ycotx nghịch biến trên khoảng 0; Từ đó do tính tuần hoàn với chu kỳ
nên hàm số ycotx đồng biến trên khoảng k ; k
Đồ thị hàm số ycotx nhận mỗi đường thẳng x k làm một đường tiệm cận (đứng)
Trang 16B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
DẠNG 1: Tập xác định
Phương pháp: Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau
u x có nghĩa khi và chỉ khi ( ) 0( ) u x
tan x có nghĩa khi và chỉ khi x 2 k
cot x có nghĩa khi và chỉ khi x k
Trang 17a/ y = sin2x b/ y = 2sinx + 3 c/ y = sinx + cosx
d/ y = tanx + cotx e/ y = sin4x f/ y = sinx.cosx
g/ y = sinsinx xtancotx x
h/ y = cos33 1
sin
x x
i/ y = tan x
DẠNG 3: Tìm GTLN và GTNN của hàm số lượng giác
Phương pháp: Cho hàm số y f x ( ) xác định trên tập D
( ) ,max ( )
Trang 18d/ y 4sin2x 4sinx 3 e/ y cos2x 2sinx 2 f/ y sin4x 2 cos2x 1
g/ y = sinx + cosx h/ y = 3 sin2xcos2x i/ y = sinx 3 cosx3
) 2sin 3sin 2 4 cos ; ) 4sin 3cos 4 4sin 3cos 1
Trang 19Vậy hàm số y f x ( ) tuần hoàn
Chứng minh hàm tuần hoàn với chu kỳ T0
Tiếp tục, ta đi chứng minh T0 là chu kỳ của hàm số tức chứng minh T0 là số dương nhỏnhất thỏa (1) và (2) Giả sử có T sao cho 0 T T 0 thỏa mãn tính chất (2) mâuthuẫn với giả thiết 0 T T 0 Mâu thuẫn này chứng tỏ T0 là số dương nhỏ nhất thỏa (2).Vậy hàm số tuần hoàn với chu kỳ cơ sở T0
Thì hàm số y f x1( ) f x2( ) có chu kỳ T0là bội chung nhỏ nhất của T1và T2
Các dấu hiệu nhận biết hàm số không tuần hoàn
Hàm số y f x ( ) không tuần hoàn khi một trong các điều kiện sau vi phạm
Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn
Trang 20 Tồn tại số a sao cho hàm số khơng xác định với x a hoặc x a
Phương trình f x( ) k cĩ vơ số nghiệm hữu hạn
Phương trình f x( ) k cĩ vơ số nghiệm sắp thứ tự x m x m1 mà
Giả sử cĩ số thực dương T 2 thỏa f x T( ) f x( ) sinx T sinx , x (*)
Bài 1. Tìm chu kỳ của hàm số:
Trang 22- Vẽ đồ thị trên đoạn cĩ độ dài bằng chu kỳ.
- Rồi suy ra phần đồ thị cịn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k T i 0
về bên trái
và phải song song với trục hồnh Ox (với i
là véc tơ đơn vị trên trục Ox)
2/ Một số phép biến đổi đồ thị:
a) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đồthị y = f(x) lên trên trục hồnh a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trụchồnh a đơn vị nếu a < 0
b) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y f x a ( ) bằng cách tịnh tiến đồthị y = f(x) sang phải trục hồnh a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến sang trái trục hồnh
= f(x) nằm ở phía dưới trục hoành qua trục hoành
Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số
Trang 23Tịnh tiến theo vec tơ v=(a;b) Đối xứng qua gốc O
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Đối xứng qua Oy
Trang 25 2
Trang 26y = cos2x
–1
3 4
Trang 27 O
y
x
3 4
2
4
4
2
3 4
O
y
x
3 4
y = sin x cos x 4
2
Trang 28Ví dụ 7 Vẽ đồ thị cos sin 2 cos
3 4
1 2
y
x
3 4
2
4
4
2
3 4
Trang 292
4 33
-
+
4 33
2
4 33+
x
y
y = tanx + cotx
4 3 3
2
4 3 3
–2
2
3
4
6
6
4
3
2
O
Trang 30BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
sinu sinv sinu sin( ) v
sin cos sin sin
cosu cosv cosu cos(v)
cos sin cos cos
2
u v u v
Trang 31cosx 1 cos x 1 sin x 0 sinx 0 x k (k Z )
3 Phương trình tanx = tan
tanx tan x k (k Z )
tanx a x arctana k k Z ( )
tanu tanv tanu tan( ) v
tan cot tan tan
Trang 32a/ Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa cănbậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.
* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: ( ).
2
x k k Z
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
1 Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện
2 Dùng đường tròn lượng giác
3 Giải các phương trình vô định
Trang 33Bài 2. Giải các phương trình
1) sin 3 x 1 sin x 2 2) cos cos 2
9) tan 2 x 1 cot x 0 10) cosx2 x 0
11) sinx2 2x 0 12) tanx2 2x 3 tan 2
2
x
Trang 34BÀI TẬP CHỌN LỌC VÀ NÂNG CAO
Bài 1 Giải phương trình
2cosx1 2sin xcosxsin2xsinx
24
Bài 2 Giải phương trình
cosx c os2x c os3x c os4x0
2
cos 0
22
Trang 35sin sin 3 sin 2 sin 4
1 1 os2 1 1 os6 1 1 os4 1 1 os8
2 os4 os2 2 os6 os2 2 os2 os4 os6 0
4 os2 sin sin5 0
2 os7 os 2 os11 os 2 os os7 os11 0
Bài 4 Giải phương trình
sinxsin2xsin3xcosx c os2x c os3x
Hướng dẫn
sin sin3 + sin2 cos os3 os2
2sin2 cos sin2 2cos2 cos os2
sin2 cos 1 cos2 cos 1
cos 1 sin2 cos2 0
Error! Objects cannot be created from editing field codes.
Bài 6 Giải phương trình sinx c x os 1 sin2xcos2x0
Hướng dẫn
Trang 36
2
sin os 1 sin2 cos2 0
sin os 1 2sin cos 2cos 1 0
2sin 1 3cos4 2sin 4 4 os 3
2sin 1 3cos4 2sin 4 4 1 sin 3 0
2sin 1 3cos4 2sin 4 1 2sin 1 2sin 0
Trang 37cos 0Ñieàu kieän: sin 0 sin2 0
x
x pt
Ñieàu kieän: sin 4 0
cos2 0
4 16 1 cos4
sin 2
4 1 cos4 sin 2 1 2 1 cos4 1 cos4 1
16 8
x
x x
x x
Trang 3812tan cot 2 2sin2
sin2sin2 0
Điều kiện: sin 4 0
cos2 02sin cos2 2sin2 1
4sin cos2 2sin 2 1 4sin 1 2sin 8sin cos
sin 0 (loại vìsin2 0 sin 0)
cos2
2,
18
k x
Trang 39BÀI 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
DẠNG 1: Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác
Phương trình bậc hai đối với phương trình lương giác là phương trình cĩ một trong 4 dạngsau:
1 asin x b2 sinx c 0 Cách giải: tsin , 1x t 1
Bài 1. Giải các phương trình sau
1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0
3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 4) tan 2x 1 3 tan x 3 0
5) 4sin 2x 2 3 1 sin x 3 0 6) 4 cos3x 3 2 sin 2x 8cosx
7) tan2x + cot2x = 2 8) cot22x – 4cot2x + 3 = 0
Bài 2. Giải các phương trình sau
1) 4sin23x + 2 3 1 cos3 x 3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0
3) 4cos2(2 – 6x) + 16cos2(1 – 3x) = 13 4) 12 3 3 tan 3 3 0
Trang 40Bài 1 Giải phương trình 5sinx 2 3 1 sin tan x 2x.
cos cos2 cos sin cos2 sin cos 1
cos2 sin cos 1 cos sin cos2
cos2 sin cos sin sin cos
sin cos 1 2sin sin 0
Trang 412 2
2 2
Điều kiện:sin 0 cos 1
4sin 2 6sin 9 3cos2 0
1
4 1 cos 2 6 1 cos2 9 3cos2 0
2cos 0 (loại do điều kiện)
1cos (nhận)
2
x x
Trang 421 sin 2 sin 2
81
16 1 sin 2 sin 2 17 1 sin 2
82sin 2 sin 2 1 0 Đặt sin 2 , 0 : 2 1 ,
1 cos2 2cos2 1 cos2 1
Trang 43Vì x k2 b c 0, nên (3) có nghiệm khi:
' a (c b ) 0 a b c .
Trang 44Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta cĩ phương trình: tan 0.
2
x t
Ghi chú
1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình cĩ nghiệm: a2 b2 c2 3/ Bất đẳng thức B.C.S:
Bài 1. Giải các phương trình sau
1) cosx 3 sinx 2 2) sin cos 6
2
x x 3) 3 cos3xsin3x 24) sinx cosx 2 sin 5x 5) 3 1 sin x 3 1 cos x 3 1 0
Bài 2. Giải các phương trình sau
1) 2sin2x 3 sin2x3 2) sin8xcos6x 3 sin6 xcos8x
5) sin5x + cos5x = 2cos13x 6) (3cosx – 4sinx – 6)2+ 2 = – 3(3cosx – 4sinx – 6)
Bài 3. Giải các phương trình sau
1) 3sinx – 2cosx = 2 2) 3cosx + 4sinx – 3 = 0
Trang 45Ñieàu kieän : cos 0
sin sin2 cos os2 cos 4cos 2 0
sin 1 2cos os2 cos 2 os2 0
sin cos2 os2 cos 2 os2 0 0 : ,
4 2
x x
Trang 462 2
9sin 6cos 6sin cos 1 2sin 8
6cos 6sin cos 2sin 9sin 7 0
4sin cos 1 2sin 7sin 2cos 4
2cos 2sin 1 2sin 7sin 3 0
2cos 2sin 1 2sin 1 sin 3 0
2sin 1 2cos sin 3 0
22cos sin 3( )
2sin cos 1 2sin 3sin cos 2
cos 2sin 1 2sin 3sin 1 0
2sin 1 cos sin 1 0
Trang 47Ñieàu kieän :sin2 0
sin 3cos 4 sin 3 cos
cos sin
sin 3cos 4sin cos sin 3 cos
sin 3 cos sin 3 cos 2sin2 0
cos sin cos cos 1 0 cos sin2 cos2 3 0
Trang 48Bài 11 Giải phương trình cos4 sin4 1
Ta có: 4cosx + 2 3 sinx + cos2x + 3 sin2x + 3 = 0
4cosx + 2 3 sinx + 2cos2x – 1 + 2 3 sinxcosx + 3 = 0
Bài 13 Tìm m để phương trình : (m + 2)sinx + mcosx = 2 có nghiệm
Bài 14 Tìm m để phương trình : (2m – 1)sinx + (m – 1)cosx = m – 3 vô nghiệm.
DẠNG 3: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
Trang 49Bài 1. Giải các phương trình sau:
1) 2sin 2x 1 3 sin cos x x 1 3 cos 2x 1;
2) 3sin 2x 8sin cosx x8 3 9 cos 2x 0
3) 4sin2x3 3 sin cosx x2cos2x4
4) sin2 sin 2 2 cos2 1
2
5) 2sin 2x3 3 sin cos x x 3 1 cos 2x 1
6) 5sin2x2 3 sin cosx x3cos2x2
7) 3sin2x 8sin cosx x 4 cos2x 0
8) 2 1 sin 2xsin2x 2 1 cos 2x 2
Trang 509) 3 1 sin 2x 2 3 sin cosx x 3 1 cos 2x 0
10) 3cos 4x 4sin 2xcos 2x sin 4x 0
11) cos2x + 3sin2x + 2 3sinx.cosx – 1 = 0
12) 2cos2x – 3sinx.cosx + sin2x = 0
Bài 2. Giải các phương trình sau:
1) sin3x + 2sinx.cos2x – 3cos3x = 0 2) 3 sin cos sin2 2 1
2
BÀI TẬP CHỌN LỌC VÀ NÂNG CAO:
Bài 1 Giải phương trình 4cosx2cos2x c os4x 1
Hướng dẫn
2 2
os 3 sin2 1 sin
cos =0 không là nghiệm nên chia 2 vế pt cho os ta được:
1- 3 tan 1 tan tan
os 4sin 3cos sin sin 0
vì cosx=0 không là nghiệm của phương trình nên chia 2 vế pt cho os
1 4tan 3tan tan 1 tan 0
cos 0 không là nghiệm của phương trình nên chia 2 vế phương trình cho
cos ta được 3-4tan tan 0
Trang 51Chia 2 vế phương trình cho cos 0 ta được:
2sin cos 2tan 3 2tan 2tan 1 tan 3 1 tan
Điều kiện :cos2 0 cos sin tan 1
Với điều kiện trên, phương trình trở thành:
10sin2 cos2 cos6sin 2cos
2cos26sin 2cos 5sin2 cos
6sin 2cos 10sin cos (*)
cosx=0 không là nghiệm
của phương trình (*), chia 2 vế của (*) cho cos tađượctan
sin 4sin cos 0
cos 0 không là nghiện của phương trình, chia 2 vế của pt cho cos ta được:
tanx 1 tan 4tan 1 tan 0
Trang 52tan sin 2sin 3 cos2 sin cos
Điều kiện :cos 0
Chia 2 vế phương trình cho cos ta được:
3 cos sin sin costan 2tan
costan 2tan 3 1 tan tan
Bài 8 Tìm m để phương trình (m + 1)sin2x – sin2x + 2cos2x = 1 cĩ nghiệm
Bài 9 Tìm m để phương trình : (3m – 2)sin2x – (5m – 2)sin2x + 3(2m + 1)cos2x = 0 vơnghiệm
Trang 53DẠNG 4: Phương trình đối xứng
Phương pháp
Dạng 1: a.(sinx cosx) + b.sinx.cosx + c = 0
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
Bài 1. Giải các phương trình:
1) 2sin2x3 3 sin xcosx 8 0 2) 2 sin x cosx 3sin 2x 2
3) 3 sin x cosx 2sin 2x 3 4) 1 2 1 sin xcosxsin2x
5) sinx + cosx – 4sinx.cosx – 1 = 0 6) 1 2 sin xcosxsin2x 1 2
Trang 54Bài 2. Giải các phương trình:
1) sin 2x 4 cos x sinx 4 2) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0
3) 1 2 1 sin xcosxsin2x 4) cosx – sinx + 3sin2x – 1 = 0
sinxcosx 2 1 (sin xcos )x 2 0
Bài 3. Giải các phương trình:
1) sin3x + cos3x = 1 + 2 2 sinx.cosx 2) 2sin2x – 3 6 sinxcosx 8 0
BÀI TẬP CHỌN LỌC VÀ NÂNG CAO
Bài 1 Giải phương trình sinxsin2 x c os3x0
sin 1 sinx cos 1 sin 0
1 sinx sin cos 1 sinx 0
1 sin sin cos sin cos 0
Trang 552 sin cos tan cot
Điều kiện :sin2 0
Û 2 sinx+cosx = Đặt sin cos
Điều kiện :cos 0 sin 1
tan 3tan 1 3 1 sin 1 tan 4 1 cos
2tan 3tan 1 3 1 sin 1 tan 4 1 sin 0
tan 3tan 1 1 sin 3 1 tan 4 0
3tan 1 tan 1 sin 0
3tan 1 sin cos sin c
Trang 562cos 1 cos 1 sin 0
2 1 sin 1 sinx 1 cos 1 sin 0
Trang 57Giải:
Ta có: cos2x + cos2x + (5 – 3cosx)(sinx + cosx) – 2 = 0
5(sinx + cosx) – 3cosxsinx = 3
Đặt t = sinx + cosx (- 2 t 2 ), phương trình trở thành:
3t2 – 10t + 30 = 0
3( )13
Biến đổi phương trình đã cho, ta được: 2sin3x + cos2x – 3cosx + 2 = 0
2sinx (1-cos2x) + 2cos2x – 3cosx +1=0
(1 – cosx)[2sinxcosx + 2(sinx – cosx) + 1} = 0
Phương trình (1)cho ta nghiệm x = k2, k
Giải phương trình (2), đặt t = sinx – cosx (- 2 t 2 )
Phương trình (2) trở thành: