MỤC LỤCLời nói đầu Môn học công nghệ chế tạo máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ sư và cán bộ kĩ thuật về thiết kế và chế tạo các loại máy, các thiết bị phục vụ các
Trang 1MỤC LỤC
Lời nói đầu
Môn học công nghệ chế tạo máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ sư và cán bộ kĩ thuật về thiết kế và chế tạo các loại máy, các thiết bị phục vụ các nghành công nghiệp, nông nghiệp, giao thong vận tải
Đồ án môn học công nghệ chế tạo máy kỳ này là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với sinh viên khoa cơ khí Đồ án giúp sinh viên hiểu những kiến thức đã học không những môn công nghệ chế tạo máy mà các môn khác như: máy công cụ,dung sai, dụng cụ cắt Đồ án còn giúp cho sinh viên được hiểu dần và thiết kế một quy trình công nghệ về chế tạo một chi tiết cụ thể.
Được sự giúp đỡ và hướng dẫn tận tình của thầy: Nguyễn Trọng Mai
trong bộ môn công nghệ chế tạo máy đến nay đồ án môn học của em đã hoàn thành Tuy nhiên việc thiết kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rất mong được
sự chỉ bảo của các thầy và sự chỉ bảo của các bạn.
Em xin chân thành cám ơn thầy Nguyễn Trọng Mai đã giúp em hoàn
thành công việc được giao.
Hà Nội, tháng 12 năm 2012 Sinh viên: Nguyễn Văn Luy
Trang 2Thuyết minh đồ án công nghệ chế tạo máy
I NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
Thiết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết ống kẹp trong đồ gỏ định vị
mặt trụ trong dựng lũ xo đĩa đảm bảo cỏc yờu cầu kĩ thuật
CH
1 Phõn tớch chức năng làm việc của chi tiết
Đây là một dạng chi tiết thuộc loại chi tiết dạng bạc.Đó là những chi tiết dạng ống tròn, thành mỏng…Trong quá trình làm việc chi tiết luôn chịu :
+ Mài mòn
+ Lực va đập
Cũng nh các chi tiết dạng khác, tính công nghệ trong việc gia công để đạt cácyêu cầu kĩ thuật cần thiết Trớc hết cần chú ý đến đặc trng quan trọng đối cới cácchi tiết dạng bạc là tỉ số giữa chiều dài và đờng kính ngoài lớn nhất của chi tiết Tỉ
số phải thoả mãn trong giới hạn: 0,5 ữ 3,5
Tiếp đến phải chú ý đến kích thớc lỗ của bạc bởi vì cùng một đờngkính gia công lỗ bao giờ cũng khó hơn gia công trục
Bề dày của thành bạc cũng không nên quá mỏng để tránh biến dạng khi giacông và nhiệt luyện
Trang 3Theo đề bài:
2 , 1 100
nh vậy thoả mãn điều kiện
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản.
- Độ khụng đồng tõm giữa mặt ngoài và mặt lỗ là 0,02
- Độ khụng vuụng gúc giữa mặt đầu và tõm lỗ là 0,1mm/ 100 mm bỏn kớnh
- Nhiệt luyện đặt HRC = 40 - 50
2 Phõn tớch tớnh cụng nghệ trong kết cấu của chi tiết
Cũng nh các chi tiết dạng khác, tính công nghệ trong việc gia công để đạt cácyêu cầu kĩ thuật cần thiết Trớc hết cần chú ý đến đặc trng quan trọng đối cới cácchi tiết dạng bạc là tỉ số giữa chiều dài và đờng kính ngoài lớn nhất của chi tiết Tỉ
số phải thoả mãn trong giới hạn: 0,5 ữ 3,5
Tiếp đến phải chú ý đến kích thớc lỗ của bạc bởi vì cùng một đờngkính gia công lỗ bao giờ cũng khó hơn gia công trục
Bề dày của thành bạc cũng không nên quá mỏng để tránh biến dạng khigia công và nhiệt luyện
Theo đề bài:
2 , 1 100
nh vậy thoả mãn điều kiệnKhi gia công chi tiết dạng bạc, yêu cầu kĩ thuật quan tọng nhất là độ không
đồng tâm giữa mặt ngoài và mặt lỗ, cũng nh dộ vuông góc giữa mặt đầu và đờngtâm lỗ Cụ thể nh sau:
+ Mặt trụ ngoài φ60 đạt cấp chính xác: 7
+ Độ nhám mặt đầu: Ra=2,5 ;Rz= 40 – 10
+ Độ không vuông góc giữa mặt đầu và đờng tâm lỗ 0,1mm/ 100 mm bỏn
kớnh
Trang 4Khèi lîng riªng cña hîp kim thÐp : γ = 7,85 kG/dm3.
- Träng lîng cña chi tiÕt
Q = γ.V
Trang 51 + β + α
=N m N
N - Số chi tiết đợc sản xuất trong 1 năm
N1 - Số sản phẩm đợc giao N1 = 10000
m - Số chi tiết trong 1 sản phẩm, (m =1)
β - Số chi tiết đợc chế tạo thêm để dự trữ ( lấy β = 6)
α - Tính đến tỷ lệ % phế phẩm (α = 4)
11000 )
100
6 4 1
CHƯƠNG 3: CHỌN PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHễI
- Do các đặc điểm của phôi nh :
Trang 6Xây dựng bản vẽ lồng phôi:
• Tra lượng dư gia công cho các bề mặt
Tra bảng 3- 103 sổ tay công nghệ chế tạo máy 1 ta có lượng dư phôi đúc cho các
bề mặt là Z= 4 mm
Trang 7CHƯƠNG 4: CHỌN TIẾN TRèNH GIA CễNG VÀ THIẾT KẾ NGUYấN CễNG
1 Xác định đờng lối công nghệ.
Sau khi phân tích kết cấu của chi tiết, dạng sản xuất là hàng khối và trong
điều kiện sản xuất ở nớc ta hiện nay, ta chọn phơng án phân tán nguyên công, sửdụng nhiều đồ gá chuyên dùng để gia công trên các máy thông dụng
2 Tính toán và lập qui trình công nghệ gia công chi tiết.
Nguyên công tạo phôi.
Trang 8- Nguyờn cụng 1: Chế tạo phụi.
- Nguyên công 2 : Gia công đầu thứ nhất (tiện khỏa mặt, tiện thụ mặt thứnhất)
- Nguyên công 3 : Gia công đầu thứ hai (tiện ngoài, mặt đầu, vai)
- Nguyên công 4 : tiện tinh mặt thứ nhất,tiện lỗ φ52
- Nguyờn cụng 5: Khoột, doa lỗ φ40
- Nguyờn cụng 6: Gia cụng rónh then trong
- Nguyờn cụng 7: Gia cụng rónh then ngoài
- Nguyờn cụng 8: Nhiệt luyện
- Nguyờn cụng 9: Mài mặt ngoài
-Nguyờn cụng 10: Kiểm tra
• Tính toán chế độ cắt cho từng nguyên công
Nguyên công 1: Gia công đầu thứ nhất trên máy tiện.
Trang 9• Định vị và kẹp chặt: Chi tiết đợc định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm mặt
đầu(φ60) đợc tỳ sát vào một mặt phẳng của mâm cặp (hạn chế 3 bậc tự do), 3 chấuhạn chế chi tiết 2 bậc tự do Nh vậy chi tiết bị hạn chế 5 bậc tự do
Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất động cơ Nm = 10kW
Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000 vòng
/phút,bớc tiến dao dọc 0,07 4,15, bớc tiến dao ngang 0,035 2,08
Chọn dao: Dao tiện lỗ trong ta dùng dao ba gắn mảnh hợp kim T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6
Dao tiện ngoài để khoả thẳng mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng T15K6( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
- Bước 1: Tiện khỏa mặt đầu đạt độ nhỏm Rz= 20 Ta chia thành tiện thụ và tiện tinh
a) Tiện khỏa mặt: Gia công hai lần với lợng d:
- Tiện thụ mặt trụ ngoài: t = 3 (mm)
1.2.2 Lượng chạy dao
Theo bảng 5-72 trang 64 (Sổ tay CNCTM) ta có:
Trang 10- Lîng ch¹y dao cho tiÖn mÆt ®Çu: S = 0,18 (mm/vßng).
Vµo gÇn t©m (kho¶ng 0,5 b¸n kÝnh), lîng ch¹y dao S = 0,1(mm/vßng)
Theo b¶ng 5-60 trang 52 (Sæ tay CNCTM) ta cã:
- Lượng chạy dao cho tiện thô mặt trụ ngoài S= 0,6 (mm/vòng)
- K1: HÖ sè phô thuéc vào chất lượng của vật liệu gia công K1=0,9
- K2: HÖ sè phô thuéc vào tình trạng của bề mặt phôi (bảng 5-5 trang 8(Sổtay CNCTM )) K2=0,8
- K3: HÖ sè phô thuéc vào chất lượng vật liệu dụng cụ cắt Víi dao T15K6th× K3=1,0
⇒ Vt = 75 0,9 0,8 1 = 54 (m/ph)
⇒ nt =
).
/ ( 96 , 572 30
.
1000 54
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
Chän theo m¸y cã: nm= 630 (v/ph)
⇒
).
/ ( 37 , 59 1000
30 630 1000
.
ph m D
Trang 111000 04 , 131
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
chọn theo máy có: nm= 1250 (v/ph)
⇒
).
/ ( 8 , 117 1000
30 1250 1000
.
ph m D
Nh vậy thực hiện nguyên công trên máy 1K62 đã đảm bảo công suất cắt
Nguyờn cụng 2: Gia cụng khỏa mặt, tiện thụ, tinh đầu thứ hai
Trang 122.1 Lượng dư gia công
a)TiÖn khỏa mặt
Gia c«ng hai lÇn víi lîng d:
+ TiÖn th«: 2Zb=6 (mm)
+ TiÖn tinh: 2Zb= 2 (mm)
b, Tiện thô mặt trụ ngoài: Tiện thô: 2Zb= 6 (mm)
c, Tiện tinh mặt trụ ngoài: 2Zb= 1,6 (mm)
2.2 Chế độ cắt:
2.2.1 Chiếu sâu cắt
ChiÒu s©u c¾t lÊy b»ng lîng d gia c«ng theo mét phÝa cña tõng bíc c«ng nghÖ CôthÓ:
Trang 13- TiÖn mÆt ®Çu:
+ TiÖn th«: t = 3 (mm)
+ TiÖn tinh: t = 1 (mm)
- TiÖn thô mặt trụ ngoài: t = 3 (mm)
- Tiện bán tinh mặt trụ ngoài: t= 0,9 (mm)
2.2.2 Lượng chạy dao
Theo b¶ng 5 - 72 trang 64 (Sæ tay CNCTM) ta cã:
- Lîng ch¹y dao cho tiÖn mÆt ®Çu: S = 0,17 (mm/vßng)
Vµo gÇn t©m (kho¶ng 0,5 b¸n kÝnh), lîng ch¹y dao S = 0,1(mm/vßng)
- Lượng chạy dao cho tiện mặt đầu vai: S= 0,21 (mm/vòng)
Vµo gÇn t©m (kho¶ng 0,5 b¸n kÝnh), lîng ch¹y dao S = 0,1(mm/vßng)
Theo b¶ng 5-60 trang 52 (Sæ tay CNCTM) ta cã:
- Lượng chạy dao cho tiện thô mặt trụ ngoài S= 0,61 (mm/vòng)
- Lượng chạy dao cho tiện tinh mặt trụ ngoài S= 0,3 (mm/ vòng)2.2.3 Tốc độ cắt:
.
1000 54
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
chän theo m¸y cã: nm= 630 (v/ph)
Trang 14).
/ ( 37 , 59 1000
30 630 1000
.
ph m D
n
tt = π = π =
b, Tiện mặt đầu vai:
Tốc độ cắt đựơc tra theo bảng 5-74 trang 65 (Sổ tay CNCTM)
.
1000 54
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
chọn theo máy có: nm= 630 (v/ph)
⇒
).
/ ( 37 , 59 1000
30 630 1000
.
ph m D
.
1000 04 , 131
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
chọn theo máy có: nm= 1250 (v/ph)
⇒
).
/ ( 8 , 117 1000
30 1250 1000
.
ph m D
Trang 151000 32 , 166
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
Chän theo m¸y cã: nm= 1600 (v/ph)
⇒
).
/ ( 8 , 150 1000
30 1600 1000
.
ph m D
n
tt = π = π =
2.2.4 Công suất cắt.
Ta thấy ở nguyên công II, bước tiện thô mặt ngoài là có khả năng cho công
suất cao nhất Tra b¶ng 5-68 trang 61(Sæ tay CNCTM T2) Ta cã c«ng suÊt c¾t chobíc nguyªn c«ng nµy nh sau: NC = 2,9 (KW)
Đảm bảo công suất cắt với máy
Trang 163.1 Lượng dư gia công:
Trang 17+ Tiện tinh: t= 1 mm
3.2.2 Lượng chạy dao
Theo b¶ng 5-64 trang 56 (Sæ tay CNCTM) ta cã:
Lượng chạy dao cho tiện tinh mặt trụ ngoài S= 0,39 mm/vòng
Lượng chạy dao cho tiện lỗ:
.
1000 32 , 166
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
chän theo m¸y cã: nm= 1600 (v/ph)
⇒
).
/ ( 8 , 150 1000
30 1600 1000
.
ph m D
Trang 18⇒ nt =
).
/ ( 37 , 1390 30
.
1000 04 , 131
1000
.
ph v D
V t
=
= π π
Chän theo m¸y cã: nm= 1250 (v/ph)
⇒
).
/ ( 8 , 117 1000
30 1250 1000
.
ph m D
.
1000 32 , 166
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
Chän theo m¸y cã: nm= 1600 (v/ph)
⇒
).
/ ( 8 , 150 1000
30 1600 1000
.
ph m D
n
tt = π = π =
3.2.4 Công suất cắt
Ta thấy ở nguyên công III, bước tiện thô lỗ là có khả năng cho công suất cao
nhất Tra b¶ng 5-68 trang 61(Sæ tay CNCTM T2) Ta cã c«ng suÊt c¾t cho bícnguyªn c«ng nµy nh sau: NC = 4,1 (KW)
Đảm bảo công suất cắt với máy
Trang 19IV Nguyờn cụng 4 khoột, doa lỗ
Chọn máy: Máy khoan đứng 2A135 có đờng kính mũi khoan lớn nhất khi khoan
thép có độ bền trung bình số vòng quay trục chính n=68-1100vòng/phút.Bớc tiến dao 0,11-1,60mm/vòng
Công suất của máy Nm = 6 kW
Đờng kính mũi khoét D= 40(mm)
5.1 chiều sõu cắt
- Khoột thụ 1: chiều sõu cắt t= 2 mm
- Khoột thụ 2: chiều sõu cắt t= 1,8 mm
Trang 20- Doa lỗ: Chiều sõu cắt t= 0,2 mm
5.2 Lượng chạy dao
Theo bảng 5-104 trang 95(Sổ tay CNCTM) ta có:
Lượng chạy dao khi khoột thụ S= 1,0 mm/ vũng
Theo bảng 5-112 trang 104(Sổ tay CNCTM) ta có: Lượng chạy dao khi doa S= 1,4mm/ vũng
- K1: Hệ số phụ thuộc độ cứng chi tiết K1=1 (bảng 5-1 đến 5-4)
- K2: Hệ số phụ thuộc vật liệu dụng cụ cắt K2=0,83.(bảng 5-6)
- K3: Hệ số phụ thuộc chiều sâu khoét K3=1.(bảng 5-31)
⇒ Vt = 17,5 1 0,83 1 = 14,525 (m/ph)
⇒ nt =
).
/ ( 43 , 128 36
.
1000 525 , 14
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
Chọn theo máy có: nm= 140 (v/ph)
⇒
).
/ ( 9 , 14 1000
34 140 1000
.
ph m D
n
tt = π = π =
Trang 21- Tốc độ cắt cho khoét thô 2: theo bảng 5-105 trang 96 (Sổ tay CNCTN) ta cã:
.
1000 525 , 14
chän theo m¸y cã: nm= 140 (v/ph)
⇒
).
/ ( 4 , 17 1000
6 , 39 140 1000
.
ph m D
.
1000 225 , 6
1000
.
ph v D
V t
=
=
π π
chän theo m¸y cã: nm= 65 (v/ph)
⇒
).
/ ( 17 , 8 1000
40 65 1000
.
.
ph m D
n
tt = π = π =
5.4 Công suất cắt
Trang 22Ta thấy ở nguyên công V, bước khoét thô là có khả năng cho công suất cao nhất.
Tra b¶ng 5-110 trang 103(Sæ tay CNCTM T2) Ta cã c«ng suÊt c¾t cho bíc nguyªnc«ng nµy nh sau: NC = 3,5 (KW)
Đảm bảo công suất cắt với máy
VI Nguyên công 6: Gia công rãnh then trong
Chän m¸y: M¸y chuốt 7A510
C«ng suÊt cña m¸y Nm = 14 kW
6.1 chiều sâu cắt
- Chiều sâu cắt t= 2 mm
Trang 236.2 Lượng chạy dao
Lượng chạy dao khi chuốt Sz= 0,12 mm
- K1: Hệ số phụ thuộc độ cứng chi tiết K1=1 (bảng 5-1 đến 5-4)
- K2: Hệ số phụ thuộc vật liệu dụng cụ cắt K2=0,83.(bảng 5-6)
- K3: Hệ số phụ thuộc chiều sâu chuốt K3=1.(bảng 5-31)
⇒ Vt = 10 1 0,83 1 = 8,3 (m/ph)
VII Nguyờn cụng 7: Gia cụng rónh then ngoài
Trang 24Chọn m áy: 6H12
Có các thông số kỹ thuật :
+ Đờng kính lớn nhất khoan đợc : 35 mm
+ Khoảng cách từ trục chính tới trục : 300 mm
+ Khoảng cách lớn nhất từ mút trục chính tới bàn : 750 mm
+ Kích thớc bề mặt làm việc của máy 450 x 500 mm
Trang 25a. Dụng cụ :
Dao phay ngón thép gió D = Φ 10; Z= 5 răng, B= 10 mm
7.1 chiều sõu cắt
- Chiều sõu cắt t= 4 mm
7.2 Lượng chạy dao
Lượng chạy dao khi phay rónh bằng dao phay thộp giú ( Tra bảng 5-135 trang 138(sổ tay CNCTM1)) Sz= 0,03 mm/răng
7.3 Tốc độ cắt (Tra bảng 5-154 trang 138 (Sổ tay CNCTM1 )) ta cú V= 36 m/ph
⇒ Vt = Vb K1.K2.K3
Trong đó:
- K1: Hệ số phụ thuộc độ cứng chi tiết K1=1 (bảng 5-1 đến 5-4)
- K2: Hệ số phụ thuộc vật liệu dụng cụ cắt K2=0,83.(bảng 5-6)
- K3: Hệ số phụ thuộc chiều sâu chuốt K3=1.(bảng 5-31)
⇒ Vt = 36 1 0,83 1 = 29,88 (m/ph)
⇒ nt =
).
/ ( 2 , 246 36
.
1000 88 , 29
chọn theo máy có: nm= 235 (v/ph)
⇒
).
/ ( 1 , 25 1000
34 235 1000
.
ph m D
n
tt = π = π =
Trang 26Bước Máy Dao V(m/ ph) S(mm/răng) n (vg/ph) t(mm )Phay rãnh then 6H12 Phay
ngón
Nguyên công 8: Nhiệt luyện
Nguyên công 9: Mài mặt ngoài.
Chän m¸y: Máy mài tròn ngoài 3B110
Trang 27Nguyờn cụng 10: Kiểm tra
TRUNG GIAN
Tính lợng d khi gia cụng lỗ φ40+0,05 Độ chính xác của phôi đúc cấp 1 , trọngphôi: là 1,8 kg vật liệu phôi: C45
Qui trình công nghệ gồm hai bớc: khoét mở rộng và doa
Chi tiết được định vị: Dựng phiến tỳ định vin vào mặt đầu hạn chế 3 btd,
chốt trụ ngắn hạn chế 2btd, dung mỏ kẹp để kẹp chặt trong quá trình gia công
Công thức tính lợng d cho bề mặt trụ trong đối xứng φ40+0,05
Zmin = Rza + Ti +
2 2
b
a ε
ρ +
Trong đó :
RZa : Chiều cao nhấp nhô tế vi do bớc công nghệ sát trớc để lại
Ta : Chiều sâu lớp h hỏng bề mặt do bớc công nghệ sát trớc để lại
ρa : Sai lệch về vị trí không gian do bớc công nghệ sát trớc để lại ( độ congvênh, độ lệch tâm, độ không song song …)
εb : Sai số gá đặt chi tiết ở bớc công nghệ đang thực hiện
Theo bảng 10 – Thiết kế Đồ án công nghệ Chế tạo Máy, ta có:
+ ∆ = +
= 158 àm
Trong đó:
Trang 28- ∆k lấy theo bảng 15 –Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy.
- l,d là chiều dài và đờng kính lỗ
Giỏ trị ρcm được xỏc định theo cụng thức sau:
ρcm =
2
2 ( )
Sai lệch không gian còn lại sau khi khoét là:
ρ1 = k.ρa đối với gia công lỗ thì k = 0,05, đối với gia công thô( hệ số chínhxác hoá)
Bây giờ ta có thể xác định lợng d nhỏ nhất theo công thức:
2.Zmin = 2.(RZi-1 + Ti-1 +
2 2
Trang 29⇒ Lợng d nhỏ nhất của khoét (gia công thô): 2.Zmin = 1975,94 àm.
,
16 +
) = 2.119,4 = 238,8 àm
⇒ Ta có thể lập đợc bảng tính toán lợng d nh sau:
2Zmi n
2Zmax
6 200 37,76 37,96Kho
ét 50 50 16,25 211,89
988
Kiểm tra kết quả tớnh toỏn
Kiểm tra sau khi doa: Tph – Tch = 100 - 25 = 75 = 195 - 120= 2Zbmax – 2Zbmin
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ CẮT CHO MỘT BỀ MẶT NÀO Để
Nguyờn cụng tớnh chế độ cắt:
Nguyờn cụng 6: khoột doa lỗ để đạt kớch thước φ 40+0,05 và cấp nhẵn bong Ra= 2,5
Trang 30lớn nhất khi khoan thép có độ bền trung bình số vòng quay trục chính 1100vòng/phút.Bớc tiến dao 0,11-1,60mm/vòng.
n=68-Công suất của máy Nm = 6 kW Đờng kính mũi khoét D= 40(mm)
q
S t T
D C
.
Trong đú: Cv, q, m, x, và y: hệ số và cỏc số mũ cho trong bảng 5-29( Sổ tay
750
σb : Giới hạn bền của vật liệu, σb = 600 Mpa
Kn : Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm thép theo tính gia công, kn = 1
Nv : số mũ cho trong bảng 5-2, nv = 0.9
knv- hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi cho trong bảng 5-5, km = 0,8
kuv- hệ số phụ thuộc vào vật liệu của dụng cụ cắt cho trong bảng 5-6, knv = 1
Trang 31⇒ tốc độ cắt khi khoét: V=
v y x m
q
S t T
D C
.
=
976 , 0 1 2 50
36 18
3 , 0 2 , 0 25 , 0
6 , 0
=49,38 m/phút
Tốc độ cắt khi doa: V =
v y x m
q
S t T
D C
.
=
976 , 0 4 , 1 2 , 0 70
40 6 , 100
65 , 0 0 4 , 0
3 , 0
= 43,61 m/phút
- Momen xoắn Mx(N.mm) và lực chiều trục P0 (N)
Momen xoắn Mx và lực chiều trục P0 được tính theo công thức:
Khi khoét: Mx= 10 CM Dq tx Sy.kp ; P0= 10 Cp tx Dq Sy kp
Khi doa : Mx= 2.100
.t S D Z
C x z y p
ở đây S Z - Lượng chạy dao răng và tính bằng S/Z
là lượng chạy dao vòng chia cho số răng doa.
Hệ số khi khoét : + Kp hệ số tính đến các yếu tố gia công thực tế, trong trường hợp này
chỉ phụ thuộc vào vật liệu gia công và được xác định bằng: Kp = Kmp Theo bảng 5-9 sổtay CNCTM ta có kp=0,6
Theo bảng 5-32 sæ tay CNCTM : với vật liệu phôi là thép 45 với vật liệu dao là thép gió
= 0,144 kW