1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 cau he hay dac sac 2016 co dap an thay nguyen ba tuan

11 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 474,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

10 BÀI HỆ HAY VÀ ĐẶC SẮC

Bài 1 Giải hệ phương trình:

  

 2      

4 7

Bài 2.Giải hệ phương trình:

5 2

9 16 2 2 8 4 2

i i he phương tr nh:

2



2 2

1

y

y

x

 



Bài 5 Giải hệ phương trình:

2 3 2

2 1

x x x y

x

Bài 6 Giải hệ phương trình:        



3

x (y y 1) x 2 y y 2 0

(x, y R)

Bài 7 Giải hệ phương trình

3

3

(4x 3) 4 y 3x 8 1 9

Bài 8 Giải hệ phương trình

2 2

( 2) ( 1)( 1) (1)

x

Bài 9 Giải hệ phương trình

2

2 2

1 ( 1) 2 1

y

x

Bài 10 Giải hệ phương trình



Trang 2

H

Bài 1 Giải hệ phương trình:

  

 2      

4 7

Điều kiện x 1;y2

Đặt x 1 a; y 2 b a b , 0, từ (1) ta có:

a b

  (do a b,   0 1 2a b 0

Thế vào (2) t được:

  2

8

*

x

+ x  8 y 11;

+          2 

*  x 1 3 x4  x1 x 4x7

Xét hàm số      2 

f t  t t với t có    2

f tt   t nên f t  đồng biến trên

Do đó  **  1  2 1 2 2 2

x

2

2

5 3 0

x

x

Vậy hệ đã cho có nghiệm  x y; là 8;11 và 5 13 11; 13

Trang 3

Bài 2.Giải hệ phương trình:

5 2

9 16 2 2 8 4 2

Đk: 0 2 (*)

2

x

y

 

  

 .Với đk(*) t có (1)

1

x



Với x = 1 th y vào (2) t được: 2 2 8 1 31( )

8

y    y loai

Ta có:  3

3 (3) y2  y 2 ( x)  x (4) Xét hàm số

f t   t t f tt    t Hàm số f(t) là hs đồng biến, do đó:

2

4 2 x 2 2x 4 9x 16

32 8x 16 2(4 x ) 9x 8(4 x ) 16 2(4 x ) (x 8 )x 0

2(4 ) ( 0)

t x t ; PT trở thành: 2 2 2

4 16 ( 8 ) 0

4 0( ) 2

x t

x

 

    



Hay 2

2

9

x x

x

 



Vậy hệ pt có nghiệm (x; y) là: 4 2 4 2; 6

2



(1) (2)

Lời giải:

ĐK

0

0 0

0

x

x y

y

x y

  

Nếu y= 0 thì (1)

2

2

   (vô lý)

Trang 4

Tương tự x= 0 không thỏa mãn, vậy x,y >0

Đặt xty t, 0, phương trình đầu trở thành: 2 2 1 2 (1')

( t 1) t 2t 11 t t(2 1)

2 1 2 2 2 1 (2 1) 2 2 1 1 ( 2 1 1)

( t 1) ( 2t 1 1) 1 t t(2 1) ( t 1) ( 2t 1 1) 1 t t(2 1)

(1 ) (1 ) 1

2 1

a b

 

Bổ đề: 1 2 1 2 1

(1 a) (1 b) 1 ab

Áp dụng BĐT C uchy-Schawarz ta có:

2

a

Tương tự 1 2 1 (4)

b

aa b ab

Cộng vế với vế t được đpcm Dấu “=” xảy ra  a b

(*) t  2t    1 t 1 x y

2( 4) 3 ( 6) 2 1 3( 2)

4( 4) ( 3) ( 6) (2 1) 4( 4) ( 3) ( 6) 2( 4) 3 ( 6) 2 1

3( 2) 2( 4) 3 ( 6) 2 1

x

( Do ĐK x3 nên x 2 0 )

2

2( 4) 3 ( 6) 2 1 3( 2)

2 7 78 2( 4) 3 ( 6) 2 1

3

(5) (6) Cộng vế (5) với (6) t được:

2

2 7 78 4( 4) 3 3( 2) 12( 4) 3 2( 4)( 12)

3

2 2(x 4)(6 x 3 x 12) 0 2(x 4)(x 3 6 x 3 9) 0 2(x 4)( x 3 3) 0

  

Vậy hê phương trình đã cho có tập nghiệm T (4; 4), (6;6)

Trang 5

Bài 4 Giải hệ phương trình      

2 2

1

y

y

x

 



Đkxđ: 6 3

1

0 0 6

1 x 12x y54x yx 108xy 6xy6x81y 9y 18y 4 0 *

3 1 0

Ta xét hàm g x  3 2x2 3xtrên khoảng   1  2;1  2  

2

g x   x    x x

 

2

0

Thay vào (2) ta có: 2 1 

2

xx   xx   x

x

 

3

4x 2

      thử lại (**) không thảo mãn => 2 7

2

x  không là nghiệm

Xét 2 7

2

x  ta có

2

Trang 6

Xét 2 7

2

3 2x 2 3 x 2 x 2x 1 1 3 2x 2 3 x

Xét 2 7 ;1 2

2

3 2x 2 3 x 2 x 2x 1 1 3 2 1 2 2 2 2

2

2

Vậy nghiệm của hệ 2 7; 7

Bài 5 Giải hệ phương trình:

2 3 2

2 1

x x x y

x

Lời giải:

Điều kiện: 1, 1 3

x    y

2 1 2( 1) 3 2 (3 2 ) 0

 

2 ( 1) 2( 1) 3 2 (3 2 ) 0

Nhận thấy x0 không là nghiệm củ phương trình  x 0

Suy ra (3) 3 2y x 1 1 1

Th y vào PT (2) t được: 1 3 2 2 3 2 1 3 2 3

2 1

3

Xét hàm số 3

f t  t t tR

Ta có: 2

'( ) 3 1 0

f tt    t R

Trang 7

 Hàm số f(t) đồng biến trên R

         

Đặt a 1( 0) (5)

x

   trở thành: 3

1 2 0

(1 ) (1 2 )

a

1 2

1 5 2

a

a

  



a   x     y    l

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 6 Giải hệ phương trình:        



3

x (y y 1) x 2 y y 2 0

(x, y R)

Lời giải:

ĐK: y2  2 0; xy2 2x 2 0  

x (y y 1) x 2 y y 2 0 ( x 2 y)(y x 2 1) 0

 



2

y 0

y x 2 ( Do 2 2   

y x 2 1 0 x, y )

Thay y2 x2 2 vào PT thứ hai của hệ t được pt sau với ĐK: 3

x 2

 

2

2

3 3

3

x 1 x 2 x 0 ( x 1 2) x 3 x 2 5

x 3 (x 3)(x 3x 9)

(x 1) 2 x 1 4 x 2 5

x 3

(x 1) 2 x 1 4 x 2 5

Ta thấy:

Trang 8

 

 

2

3

3 3

x 3x 9

x 2 5

(x x) (x 3) 5x 0 x

x 3

(x 1) 2 x 1 4

Đặt 3 2 

t x 1,t 0 Khi đó (**) trở thành

t 2t 1 t 1 (t 2t 1) t 1 t 3t 6t 4t 0 Đúng  t 0

Suy ra (*) vô nghiệm

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) (3; 11) 

Bài 7 Giải hệ phương trình

3

3

(4x 3) 4 y 3x 8 1 9

Lời giải

Điều kiện x 1 ( *)

0 y 16

 

  

Với điều kiện (*) ta có : 1 x  3  y y 1   0

3

(1 x ) (y y 1)

(do x x y y 1 x y y 1 0)

Thế vào (2) t được : (4x 3)( x 4    3 3x 8 1) 9   

Vì x 3

4

  không phải là nghiệm của (3) nên (4) 3 9

4x 3

4x 3

 trên ( 4; )\ 3

4

 

   

 

Ta có

2 2

3

4

2 x 4 (3x 4) (4x 3)

Suy ra hàm số g(x) đồng biến trên các khoảng 4; 3 ; 3;

    

    Lập BBT ta thấy phương trình g(x) 0  có tối đ 2 nghiệm

Ta lại có g(0) g( 3) 0    suy ra x 0; x    3 là các nghiệm củ phương trình g(x) 0  Với x 0    y 0; x     3 y 9

Trang 9

Đối chiếu điều kiện ta thấy phương trình có 2 nghiệm:  0; 0 ;  3; 9

Bài 8 Giải hệ phương trình

2 2

( 2) ( 1)( 1) (1)

x

Lời giải

ĐK: x 1,y 1

2

3

3

3

3

( 1)

1 ( 2) ( 1)( 1) 1

x

x

x

 

Xét 3

( )

f t  t t trên R

2

'( ) 3 1 0

f tt    t R

Suy ra hàm số f(t) đồng biến và liên tục trên R

Suy ra x0 th y vào (2) t có phương trình

2

2 2

2

2

1

2 1 4( 1) 1

3 2 3

6 3 0

x

x

x



(4) 1 3x2 x1

5 2 13

9

x

Kết hợp với điều kiện x ta có 3 2 3 2 1 4 3 3( / )

x

x

Trang 10

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( , ) 3 2 3,4 3 3

2

Bài 9 Giải hệ phương trình

2

2 2

1 ( 1) 2 1

y

x

Lời giải:

+ ĐK: x 0, 2 x 2

2

2 2

2 2

( 2)( 1)( 1) ( 2) 0

2 0 ( )

1

x y

 

Với 2 2 2 2

xy  x  y , th y vào PT (2) t được:

(4 1 1) ( 3 2)( 1 1)

4( 1 1)( 1 1) ( 3 2)( 1 1)

3 2 4 1 (3)

+ Do

2

2

1

x y

y y

       

+ Xét hàm số 3

f xxx trên đoạn [ 1,1]

f xx   f x    x

Do hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ 1,1] và f( 1) 0, (1)f  4

Suy ra

[ 1,1] [ 1,1]

min ( ) 4; max ( ) 0

Hay f x( )    4, x [ 1,1] ( )a

+ Xét hàm số 2 2

g xyy  trên đoạn [ 1,1]

2

0 [ 1,1]

4 '( ) 2 '( ) 0

3 [ 1,1]

1

y y

y y

  

Do hàm số g(y) liên tục trên đoạn [ 1,1] và g(1)   g( 1) 1 4 2 ; (0)g  4

Trang 11

Suy ra

min ( ) 1 4 2 ; max ( ) 4

Hay g y( )    4, y [ 1,1] ( )b

+ Từ (a) và (b) suy ra PT (3) ( ) ( ) 4 1 ( / (1))

0

x

y

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( , )x y (1, 0)

Bài 10 Giải hệ phương trình



đặt x=sint, 2y=cost với t∈(0;2π)

t được hệ phương trình:

sin 4sin cos 6sin cos 4sin cos 2(*)

sin cos 1



3

k

Vì t∈(0;2π) mà k∈Z nên k=1;2;3;4; ⇒t nhận các giá trị

5 13 21 29

; ;

16 16 16 ; 16

Kết luận: Nghiệm hệ phương trình là

sin ; cos ; sin ; cos ; s

16 2 16 16 2 16 in 16 ; cos2 16 ; sin 16 ; cos2 16

Ngày đăng: 13/07/2016, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm