ĐẶT VẤN ĐỀThuyết trình là gì?. Tại sao phải cần đến thuyết trình?. Những lợi ích của thuyết trình: Học tập?. Thuyết trình là trình bày bằng lời trước nhiều người về một vấn đề nào đó nhằ
Trang 1Nó gây trở ngại gì cho bạn?Tại sao?
Bạn sợ nhất điều gì?
Trang 5NỘI DUNG:
I ĐẶT VẤN ĐỀ
II QUY TRÌNH TỔ CHỨC III VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý
IV TÓM TẮT
V THOÁT
Trang 6I ĐẶT VẤN ĐỀ
Thuyết trình là gì?
Tại sao phải cần đến thuyết trình?
Những lợi ích của thuyết trình:
Học tập? Giao tiếp?
Công việc? ?
Trang 7Thuyết trình là trình bày bằng lời trước nhiều người về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe
Trang 8 Trong công việc bạn phải trình bày ý kiến của mình cho cấp trên, đồng nghiệp, …
Trong học tập SV – HS báo cáo, trình bày hay bảo vệ một vấn đề đã nghiên cứu trước hội
đồng, mọi người, …
Trong xã hội thuyết trình rèn luyện cho bạn kỹ năng giao tiếp, thuyết phục người khác, …
Trang 10II QUY TRÌNH TỔ CHỨC
Trang 11CHUẨN BỊ:
Xác định đối tượng
Người thuyết trình
Trang 12CHUẨN BỊ:
Cấu trúc bài
Trang 14THUYẾT TRÌNH
Nội dung, thiết bị,
KẾT QUẢ
Trang 15Nội dung, thiết bị:
Dành 15 phút trước thuyết trình
Nhấn mạnh nội dung chính
Nội dung phải là người nghe muốn nghe
Trang 16Người thuyết trình:
Ngoại hình: trang phục, tác phong,
Trình bày: to, rõ, lưu lót, nhịp độ,
Giao tiếp với khán giả: ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
Tạo không khí sinh động, thu hút người nghe
Trang 17III VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý
Thống nhất mẫu slide Font chữ: tốt nhất là Arial
Cỡ chữ: thường là 28 – 32 Tiêu đề: size 44
Bài Powerpoint:
Cần kết hợp thêm hình ảnh, video,
Trang 18Người thuyết trình:
Vị trí đứng, không nên đứng một chỗ
Giọng điệu, cử chỉ, ánh mắt,
Linh động, nhìn bao quát,
Tùy cơ ứng biến
III VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý
Trang 19IV TÓM TẮT
Trang 20Phân lượng thời gian:
Mở đầu: chiếm 10% thời gian
Thân bài: mất 85% thời lượng
Kết bài: chỉ cần 5%
Tuy nhiên cần sắp xếp hợp lý ở trường hợp đặc biệt
IV TÓM TẮT