1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRẮC NGHIỆM DA LIỄU

86 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 74,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm da liễu đầy đủ nhất kèm đáp án. hổ trợ tốt cho bạn trong kỳ thi hết môn. chúc các bạn làm bài tốt .hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh

Trang 1

TRẮC NGHIỆM (Có đáp án) CHUYÊN ĐỀ: DA LIỄU

Trang 2

1 Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước vàhaytáiphát?

4 Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiếtphải:

A Dùng kháng sinh ngừa bộinhiễm

B Sử dụng corticoit toàn thân ngắnngày

C Đắp thuốc tím1/10.000

D Loại bỏ nguyên nhân gâybệnh

E.Tất cả đềuđúng

Trang 3

5 Về mô học, viêm da cấp đặc trưng bởi hiệntượng:

6 Viêm da tiếp xúc có đặcđiểm:

A.Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dịứng

B Giới hạn khôngrõ

C Không viêmnhiễm

D Khu trú ở vùngkín

E Tăng khi thời tiết thayđổi

7 Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nêndùng:

9 Cách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xétnghiệm:

A Tìm khả năng gắn Histamin trong huyếtthanh

B Định lượng IgE trong huyếtthanh

C Sinh thiếtda

Trang 4

D Test nội bì với dịnguyên

12 Biểu hiện lâm sàng của viêm dacấp:

A Da dày lên, likenhóa

B Đỏ da, bongvảy

C.Nền da đỏ, phù, chảy nướcnhiều

D Da đỏ ít, ít phù nề, không chảynước

E Tất cả các câu trên đềuđúng

13 Viêm da thể tạng hài nhi có đặcđiểm:

A Ranh giới không rõ, đốixứng

B Có khuynh hướng nhiễm khuẩn thứphát

C Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 thángtuổi

D Thương tổn mụn nước hai bên má, hình móngngựa

E.Tất cả các câu trên đềuđúng

Trang 5

14 Bệnh tổ đỉa là một thể lâm sàng của viêm da có các đặcđiểm:

A Mụn nước rải rác toànthân

B Mụn nước ở mặt dưới cácchi

C Mụn nước ở vùng niêmmạc

D.Mụn nước tập trung ở lòng bàn tay, lòng bànchân

E Mụn nước ở quanh hốc tựnhiên

15 Thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhưng dễ tái phát khi điều trị viêm da đường toànthân:

Trang 6

20 Tiến triển của viêm dalà:

A Lành hoàn toàn dưới điều trịCorticoide

B Tự lành

C.Tái phát từngđợt

D Lành hoàn toàn sau điều trị khángsinh

E Không có câu nàođúng

21 Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưnglà:

A Các mụn nước dập vỡ, chảy nướcnhiều

Trang 7

23 Corticoide đường toàn thân có thể được chỉ định ngắn ngàytrong:

D Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 –50

E Sang chấn về tinh thần không ảnhhưởng

27 Viêm da vi trùng có đặcđiểm:

A.Thương tổn không đốixứng

B Giới hạn khôngrõ

C Rải rác sẩnngứa

Trang 8

D Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kếcận

E Nhiễm khuẩn nội tạng ít ảnhhưởng

28 Viêm da tiếp xúc, dị nguyên thường gặp nhấtlà:

Trang 9

32 Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vịtrí:

Trang 10

36 Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nêndùng:

Trang 11

C Toàn trạng suy sụpnhanh

D.Vảy tiết màu vàngnâu

E Ngứa nhiều vềđêm

43 Yếu tố thuận lợi cho bệnhchốc

A Giảm độ toan củada

B Tổn hại cấu trúc da do sangchấn

C Điều kiện vệ sinh kém

Trang 12

45 Thuốcnàosau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnhchốc?

Trang 13

A Tổn thương là bọng nước nông, hoámủnhanh

B Vảy tiết màu vàngnâu

C Khu trú gần các hốc tựnhiên

D.Sự hiện diện của vikhuẩn

E Tất cả các câu trên đềuđúng

52 Một trong những đặc tính của chốcloét:

A Toàn trạng ít bị ảnhhưởng

B Tiên lượngtốt

C Tựkhỏi

D.Triệu chứng toàn thân rầmrộ

E Đôi khi có biến chứng hoạithư

53 Biến chứng toàn thân của bệnhchốc:

Trang 14

54 Thuốc làm bong vảy trong bệnhchốc:

A Đắp nước muối sinhlý

B Đắp thuốc tím pha loãng1/5.000

C Tắm bằng xà phòng sáttrùng

D Đắp dung dịchJarisch

E.Tất cả các câu trên đềuđúng

55 Thuốc sauđâyđược dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừmột:

Trang 15

E.Tất cả các câu trên đềuđúng

62 Thuốcnàosau đây có thể được dùng để điều trị Duhring -Brocq:

Trang 16

63 Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng Bệnh hay tái phát thành từng đợt Bệnh nào sau đây được nghĩtới:

B Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếuniên

C Niêm mạc không bị tổnthương

D Mô học là bọng nước dưới thượngbì

Trang 17

67 Thuốcnàosau đây là thuốc chủ yếu dùng điều trịpemphigut:

71 Dấu hiệunàosau đây gặp trong bệnh Duhring -Brocq:

A Toàn trạng suy sụpnhanh

B Không có tiềntriệu

Trang 18

C.Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xungquanh.

Trang 19

76 Liều Prednisolon tối đa trong điều trị tấn công củapemphigut:

E Hồng ban đa dạng bọngnước

79 Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhấtlà:

Trang 20

80 Pemphigut trong trường hợp nặng dùng thuốc giảm ứng miễn dịch Azathioprine vớiliều:

Trang 21

84 Chẩn đoán bọng nước dạngPemphigut:

A Tiền triệu, tổn thương đadạng

B Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnhhưởng

C Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xungquanh

E ly 1 và ly 2 trong, có lơ lửng các sợichỉ

86 Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoạitrừ:

E.Tất cả các câu trên đềusai

88 Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giớilà:

A 5 - 10%

B 10 -15%

Trang 22

D Viêm nội mạc tửcung

E Viêm cổ tử cung và viêm ống dẫntrứng

90 Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giớilà:

Trang 23

93 Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia trachomatis ở nam giớilà:

A Viêm niệu đạo không có triệuchứng

B Viêm niệu đạocấp

C.Viêm niệu đạo báncấp

D Viêm niệu đạomạn

E Viêm niệu đạo biếnchứng

94 Một triệu chứng của VNĐ do Chlamydia trachomatis ở nam giớilà:

A Nhầytrong

B Nhầymủ

C.Nhầy trắng hoặc trong, lượngít

D Nhầy mủ, lượngnhiều

E Nhầy trong, lẫnmáu

95 Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia trachomatis ở phụ nữ trẻ sẽ

có hội chứng niệu đạo và…………

Trang 24

C Viêm âm đạomạn

D Viêm âm hộ và viêm âm đạo báncấp

E.Viêm âm đạo bán cấp và viêm âm đạo không có triệuchứng

98 Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt ở cùng đồ sau là triệu chứng của viêm âm đạo cấpdo:

A Viêm niệu đạocấp

B.Viêm niệu đạo báncấp

C Viêm túitinh

D Viêm màotinh

E Viêm mào tinh và viêm tinhhoàn

101 Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không dolậu:

A Soi tươi và nuôicấy

B Nhuộm gram và nuôicấy

Trang 25

C Soi tươi vàPCR

D.Soi tươi và nhuộm gram

E DNA probe và nuôicấy

102 Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để pháthiện:

E.Lậu cầu và tế bàomủ

104 Ở tuyến y tế cơ sở, khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo

và đau khi đi tiểu, khám lâm sàng có dịch, thái độ của bạnlà:

A Điều trị theo kháng sinhđồ

B Điều trị lậu liều duynhất

C Điều trịChlamydia

D Điều trị trùng roi vàChlamydia

E.Điều trị lậu liều duy nhất vàChlamydia

105 Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị bệnh lậu không có biếnchứng:

Trang 26

106 Kháng sinh nào dưới đây được chỉ định khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo cấp

do lậu không dung nạp các kháng sinh họ blactam:

Trang 27

110 Ở nữ giới có tiết dịch âm đạo và có nguy cơ dương tính, ở tuyến y tế cơ sở bạn nên tiến hành điều trị theohướng:

A Viêm tuyến Bartholin

B Viêm ống dẫntrứng

C Viêm cổ tửcung

D Viêm âm hộ - âmđạo

E.Viêm âm đạo và viêm cổ tửcung

111 Điều trị viêm cổ tử cung nghĩa là điều trị cácbệnh:

A Lậu và trùngroi

B.Lậu vàChlamydia

C Lậu vàCandida

D Lậu và Giangmai

E Lậu và Ecpet sinhdục

112 Để điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia, Doxycyclin được dùng vớiliều:

A 50mg x 2 lần /ngày

B.100mg x 2 lần /ngày

C 200mg / lần / cáchngày

D 300mg/lần/cáchngày

E Tất cả các câu trên đềusai

113 Metronidazol 2g / liều duy nhất dùng điều trị hiệuquả

A Viêm âm đạo không đặctrưng

B Viêm âm hộ - âm đạo doCandida

C.Viêm âm đạo do trùngroi

D Viêm âm đạo dolậu

E Viêm âm hộ doEcpet

114 Ở Việt nam tác nhân gây viêm niệu đạonàosau đây là thường gặpnhất:

A.Viêm niệu đạo do lậu

B Viêm niệu đạo doChlamydia

Trang 28

C Viêm niệu đạo do Trùngroi

D Viêm niệu đạo do nấmCandida

E Viêm niệu đạo dovirut

115 Thuốc uống liều duy nhất, tốt nhất hiện nay để điều trị viêm âm đạo do Candida:

Trang 29

C Đái đau tăng lên sau khi đitiểu

D Đau tăng lên sau khi giaohợp

E.Đau trong khi giaohợp

120 Trong bệnh lây truyền qua đường tình dục, tác nhân nào sau đây thường gây viêm cổ tửcung:

A Lậu cầu

B Chlamydiatrachomatis

C Trùng roi âmđạo

D Lậu cầu và Trùng roi âmđạo

E.Lậu cầu và Chlamydiatrachomatis

121 Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với dung dịch KOH 10% đểtìm:

A Có chất nhầy -mủ

B Phùnề

Trang 30

D Lậu cầu và Trùngroi

E Lậu cầu vàChlamydia

124 Ở phụ nữ trẻ khi nhiễm Chlamydia trachomatis ngoài viêm cổ tử cung còn

có hội chứng niệu đạobaogồm các triệu chứng:

A Đáikhó

B Đái mủ và viêm bàng quang vôkhuẩn

C Đái khó và viêm bàng quang vôkhuẩn

D.Đái khó, đáimủvà viêm bàng quang vôkhuẩn

E Đái khó, đáimủvà viêm bàng quang mạntính

125 Ở nam giới khi bị viêm niệu đạo mạn do lậu thường có triệu chứng giọt sương ban mai và cảmgiác:

A Đau ở trong niệuđạo

B Đau như dao cắt ở trong niệuđạo

C Ngứa dọc niệuđạo

D.Nhoi nhói ở trong niệuđạo

E Kiến bò dọc trong niệuđạo

126 Ở nữ giới khi bị viêm cổ tử cung do lậu khi khám mỏ vịt thường thấy cổ tử cung:

A Nhiều nhầymủvàđỏ

B Nhiều nhầymủvànề

C Nhiều nhầy mủ, đỏ vànề

Trang 31

D Nhiều nhầy mủ, lộ tuyến vànề

E.Nhiều nhầy mủ, đỏ, nề và lộtuyến

127 Trong viêm niệu đạo bán cấp do Chlamydia trachomatis ở nam giới, tiến hành thử nghiệm 2 lythấy:

A Ly1 đục, ly 2trong

B Ly2 trong, ly 1đục

C Ly 1, 2 đềuđục

D.Ly 1,2 trong và ly 1 có nhiều sợichỉ

E Ly 1 trong có nhiều sợi chỉ và ly 2đục

128 Dấu nào sau đây được xem là dấu đặc trưng của viêm âm đạo cấp do Trùng roi:

A Chấm xuất huyết ở môibé

B Chấm xuất huyết ở môilớn

C Chấm xuất huyết ở âmhộ

D.Chấm xuất huyết ở cổ tửcung

E Chấm xuất huyết ở vách âmđạo

129 Ở tuyến cơ sở, khi bệnh nhân có các biểu hiện viêm niệu đạo do lậu hay không do lậu, ta cần lấy dịch tiết để tiến hành các xétnghiệm:

A Soi tươi

B Nhuộmgram

C Nuôicấy

D.Soi tươi và nhuộm gram

E Nhuộm gram và nuôicấy

130 Thuốc nào sau đây được khuyến cáo điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia ở tuyến cơsở:

A.Doxycyclin

B Ofloxacin

C Roxithromycin

Trang 32

D Cotrimoxazole

E Chloramphenicol

131 Sử dụng Doxycyclin 200mg/ngày x 7 ngàyđểđiều trị viêm niệu đạo do Chlamydia nhưng sau đó các triệu chứng lại tái phát Ta có thể dùng thuốc nào sauđâyđể điềutrị:

A Minocyclin

B Tetracycline

C.Azithromycin

D Doxycyclin liều gấpđôi

E Tất cả các câu trên đềusai

132 Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dụclà:

E.Rãnh quy đầu và quyđầu

134 Cách lây truyền chính của các tác nhân gây loét sinh dụclà:

Trang 33

135 Chẩn đoán bệnh loét sinh dụcthường:

A Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điểnhình

B Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộmgram

C.Phức tạp vì các hình ảnh lâm sàng không điểnhình

D Phức tạp vì vết loét thoángqua

E Phức tạp vì vết loét luôn luôn cómáu

136 Viêm niệu đạo không có triệu chứng do Trùng roi ở nam giới chỉ được phát hiệnkhi:

A Có triệu chứng nhiễm lậu cầu đikèm

B Có triệu chứng nhiễm chlamydia đikèm

C.Nữ bạn tình có triệu chứng nhiễm trùngroi

D Bạn tình nhiễm lậu cầu vàchlamydia

E Bạn tình có triệu chứng nhiễm lậu cầu và trùngroi

137 Vị trí loét sinh dục thường gặp ở nam và nữ giới đồng tính luyến ái là vùng quanh

D Nhuộm Gram dịchtiết

E Soi tươi dịch tiết với nước muối sinhlý

Trang 34

139 Tổn thương sơ phát của các tác nhân gây loét sinhdục:

141 Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thườngsưng

A Luôn luôn ở bênphải

B Luôn luôn ở bêntrái

C Bên trái < bênphải

D Bên trái > bênphải

E.Một bên hoặc haibên

142 Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩnđoán:

Trang 35

146 Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán bệnh hạcam:

A Nhuộm gram dịchtiết

B.Cấy vào môi trường chọnlọc

C Huyết thanhhọc

D Soi tươi dịch tiết và nước muối sinhlý

E Soi tươi dịch tiết với dung dịch KOH10%

147 Cách tốt nhất để điều trị ecpet sinh dục sơphát:

Trang 36

148 Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt ra đầu tiên cho bệnh loét sinh dục -hạch:

A.Bệnh giangmai

B Hạcam

C Ecpet sinhdục

D Hạchxoài

E Tất cả các câu trên đềuđúng

149 Ở tuyến y tế cơ sở, khi phát hiện bệnh nhân có vết loét sinh dục, thái độ xử

lý của bạn là:

A Khám xác định có vếtloét

B Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyênkhoa

C Điều trị ngay bệnh giangmai

D Điều trị ngay bệnh hạcam

E.Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạcam

150 Thái độ của bạn khi gặp hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và bệnh hạch xoài:

A Xẻ dẫn lưungay

B Chống chỉ định xẻ dẫnlưu

C Cần cho kháng sinh trước khi xẻ dẫnlưu

D Không xẻ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéodài

E.Có thể chọc hút xuyên qua dalành

151 Xét nghiệm nào dưới đây được xem là tiêu chuẩn vàng cho chẩn đoán giang mai sớm vàlây:

Trang 37

152 Thuốc điều trị bệnh hạ cam rất hiệu quả ở tuyến y tế cơsở:

D.Châu Á và Châu Mỹ Latinh

E Châu âu và Châu Mỹ latinh

156 Ở các nước công nghiệphoábệnh nào sau đây được xem là bệnh nhậpnội:

A Hạcam

B Giangmai

Trang 38

D Trùng roi âmđạo

E Cả 4 câu trên đềusai

157 Khi khám bệnh nhân loét sinh dục cần chú ý hạch sưng 1 hoặc 2 bên và

A Hiện tượng chuyểnsóng

B Đau hoặc nhạy cảmđau

C Độ chắc của các hạch và da ở trênhạch

D Sự di động của cáchạch

E.Cả 4 câu trên đềuđúng

158 Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoánbệnh:

Trang 39

161 Cấy vào cácmôitrường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩnDucreyi:

D Nuôi cấy và định típ huyếtthanh

E Nuôi cấy và kính hiển vi nềnđen

163 Dấu rãnh là rất đặc trưng cho bệnh nào dướiđây:

Trang 40

40

Trang 41

E.Bệnh chưa rõ nguyên nhân có lẽ di truyền đóng vai trò quantrọng

170 Đặc trưng của bệnh vảy nếnlà:

A Sự thành lập mụnnước

B Sự thành lập bọngnước

C Sự tăng sinh tế bào ở lớpbì

D.Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượngbì

E Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì và lớpbì

171 Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nếnlà:

D Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏnglẻo

E Không có đặc trưng nào ở trêncả

173 Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sauđây:

A Giới hạn rõ + không biến mất khi ápkính

B Giãn mạch + thâmnhiễm

C Giới hạn rõ + thâmnhiễm

D Thâm nhiễm + không biến mất khi ápkính

E.Giới hạn rõ + biến mất khi ápkính

174 Những vị trínàosau đây hay gặp trong bệnh vảynến:

A.Rìa chân tóc + vùng tìđè

B Móng +khớp

Trang 42

C Lòng bànchân

D Niêm mạc miệng và sinhdục

E Niêm mạc sinh dục vàtóc

175 Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sauđây:

A Dấu vảy hành - vết đèn cầy - giọt sươngmáu

B Dấu vảy hành - giọt sương máu - vết đèncầy

C Vết đèn cầy - giọt sương máu - dấu vảyhành

D.Vết đèn cầy - dấu vảy hành - giọt sươngmáu

E Giọt sương máu - dấu vảy hành - vết đèncầy

176 Thể bệnh nào sau đây có liên quan đến liên cầuĠ dunghuyết:

Trang 43

180 Thuốc nào sau đây làm gia tăng bệnh vảynến:

A Paludine + tia cực tímA

B Primaquin + tia cực tímA

C Praxilene + tia cực tímA

D.Psoralene + tia cực tímA

E Pyranten + tia cực tímA

183 Không dùng axit Salicylc liều cao cho trẻ em và người lớn trên diện rộng vì

Trang 44

D CW6

E Tất cả các câu trên đềusai

185 Trước khi tiến hành điều trị vảy nến bằng Methotrexatcần:

A Kiểm tra công thứcmáu

B Kiểm tra chức nănggan

C Kiểm tra bệnh nhân có bệnh dạ dày -tá tràng đang tiến triển haykhông?

D Kiểm tra chức năngthận

E.Tất cả các câu trên đềuđúng

186 Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vảynến?

D Đau nhiều khi đụngvào

E Chỉ xuất hiện sau khi có tổn thươngda

188 Tiến triển của bệnh vảy nếnlà:

A Lành hoàn toàn dưới sự trịliệu

Trang 45

189 Đỏ da trong bệnh vảy nến liên quan đến thay đổi nào sau đây về giải phẫu bệnh:

D.Bôi ngày 2 lần sau đó giảm liềudần

E Tất cả các câu trên đềusai

192 Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị vảy nến thể đồng tiền - thể mãng (<1/3 diện tích cơthể):

Trang 46

193 Chẩn đoán bệnh vảy nến thường dựavào:

A.Lâm sàng

B Giải phẫubệnh

C Phương pháp cạoBrocq

D Xét nghiệm axituric

E Tất cả các câu trên đềuđúng

194 Thuốc nào sau đây có thể gây nên vảy nến thể mụnmủ?

A.Corticoit dùng toànthân

B Corticoit bôi tạichỗ

C Thuốc chẹnb

D Thuốc kháng viêm khôngsteroid

E Tất cả các câu trên đềusai

195 Vitamin D3 bôi tại chỗ không dùng quá 100g/1 tuần vì lý do nào sauđây:

A Vi khuẩn + bạch cầu đanhân

B Vi khuẩn + bạch cầu ưaaxit

C Vi khuẩn + bạch cầu ưabazơ

Ngày đăng: 11/07/2016, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w