Hiểu tâm lý con người qua những từ họ nóiTham kh oả Reading People by the Words They Speak Word Clues present a noninvasive technique to effectively read people... ch n khác nhau trọ ước
Trang 1Hiểu tâm lý con người qua những từ họ nói
Tham kh oả
Reading People by the Words They Speak
Word Clues present a noninvasive technique to effectively read people
Published on June 17, 2011 by Jack Schafer, Ph.D in Let Their Words Do the Talking
Nh ng manh m i t ng ữ ố ừ ữ
N u ôi m t là c a s tâm h n thì t ng là cánh c ng i ế đ ắ ử ổ ồ ừ ữ ổ đ đến tâm trí T ng ừ ữ
i di n cho nh ng suy ngh hi u c suy ngh c a ng i khác, b n
c n nghe nh ng t mà anh y nói ho c vi t Nh ng t ng nh t nh ph n ầ ữ ừ ấ ặ ế ữ ừ ữ ấ đị ả ánh nh ng ữ đặ đ ểc i m hành vi c a ngủ ười nói ho c vi t chúng Tôi g i nh ng tặ ế ọ ữ ừ
ó là
đ nh ng manh m i t ng ữ ố ừ ữ Nh ng manh m i t ng làm t ng kh n ng ữ ố ừ ữ ă ả ă
d oán ự đ được nh ng ữ đặ đ ểc i m hành vi c a con ngủ ườ ằi b ng cách phân tích
nh ng t h ch n khi h nói ho c vi t M t mình nh ng manh m i t ng ữ ừ ọ ọ ọ ặ ế ộ ữ ố ừ ữ không th xác nh ể đị được nh ng nét tính cách c a 1 ngữ ủ ười, nh ng chúng emư đ
l i nh ng hi u bi t sâu s c v quá trình suy ngh và nh ng ạ ữ ể ế ắ ề ĩ ữ đặ đ ểc i m hành vi
c a 1 ngủ ười Nh ng gi thi t có th ữ ả ế ể được phát tri n d a trên nh ng manh ể ự ữ
m i t ng và sau ó ố ừ ữ đ được ki m tra b ng cách s d ng thông tin thêm thu ể ằ ử ụ
c t ng i ó ho c s làm ch ng c a ng i th 3
B não con ngộ ười hi u qu 1 cách khó tin.ệ ả Khi chúng ta suy ngh , chúng ta ĩ
ch s d ng nh ng ỉ ử ụ ữ độ ng t và danh t Nh ng tính t , phó t và nh ng ừ ừ ữ ừ ừ ữ
ph n khác c a l i nói ầ ủ ờ đượ c thêm vào trong su t s thay ố ự đổ ủ i c a nh ng ữ
ý ngh vào ngôn ng nói ho c ngôn ng vi t Nh ng t chúng ta thêm ĩ ữ ặ ữ ế ữ ừ
ó ph n ánh chúng ta là ai và chúng ta ang ngh gì.
Câu c b n bao g m 1 ch ng và 1 ơ ả ồ ủ ữ động t Ví d , câu ừ ụ đơn gi n “Tôi i b ” ả đ ộ bao g m ồ đạ ừi t “Tôi” là ch ng và t “ i b ” là ủ ữ ừ đ ộ động t B t kì t nào ừ ấ ừ được thêm vào c u trúc câu c b n này làm thay ấ ơ ả đổi ch t lấ ượng c a danh t ho c ủ ừ ặ hành động c a ủ động t Nh ng s thay ừ ữ ự đổi có ch tâm ó em l i nh ng ủ đ đ ạ ữ manh m i v nh ng ố ề ữ đặ đ ểc i m tính cách và hành vi c a ngủ ười nói ho c ngặ ười
vi t.ế
Nh ng manh m i t ng cho phép nh ng ngữ ố ừ ữ ữ ười quan sát phát tri n nh ng ể ữ
gi thi t ho c ả ế ặ đưa ra nh ng ph ng oán liên quan ữ ỏ đ đến nh ng ữ đặ đ ểc i m hành
vi c a ngủ ười khác Ví d , trong câu “Tôi i b nhanh”, manh m i t ng ụ đ ộ ố ừ ữ
“nhanh” truy n t i 1 c m giác kh n trề ả ả ẩ ương, nh ng nó không mang ư đến lí do cho s kh n trự ẩ ương 1 người có th “ i b nhanh” vì anh y ang tr 1 cu c ể đ ộ ấ đ ễ ộ
h n ho c lo tr 1 cu c h n Ngẹ ặ ễ ộ ẹ ườicó ý th c ứ (Conscientious) xem b n thân ả
h là áng tin và không mu n tr h n Ngọ đ ố ễ ẹ ười mu n i úng gi có xu hố đ đ ờ ướng tôn tr ng nh ng chu n t c xã h i và mu n s ng theo nh ng kì v ng c a ọ ữ ẩ ắ ộ ố ố ữ ọ ủ
người khác Người có đặ đ ểc i m hành vi này là nh ng nhân viên t t vì h ữ ố ọ không mu n làm s p c a h th t v ng Ngố ế ủ ọ ấ ọ ườ đ ội “ i b nhanh” khi h g p ph i ọ ặ ả
nh ng m i e d a 1 m i e d a có th xu t hi n trong khi ang i b qua 1 ữ ố đ ọ ố đ ọ ể ấ ệ đ đ ộ khu hàng xóm x u G p th i ti t x u c ng có th là 1 m i e d a i b ấ ặ ờ ế ấ ũ ể ố đ ọ Đ ộ
Trang 2nhanh đế tránh sét làm gi m nguy c b sét ánh ho c b ả ơ ị đ ặ ị ướt Con người có
th thêm t “nhanh” v i nhi u lí do khác nhau, nh ng có 1 lí do c th cho sể ừ ớ ề ư ụ ể ự
l a ch n c a h ự ọ ủ ọ
Nh ng manh m i t ng gi i thi u 1 k thu t không xâm l n ữ ố ừ ữ ớ ệ ĩ ậ ấ để ể đượ hi u c
người khác 1 cách hi u qu Nh ng ví d sau cho th y làm th nào mà ệ ả ữ ụ ấ ế
nh ng manh m i t ng em l i nh ng hi u bi t sâu s c v nh ng ữ ố ừ ữ đ ạ ữ ể ế ắ ề ữ đặ đ ểc i m hành vi c a con ngủ ười khi h nói ho c vi t.ọ ặ ế
1) Tôi o t đ ạ đượ c gi i th ả ưở ng khác.
Manh m i t ng “khác” truy n t i quan ni m r ng ngố ừ ữ ề ả ệ ằ ười nói ã o t đ đ ạ được 1
ho c nhi u h n nh ng ph n thặ ề ơ ữ ầ ưởng trước Người này mu n ố đảm b o r ng ả ằ
người khác bi t anh ta ã o t ế đ đ ạ được ít nh t 1 ph n thấ ầ ường khác, do ó có l iđ ợ cho hình nh b n thân c a anh ta Ngả ả ủ ười này có th c n s n nh hót c a ể ầ ự ị ủ
người người khác để ủ c ng c lòng t tr ng c a anh ta Nh ng ngố ự ọ ủ ữ ười quan sát có th l i d ng tính d b t n thể ợ ụ ễ ị ổ ương này b ng cách s d ng nh ng bình ằ ử ụ ữ
lu n tâng b c và nh ng bình lu n ậ ố ữ ậ đề cao cái tôi khác
2) Tôi ã làm vi c v t v đ ệ ấ ả đểđạ đượ t c m c tiêu c a tôi ụ ủ
Manh m i t ng “v t v ” cho r ng ngố ừ ữ ấ ả ằ ười này ánh giá cao nh ng m c tiêu đ ữ ụ khó đạ đượt c Có l m c tiêu mà ngẽ ụ ười này đạ đượt c khó kh n h n nhi u so ă ơ ề
v i nh ng m c tiêu mà anh y thớ ữ ụ ấ ường n l c Manh m i t ng “v t v ” c ngỗ ự ố ừ ữ ấ ả ũ cho r ng ngằ ười này có th trì hoãn s th a mãn ho c có ni m tin r ng làm ể ự ỏ ặ ề ằ
vi c v t v và s c ng hi n em l i nh ng k t qu t t 1 ng c viên xin vi c ệ ấ ả ự ố ế đ ạ ữ ế ả ố ứ ử ệ
v i nh ng ớ ữ đặ đ ể đc i m ó có th s là 1 nhân viên t t vì anh y có th ch p ể ẽ ố ấ ể ấ
nh n nh ng thách th c và có s quy t tâm ậ ữ ứ ự ế để hoàn thành thành công nh ng ữ công vi c ó.ệ đ
3) Tôi kiên nh n ng i nghe bài gi ng ẫ ồ ả
Manh m i t ng “kiên nh n” l ra nhi u gi thi t Có th ngố ừ ữ ẫ ộ ề ả ế ể ười này ang đ nhàm chán v i bài gi ng Có th anh y ph i tr l i 1 cu c i n tho i quan ớ ả ể ấ ả ả ờ ộ đ ệ ạ
tr ng Có th anh y ph i s d ng phòng tr ng Cho dù lí do là gì, ngọ ể ấ ả ử ụ ố ười này ang b n tâm v 1 i u gì ó khác h n là n i dung c a bài gi ng 1 ng i
ch ờ đợi gi gi i lao 1 cách kiên nh n trờ ả ẫ ước khi anh ta r i phòng h c có l là 1ờ ọ ẽ
người tôn tr ng nh ng chu n t c xã h i và phép xã giao 1 ngọ ữ ẩ ắ ộ ười nh n ậ được
1 cu c i n tho i, ộ đ ệ ạ đứng lên ngay l p t c và r i bài gi ng là 1 ngậ ứ ờ ả ười có l ẽ không có nh ng ranh gi i xã h i v ng ch c Ngữ ớ ộ ữ ắ ười có nh ng ranh gi i xã h iữ ớ ộ
là nh ng nhân viên t t vì h tuân theo nh ng quy t c và tôn tr ng ngữ ố ọ ữ ắ ọ ười lãnh
o Ng c l i 1 ng i không tuân theo nh ng quy c xã h i có l s phù
h p v i 1 công vi c òi h i suy ngh m i l 1 ngợ ớ ệ đ ỏ ĩ ớ ạ ười có khuynh hướng hành
ng v t ra ngoài nh ng chu n t c xã h i s tr thành 1 gián i p gi i h n
là 1 người có khuynh hướng tuân theo nh ng chu n t c xã h i vì nh ng gián ữ ẩ ắ ộ ữ
i p th ng c yêu c u làm trái v i nh ng quy t c xã h i
4) Tôi ã quy t đ ế đị nh mua mô hình ó đ
Manh m i t ng “ ã quy t nh” cho th y ngố ừ ữ đ ế đị ấ ười này ã cân nhân nhi u l a đ ề ự
Trang 3ch n khác nhau trọ ước khi mua Có l anh y ã ẽ ấ đ đấu tranh n i tâm m c ộ ở ứ độ nào ó trđ ước khi đưa ra quy t nh mua ế đị Đặ đ ểc i m hành vi này cho th y ấ
người này suy ngh m i vi c 1 cách xuyên su t, ĩ ọ ệ ố đặc bi t n u món hàng mua ệ ế
s m là 1 món hàng nh T “quy t nh” c ng cho th y ngắ ỏ ừ ế đị ũ ấ ười này không có
kh n ng có tính b c ả ă ố đồng 1 ngườ ố đồi b c ng có l s nói ho c vi t “Tôi v a ẽ ẽ ặ ế ừ
m i mua mô hình ó.” Manh m i t ng “v a m i” cho th y ngớ đ ố ừ ữ ừ ớ ấ ười này ã đ mua món hàng mà không suy ngh nhi u.ĩ ề
D a vào manh m i t ng “quy t nh”, ngự ố ừ ữ ế đị ườ đọi c ho c ngặ ười nghe có th ể phát tri n 1 gi thi t là ngể ả ế ười nói ho c ngặ ười vi t là 1 ngế ườ ưới h ng n i ộ
Ngườ ưới h ng n i suy ngh trộ ĩ ước khi h hành ọ động H c n th n cân nh c m iọ ẩ ậ ắ ỗ
l a ch n trự ọ ước khi đưa ra 1 quy t nh Nh ng ngế đị ữ ườ ưới h ng ngo i có xu ạ
hướng tr nên b c ở ố đồng h n.ơ
S d ng ử ụ động t “quy t nh” không ừ ế đị đồng nh t ngấ ười này nh 1 ngư ười
hướng n i, mà nó em ộ đ đến 1 d u hi u r ng anh y có th là 1 ngấ ệ ằ ấ ể ườ ưới h ng
n i Vi c ánh giá tính cách òi h i 1 s ánh giá tâm lý toàn di n h n Tuy ộ ệ đ đ ỏ ự đ ệ ơ nhiên, 1 người quan sát có th l i d ng 1 ngể ợ ụ ườ ếi n u anh ta bi t ngế ườ đi ó có
xu hướng hướng ngo i hay hạ ướng n i.ộ
Ngườ ưới h ng ng ai l y n ng lọ ấ ă ượng c a h t vi c c nh nh ng ngủ ọ ừ ệ ở ạ ữ ười khác
và tìm ki m kích thích t môi trế ừ ường c a h Ngủ ọ ườ ưới h ng ngo i thạ ường nói
1 cách t phát mà không suy ngh và t tin s d ng phự ĩ ự ử ụ ương pháp th và sai ử
Ngượ ạc l i, nh ng ngữ ườ ưới h ng n i tiêu t n n ng lộ ố ă ượng khi h tham gia vào ọ
ho t ạ động xã h i và tìm ki m th i gian 1 mình ộ ế ờ ở để ạ ạ ă n p l i n ng lượng c a ủ
h Ngọ ườ ưới h ng n i tìm ki m kích thích t bên trong và hi m khi nói mà ộ ế ừ ế không suy ngh Ngĩ ườ ưới h ng n i c n thân cân nh c các l a ch n trộ ẩ ắ ự ọ ước khi
a ra quy t nh Tr c khi b c vào b t kì ki u th ng l ng công vi c
nào, bi t ế đượ đốc i phương c a b n có xu hủ ạ ướng hướng ngo i hay hạ ướng n iộ
có th em ể đ đến 1 l i th Nh ng ngợ ế ữ ười bán hàng nên để cho nh ng khách ữ hàng hướng n i th i gian suy ngh v nh ng l i ộ ờ ĩ ề ữ ờ đề ngh bán hàng Ngị ười
hướng n i ti p nh n thông tin, nghi n ng m và sau ó i ộ ế ậ ề ẫ đ đ đến 1 quy t nh ế đị Gây áp l c ự để khi n ngế ườ ưới h ng n i có quy t nh b c ộ ế đị ố đồng có th bu c h ể ộ ọ nói “Không” Vì h không tho i mái v i vi c ọ ả ớ ệ đưa ra quy t nh ngay l p t c ế đị ậ ứ
Ngượ ạc l i ngườ ưới h ng ngo i có th b gây áp l c m c ạ ể ị ự ở ứ độ nào ó đ để đưa
ra nh ng quy t nh ngay l p t c vì h tho i mái h n trong vi c ữ ế đị ậ ứ ọ ả ơ ệ đưa ra nh ngữ quy t nh b c ế đị ố đồng Hi m khi con ngế ườ ộ ội b c l tính hướng ngo i ho c ạ ặ
hướng n i hoàn toàn Nh ng nét tính cách trộ ữ ượt trên 1 mi n liên t c Nhi u ề ụ ề
ngườ ộ ộ ải b c l c tính hướng ngo i và hạ ướng n i Thêm n a, ngộ ữ ườ ưới h ng n iộ khi ã tho i mái v i môi trđ ả ớ ường c a h thủ ọ ường b c l nh ng hành vi g n li n ộ ộ ữ ắ ề
v i tính hớ ướng ngo i C ng th , ngạ ũ ế ườ ưới h ng ngo i có th b c l nh ng ạ ể ộ ộ ữ đặc
i m h ng n i
5) Tôi ã làm i u úng đ đ ề đ
Manh m i t ng “ úng” cho r ng ngố ừ ữ đ ằ ười này ã v t l n v i 1 nan đ ậ ộ ớ đề pháp
lu t ho c ậ ặ đạ đứo c và ã vđ ượt qua 1 s m c ố ứ độ đố ậi l p bên trong ho c bên ặ ngoài để đưa ra 1 quy t nh công b ng ế đị ằ Đặ đ ểc i m hành vi này ch ra ngỉ ười này có đủ ứ s c m nh tính cách ạ để đưa ra quy t nh úng ngay c khi ế đị đ ả đương
u v i nh ng quan i m i l p
Trang 4Hi u ể được con người th t d dàng B n có th bi t thêm nhi u thông tin liên ậ ễ ạ ể ế ề quan đến manh m i t ng trong cu n sách Psychological Narrative Analysis:ố ừ ữ ố
A Professional Method to Detect Deception in Written and Oral
Communications