7 lời khuyên vĩ đại nhất của tâm lý học
Chúng ta ang s ng trong th i đ ố ờ đại mà nh ng l i khuyên tâm lý h c ữ ờ ọ được cung c p t nhi u hình th c khác nhau Cho dù ó là t t p chí Psychology ấ ừ ề ứ đ ừ ạ Today, the American Psychological Association’s Help Center, b n có th tìm ạ ể
th y nh ng l i khuyên ấ ữ ờ để ả c i thi n cu c s ng c a b n.ệ ộ ố ủ ạ
Có l ây là m t m c tiêu tham v ng khi mu n tóm t t l i khuyên tâm lý h c ẽ đ ộ ụ ọ ố ắ ờ ọ
v ĩ đại nh t trong m t bài báo, nh ng dù sao i n a thì tôi s th Ch n l c t ấ ộ ư đ ữ ẽ ử ọ ọ ừ nhi u lý thuy t và nh ng phát hi n t nghiên c u, có m t s s th t c b n ề ế ữ ệ ừ ứ ộ ố ự ậ ơ ả
dường nh n i lên Th xem li u b n có ư ổ ử ệ ạ đồng ý r ng 7 l i khuyên d a trên ằ ờ ự tâm lý h c sau có x ng áng ọ ứ đ được g i là “v ọ ĩ đại nh t” c a tâm lý h c hay ấ ủ ọ không:
1 B n có th bi t ạ ể ế đượ c nhi u i u v con ng ề đ ề ề ườ i b ng cách quan sát ằ
hành vi c a h ủ ọ
i v i m t nhà tâm lý h c hành vi, thông tin quan tr ng nh t (n u không nói
là duy nh t) mà b n c n ấ ạ ầ để ể đượ hi u c m t ngộ ười là xem anh/cô y làm gì ấ Con người tiêu ti n vào nh ng th h thích, ề ữ ứ ọ đầ ư ờu t th i gian c a h vào ủ ọ
nh ng công vi c h xem là ch y u cho h nh phúc c a h , và b c l tính ữ ệ ọ ủ ế ạ ủ ọ ộ ộ cách c a h qua nh ng cách h i và nói N u b n là m t ngủ ọ ữ ọ đ ế ạ ộ ười có thói quen quan sát người khác, b n có th óng vai Sherlock Holmes trong các trò ch iạ ể đ ơ
mà ó b n suy lu n m t i u gì ó v m t ngở đ ạ ậ ộ đ ề đ ề ộ ườ ại b n v a m i g p và ki m ừ ớ ặ ể tra xem li u gi thi t c a b n có úng S th t là con ngệ ả ế ủ ạ đ ự ậ ười thường c g ng ố ắ che gi u nh ng ng c th t c a h ho c b áp l c c a hoàn c nh ph i
hành động theo cách nào ó mà h không có s ki m soát Tuy nhiên, nh ngđ ọ ự ể ữ
s l a ch n mà con ngự ự ọ ườ đưi a ra khi được trao s t do tr n v n có th nói ự ự ọ ẹ ể
v i b n v nh ng giá tr , s thích và tính cách c a h ớ ạ ề ữ ị ở ủ ọ
2 Nh ng s c m nh bên trong có th i u khi n hành vi bên ngoài ữ ứ ạ ể đ ề ể
Con người có th b i u khi n b i nh ng xung l c và nh ng mâu thu n mà ể ị đ ề ể ở ữ ự ữ ẫ
h th m chí không nh n ra Freud (ngọ ậ ậ ười khám phá ra vô th c) ch ra nh ng ứ ỉ ữ xung l c b kìm nén c a chúng ta l t ra ngoài thành hành vi quan sát ự ị ủ ọ được
nh th nào (mà tôi th o lu n i m 1) B n không c n ph i là m t nhà phânư ế ả ậ ở đ ể ạ ầ ả ộ tâm h c ọ để có th hi u ể ể được nh ng c ch phòng v c b n, ho c ữ ơ ế ệ ơ ả ặ để nh n ậ
ra có nh ng lúc khi nh ng v n ữ ữ ấ đề đ au đớn ho c gây ra s lo l ng có th ặ ự ắ ể khích động m t s hành vi ph n tác d ng c a chúng ta.ộ ố ả ụ ủ
3 Nh ng m i quan h b n ch t là quan tr ng cho h nh phúc ữ ố ệ ề ặ ọ ạ
Tính t l c là m t m c tiêu mà nhi u ngự ự ộ ụ ề ười trong chúng ta ph n ấ đấ để đạu t
c, và nhi u ng i s ch p nh n hy sinh có th th hi n tính c l p
c a h Tuy nhiên, các nhà tâm lý cho th y, (bao g m c m t nghiên c u dài ủ ọ ấ ồ ả ộ ứ
h n v s thân m t và h nh phúc do tôi th c hi n (Sneed et al., 2012), thì ạ ề ự ậ ạ ự ệ
kh n ng g n bó ch t ch v i nh ng ngả ă ắ ặ ẽ ớ ữ ười khác c a b n s giúp b n vủ ạ ẽ ạ ượt
Trang 2qua nhi u th thách c a cu c s ng Có l ây là m t trong nh ng lí do mà r tề ử ủ ộ ố ẽ đ ộ ữ ấ nhi u ngề ười tìm ki m l i khuyên v m i quan h Khi m i quan h thân thi t ế ờ ề ố ệ ố ệ ế
nh t c a b n không hi u qu thì b n tr nên au kh và lo l ng, nh ng khi ấ ủ ạ ệ ả ạ ở đ ổ ắ ư
b n có m t ạ ộ đối tác mà b n có th d a vào thì b n c m th y b n vạ ể ự ạ ả ấ ạ ượt qua
c b t kì i u gì x y ra th gi i bên ngoài
4 C ng c tích c c là m t ủ ố ự ộ độ ng l c to l n ự ớ
Skinner ch ra, cách ây nhi u n m, ỉ đ ề ă động v t – k c con ngậ ể ả ười – s n l c ẽ ỗ ự
nh n c nh ng ph n th ng h khao khát Tri t lý ng sau nghiên
c u c a Skinner ó là s c ng c , ch không ph i s tr ng ph t, có nhi u ứ ủ đ ự ủ ố ứ ả ự ừ ạ ề
kh n ng nh t em l i nh ng k t qu ả ă ấ đ ạ ữ ế ả được mong mu n Trong cu c s ng ố ộ ố
c a b n, b n thủ ạ ạ ường xuyên s d ng c ng c tích c c ngay c khi b n không ử ụ ủ ố ự ả ạ
th g i tên nó Cho dù ó là vi c c g ng d con b n h c lâu h n ho c làm ể ọ đ ệ ố ắ ụ ạ ọ ơ ặ
b n thân t b m t thói quen x u, thì s c ng c tích c c là m t ph n không ả ừ ỏ ộ ấ ự ủ ố ự ộ ầ
th lo i b c a cu c s ng.ể ạ ỏ ủ ộ ố
5 S d ng ho c ánh m t ử ụ ặ đ ấ
Câu này thường g n v i trí tu , và nhu c u gi ắ ớ ệ ầ ữ được s n ng ự ă động (v trí ề
tu ) c a chúng ta ệ ủ để tránh m t i nh ng k n ng quí giá nh trí nh và ph n ấ đ ữ ĩ ă ư ớ ả
ng nhanh Ngu n g c th c s c a câu này có th b t ngu n t nghiên c u
c a các nhà nghiên c u tình d c Masters và Johnson Các nghiên c u c a ủ ứ ụ ứ ủ
h v nh ng ngọ ề ữ ườ ới l n tu i cho th y t m quan tr ng c a vi c gi ổ ấ ầ ọ ủ ệ ữ đượ đờc i
s ng tình d c tích c c, ngay c n u s c ch u ố ụ ự ả ế ứ ị đựng c th c a ngơ ể ủ ườ đi ó có
th ang trong giai o n suy gi m Tuy nhiên, bây gi chúng ta bi t nhi u ể đ đ ạ ả ờ ế ề
h n v ho t ơ ề ạ động trí óc đẩy m nh ch c n ng nh n th c t t h n, b t k ạ ứ ă ậ ứ ố ơ ấ ể độ
tu i c a b n M t nghiên c u dài h n v i nh ng ngổ ủ ạ ộ ứ ạ ớ ữ ười lao động độ ổ tu i trung niên phát hi n th y nh ng ngệ ấ ữ ười làm nh ng công vi c òi h i nh ng c p ữ ệ đ ỏ ữ ấ độ
Trang 3ho t ạ động nh n th c cao h n thì cho th y ít có nh ng s suy y u trong kh ậ ứ ơ ấ ữ ự ế ả
n ng trí tu nh ng n m sau này c a h ă ệ ở ữ ă ủ ọ
6 Ý th c ứ đượ c nh ng hoàn c nh/tình hu ng nh h ữ ả ố ả ưở ng đế n hành vi
nh th nào ư ế
i m áng chú ý nh t c a tâm lý h c xã h i ó là s ch ng minh r ng các cá
nhân ph n ng gi ng nhau nh th nào, b t k tính cách c a h là gì, trả ứ ố ư ế ấ ể ủ ọ ước
nh ng nh hữ ả ưởng c a tình hu ng Ví d , thành ki n trong nhóm-ngoài nhóm ủ ố ụ ế khi n con ngế ườ ậi t p h p thành nhóm v i nh ng ngợ ớ ữ ười khác mà h xem là ọ
gi ng h và t c gi n, xúc ph m ho c thô b o v i nh ng ngố ọ ứ ậ ạ ặ ạ ớ ữ ườ ọi h xem là khác bi t Không nh t thi t ph i là nh ng khác bi t th c s ệ ấ ế ả ữ ệ ự ự để gây ra thành
ki n này Ví d , b n c m th y nh th nào v nh ng ngế ụ ạ ả ấ ư ế ề ữ ườ đ ộ ăi i b b ng qua
ng khi b n ang ng i sau vô l ng c a xe oto (ho c xe máy), b n c m
th y b c mình vì h b ng qua ấ ự ọ ă đường làm b n ph i ch ạ ả ờ đợi Ngượ ạc l i, khi
b n là ngạ ườ đ ộ ại i b , b n tr nên n i gi n n u m t chi c xe oto ho c xe máy vùở ổ ậ ế ộ ế ặ qua b n, dạ ường nh h không nh n th y s hi n di n c a b n Khi chúng ta ư ọ ậ ấ ự ệ ệ ủ ạ
nh n ra nh hậ ả ưởng ph bi n c a chúng, chúng ta có th ch p nh n và thông ổ ế ủ ể ấ ậ
c m h n v i nh ng ngả ơ ớ ữ ười khác
7 Nh n ra có nhi u h n m t ki u “Ng ậ ề ơ ộ ể ườ i thông minh sách v ” v trí ở ề
thông minh.
Trong g n m t th k , lý thuy t nhân t “g” th ng tr quan i m v trí thông ầ ộ ế ỉ ế ố ố ị đ ể ề minh c a tâm lý h c Quan i m v g ủ ọ đ ể ề đượ đềc xu t b i nhà tâm lý h c ấ ở ọ
Charles Spearman, cho r ng trí thông minh bao g m nh ng kh n ng tinh ằ ồ ữ ả ă
th n ầ đặc bi t Quan i m này d y lên tranh cãi vào nh ng n m 1990 khi nó ệ đ ể ấ ữ ă
ph n ánh quá nhi u v ki n th c h c thu t Nh ng ngả ề ề ế ứ ọ ậ ữ ười ch trích nh ỉ ư
Robert Sternberg, Daniel Goleman, và Howard Gardner ã lãnh đ đạo m t ộ phong trào ch ng l i quan i m g và cu i cùng d n ố ạ đ ể ố ẫ đến m t s xem xét l i vộ ự ạ ề cách chúng ta ti p c n trí thông minh Các nhà giáo d c, nhà lý lu n và nhà ế ậ ụ ậ nghiên c u nh n ra t m quan tr ng c a vi c b sung “Ngứ ậ ầ ọ ủ ệ ổ ười thông minh v ề con người (people smarts) và “người thông minh v cu c s ng, xã h i” (streetề ộ ố ộ smarts) đố ới v i quan i m trí thông minh ã l i th i.đ ể đ ỗ ờ
Tâm lý h c là m t môn h c lôi cu n nhi u ngọ ộ ọ ố ề ười trong chúng ta, và 7 bài h c ọ
v ĩ đạ đi ó c a nó có th giúp b n x lý nhi u nan ủ ể ạ ử ề đề ấ ậ b t t n mà b n g p trong ạ ặ
cu c s ng h ng ngày c a b n.ộ ố ằ ủ ạ