1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRẮC NGHIỆM TRẮC ĐỊA CHƯƠNG 2 BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH (CÓ ĐÁP ÁN)

5 6,5K 87

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 225,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu là đề cũng là đề cương ôn tập môn TRẮC ĐỊA CÔNG TRÌNH. Tài liệu gồm phần lý thuyết ở những trang đầu và bài tập ở những trang sau. Phương án A làm đáp án để tiện cho các bạn tham khảo. Mời các bạn đón đọc

Trang 1

Chương 2: BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

Câu 1: Để biểu diễn địa vật trên bản đồ địa hình người ta dùng:

A Các ký hiệu bản đồ

B Ghi chú điểm độ cao

C Đường đồng mức

D Tô màu

Câu 2: phương pháp dùng để thể hiện địa hình (dáng đất) trên bản đồ địa hình là:

A Kết hợp điểm độ cao và đường đồng mức

B Dùng các ký hiệu bản đò

C Kết hợp ký hiệu với màu sắc

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Phương pháp biểu diễn địa vật trên bản đồ địa hình là:

A Cả 3 phương pháp

B Ký hiệu theo nửa tỷ lệ

C Ký hiệu không theo tỷ lệ

D Ký hiệu theo tỷ lệ

Câu 4: Bản đồ địa hình:

A Tất cả đều đúng

B Địa hình thể hịnh hình dáng cao thấp, lòi lõm của bề mặt đất tự nhiên

C Địa vật thể hiện các đối tượng trên bề mặt đất

D Hai yếu tố cơ nảm trên tờ bản đồ địa hình là: địa hình và địa vật

Câu 5: Chọn phát biểu đúng

A Mẫu số tỷ lệ bản đồ bằng tỷ số giữa chiều dài thực với chiều dài đo trên bản

đồ

B Tỷ lệ bản đồ là hiệu số giữa chiều dài trên bản đồ và chiều dài thực

C Mẫu số tỷ lệ bản đồ càng lớn thi tỷ lệ bản đồ càng lớn

D Tất cả đều đúng

Câu 6: Chọn phát biểu đúng

Trang 2

A Tất cả đều đúng

B Mẫu số tỷ lệ bản đồ bằng tỷ số giữa chiều dài thực với chiều dài đo trên bản

đồ

C Tỷ lệ bản đồ là tỷ số giữa chiều dài trên bản đồ và chiều dài thực

D Mẫu số tỷ lệ bản đồ càng lớn thi tỷ lệ bản đồ càng nhỏ

Câu 7: Mặt cắt địa hình là:

A Hình chiếu đứng của mặt đất tự nhiên theo một phương nào đó

B Hình chiếu theo một phương nào đó trên mặt cắt ngang

C Hình chiếu đứng theo một phương nào đó lên mặt cắt ngang

D Hình chiếu đứng của tuyến đường

Câu 8: Bản đồ địa hình là:

A Tất cả đều sai

B Sự thể hiện hình dáng của bề mặt đất lên mặt phẳng

C Hình thu nhỏ toàn bộ bề mặt đất lên mặt phẳng

D Hình chiếu mặt đất lên mặt phẳng

Câu 9: bản đồ địa hình khác với bình đồ cơ bản là:

A Bản đồ địa hình xét ảnh hưởng độ cong của trái đất, bình đồ thì không

B Bình đồ địa hình xét ảnh hưởng độ cong của trái đất, bản đồ thì không

C Bình đồ thể hiện độ cao còn bản đồ địa hình thì không

D Bản đồ thể hiện độ cao còn bình đồ địa hình thì không

Câu 10: khoảng cao đều trên bản đồ địa hình là:

A Hiệu độ cao của 2 đường đồng mức kề nhau

B Khoảng cách giữa 2 đường đồng mức kề nhau

C Hiệu giữa 2 đường đồng mức

D Khoảng cách giữa 2 đường đồng mức

Câu 11: Quy định giá trị khoảng cao đều là:

A h= 0.25m; 0.5m; 1m; 2m; 5m; 10m

B h= 0.25m; 0.5m; 1m; 3m; 5m; 10m

C h= 0.25m; 0.5m; 1m; 2m; 5m; 15m

Trang 3

D h= 0.25m; 0.5m; 1m; 2.5m; 5m; 10m

Câu 12: Đường đồng mức là:

A những giao tuyến của mặt đất tự nhiên với mặt cắt ngang

B những giao tuyến của mặt đất tự nhiên với mặt phẳng cách đều nhau

C những giao tuyến của mặt đất tự nhiên với các mặt phẳng thẳng đứng

D những giao tuyến của mặt đất tự nhiên với các mặt phẳng thẳng đứng cách đều nhau

Câu 13: Đường đồng mức có đặc điểm sau đây:

A Tất cả đều đúng

B Là những đường cong khép kín

C Nơi địa hình càng dốc thì đường đồng mức càng dày

D Các điểm cùng nằm trên một đường đồng mức thì cùng độ cao

Câu 14: Chiều dào thực của đoạn thẳng AB ngoài thực địa là 250m, chiều dài

tương ứng của nó trên bản đồ tỷ lệ 1:500 là:

A 50cm

B 25cm

C 25mm

D 25cm

Câu 15: Bản đồ địa hình có các khoảng cao đều h= 0,5m độ cao của điểm A và B

lần lượt là 19,32 và 17,46m.Các đường đồng mức cắt đoạn AB trên bản đồ là:

A 17,5m; 18m; 18,5m; 19m

B 17m; 18m; 18,5m; 19m

C 17m; 18m; 19m

D 18m; 18,5m; 19m

Câu 16: Diện tích khu đất trên bản đồ tỷ lệ 1:2000 là 24cm2 Nếu biểu thị khu đất trên bản đồ tỷ lệ 1:5000 thì diện tích nó bằng bao nhiêu:

A 3,84 cm2

B 3.48 cm2

C 3,84 mm2

Trang 4

D 3,48 mm2

Câu 17: : Bản đồ địa hình có các khoảng cao đều h= 0,5m Độ cao điểm A và B

lần lượt là 11,32m và 15,56m Số đường đồng mức cắt đoạn AB trên bản đồ là:

A 9

B 8

C 7

D 6

Câu 18: Có 5 đường đồng mức đi qua giữa 2 điểm A và B Biết khoảng cao đều

của bản đồ là 2m Hỏi chênh cao tối thiểu giữa 2 điểm A và B và bao nhiêu?

A 8m => h=(5-1)*2=8m

B 10m

C 9m

D 7m

Câu 19: Độ cao của 2 điểm A và B là HA= 22,01m và HB= 25,32m Biết các khoảng cách AM= 5cm, MB=7cm; AB=12cm Tìm độ cao M?

A 23,39m

B 23,93m

C 29,33m

D 32,39m

Câu 20: Tính diện tích tứ giác ABCD, biết tọa độ A(XA= 79,71m; YA= 58,76m); B(XB= 104,36m; YB= 82,43m); C(XC= 90,82m; YC= 143,32m); D(XD= 65,56m;

YD= 95,38m)?

A 1693 m2

B 1963 m2

C 1369 m2

D 1236 m2

Dữ kiện dùng cho câu 21 và 22

Độ cao của điểm A và B là H A = 22,34m và H B = 17,02m Biết khoảng cao đều trên bản đồ là 0,5m

Trang 5

Câu 21: Hỏi có bao nhiêu đường đồng mức cái

A 2 => (17,5m và 20m )

B 3

C 4

D 5

Câu 22: hỏi có bao nhiều đường đồng mức con

A 8 => (bội số của 0,5 trừ các đường đồng mức cái )

B 9

C 10

D 11

Ngày đăng: 09/07/2016, 22:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w