1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi của 1 số khu vực trên cả nước

8 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 535 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gốm bộ đề thi học sinh giỏi các tỉnh và của 1 số khu vực. có nhiều bài tập khó để rèn luyện kĩ năng. chúc các bạn vui vẻ khi xem tài liệu này.

Trang 1

HỘI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN

KHU VỰC DH & ĐB BẮC BỘ

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC MỞ RỘNG

NĂM HỌC 2011- 2012

MÔN THI: TOÁN LỚP 10 Ngày thi: 21 tháng 4 năm 2012

(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 1 trang

Câu 1 ( 4 điểm): Giải hệ phương trình sau:

2 2

4

 − − =

 + = −



Câu 2 (4 điểm): Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn xy yz zx + + = 3 Chứng minh bất đẳng thức:

Câu 3 (4 điểm): Trên các cạnh BC, CA, AB và về phía ngoài tam giác ABC ta

dựng các hình vuông BCMN, ACPQ, ABEF Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

Kí hiệu A1 là giao điểm của AG và FQ; B1 là giao điểm của BG và NE; C1 là giao điểm của CG và MP Ta xác định các điểm A2, B2, C2 sao cho AGC2F, BGA2N, CGB2P là các hình bình hành Chứng minh rằng các đường thẳng đi qua A2, B2, C2

tương ứng vuông góc với B1C1, C1A1, A1B1 đồng quy.

Câu 4 (4 điểm): Giả sử m, n là các số tự nhiên thỏa mãn: 4m3 + = m 12n3 + n

Chứng minh rằng m n − là lập phương của một số nguyên.

Câu 5 (4 điểm): Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, xét tập hợp M các điểm có toạ độ

(x; y) với x, y R* và x 12; y ≤ 12 Mỗi điểm trong M được tô bởi một trong ba

màu: màu đỏ, màu trắng hoặc màu xanh Chứng minh rằng tồn tại một hình chữ

nhật có các cạnh song song với các trục toạ độ mà tất cả các đỉnh của nó thuộc M và

được tô cùng màu.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút (Đề thi có 1 trang, gồm 5 câu)

Câu 1

a) Giải bất phương trình

xx+ ≥ −x x− b) Giải hệ phương trình:

2



Câu 2.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm

2 2

x m y x my

x y xy

− =



Câu 3.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm (2;4), I và các đường thẳng d1: 2x y− − =2 0,

d x y+ − = Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I sao cho ( ) C cắt d tại ,1 A B

và cắt d tại ,2 C D thỏa mãn 2 2

16 5

AB +CD + = AB CD

Câu4

1 Cho tam giác ABC có AB= c ,BC=a ,CA=b Trung tuyến CM vuông góc với phân giác trong AL và 3 5 2 5

2

CM

Tính b

ccos A.

2 Cho a,b ∈¡ thỏa mãn: (2 )(1 ) 9

2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= 16+a4 +4 1+b4

Câu 5

Cho f x( ) =x2− +ax b với a,b∈¢ thỏa mãn điều kiện: Tồn tại các số nguyên , ,m n p đôi

một phân biệt và 1≤m n p, , ≤9 sao cho: f m( ) = f n( ) = f p( ) =7

Tìm tất cả các bộ số (a;b)

_ Hết _

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

- Giám thị không giải thích gì thêm.

Trang 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Dành cho học sinh THPT không chuyên

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

————————————

Câu 1 (4,0 điểm).

1 Giải phương trình: x2+ + +x 1 x2− + =x 1 2 (x∈¡ )

2 Giả sử phương trình bậc hai ẩn x ( m là tham số): 2 ( ) 3 ( )2

xmx m− + m+ = có hai nghiệmx x thỏa mãn điều kiện 1, 2 x1+ ≤x2 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

P x= + +x x x x + x +

Câu 2 (1,5 điểm).

Giải hệ phương trình:

1 ( , ) (2 1) 1

x x y xy xy y

x y

Câu 3 (1,5 điểm).

Cho ,x y là hai số thực dương thoả mãn điều kiện (x+ 1+x2)( y+ 1+y2)=2012 Tìm giá

trị nhỏ nhất của P x y= +

Câu 4 (3,0 điểm).

1 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi M, N, P lần lượt là điểm đối xứng của O qua các đường thẳng BC, CA, AB; H là trực tâm của tam giác ABC và L là trọng tâm tam giác MNP Chứng minh rằng OA OB OC OHuuur uuur uuur uuur+ + = và ba điểm O, H, L thẳng hàng.

2 Cho tứ giác lồi ABCD Giả sử tồn tại một điểm M nằm bên trong tứ giác sao cho

MAB MBC MCD MDA= = = =ϕ Chứng minh đẳng thức sau:

cot

2 sin

AC BD

ϕ

α

trong đó α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và BD.

3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I Các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các

điểm (1; 5 ,) 7 5; , 13 5;

    (M, N, P không trùng với các đỉnh của tam giác

ABC) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết rằng đường thẳng AB đi qua điểm Q(−1; 1) và điểm A

có hoành độ dương

—Hết—

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN : TOÁN HỌC

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang)

Bài 1 (6 điểm)

a) Giải phương trình sau trên ¡ : 4 x2 + 12 x x + = 1 27( x + 1)

b) Giải bất phương trình sau: 9

2

5 3 x

− −

Bài 2 (3 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên dương nsao cho hai số n+26 và n−11 đều là lập

phương của hai số nguyên dương nào đó

Bài 3 (3 điểm)

Cho tam giác ABC và điểm K thuộc cạnh BC sao cho KB=2KC, L là hình chiếu của B trên

AK, F là trung điểm của BC, biết rằng ·KAB=2KAC· Chứng minh rằng FL vuông góc với AC

Bài 4 (4 điểm)

Cho A là tập hợp gồm 8 phần tử , tìm số lớn nhất các tập con gồm 3 phần tử của A sao cho giao của 2 tập bất kỳ trong các tập con này không phải là một tập hợp gồm 2 phần tử

Bµi 5 (4điểm)

Cho các số dương x y z , , Chứng minh bất đẳng thức:

( ) ( ) (2 ) ( ) (2 ) ( )2

3

x y z

Hết

-Họ và tên : Số báo danh :

Trang 5

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Dành cho học sinh THPT chuyên Vĩnh Phúc

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

————————————

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình: (2 3) 4 1 (2 3) 4 1 2 (2 3)(2 3)

4

y x xy

 + =



2 Tìm tất cả hàm số :f ¡ →¡ thoả mãn:

f x y+ = f x + ∀y x y∈¡ và f 1 f x( )2 x 0

 ÷

Câu 2 (2,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên tố ,p q sao cho (7p −4p) (7q −4q) chia hết cho pq

Câu 3 (2,0 điểm).

Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp được một đường tròn Một đường thẳng đường đi qua A cắt đoạn thẳng BC, tia đối của tia CD tương ứng tại E, F (E, F không trùng với B, C) Gọi I I và 1, 2 3

I lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp của các tam giác ABE, ECF và FAD Tiếp tuyến của

đường tròn ( )I song song với CD (gần CD hơn) cắt 1 ∆ tại H Chứng minh rằng H là trực tâm

của tam giác I I I1 2 3

Câu 4 (2,0 điểm).

Xét các số thực dương , ,a b c thỏa mãn a+2b+ ≥3c 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

L a b c

Câu 5 (1,0 điểm).

Tìm tất cả các tập hợp X là tập con của tập số nguyên dương thoả mãn các tính chất: X chứa ít

nhất hai phần tử và với mọi ,m n X m n∈ , < thì tồn tại kX sao cho n mk= 2

—Hết—

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh………

Trang 6

HẢI DƯƠNG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (2,5 điểm)

a) Cho hàm số y x = 2 − 3 x + 2 và hàm số y = − + x m Tìm m để đồ thị các

hàm số đó cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời khoảng cách từ trung điểm I của đoạn thẳng AB đến các trục tọa độ bằng nhau.

b) Giải bất phương trình: 2 1 1 0

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có B(1;2) Đường thẳng

∆ là đường phân giác trong của góc A có phương trình 2x y 1 0+ − = ; Khoảng cách

từ C đến ∆ gấp 3 lần khoảng cách từ B đến ∆ Tìm tọa độ của A và C biết C nằm trên trục tung.

b) Cho tam giác ABC vuông ở A, gọi α là góc giữa hai đường trung tuyến

BM và CN của tam giác Chứng minh rằng sin 3

5

α ≤

Câu 3 (2,5 điểm)

a) Cho tam giác ABC Gọi D, E lần lượt là các điểm thỏa mãn: BD 2BC;

3

=

1

4

=

Tìm vị trí của điểm K trên AD sao cho 3 điểm B, K, E thẳng hàng.

b) Cho tam giác ABC vuông ở A; BC = a; CA = b; AB = c Xác định điểm I thỏa mãn hệ thức: b IB c IC 2a IA 02uur + 2uur − 2uur r = ; Tìm điểm M sao cho biểu thức (

b MB + c MC − 2a MA ) đạt giá trị lớn nhất.

Câu 4 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình: 1 + ( 6 x + 2 ) 2 x2 − = 1 2 5 ( x2+ 4 x )

b) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z xyz + + = Chứng minh

rằng:

2

1 + 1 + x + + + y + 1 + 1 + z

xyz

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 7

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

NĂM HỌC 2013 - 2014

ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 10

Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 19/04/2014 (Đề thi co 01 trang)

Câu 1 (4 điểm):

Giải phương trình sau trên tập số thực

Câu 2 (4 điểm):

Cho tam giác ABC ( BC AC < ) Gọi M là trung điểm của AB , AP vuông góc với BC tại P , BQ vuông góc với AC tại Q Giả sử đường thẳng PQ cắt đường

thẳng AB tại T Chứng minh rằng THCM , trong đó H là trực tâm tam giác ABC

Bài 3 (4 điểm): Cho hàm số : f ¡ → ¡ (¡ là tập số thực) thỏa mãn

( )

4

f f x = + x x với mọi x ∈ ¡ Chứng minh rằng tồn tại 3 số thực phân biệt , ,

a b c sao cho ( ) f a + f b ( ) + f c ( ) 0 = .

Bài 4 (4 điểm):

Tìm giá trị lớn nhất của k để bất đẳng thức sau đúng với mọi giá trị , , a b c :

a + + +b c abc a b c+ + ≥k ab bc ca+ +

Bài 5 (4 điểm): Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để 2013n- 1 chia hết cho 22014

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT

NĂM HỌC 2011-2012

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài 150 phút ( Đề thi có 01 trang, gồm 4 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

b) Giải hệ phương trình: 2

Câu 2 Tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c và có diện tích bằng 1.

Chứng minh rằng: 2012a2+2010b2−1005c2 ≥4 2010.

Câu 3 a) Xác định hình dạng tam giác ABC biết các góc A, B, C của tam giác

đó thỏa mãn hệ thức: sin 2

cos

C SinA B = b) Cho hình thoi ABCD, biết đường thẳng AB, AC lần lượt có phương trình 2x – y + 7 = 0, 3x – y + 8 = 0 và đường thẳng BC đi qua điểm M(-4;13

2 ) Lập phương trình đường thẳng CD.

Câu 4 Các số thực x, y, z dương thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 3

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 2 2 2 2 2 2

-Hết - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.

- Giám thị không được giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh :………

Ngày đăng: 09/07/2016, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w