1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra 1 tiêt hinh hoc 10 có dap an

3 1,3K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123 KB
File đính kèm đề kiểm tra 1 tiêt hinh hoc 10 có dap an.rar (23 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 1 Bài 1: Cho tam giác ABC có A(1;2); B(3;1); C(0;3) a) Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác b) Viết phương trình đường cao CK c) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song đường thẳng d: 5x – 9y + 7 = 0 d) Tìm tọa độ điểm đối xứng của C qua đường thẳng (AB) e) Tính góc giữa đường thẳng (BC) và trục hoành Bài 2: Cho hình vuông ABCD, biết điểm A thuộc đường thẳng d1: x – y = 0; điểm C thuộc d2: 2x + y – 1 = 0; điểm B và D thuộc trục hoành. Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

Trang 1

Trường THPT Trần Quý Cáp ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Tổ Toán HÌNH HỌC 10 – KHỐI CHIỀU

Năm học 2015 - 2016

Đề 1

Bài 1: Cho tam giác ABC có A(1;2); B(3;-1); C(0;3)

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác

b) Viết phương trình đường cao CK

c) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song đường thẳng d: 5x – 9y + 7 = 0 d) Tìm tọa độ điểm đối xứng của C qua đường thẳng (AB)

e) Tính góc giữa đường thẳng (BC) và trục hoành

Bài 2: Cho hình vuông ABCD, biết điểm A thuộc đường thẳng d1: x – y = 0; điểm C thuộc

d2: 2x + y – 1 = 0; điểm B và D thuộc trục hoành Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

Trường THPT Trần Quý Cáp ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Tổ Toán HÌNH HỌC 10 – KHỐI CHIỀU

Năm học 2015 - 2016

Đề 2

Bài 1: Cho tam giác ABC có A(1;1); B(3;2); C(-1;4)

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác

b) Viết phương trình đường thẳng qua C và song song đường thẳng d: 4x – 5y + 6 = 0 c) Viết phương trình đường cao BI

d) Tính góc giữa đường thẳng (AB) và trục tung

e) Tìm tọa độ điểm đối xứng của B qua đường thẳng (AC)

Bài 2: Cho hình vuông ABCD, biết điểm A thuộc đường thẳng d1: x + y = 0; điểm C thuộc

d2: x + y – 2 = 0; điểm B và D thuộc trục hoành Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ 1

1a + Tìm được VTPT

(AB) (3; 2)

0,5

1a + Tìm được VTPT

(AC) (1;1)

1a + Tìm được VTPT

(BC) (4;3)

1b

+ Chỉ ra được AB (2; 3)

1c

+ Chỉ ra được đt  cần tìm có dạng 5x – 9y + m = 0 (m  7) 0,5

+ Kết luận : 5x – 9y + 13 = 0 0,5

1d

+ Tìm được tọa độ 3 41

;

13 13

K 

0,5

+ Tìm được tọa độ điểm đx 6 43

13 13

C  

0,5

1e

+ Xác định được vtpt của (BC) là n  1 (4;3)

vtpt của trục Ox là n  2 (0;1)

0,5

+ Tính được    1 2

3

5

Suy ra  ( BC );ox   530 0,5

2

+ Tìm được tọa độ của B và D là: B(0;0), D(2;0) hoặc B(2;0), D(0;0) 0,5

Trang 3

ĐỀ 2

1a + Tìm được VTPT

(AB) (3; 2)

0,5

1a + Tìm được VTPT

(AC) (1;1)

1a + Tìm được VTPT

(BC) (4;3)

1b

+ Chỉ ra được AB (2; 3)

1c

+ Chỉ ra được đt  cần tìm có dạng 5x – 9y + m = 0 (m  7) 0,5

+ Kết luận : 5x – 9y + 13 = 0 0,5

1d

+ Tìm được tọa độ 3 41

;

13 13

K 

0,5

+ Tìm được tọa độ điểm đx 6 43

13 13

C  

0,5

1e

+ Xác định được vtpt của (BC) là n  1 (4;3)

vtpt của trục Ox là n  2 (0;1)

0,5

+ Tính được    1 2

3

5

Suy ra  ( BC );ox   530 0,5

2

+ Tìm được tọa độ của B và D là: B(0;0), D(2;0) hoặc B(2;0), D(0;0) 0,5

GV ra đề: Nguyễn Thị Mỹ Trương

Ngày đăng: 09/07/2016, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w