1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hành động hỏi trong ngôn ngữ phỏng vấn truyền hình (trên các kênh của VTV, có so sánh với kênh TV5 của Pháp)

7 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 267,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hành động hỏi trong ngôn ngữ phỏng vấn truyền hình trên các kênh của VTV, có so sánh với kênh TV5 của Pháp Trần Phúc Trung Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Luận án Tiến sĩ n

Trang 1

Hành động hỏi trong ngôn ngữ phỏng vấn truyền hình (trên các kênh của VTV, có so

sánh với kênh TV5 của Pháp)

Trần Phúc Trung

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Luận án Tiến sĩ ngành: Lý luận ngôn ngữ; Mã số: 60 22 01 01

Người hướng dẫn: GS.TS Đinh Văn Đức

Năm bảo vệ: 2011

Abstract Trình bày cơ sở lý luận về hành động hỏi trong ngôn ngữ phỏng vấn

truyền hình: Hành động ngôn từ; Giao tiếp và giao tiếp hội thoại trên truyền hình; Phỏng vấn và phỏng vấn trên truyền hình; Văn hóa trong giao tiếp Nghiên cứu hành động hỏi trong phỏng vấn truyền hình trên các kênh của VTV: Hành động hỏi trong giao tiếp trên truyền hình; Nghiên cứu điển hình (case study) về một số dạng phỏng vấn trên truyền hình; Đánh giá về thực trạng của phỏng vấn trên truyền hình, các nhân tố của cuộc phỏng vấn Nghiên cứu ngôn ngữ - văn hóa trong phỏng vấn truyền hình trên các kênh của VTV, tập trung vào việc khảo sát, đánh giá các yếu tố văn hóa - ngôn ngữ trong phỏng vấn truyền hình như: Văn hóa giao tiếp và giao tiếp trên truyền hình; Yếu tố lịch sự, truyền thống dân tộc Bước đầu so sánh hành động hỏi trong phỏng vấn trên các kênh của VTV-Việt Nam và kênh TV5-Pháp: Nội dung của cuộc phỏng vấn; Hình thức, phương pháp và cách thức tổ chức các cuộc phỏng vấn;

Các kiểu dạng câu hỏi được sử dụng trong phỏng vấn

Keywords Lý luận ngôn ngữ; Ngôn ngữ phỏng vấn; Truyền hình; Kỹ năng giao tiếp

Content

PHẦN MỞ ĐẦU 1

1 LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1

2 LỊCH SỬ VẤN ĐỀ 2

3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 6

4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 7

5 ĐÓNG GÓP CỦA LUẬN ÁN 9

6 BỐ CỤC CỦA LUẬN ÁN 10

PHẦN NỘI DUNG 12

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN 12

1.1 Giao tiếp và giao tiếp hội thoại 12

1.1.1 Khái quát về giao tiếp 12

1.1.2 Giao tiếp ngôn ngữ 17

1.1.3 Giao tiếp hội thoại trên bình diện giao tiếp ngôn ngữ 20

1.1.4 Giao tiếp và giao tiếp hội thoại trên truyền hình 27

1.2 Hành động ngôn từ 35

1.2.1 Về hành động ngôn từ 35

Trang 2

1.2.2 Phân loại hành động ngôn từ 36

1.2.3 Hành động hỏi 38

1.3 Phỏng vấn báo chí và ngôn ngữ phỏng vấn 41

1.3.1 Phỏng vấn báo chí 41

1.3.2 Phân loại phỏng vấn 45

1.3.3 Ngôn ngữ phỏng vấn 46

1.3.4 Một số yếu tố kèm lời và phi lời ảnh hưởng đến hoạt động phỏng vấn 51

1.4 Văn hóa trong giao tiếp và giao tiếp hội thoại trên truyền hình 53

1.4.1 Phép lịch sự và quan điểm của G.N.Leech, P.Brown và S.Levinson 53

1.4.2 Phép lịch sự trong hoạt động phỏng vấn truyền hình 57

1.5 Tiểu kết 58

CHƯƠNG 2: HÀNH ĐỘNG HỎI TRONG PHỎNG VẤN TRUYỀN HÌNH TRÊN CÁC KÊNH CỦA VTV 60 2.1 Hành động hỏi trong ngôn ngữ phỏng vấn truyền hình 60

2.1.1 Dẫn nhập 60

2.1.2 Nhận diện hành động hỏi trong hoạt động phỏng vấn trên truyền hình 60

2.1.3 Mối quan hệ giữa câu hỏi và hành động hỏi trong giao tiếp ngôn ngữ trên truyền hình 61 2.1.4 Hỏi trong hoạt động phỏng vấn truyền hình 65

2.2 Nghiên cứu điển hình (Case Study) về hỏi trong một số dạng phỏng vấn truyền hình trên VTV 70 2.2.1 Hỏi trong phỏng vấn của các chương trình thời sự 70

2.2.2 Hỏi trong phỏng vấn của các thể loại chân dung 76

2.2.3 Hỏi trong phỏng vấn của các chương trình trò chơi, giải trí 78

2.2.4 Một số dạng câu hỏi hay được sử dụng trong các chương trình truyền hình của VTV 78 2.3 Một số yếu tố ngoài ngôn ngữ chi phối giao tiếp ngôn ngữ trong phỏng vấn truyền hình của VTV 97 2.3.1 Thể phát và thể nhận 99

2.3.2 Hoàn cảnh, bối cảnh trong giao tiếp phỏng vấn truyền hình 103

2.3.3 Yếu tố tâm lí 104

2.3.4 Yếu tố phi ngôn ngữ 106

2.4 Tiểu kết 109

CHƯƠNG 3: NGÔN NGỮ - VĂN HÓA TRONG PHỎNG VẤN TRUYỀN HÌNH TRÊN CÁC KÊNH CỦA VTV 111

3.1 Dẫn nhập 111

3.2 Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa 112

3.2.1 Về khái niệm văn hóa 112

3.2.2 Mối quan hệ biện chứng giữa văn hóa và ngôn ngữ 115

3.3 Một số vấn đề về văn hóa của người Việt thông qua hành động hỏi 116

3.3.1 Về khái niệm văn hóa ngôn từ 116

3.3.2 Đặc trưng văn hóa trong giao tiếp của người Việt 117

3.3.3 Một số đặc trưng văn hóa giao tiếp của người Việt qua hành đông hỏi 121

3.4 Văn hóa ứng xử trong giao tiếp phỏng vấn trên VTV 124

3.4.1 Ứng xử ngôn ngữ trong giao tiếp phỏng vấn truyền hình 124

3.4.2 Nghiên cứu điển hình về ứng xử ngôn ngữ trong phỏng vấn truyền hình qua hành động hỏi trên sóng VTV 128

3.5 Tiểu kết 148

CHƯƠNG 4: BƯỚC ĐẦU SO SÁNH HÀNH ĐỘNG HỎI TRONG PHỎNG VẤN TRÊN CÁC KÊNH CỦA VTV-VIỆT NAM VÀ KÊNH TV5-PHÁP 150

4.1 Dẫn nhập 150

4.2 Giới thiệu cứ liệu 151

Trang 3

4.2.1 Tổng quan về TV5 Monde 151

4.2.2 Tổng quan về VTV 152

4.2.3 Cứ liệu dẫn xuất 154

4.3 Phân tích cứ liệu 155

4.3.1 Về mặt hình thức 155

4.3.2 Về mặt nội dung 163

4.3.3 Về hành động hỏi và kỹ năng đặt câu hỏi 164

4.4 Nhận xét và đề xuất 190

4.4.1 Nhận xét chung 190

4.4.2 Một số ý kiến đề xuất 191

4.5 Tiểu kết 197

KẾT LUẬN 198

TÀI LIỆU THAM KHẢO 202

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LUẬN ÁN 211

References

TIẾNG VIỆT

1 Hoàng Anh (2007), Hoạt động giao tiếp nhân cách, Nxb Đại học Sư phạm, Hà

Nội

2 Diệp Quang Ban (2005), Ngữ pháp tiếng Việt, Nxb Giáo dục

3 Nguyễn Tài Cẩn (2001), Một số chứng tích về ngôn ngữ, văn tự và văn hóa,

Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội

4 Đỗ Hữu Châu (2007), Đại cương ngôn ngữ học, Tập II (Ngữ dụng học), Nxb

Giáo dục, Hà Nội

5 Đỗ Hữu Châu (2003), Cơ sở ngữ dụng học, tập 1, Nxb Đại học Sư phạm, Hà

Nội

6 Đỗ Hữu Châu, Nguyễn Thị Ngọc Diệu (1996), Giản yếu về ngữ pháp văn bản,

(in lần thứ hai), Nxb Giáo dục, Hà Nội

7 Nguyễn Văn Chiến (2004), Tiến tới xác lập vốn từ vựng văn hóa Việt, Nxb

Khoa học xã hội

8 Lê Văn Chưởng (1999), Cơ sở văn hoá Việt Nam, Nxb Trẻ

9 Nguyễn Đức Dân (1998), Ngữ dụng học, tập 1, Nxb Giáo dục

10 Nguyễn Đức Dân (2007), Ngôn ngữ báo chí - những vấn đề cơ bản, Nxb Giáo

dục

11 Nguyễn Văn Độ, “Lịch sự trong giao tiếp”, Ngôn ngữ, số 1/1995

12 Lê Đông (1996), Ngữ nghĩa - ngữ dụng Câu hỏi chính danh, Luận án Tiến sĩ

ngữ văn, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQG Hà Nội

13 Đức Dũng (2004), Phóng sự báo chí hiện đại, Nxb Thông tấn

14 Phạm Vũ Dũng (1996), Văn hoá giao tiếp, Nxb Văn hoá Thông tin, Hà Nội

15 Phạm Đức Dương (2000), Văn hóa Việt Nam, Nxb Khoa học Xã hội

16 Nguyễn Thiện Giáp (2004), Dụng học Việt ngữ, Nxb Đại học quốc gia Hà Nội

17 Nguyễn Khánh Hà (2009), Câu điều kiện tiếng Việt (nhìn từ góc độ ngôn ngữ

học tri nhận), Nxb Khoa học Xã hội, Hà Nội

18 Phạm Minh Hạc (1999), Tâm lí học, Nxb Giáo dục, Hà Nội

19 Cao Xuân Hạo (2004), Tiếng Việt sơ thảo ngữ pháp chức năng, Nxb Giáo dục.

20 Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng (2005), Thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu Anh Việt - Việt Anh, Nxb Khoa học - Xã hội.

21 Vũ Quang Hào (2001), Ngôn ngữ báo chí, Nxb Đại học quốc gia, Hà Nội

Trang 4

22 Lương Thị Hiền (2009), “Giá trị văn hóa - quyền lực được đánh dấu qua hành động

ngôn từ trong giao tiếp gia đình người Việt”, Ngữ học toàn quốc 2009

23 Nguyễn Chí Hòa (1993), “Thử tìm hiểu về phát ngôn hỏi và phát ngôn trả lời

trong sự tương tác lẫn nhau giữa chúng trên bình diện giao tiếp”, Tạp chí ngôn ngữ, số 1/1993

24 http://ngonngu.net/index.php?p=240, Sơ đồ giao tiếp

25 http://www.dostbinhdinh.org.vn/MagazineNewsPage.asp?TinTS_ID=637&TS_I D=58, Văn hóa lời nói

26 http://www.slideshare.net/mr_pooh/l-thuyt-hi-thoi-presentation

27 Jacobson R (1960), Ngôn ngữ và thi pháp (bản dịch tiếng Việt), Nxb Văn học,

Hà Nội, 2008

28 Nguyễn Văn Khang (1999), Ngôn ngữ học xã hội - Những vấn đề cơ bản, Nxb

Khoa học Xã hội

29 Thục Khánh (1990), “Bước đầu tìm hiểu về giá trị thông báo của cử chỉ, điệu bộ

của người Việt trong giao tiếp”, Tạp chí Ngôn ngữ, số 3/1990

30 Trần Bảo Khánh (1995), Thể loại phỏng vấn và phỏng vấn trên truyền hình,

Luận văn thạc sĩ báo chí, Học viện Báo chí và Tuyên truyền

31 Nguyễn Thế Kỷ (2005), Dạng thức nói trên truyền hình, Luận án Tiến sĩ Ngữ

văn, Viện Ngôn ngữ học

32 Đào Thanh Lan (2010), Ngữ pháp ngữ nghĩa của lời cầu khiến, Nxb Đại học

quốc gia, Hà Nội

33 Đỗ Thị Kim Liên (1999), Ngữ nghĩa lời hội thoại, Nxb Giáo dục, Hà Nội

34 Đỗ Thị Kim Liên (2005), Giáo trình Ngữ dụng học, Nxb Đại học quốc gia, Hà

Nội

35 Kiều Mai (2008), “Sơ đồ giao tiếp”, http://www.vnblog

36 Makxim Kuznhesop Irop Sưkunop (2003), Cách điều khiển cuộc phỏng vấn,

Nxb Thông tấn

37 Maria Lukina (2004), Công nghệ phỏng vấn, Nxb Thông tấn, Hà Nội

38 Michael Schudson (2003), Sức mạnh của tin tức truyền thông, Nxb Chính trị

Quốc gia

39 Phạm Thị Tuyết Minh, “Một vài biểu hiện của sự vi phạm nguyên tắc lịch sự

trong phỏng vấn báo chí”, Ngữ học toàn quốc 2009.

40 Phạm Văn Nam (2009), Dạy học tác phẩm văn chương cho học sinh Trung học phổ thông theo hướng giao tiếp, Luận án tiến sĩ ngữ văn, Viện khoa học Giáo dục Việt Nam

41 Neil Everton (1999), Sổ tay phóng viên: Làm tin - phóng sự truyền hình (bản tiếng Việt do Lê Phong dịch), Quỹ Reuters xuất bản

42 Hoàng Lê Thúy Nga (2008), Khảo sát ngôn ngữ phỏng vấn trên truyền hình ở Thừa Thiên Huế, Luận văn thạc sĩ khoa học Báo chí, Trường ĐHKHXH&NV, Đại học quốc

gia Hà Nội

43 Nguyễn Tri Niên (2006), Ngôn ngữ báo chí, Nxb Thanh niên, HN

44 Đái Xuân Ninh, Nguyễn Đức Dân, Nguyễn Quang, Vương Toàn (1984), Ngôn ngữ học (Khuynh hướng - Lĩnh vực - Khái niệm), Nxb KHXH, Hà Nội

45 Hoàng Phê (chủ biên, 1997), Từ điển tiếng Việt, Nxb Đà Nẵng

46 Hoàng Trọng Phiến (2005), Các bài giảng về ngôn ngữ báo chí, Trường

ĐHKHXH&NV, Đại học quốc gia Hà Nội

47 Hoàng Trọng Phiến (2010), Ngôn ngữ văn chương, Nxb Văn hóa

48 Mai Kiều Phượng (2008), Cấu trúc lựa chọn với ý nghĩa hàm ẩn trong giao tiếp mua, bán, Nxb Khoa học - Xã hội.

49 Nguyễn Quang (2004), Một số vấn đề giao tiếp nội văn hóa và giao văn hóa,

Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội

50 Saussure Ferdinand de Saussure (2005), Giáo trình Ngôn ngữ học đại cương,

Nxb Khoa học - Xã hội

Trang 5

51 Siriwong Hongsawan (2010), Các phương tiện thể hiện hành động bác bỏ trong tiếng Thái và tiếng Việt, Nxb ĐHQG HN

52 Hà Nguyên Sơn (2006), Ngôn ngữ phỏng vấn trên truyền hình, Luận văn thạc sĩ

Ngữ văn, Trường ĐH Vinh

53 Tạp chí ngôn ngữ và đời sống: số 5 (139) 2007; số 8 (166) 2009

54 Tạp chí truyền hình số 178 (tháng 7/2010)

55 Taylor E.B., (2001), Văn hoá nguyên thuỷ, bản dịch tiếng Việt của Huyền

Giang, Hà Nội, tr 13

56 Nguyễn Thị Việt Thanh (2001), Hệ thống liên kết lời nói tiếng Việt, Nxb Giáo

dục

57 Trần Ngọc Thêm (1999), Cơ sở Văn hóa Việt Nam, Nxb Giáo dục

58 Nguyễn Việt Tiến (2002), Hỏi và câu hỏi theo quan điểm ngữ dụng học, Luận án

Tiến sĩ Ngữ văn, Trường ĐHKHXH&NV, Đại học quốc gia Hà Nội

59 Nguyễn Đức Tồn (2002), Tìm hiểu đặc trưng văn hóa - dân tộc của ngôn ngữ và

tư duy ở người Việt (trong sự so sánh với dân tộc khác), Nxb Đại học quốc gia Hà Nội

60 Hoàng Trinh (1986), “Giao tiếp văn học”, Tạp chí Văn học, (4-1986)

61 Từ điển tiếng Việt, Trung tâm từ điển học, Nxb Đà Nẵng, 2008

62 Từ điển Triết học, Nxb Chính trị quốc gia, 2000

63 Phan Văn Tú (2006), “Lời xin lỗi trong phỏng vấn”,

http://phanvantu.wordpress.com

64 Phan Văn Tú (2009), “Phỏng vấn nguồn dư luận trong phát thanh”, Tạp chí Nghề báo, số 77/(3.2009).

65 Hoàng Tuệ (1979), “Một số vấn đề về chuẩn mực hóa ngôn ngữ”, Ngôn ngữ, số

3+4 (1979), tr 137-151

66 Uỷ ban Quốc gia về thập kỷ phát triển văn hoá (1992), Thập kỷ thế giới phát triển văn hoá, Bộ Văn hoá Thông tin, Hà Nội, tr 23

67 Đỗ Quang Việt (2009), “So sánh đối chiều câu hỏi về mặt ngữ dụng trong tiếng

Pháp và tiếng Việt”, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Ngoại ngữ 25

68 Nguyễn Như Ý (chủ biên, 1999), Đại từ điển tiếng Việt, Nxb Văn hóa Thông

tin

TIẾNG ANH

69 Adler & Rodman (2006), “Understanding Human Communication”, Oxford

University Press

70 Allen, Robert (1987), Reader-oriented Criticism and Television, In Allen,

Robert, editor, Channels of Discourse Chapel Hill, North Carolina: The University of North Carolina Press

71 Anepe, Titi (1992), “Ghana.” Intermedia (London), 20 September 1992

72 Barnhart, Lyle (1961), Radio and Television Announcing, Englewood Cliffs, New

Jersey: Prentice- Hall

73 Blum, Richard (1980), Television Writing: From Concept to Contract, New

York: Hastings House

74 Brown, P&S Levinson (1987), Politeness: Some Universals in Language Usage, Cambridge University Press

75 Carpignano, P., R Andersen, S Aronowitz, and W DiFazio (1990), “Chatter in the Age of Electronic Reproduction: Talk Television and the 'Public Mind.'“ Social Text

(Madison, Wisconsin)

76 Condon C & Yousef S (1975), An Introduction to Intercultural Communication, Macmillan Publishing Company

77 De Swaan, Abram (1991) “Notes on the Emerging Global Language System: Regional, National and Supranational.” Media, Culture and Society (London)

78 Fiske, John (1989), Television Culture, London: Routledge

Trang 6

79 Gabbay, Don M and Moravcsik, Julius (1978), “Negation and Denial”, (in: F Günthner, C.Rohrer, Studies in formal Semantics, North-Holland, 251-265)

80 Helen L.T, (Ed.by David Birch) (1995), Language and Context: A funtional linguistic Theory of Register, Pinter, London - New York

81 Howell, Jr., W J (1986), World Broadcasting in the Age of the Satellite,

Norwood, New Jersey: Ablex

82 Hyde, Stuart (1979), Television and Radio Announcing, Third Edition Boston,

Massachusetts: Houghton Mifflin

83 Innis, Harold (1971), The Bias of Communication, Toronto: University of

Toronto Press

84 Jenkins III, Henry “Star Trek Rerun, Reread, Rewritten: Fan Writing as Textual Poaching.” In Newcomb, Horace, editor Television: The Critical View Fifth Edition New

York: Oxford University Press, 1976, 5th edition, 1994

85 L.G Alexander (1992), Longman English Grammar, Longman, London and

New York

86 Lado, R (1960), Linguistics across Cultures, The University of Michigan Press

87 Lewis, Bruce (1966), The Technique of Television Announcing New York:

Hastings House

88 Lindahl, Rutger Broadcasting Across Borders: A Study on the Role of Propaganda in External Broadcasts Sweden: Lund, 1978

89 McLuhan, Marshal (1964), Understanding Media: Extensions of Man, New York:

McGraw-Hill

90 Ong, Walter Interfaces of the Word: Studies in the Evolution of Consciousness

and Culture Ithaca, New York: Cornell University Press, 1977

91 Oxford Advanced Learner’s Dictionary, 1992

92 Skutnabb-Kangas, T., and S Bucak “Killing a Mother Tongue How the Kurds are Deprived of Linguistic Human Rights.” In Skutnabb-Kangas, T., and R Phillipson Linguistic Human Rights: Overcoming Linguistic Discrimination Berlin: Mouton de Gruyter,1994

93 The New Encyclopedia Britannica, vol.3, 15th Edition 1997, 784

94 Timberg, Bernard “The Unspoken Rules of Talk Television.” In Newcomb,

Horace, editor Television: The Critical View New York: Oxford University Press, 1976, 5th edition, 1994

TIẾNG PHÁP

95 A Martinet, Éléments de la linguistique général, A Colin, Paris.

96 Arnauld, & Lancelot (1969), Grammaire générale et raisonnée, 1ère éd.: 1669,

Paris, Republications Paulet, pp.157

97 Austin J.L (1970), Quand dire, c’est faire, Seuil, Paris.

98 Bange P (1992), Analyse conversationnelle et théorie de l’action, Didier, Paris

99 Benveniste E (1966), Problèmes de linguistique générale, Tome I,

Gallimard

100 Bescherelle (1997), La grammaire pour tous, Hatier.

101 Charaudeau Patrick (1969), Grammaire du sens et de l’expression, Paris,

Hachette

102 Charles Bally (1965), Linguistique générale et linguistique française, Berne.

103 Diller A.M (1984), La pragmatique des questions et des réponses, Türbingen:

Gunter Narr Verlag

104 Ducrot (1973), La preuve et le dire, Langage et logique, Paris, Mame, pp.290

105 Grice H.P., Logique et conversation, Comminication, N030 (1ère édition New York 1975)

106 Guy Capelle (1983), Grammaire de base, Paris, Hachette.

107 Hagège, Claude (1982), La structure des langues, Paris, Presses Universitaires

de France, Que sais-je? n° 2006, pp.128

Trang 7

108 Jakobson J (1994), Essais de linguistique et des sciences de la langue, Paris,

Larousse

109 Jean Caron (1989), Précis de linguistique, Presses universitaires de France.

110 Jean Dubois (1989), Grammaire français de base, Paris, Didier.

111 Jean Dubois, René Lagane (1973), La nouvelle grammaire du français, Paris,

Larousse

112 Jean-Claude Chevalier et autres (1964), Grammaire Larousse du français contemporain, Paris, Larousse.

113 Le Dictionnaire de l’Accad émie française, 9me Edit Paris, France

114 Le Petit Larousse illustré, Bordas, 1998

115 Le Petit Larousse Ilustré en couleur, Larousse, 1993

116 Le Petit Robert, Paris, 1991

117 Lexis, dictionnaire de la grammaire, Larousse, 1975

118 Lyons J (1987), Éléments de sémantique, Paris, Larousse.

119 Mạa Grégoire, Odile Thiévenaz, Elisabeth Franco (1995), Grammaire progressive

du français, CLE International, Paris.

120 Mauger G (1968), Grammaire pratique du français d’aujourd’hui, Paris,

Hachette

121 Maurisse Grévisse (1993), Le Bon usage, Duculot

122 Michel Guillou, Marc Moingeon (Direction), Dictionnaire universel francophone, Hachette, Paris

123 Obadia M (1978), Grammaire et pratique de la langue 5 e, Paris, Hachette

124 Trần Hùng (1992), Grammaire du français: syntaxe de la phrase, Hanoi

125 Trần Hùng (1992), Précis de lexicologie, Hanoi

126 Van Hout, Georges (1974), Franc Math, Essai pédagogique sur les structures grammaticales du français moderne, t 3: La proposition, Paris, Didier, pp.402

127 Wagner R.L et Pinchon J (1962), Grammaire du français classique et moderne, Paris VIe, Hachette

128 Yvan Charon, L’interview à la télévision, Les guides du Centre de Formation et

de Perfectionnement des journalistes, Paris

Ngày đăng: 08/07/2016, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w