Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3.. Câu 8: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng
Trang 1KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016
THẦY : NGUYỄN ANH PHONG
ĐỀ SỐ : 05
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN : HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài : 90 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Fe = 56; Cu
= 64; Zn = 65; Ag =108; Ba = 137
=======================================================================
Câu 1: Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kêt cộng hóa trị ?
A H2SO3 B KNO3 C NH4Cl D CaO
Câu 2: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA
C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 3: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của ?
A Xeton B Anđehit C Amin D Ancol
Câu 4: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là ?
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 5 Muối nào sau đây khi tan vào trong nước ta thu được dung dịch có pH > 7 ?
A KCl B NaHCO3 C NaHSO4 D ZnCl2
Câu 6: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?
A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác
dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là ?
A metyl axetat B axit acrylic C anilin D phenol
Câu 8: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 9: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là ?
A 8 B 7 C 5 D 4
Câu 10: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 –
m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là ?
A C4H10O2N2 B C5H9O4N C C4H8O4N2 D C5H11O2N
Câu 11: Câu nào sau đây không đúng?
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B Các polime thường khó tan trong nước, đễ tan trong các dung môi hữu cơ
C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau
D Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại
polime thiên nhiên
Câu 12: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam.
Trang 2Câu 13: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 k N2O4 (k).
(màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A H < 0, phản ứng thu nhiệt B H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C H > 0, phản ứng thu nhiệt D H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là ?
A 27,27% B 40,00% C 60,00% D 50,00%
Câu 15: Đặt 2 mẩu photpho trắng và photpho đỏ lên một thanh sắt và tiến hành nung nóng thanh
sắt bằng đèn cồn như hình vẽ:
Sau một thời gian, hiện tượng quan sát được là:
A Photpho đỏ bốc khói trước
B Photpho trắng biến đổi dần thành photpho đỏ rồi bốc khói
C Photpho trắng bốc khói trước
D Hai mẩu photpho đều không nóng chảy mà thăng hoa cùng lúc
Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn
hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là ?
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là ?
A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3
chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là ?
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Trang 3Câu 20: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng:
ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm ?
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0
) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A CnH2n-1CHO (n 2) B CnH2n-3CHO (n 2)
C CnH2n(CHO)2 (n 0) D CnH2n+1CHO (n 0)
Câu 22: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu
và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là ?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 23: Cho các hợp chất hữu cơ :
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
(3) axit no, đơn chức, mạch hở (4) ete no, đơn chức, mạch hở;
(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
(9) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là :
A (3), (5), (6), (8) B (3), (4), (6), (7),
C (2), (3), (5), (7), (9) D (1), (3), (5), (6), (8)
Câu 24 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400
C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là ?
A 18,00 B 8,10 C 16,20 D 4,05
Câu 25: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là ?
A 13,5 B 30,0 C 15,0 D 20,0
Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là ?
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 27: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là ?
A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
Câu 28: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ?
A 3,940 B 1,182 C 2,364 D 1,970
Câu 29: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là ?
A 5 B 2 C 4 D 3
Trang 4Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
C Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 31: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
Câu 32: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5), (6) Câu 33: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là ?
A (c), (d), (f) B (a), (b), (c) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
Câu 34: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là ?
A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A 2, 5 và 6 B 2, 3 và 6 C 1, 2 và 3 D 1, 4 và 5
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Trang 5Câu 37: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):
nước cất có phenolphtalein
Phát biểu nào sau đây sai ?
D Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh
196,23 gam nước thu được dung dịch Y có nồng độ 2,38% Phần hai cho vào Vml dung dịch HNO3
0,25M thì có bay ra 0,1344 lít khí hỗn hợp khí Z gồm NO, NH3 và H2 (đo đktc), có tỉ khối so với
He bằng 17,5/6 Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 7,235 gam chất rắn khan Giá trị của V là:
A 232 B 200 C 203 D 222
ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là ?
A 34,30% B 26,10% C 33,49% D 27,53%
một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết tủa Đun sôi đến cạn phần ba, thu được V1 lít CO2 (đktc) và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được thêm V2 lít CO2 (đktc) Tỉ lệ V1 : V2 bằng ?
A 1 : 3 B 3 : 2 C 2 : 1 D 1 : 1
Câu 41: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2
(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3
(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2
(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là ?
A 4 B 3 C 6 D 5
hợp gồm x mol X và y mol Y (trong đó tỉ lệ x : y của các hỗn hợp đều khác nhau), luôn thu được 3a mol CO2 và 2a mol H2O Phần trăm khối lượng của oxi trong X và Y lần lượt là
A 44,44% và 43,24% B 69,57% và 71,11%
C 44,44% và 61,54% D 45,71% và 43,24%
18,76 gam chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 495 ml dung dịch HCl 2M, thu được
Trang 6dung dịch Z và 4,704 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với dung dịch chứa m gam NaOH Các phản ứng thực hiện trong khí trơ Giá trị của m là ?
A 51,2 B 51,6 C 48,8 D 50,8
Câu 44: Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 5,04 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho NaOH dư vào Z, được kết tủa
T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 7,2 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là ?
A 60,87% B 38,04% C 83,70% D 49,46%
Câu 45: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở không phân
nhánh) Đun nóng 0,14 mol X cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2 ancol Đun nóng toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này với H2SO4 đặc ở 1400
C thu được 4,44 gam hỗn hợp 3 ete Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,14 mol Br2 thu được sản phẩm chứa 79,2079% brom về khối lượng Biết các phản ứng là hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Z trong X là ?
A 59,75% B 68,96 % C 61,86% D 72,16%
Câu 46: Đốt cháy hỗn hợp X chứa một ankan, một anken và một ankin, sản phẩm cháy dẫn qua
dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 45,31 gam kết tủa; đồng thời khối lượng dung dịch giảm 29,97 gam Mặt khác đun nóng hỗn hợp X trên với 0,05 mol H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 5,375 Dẫn toàn bộ Y lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư ) thu được m1 gam kết tủa; bình (2) đựng Br2 dư dư thấy khối lượng bình tăng m2 gam Khí thoát ra khỏi bình chứa 2 hidrocacbon kế tiếp có thể tích là 2,688 lít (đktc) Tổng giá trị m1 và m2 gần nhất với:
A 4,2 B 3,2 C 5,2 D 6,2
Câu 47: Hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y trong đó tổng số liên kết peptit trong phân tử là 10 tỉ lệ số
mol X:Y=1:3 Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 6,408 gam Ala và 28,08 gam Val Giá trị của m là:
A 35,168 B 33,176 C 42,434 D 29,736
Câu 48: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam
H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 27,3 B 19,5 C 16,9 D 15,6
Câu 49: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị
của m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A 3,0 B 2,5 C 3,5 D 4,0
Câu 50: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều
mạch hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,912 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa m gam
X (giả sử hiệu suất các phản ứng đều bằng 100%), thu được 3,36 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần trăm khối lượng của axit cacboxylic đơn chức trong X là
A 14,08% B 20,19% C 16,90% D 17,37%
- HẾT -