1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 4 phân tích hồi quy và tương quan

50 2,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 863,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mối liên hệ giữa các hiện tượng KT-XH và phương pháp hồi quy tương quan 2.. Mối quan hệ giữa các hiện KT – XH và phương pháp hồi quy tương quan  Phân tích hồi quy được sử dụng đầu tiên

Trang 1

PHÂN TÍCH HỒI QUY VÀ

TƯƠNG QUAN

CHƯƠNG 4

Trang 2

NHỮNG CHỦ ĐỀ CHÍNH

1. Mối liên hệ giữa các hiện tượng KT-XH và

phương pháp hồi quy tương quan

2. Xác định mô hình hồi quy tuyến tính đơn

3. Đánh giá cường độ của mối liên hệ và sự phù

Trang 3

1 Mối quan hệ giữa các hiện KT – XH

và phương pháp hồi quy tương quan

 Phân tích hồi quy được sử dụng đầu tiên để dự

 Phân tích tương quan được sử dụng làm thước

đo độ lớn trong mối liên hệ giữa các biến định

lượng.

Trang 4

Biểu đồ phân tán (Scatter)

 Đồ thị gồm tất cả các cặp  X Yi , i

X

Y

Trang 5

Các loại mô hình hồi quy

Mối liên hệ tuyến tính thuận

Mối liên hệ tuyến tính nghịch

Mối liên hệ phi tuyến

Không có mối liên hệ

Trang 6

2 Xác định mô hình hồi quy

Trang 7

Giả định

 Mối quan hệ giữa X và Y là tuyến tính

 X và Y là biến định lượng

 X không có sai số ngẫu nhiên;

 Các giá trị của Y độc lập với nhau ( ví dụ Y1

không liên quan tới Y2)

 Sai số ngẫu nhiên ei ~ N ( 0 ,  2 )

Trang 8

EPI 809/Spring 2008 8

Mô hình hồi quy của tổng thể

chung

Giá trị quan sát

Y  0  1  e

Trang 9

Tổng thể và mô hình hồi quy mẫu

Trang 10

EPI 809/Spring 2008 10

Tổng thể và mô hình hồi quy mẫu

Unknown Relationship

Y  b0  b1  e

Trang 11

Tổng thể và mô hình hồi quy mẫu

Unknown Relationship

Tổng thể Mẫu ngẫu nhiên

Y  b0 b1  e

Trang 12

i X

Y  b0  b1  e

i i

i b b X

Y  0  1  e

Trang 13

Ước lượng mô hình hồi quy

• Mô hình được ước lượng bằng cách

– Thu thập mẫu từ tổng thể

– Tính toán các giá trị thống kê của tổng thể mẫu.

– Xác định đường thẳng đi qua tập dữ liệu

w

w w

Trang 14

Phương pháp bình phương tối thiểu

( Ordinary Least Square )

Đường hồi quy tìm được là đường thẳng sao cho tổng bình phương sai số từ điểm quan sát tới

đường thẳng đó là nhỏ nhất

Trang 15

Phương pháp bình phương tối thiểu

1

4

(1,2)

2 2

Let us compare two lines

The second line is horizontal

The smaller the sum of squared differences

the better the fit of the line to the data.

Trang 16

Phương pháp bình phương tối thiểu

1 2

1

0 1 1

Trang 17

Ước lượng hệ số hồi quy

Ta thu được công thức sau:

xy i i

xx i i

SS b

Trang 18

Y 70 65 90 95 110 115 120 140 155 150

X 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260

Trang 19

Thuyết minh kết quả

Trang 20

Ước tính bằng R

 Chúng ta muốn ước tính mối liên quan giữa việc thích mua sắm và xu hướng mua hàng ngẫu

nhiên của người tiêu dùng

 Mô hình hồi quy tuyến tính

 R: lm(IB~ShopEnjoy)

IB b b ShopEnjoy    e

Trang 21

>ibdata = read.spss("DataIBforpractice.sav", to.data.frame=T)

# Tạo biến trung gian

>ibdata$ShopEnjoy = (ibdata$Shopenjoy1+ ibdata$Shopenjoy2+ ibdata$Shopenjoy3+ ibdata$Shopenjoy4+ ibdata$Shopenjoy5+ ibdata$Shopenjoy6)/6

>ibdata$IB = (ibdata$IB1+ibdata$IB2)

>attach(ibdata)

# Phân tích hồi quy

>f = lm(IB~ShopEnjoy)

Trang 22

Diễn giải kết quả

Mô hình mô tả tương quan giữa IB và ShopEnjoy

Trang 23

Diễn giải kết quả

 Ý nghĩa của

Residual standard error: 0.8295 on 784 degrees of freedom

Multiple R-squared: 0.1515, Adjusted R-squared: 0.1504

F-statistic: 140 on 1 and 784 DF, p-value: < 2.2e-16

Trang 24

quan sát (observed values)

Trang 25

Kết luận về hệ số hồi quy

Trang 26

3 Đánh giá cường độ của mối liên hệ

và sự phù hợp của mô hình

Các mức độ biến đổi

 SSE = Tổng bình phương do sai số

● Sự biến đổi do các nhân tố khác ngoài mối liên hệ giữa

Trang 27

3 Đánh giá cường độ của mối liên hệ

và sự phù hợp của mô hình

Các mức độ biến đổi

Trang 28

Xác định hệ số xác định

Miền xác định của

R  1 hàm hồi quy càng phù hợp

R 0 hàm hồi quy càng không phù hợp

2 SSR regression sum of squares 1 SSE

Trang 29

Hệ số tương quan Thước đo cường độ của mối liên hệ

 Trả lời câu hỏi “Mối liên hệ tuyến tính giữa hai biến mạnh như thế nào”?

Trang 30

 r > 0,8 : tương quan mạnh

r = 0,4 - 0,8 : tương quan trung bình

r < 0,4 : tương quan yếu

r càng lớn thì tương quan giữa X và Y càng mạnh

0 < r  1 gọi là tương quan tuyến tính thuận (X, Y) -1  r < 0 gọi là tương quan tuyến tính nghịch (X, Y)

r = 0 : giữa X và Y không có mối quan hệ tuyến tính

Trang 32

Kiểm định sự phù hợp

của mô hình hồi quy

 Sử dụng kiểm định t  sự phù hợp của hệ số hồi quy

 Sử dụng kiểm định F: Sự phù hợp của mô hình (mô hình có giải thích được hiện tượng hay

(1 R )

Trang 33

4 Ước lượng các giá trị trong tương lai dựa

vào mô hình hồi quy

 Ước lượng giá trị trung bình cho Y khi X đạt giá trị cá biệt nào đó

2 0

0 /2, 2

2 1

Trang 34

Ước lượng khoảng tin cậy của Y

tại một giá trị cá biệt của X

2 0

2 1

Trang 35

4 Ước lượng các giá trị trong tương lai dựa

vào mô hình hồi quy

Trang 36

5 Mô hình hồi quy bội

5.1 Mô hình hồi bội

5.2 Xác định hệ số hồi quy

5.3 Xây dựng mô hình

Trang 37

5.1 Mô hình hồi quy bội

 Mỗi liên hệ giữa 1 biến phụ thuộc với 2 hoặc

Trang 38

5.1 Mô hình hồi quy bội

Trang 39

Ví dụ

Trang 40

 Kết quả chạy mô hình

Trang 41

Sử dụng mô hình để dự đoán

Ước lượng nhiên liệu bình quân một tháng cho

mỗi hộ gia đình nếu nhiệt độ trung bình là 30 độ F

và độ dày tấm cách nhiệt là 6 inches

ˆ 562.270 5.438 20.027

562.270 5.438.30 20.012.6 278.969

i

Trang 42

Xác định hệ số xác định bội

Trang 43

Kiểm định mức ý nghĩa chung

 Chỉ ra có mối liên hệ giữa tất cả các biến X với

Y hay không

 Sử dụng kiểm định F

(Không có mối quan hệ tuyến tính)

Có ít nhất 1 biến độc lập ảnh hưởng tới Y

F>2 Hàm hồi quy có nghĩa

H b b    b

Trang 44

Kiểm định ý nghĩa cá biệt

 Cho biết có mối liên hệ tuyến tính giữa biến và

Y hay khổng

 Sử dụng kiểm định thống kê t

 Giả thiết:

(không có mối liên hệ tuyến tính)

(có mối liên hệ tuyến tính giữa và Y)

Trang 45

Ước lượng khoảng tin cậy cho độ dốc

Trang 46

5.3 Xây dựng mô hình

 1 Mục đích để xây dưng mô hình với số biến

nguyên nhân ít nhất

 Thực hiện hồi quy từng bước

 Tiếp cận tập hợp con một cách tốt nhất

Trang 47

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến

hành vi mua hàng ngẫu hứng

Trang 48

#Tạo các biến trung gian

>Modern = (Modern1+ Modern2+ Modern3+ Modern4+ Modern5)/5

>Trad =(Trad1 +Trad2+Trad3+Trad4+Trad5)/5

>Indiv =(Indiv1+Indiv2+Indiv3+Indiv4+Indiv5+Indiv6+Indiv7)/7

#phân tích

>f2 = lm(IB~ShopEnjoy+Modern+Trad+Indiv+Age)

>summary(f2)

Trang 50

Tóm tắt

 Các loại mô hình hồi quy

 Xác định mô hình hồi quy tuyến tính đơn

 Các mức độ biến đổi trong hồi quy tương quan

 Ước lượng các giá trị dự đoán

 Xác định mô hình hồi quy bối

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hồi quy - Chương 4 phân tích hồi quy và tương quan
Hình h ồi quy (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w