Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 1 năm 2015 - 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 1 năm 2015 - 2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: Giá trị của x thỏa mãn: (5x - 2)(3x + 1) + (7 - 15x)(x + 3) = -20 là:
A x = -1 B x = 1 C x = 2 D x = -2
Câu 2.2: Nếu 2x2+ x(8 - x) = (x + 1)(x - 3) + 6 thì x bằng:
Câu 2.3: Giá trị của x thỏa mãn: (4x - 3)(5x + 2) + (10x + 7)(1 - 2x) = 12 là:
A x = -3 B x = -2 C x = -1 D x = 0
Câu 2.4: Nhân đa thức (3x + 2) với đa thức 2x2- x + 3 ta thu được kết quả là:
A 6x3+ 5x2+ 7x + 6
B 6x3+ x2+ 7x + 6
C 6x3+ x2+ 11x + 6
D 6x3+ 5x2+ 11x + 6
Câu 2.5: Cho hai số tự nhiên a, b thỏa mãn a chia 8 dư 3, b chia cho 8 dư 5 Khi đó số dư của phép chia ab cho 8 là:
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có số đo các góc A, B, C, D (theo đơn vị độ) lần lượt là: 3x; 4x; x; 2x Vậy x = o
Câu 3.2: Giá trị của biểu thức x2- 2xy + y2tại x = 3,45678; y = 1,45678 là: Câu 3.3: Hệ số của x2trong biểu thức A = (2x - 1)(3x2- 5x + 6) là:
Câu 3.4: Một tứ giác có thể có nhiều nhất góc nhọn
Câu 3.5: Số giá trị của x thỏa mãn (x2+ 1)(x2+ 5) = 0 là:
Câu 3.6: Giá trị của x thỏa mãn 4x(5x - 1) + 10x(2 - 2x) = 16 là:
Câu 3.7: Giá trị của x thỏa mãn (x - 2)(x2+ 2x + 4) + 35 = 0 là: x =
Câu 3.8: Cho tứ giác MNPQ có góc M = góc P, góc N = 135o, góc Q = 87o Số đo góc M là: o
Câu 3.9: Hình thang ABCD có AB // CD, số đo góc A bằng 3 lần số đo góc D, số đo góc
B lớn số đo góc C là 30o Khi đó tổng số đo của góc A và góc B là: o
Câu 3.10: Cho 3 số tự nhiên liên tiếp, biết bình phương của số cuối lớn hơn tích hai số đầu là 79 đơn vị Số bé nhất trong ba số đã cho là:
ĐÁP ÁN
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
(6) < (9) < (2) < (10) < (3) < (5) < (1) < (4) < (7) < (8)
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: B Câu 2.2: C Câu 2.3: C Câu 2.4: B Câu 2.5: D Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: 36 Câu 3.2: 4 Câu 3.3: -13 Câu 3.4: 3 Câu 3.5: 0 Câu 3.6: 1 Câu 3.7: -3 Câu 3.8: 69 Câu 3.9: 240 Câu 3.10: 25