Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi Mẹ gấp 2 lần tuổi con?. Hai số cần tìm là: AA. B là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 9.. Số phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B là:... Số
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 4 NĂM 2015 - 2016 Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1: Tổng của số bé nhất có 5 chữ số khác nhau với số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là:
A 20232 B 22032 C 22023 D 23022
Câu 1.2: Tập hợp các số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2 có số phần tử là:
Câu 1.3: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x2+ 2)2+ 2 là:
Câu 1.4:
Kết quả của phép tính: (456.11 + 912).37 là:
13.74
A 456 B 114 C 912 D 228
Câu 1.5: Hiện nay, tuổi Mẹ gấp 4 lần tuổi con và tổng số tuổi của hai Mẹ con là 50 tuổi Hỏi sau
bao nhiêu năm nữa tuổi Mẹ gấp 2 lần tuổi con?
A 20 năm B 5 năm C 15 năm D 10 năm
Câu 1.6: Giá trị biểu thức B = 12000 - (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3) bằng:
A 2400 B 24000 C 240 D 240000
Câu 1.7: Giá trị của biểu thức A = 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]} bằng:
Câu 1.8: Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 1
đơn vị có số phần tử là:
Câu 1.9: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng ba lần hiệu của số lớn trừ số bé và bằng một nửa tích
của chúng Hai số cần tìm là:
A 7 và 14 B 10 và 5 C 3 và 6 D 8 và 4
Câu 1.10: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho cả 2 và 5 B là tập hợp các số
tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 9 Số phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B là:
Trang 2A 1 B 4 C 2 D 3
Bài 2: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ ( )
Câu 2.1: Tìm x biết: (x + 40).15 = 75.12
Câu 2.2: Đi từ Hà Nội đến Vĩnh Phúc có 3 con đường, đi từ Vĩnh Phúc đến Phú Thọ có 5 con
đường Số các con đường đi từ Hà Nội đến Phú Thọ qua Vĩnh Phúc là:
Câu 2.3: Tìm x biết: x - 32 : 16 = 48
Câu 2.4: Tìm x biết (x - 32) : 16 = 48
Câu 2.5: Chia 126 cho một số tự nhiên a ta được số dư là 33 Vậy số a là:
Câu 2.6:
Tính: (315 + 372).3 + (372 + 315).7
26.13 + 74.14
Câu 2.7: Chia 80 cho một số a ta được số dư là 33 Vậy số a là:
Câu 2.8: Kết quả phép tính: (99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + + 7 - 5 + 3 - 1) là:
Câu 2.9: Tổng của hai số bằng 78293 Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số
hàng chục là 1, chữ số hàng trăm là 2 Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ Vậy số nhỏ trong hai số đó là:
Câu 2.10: Cho hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng ba lần hiệu của số lớn trừ số bé và bằng
một nửa tích của chúng Số lớn gấp số bé lần
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 3.1: Tập hợp B các tháng dương lịch có 31 ngày là:
A {2; 4; 6; 10; 12} B {1; 3; 5; 7; 8; 10; 12}
C {1; 3; 5; 6; 7; 8} D {1; 3; 5; 7; 9}
Câu 3.2: Tập hợp các chữ cái trong từ "SÁCH BÀI TẬP TOÁN 6" là:
A {C; H; B; A; T; Â; P; T; O; A; N} B {S; A; C; H; B; A; I; T; A; P}
C {S; A; C; H; B; I; T; A; P; O; N} D {S; A; C; H; B; I; T; Â; P; O; N}
Câu 3.3: Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100 chia hết cho 13 có số phần tử là:
Câu 3.4: Trong các số dưới đây, số nào chia hết cho cả 2 và 9?
A 56790 B 56907 C 97065 D 46089
Trang 3Câu 3.5: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và hai điểm D, E không thuộc đường thẳng đi qua ba
điểm A; B; C Cứ qua hai điểm trong số 5 điểm trên ta vẽ một đường thẳng
Số đường thẳng vẽ được là:
Câu 3.6: Biết a chia 5 dư 2 và b chia 5 dư 3 Khi đó a.b chia 5 có số dư là:
ĐÁP ÁN
Bài 1:
Câu 1.1: A Câu 1.2: B Câu 1.3: A Câu 1.4: D Câu 1.5: A
Câu 1.6: A Câu 1.7: A Câu 1.8: C Câu 1.9: C Câu 1.10: A
Bài 2:
Câu 2.1: 20 Câu 2.2: 15 Câu 2.3: 50 Câu 2.4: 800 Câu 2.5: 101
Câu 2.6: 5 Câu 2.7: 47 Câu 2.8: 50 Câu 2.9: 78 Câu 2.10: 2
Bài 3:
Câu 3.1: B Câu 3.2: D Câu 3.3: D
Câu 3.4: A Câu 3.5: D Câu 3.6: C