1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 4 năm 2015 - 2016

2 228 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ đường cao AE của hình thang.. AD giao BC tại O.

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 4 năm 2015 - 2016

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: Giá trị của biểu thức 35.13

48

13

352 2

là:

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2+ 8x + 12 là:

Câu 3: Biết a chia 7 dư 3 khi đó a2chia cho 7 có số dư là:

Câu 4: Giá trị của x3+ y3+ 72 với x + y = 14 và xy = 48 là:

Câu 5: Giá trị lớn nhất của biểu thức B = 1 + 3x - x2là

Câu 6: Cho x + y = 7 và xy = 8 Giá trị của biểu thức x3+ y3bằng

Câu 7: Giá trị của x thỏa mãn: 4x(5x - 1) - 10x(2x - 2) - 16 = 0 là x =

Câu 8: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) Kẻ đường cao AE của hình thang Biết AB = 15cm, CD = 26cm Độ dài đoạn DE là cm Câu 9: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có Â - D = 26o Số đo góc A là o Câu 10: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x + 2)2- 2x2+ 8 = 0 là { }

Câu 1: Nếu x = 0 và y = 1 thì giá trị của biểu thức x(x - y) + y(x - y) là:

Câu 2: Rút gọn biểu thức (a + b)3- (a - b)3- 6a2với a = -2 ta được

Câu 3: Giá trị của x thỏa mãn x3- 3x2- 8x - 54 = 0 là

Câu 4: Giá trị của biểu thức 38,12- 2 38,1 28,1 + 28,12là

Câu 5: Giá trị của biểu thức x3- 15x2+ 75x - 125 tại x = -10 là

Câu 6: Giá trị của biểu thức x3/8 + x2y/4 + xy2/6 + y3/27 tại x = -8, y = 6 là:

Câu 7: Giá trị của biểu thức x2+ xy - 7x - 7y với x = 7; y = 2 là

Câu 8: Với mọi x, giá trị của biểu thức (x - 1)3- (x + 1)3- 6(x + 1)(x - 1) bằng

Câu 9: Cho tam giác ABC Kẻ Cz // AB, By // AC, Cz cắt By tại D AD giao BC tại O CHo AD = 8cm Độ dài AO là cm Câu 10: Chữ số tận cùng của lũy thừa 456655là

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐÁP ÁN

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: 484 Câu 2: -4 Câu 3: 2 Câu 4: 800 Câu 5: 3,25

Câu 6: 175 Câu 7: 1 Câu 8: 11/2 Câu 9: 103 Câu 10: -2; 6 Bài 2: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1: -1 Câu 2: -16 Câu 3: 6 Câu 4: 100 Câu 5: -3375 Câu 6: -8 Câu 7: 0 Câu 8: -8 Câu 9: 4 Câu 10: 6

Ngày đăng: 07/07/2016, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm