1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương pháp hàm đặc trưng giải hệ phương trình

3 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 536,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn luyện hàm đặc trưng với hệ chứa căn Bài 1.

Trang 1

Rèn luyện hàm đặc trưng với hệ chứa căn

Bài 1 Giải hệ phương trình

y−4x + 6 + 2 4x +1 = x3+12x −5y + 6

x4+ x2− y2−3y + 2 = y −2 − x

⎪⎪⎪

Bài 2. Giải hệ phương trình

x2− x − y + 2 + y −2 = x x2+1− y2−3y + 2

2 y−2x.log2(x + y) = log2(3 y−2)

⎪⎪⎪

⎪⎪

Bài 3. Giải hệ phương trình

(2 x2+1−7x2y +3)( 4y2+1 +1) =16x2y3

x2y = 2x−3

⎪⎪⎪

Bài 4 Giải hệ phương trình trên tập số thực:

x y2+16 − y x2−16 =16

(x − y)3+ x −4y + 4 = ( y + 2) y −2

⎪⎪⎪

Bài 5 Giải hệ phương trình

(x− y)3+ 2x +10y −33 = (8y −14) y −3

x y2+ 9 − y x2−9 = 9

⎪⎪⎪

Bài 6. Tìm tất cả các nghiệm (x;y) với x > 0,y >−1thoả mãn hệ phương trình:

(y2+ 2y) 1− x2 + x2(y +1) = 0 x(4y +3) = 3(y +1)

⎪⎪⎪

Bài 7 Giải hệ phương trình

(2x−1) x + y = (6− x− y) 2− x

2 12x3 2+ 3xy −18x = x3−6x − y + 5

⎪⎪⎪

Bài 8. Giải hệ phương trình

2 x2 +3.log2(x + x2+ 3 +1) = 2y−x−1.log2(y)

x2+ 4 x + 2 = y2−2xy + x −2

⎪⎪⎪

⎪⎪

Bài 9. Giải hệ phương trình

x

2+ 2

⎜⎜

⎜⎜

⎟⎟⎟

⎟⎟ x +3 − y 2y−1 = 0

4y2− x2−8

⎪⎪

⎪⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎪

Bài 10. Giải hệ phương trình

y3−8x x +12x + 5y −16 x + 6 = 0 2x2+ 2 x3 4− x2

= y2+ 4 x +1

⎪⎪⎪

Trang 2

Bài 11. Giải hệ phương trình

2(y +1)2+ 2y y2+1−2x = 3 x−1+ x2−2x + 5 = 8x −16y + 8

⎪⎪⎪

Bài 12 Giải hệ phương trình trên tập số thực:

7x3+ y3+ 3xy(x − y)−12x2+ 6x =1

9 9x2− 4 =2

x+

18x

y2−2y + 2 + 25(y −1)

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

Bài 13 Giải hệ phương trình

x2+ 2y x + 2 + 6x − 4y = 2 x + 3 + 5 (x − y)3− 2x − y = (x + 6) x + 2 + 8

⎪⎪⎪

Bài 14. Giải hệ phương trình

(4x2+1)x + (y −3) 5−2y = 5−2x −2y 4x2+ y2+ 2 3− 4x = 7

⎪⎪⎪

Bài 15 Giải hệ phương trình trên tập số thực

x + x2− 3 = y + y2+ 3

x3− y3= 3x − 3y + 4

Bài 16. Giải hệ phương trình ( ) ( )( )

2

2

x

x 1

Bài 17 Giải hệ phương trình 2

x+3y+2y2 + 4.2x+2y= 22x+3y+ 4( )y+12

2 2x − 2y − 3 = 2y2+ 2y − x + xy

2y2+ 2y − 3x + 2

⎪⎪

.

Bài 19 Giải hệ phương trình

( ) ( )

2 2

3

x 1

y 2

⎪⎪

+

⎪⎩

Bài 20 Giải hệ phương trình

3x2− y2+ ln 1− x( )2 − 3ln 1− y( 2)= 0

x + 1+ y2

( ) (y + 1+ x2)= 1

⎩⎪

Trang 3

Bài 21 Giải hệ phương trình

x3+ 3x2y − 2 y( 4+ y2) 2 y−1 = 0

2x2+ 2y2+ 4x − y − 2 − x − 2 3x + 6 = 0

⎩⎪

Bài 22 Giải hệ phương trình

xy − x + y −1

( ) x2+ 2x + 2 = y

x3− 3

y−1+ 4 = 11+ 6x −

3

y−1

Bài 23 Giải hệ phương trình trên tập số thực

x = y +13 + y − x3−1

2x3− 3x − y − 2 = x 2 2x +1 +1

⎩⎪

Hết _

Chúc các em học tốt!

Ngày đăng: 06/07/2016, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w