Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Đánh Giá
Câu 1:(Phạm Hoàng)
4
2
x y
Điều kiện: 1; 1
2
x y
2 (3)
x y
TH1: xy 0 xy x y
2
1
2 1 1 1 1 3 1
VP x y x x x x x
2
x
TH2: xy 0 xy x y
(loại)
Vậy x y ; 1;1
2
Điều kiện: x 3
1 x4 y 1 y x 3 y x 4 3
Trang 2Áp dụng AM-GM:
Dấu “=” xảy ra khi
2
2
0
3 3
y
Thế 2
3
y x vào 2 ta được 3 2 3 2
x x x x x
Xét hàm số 3
f t t t có 2
f t t t R f t đồng biến trên R
Vậy x y ; 0; 3 ; 3; 0 ; 1; 2
Câu 3: (Huỳnh Kim Kha)
2
2
5
x xy
x y
x
y
Điều kiện 2
2
0; 0
x xy
x y
2
5 5
1
x
y
Trang 3Đặt
2 2
5
1
Do đó 1 x y
Thế vào 2 ta được 2
x x x
2
2
1
x
Dấu “=” xảy ra khi x 1 y1
Vậy x y ; 1;1
6
Điều kiện:
(loại)
y x
3
2
29
1
y
y
3
Trang 4Thế vào 2 ta được 3 6 3 17 17 17
Vậy ; 17 17;
6 6
x y
3
Điều kiện:
1
2
1 3x2 y2 1 2 1 3 x1y2 3
Đặt a x 1;b y2; a0;b0
Áp dụng AM-GM:
Dấu “=” xảy ra khi ab x 1 y2 yx22x1
Thay 2
yx x vào 2 ta được: 2x 1 3 x2 x 1 2x43x35x26x0
2
3
2
3
2
x
1
x
(Vì
2
3
2
x
x x x x x )
Trang 5y
Vậy x y ; 1; 2
2
3 3
y
Điều kiện:
Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
VT x y x y xy x y xy xy x y x y
x y yx y x yx xyy xy xy
Thế vào 1 ta được
2
2
2
3
3
x
x
1
6
y
Vậy ; 1 ; 1
x y
Điều kiện: 1
0
x
y
Trang 6
Ta có: VT 1 x y xy1 x y.2 x y 12x y 1 2 xy y 1
Thay vào 2 ta được: 4 2
x x x x x x
Áp dụng AM-GM:
4 2
3
2
3
2 1
2 1
Dấu “=” xảy ra khi x 1 y0
Vậy x y ; 1; 0
Câu 8:(Huỳnh Kim Kha)
2
2 9
Điều kiện:
2 2
0 9
0
x y
x
1 4x 4x 2xy2xyx xyy 2x 2xy x xyy 4
Nếu 2x 2xy y2x4x2 thì
2
0 9
x Từ đó ta có hệ:
Trang 7
2
2 2
2
2
0
x
hoặc
2
;
y
Thử lại thì không có nghiệm thỏa
Nếu 2x 2xy: Từ 4 x2xyy2 0
Do đó y 0 (do 3 ) Và 2x y0x0
(luôn đúng)
2
Thay x y vào 1 ta được: 2 2
2
1 2
9
Vậy ; 1;1 ; 1 1;
9 9
x y
Câu 9:(Huỳnh Kim Kha)
4
x
y
Điều kiện: x0;y0
Trang 8Từ 1 ta có:
3
3
4
x y
2
TH1: x0 2 4 y3 y (Vô nghiệm)
2
4
x
Vậy x y ; 1;1
2
Điều kiện:
2
0 1
4
x x
Áp dụng AM-GM:
1 2 2 2 4 2 2 2 4 4 1
Dấu “=” xảy ra khi x2y Thay vào 2 ta được: 2
x x x x xx
Trang 9 2
1 1
x
x x
(Vô nghiệm)
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
2
I
Điều kiện:
2
2
2
2
II
Cộng vế theo vế 1 và 2 ta được:
Vậy x y ; 1; 3
Câu 12:(Phạm Hoàng)
2
2
5
2
Trang 10
2
Đặt u2 ;x x2 ; v y 1;y1 u v 2xy1;xy3
Ta luôn có:
2 2 22 12 12 2 12 32
u v u v x x y y xy xy
2x y 12 x y 32 6 2 2x y 12 x y 32 72 **
Từ * , ** 2xy12xy32 2xy324xy
x y 12 0 x y 1
Dấu = xảy ra khi
2
1 1
x
y
Vậy x y ; 2;1
2
1 2x 2y 2xy 2 x y 2x2y2 3
Đặt u x y v ; ; 1;1 u v x1;y1
Ta luôn có:
(3)
u v u v x y x y x y x y VP
Dấu “=” xảy ra khi x y
Trang 11Thay vào 2 ta có: 4 2 2
x x x x x x x
3
Xét hàm số 3
2
3
Điều kiện: y 0
2 y1 2x y 3 x 1 1 y y y1 2x y 3 x 1 y1 y y1
1 1
y y
2
1 1
y y
2
1
1
y
y x
(vì
0
2x y 3 y 1 x 1 y )
2
yx y x y x y
Trang 12Vì y 0 không phải là nghiệm 2 2
Ta có bất đẳng thức: 1a 1b 1 1 a b a b, 0
Dấu = khi ab 0
Áp dụng với 2
2
1
;
y
2
2
y
Vậy x y ; 0;1
Câu 15:(Huỳnh Kim Kha)
2
2 2xy 4 x2y 4 3x3y 8
Đặt u2xy; 4 ; v x 2 ; 4y u v 3x3 ;8y
u v u v xy x y x y
Dấu “=” xảy ra khi 2 2
x y
Thay x y vào 1 ta được: 3 2 3 2
x x x x x x
3
Đặt
3
2
a x
Trang 13
a b x b a a b a ab b x a b
Trường hợp 1:
a ab b x b
Mà
0
Vậy x y ; 3; 3 ; 3 2 2; 3 2 2 ; 3 2 2; 3 2 2