+ Chọn thực phẩm có chỉ số đ-ờng máu thấp để không làm tăng các yếu tố nguy cơ nh- rối loạn mỡ máu, tăng huyết áp, suy thận + Cách chế biến bảo đảm giá trị dinh d-ỡng và phòng bệnh tật..
Trang 1B GIÁO D CăVÀă ÀOăT O
ÁI THÁO NG T I KHOA N I 2 B NH VI N XANH PÔN
TÀI T T NGHI P C NHÂN I U D NG H VLVH
Ng iăh ng d n khoa h c:
TS.BS Ngô Th Thanh H i
Hà N i ậ Tháng 11 n m 2015
Trang 2Nhân d p b o v khóa lu n t t nghi p t i Tr ng i h c Th ng Long, em
xin bày t lòng c m n t i:
Ban Giám hi u, phòng đào t o tr ng i h c Th ng Long
Ban Lãnh đ o và toàn th các bác s , đi u d ng t i khoa n i 2 B nh vi n
Xanh Pôn
ã t o m i đi u ki n cho em đ c ti n hành nghiên c u và h tr em r t
nhi u trong quá trình h c t p
Em xin bày t lòng bi t n sâu s c đ n TS.BS Ngô Th thanh H i – Giáo
viên chính đã t n tình h ng d n, ch b o cho em, truy n đ t kinh nghi m và đ ng
viên em trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thi n khóa lu n t t nghi p này
Em xin trân tr ng c m n các th y cô giáo trong khoa i u d ng - Tr ng
Em xin chân thành c m n t t c b nh nhân đã tham gia nghiên c u
Cu i cùng em xin bày t lòng bi t n sâu s c đ n gia đình, ng i thân, b n
bè đã giúp đ , đ ng viên, khích l và t o m i đi u ki n thu n l i nh t giúp em hoàn
thành khóa lu n
Hà n i, ngày 4 tháng 11 n m 2015
Sinh viên
L u Th H nh
Trang 3tài khóa lu n: “Nghiên c u th c tr ng s tuân th đi u tr c a b nh nhân
T t i khoa N i 2 B nh vi n Xanh Pôn”
Em xin cam đoan đã th c hi n khóa lu n này m t cách trung th c và nghiêm
túc Các s li u s d ng trong khóa lu n đ c đi u tra t i khoa N i II B nh vi n
Xanh Pôn Trong quá trình nghiên c u, các tài li u tham kh o đ c s d ng đã
trích d n và chú thích rõ ràng
Sinh viên
L u Th H nh
Trang 4T V N 1
CH NG 1: T NG QUAN 3
1.1.ăKháiăquátă T 3
1.1.1.ă nhăngh a 3
1.1.2.ăC ăch b nhăsinhă T 3
1.1.3 Tình hình m că T ătrênăth gi i 3
1.1.4 Tình hình m că T ăt i Vi t Nam 3
1.1.5 Tiêu chu n ch năđoán 4
1.1.6 Phân lo iăđáiătháoăđ ng 4
1.1.7 Tri u ch ng lâm sàng 5
1.1.8 Bi n ch ng 6
1.1.9 Nh ng xét nghi m c năth mădòătrongăch năđoánăvàătheoădõi,ăđi u tr đáiătháoăđ ng 6
1.2 T ngăquanăđi u tr T 6
1.2.1.ăăNguyênăt căđi u tr 6
1.2.2 Ch đ năb nhănhânăđáiătháoăđ ng 7
1.2.3 Ch đ t p luy n có hi u qu 8
1.2.4 Các lo i thu căđi u tr đáiătháoăđ ng: 9
1.3 Tuân th đi u tr và các y u t nhăh ngăđ n tuân th đi u tr 12
CH NG 2: I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIểN C U 15
2.1.ă iăt ng nghiên c u 15
2.2 Tiêu chu n l a ch n b nh nhân 15
2.3 Tiêu chu n lo i tr 15
2.4 Th iăgianăvàăđ aăđi m nghiên c u 16
2.5 Thi t k nghiên c u 16
2.6.C m u và ch n m u nghiên c u 16
2.7 Công c thu th p s li u 16
2.8 K thu t thu th p s li u 16
Trang 52.10 Tiêu chu năđánhăgiáăk t qu 17
2.11 X lý s li u 17
2.12 V năđ đ oăđ c y h c c a nghiên c u 17
CH NG 3: K T QU NGHIÊN C U 18
3.1.ă căđi m chung c a nhóm nghiên c u 18
3.1.1ă căđi m v tu i 18
3.1.2.ă căđi m v gi i 19
3.1.3 Hoàn c nh phát hi n b nh 19
3.1.4ăTrìnhăđ h c v n 20
3.1.5 Thu căđangăđi u tr 20
3.1.6 Ngu n cung c păthôngătinăth ng xuyên 21
3.1.7 Ch s HbA1C lúc vào vi n 21
3.2 Tuân th đi u tr c a b nh nhân 22
3.2.1 Tuân th đi u tr ch đ năvàăt p luy n 22
3.2.2 Tuân th đi u tr thu c u ng 22
3.2.3 Tuân th đi u tr thu c tiêm 23
3.2.4 Th c hành v trí tiêm insullin 23
3.3 M t s nguyên nhân h n ch vi c tuân th đi u tr b nhănhână T 24
3.3.1 Lý do b nh nhân không tuân th ch đ n 24
3.3.2 Lý do b nh nhân không tuân th ch đ luy n t p 24
3.3.3 Lý do b nh nhân không tuân th ch đ dùng thu c 25
CH NG 4: BÀN LU N 26
4.1.ă căđi m chung c aăđ iăt ng nghiên c u 26
4.1.1 V gi i c aă TNC: 26
4.1.2 V tu i c aă TNC 26
4.1.3 V trìnhăđ h c v n c aă TNC 26
4.1.4 Hoàn c nh phát hi n b nh 26
4.1.5 Ngu n cung c păthôngătinăth ng xuyên 27
4.1.6 Ch s HbA1C lúc nh p vi n 27
Trang 64.2.1 Ch đ n 27
4.2.2 Ch đ t p luy n 28
4.2.3 Tuân th đi u tr thu c 28
4.3 Lý do b nh nhân không tuân th đi u tr 29
4.3.1 Lý do không tuân th ch đ n 29
4.3.2 V lý do không ho tăđ ng th l c: 29
4.3.3 V lý do quên u ng thu c 30
K T LU N 31
KHUY N NGH 32 TÀI LI U THAM KH O
PH L C
Trang 7B ng 3.1 Hoàn c nh phát hi n b nhăđáiătháoăđ ng 19
B ng 3.2 Tuân th ch đ năvàăluy n t p 22
B ng 3.3 S tuân th đi u tr thu c u ng 22
B ng 3.4 i u tr thu c tiêm 23
DANH M C BI U Bi uăđ 3.1: Nhóm tu i 18
Bi uăđ 3.2: Gi i tính 19
Bi uăđ 3.3: Trìnhăđ h c v n 20
Bi uăđ 3.4: Thu căđangăs d ng 20
Bi uăđ 3.5: Ngu n cung c p thông tin v b nhăth ng xuyên 21
Bi uăđ 3.6: Ch s HbA1C lúc vào vi n 21
Bi uăđ 3.7: Th c hành v trí tiêm 23
Bi uăđ 3.8: Lý do không tuân th ch đ n 24
Bi uăđ 3.9: Lý do không tuân th luy n t p 24
Bi uăđ 3.10: Lý do không tuân th dùng thu c 25
Trang 8T V N
áiătháoăđ ngă( T )ălàăm tăb nhăn iăkhoaăm nătínhăhayăg pănh tătrongăs ăcácăb nhăv ăchuy năhoáăvàăn iăti t T ăđangătr ăthànhăm tăv năđ ăl năc aăyăh c,ănóăgâyănhi uătácăđ ngăb tăl iămangătínhăxưăh iănh ălàmăt ngăgánhăn ngăchiăphíăv ăyă
t ,ălàmăsuyăgi măs călaoăđ ngăc aăxưăh i,ălàmăt ngăt ăl ăt ăvongăvàălàmărútăng nă
tu iăth ăc aăb nhănhân.ăăăăăă
Ngàyănay,ă T ăngàyăcàngăt ngă ăcácăn căphátătri n,ăn iăđôăth ăhoáăd nălàmăthayăđ iăl iăs ng,ăt păquánă nău ngăvàăgi măho tăđ ngăth ăl c.ă T ăg năli năv iănhi uăbi năch ngăm nătínhăvàăc pătínhănh tălàăcácăbi năch ngăv ătimăm ch.ăCácăbi nă
ch ngănàyăcùngăv iăcácăstressăv ătâmălýăkhôngăch ălàmăch tăl ngăcu căs ngăc aă
b nhănhânăgi măđiămàăcònălàmăhaoăt năv ătu iăth ,ăđ ăl iănhi uădiăch ngăn ngăn ăvàă
v nhăvi n,ăgâyăt ăl ăt ăvongăngàyăcàngăcaoăvàăb nhăđangălàăgánhăn ngăchoăc ngă
đ ngăvàăxưăh i
Ng iătaănh năth yăm tăng iă40ă– 49 tu iăđ căch năđoánă T ătýpă2 s ă
m tăđiătrungăbìnhălàăm iăn măs ng.ăB nhănhânăb ăb nhă T ăcóăb nhălýăm chăvànhăcaoăg pă2ă– 3ăl năsoăv iăng iăkhôngăb ăb nhă T ă[4] M tăkhácăt iăth iăđi măch năđoánălâmăsàngăng iăb nhă T ăph năl năđưăcóăbi năch ng,ătrongă đóăb nhăvõngă
m că cóă đ nă 35%,ă b nhă th nă kinhă ngo iă viă 12%,ă proteină ni uă 2% [1]ă [5] Theo
th ngăkêăc aăT ăch căYăt ăth ăgi iă(WHO),ăn mă2008ăc ăth ăgi iăcóă135ătri uăng iă
T ă(chi mă4%)ădânăs ăth ăgi i,ăch ăsauă2ăn mă(2010)ăs ăng iăm că T ălênăt iă
221 tri uăng iă(chi mă5,4%)ă[3].ăăT iăVi tăNam,ătrongănh ngăn măg năđây,ăt căđ ăphátătri nănhanhăc aă T ăđưătr ăthànhăm tăv năđ ăl năc aăngànhăyăt ăTheoătínhătoánă c aă H iă ng iă giáoă d că b nhă T ă Vi tă Nam,ă t ă l ă T ă n mă 2002ă chi mă2,7%ădânăs ,ăđ năn mă2008ă(sau 6ăn m)ăđưăt ngălênăg păđôiă5,7%ădânăs [4]
M tătrongănh ngănguyênănhânăd năđ năt ăvongăcaoălàădoăng iăb nhăkhôngătuânăth ăch ăđ ăđi uătr ăgâyăraăm tălo tăcácăbi năch ngătr mătr ngă nhăh ngăđ năch tă
l ngăcu căs ngăc aăng iăb nhăvàăxưăh i.ăVìăv yămu năgi măt ăl ăt ăvongăc ngănh ăcácăbi năch ng:ăth năkinhăngo iăvi,ăloétăbànăchân,ăm chăvành,ămùălòa…[3] doă T ăgâyăraăthìăng iăb nhăc nătuânăth ăt tăch ăđ ăđi uătr ănh ăch ăđ ădinhăd ng,ăch ăđ ăho tă
Trang 92
đ ngăth ăl c,ăch ăđ ădùngăthu c,ăch ăđ ăki măsoátăđ ngăhuy tăvàăkhámăs căkh eăđ nhă
k ătheoăh ngăd năc aănhânăviênăyăt
ưăcóăr tănhi uăb nhănhână T vàoăđi uătr ăt iăkhoaăn iă 2 vìănhi uăb nhăkhácănhauănh ngăđưăkhôngăđ căki măsoátă đ ngă máuăth ngăxuyênăho căki măsoátăkhôngăđúng,ăb nhănhânăkhôngăhi uăđ yăđ ăv ăb nhăc aămìnhăth măchíăcóănhi uă
b nhănhânăcònănh năth căsaiăl măv ăb nhă T ,ătuânăth ăđi uătr ăcònăh năch ă nhă
h ngăl năđ năk tăqu ăđi uătr ă ăph căv ăchoăcôngătácătheoădõi,ăđi uătr ăvàăt ăv năchoăb nhănhână T ăchúngătôiăti năhànhănghiênăc uăđ ătàiănàyăv iă2ăm cătiêu:
N i 2 b nh vi n Xanh Pôn
nhân đái tháo đ ng t i khoa N i 2 b nh vi n Xanh Pôn
Trang 10CH NG 1
T NG QUAN 1.1 Khái quát T
1.1.1 nh ngh a
Theo T ch c Y t th gi i (WHO), đ nhăngh a:ă“ áiătháoăđ ng là m t h i
ch ngăcóăđ c tính bi u hi n b ngăt ngăglucoseămáuădoăh u qu c a vi c thi u ho c
m t hoàn toàn insulin ho c do có s liên quan đ n s suy y u trong bài ti t và ho t
đ ng c aăisulin” [2]
1.1.2 C ch b nh sinh T
Nguyên nhân: Có r t nhi uănguyênănhânătrongăđó:
- 90% không tìm th y nguyên nhân
- Nguyên nhân ngoài t y:ăc ng thu tr c tuy năyên,ăc ng v th ng th n
- Do tu : s i t y,ăungăth ăt y, viêm t y, di truy n…
- Nguyênănhânăkhác:ăT ngăcân,ăbéoăphì,ăhuy t áp cao, suy th n, ch đ năkhông h p lý, ph n sinh con > 4 kg ho c có ti n s ti uăđ ng lúc mang thai
1.1.3 Tình hình m c T trên th gi i
T ălàăb nh m n tính có t căđ phát tri n nhanh cùng v i s phát tri n c a
n n kinh t xã h i,ăđ c bi t là cácăn căđangăphátătri n
Theo WHO d báo,ăn mă2025ăs có 300 - 330 tri uăng i m că T ăchi m 5,4% dân s th gi i [15]
Theo Qu áiătháoăđ ng th gi i IDF: t l m c T ă cácăn c phát tri n
t ngă42%,ăcácăn căđangăphátătri năt ngă170%.ăM t con s khi n chúng ta ph i suy ngh ăvàănhìnănh n [11]
Ngoàiă ra,ă T ă cònă liênă quană t i các y u t ch ng t c và khu v că đ a lý
B nh có t căđ phát tri n ph thu căvàoătrìnhăđ phát tri n kinh t [3]
Trang 114
T i Hà N i,ă(n mă1990)ălàă1,2%ă(n i thành 1,44%, ngo i thành 0,63%) [5]
T i TP H ChíăMinh,ă(n mă1993)ălàă2,52%ă[3]
Vi t Nam đ u th k 21 đưăcóănh ng nghiên c u v T ătrênăquyămô r ng
h n.ăK t qu c a các nghiên c u cho th y, t l b nhănhână T ăt ngălênăsoăv i nghiên c u th p niên 90 T i Hà N i,ăsauăh nă10ăn mă(2002),ăm t nghiên c u
đ c ti n hành trên cùng m tăđ aăđi m, cùng nhóm tu iăvàăph ngăphápănghiênăc u
gi ngăn mă1990 cho th y t l b nhă T ăđưăt ngălênăg păđôiă(2,16%)ă[10].ăN mă
2001, m t cu căđi u tra dich t v b nhă T ătheoăquiăchu n qu c t t i 4 thành ph
l n (Hà N i, H iăPhòng,ă àăN ng, TP H Chí Minh) là 4,0% [10].ăN mă2002,ăt l
T ătrênătoànăqu c chi m 2,7% (khu v c thành ph 4,4%, mi n núi và trung du 2,1%,ăđ ng b ng 2,7%) [3], [5]
Ngoài ra, m t con s đángăl uătâmălàă64,9%ăs ng i m c b nhă T ăkhôngă
đ c phát hi năvàăkhôngăđ căh ng d năđi u tr đúngă[10]
1.1.5 Tiêu chu n ch n đoán
Theo TCYTTG (2006) thì tiêu chu n :ch năđoánă T ăkhiăcóăm t trong các tiêu chu n sau: [15]
- ngămáuălúcăđóiă>ă7,0ămmol/l.ăk t qu c a 2 l n liên ti p
- Ho căđ ng máu b t k > 11,1 mmol/l, k t h p v i tri u ch ng lâm sàng
nh ăkhát,ăti u nhi u, s t cân
-Ho c đ ng máu sau làm nghi măphápăt ngăđ ng huy t > 11,2 mmol/l
- HbA1C > 6,5 %
Theo hi p h iă T ă M 2015ă đ ng ni uă ítă liênă quană đ nă đ ng máu và không có giá tr trong ch năđoánă T
Ch năđoánăti nă T :
- Suy gi măđ ng huy t:ălúcăđóiă5,6ă– 6,9 mmol/l
- ng huy t 2h sau nghi m pháp dung n p glucose :7,8 – 11,0 mmol/l
Trang 12- Bi n ch ng hay g p:ăT ngăápăl c th m th u
- ái tháo đ ng n u không phát hi năvàăđi u tr s có các bi n ch ng sau: + Mât n c, m tăđi n gi iăđ
+ R i lo n chuy n hoá m + Hôn mê do nhi mătoanăcetonăhayăt ngăápăl c th m th u + Gây t năth ngăc ăquanăđíchănh ăth n, tim m ch, th n kinh ngo iăvi…
Trang 13- Bi n ch ngăt nhăm ch ngo i vi
- Bi n ch ng th n kinhănh : tê bì, m t c m giác
- Nhi m khu n: Nhi m khu n da, hô h p, nhi m khu năđ ng ti t ni u
- c bi t b nhălýăbànăchânădoăđáiătháoăđ ngăth ngăđ l i h u qu và di
ch ng n ng n có th gây tàn ph cho b nh nhân su tăđ i
1.1.9 Nh ng xét nghi m c n th m dò trong ch n đoán và theo dõi, đi u tr đái tháo đ ng
- Xét nghi m máu: ure máu, creatinin máu, glucose máu
- Nghi m pháp dung n p glucose >11,1 mmol/l
- N c ti u: c n làm các xét nghi măđ ng ni u, protein ni u, ceton ni u…
- Soiăđáyăm t,ăđi n tâm đ ,ăđoăđi năc
Trang 141.2.2 Chế độ ăn bệnh nhân đái tháo đ-ờng
- Đảm bảo chất đạm, béo, đ-ờng, vitamin, muối khoáng, n-ớc với khối l-ợng hợp lý Thức ăn phải phù hợp với từng lứa tuổi và bệnh lý kèm theo nh- tănh HA, abces phổi
- vi ch t;
Xây dựng chế độ ăn dựa trên công thức cân nặng lý t-ởng (nên có với BMI = 22)
- Calo/ngày: + Nữ: 30calo/kg cân nặng cơ thể/ngày
+ Nam: 35 calo/kg cân nặng cơ thể/ ngày
- Tính tỷ lệ: Protid/lipid/glucid= 15 – 65% tổng số năng l-ợng
20%/15-18%/55 Không làm tăng đ20%/15-18%/55 ờng máu nhiều sau ăn, không làm hạ đ-ờng máu lúc xa bữa ăn
Bữa ăn:
+ Nên chia nhiều bữa /ngày, không cách nhau quá xa + Chọn thực phẩm có chỉ số đ-ờng máu thấp để không làm tăng các yếu tố nguy cơ nh- rối loạn mỡ máu, tăng huyết áp, suy thận
+ Cách chế biến bảo đảm giá trị dinh d-ỡng và phòng bệnh tật
Cách chọn 1 số thực phẩm có lợi cho sức khỏe
* Cỏch ch n th c ph m giàu glucid:
Nguyờn t c: Nờn ch n cỏc th c ph m g năthiờnănhiờnăđ gi đ cỏc ch t dinh
d ng và ch tăx ănh :ăng ăc c xỏt, g o gió d i Và cỏc th c ph m cú nhi u ch t
x ,ă đ ng huy t th pă nh ă khoaiă c , h u h t cỏc lo i rau tr bớă đ , đ u h tă (đ u xanh,ăđ uăđen,ăđ uăHàăLan)…,Ngoài ra nờn h n ch cỏc th c ph m cú ch s đ ng huy t cao, h p thu nhanh và ch dựngătrongăcỏcătr ng h păđ c bi t (h đ ng mỏu)
nh :ăm t, m t, qu khụ, k o,ăn căđ ng…,.Khiăs d ng cỏc th c ph m cú ch s
Trang 158
đ ng huy t cao nờn s d ng ph i h p v i cỏc th c ph m giàu ch tăx ănh ărauă
ho c b sung thờm ch tăx ă
* Cỏch l a ch n th c ph m cung c p ch t đ m
Nguyờn t c: Nờn ch n cỏc th c ph măgiàuăđ m cú ngu n g c th c v tăđ cung
c p cỏc acid bộo khụng no c n thi t nh :ăđ uăt ngăvàăcỏcăch ph m t đ uăt ngă(đ u
ph , s aăđ uă nành)…,ă vàă cỏc th c ph mă giàuăđ m ngu n g căđ ng v t ớt ch t bộo và/ho c nhi uăacidăbộoăch aănoănh ăth t n c (th t da c m nờn b da),ăcỏă(nờnă năcỏăớtă
nh t 3 l n trong tu n) ,.Ngoàiăraăc ngănờnăch n cỏc th c ph m cú ớt cholesterol và h n
ch s d ng cỏc th c ph m cú nhi u cholesterol: ph t ngăđ ng v t,ătụmăto,ăl n…
* Cỏch l a ch n ch t bộo cú l i cho s c kh e:
Nguyờn t c: Nờn ch n th c ph m cú ớt ch t bộo hũa tan và ớt ch tăbộoăđ ng phõnănh :ăcỏ và th t n c, v ng l c ,ă.Ngoàiăraăc ngănờnăch n cỏc th c ph m cú hàmăl ng m th p, ho c s d ng d u,ăb ăth c v tănh ăd u cỏ, d uăđ u nành, v ng,
d u l c…
* Cỏch l a ch n th c ph m giàu ch t x cú l i cho s c kh e:
Nguyờn t c: Ch n cỏc th c ph m cú nhi u ch tăx ănh :ăh u h t cỏc lo i rau,
m iă ngàyă nờnă nă t 4-5ă đ nă v rau (300-400 g), g o l c, g o gió d i, bỏnh m đen…,.Nờn ch n th c ph m giàu vitamin, khoỏng ch t và ch t ch ng oxy húa cho
c ăth nh ăcỏcălo i hoa qu cú ch s đ ng huy t th p: xoài ,chu i,tỏo ,nho,m n
- Luyện tập phải luyện tập với lứa tuổi ,tình trạng sức khỏe cá nhân
- Nên tập những môn rèn luyện sự dẻo dai bền bỉ hơn những môn cần sử dụng nhiều thể lực
- Có sự phân biệt mức độ và hình thức tập luyện giữa ng-ời bệnh ĐTĐ típ 1 và ĐTĐ típ 2
+ Mục đích của tập luyện ở ng-ời ĐTĐ típ 2
Trang 16Tác dụng điều chỉnh glucose máu thông qua việc làm giảm tình trạng kháng insulin nhờ:
- Giảm cân nặng ,nhất là những đối t-ợng thừa cân ,béo phì
- Giảm kháng insulin
Để đạt đ-ợc mục đích này hàng ngày phải luyện tập khoảng 30-45 phút,mỗi tuần tập ít nhất từ 4 đến 5 ngày[2]
* Một số nguy cơ có thể xảy ra trong và sau luyện tập:
- Hạ đ-ờng huyết: có thể xảy ra trong lúc tập luyện hoặc sau khi kết thúc tập luyện
- Một số tr-ờng hợp bệnh nhân lại có tăng đ-ờng huyết do tập luyện quá nặng
- Có thể xuất hiện cơn đau thắt ngực, loạn nhịp tim , thậm trí là nhồi máu cơ tim
- Làm trầm trọng thêm các biến chứng mãn tính do bệnh đái tháo đ-ờng gây ra ở mắt, thận
1.2.4 Cỏc lo i thu c đi u tr đỏi thỏo đ ng:
- Nhúm kớch thớch sinh insulin
Các loại thuốc viên điều trị đái tháo đ-ờng
* Nhóm kích thích sinh insulin
- Điều trị đái tháo đ-ờng typ 2
- Phải uống tr-ớc bữa ăn 10 – 20 phút để kích thích cơ thể sinh insulin
- Các thuốc hay dùng: Diamicron MR, amaryl có tác dụng kéo dài 24 giờ nên chỉ cần uống 1 lần/ ngày
- Tác dụng phụ: có thể gây hạ đ-ờng huyết quá mức, viêm gan do thuốc
+Nhóm thuốc có tác dụng làm thay đổi hoạt động của insulin
Trang 1710
- Dùng cho bệnh nhân đái tháo đ-ờng typ 1 (phối hợp với insulin) và đái tháo đ-ờng typ 2
- Uống trong hoặc ngay sau khi ăn
- Các thuốc: Biguanid: hiện nay chỉ dùng metformin,
có biệt d-ợc là glucophage, mediator th-ờng uống 2 đến 3 lần/ngày, riêng avandia có thể uống 1 lần/ngày
- Tác dụng phụ: buồn nôn, ỉa chảy, đau bụng, có thể xảy ra trong những ngày đầu, viêm gan nhiễm độc
- Không dùng thuốc này với ng-ời bệnh suy gan, suy thận, suy tim, suy hô hấp vì có thể gây nhiễm toan lactic, phụ nữ có thai
- Benfluorex: còn có tác dụng làm giảm triglycerid, biệt d-ợc là mediaor 150 mg, có thể uống 1-3 lần/ngày, uống trong hoặc sau bữa ăn
* Nhóm ức chế men alpha glucosidase
- Biệt d-ợc đ-ợc phổ biến là glucobay 50 mg, 100 mg,
có thể dùng 3 ngày/lần, uống thuốc trong bữa ăn
- Tác dụng phụ hay gặp: đầy bụng, sôi bụng, ỉa chảy
- Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Trang 18Điều trị bằng Insulin
* Chỉ định:
- Đái tháo đ-ờng typ 1
- Đái tháo đ-ờng typ 2 chỉ định điều trị insulin khi
+ Điều trị thuốc viên bị thất bại + Có biến chứng chuyển hóa cấp + Nhiễm khuẩn nặng
Thời gian tác dụng
15 phút (TM)
Maxirapid
Monotard Tác dụng kéo
dài
Ultratard Insulin
Glargin
Trang 19* Liªn quan víi b÷a ¨n
- Insulin nhanh: Tiªm tr-íc ¨n 30 phót
- Insulin t¸c dông trung b×nh: Tiªm tr-íc ¨n s¸ng, chiÒu, tr-íc khi ®i ngñ
- Insulin t¸c dông kÐo dµi: Tiªm 1 lÇn tr-íc khi ¨n
®iÓm t©m
- Kh«ng tiªm insulin nhanh tr-íc khi ®i ngñ
1.3 Tuân th đi u tr và các y u t nh h ng đ n tuân th đi u tr
Khái ni m tuân th đi u tr
Trang 20Theoăcácănhàănghiênăc uătrênăth ăgi iăcóănhi uăkháiăni măv ătuânăth ăđi uătr ăvàăkhôngăcóăm tăkháiăni măchu nănàoăđ yăđ ăv ătìnhătr ngătuânăth ăđi uătr ăc aă
b nhănhână T ăTuyănhiênăkháiăni măc aăTCYTTGăv năđ căcácănhàănghiênăc uăhayăápăd ngăđóălàă“tuânăth ăđi uătr ăc aăb nh nhân đái tháoăđ ngălàăs ăk tăh păc aă 4ăbi năpháp:ăch ăđ ădinhăd ng,ăch ăđ ăho tăđ ngăth ăl c,ăch ăđ ădùngăthu c,ăch ăđ ă
ki măsoátăđ ngăhuy tă&ăkhámăs căkh eăđ nhăk ”ă[15]
Các y u t nh h ng đ n tuân th đi u tr trên b nh nhân T [13], [14], [15]
T làăm tătrongănh ngăb nhălýăm nătínhănênăluônălàăgánhăn ngătâmălýăchoă
b năthânăb nhănhânăc ngănh ăgiaăđìnhăvàăxưăh i.ăH năn aăđi uătr ă T ăđòiăh iă
b nhănhânăph iătuânăth ăch tăch ăs ăd ngăthu c,ăch ăđ ădinhăd ngăh pălý,ăho tă
đ ngăth ăl căth ngăxuyên.ăNhi uănghiênăc uăđưăch ăraăr ngăn uăb nhănhânăkhôngătuânăth ăth ngăd năđ năth tăb iătrongăđi uătr ăD iăđâyălàăm tăs ăcácălýădoăkhi nă
b nhănhânăkhôngătuânăth :
Do thu c đi u tr : B nhănhânăph iău ngăquáănhi uăthu cătrongăm tăngàyăđ că
bi tăv iănh ngăb nhănhânăđ căđi uătr ăb ngăthu cău ngăk tăh păv iăthu cătiêmăvàă
ph iădùngăítănh tă2ălo iăthu cătr ălênăthìăv iăs ăl ngăthu căvàăth iăgianădùngăthu căkéoădàiăsu tăđ iăkèmătheoăv iătâmălýăs ăđauăkhiătiêmălàănh ngăràoăc năl nătácăđ ngă
đ năs ătuânăth
Nh ngăh năch ăv ăch ăđ năliênăquanăđ năs ăd ngăthu c:ăTh iăđi măs ăd ngănhi uălo iăthu căđi uătr ăcóăliênăquanăm tăthi tăt iăb aă n:ăcóăthu căph iău ngăsauă
b aă n,ăcóăthu căph iău ngăxaăb aă n,ăcó thu cătiêmăph iătiêmăvàoăđúngăgi ăquiă
đ nhă…H năn a,ăm tăs ăthu căđi uătr ăcònăyêuăc uăng iăb nhăph iăng ngău ngă
r uăbia.ă i uănàyăs ăgâyăraăkhóăkh nănh tăđ nhăchoăb nhănhân
Ch đ n : nhăh ngăr tăl năđ iăv iăb nhănhână T :m tăs ă thì không có
đi uăki n,cóănhómăb nhănhânăchoăr ngăkhôngăc năthi t,m tăs ăthìăkhôngăbi t, làm nhăh ngăr tăl năt iăquáătrìnhăđi uătr ă T
Trang 2114
Trang 22- Nhóm 1: 18 b nh nhân có th i gian phát hi n b nhăđáiătháoăđ ngăđ n th i
đi m nghiên c uă≤ă1ăn m
- Nhóm 2: 71 b nh nhân có th i gian phát hi n b nhăđáiătháoăđ ngăđ n th i
đi m nghiên c uă>ă1ăn m
2.2 Tiêu chu n l a ch n b nh nhân
- B nhănhânăđi u tr n i trú t i khoa N i II b nh vi năđaăkhoaăXanhăPônăt thángă7/2013ăđ n tháng 10/2013
- B nhănhânăđưăđ c ch năđoánăđáiătháoăđ ng theo tiêu chu n c a WHO
th iăgiană≥ă3ăthángătínhăđ n th iăđi m tham gia nghiên c u
- B nh nhân có s c kh e, tâm th năbìnhăth ng, có kh n ngăgiaoăti p và
đ i tho i tr c ti p
- B nhănhânăđ ng ý tham gia nghiên c u
Các b nhănhânănàyăđ c ch năđoánăxácăđ nhăđáiătháoăđ ng theo tiêu chu n
c a WHO bao g m:
- Ho căđ ngămáuălúcăđóiă>ă7,0ămmol/l.ăk t qu c a 2 l n liên ti p
- Ho căđ ng máu b t k > 11,1 mmol/l, k t h p v i tri u ch ng lâm sàng
nh ăkhát,ăti u nhi u, s t cân
- ng máu sau làm nghi măphápăt ngăđ ng huy t > 11,2 mmol/l
* HbA1C > 6,7 % theo tiêu chu n m i c a ADA 2.3 Tiêu chu n lo i tr
- Ng i b nhăkhôngăđ ng ý tham gia ph ng v n
- B nhănhânăđ c ch năđoánăvàăđi u tr đáiătháoăđ ng < 3 tháng
- B nh nhân hôn mê ho c có r i lo n ý th c, sa sút trí tu , không có kh n ngăgiao ti p làm nhăh ng t i kh n ngăngheănóiăho c cung c p thông tin
- B nhănhânăđưăđ c ph ng v n m t l n trong th i gian ti n hành nghiên c u
Trang 23- Ph ngăphápăch n m u: `M u nghiên c uăđ c l a ch nătheoăph ngăphápă
ch n m u toàn b , l n l t ch n các b nhănhânăđưăđ căxácăđ nh ch năđoánă T ă≥ă
3 tháng vào n măđi u tr n i trú t i khoa N i 2 t tháng tháng 7/2013 đ n tháng 10/2013
2.7 Công c thu th p s li u
- “Phi u thu th păthôngătin”:ăki n th c, th c hành v tuân th đi u tr b nh nhân (Ph l c s 1)
Ph n A: Thu th păthôngătinăliênăquanăđ năđ căđi m nhân kh u h c c aăđ i
t ng tham gia nghiên c u
Ph n B: Thu th p thông tin v nh n th c c a b nh nhân v b nh c a mình
Ph n C: thu th p thông tin v tuân th đi u tr
Ph n D: M t s lý doăc ăb n làm cho b nh nhân không áp d ngăđ c nh ng
ch đ nh c aăbácăs
2.8 K thu t thu th p s li u
T ch c th c hi n thu th p s li u: Vi c t ch c thu th p s li uăđ c th c
hi năquaăcácăb c sau:
B c 1: Xây d ng, th nghi m và hoàn thi n công c nghiên c u
Xây d ng b câu h i: Các câu h i do nghiên c u viên t xây d ng d a vào
s th c hành v s tuân th đi u tr (tuân th dinhăd ng và luy n t p, dùng thu c)
Th nghi m và hoàn thi n b công c nghiên c u: sau khi b câu h iăđ c xây
d ng xong, đi u tra th v i b câu h i này, ch nh s a, b sung, hoàn ch nh trong n i dung c a b câu h i m t cách phù h păsauăđóăină n ph c v choăđi u tra và t p hu n
B c 2: Ti năhànhăđi u tra
i u tra viên luân phiên tr c t i khoa N i 2 và ph ng v n b nh nhân
Trang 242.9 Các bi n s nghiên c u
- Các nhóm bi n s thông tin chung c aă đ iăt ng nghiên c u: tu i, gi i, ngh nghi p,ă trìnhă đ h c v n, ngu n cung c pă thôngă tină th ng xuyên, ch s HbA1C lúc vào vi n
- Nhóm bi n s tuân th ch đ đi u tr : + Tuân th ch đ năvàăluy n t p + Tuân th đi u tr thu c u ng + Tuân th đi u tr thu c tiêm + Tuân th v trí tiêm
- Nhóm bi n s b nh nhân không tuân th đi u tr ch đ n
2.10 Tiêu chu n đánh giá k t qu
- Tuân th ch đ dinhăd ng: là nh ng b nhănhânăth ng xuyên th c hi n theoăh ng d n c a bác s
- Tuân th ch đ luy n t p: là nh ng b nh nhân có tham gia t p luy nă≥ă30ăphút/ngày
- Tuân th đi u tr thu c u ng: là nh ng b nh nhân dùng thu c u ng theo ch
d n d n c a nhân viên y t nh ău ngătr c, trong và sau b aă n
- Tuân th đi u tr thu c tiêm: là nh ng b nh nhân dùng thu c tiêm theo ch
đ nh c a bác s :ătiêmăđúngălo i,ăđúngăth iăgianătiêm,ăliênăquanăđ n b aă năđúng,ă
b o qu n thu căđúng,ăcáchăl y thu căđúng,ăvôătrùngăkhiătiêmăđúng
2.11 X lý s li u
S li u thuăđ c trong nghiên c uăđ c x lýătheoăph ngăphápăth ng kê y
h c SPSS 16.0
2.12 V n đ đ o đ c y h c c a nghiên c u
- B nh nhân có quy n t ch i không tham gia vào nghiên c u mà không có
s khác bi t v ch măsócăvàăđi u tr trong th i gian n m đi u tr t i khoa N i II
- Cácăthôngătinăthuăđ c c a b nh nhân ch dùng v i m căđíchănghiênăc u
- Nghiên c u ch nh m vào vi c b o v và nâng cao s c kh e cho nhân dân
ch không nh m m căđíchănàoăkhác
Trang 2518
CH NG 3
K T QU NGHIÊN C U
3.1 c đi m chung c a nhóm nghiên c u
D a vào th i gian t khi phát hi n b nhăđ n th iăđi m nghiên c u chúng tôi chia b nh nhân làm 2 nhóm
Nhóm 1: th i gian phát hi n b nhă T ăđ n th iăđi m nghiên c u ≤ 1ăn m Nhóm 2: th i gian phát hi n b nhă T ăđ n th iăđi m nghiên c u > 1 n m
3.1.1 c đi m v tu i
Trong nghiên c u c a chúng tôi t p trung ch y u vào l a tu i trên 60 tu i
trongăđóăb nh nhân n chi m 30.3% và nam là 20.2%
T l %