Kỹ năng cơ bản và hướng dẫn tư duy – Hình học phẳng Oxy 1 Phần I. Lý thuyết chung Vector: AB x x y y B A B A ; . Độ dài: a x y a a 2 2 . d ax by c : 0 có VTPT n a b d ; , VTCP u b a d ; và a b 2 2 0 . Đường tròn I x a y b R : 2 2 2 có tâm I a b ; và bán kính R. Trung điểm M của AB: x y M M x x y y A B A B ; 2 2 . Trọng tâm G của ∆ABC: x y G G x x x y y y A B C A B C ; 3 3 . Tích vô hướng: a b x x y y . a b a b . Nếu a b thì a b . 0 . Nếu M d x y : 3 2 0 ta có thể gọi M a a d ;3 2 .
Trang 1Phần I Lý thuyết chung
Vector: ABx Bx A;y By A Độ dài: a x a2y a2
d ax by c: 0 có VTPT n a b d ; , VTCP u db a; và a2b2 0
Đường tròn I : x a 2y b 2R2 có tâm I a b ; và bán kính R
Trọng tâm G của ∆ABC: x G x A x B x C ;y G y A y B y C
Tích vô hướng: a b x x. a by y a b Nếu ab thì a b. 0
Nếu M d : 3x y 2 0 ta có thể gọi M a a ; 3 2 d
A, B khác phía với d nếu ax Aby Ac ax Bby B c 0
A, B cùng phía với d nếu ax Aby Ac ax Bby B c 0
Khoảng cách một điểm tới đường thẳng: A d
ax by c d
Góc giữa 2 đường thẳng: n n u u
d d
1 2
cos ;
Phần II Các bài toán cơ bản của hình học phẳng Oxy
Bài toán 1: Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A 1; 3 và:
a) Vuông góc với d x: 3y 4 0
b) Song song với d x: 3y 4 0
c) Qua B 0; 2
a) d nu d 3;1 : 3x 1 1 y3 0 : 3x y 6 0
Mở rộng: Cách sử dụng máy tính Casio bấm nhanh:
Nhập vào máy tính: 3X + Y bấm CALC, nhập X = 1, Y = 3 ra kết quả 6 Vậy 3X + Y – 6 = 0
b) //dnn d 1; 3 : 1x 1 3 y3 0 :x3y 8 0
Mở rộng: Cách sử dụng máy tính Casio bấm nhanh:
Nhập vào máy tính: X – 3Y bấm CALC, nhập X = 1, Y = 3 ra kết quả –8 Vậy X – 3Y + 8 = 0
c) AB 1; 5 un5; 1 : 5x y 2 0
Trang 2Bài toán 2: Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng d x: 2y 3 0 sao cho
ABAC trong đó A 2;0 ,B 3; 1
ABAC do đó: n AC AB1; 1
AC : 1 x 2 1 y 0 0 AC x y: 2 0
C
7; 5
d:x-2y+3=0 C
Bài toán 3: Tìm hình chiếu H của điểm A 3;1 trên d : 4x y 2 0
Cách 1: Gọi H a a ; 4 2 d AH a 3; 4a1
Vì AH d AH u d 0 1a 3 4 4a 1 0
17
17 17
Cách 2: AH d n AHu d 1; 4
d:4x - y + 2 = 0
A
H
Ta có: AH : 1 x 3 4 y 1 0 AH x: 4y 7 0
Tọa độ H là nghiệm của hệ: AH x y
H
;
17 17
Mở rộng 1: Nếu muốn tìm điểm A’ đối xứng với A qua H, ta sử dụng:
' '
1
2
A
Mở rộng 2: Nếu muốn tìm A’ đối xứng với A qua d mà không cần tìm H:
17 17
A
Bài toán 4: Cho A 2; 1 Tìm M thuộc d: 2x y 4 0 sao cho AM 2 Gọi T là đường tròn tâm A bán kính R 2
có phương trình: T : x2 2 y12 2
Tọa độ M là nghiệm hệ phương trình:
T x y M
M
11 2
;
5 5
A
M
Trang 3Mở rộng: Cách sử dụng máy tính Casio bấm nhanh:
Vì y2x4 do đó nhập: 2 2
X 2 2X 3 2 SHIFT SOLVE nhập 2 giá trị khác nhau của X ta tìm được 2 nghiệm: X = 1, X = 11
5 từ đó tìm ra M
Bài toán 5: Tìm tọa độ điểm A thuộc đường thẳng : d x y 4 0 sao cho
khoảng cách từ A tới : x2y 1 0 một khoảng bằng 2
5 Gọi A a ; 4 a d, 2 1 2
;
3
a
a
a
Do đó ta có 5 7
3 3
x + y - 4 = 0
x - 2y + 1 = 0
A
Bài toán 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A 1; 3 và cách điểm
2;1
B một khoảng bằng 3
Giả sử n d a b a; , 2b2 0 Khi đó: :d ax by a 3b0 qua A 1; 3
5
Với b 0 Chọn a1,b0 ta có: :d x 1 0
Với 12
5
b a Chọn a5,b12d: 5x12y41 0
Bài toán 7: Viết phương trình đường thẳng d đi qua M 2;1 tạo với đường thẳng : 2 x3y 4 0 một góc 45 0
Giả sử n d a b a; , 2b2 0 Khi đó: :d ax by 2a b 0 qua M 2;1
cos ;
d d
d
1 5
5
Với a5b a 5,b 1 d: 5x y 11 0
5
a b a b d x y
Trang 4Bài toán 8: Tìm chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC biết
rằng tọa độ các đỉnh A 1;1 ,B 4; 5 ,C 4; 11
Ta tính được AB5,AC13 Gọi D là chân đường phân giác trong góc A
Theo định lý Thales cho đường phân giác: 5 13 5
13
;
9 9
D
Chú ý: Muốn tìm phân giác trong góc A, ta viết phương trình (AD)
Bài toán 9: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng
1; 3 , 1; 1 , 2;0
Gọi đường tròn cần tìm có dạng: C :x2 y2 ax by c 0 Khi đó ta có:
4
c
C x: 2 y2 2y 4 0
Bài toán 10: Cho đường tròn 2 2
C x y x y và đường tròn
2 2
C x y x y cắt nhau tại hai điểm M, N Viết phương trình đường thẳng MN
Tọa độ các điểm M, N thỏa mãn hệ sau:
2 2 1
2 2 2
Lấy C1 C2 ta được: MN: 5x5y20 0
Rút gọn ta được: MN:x y 4 0
MN là “trục đẳng phương” của C1 , C 2
N M
Mở rộng: Trong trường hợp E và F là hai tiếp
điểm kẻ từ A tới đường tròn (I,R)
Khi đó (EF) là trục đẳng phương của 2 đường
tròn sau:
Đường tròn (I,R)
Đường tròn (A,AE)
Trong đó AE 2 = AI 2 – R 2 I
E A
F
Trang 5Bài toán 11: Tìm tọa độ điểm A trên đường thẳng x y 2 0 sao cho tam
giác ABC vuông tại A với B 1; 2 ,C 3;1
Gọi 2;3
2
là trung điểm BC Ta có
5 2
Tam giác ABC vuông tại A do đó A nằm trên
đường tròn đường kính BC có tâm K và bán kinh
5
2
KB như sau: 2 3 2 5
K
A
;
2 0
x y
Phần III: Hướng dẫn giải và tư duy qua một bài toán Oxy
Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại
A, có đường cao AH Gọi D và E là các chân đường phân giác trong kẻ từ B
và A của các tam giác ABH, ACH Biết rằng E 17 11;
5 5
, phương trình các đường thẳng AC :y1, BD : 2x y 6 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam
giác ABC
(Trích đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia 2015 – CasioMan’s Offline)
Áp dụng định lý Thales với đường phân giác
trong ta có: AD AB CE AC
Mặt khác ABHΔ ΔCAHdo đó AB AC
Vậy AD CE
B
H
Ta có: DE // AC , ACABDEAB AD, BEBDAE
Ta chứng minh được BDAE Do đó đường thẳng AE đi qua E và vuông góc với BD có dạng: AE x: 2y 1 0
Tọa độ A là nghiệm của hệ:
A
1;1
Do đó ta viết được đường thẳng AB x: 1
Trang 6Tọa độ của B là nghiệm của hệ:
AB x
B
1; 4
Ta viết được phương trình đường thẳng BE : 3x4y19 0
Tọa độ của C là nghiệm của hệ:
BE AC y x y C
: 3 4 19 0
5;1
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxycho hình vuông ABCD Gọi
M là trung điểm của cạnh CD I là một điểm trên cạnh AB sao cho AB = 4IB
Gọi H là hình chiếu của C trên BM, K là trung điểm của HM Đường thẳng
CK kéo dài cắt AD tại J Biết 39 3; , 23; 5
, phương trình đường thẳng DI : 7x y 20 0 Tìm A biết rằng D có tọa độ nguyên
(Trích đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia 2015 – CasioMan’s Offline)
Gọi E là trung điểm của HC Ta có:
là hình bình hành Do đó IK // BE
Vì EK // MC, MCBC nên KEBC
Ta lại có CEBK nên E là trực tâm tam giác BCK
Vậy BECK Vậy IKJK
Do đó ta viết được KI : 11x7y45 0
E B
C A
D
H K J
I
Tọa độ I là nghiệm của hệ:
I
;
2 2
Ta có: cos =
2 2
4 5
Đặt n AD a b; với a2 b2 0
Do đó ta có: AD DI
31
4
17
a b AD x y (Loại vì tọa độ D nguyên)
1;1 : 2 0
AD
3; 1
x y
D
x y
1;1 0
x y
A
x y