Câu 20: Ở một loài thực vật, từ các dạng lưỡng bội người ta tạo ra các cá thể tứ bội có kiểu gen sau: 1 Aaaa; 2 AAAa; 3 AAaa; 4 aaaa Trong điều kiện không phát sinh đột biến gen, những
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 458
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II
Mã đề thi 458
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 1
NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn: SINH HỌC Lớp: 12
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Cho biết các gen phân li độc lập và alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe
cho thế hệ sau với kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn với tỉ lệ
A 27/64 B 27/256 C 27/128 D 81/256
Câu 2: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala;
XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A Pro-Gly-Ser-Ala B Gly-Pro-Ser-Arg C Ser-Arg-Pro-Gly D Ser-Ala-Gly-Pro
Câu 3: Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây có hoa
màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy
ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là
A 81/256 B 1/81 C 16/81 D 1/16
Câu 4: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không bị
thay đổi Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính đặc hiệu B mã di truyền là mã bộ ba
C mã di truyền có tính phổ biến D mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 5: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của
thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là
A 18 và 19 B 19 và 21 C 19 và 20 D 9 và 11
Câu 6: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
B vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc
C vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc
D vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá
Câu 7: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng ?
A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5' 3' trên phân tử mARN
B Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
D Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3' 5' trên phân tử mARN
Câu 8: Cho khoảng cách giữa các gen trên một NST như sau: ab= 1,5cM; ac= 14cM; bc= 12,5cM; dc= 3cM;
bd= 9,5cM Trật tự các gen trên NST là
A bacd B bcad C abdc D abcd
Câu 9: Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục Các gen cùng nằm trên một cặp
NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1 Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ
A 3 cao, tròn: 1 thấp bầu dục
B 3 cao, tròn: 3 cao, bầu dục: 1 thấp, tròn: 1 thấp, bầu dục
C 1 cao, bầu dục: 2 cao, tròn: 1 thấp, tròn
D 9 cao, tròn: 3 cao, bầu dục: 3 thấp, tròn: 1 thấp, bầu dục
Câu 10: Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
A thể dị giao tử B cơ thể thuần chủng C thể đồng giao tử D cơ thể đực
Câu 11: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?
A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ
C Khi môi trường có nhiều lactôzơ D Khi trong tế bào không có lactôzơ
Câu 12: Phân tử AND ở một loài vi khuẩn chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển vi khuẩn này sang môi trường chỉ chứa N14
thì mỗi tế bào vi khuẩn này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN hoàn toàn chỉ chứa N14
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 458
Câu 13: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 14: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụ phấn được F2 Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
A 2/3 B 1/4 C 3/4 D 1/3
Câu 15: Cho cá thể có kiểu gen AB
ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1 thu được loại kiểu gen này
với tỉ lệ là:
A 50% B 75% C 100% D 25%
Câu 16: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen
giữa A và B là 20% Xét phép laiAb
aB
D d
E E
X X x Ab
ab
d E
X Y , kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ
A 22,5% B 45% C 40% D 35%
Câu 17: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A 3000 B 1800 C 2040 D 2400
Câu 18: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới
tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền
A qua tế bào chất B tương tác gen, phân ly độc lập
C trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập D tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn
Câu 19: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình
phiên mã được gọi là
A gen điều hòa B vùng mã hoá C vùng vận hành D vùng khởi động
Câu 20: Ở một loài thực vật, từ các dạng lưỡng bội người ta tạo ra các cá thể tứ bội có kiểu gen sau:
(1) Aaaa; (2) AAAa; (3) AAaa; (4) aaaa
Trong điều kiện không phát sinh đột biến gen, những thể tứ bội có thể được tạo ra bằng cách đa bội hóa
bộ nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội là:
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)
Câu 21: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
B số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn
C các gen không có hoà lẫn vào nhau
D mỗi cặp gen quy định tính trạng phải nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau
Câu 22: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp
NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ không thuần chủng chiếm tỉ lệ
A 1/9 B 8/9 C 9/16 D 1/2
Câu 23: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì
A chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen
B hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống
C các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn
D các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết
Câu 24: Một trong những đặc điểm của thường biến là
A có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
B xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
C phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính
D di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa
Câu 25: Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định
Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 37,5% cây quả dẹt, hoa đỏ : 31,25% cây quả tròn, hoa đỏ: 18,75% cây quả dẹt, hoa trắng :6,25% cây quả tròn hoa trắng : 6,25% cây quả dài, hoa đỏ.Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A BD//bd Aa B Ad//AD BB C Ad//aD Bb D AD//ad Bb
Câu 26: Các dạng đột biến gen làm dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
A thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu B mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 458
C cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu D thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu
Câu 27: Một cá thể chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau:
ABD = 10 ABd = 10 AbD = 190 Abd = 190
aBD = 190 aBd = 190 abD = 10 abd = 10
Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với các số liệu trên?
I 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
II Tần số hoán vị gen là 5%
III 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng
IV Tần số hoán vị gen là 2,5%
A I và IV B I và II C II và III D III và IV
Câu 28: Cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử, một số tế bào đã xảy ra đột biến không phân li
của cặp NST chứa cặp gen Aa trong giảm phân 2, các cặp NST còn lại phân li bình thường Các loại giao tử đột biến có thể được tạo thành là:
A AaB, Aab,AAB, aab, B, b B AaB, aab, B,b
C AAB, AAb, aaB, aab, B, b D AAB, aaB, aab, AAb,ab,aB,Ab,AB,B,b
Câu 29: Cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Tỷ lệ giao tử Ab được tạo
thành là:
Câu 30: Bản chất của quy luật phân li là
A phân li tính trạng B F1 100% kiểu hình trội
C tỷ lệ kiểu hình ở F2 là 3 trội: 1 lặn D phân li alen
Câu 31: Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 gen alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể?
A Đảo đoạn B Chuyển đoạn tương hỗ
C Lặp đoạn D Chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 32: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A gen điều hòa B gen trội C gen đa hiệu D gen tăng cường
Câu 33: Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đương đồng
được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
A AaBb B AaBbDdd C AaBbd D AaaBb
Câu 34: Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
B không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
C các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
D các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
Câu 35: Một người đàn ông có bố mẹ bình thường và ông nội bị bệnh galacto huyết lấy 1 người vợ bình
thường, có bố mẹ bình thường nhưng cô em gái bị bệnh galacto huyết Người vợ hiện đang mang thai con đầu lòng Biết bệnh galacto huyết do đột biến gen lặn trên NST thường qui định và mẹ của người đàn ông này không mang gen gây bệnh Xác suất đứa con sinh ra bị bệnh galacto huyết là
A 0,083 B 0,111 C 0,063 D 0,043
Câu 36: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau
A 8 kiểu hình: 12 kiểu gen B 4 kiểu hình: 9 kiểu gen
C 8 kiểu hình: 27 kiểu gen D 8 kiểu hình: 18 kiểu gen
Câu 37: Adenin kết cặp với 5 – BU trong nhân đôi ADN tạo nên
A 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN B sự sai hỏng ngẫu nhiên
C đột biến thay thế cặp A – T G – X D đột biến thay thế cặp G – X A – T
Câu 38: Ở một loài động vật, màu lông được quy định bởi 2 gen cặp không alen (A,a và B,b)
phân li độc lập, tác động qua lại theo sơ đồ sau:
gen A gen B
enzim A enzim B
Chất không màu Chất màu đen Chất màu xám
Giao phối 2 cá thể thuần chủng khác nhau (lông đen và lông trắng) thu được F1 toàn cá thể lông xám Cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là
A 9 lông xám : 3 lông trắng : 4 lông đen B 12 lông xám : 3 lông đen : 1 lông trắng
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 458
C 9 lông xám : 3 lông đen : 4 lông trắng D 9 lông xám : 7 lông đen
Câu 39: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’ B 3' GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
C 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’3’ D 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’
Câu 40: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp
nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên
sẽ tạo ra thể đột biến dạng
A thể một B thể một kép C thể không D thể ba
Câu 41: Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính
A chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào
B chỉ có trong các tế bào sinh dục
C chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác
D tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY
Câu 42: Cho biết các bước của một quy trình như sau:
1 Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau
2 Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này
3 Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen
4 Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:
A 3 → 2 → 1 → 4 B 1 → 3 → 2 → 4 C 1 → 2 → 3 → 4 D 3 → 1 → 2 → 4
Câu 43: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)
Câu 44: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A 2 nm B 11 nm C 300 nm D 30 nm
Câu 45: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền
trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A Cho F2 tự thụ phấn B Cho F1 lai phân tích
C Cho F1 giao phấn với nhau D Cho F1 tự thụ phấn
Câu 46: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong
và kém 7 liên kết hydrô Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự
nhân đôi liên tiếp hai lần là:
A A = T = 1440 ; G = X = 960 B A = T = 1432 ; G = X = 956
C A = T = 1080 ; G = X = 720 D A = T = 1074 ; G = X = 717
Câu 47: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc
A bổ sung và bán bảo toàn B bổ sung và bảo toàn
C bán bảo toàn D bổ sung
Câu 48: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông
bình thường Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh
ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?
A 25% B 50% C 37,5% D 75%
Câu 49: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
B Trên các tARN có các anticodon giống nhau
C tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
D Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
Câu 50: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A nằm ở ngoài nhân B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C nằm trên nhiễm sắc thể thường D nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y
- HẾT -
Trang 5Trang 1/4 - Mã đề thi 232
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II
Mã đề thi 232
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 1
NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn: SINH HỌC Lớp: 12
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Một người đàn ông có bố mẹ bình thường và ông nội bị bệnh galacto huyết lấy 1 người vợ bình
thường, có bố mẹ bình thường nhưng cô em gái bị bệnh galacto huyết Người vợ hiện đang mang thai con đầu lòng Biết bệnh galacto huyết do đột biến gen lặn trên NST thường qui định và mẹ của người đàn ông này không mang gen gây bệnh Xác suất đứa con sinh ra bị bệnh galacto huyết là
A 0,083 B 0,043 C 0,063 D 0,111
Câu 2: Phân tử AND ở một loài vi khuẩn chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển vi khuẩn này sang môi trường chỉ chứa N14
thì mỗi tế bào vi khuẩn này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN hoàn toàn chỉ chứa N14
Câu 3: Các dạng đột biến gen làm dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
A thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu B cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu
C thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu D mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu
Câu 4: Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục Các gen cùng nằm trên một cặp
NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1 Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ
A 3 cao, tròn: 1 thấp bầu dục
B 1 cao, bầu dục: 2 cao, tròn: 1 thấp, tròn
C 3 cao, tròn: 3 cao, bầu dục: 1 thấp, tròn: 1 thấp, bầu dục
D 9 cao, tròn: 3 cao, bầu dục: 3 thấp, tròn: 1 thấp, bầu dục
Câu 5: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)
Câu 6: Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính
A chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào
B chỉ có trong các tế bào sinh dục
C tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY
D chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác
Câu 7: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không bị
thay đổi Nguyên nhân là do
A mã di truyền là mã bộ ba B mã di truyền có tính thoái hóa
C mã di truyền có tính phổ biến D mã di truyền có tính đặc hiệu
Câu 8: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Trên các tARN có các anticodon giống nhau
B mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
C Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
D tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Câu 9: Ở một loài thực vật, từ các dạng lưỡng bội người ta tạo ra các cá thể tứ bội có kiểu gen sau:
(1) Aaaa; (2) AAAa; (3) AAaa; (4) aaaa
Trong điều kiện không phát sinh đột biến gen, những thể tứ bội có thể được tạo ra bằng cách đa bội hóa
bộ nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội là:
A (1) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)
Câu 10: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau
A 4 kiểu hình: 9 kiểu gen B 8 kiểu hình: 18 kiểu gen
C 8 kiểu hình: 27 kiểu gen D 8 kiểu hình: 12 kiểu gen
Câu 11: Ở một loài động vật, màu lông được quy định bởi 2 gen cặp không alen (A,a và B,b)
phân li độc lập, tác động qua lại theo sơ đồ sau:
gen A gen B
Trang 6Trang 2/4 - Mã đề thi 232
enzim A enzim B
Chất không màu Chất màu đen Chất màu xám
Giao phối 2 cá thể thuần chủng khác nhau (lông đen và lông trắng) thu được F1 toàn cá thể lông xám Cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là
A 12 lông xám : 3 lông đen : 1 lông trắng B 9 lông xám : 3 lông đen : 4 lông trắng
C 9 lông xám : 3 lông trắng : 4 lông đen D 9 lông xám : 7 lông đen
Câu 12: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụ phấn được F2 Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
A 1/4 B 1/3 C 3/4 D 2/3
Câu 13: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’3’ B 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’
C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’ D 3' GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
Câu 14: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông
bình thường Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh
ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?
A 37,5% B 75% C 25% D 50%
Câu 15: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình
phiên mã được gọi là
A gen điều hòa B vùng khởi động C vùng vận hành D vùng mã hoá
Câu 16: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A 30 nm B 11 nm C 300 nm D 2 nm
Câu 17: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp
nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên
sẽ tạo ra thể đột biến dạng
A thể một kép B thể ba C thể không D thể một
Câu 18: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong
và kém 7 liên kết hydrô Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự
nhân đôi liên tiếp hai lần là:
A A = T = 1440 ; G = X = 960 B A = T = 1074 ; G = X = 717
C A = T = 1080 ; G = X = 720 D A = T = 1432 ; G = X = 956
Câu 19: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng ?
A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5' 3' trên phân tử mARN
C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
D Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3' 5' trên phân tử mARN
Câu 20: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền
trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A Cho F1 tự thụ phấn B Cho F2 tự thụ phấn
C Cho F1 giao phấn với nhau D Cho F1 lai phân tích
Câu 21: Cho cá thể có kiểu gen AB
ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1 thu được loại kiểu gen này
với tỉ lệ là:
A 100% B 25% C 75% D 50%
Câu 22: Bản chất của quy luật phân li là
A tỷ lệ kiểu hình ở F2 là 3 trội: 1 lặn B phân li tính trạng
C phân li alen D F1 100% kiểu hình trội
Câu 23: Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định
Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 37,5% cây quả dẹt, hoa đỏ : 31,25% cây quả tròn, hoa đỏ:
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề thi 232
18,75% cây quả dẹt, hoa trắng :6,25% cây quả tròn hoa trắng : 6,25% cây quả dài, hoa đỏ.Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A Ad//AD BB B Ad//aD Bb C BD//bd Aa D AD//ad Bb
Câu 24: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
B vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc
C vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá
D vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc
Câu 25: Cho biết các gen phân li độc lập và alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe
cho thế hệ sau với kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn với tỉ lệ
A 27/128 B 27/256 C 27/64 D 81/256
Câu 26: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU –
Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit
có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A Ser-Arg-Pro-Gly B Ser-Ala-Gly-Pro C Pro-Gly-Ser-Ala D Gly-Pro-Ser-Arg
Câu 27: Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 gen alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể?
A Chuyển đoạn tương hỗ B Đảo đoạn
C Lặp đoạn D Chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 28: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp
NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ không thuần chủng chiếm tỉ lệ
A 8/9 B 1/9 C 1/2 D 9/16
Câu 29: Adenin kết cặp với 5 – BU trong nhân đôi ADN tạo nên
A 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN B sự sai hỏng ngẫu nhiên
C đột biến thay thế cặp G – X A – T D đột biến thay thế cặp A – T G – X
Câu 30: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc
A bán bảo toàn B bổ sung và bán bảo toàn
C bổ sung và bảo toàn D bổ sung
Câu 31: Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây có hoa
màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy
ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là
A 16/81 B 81/256 C 1/16 D 1/81
Câu 32: Cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử, một số tế bào đã xảy ra đột biến không phân li
của cặp NST chứa cặp gen Aa trong giảm phân 2, các cặp NST còn lại phân li bình thường Các loại giao tử đột biến có thể được tạo thành là:
A AAB, AAb, aaB, aab, B, b B AaB, Aab,AAB, aab, B, b
C AAB, aaB, aab, AAb,ab,aB,Ab,AB,B,b D AaB, aab, B,b
Câu 33: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường
Câu 34: Cho khoảng cách giữa các gen trên một NST như sau: ab= 1,5cM; ac= 14cM; bc= 12,5cM; dc=
3cM; bd= 9,5cM Trật tự các gen trên NST là
A bacd B bcad C abdc D abcd
Câu 35: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A 3000 B 2400 C 2040 D 1800
Câu 36: Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
B không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
C các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
D các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
Câu 37: Một trong những đặc điểm của thường biến là
A phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính
B có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
C xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
Trang 8Trang 4/4 - Mã đề thi 232
D di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa
Câu 38: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen
giữa A và B là 20% Xét phép laiAb
aB
D d
E E
X X x Ab
ab
d E
X Y , kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ
A 40% B 35% C 45% D 22,5%
Câu 39: Cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Tỷ lệ giao tử Ab được tạo
thành là:
Câu 40: Một cá thể chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau:
ABD = 10 ABd = 10 AbD = 190 Abd = 190
aBD = 190 aBd = 190 abD = 10 abd = 10
Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với các số liệu trên?
I 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
II Tần số hoán vị gen là 5%
III 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng
IV Tần số hoán vị gen là 2,5%
A III và IV B II và III C I và II D I và IV
Câu 41: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?
A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi môi trường có nhiều lactôzơ
C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi trong tế bào có lactôzơ
Câu 42: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì
A các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết
B các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn
C chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen
D hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống
Câu 43: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A mỗi cặp gen quy định tính trạng phải nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau
B gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn
D các gen không có hoà lẫn vào nhau
Câu 44: Cho biết các bước của một quy trình như sau:
1 Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau
2 Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này
3 Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen
4 Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:
A 3 → 2 → 1 → 4 B 1 → 3 → 2 → 4 C 1 → 2 → 3 → 4 D 3 → 1 → 2 → 4
Câu 45: Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
A thể đồng giao tử B thể dị giao tử C cơ thể thuần chủng D cơ thể đực
Câu 46: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới
tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền
A qua tế bào chất B tương tác gen, phân ly độc lập
C trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập D tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn
Câu 47: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C nằm trên nhiễm sắc thể thường D nằm ở ngoài nhân
Câu 48: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của
thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là
A 19 và 21 B 18 và 19 C 9 và 11 D 19 và 20
Câu 49: Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đương đồng
được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
A AaBb B AaBbDdd C AaBbd D AaaBb
Câu 50: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
A 1/32 B 1/2 C 1/64 D ¼
- HẾT -
Trang 9Trang 1/4 - Mã đề thi 786
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II
Mã đề thi 786
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 1
NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn: SINH HỌC Lớp: 12
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Adenin kết cặp với 5 – BU trong nhân đôi ADN tạo nên
A sự sai hỏng ngẫu nhiên B 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN
C đột biến thay thế cặp G – X A – T D đột biến thay thế cặp A – T G – X
Câu 2: Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây có hoa
màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy
ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là
A 1/16 B 1/81 C 16/81 D 81/256
Câu 3: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
B vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá
C vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc
D vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc
Câu 4: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc
A bán bảo toàn B bổ sung và bảo toàn
C bổ sung và bán bảo toàn D bổ sung
Câu 5: Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 gen alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể?
A Đảo đoạn B Chuyển đoạn tương hỗ
C Lặp đoạn D Chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 6: Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
A cơ thể thuần chủng B thể đồng giao tử C thể dị giao tử D cơ thể đực
Câu 7: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala;
XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A Pro-Gly-Ser-Ala B Ser-Arg-Pro-Gly C Ser-Ala-Gly-Pro D Gly-Pro-Ser-Arg
Câu 8: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp
nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo ra thể đột biến dạng
A thể một B thể ba C thể một kép D thể không
Câu 9: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của
thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là
A 18 và 19 B 9 và 11 C 19 và 21 D 19 và 20
Câu 10: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?
A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ
C Khi môi trường có nhiều lactôzơ D Khi trong tế bào không có lactôzơ
Câu 11: Một trong những đặc điểm của thường biến là
A di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa
B xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
C phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính
D có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
Câu 12: Cho biết các gen phân li độc lập và alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe
cho thế hệ sau với kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn với tỉ lệ
A 27/256 B 27/64 C 27/128 D 81/256
Câu 13: Cho biết các bước của một quy trình như sau:
1 Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau
2 Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này
3 Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen
Trang 10Trang 2/4 - Mã đề thi 786
4 Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:
A 3 → 2 → 1 → 4 B 1 → 3 → 2 → 4 C 1 → 2 → 3 → 4 D 3 → 1 → 2 → 4
Câu 14: Cho cá thể có kiểu gen AB
ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1 thu được loại kiểu gen này
với tỉ lệ là:
A 50% B 75% C 100% D 25%
Câu 15: Cho khoảng cách giữa các gen trên một NST như sau: ab= 1,5cM; ac= 14cM; bc= 12,5cM; dc=
3cM; bd= 9,5cM Trật tự các gen trên NST là
A bacd B abcd C abdc D bcad
Câu 16: Bản chất của quy luật phân li là
A phân li alen B tỷ lệ kiểu hình ở F2 là 3 trội: 1 lặn
C phân li tính trạng D F1 100% kiểu hình trội
Câu 17: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì
A hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống
B các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn
C chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen
D các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết
Câu 18: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình
phiên mã được gọi là
A gen điều hòa B vùng mã hoá C vùng vận hành D vùng khởi động
Câu 19: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A 2040 B 2400 C 1800 D 3000
Câu 20: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp
NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ không thuần chủng chiếm tỉ lệ
A 8/9 B 1/2 C 9/16 D 1/9
Câu 21: Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
B các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
C bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
D các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
Câu 22: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A các gen không có hoà lẫn vào nhau
B mỗi cặp gen quy định tính trạng phải nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau
C gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
D số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn
Câu 23: Cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử, một số tế bào đã xảy ra đột biến không phân li
của cặp NST chứa cặp gen Aa trong giảm phân 2, các cặp NST còn lại phân li bình thường Các loại giao tử đột biến có thể được tạo thành là:
A AaB, Aab,AAB, aab, B, b B AaB, aab, B,b
C AAB, AAb, aaB, aab, B, b D AAB, aaB, aab, AAb,ab,aB,Ab,AB,B,b
Câu 24: Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định
Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 37,5% cây quả dẹt, hoa đỏ : 31,25% cây quả tròn, hoa đỏ: 18,75% cây quả dẹt, hoa trắng :6,25% cây quả tròn hoa trắng : 6,25% cây quả dài, hoa đỏ.Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A BD//bd Aa B Ad//AD BB C Ad//aD Bb D AD//ad Bb
Câu 25: Cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Tỷ lệ giao tử Ab được tạo
thành là: