Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình Văn Phũng 3Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình Văn Phũng 3Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình Văn Phũng 3Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình Văn Phũng 3Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình Văn Phũng 3Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình Văn Phũng 3
Trang 1Gi i thi u công trình ới thiệu công trình ệu công trình
Thi t k h th ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc l nh, c p nấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng, thoát nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc b n, thoát nẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
m a cho công trình V n Ph ng 3 ư ăn Phũng 3 ũng 3
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
1 M t b ng các t ng nh có b trí các thi t b v sinh TL 1:100ặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ị Hiền Hoa
2 K t c u nh : BT _ BTCT_g chấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
3 S t ng nh :10ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
4 Chi u cao m i t ng: 3.4 mền Hoa ỗi tầng: 3.4 m ần Thị Hiền Hoa
5 Chi u cao t ng h m: 2.6 mền Hoa ần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa
6 Chi u d y mái nh : 0.7 mền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
7 Chi u cao h m mái: 2.4 mền Hoa ần Thị Hiền Hoa
8 Cao độ nền nhà tầng 1: 9,5 m ền Hoa n n nh t ng 1: 9,5 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ần Thị Hiền Hoa
9 Cao độ nền nhà tầng 1: 9,5 m sân nh : 10 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
10.áp l c ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên ngo i: Ban ng y: 13 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
Ban êm : 15 mđ
11.Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên ngo i: D 150à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
12.Độ nền nhà tầng 1: 9,5 m sâu chôn c ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên ngo i: 1,2 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
13.S ngống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ngi s d ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc trong công trình: 500ngường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mi
14.Ngu n c p nhi t cho h th ng c p nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng: i n c c bđ ụng nước trong công trình: 500ng ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m
15.Hình th c s d ng nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng: vòi tr nộ nền nhà tầng 1: 9,5 m
16.D ng h th ng thoát nạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên ngo i: chungà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
17.Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính ng thoát nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướccbên ngo i: D 300à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
18.Độ nền nhà tầng 1: 9,5 m sâu chôn ng thoát nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên ngo i: 1,6 mà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
19.Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính ng thoát nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc m a ngo i: Không cóư à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
20.Độ nền nhà tầng 1: 9,5 m sâu chôn ng thoát nunống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc m a bên ngo i: Khôngcóư à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
ph n I: c p n ần I: cấp nước lạnh ấp nước lạnh ưới thiệu công trình ạnh c l nh
I, L A CH N S ỰA CHỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH ỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH Ơ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH Ệ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH H TH NG C P NU C L NH ỐNG CẤP NUỚC LẠNH ẤP NUỚC LẠNH ỚC LẠNH ẠNH
C n c v o s li u trên ta th y:ăn Phũng 3 ức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
Nh v n ph ng 10 t ng có yêu c u c t áp l 44 (m).à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ăn Phũng 3 ũng 3 ần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
V i áp l c ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng ngo i nh ban ng y l 13 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 (m), ban êm l 15 đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 (m) như
v y ch có th ! " đ# áp l c cung c p nực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc liên t c cho t ng 2 bên dụng nước trong công trình: 500ng ần Thị Hiền Hoa ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướci ( t ng h m vần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
t ng 1) v o c ban ng y v ban êmần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ả ban ngày và ban đêm à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ
Do áp l c c a ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m # đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên ngo i thà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng xuyên không đả ban ngày và ban đêmm b o,ả ban ngày và ban đêm
do v y ta ph i s d ng tr m b m + két nả ban ngày và ban đêm ử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộc ng th i ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính c p nấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên
Trang 2ngo i nh l 150 mm l không l n, lên à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ" đả ban ngày và ban đêmm b o c p nả ban ngày và ban đêm ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liênc c an to n v liênà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
t c ta c n s d ng b ch a nụng nước trong công trình: 500ng ần Thị Hiền Hoa ử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng " ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
Qua s l p lu n trên, ta có th ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m " đưa ra phươm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bênng án sau: ta dùng s ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước tr m
b m - b ch a - két nơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên " ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc 9 t ng nh v n ph ngần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ăn Phũng 3 ũng 3
- Do ó ta s d ng s đ ử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc phân vùng, ta chia l m 3 vùng:à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
+ Vùng I : t ng h m + t ng 1 :s ần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mc t ch yả ban ngày và ban đêm
+ Vùng II : T ng 2 - 3 - 4 - 5 - 6 : s ần Thị Hiền Hoa ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ " b ch a , b m , két nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
+ Vùng III : T ng 7 - 8 - 9 - 10 : s ần Thị Hiền Hoa ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ " b ch a , b m , két nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
II, V CH TUY N V B TR U NG NG C P NU C BÊN TRONG NH ẠNH ẾN VÀ BỐ TRÍ ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ À BỐ TRÍ ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ỐNG CẤP NUỚC LẠNH Í ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ Đ ỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ỐNG CẤP NUỚC LẠNH ẤP NUỚC LẠNH ỚC LẠNH À BỐ TRÍ ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ
M ng lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướci c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên trong bao g m: ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng chính, ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng
v các ng nhánh d n nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ẫn nước tới các thiết bị vệ sinh ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc t i các thi t b v sinh.ị Hiền Hoa
Các yêu c u ph i ần Thị Hiền Hoa ả ban ngày và ban đêm đả ban ngày và ban đêmm b o khi v ch tuy n:ả ban ngày và ban đêm ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
+ Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng ph i i t i m i thi t b v sinh trong nh ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ả ban ngày và ban đêm đ ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 + T ng chi u d i ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng l ng n nh t.ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
+ d g n ch c v i các k t c u c a nh : tễn Văn Trường _ Lớp 51MN3 _MSSV 3303.51 ắn nhất ắn nhất ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước # à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng, tr n, d m, vì kèoần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa … + thu n ti n, d d ng cho qu n lý: ki m tra, s a ch a ễn Văn Trường _ Lớp 51MN3 _MSSV 3303.51 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ả ban ngày và ban đêm " ử dụng nước trong công trình: 500ng ữa đường ống, đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng,ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước óng m van
đ ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m …
Trên c s ó ta ti n h nh v ch tuy n nh sau:ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ư
+ Két nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c c t trên t ng mái.ần Thị Hiền Hoa + Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng chính vùng 1 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t trong t ng h m, cách tr n 10ần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa (cm)
+ Đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng chính vùng 3 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t s n h m mái.ần Thị Hiền Hoa
III, X C ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN NH L U LU NG T NH TO N ƯU LUỢNG TÍNH TOÁN ỢNG TÍNH TOÁN Í ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN
1) Xác định lưu lượng tính toán từng đoạn ống nh l u l ư ượng tính toán từng đoạn ống ng tính toán t ng o n ng ừng đoạn ống đ ạnh ống
- L u lư ược an toàn và liênng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc tính toán được an toàn và liênc xác đị Hiền Hoanh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
+ qtt: L u lư ược an toàn và liênng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc tính toán
+ : H s ph thu c v o ch c n ng c a ngôi nh , ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ụng nước trong công trình: 500ng ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ăn Phũng 3 # à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ăn Phũng 3 i v i v n ph ng thìũng 3 theo TCVN4573-88 (B ng 14.8-CTN) l y, ả ban ngày và ban đêm ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước = 1,5
+ N: T ng s ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đươm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bênng lược an toàn và liênng c a các thi t b v sinh trong o n ng tính toán.# ị Hiền Hoa đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
L y theo b ng 18.1- CTN.ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ả ban ngày và ban đêm
B NG TH NG K V T LI U ẢNG THỐNG Kấ VẬT LIỆU ỐNG Kấ VẬT LIỆU ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ẬT LIỆU ỆU
Stt T n thi t b ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ị Hiền Hoa S lt ng ( c i )ần Thị Hiền Hoaống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ược an toàn và liênng 1 ỏi ) S lống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ược an toàn và liên ( cái )ng Tr s u ngị Hiền Hoa ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bênlu ng ợc an toàn và liên
m t thi t b ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ị Hiền Hoa
T ng s ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
đươm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ược an toàn và liên tính toán
T ng c ng ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m 68.3
Ta cú : N = 68,3
Trang 3V y l u l ư ược an toàn và liờnng nước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nướcc tớnh toỏn c a to n b nh vi n l :# à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100
2) Xỏc định lưu lượng tớnh toỏn từng đoạn ống nh l u l ư ượng tớnh toỏn từng đoạn ống ng c a cụng tr nh ủa cụng trỡnh ỡnh
L u lư ược an toàn và liờnng nước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nướcc trung bỡnh ng y ờm c a cụng trỡnh:à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ #
1000
N
q
Trong ú: đ
q : Tiờu chu n dựng nẩn, thoỏt nước ước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nướcc, q = 15 (l/ng.ng ) đ)
N : S ngống cấp nước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nước ường ống nước bờn ngoài: Ban ngày: 13 m ử dụng nước trong cụng trỡnh: 500ng ụng nước trong cụng trỡnh: 500ngi s d ng nước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nướcc trong nh , N = 500à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 (ng ười) i)
1000
500
15
3) Ch n ọn đồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh đồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh ng h o n ồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh đ ưới thiệu cụng trỡnh c cho to n cụng tr nh àn cụng trỡnh ỡnh
Ch n ọn đồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh đồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh ng h : ồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh
- Ch n ọi thiết bị vệ sinh trong nhà đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộng h o nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộ đ ước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nướcc d a trờn c s tho món hai i u ki n ực ở đường ống nước bờn ngoài: Ban ngày: 13 m ơm + kột nước đồng thời đường kớnh cấp nước bờn ở đường ống nước bờn ngoài: Ban ngày: 13 m ả ban ngày và ban đờm đ ền Hoa
+ L u lư ược an toàn và liờnng tớnh toỏn ph i th a mún qả ban ngày và ban đờm ỏi ) min < qtt < qmax
+ T n th t ỏp l c c a ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nước ực ở đường ống nước bờn ngoài: Ban ngày: 13 m # đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộng h ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộ hđ h <1 - 1.5 m
- Theo tớnh toỏn trờn l u lở đường ống nước bờn ngoài: Ban ngày: 13 m ư ược an toàn và liờnng cho to n khu nh l :à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100
- Theo b ng 6 (TCVN 4513:1988) thỡ ta ch n ả ban ngày và ban đờm ọi thiết bị vệ sinh trong nhà đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộng h lo i tu c bin c ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộ ạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nước ống cấp nước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nước ỡ đồng hồ D đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộng h Dồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộ 50mm cú s c khỏng l : S = 0.0265 v :ức sử dụng nước núng: vũi trộn à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100
- V y ch n lo i d ng h tu c bin D50 mm l ho n to n h p lý.ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nước ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộ ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước núng: điện cục bộ ống cấp nước lạnh, cấp nước núng, thoỏt nước bẩn, thoỏt nước à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 à cú bố trớ cỏc thiết bị vệ sinh TL 1:100 ợc an toàn và liờn
C u t o nỳt ấp nước lạnh ạnh đồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh ng h ồng hồ đo nước cho toàn cụng trỡnh đượng tớnh toỏn từng đoạn ống c minh ho nh hỡnh v sau: ạnh ư ẽ sau:
1
3
1 van n ớc
2 Van xả n ớc
3 đồng hồ đo n ớc loại BB80
4 ống dẫn n ớc vào
4
IV T NH TO N TH Y L C M NG L Í ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BấN TRONG NHÀ ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN ỦY LỰC MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC LẠNH ỰA CHỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH ẠNH ƯU LUỢNG TÍNH TOÁNỚC LẠNH I C P N ẤP NUỚC LẠNH ƯU LUỢNG TÍNH TOÁNỚC LẠNH C L NH ẠNH
Trang 4- D a trên c s v n t c kinh t v = 0.5 ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước 1.5 (m/s), đ" xác đị Hiền Hoanh đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính
thích h p c a t ng o n ng, t n th t áp l c c a t ng o n ng v to n m ng Tợc an toàn và liên # 3 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m # 3 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước 3
đ đị Hiền Hoa yc v ch n tr m b m khí ép, xác à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đị Hiền Hoanh th tích b ch a v két n" " ức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
- T n th t áp l c theo chi u d i cho t ng o n ng ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 3 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liênc xác đị Hiền Hoanh theo công
th c:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
h = il (m)
+ i: T n th t ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bênn v (mm).ị Hiền Hoa
+ l: Chi u d i o n ng tính toán.ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
- Khi tính toán ta tính cho tuy n b t l i nh t v cu i cùng t ng c ng cho t ngấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m 3
vùng v to n m ng là có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướci
1 Tính toán thu l c cho vùng 1: ỷ lực cho vùng 1: ực cho vùng 1:
Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước # ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộn ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
kho ng v n t c kinh t Vkt = 0.5 ả ban ngày và ban đêm ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước 1.5 m/s
Tuy n tính toán ến tính toán được vạch ra là : đượng tính toán từng đoạn ống c v ch ra l : ạnh àn công trỡnh
A4 - A3 - A2 - A1 - HĐ
2 Tính toán thu l c cho vùng 2: ỷ lực cho vùng 1: ực cho vùng 1:
i v i ng chính thì v n t c h p lý n m trong kho ng v n t c kinh t
Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ả ban ngày và ban đêm ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
T Trong các o n ng 3 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng thì v n t c h p lý th ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng l n h n v n t c kinh t ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
Tuy n tính toán ến tính toán được vạch ra là : đượng tính toán từng đoạn ống c v ch ra l : ạnh àn công trỡnh
B1- B2- B3- B4- B5 -K (K t)ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m
3 Tính toán thu l c cho vùng 3: ỷ lực cho vùng 1: ực cho vùng 1:
i v i ng chính thì v n t c h p lý n m trong kho ng v n t c kinh t
Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ả ban ngày và ban đêm ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
T Trong các o n ng 3 đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng thì v n t c h p lý th ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng l n h n v n t c kinh t ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
Tuy n tính toán ến tính toán được vạch ra là : đượng tính toán từng đoạn ống c v ch ra l : ạnh àn công trỡnh
C1- C2- C3- C4- C5 -K (K t)ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m
Ghi chú: ở đây, khi tính toán ta xét đến một số quy ước như sau:
1 Ch xét ! đ n các ng n i gi a các công trình v ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ữa đường ống, à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng phân ph i nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
t i các thi t b dùng nớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ị Hiền Hoa ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc m không quan tâm à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ n b trí trong b n thânống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ả ban ngày và ban đêm
nhóm thi t b nh nút ị Hiền Hoa ư đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộng h , b trí tr m b m, ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên
2 Khi tính toán thu l c ta th y ỷ lực ta thấy đặc điểm chế độ bơm là trong các giờ dùng ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ "c i m ch độ nền nhà tầng 1: 9,5 m ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên b m l trong các gi dùngà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m
nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc max b m c p nơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc cho các thi t b v sinh, khi các thi t b v sinh dùngị Hiền Hoa ị Hiền Hoa
không h t thì nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc lên két
3 Do các nhánh ph v o phòng v sinh c a các phòng l gi ng nhau nên ta chụng nước trong công trình: 500ng à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 # à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước !
tính toán cho 1 nhánh ph c a 1 phòng , các nhánh ph còn l i c a cácụng nước trong công trình: 500ng # ụng nước trong công trình: 500ng ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước #
phòng khác thì tươm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bênng tực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m
B NG T NH TOÁN TH Y L C ẢNG THỐNG Kấ VẬT LIỆU ÍNH TOÁN THỦY LỰC ĐƯƠNG ÔNG CẤP NƯỚC ỦY LỰC ĐƯƠNG ÔNG CẤP NƯỚC ỰC ĐƯƠNG ÔNG CẤP NƯỚC ĐƯƠNG ÔNG CẤP NƯỚC NG ÔNG C P N ẤP THOÁT NƯỚC BÊN TRONG CÔNG TRèNH ƯỚC BÊN TRONG CÔNG TRèNH C
Ông
ng
đức sử dụng nước nóng: vòi trộn Đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướco nng b tXớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước Lavabụng nước trong công trình: 500ng ti uÂu" Đươm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bêng n
lược an toàn và liênng q[l/s]
D
Ông
ng
đức sử dụng nước nóng: vòi trộn
A
Trang 5Sh =
ng
ỐNG Kấ VẬT LIỆU
ng
đức sử dụng nước nóng: vòi trộn
B
Sh =
ng
ỐNG Kấ VẬT LIỆU
ng
đức sử dụng nước nóng: vòi trộn
C
Sh =
V X C ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN NH DUNG T CH V CHI U CAO Í ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ À BỐ TRÍ ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ỀU CAO ĐẶT KÉT NƯỚC ĐẶT KÉT NƯỚC T KÉT N ƯU LUỢNG TÍNH TOÁNỚC LẠNH C
1 Xác định lưu lượng tính toán từng đoạn ống nh dung tích két n ưới thiệu công trình c
- Két nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc có ch c n ng i u ho nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ăn Phũng 3 đ ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc, t c l d tr nức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống, ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc khi th a v cung c p3 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc khi thi u, đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộng th i t o áp l c ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đ" đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc t i các n i tiêu dùng Ngo i raơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
két nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc còn ph i d tr m t lả ban ngày và ban đêm ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống, ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ược an toàn và liênng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc dùng cho ch a cháy trong ngôi nh ữa đường ống, à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
- Ta s d ng 1 két nử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc cho to n to nh :à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
- Dung tích to n ph n c a két nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ần Thị Hiền Hoa # ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liênc c xác đị Hiền Hoanh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
+ Wđ h: L dung tích i u ho két nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc (m3)
+ K : H s d tr k ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống, " đ n chi u cao xây d ng v ph n c n l ng áy kétền Hoa ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ần Thị Hiền Hoa ặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ắn nhất ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đ
nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc, giá tr c a K l y trong kho ng (1.2 ị Hiền Hoa # ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ả ban ngày và ban đêm 1.3), ch n K= 1.3.ọi thiết bị vệ sinh trong nhà
+Wcc(5)’ : Dung tích ch a cháy trong 5 phút thi t k v i b m t v n h nh v iữa đường ống, ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
đ ền Hoa ả ban ngày và ban đêm ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống, được an toàn và liên ược an toàn và liên ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ữa đường ống, ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ỗi tầng: 3.4 m ũng 3 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
kho ng c ch ả ban ngày và ban đêm ỏi )
10 -20 m ph i b ch m t v i ch a ch yả ban ngày và ban đêm ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ũng 3 ữa đường ống, ỏi )
- Do công trình có l p ắn nhất đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướct tr m b m v két nơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc (tr m b m t ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m độ nền nhà tầng 1: 9,5 mng)
Wđ h =
n
Q b
3)
+ Qb :l u lư ược an toàn và liênng b n ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đ" ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên b m nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc lên khu v c t ng nh , i u ki n l Qực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ ền Hoa b >
qtt( max)
V i qớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước tt( max) = 2,48 (l/s) ta ch n Qọi thiết bị vệ sinh trong nhà b = 3 (l/s)
+ n: S l n m máy b m trong 1 gi , ch n n = 2ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ần Thị Hiền Hoa ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ọi thiết bị vệ sinh trong nhà
n
W b
8 10
- Th tích xây d ng c a két n" ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m # ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc: Wk = 1,3 (2,7 + 1,5) = 5,46 (m3)
- L y Wấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước k = 6 (m3)
- Xây d ng két nực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc có kích thước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc:LxBxH = 321 (m)
Trang 6Th c t két nực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ph i ả ban ngày và ban đêm đ" ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước l i m t kho ng h gi a m c nộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ả ban ngày và ban đêm ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống, ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc cao nh t ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ n đ!nh két nên ta tính them chi u cao l p nền Hoa ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc d ph ng hực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ũng 3 dp = 0.2 (m)
2 Xác định lưu lượng tính toán từng đoạn ống nh cao độ dặt két nước ặt két nước d t két n ưới thiệu công trình c
- Cao độ nền nhà tầng 1: 9,5 m két nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc (Hk) được an toàn và liênc xác đị Hiền Hoanh trên c s b o ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ả ban ngày và ban đêm đả ban ngày và ban đêmm áp l c ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đ" đưa
nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc v t o ra áp l c t do à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đ# ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m thi t b v sinh b t l i nh t trong trị Hiền Hoa ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng h p dùngợc an toàn và liên
nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc l n nh t.ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
- Cao độ nền nhà tầng 1: 9,5 m # c a két được an toàn và liênc xác đị Hiền Hoanh theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
+ H1: Cao độ nền nhà tầng 1: 9,5 m # c a thi t b v sinh b t l i nh t c a tuy n b t l i nh t ó lị Hiền Hoa ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước # ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
ti u nam t ng 10 theo tuy n ng C" ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ần Thị Hiền Hoa ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước (m)
+ hTD1: áp l c t do yêu c u v i ti u nam l y hực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ần Thị Hiền Hoa ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước " ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước TD1= 2 (m)
+ h1 - k : T n th t áp l c t áy két t i i m ti u namổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m 3 đ ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ " " (m)
- M cao à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 độ nền nhà tầng 1: 9,5 m # à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 c a s n h m mái Hần Thị Hiền Hoa M = 44 (m)
=> két n ước đặt cao hơn sàn mái là: đ)ặt cao hơn sàn mái là: c t cao h n s n mái l : ơn sàn mái là: àn mái là: àn mái là:
44,43 - 44 = 0,43(m)
VI T NH TO N P L C C N THI T CHO NG I NH Í ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN ỰA CHỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH ẦN THIẾT CHO NGễI NHÀ ẾN VÀ BỐ TRÍ ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ễI NHÀ À BỐ TRÍ ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ
- ng nhánh ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc v o phòng à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100t cách s n nh 0,5 (m) Thi t b v sinhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ị Hiền Hoa cao nh t l ch u r a ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ử dụng nước trong công trình: 500ng đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m độ nền nhà tầng 1: 9,5 mt cao 0,8 (m) so v i s n nh ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
- áp l c c n thi t c a ngôi nh ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ần Thị Hiền Hoa # à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được an toàn và liênc xác đị Hiền Hoanh theo công th c:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
+ Hhh: L à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 độ nền nhà tầng 1: 9,5 m cao hình h c ọi thiết bị vệ sinh trong nhà đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước 3 ụng nước trong công trình: 500ng đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mc t tr c ng ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên ngo ià có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
đ ụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ " ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
nh ) Thi t b v sinh b t l i nh t l ti u namà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ị Hiền Hoa ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 "
+ Hđ h: L t n th t áp l c qua à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộng h (m).ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ
+ h: T ng t n th t áp l c trên ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng ng tính toán (m).ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
+ hcb: T n th t áp l c c c b theo tuy n ng tính toán b t l i nh t v l yổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ụng nước trong công trình: 500ng ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ợc an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
b ng 25%ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 h
+ Htd: áp l c t do c n thi t các d ng c v sinh ho c các máy móc dùngực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ần Thị Hiền Hoa ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liênc, c ch n theo tiêu chu n =>ti u nam ta ch n Họi thiết bị vệ sinh trong nhà ẩn, thoát nước " ọi thiết bị vệ sinh trong nhà td = 2(m)
1 Vùng I:
Hct = Hhh1 + Hđ h + Htd + h1 + hcb1
+ Htd = 2 (m)
+ Hđ h: T n th t áp l c qua ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộng h , Hồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ đ h = 0,163 (m)
Nh v y l ư à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100đả ban ngày và ban đêmm b o yêu c u cho nả ban ngày và ban đêm ần Thị Hiền Hoa ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch y t do b ng áp l c c a h th ng c p nả ban ngày và ban đêm ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m # ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc bên
ngo i à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
Trang 72 Vùng II:III
- Nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước 3c c l y t két xu ng Két 1(m) Vòi ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc v o két à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100t cách
nh két
đ!
0,2 (m)
- Cao độ nền nhà tầng 1: 9,5 m vòi đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c v o két:
- Chi u cao ng ền Hoa ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc lên két:
H = 45,43 – 10 + 0,3= 35,73 (m)
- Ch n ng ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đưa nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc lên két đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính 50 (mm), v = 1,18 (m/s), i = 0,0696
ng v i qức sử dụng nước nóng: vòi trộn ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước tt = 2,48 (l/s) T n th t áp l c l : ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
0,069635,73 = 2,49 (m)
- Vì b m nơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc tr c ti p t b ch a nên không có nh hực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m 3 " ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ả ban ngày và ban đêm ưở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng c a áp l c bên# ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ngo i à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
- V y ta ph i dùng máy b m ả ban ngày và ban đêm ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đ" ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên b m nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc lên Chi u cao c t áp c a máyền Hoa ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m #
b m:ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên
Ta dùng chon 2 b m trong ó có 1 b m d trơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đ ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống,
VII T NH TO N H TH NG C P N Í ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN Ệ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH ỐNG CẤP NUỚC LẠNH ẤP NUỚC LẠNH ƯU LUỢNG TÍNH TOÁNỚC LẠNH C CH A CH Y ỮA CHÁY ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN
- H th ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy tách riêng kh i h th ng c p nữa đường ống, ỏi ) ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc l nh Các vòi
ch a cháy ữa đường ống, được an toàn và liên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t trong các h p ch a cháy v ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ữa đường ống, à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được an toàn và liên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mc t phía ngo i h nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 lang i l i đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
- Theo s li u cho thì áp l c bên ngo i l n nh t l 13 (m) nh so v i áp l c yêuống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ỏi ) ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m
c u cho vi c c p nần Thị Hiền Hoa ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy cho ngôi nh 6 t ng Vì v y ta không th dùngữa đường ống, à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ần Thị Hiền Hoa "
nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc c p tr c ti p t m ng lấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m 3 ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ" ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướci c p cho ch a cháy m ta ph i dùng b mữa đường ống, à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ả ban ngày và ban đêm ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên
ch a cháy.ữa đường ống,
- Ch n h th ng c p nọi thiết bị vệ sinh trong nhà ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy tr c ti p m i t ng hai vòi v nữa đường ống, ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ỗi tầng: 3.4 m ần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước được an toàn và liênc c
đư ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộn đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ĩ thuật Dùng vòi chữa cháy bằng ữa đường ống, ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
v i tráng cao su có chi u d i l 20 (m) ả ban ngày và ban đêm ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
- Theo quy ph m v i v n ph ng ta có s vòi ho t ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ăn Phũng 3 ũng 3 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước độ nền nhà tầng 1: 9,5 mng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộng th i l 2 vòi v l uờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ư
lược an toàn và liênng c a m i vòi l 2,5 (l/s)# ỗi tầng: 3.4 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
Tính toán :
*Tính toán ng d ống ưới thiệu công trình ần I: cấp nước lạnh i t ng h m : ần I: cấp nước lạnh
C n c v o l u lăn Phũng 3 ức sử dụng nước nóng: vòi trộn à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ư ược an toàn và liênng c a vòi ta ch n ng # ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng có :Vì s vòi ho t ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước độ nền nhà tầng 1: 9,5 mng đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộng
th i l hai nên l u lờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ư ược an toàn và liênng l 5(l/s)à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
D = 70 ( mm ) v 1000i = 75,2 v v = 1,44 (m/s).à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
T ng chi u d i ng dổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ần Thị Hiền Hoai t ng h m :ần Thị Hiền Hoa
T n th t trên o n ng l : ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
+ ng nh nh D ỐNG CẤP NUỚC LẠNH ỏnh D
- L u lư ược an toàn và liênng c a 1 vòi l 2,5 l/s nên ta ch n D = 50 (mm) v 1000i = 69.6 v# à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
v = 1.18 m/s
Trang 8- chi u d i ng l 10,6ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
T n th t tr n ng nh nh D l : hổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ỏi ) à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 2 =10,6*69,6/1000= 0,74 m
+ ng nh nh E ỐNG CẤP NUỚC LẠNH ỏnh D
- L u lư ược an toàn và liênng c a 1 vòi l 2,5 l/s nên ta ch n D = 50 (mm) v 1000i = 69.6 v# à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
v = 1.18 m/s
- chi u d i ng l 20,0ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
T n th t tr n ng nh nh D l :hổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ỏi ) à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 3 =20,0*69,6/1000= 1,39 m
Tính toán ng ống đứng D: ng D:
L u lư ược an toàn và liênng c a 1 vòi l 2,5 l/s nên ta ch n D = 50 (mm) v 1000i = 69.6 v# à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
v = 1.18 m/s
T ng chi u d i t ng ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 3 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng : l = 0,2 + 9 * 3,4 + 1,2 = 32 (m)
(Theo quy ph m h p ch a cháy ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ữa đường ống, đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m độ nền nhà tầng 1: 9,5 mt cao 1,2 m so v i s n nh )ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
T n th t trên o n n y l :ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
T ng t n th t trên to n b h th ng c p nổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy:ữa đường ống,
h = h1 + h2+h4 = 0,77 + 0,74 + 2,23 = 3,74 (m)
T n th t áp l c c c b h th ng c p nổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ụng nước trong công trình: 500ng ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy:ữa đường ống,
Tính toán ng ống đứng D: ng E:
L u lư ược an toàn và liênng c a 1 vòi l 2,5 l/s nên ta ch n D = 50 (mm) v 1000i = 69.6 v# à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ọi thiết bị vệ sinh trong nhà à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
v = 1.18 m/s
T ng chi u d i t ng ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 3 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đức sử dụng nước nóng: vòi trộnng : l = 0,2 + 9 * 3,4 + 1,2 = 32 (m)
(Theo quy ph m h p ch a cháy ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ữa đường ống, đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m độ nền nhà tầng 1: 9,5 mt cao 1,2 m so v i s n nh )ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
T n th t trên o n n y l :ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
T ng t n th t trên to n b h th ng c p nổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy:ữa đường ống,
h = h1 + h3+h4 = 0,77 + 1,39 + 2,23 = 4,39 (m)
T n th t áp l c c c b h th ng c p nổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ụng nước trong công trình: 500ng ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy:ữa đường ống,
p l c c n thi t ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN ực cho vùng 1: ần I: cấp nước lạnh ến tính toán được vạch ra là : ở đầu van chữa cháy: đần I: cấp nước lạnh u van ch a cháy: ữa cháy:
hccct = hv + ho (m)
Trong ó: đ
+ hv : áp l c c n thi t ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ần Thị Hiền Hoa ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đần Thị Hiền Hoau vòi phun đ" ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước t o ra m t c t nộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc l n h n 6ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên (m) áp l c n y thay ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đổng chiều dài đường ống là ngắn nhất.i tùy theo đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính mi ng vòi phun
+ ho : T n th t áp l c theo chi u d i ng v i gai v ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ả ban ngày và ban đêm à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được an toàn và liênc tính theo công
th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
Trong ó: đ
Trang 9+ A : S c kháng ức sử dụng nước nóng: vòi trộn đơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bênn v c a ng v i gai có tráng cao su l y nh sauị Hiền Hoa # ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ả ban ngày và ban đêm ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ư
d =50 (mm) => A = 0,0075
+ l : Chi u d i l p v i gai (m), theo tiêu chu n l y l = 20m ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ả ban ngày và ban đêm ẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
+ qcc : L u lư ược an toàn và liênng c a vòi phun ch a cháy (l/s)# ữa đường ống,
- Tính hv
hv có th " được an toàn và liênc tính theo công th c sau:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
hv =
d
d
C
C
+ Cđ : Ph n c t nần Thị Hiền Hoa ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c c tra b ng ta l y Cả ban ngày và ban đêm ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ= 6
+ : H s ph thu c C v ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ụng nước trong công trình: 500ng ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được an toàn và liên ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc l y theo b ng Cả ban ngày và ban đêm đ = 6 cú =1,19 + : H s ph thu c v o ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ụng nước trong công trình: 500ng ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 mng kính mi ng vòi phun
) 1 , 0 (
25 , 0
d
d khi tính toán v i d =13(mm) => ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước = 0,0165 => hv =
6 19 , 1 0165 , 0 1
6
V y t ng áp l c c n thi t c a ngôi nh khi có cháy x y ra l : ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ần Thị Hiền Hoa # à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ả ban ngày và ban đêm à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
HCC = Hhh(cc) + h + hcb + hccct + hđh
Yêu c u v i b m ch a cháy l : Qần Thị Hiền Hoa ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ữa đường ống, à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 b = 5 [l/s]
T ng áp l c l Hổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 CC = 44,73 [m]
+ Ch n 2 b m ch a cháy ( m t máy d tr ) l b m 3K6a ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ữa đường ống, ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống, à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên
v i các thông s k thu t nh sau : ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ỹ thuật như sau : ư
HB m ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên = 45 (m)
QB m ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên = 8,3 (l/s)
S vòng quay n = 2900(vòng/phút)ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
B trí b m : B m ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên được an toàn và liên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t trong t ng h m v ần Thị Hiền Hoa ần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 được an toàn và liên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100c t trên b (có lò xo ch ngống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước rung, n) các b m ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100t cách nhau 1 m, v cách b nà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 " ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc 1,5m
VIII T NH TO N B CH A Í ĐUỜNG ỐNG CẤP NUỚC BÊN TRONG NHÀ ÁC ĐỊNH LƯU LUỢNG TÍNH TOÁN Ể CHỨA ỨA
- Dung tích b ch a " ữa đường ống, được an toàn và liênc xác đị Hiền Hoanh theo công th c:ức sử dụng nước nóng: vòi trộn
Wbc=Wđ h+Wcc3h (m3)
Trong ó: đ
+ Wđ h: Dung tích ph n i u ho c a b ần Thị Hiền Hoa đ ền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 # " được an toàn và liênc tính theo c u t oấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
Wđ h = (0.5 2)Qngđ Ch n Wọi thiết bị vệ sinh trong nhà đ h = 2*Qngđ
- ây b ch a ch ph c v nở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đ " ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ! ụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc cho khu v c:ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m
Trang 10V y : ậy : Wđ h = 2*7,5 =15 ( m3/ng )đ
+ Wcc3h : Dung tích ch a cháy trong 3h, thi t k v i i u ki n b ch a ph iữa đường ống, ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ ền Hoa " ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ả ban ngày và ban đêm
d tr ực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ữa đường ống, được an toàn và liên ược an toàn và liênc l ng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch a cháy cho m t vòi 2,5 ữa đường ống, ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m (l/s) ho t ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước độ nền nhà tầng 1: 9,5 mng trong 3 h
b trí 2 vòi ch a cháy t m th i l u lống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ữa đường ống, ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ờng ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m ư ược an toàn và liênng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m đần Thị Hiền Hoac u vòi phun nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc ch aữa đường ống, cháy l 2,5 à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 (l/s) do ó trong 3h t ng lđ ổng chiều dài đường ống là ngắn nhất ược an toàn và liênng nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc yêu c u l : ần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100
- Xây d ng b hình ch nh t b ng bê tông c t thép, g ch v i các kíchực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m " ữa đường ống, ằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước
thước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc sau:
LBH = 652.4
- Vì nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng được an toàn và liên đc un b ng i n v hình th c s d ng l vòi tr n nênằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 đ à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ức sử dụng nước nóng: vòi trộn ử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m
vi c tính nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng đơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bênn gi n.ả ban ngày và ban đêm
- M i khu v sinh ch n m t bình un l y nỗi tầng: 3.4 m ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m đ ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc tr c ti p t vòi c p nực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 13 m 3 ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
l nh t ng nhánh v s có m t vòi d n nạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước 3 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ẽ có một vòi dẫn nước nóng xuống và trộn với vòi nước ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ẫn nước tới các thiết bị vệ sinh ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng xu ng v tr n v i vòi nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc
l nh ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước đ" dùng
I CH N S ỌN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH Ơ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH ĐỒ HỆ THỐNG CẤP NUỚC LẠNH ẤP NUỚC LẠNH C P N ƯU LUỢNG TÍNH TOÁNỚC LẠNH C N NG ểNG
- Đống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ớc lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướci v i h th ng c p nống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng, do hình th c s d ng nức sử dụng nước nóng: vòi trộn ử dụng nước trong công trình: 500ng ụng nước trong công trình: 500ng ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng dùng vòi
tr n nên nhi t ộ nền nhà tầng 1: 9,5 m độ nền nhà tầng 1: 9,5 m # c a nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng tn = 650C, do yêu c u dùng nần Thị Hiền Hoa ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng không cao nên ta ch n s ọi thiết bị vệ sinh trong nhà ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên đồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng không tu n ho n H th ng c p nần Thị Hiền Hoa à có bố trí các thiết bị vệ sinh TL 1:100 ống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng bao g m: N i un, tr m b m, két nồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ ồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: điện cục bộ đ ạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ơm + két nước đồng thời đường kính cấp nước bên ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng, m ng lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước ấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướci c p nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nướcc nóng