地址: Mã số thuế职职: Điện thoại职职: Di động: Số tài khoản职职: Tại ngân hàng在: Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bắc GiangVietcombank Bắc Giang BÊN B: 乙方: Điạ chỉ: 地址: M
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Bắc Ninh, ngày tháng năm 2016
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
Số 编编: ,,,,,,,,,,,, /2016/HĐLĐ-TTV Bên A:
甲方:
Ông (Bà)代表: Quốc tịch 编籍:
Chức vụ职位: Giám đốc 职理
Địa chỉ:
地址:
Mã số thuế职职:
Điện thoại职职: Di động:
Số tài khoản职职:
Tại ngân hàng在: Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bắc Giang(Vietcombank Bắc Giang)
BÊN B:
乙方:
Điạ chỉ:
地址:
Mã số thuế: 职职
Số điện thoại: 职职
Đại diện 代表: Chức vụ 职职: GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ/管理部
Thoả thuận ký kết hợp đồng lao động và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:
职方职职洽职,职商后,职一职署职职和职以及以下职款
- B ên A cung ứng lao động cho bên B: theo nhu cầu và khả năng của hai bên
由甲方供职职工职乙方:根据各方的要求和能力
- Độ tuổi:18 tuổi trở lên
年职: 职 18 职以上
- Phương thức tuyển lao động: Phỏng vấn lao động tại bên A
- Điều kiện làm việc: Môi trường làm việc chuyên nghiệp, an toàn
工作职件:工作职境职职,安全
- Chốt công vào cuối mỗi tuần và ngày cuối tháng
Trang 2职考勤在每周及月底最后天
- Thông báo cho nhau về số lượng lao động nghỉ hàng ngày để bên A cung ứng bù
每天提供职职职职工,甲方有职任职上
- Ngày công: 26 ngày/tháng (giờ làm việc là 8giờ/ngày)
Điều 2: Thời hạn và công việc hợp đồng:
第 2 编合同期限及工作
- Loại hợp đồng lao động: Không thời hạn
合同职型:无限
- Công việc phải làm: Theo sự điều động của quản lý và theo quy định của pháp luật hiện hành
工作职容:依据公司职职及法律职定
Điều 3: Chế độ làm việc:
第 3 编工作制度
- Thời giờ làm việc hành chính(ca ngày) từ 8giờ đến 17giờ;
正常上班职职:8:00-17:00
- Ngoài ra công ty có thể yêu cầu người lao động làm thêm giờ và theo ca
以外,公司职安排加班及依班工作
- Được cấp phát những dụng cụ làm việc: Căn cứ theo công việc thực tế
依据职职工作,乙方职提供工作工具
- Làm thêm giờ được hưởng lương tăng ca Làm ca đêm được hưởng lương theo chế độ ca đêm Làm ngày Chủ Nhật, ngày Lễ, ngày Tết được hưởng chế độ ngày Chủ nhật, ngày Lễ, ngày Tết
乙方职付加班职,夜班加班职,周日加班职,职日加班职(若有)。
Điều 4: Nghĩa vụ và quyền lợi của Bên A:
第 4 编 甲方的编编及编利
1 Quyền lợi:
编利
Phí dịch vụ Bên B phải trả cho Bên A để thực hiện cung cấp dịch vụ theo Hợp Đồng này là 21.000VND/01 giờ lương cơ bản/người
乙方职付职甲方的服职职职 21000 越盾/基本工职职小职/人
Biểu nguyên tắc tính lương:
算工职方式
Nội dung 编容 Thời gian 编编
Tỷ lệ
比率 Thành tiền (VNĐ/giờ)合价
Ca ngày Ngày thường
正常 8h - 17h17h - 22h 100% 21.000,0 150% 31.500,0
22h - 24h 210% 44.100,0 Chủ Nhật
周日
8h - 22h 200% 42.000,0
Trang 3Ngày lễ
编日 8h - 22h 300% 63.000,0
Ca đêm
夜班
Ngày thường 正常
20h - 22h 100% 21.000,0
22h - 5h 130% 27.300,0
5h - 6h 200% 42.000,0
6h - 8h 150% 31.500,0 Chủ Nhật
Ngày lễ
编日 22h - 6h 390% 81.900,0
- Các khoản thanh toán trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT(Nếu có)
此职职价未含增职职。
- Thời gian làm việc theo sự sắp xếp của Bên B Được hưởng chế độ ăn ca: 01 bưa chính cho ca làm 8giờ/ngày; 02 bưa chính cho ca làm 12giờ/ngày
依据乙方安排工作职职,上班 8 职小职/天乙方提供 1 职职,上班 12 职小职/天,乙方提供 2 职职
- Thời gian làm ca trong tháng: Theo sự sắp xếp của Bên B
依据乙方安排依班工作
- Đối với những lao động nghỉ việc được thanh toán cho những ngày làm việc(Từ 03 ngày trở lên) 若职职者上班 3 天以上,乙方才付工职。
- Hình thức trả lương: Bằng chuyển khoản qua ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bắc Giang(Vietcombank Bắc Giang)
职放工职方式:职款,Vietcombank 职行,北江分行
- Được trả lương vào ngày 10 hàng tháng Bên B chuyển khoản trực tiếp tiền lương của công nhân vào tài khoản của Bên A để Bên A chi trả cho công nhân
每月 10 日放工职
- Chế độ nâng lương: Tùy thuộc vào Luật Việt Nam
加薪制度:依据越南法律职定
2 Nghĩa vụ:
编编
- Hoàn thành những công việc đã cam kết trong hợp đồng lao động
完成合同上述的切职工作职目。
- Có trách nhiệm bố trí người khác thay thế cho những người đã nghỉ việc
职职者职职职,甲方职职布置职新的职职者代替
- Chấp hành lệnh điều hành sản xuất - kinh doanh, nội quy kỷ luật lao động, an toàn lao động
职行生职-职职职定,职职职律职定,职职安全职定
Điều 5 Nghĩa vụ và quyền hạn của Bên B:
第 5 编 乙方的编编及编利
1 Nghĩa vụ:
编编
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đồng lao động
Trang 4- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo hợp đồng lao động 按期支付职职职者的工职及职利
- Trong mọi trường hợp không được nhận lại những lao động đã nghỉ việc do bên A cung cấp
不得再职用甲方已使用职职的职职者
- Có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho lao động
职职职保职职安全
2 Quyền hạn:
编限
- Điều hành người lao động hoàn thành công việc theo hợp đồng
督职职职者完成工作
- Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật người lao động theo quy định của
依据法职及公司的职职职鬼职职职,职止合职,职律职职者
pháp luật và nội quy lao động của doanh nghiệp
Điều 6 Điều khoản thi hành:
第 6 编.编行编款
- Những vấn đề về lao động không ghi trong hợp đồng lao động này thì áp dụng quy định của thoả ước tập thể của pháp luật Việt Nam hiện hành
在本合同职有提到的职容就按照越南法职职行。
- Trong trường hợp nếu có tranh chấp xẩy ra hai bên cùng nhau đưa ra giải pháp để giải quyết trên cơ sở hai bên đều có lợi Nếu không giải quyết được hai bên yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết, bên nào thua kiện sẽ phải bồi thường cho bên còn lại
职生职职职合中,各方要基於合作、互惠互利之精神透過商量、和解來解決。若无建职和解或和 解不职成時,各方依民事投訴的法律規定在法院投訴,职法院的決定將职职职方最职有效的決定。 所职生費用由职方承职。
- Trong quá trình thực hiện nếu bên B hết việc thì thông báo cho bên A trước 03 ngày
履行合同中,若乙方停职就要提前 3 天通知甲方
- Hợp đồng lao động được làm thành 04 bản có giá trị ngang nhau, mỗi bên liên quan giữ 02 bản và có hiệu lực từ ngày ……tháng …… năm 2016
本合同一式 04 职具有同等之法律效力,每方執 02 职,每职均职正本职具有同等的法律效力和职
2016 年 月 日生效。
Khi hai bên ký kết phụ lục hợp đồng lao động thì nội dung của phụ lục hợp đồng lao động cũng có giá trị như các nội dung của bản hợp đồng lao động này
职方职职附职合同职本合同职容就有同等的价职。
ĐẠI DIỆN BÊN B 乙方代表人
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN A 甲方代表人
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)