1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap so sanh toan 6 bai tap so sanh toan 6

2 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 272,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mmmmmmmmmmmhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhiooghkfdhjhjklfhjklklmjkjslhmlmhlfjhlsfjhostrjkghomksfgopsjk gopshykupto

Trang 1

Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn

SO SANH BÀI 1

a Cho a, b, n  N* Hãy so sánh

n b

n a

b a

b Cho A =

1 10

1 10

12

11

; B =

1 10

1 10

11

10

So sánh A và B

BÀI 2

So sánh: 222333 và 333222

BÀI 3 Các phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?

99

23

;

99999999

23232323

;

9999

2323

;

999999 232323

Bài 4: (4 Điểm)

Cho phân số

00 2000200020

99 1999199919

2000

1999

B

So sánh A và B

BÀI 5 Chứng minh rằng:

a)

3

1 64

1 32

1 16

1 8

1 4

1 2

1

b)

16

3 3

100 3

99

3

4 3

3 3

2 3

1

100 99 4

3

2      

b, Chứng tỏ rằng:

41

1

+

42

1

+

43

1 + …+

79

1

+

80

1

>

12 7

BÀI 6 Chứng minh :

12 13 14 1

2  2  2   2n < 1

BÀI 7 Chứng minh các phân số sau đây bằng nhau:

53

25

;

5353

2525

;

535353 252525

BÀI 8 b So sánh: A =

1 2007

1 2006

2007

2006

và B =

1 2006

1 2006

2006

2005

1 So sánh các biểu thức :

a 3200 và 2300

b A =

1717

404 17

2 171717

121212

17

10

BÀI 9 Cho: A=

; B =

Hãy so sánh A và B

BÀI 10 b Cho S =

14

3 13

3 12

3 11

3 10

3

 Chứng minh rằng : 1< S < 2

BÀI 11

Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + + 22001 + 22002 B = 22003 So sánh A và B

BÀI 12 Cho

49 43

26 43

31

52 31 16

65 16 7

39 49

37

68 37

22

85 22 13

51 13

.

7

A

Trang 2

2

Tính tỷ số

B

A

BÀI 13 Chứng minh rằng: 2 1993

< 7 714

BÀI 14 Chứng minh rằng : 21995 < 5863

BÀI 15 Tính tỷ số A/B

31.39 39.16 23.92 29.64 19.31 19.43 989 1311

BÀI 16

Cho

B

A sè tû Ýnh 57

23

11 43 23

3 43 19

5 31 19 7

57 10

7 41 10

9 41 7

6 7 31 4

T B

A

BÀI 17 So sánh:

1 1999

1 1999

vµ 1 1999

1 1999

2009 1989 2000

1999

M

BÀI 18 : Hãy so sánh hai phân số sau bằng tất cả các cách có thể được:

a,

20002000

19992000

; 2000

1999

32

1 4

1 3

1

BÀI 19 Chứng minh :

2 3 4

2  2  2   2n < 1

BÀI 20 Cho: A =

309

1 308

1

5

1 4

1 3

1 2

B =

308

1 307

2 306

3

3

306 2

307 1

308

B

A

?

BÀI 21 a) So sánh phân số:

301

15 Với

499 25

So sánh tổng S = 1 22 33 20072007

n

      với 2 ( n N*)

BÀI 22 So sánh giá trị của biểu thức: A =

000 10

9999

9

8 4

3

BÀI 23 : So sánh 2 số: 22

3 2

và 32 2

Ngày đăng: 05/07/2016, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w