1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đên năm 2015, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của xã Tân Lĩnh

7 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 312 KB
File đính kèm QD huyen.rar (27 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 3 đất phi nông nghiệp không thu tiền sử PN0a/... dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không 4

Trang 1

Uỷ ban nhân dân

huyện lục yên

Số:… /QĐ-UBND

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lục Yên, ngày tháng năm 2009

QUyết định

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đên năm 2015, kế

hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của xã Tân Lĩnh

Uỷ ban nhân dân huyện lục yên

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị Định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ và thi hành Luật Đất Đai năm 2003;

Căn cứ quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Dự án đầu t lập Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái;

Xét đề nghị của UBND xã Tân Lĩnh tại Tờ trình số /TT-UBND ngày tháng năm 2009,

QUYếT ĐịNH:

Điều 1 Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, kế hoạch sử

dụng đất chi tiết đến năm 2010 của xã Tân Lĩnh với các nội dung chủ yếu nh sau:

1 Nội dung phương ỏn quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

Hiện trạng năm

2007 Quy hoạch đến năm 2010 Quy hoạch đến năm 2015 Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng Diện

tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tich (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

cấu (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(4)]*100

Tổng diện tích đất tự

1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 224,57 62,37 213,26 61,38 209,33 60,66 -15,24 -6,79

1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nớc LUC 77,47 100,00 73,28 100,00 72,90 100,00 -4,57 -5,90

1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNCa) ( 147,10 65,50 139,98 65,64 136,43 65,17 -10,67 -7,25 1.1.1.2.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 147,10 100,00 139,98 100,00 136,43 100,00 -10,67 -7,25 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 135,47 37,63 134,18 38,62 135,73 39,34 0,26 0,19

Trang 2

1.2 Đất lâm nghiệp LNP 4.412,72 92,39 4.523,80 92,79 4.876,57 93,29 463,85 10,51 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 3.410,42 77,29 2.445,25 2.800,87 57,44 -609,55 -17,87 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 2.164,50 963,84 352,66 332,65 11,88 -1.831,85 -84,63 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 997,22 1.287,23 1.972,59 1.968,22 70,27 971,00 97,37

1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 1.002,30 22,71 2.078,55 45,95 2.075,70 42,56 1.073,40 107,09 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 1.002,30 100,00 2.078,55 100,00 2.075,70 100,00 1.073,40 107,09

2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,24 0,85 0,35 0,95 0,39 0,70 0,15 62,50 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 2,00 7,09 2,00 5,43 2,00 3,58

2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 0,10 0,35 2,10 5,70 7,50 13,41 7,40 7.400,00 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 0,10 2,10 100,00 7,50 100,00 7,40 7.400,00 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 25,87 91,71 32,36 87,91 46,04 82,32 20,17 77,97

2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lợng, truyền thông DNT 0,44 1,70 0,60 1,85 0,85 1,85 0,41 93,18

2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 1,50 5,80 1,48 4,57 1,63 3,54 0,13 8,67 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 1,38 5,33 1,38 4,26 1,78 3,87 0,40 28,99

1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ

Giai

đoạn 2008-2010

Giai

đoạn 2011-2015

Cả

thời kỳ

1 đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 40,58 28,11 68,69

1.1

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nớc LUC/PNN 13,39 0,38 13,77

1.1

1.2

2 chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3 đất phi nông nghiệp không thu tiền sử PN0(a)/

Trang 3

dụng đất chuyển sang đất phi nông

nghiệp có thu tiền sử dụng đất không

4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC

1.3 Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ

tự Loại đất phải thu hồi Mã 2008-2010 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn Cả thời kỳ

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nớc LUC 13,39 0,38 13,77

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD

2.5 Đất sông suối và mặt nớc CD SMN

1.4 Diện tích đất cha sử dụng đa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ

tự Mục đích sử dụng Mã 2008-2010 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn Cả thời kỳ

Trang 4

2.1 Đất ở OTC 0,05 0,05

2 Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực

đất phải thu hồi đợc xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm

2015 tỷ lệ 1/10.000, báo cáo tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015,

kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 xã Tân Lĩnh.

Điều 2 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của xã Tân

Lĩnh với các chỉ tiêu chủ yếu nh sau:

1 Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích đất tự nhiên 5.557,15 5.557,15 5.557,15

1.1.1.1

Trang 5

2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,15 0,40 0,40

2 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ

Diện tích chuyển mục đích

sử dụng

đất kỳ

đầu

Phân theo từng năm

(ha)

1 đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 40,58 29,49 2,58 8,51

1.1

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nớc LUC/PNN 13,39 13,22 0,05 0,12

1.1

1.2

1.2

2 chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

đất phi nông nghiệp không thu

tiền sử dụng đất chuyển sang đất

phi nông nghiệp có thu tiền sử

dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC

3 Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ

Diện tích cần thu hồi trong gđ

kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm (ha)

Năm

2008 Năm 2009 Năm 2010

1.1

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nớc LUC 13,39 13,22 0,05 0,12

1.1

Trang 6

1.2 Đất lâm nghiệp LNP 7,92 0,03 1,65 6,24

1.2

1.2

2.1

2.1

2.2

2.2

2.2

2.2

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD

2.5 Đất sông suối và mặt nớc CD SMN

2.4 Kế hoạch đa đất cha sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ

Phân theo từng năm (ha) Năm

2008 Năm 2009 Năm 2010

Trang 7

1.4 Đất làm muối LMU

2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD

2.5 Đất sông suối và mặt nớc CD SMN

Điều 3 Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND xã Tân Lĩnh có

trách nhiệm:

1 Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, kế hoạch

sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 theo đúng quy định của pháp luật;

2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng

đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đợc duyệt;

3 Tổ chức kiểm tra thờng xuyên việc thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng

đất.

Điều 4 Chánh văn phòng HĐND - UBND huyện Lục Yên, Thủ trởng cơ

quan: Tài nguyên và Môi trờng, Thủ trởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Tân Lĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- TTHU, HĐND, UBND;

- Nh Điều 4;

- Lu: VT, TMNT

TM ủy Ban nhân dân

Ngày đăng: 04/07/2016, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w