1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 ren ki nang giai he pt va hinh phang oxy p1 BG (1)

3 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 1) Thầy Đặng Việt Hùng Ví dụ 1: Giải hệ phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 4 1 6 2 1 7 1 x x y y x y y x y x y y  + − + = +   + + = + − + + Ví dụ 2: Giải hệ phương trình ( ) ( ) 3 2 3 2 2 1 2 2 1 9 33 29 4 4 4 4 1 2 x x y x y y y y x x y x y  + + + − + − = − +     + + + = + + Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD. Gọi M là trung điểm cạnh BC, 3 1 ; 2 2     − N   là điểm trên cạnh AC sao cho AN AC = 1 4 . Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD

Trang 1

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

2

1

x x y y x y y



Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm cạnh BC,

3 1

;

2 2

N là điểm trên cạnh AC sao cho 1

4

=

AN AC Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng đường thẳng DM có phương trình x− =1 0

Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có M là điểm thuộc cạnh AC

sao cho AM =2AB, đường tròn tâm I( )0;3 đường kính CM cắt đường thẳng BM tại D (D khác M), biết đường thẳng CD: x+3y− =13 0 và đường thẳng BC đi qua điểm K(7;14) Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C và điểm C có hoành độ dương

Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

2

2



x x xy y xy xy y

Lời giải:

xxyxyyxy

Từ phương trình (1) ta có x2+ x2−xy+y2 =2xy+ xyy2

0

1

x xy xy y

>



Thay x= yvào phương trình (2) ta có x2+2y x+ =2 2x−3 y

2

1

2

x x

− +  − +   

x y

Ví dụ 6. [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

2

2

2

16 4

x y y x y y

x y y x

y

Lời giải:

Từ phương trình (1) ta có x−2y+y2 + x−2y+ = +4 y 2

RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 1)

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

( ) 2

0

2

>



x y

x y y y

Thay x=2y vào phương trình (2) ta có x2 4 2x x 2

y

x2 4 2x x 4

x

Đặt t x 4(t 0)

x

0 ( )

=

=

t

t t

t loai

x

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: ( ; )x y =(2;1)

Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD, trên tia đối của tia BA

và trên cạnh BC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho BE=BF, gọi 12 29;

N 

  là giao điểm của 2

đường thẳng CE và AF, biết phương trình đường thẳng EF y: − =5 0 và B( )3; 4 Tìm tọa độ các đỉnh

của hình vuông ABCD

Lời giải:

Dễ thấy EF/ /BD (vì cùng tạo với AB góc 45 ) 0

CB AB

Phương trình BD y: − =4 0, gọi I t( ); 4 ta có: IB=IN

Từ đó suy ra D(−3; 4) khi đó phương trình AC là : x=0



 

Vì A và B cùng phía với EF nên ta loại A( )0;7

Khi đó: A( ) ( )0;1 ;C 0;7 Vậy A( ) ( ) ( ) (0;1 ;B 3; 4 ;C 0; 7 ;D −3; 4) là các điểm cần tìm

Ví dụ 8 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

( )

2

4 4 2 4 6 4 1

y

x y y x y

y y

Lời giải

ĐK : 1; 1; 2 1 0

4

yx≥ − yy− ≠

y

( )

2

0

2

x y y y x y

>

Trang 3

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

Thay⇔ =y x2+2vào phương trình 2 ta có xy+4x+4y− =2 (4x+6) 4x+1

3 2

Xét hàm số ( ) 3 2

5

f t = + +t t t với t>0

Ta có 3t2+ + >2t 5 0với ∀ >t 0

Suy ra hàm số đồng biến f t với ( ) ∀ >t 0

 Đối chiếu điều kiện ban đầu thấy thỏa mãn, vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (2; 6) và (0; 2)

Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm

của AB, N thuộc BD sao cho BN = 3ND, đường thẳng MC có phương trình 3 x+ − =y 13 0và N(2; 2) Xác

định toạ độ đỉnh C của hình vuông ABCD, biết điểm C có hoành độ lớn hơn 3

Lời giải:

Gọi I là tâm của hình vuông và G=BICM suy ra G là trọng tâm tam

giác ABC Đặt AB=2a ta có: 2 2 5

a

CG= CM = ; BD=2a 2

GI = IN = ⇒GN = CN = CI +IN =

GC CN GN

GC CN

10

NC GCN =d N CM = ⇒NC=

Gọi C t( ;13 3− t) (t>3) ta có NC2 =5 ( ) (2 )2 4 ( ) ( )4;1

3

t loai

=

Vậy C( )4;1 là điểm cần tìm

Ngày đăng: 04/07/2016, 10:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm