1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Dụng Cụ Đo (Đại Học Công Nghiệp Hà Nội )

22 550 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 253,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:Đặc trưng của DCĐ............................................................... 1 Câu 2:Sơ đồ của DCĐ........................................................................1 Câu 3:Sai số và nguyên nhân gây sai số........................................... 1 Câu 4:TB chỉ thị đo bằng kim và bằng số..........................................2 Câu 5:Khái niệm DCĐ nhiệt độ....................................................... 2 Câu 6:Tại sao Hg lại làm trong nhiệt kế dãn nở chất lỏng............. 2 Câu 7:Nhiệt kế giãn nở chất lỏng –rắn ........................................... 3 Câu 8:Nhiệt kế cặp nhiệt điện.......................................................... 5 Câu 9:Nhiệt kế điện trở.................................................................... 7 Câu 10:Áp kế chữ U........................................................................ 8 Câu 11:Áp kế Phao......................................................................... 9 Câu 12:Áp kế chuông....................................................................... 10 Câu 13:Áp kế lò xo......................................................................... 11 Câu 14:Áp kế màng......................................................................... 11 Câu 15:tác dụng của dụng cụ đo lưu lượng chất lỏng................... 13 Câu 16:DCĐ lưu lượng theo PP giảm áp thay đổi........................ 13 Câu 17: DCĐ lưu lượng theo PP giảm áp không đổi..................... 15 Câu 18:DCĐ lưu lượng bằng cánh quạt......................................... 16 Câu 19:DCĐ lưu lượng bằng PP cảm ứng.................................... 17 Câu 20:DCĐ đo mức theo PP thủy tĩnh....................................... 17 Câu 21:DCĐ mức chất lỏng bằng tụ điện................................... 18 Câu 22:DCĐ mức chất lỏng bằng phao........................................ 19 Câu 23:DCĐ mức chất lỏng bằng sóng siêu âm........................ 20

Trang 1

Câu 1: Các đặc trưng cơ bản của dụng cụ đo?

Khi sd d ng c đo cho ta sai s giá tr đo v i giá tr th c r t bé Góp ph nố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ầnduy trì chính xác ch đ công ngh t i u trong CNHH Nâng cao ch tế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần

lưu trong CNHH Nâng cao chất ng s n ph m Gi m s t n th t năng lản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ực rất bé Góp phần ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng Gi m chi phí nguyên li uản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

và các v t li u ph H giá thành s n ph m Nâng cao năng su t LĐ Gi mật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

s mài mòn c a thi t b ,kéo dài tu i th c a thi t b Tăng kh năng ănực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệutoàn cho thi t b và h th ng Có th đo kho ng cách xa Gi i phóng conế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

ngưu trong CNHH Nâng cao chất i thoát kh i tình tr ng căng th ng khi theo dõi sát sao đ i tỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng Có

th k t n i v i máy tính đ x lý và l a ch n k t qu đo Là c s c a tể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tự ực rất bé Góp phần ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ơ sở của tự ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ực rất bé Góp phần

đ ng hóa,khu d ng c đo k t h p v i phân tích và tính toán(thi t b raộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

l nh,thi t b th c hi n).Gi m ô nhi m môi trệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ễm môi trường ưu trong CNHH Nâng cao chất ng

Có th nói là d ng c đo là thi t b mà b t c ngành công ngh nào cũngể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

c n đ n nó.T m t nhà máy v i quy mô to hay nh thì vi c c n đ n d ngần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ừ một nhà máy với quy mô to hay nhỏ thì việc cần đến dụng ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

c đo đ đo lể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ưu trong CNHH Nâng cao chất ng là m t t t y u và r t c n thi t.ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

Câu 2: Sơ đồ chung của DCĐ trong CN?Mục đích và ý nghĩa các công đoạn?

C m bi n đo -> B khuyech đ i ->B chuy n hóa -> B chuy n đ i đo -> ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

B vi x lý ->Ch th đo.ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tự ỉ thị đo ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

Giá tr đ i lị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất ng c n đo không đần ưu trong CNHH Nâng cao chất c so sánh tr c ti p v i đ i lực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất ng chu nẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

c n đo mà đần ưu trong CNHH Nâng cao chất c chuy n đ i sang tín hi u khác (phể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng pháp này s d ng ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tựnhi u trong công ngh ) Thi t b th c hi n ch c năng chuy n đ i g i là ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ứ ngành công nghệ nào cũng ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

c m bi n đo (CBĐ) Tín hi u ra c a CBĐ đản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ưu trong CNHH Nâng cao chất c truy n t i thi t b th c p ới giá trị thực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần

đ gia công so sánh v i tín hi u đ n v và xác đ nh ch s đo n Thi t b thể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ới giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ơ sở của tự ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ỉ thị đo ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng

c p th c hi n công đo n này g i là thi t b ch th đo (CTĐ).ất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ỉ thị đo ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

Câu 3: Sai s đo và nguyên nhân gây sai s đo c a d ng c đo? ố đo và nguyên nhân gây sai số đo của dụng cụ đo? ố đo và nguyên nhân gây sai số đo của dụng cụ đo? ủa dụng cụ đo? ụng cụ đo? ụng cụ đo?

-Sai s c a d ng c đo:ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn Là bi u th giá tr sai khác gi a giá tr đo để đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ữa giá trị đo được và ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c và giá tr th c c a đ i lị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo Sai s đo thố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đưu trong CNHH Nâng cao chất c bi u th dể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầni 2 d ng ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

là sai s tuy t đ i ho c sai s tố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng đ i ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

+ Sai s tuy t đ iố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ( Δnn) : Là hi u gi a đ i lệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ữa giá trị đo được và ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo N và giá tr th c n:ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần

Δnn= N −n

+ Sai s tố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng đ i: ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần δn : đưu trong CNHH Nâng cao chất c tính b ng % c a t s sai s tuy t đ i và ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ỉ thị đo ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

giá tr th c.ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần δ n=

Δn n

N (%) Sai s tố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng đ i đ c tr ng cho ch t lố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng c aủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ănphép đo Sai s tính đố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c có d u dất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng (+) nghĩa là k t qu đo đế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ưu trong CNHH Nâng cao chất c vưu trong CNHH Nâng cao chất t quá giá tr th c.ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần

- Nguyên nhân gây sai s :ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

+ Sai s c b n ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu (Δnn c) : là sai s do kh năng ch t o thi t b gây raố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

Trang 2

+ Sai s ph ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần (Δnn p) : là giá tr sai s sinh ra do đi u ki n sd thi t b khôngị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

tuân theo yêu c u c a nhà ch t o Khi đó sai s c a phép đo làần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

Δnn= Δnnc+ Δnnp K t qu c a phép đo đế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ưu trong CNHH Nâng cao chất c bi u di n ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ễm môi trường. n± Δnn

- PP đánh giá sai s :ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần Sai s ng u nhiên làm cho k t qu đo b t n m n khi ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

đo l p l i Khi đo l p l i n l n cùng m t giá tr c a đ i lặc sai số tương đối ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ặc sai số tương đối ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất ng c n đo ta ần

nh n đật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất c kq là a1,a2, ,a n

Câu 4: Thi t b ch th đo b ng kim và b ng s ? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ỉ thị đo bằng kim và bằng số? ị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ằng kim và bằng số? ằng kim và bằng số? ố đo và nguyên nhân gây sai số đo của dụng cụ đo?

*Thi t b hi n th đo = kim: Giá tr ch s đo đế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ỉ thị đo ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c bi u di n hi n th b ng ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ễm môi trường ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và kim trên thang đo

Đ c tr ng c b n c a thi t b đo đ chuy n d ch c a kim trên thang chia ặc sai số tương đối ưu trong CNHH Nâng cao chất ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

đ ,gi i h n đo,đ chính xác c a kq hi n th T c đ chuy n d ch c a kim ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăntrên thang chia đ là giá tr đ c tr ng cho t n s gi i h n làm vi c c a ch ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ỉ thị đo

th đo Tính ch t c a thi t b này dùng đ quan sát s bi n đ i c a chúng ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ănhay phép đo thay đ i liên t c,ch u đổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c môi trưu trong CNHH Nâng cao chất ng m ẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầnt

*Thi t b hi n th đo s : ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

Thi t hi n th s đế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c bi u di n trên dãy s Các s này có th là s i đ t ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ễm môi trường ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

đưu trong CNHH Nâng cao chất c u n thành hình các con s trong đèn chân k hay b ng b ng thang điotố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệuphát sáng or tinh th l ng.ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có

-Đ c tr ng c b n c a thi t b này là chu kỳ l y m u,s lặc sai số tương đối ưu trong CNHH Nâng cao chất ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng ch s ữa giá trị đo được và ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

đưu trong CNHH Nâng cao chất c ch th trên dãy s Chu kỳ l y m u là kho ng th i gian c n thi t đ ỉ thị đo ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng conthi t b th c hi n các thao tác r i r c tín hi u hóa liên t c,lế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng t hóa,mãử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tựhóa,hi n th k t qu lên b ng.ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

- Thi t b này ch dùng khi môi trế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ỉ thị đo ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo k thay đ i đ t ng t và k b m ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ễm môi trường

Câu 5: Khái ni m d ng c đo nhi t đ Đ n v đo và phân lo i? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ụng cụ đo? ụng cụ đo? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ộ.Đơn vị đo và phân loại? ơn vị đo và phân loại? ị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ại?

*Khái ni m: ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất Nhi t đ là đ i lệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất ng v t lý bi u th cho m c đ nóng l nh ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

c a môi trủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ưu trong CNHH Nâng cao chất ng nh hản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ưu trong CNHH Nâng cao chấtở khoảng cách xa Giải phóng conng tr c ti p đ n đ i s ng con ngực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất i,ch t lất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng các quy trình công nghi p và s an toàn c a các thi t b ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

*Đ n v đo: ơ sở của tự ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần : oC(cenxi),K(kenvin), oF( Farehait), oRa (Renkin)

*Phân lo i: Nhi t k dãn n ch t l ng,r n Nhi t k đi n tr Nhi t k ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

hi u ng nhi t đi n H a k ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ứ ngành công nghệ nào cũng ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

Câu 6: KL Hg th ường dùng làm chất lỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ng dùng làm ch t l ng trong nhi t k dãn n ch t ất lỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ở chất ất lỏng trong nhiệt kế dãn nở chất

l ng? ỏng trong nhiệt kế dãn nở chất

Ch t l ng sd: Dùng ph bi t là Hg vì Hg có Đ tinh khi t cao, kho ng đo ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệunhi t đ l n, h s giãn n vì nhi t l n, k th m ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầnt b m t v , n đ nh Hgặc sai số tương đối ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

Trang 3

có h s giãn n nhi t ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất α=18.10 −5°C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C,v nhi t k b ng th y tinh có ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn α=2.10 −5

°C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C Hg ch đo nhi t đ ≤ 353,6 ỉ thị đo ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất °C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C

Câu 7:Nhi t k dãn n ch t l ng – r n: ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ở chất ất lỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ắn:

* Nhi t k dãn n ch t l ng ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ở chất ất lỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ỏng trong nhiệt kế dãn nở chất :

- Đ nh nghĩaị đo với giá trị thực rất bé Góp phần : Th tích và chi u dài c a m t v t thay đ i tùy theo nhi t đ ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

và h s dãn n c a v t đó Nhi t k đo nhi t đ theo ngt c đó g i là nhi tệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

k ki u dãn n ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ở khoảng cách xa Giải phóng con

- Ch t l ng sd :Dùng ph bi t là Hg,rất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất u màu,rưu trong CNHH Nâng cao chất u

- Yêu c u đ i v i ch t l ng:Đ tinh khi t cao Kho ng đo nhi t đ l n H ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

s giãn n vì nhi t l n K th m ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầnt b m t v n đ nh.ặc sai số tương đối ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có Ổn định ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

Ngta thưu trong CNHH Nâng cao chất ng dùng ch t l ng là Hg có h s giãn n nhi t ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất α=18.10−5°C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C,v ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Cónhi t k b ng th y tinh có =2.ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn α 10 −5°C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C.Hg ch đo nhi t đ ≤ 353,6 ỉ thị đo ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất °C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C

-Nglý: D a trên s giãn n vì nhi t c a ch t l ng trong nhi t k theo CT :ực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

V0 – Th tích b t đ u ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế ần

V t - Th tích nhi t đ ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chấtτ

α - H s giãn n vì nhi tệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất-CT : G m ng th y tinh or th ch anh trong đ ng ch t l ng nh Hg hay ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ưu trong CNHH Nâng cao chất

ch t h u c ất bé Góp phần ữa giá trị đo được và ơ sở của tự

-Cách sd: Ch n nhi t k có kho ng đo phù h p v i môi trọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ới giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng c n đo Qsátầnxem đó là lo i nhúng gì Đ t theo đúng chi u nhi t k mà nhà ch t o đ a ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ặc sai số tương đối ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất

V =(1+α τ ) V0

Trang 4

ra Khi đo nhi t đ b u đ ng ch t l ng đệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ưu trong CNHH Nâng cao chất c đ t ti p xúc v i môi trặc sai số tương đối ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng

c n đo.Khi nhi t đ tăng ch t l ng giãn n và dâng lên trên ng mao ần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ở khoảng cách xa Giải phóng con ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

d n.Thang đo đẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ưu trong CNHH Nâng cao chất c chia đ trên v b c theo ng mao d n D i nhi t đ ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chấtlàm vi c t ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ừ một nhà máy với quy mô to hay nhỏ thì việc cần đến dụng50 ÷600 °C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C tùy theo v t li u ch t o v b c.ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

- u đi m Ưu điểm ểm : Đ n gi n,r ti n,sd d dàng và thu n ti n, khá chính xác.ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ẻ tiền,sd dễ dàng và thuận tiện, khá chính xác ễm môi trường ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

- Nh ược điểm c đi m ểm : Đ ch m tr tộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ễm môi trường ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng đ i l n, khó đ c s , d v không t ghi ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ễm môi trường ỡ không tự ghi ực rất bé Góp phần

s đo ph i đo t i ch không thích h p v i t t c đ i tố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ỗ không thích hợp với tất cả đối tượng (phải nhúng ới giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng (ph i nhúng ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

tr c ti p vào môi ch t).ực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần

- ng d ng Ứng dụng ụng : ng d ng s giãn n c a ch t l ng nh rỨng dụng sự giãn nở của chất lỏng như rượu,Hg ,…Được sd ực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất u,Hg ,…Đưu trong CNHH Nâng cao chất c sd

r ng rãi đ đo nhi t đ môi trộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng thân nhi tệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

* Nhi t k dãn n ch t r n : ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ở chất ất lỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ắn:

-Nglý : đo nhi t đ là d a trên đ dãn n dài c a ch t r n.ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế

Lt = Lto [ 1 + ( t - toα ) ],trong đó: Lt và Lto là đ dài c a v t nhi t đ t vàộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chấtto

- g i là h s dãn n dài c a ch t r nα ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế

+ Nhi t k g m –KL: G m m t thanh g m (1) đ t trong ng KL (2).M t ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

đ u thanh g m liên k t v i ng KL còn đ u kia n i v i h th ng truy n ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

đ ng t i b ph n ch th H s giãn n ni t c a KL và g m là ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ỉ thị đo ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần α kα g.Do α k

α g,khi tăng nhi t đ m t lệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng là dt thanh KL gi m thêm m t lản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng dt k

,thanh g m gi m thêm m t lố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng là dt g v i ới giá trị thực rất bé Góp phần dt kdt g làm cho thanh g m ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

d ch sang ph i,s d ch chuy n c a thanh g m ph thu c vào ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ực rất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất dt kdt g,do đó

ph thu c vào nhi t đ ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

(a):Nhi t k g m-KL (b): Nhi t k kim lo i- kim lo i ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

+Nhi t k KL- KL: G m 2 thanh KL (1) và (2) có h s gi n n nhi t khác ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chấtnhau lien k t v i nhau theo chi u d c,gi s ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tựα1>¿α2¿ khi dãn n nhi t hai ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

thanh KL cong v phía thanh (2)

-Cách sd: Cho nhi t k vào dd c n đo.ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần Quan sát đo và đ c kq.ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

-H n ch sd ại ế sd : K ti p xúc nhi t,Trong môi trế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng ch t l ng,Trong môi ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có

trưu trong CNHH Nâng cao chất ng khí đ ng.ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

- u đi m Ưu điểm ểm : k t c u đ n gi n,d ch t o,d sd.ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ễm môi trường ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ễm môi trường

-Nh ược điểm c đi m ểm : K th đ t nhi t k trong ph m vi nh h p.ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ặc sai số tương đối ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ẹp

Trang 5

- ng d ng Ứng dụng ụng :Nhi t k giãn n dùng ch t r n thệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo nhi t đ dở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầni 700°C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C.A

Câu 8: Nhi t k đi n tr ? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ở chất

Ng lý: Nglý chung cho đo nhi t đ theo đi n tr d a vào s ph thu c đi nệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

tr su t c a v t li u theo nhi t đ ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

-Trong trưu trong CNHH Nâng cao chất ng h p t ng quát s thay đ i đi n tr theo nhi t đ có d ng:ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ực rất bé Góp phần ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

R (T )=R0 F (T −T0) trong đó: R0 Đi n tr c a nhi t đệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

F Hàm đ c tr ng cho v t li u và F=1 khi T= ặc sai số tương đối ưu trong CNHH Nâng cao chất ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất T0

-Hi n nay thệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng sd 3 lo i đi n tr : đi n tr KL,đi n tr silic,đi n tr ch ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

t o b ng h n h p các oxit bán d n.ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ỗ không thích hợp với tất cả đối tượng (phải nhúng ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi

* Nhi t k đi n tr kim lo i: ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ở chất ại?

R(T) = Ro(1 + AT + BT2 + CT3),trong đó: T: oC; To = 0oC;

A, B, C: c c h ng s th c nghi mắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

-Yêu c u đ i v i v t li u ầu đối với vật liệu ối với vật liệu ới vật liệu ật liệu ệu : Đi n tr su t đ l n đ đi n tr ban đ u Ro l n ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ới giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ần ới giá trị thực rất bé Góp phần

mà kích thưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầnc nhi t k v n nh H s nhi t đi n tr t t nh t nên không ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần

đ i d u, không tri t tiêu Có đ đ b n c , hóa nhi t đ làm vi c D gia ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ơ sở của tự ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ễm môi trường.công, có kh năng thay l n.ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi

Các c m bi n thản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đưu trong CNHH Nâng cao chất c ch t o b ng Pt và Ni, ngoài ra còn có CU và W.ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và -C u t o:ất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

- Dây Pt dùng làm NKĐT đưu trong CNHH Nâng cao chất c g p đôi và qu n quanh lõi MiCa, dây không ất bé Góp phần ất bé Góp phần

s n cách đi n, đơ sở của tự ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng kính dây 0,07 mm, chi u dài dây l > 100 m (ho c dây ặc sai số tương đối

d t có di n tích ti t di n là 0,002mm2) ẹp ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

-Đ tránh s làm nóng đ u đo dòng đi n ch y qua đi n tr thể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ực rất bé Góp phần ần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ưu trong CNHH Nâng cao chất ng gi i ới giá trị thực rất bé Góp phần

h n giá tr m t vài mA và đi n tr có đ nh y nhi t cao thì đi n tr ph iạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

Trang 6

có m t vài mA và đi n tr có đ nh y th p thì đi n tr ph i có giá tr đ ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

* Nhi t k b m t ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ề mặt ặt : Dùng đ đo nhi t đ b m t c a v t r n.Chúng ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ặc sai số tương đối ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế

thưu trong CNHH Nâng cao chất ng đưu trong CNHH Nâng cao chất c ch t o b ng pp quang hóa và sd v t li u làm đi n tr là ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng conniken,Fe-Ni ho c Pt.ặc sai số tương đối

* Nhi t k đi n tr silic: ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ở chất

Silic tinh khi t ho c đ n tinh th silic có h s nhi t đi n tr âm,tuy ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ặc sai số tương đối ơ sở của tự ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con

nhiên khi đưu trong CNHH Nâng cao chất c kích t p lo i trong kho ng nhi t đ th p chúng l i có h ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

s nhi t đi n tr dố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng,h s nhi t đi n tr ~ 0.7% °C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C 25°C,vỏ nhiệt kế bằng thủy tinh có C.ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ở khoảng cách xa Giải phóng con

- V t li u ch t o ật liệu ệu ế sd ại : h n h p oxit bán d n đa tinh th MgO, MgAl2O4, ỗ không thích hợp với tất cả đối tượng (phải nhúng ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

Mn2O3, Fe3O4, Co2O3, NiO, ZnTiO4

- C u t o c m bi n đo ấu tạo cảm biến đo ại ảm biến đo ế sd : h n h p b t oxit đỗ không thích hợp với tất cả đối tượng (phải nhúng ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất c tr n theo t l thích h p sauộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỷ lệ thích hợp sau ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

đó đưu trong CNHH Nâng cao chất c nén đ nh d ng và thêu k t kho ng 1000oC Các dây n i KL đị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất chàn t i hai đi m trên b m t và đạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ặc sai số tương đối ưu trong CNHH Nâng cao chất c ph b ng m t l p KL.M t ngoài có ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối

th b c b ng v th y tinh.ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

Trang 7

Câu 9: Nhi t k c p nhi t đi n? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ặt ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại? ệm dụng cụ đo nhiệt độ.Đơn vị đo và phân loại?

-Nguyên lý: Hđ d a trên hi u ng nhi t đi n c a hai dây d n KL có b n ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ứ ngành công nghệ nào cũng ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

ch t khác nhau,đ t trong môi trất bé Góp phần ặc sai số tương đối ưu trong CNHH Nâng cao chất ng khác nhau

-V t li u ch t oật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm : Đ ch t o c c nhi t đi n có th dùng nhi u KLvà h p ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng conkim # nhau, tuy nhiên chúng ph i đ m b o các yêu c u sau: Su t đi n ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ần ất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

đ ng đ l n ( d dàng ch t o d ng c đo th c p)ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ới giá trị thực rất bé Góp phần ễm môi trường ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần Có đ đ b n c và ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ơ sở của tựhóa h c nhi t đ làm vi cọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất D kéo s iễm môi trường Có kh năng thay l nản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi Chi phí, giá

thành h p lí

-C u t oất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm : Can nhi t có tác d ng b o v dòng d n không b ti p xúc v i môiệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần

trưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo, môi trưu trong CNHH Nâng cao chất ng hóa h c, d thay th , b n c , b n hóa.Đ u làm vi c ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ễm môi trường ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ơ sở của tự ần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

c a các đi n c c đủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c hàn n i v i nhau và hàn khí ho c hàn b ng tia đi n ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

t Đ u t do n i v i dây n i t i d ng c đo nh các vit n i dây đ t trong ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tự ần ực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối

đ u n i dây Đ cách ly các đi n c c ngần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất i ta dùng các ng s cách đi n, ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

s cách đi n ph i đứ ngành công nghệ nào cũng ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ưu trong CNHH Nâng cao chất c tr v hóa h c và có đ đ b n c , nhi t nhi t ơ sở của tự ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ơ sở của tự ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

đ làm vi c.ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

Đ b o v các đi n c c các c p nhi t có v b o v làm b ng s ch u nhi t ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ực rất bé Góp phần ặc sai số tương đối ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ứ ngành công nghệ nào cũng ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

ho c thép ch u nhi t H th ng v b o v ph i có nhi t dung đ nh đ ặc sai số tương đối ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con

gi m b t quán tính và nhi t v t li u.Trản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ới giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng h p v b ng thép m i hàn ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con

đ u làm vi c có th ti p xúc v i v đ gi m th i gian h i đáp.ần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay

1-b o v 5-b ph n l p đ tản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế ặc sai số tương đối

Trang 8

2-m i hàn 6-vít n i dâyố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

3-dây đi n c c 7-dây n iệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

4-s cách đi n 8-đ u n i dâyứ ngành công nghệ nào cũng ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

- Cách sd: Ch n c p nhi t đi n phù h p v i môi trọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ặc sai số tương đối ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo và thang đo

Ki m tra c p nhi t đi n,các dây bù nhi t và d ng c đo xem có đ ng b ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ặc sai số tương đối ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chấthay k Ch n v trí phù h p v i môi trọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo Đ t can nhi t v i môi trặc sai số tương đối ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng

đo Hi u ch nh d ng c đo thệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỉ thị đo ưu trong CNHH Nâng cao chất ng xuyên.Th c hi n đo đúng quy đ nh.ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

- u đi m và nhƯu điểm và nhược điểm: ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ưu trong CNHH Nâng cao chất c đi m:ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con

+ u đi m Ưu điểm ểm : Chuy n tín hi u nhi t sang tín hi u đi n cho đ nh y cao ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ GiảmThi t k nh g n Có th t đ ng hóa đế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất c Đo đưu trong CNHH Nâng cao chất c kho ng th i gian ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

ch t h p Đo đật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ẹp ưu trong CNHH Nâng cao chất c n i kho ng cách xa.ở khoảng cách xa Giải phóng con ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

+ Nh ược điểm c đi m ểm : Đ chính xác kém,sai s l n,do h s dây bù nhi t l n K đo ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần

đưu trong CNHH Nâng cao chất c nhi tệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

Câu 10:Áp k lo i ch U? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ại? ữ U?

- Công d ng c a áp k :ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

+ Là công c đưu trong CNHH Nâng cao chất c sd r ng rãi đ đo áp su t chênh l ch gi a hai đi m.ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ữa giá trị đo được và ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con

Lo i c nh t là áp k c t ch t l ng M t phiên b n đ n gi n c a áp k c tạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

ch t l ng là ng hình ch U đất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ữa giá trị đo được và ưu trong CNHH Nâng cao chất c đ ch t l ng đ y n a ng Trong đó áp ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ần ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tự ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

su t đo đất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c c p vào m t bên ng và áp su t tham kh o đất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ưu trong CNHH Nâng cao chất c c p vào bênất bé Góp phầncòn l i ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

-Ngt c hđ:ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế

+D ng đ n gi n nh t c a áp su t là m t ng hình ch U v i ch t l ng ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ữa giá trị đo được và ới giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có

đưu trong CNHH Nâng cao chất c đ kho ng m t n a ng.Hai đ u ng h ,chi u cao ch t l ng m i ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tự ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ở khoảng cách xa Giải phóng con ỗ không thích hợp với tất cả đối tượng (phải nhúng bên b ng nhau.ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và

+Khi áp su t đất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c c p vào m t bên ng,ch t l ng sẽ gi m xu ng bên đó vàất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phầntăng lên bên kia ng.S chênh l ch đ cao h là nh ng thông s trên và ở khoảng cách xa Giải phóng con ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ữa giá trị đo được và ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

dưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầni 0,cho th y m c áp su t.ất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần

+Chân k đưu trong CNHH Nâng cao chất c c p vào m t bên ng,ch t l ng tăng lên bên đó và gi m ất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

xu ng bên kia ng.S chênh l ch đ cao h là nh ng thông s trên và dố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ữa giá trị đo được và ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầni0,cho th y đ chân k.ất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

- Nglí làm vi c:ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

+ D a vào đ chênh l ch áp su t c t ch t l ng : áp su t c n đo cân b ng ực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ất bé Góp phần ần ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và

đ chênh áp c a c t ch t l ngộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có

P1− P2= ρ g h=ρ g.(h1+ h2)

- Khi c n đo ,m t đ u n i áp su t khí quy n m t đ u n i áp su t c n đo, ần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ần

ta đưu trong CNHH Nâng cao chất c áp su t d ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất

- Ph m vi sd áp k :ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

+ Đưu trong CNHH Nâng cao chất c sd đ xđ áp su t chênh l ch gi a hai đi m trong để đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ữa giá trị đo được và ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ưu trong CNHH Nâng cao chất ng ng d n ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi khí ho c kk x ặc sai số tương đối ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

+Chênh l ch áp su t đệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c sd đ tính v n t c dòng c a để đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ưu trong CNHH Nâng cao chất ng ng sd ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

Trang 9

phưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng trình Bernoulli.

+Tuy nhiên,có th sd cách tể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng t đ đo chênh l ch áp su t qua 2 đi m ực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng controng đưu trong CNHH Nâng cao chất ng ng ch a ch t l u b t kì.Trong trố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng h p đó c n l u ý là áp ần ưu trong CNHH Nâng cao chất

k c n phù h p đ sd v i l u lế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ới giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng ch t l u.ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất

- Cách sd áp k :ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ch n áp k phù h p v i thang đoọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần Sd áp k khác nhauế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất Đ ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con

áp k theo chi u th ng đ ngế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ứ ngành công nghệ nào cũng Trong quá trình đo,v n t c khí trong ng ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

đưu trong CNHH Nâng cao chất c đo nh sd m t ng h hai đ u,và l u lộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ần ưu trong CNHH Nâng cao chất ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đưu trong CNHH Nâng cao chất c tính b ng m t áp ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

k Khoan m t l m u trên đế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỗ không thích hợp với tất cả đối tượng (phải nhúng ẫu nhiên làm cho kết quả đo bị tản mạn khi ưu trong CNHH Nâng cao chất ng ng ( ng ch a khí x ) và ng h hai đ uố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ứ ngành công nghệ nào cũng ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ần

sẽ đưu trong CNHH Nâng cao chất c đ a vào ng.Hai đ u h c a ng đưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ần ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất c n i v i hai đ u c a áp ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

k s chênh l ch v m c đ áp k cho th y áp su t v n t c t ng.ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ực rất bé Góp phần ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ứ ngành công nghệ nào cũng ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ất bé Góp phần ất bé Góp phần ật liệu phụ Hạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

- u đi m, nhƯu điểm và nhược điểm: ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ưu trong CNHH Nâng cao chất c đi m:ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con

+ C u t o đ n gi n, thao tác d dàng , giá thành th p Đ c giá ph c t p.ất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ơ sở của tự ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ễm môi trường ất bé Góp phần ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ứ ngành công nghệ nào cũng ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm+ Môi trưu trong CNHH Nâng cao chất ng có áp su t c n đo không ph i là h ng s mà dao đ ng theo ất bé Góp phần ần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

th i gian Kho ng đo áp su t h p.ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ẹp

Câu 11: Áp K ki u phao? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ểu phao?

- C u t o:ất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

1) Bình l n 2) Phao 3) Kim ch th 4,5,6) Van 7) Bình nhới giá trị thực rất bé Góp phần ỉ thị đo ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có

Áp k ki u phao g m 2 bình thông nhau , bình (1) có thi t di n l n F ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần

và bình nh (7) có ti t di n nh f Ch t l ng là th y ngân hay d u bi n áp ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chấtKhi đo, áp su t l n pất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần 1 đưu trong CNHH Nâng cao chất c đ a vào bình l n, áp su t th p pưu trong CNHH Nâng cao chất ới giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ất bé Góp phần 2 đưu trong CNHH Nâng cao chất c đ a vàoưu trong CNHH Nâng cao chấtbình nh Đ tránh ch t l ng phun ra ngoài ngỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ưu trong CNHH Nâng cao chất i ta m van (4) Khi áp ở khoảng cách xa Giải phóng con

su t cân b ng, van (4) đất bé Góp phần ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ưu trong CNHH Nâng cao chất c khóa l i.ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

-Nguyên lí ho t đ ng:ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

Khi áp su t cân b ng , ta có:ất bé Góp phần ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và

P1−P2=g (ρ mρ).(h1+h2)

G: gia t c tr ng trố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ưu trong CNHH Nâng cao chất ng

ρm : tr ng lọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ưu trong CNHH Nâng cao chất ng riêng c a ch t l ng làm vi của thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

ρ : tr ng lọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ưu trong CNHH Nâng cao chất ng riêng c a ch t l ng c n đoủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ần

M t khác, t cân b ng th tích có: F.hặc sai số tương đối ừ một nhà máy với quy mô to hay nhỏ thì việc cần đến dụng ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con 1 = f h2

Trang 10

h1= 1

(1+F

f ).(ρ mρ)

.(P1−P2)

Khi m c ch t l ng trong bình l n thay đ i (hứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ới giá trị thực rất bé Góp phần ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu 1), phao c a áp k d ch ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

chuy n và qua c c u truy n đ ng làm quay kim ch th trên đ ng h đo ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ơ sở của tự ất bé Góp phần ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ỉ thị đo ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay

Bi u th c trên là phể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ứ ngành công nghệ nào cũng ưu trong CNHH Nâng cao chấtơ sở của tựng trình đ c tính c a áp k ki u phao.ặc sai số tương đối ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con

- u,nhƯu điểm và nhược điểm: ưu trong CNHH Nâng cao chất c đi m:ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con

+ Áp k kiêu phao dùng đ đo áp su t tĩnh k l n 25 Mpa.C p chính xác c u ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ất bé Góp phần ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu

áp k phao lo i này cao ( 1:1,5) nh ng ch a ch t l ng đ c h i mà khi P ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ưu trong CNHH Nâng cao chất ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảmthay đ i đ t ng t có th tràn ra ngoài nh hổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ưu trong CNHH Nâng cao chấtở khoảng cách xa Giải phóng conng đ n đ i tế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ng đo và môi

trưu trong CNHH Nâng cao chất ng

Câu 12: Áo k ki u chuông? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số? ểu phao?

-C u t o: G m chuông (1) nhúng trong ch t l ng làm vi c ch a trong bình ất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ứ ngành công nghệ nào cũng(2)

Khi áp su t trong bu ng (A) và (B) b ng nhau thì n p chuông (1) v trí ất bé Góp phần ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ắn Nhiệt kế điện trở Nhiệt kế ở khoảng cách xa Giải phóng con ị đo với giá trị thực rất bé Góp phầncân b ng, khi có bi n thiên đ chênh áp d(pằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất 1-p2) > 0 thì chuông đưu trong CNHH Nâng cao chất c nâng lên Khi đ t cân b ng ta có:ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ằng % của tỉ số sai số tuyệt đối và

d(p1−p2) F=( dH +dy ) Δnf g ( ρ mρ )

V i ới giá trị thực rất bé Góp phần dh=dx+dy

d( p1− p2)= dh.( ρmρ) g

Trang 11

F: là ti t di n ngoài c a chuôngế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

dh: đ di chuy n c a chuôngộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

dy: đ di chuy n c a m c ch t l ng trong chuôngộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có

dx: đ di chuy n c a m c ch t l ng ngoài chuôngộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có

Δnf : di n tích ti t di n thành chuôngệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất

Φ : di n tích ti t di n trong c a bình l nệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ới giá trị thực rất bé Góp phần

dh: chênh l ch m c ch t l ng ngoài và trong chuôngệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ứ ngành công nghệ nào cũng ất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ở khoảng cách xa Giải phóng con

f: di n tích ti t di n trong c a chuôngệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn

Câu 13: C u t o,nglý u nh ất lỏng trong nhiệt kế dãn nở chất ại? ư ược điểm của Áp kế lò xo ? c đi m c a Áp k lò xo ? ểu phao? ủa dụng cụ đo? ết bị chỉ thị đo bằng kim và bằng số?

Ng lí chung là d a trên c s đo s bi n d ng đàn h i c a m t ph n t ực rất bé Góp phần ơ sở của tự ở khoảng cách xa Giải phóng con ực rất bé Góp phần ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ồm ống thủy tinh or thạch anh trong đựng chất lỏng như Hg hay ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ần ử lý và lựa chọn kết quả đo Là cơ sở của tự

bi n d ng nh y c m v i tác d ng c a áp su t.ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ản phẩm Giảm sự tổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ới giá trị thực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần

-C u t o:ất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm

- Là m t ng KL u n cong dộ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảmi d ng tròn, 1 đ u gi c đ nh còn đ u ần ữa giá trị đo được và ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ầnkia đ t do Lò xo ch y u dùng đ đo bi n đ i áp su t d a vào trong ngể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ực rất bé Góp phần ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chất ổn thất năng lượng Giảm chi phí nguyên liệu ất bé Góp phần ực rất bé Góp phần ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phầnlàm d ch chuy n đ u t do ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ể đo ở khoảng cách xa Giải phóng con ần ực rất bé Góp phần

-Ng lí hđ: Dưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầni tác d ng c a áp su t d trong ng , lò xo giãn ra , còn tác ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ưu trong CNHH Nâng cao chất ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần

d ng c a áp su t th p thì co l i Đ i v i các lò xo thành m ng bi n thiên ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ất bé Góp phần ạ giá thành sản phẩm Nâng cao năng suất LĐ Giảm ố giá trị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ới giá trị thực rất bé Góp phần ỏi tình trạng căng thẳng khi theo dõi sát sao đối tượng Có ế độ công nghệ tối ưu trong CNHH Nâng cao chấtgóc tâm (ở khoảng cách xa Giải phóng con γ ) dưu trong CNHH Nâng cao chấtới giá trị thực rất bé Góp phầni tác d ng c a áp su t (p) xác đ nh b i công th c:ủa thiết bị,kéo dài tuổi thọ của thiết bị Tăng khả năng ăn ất bé Góp phần ị đo với giá trị thực rất bé Góp phần ở khoảng cách xa Giải phóng con ứ ngành công nghệ nào cũng

Ngày đăng: 04/07/2016, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w